1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an lop 1 tuan 5 2012 2013

27 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 48,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết chữ s : Đặt bút tại đường kẻ thứ nhất viết nét xiên phải lên trên dòng kẻ thứ ba một tí viết nét thắt, viết tiếp nét cong hở phải.. Dừng bút dưới đường kẻ thứ 2.[r]

Trang 1

TUẦN 5 LỊCH BÁO GIẢNG( ngày 17/9 đến 21/9/2012)

Nói chuyện dưới cờ

Ôn bài: 2 bài hát Quê hương tươi đẹp, Mời bạn vui múa ca

Bài 35

Số 9 ( Trang 32)

Âm k - kh

Âm k - khGiữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập(T1)

5Bài 2

Số 0 ( Trang 34)

Ôn tập

Ôn tậpSinh hoạt sao nhi đồngTìm hiểu đường phố( Tiết 2)

Thứ 2 ngày 17 tháng 9 năm 2012

Trang 2

CHÀO CỜ: Nói chuyện dưới cờ

-

HỌC VẦN : Bài 17 Âm U, Ư

I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :

- Đọc được : u, ư, nụ, thư.và câu ứng dụng: Thứ tư bé Hà thi vẽ

- Viết được u , ư , nụ , thư

- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : Thủ đô

+ HS KT: đọc được âm, tiếng , từ ứng dụng trong bài

II Đồ dùng dạy học:

- 1 lá thư, 1 nụ hồng.

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ : Ôn tập

- Gọi 3 HS đọc bài

- Yêu cầu HS viết bảng : tổ cò, lá mạ

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Hôm nay, chúng ta học âm mới : u, ư.

2 Dạy chữ ghi âm :

a Nhận diện chữ, phát âm:

* Âm u :

- GV viết chữ u in lên bảng

- Hãy nêu nét cấu tạo ?

- GV viết chữ u thường lên bảng phụ.

- Hãy nêu nét cấu tạo ?

- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

Bài mới: Âm u - ư

- HS nêu:Gồm 2 nét : nét móc ngược, nétsổ

- Gồm nét xiên phải và 2 nét móc ngược

- HS đọc trơn tiếng nụ

- HS quan sát và trả lời : Tranh vẽ nụ

Trang 3

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- GIới thiệu tiếng nụ

C Luyện đọc từ ứng dụng:

Cá thu – thứ tự

* Âm ư

- Quy trình dạy tương tự như dạy chữ u

c So sánh hai âm vừa học : u với ư :

- Luyện phát âm, đọc tiếng ứng dụng

d Đọc từ ứng dụng :

đu đủ - cử tạ

- Yêu cầu HS tự đọc thầm, đọc trơn từ

- HS tìm tiếng có âm vừa học trong các

từ ứng dụng

- Yêu cầu HS phân tích các tiếng đó

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

đ Hướng dẫn viết bảng con :

- Viết chữ u : Đặt bút trên đường kẻ thứ

hai viết nét xiên phải, đưa bút lên đường

kẻ thứ ba để viết nét móc ngược, rồi lại

đưa bút lên đường kẻ thứ ba để viết nét

móc ngược thứ hai Dừng bút ở đường

kẻ thứ hai

- Viết chữ nụ : Đặt bút ở trên đường kẻ

thứ hai viết chữ n, nối nét sang chữ u,

viết dấu nặng dưới chữ u

- Tìm tiếng có âm vừa học ?

- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ,

Trang 4

- Đọc cả bài.

b Luyện viết :

- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập

viết - GV theo dõi, hướng dẫn các em

- Thủ đô Hà Nội có rất nhiều cảnh đẹp

- 2 đội tham gia chơi

+ HS nào nhận được hoa thì thực hiện theoyêu cầu của hoa

ĐẠO ĐỨC : GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (TIẾT 1)

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS biết được :

- Tác dụng của sách, vở đồ dùng học tập

Trang 5

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.

- Thực hiện giữ sách vở đồ dùng học tập sạch đẹp

II Đồ dùng dạy học :

- Vở Bài tập Đạo đức 1.

- Các đồ dùng học tập

- Điều 28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em

- Bài hát : Sách bút thân yêu ơi

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

- GV nêu yêu cầu của bài tập : Tô màu

và gọi tên các đồ dùng học tập trong

tranh

- GV theo dõi, hướng dẫn HS

2 Hoạt động 2 : Bài tập 2

- GV nêu yêu cầu của bài tập

- HS giới thiệu theo gợi ý :

+ Tên đồ dùng học tập ?

+ Đồ dùng đó để làm gì ?

+ Cách giữ gìn đồ dùng học tập ?

- GV nhận xét

* Kết luận : Được đi học là một quyền

lợi của trẻ em Giữ gìn đồ dùng học

- HS trao đổi theo cặp

- HS thực hành tô màu và gọi tên các đồdùng học tập trong tranh ( cặp, bút chì,

vở, sách, hộp bút, màu tô, )

- HS làm việc theo cặp

- Một số học sinh trình bày đồ dùng họctập của mình trước lớp

Trang 6

thế nào khi học xong.

- GV yêu cầu đại diện nhóm lên trình

- Dặn dò : Các em sửa sang lại sách vở,

đồ dùng học tập để tiết sau thi “ Sách vở

- HS nhận biết nét cong

- Biết cách vẽ nét cong

- Vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích

+ HS khá giỏi vẽ được một tranh đơn giản có nét cong và tô màu theo ý thích

II Chuẩn bị:

GV HS

- Một số đồ vật có dạng hình tròn - Vở tập vẽ 1

- Mồt vài bài vẽ có nét cong như: cây, - Bút chì, bút màu, tẩy

dòng sông, con vật, hoa, lá

- Một vài bài vẽ của hs năm trước

III Các hoạt động dạy học:

- Ổn định

- Kiểm tra đồ dùng học vẽ

- Bài mới

Trang 7

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

* Giới thiệu bài

- Mỗi em nên vẽ bài khác nhau

- Hs nhận xét về:

+ Cách vẽ hình + Màu sắc

Trang 8

+ Em thích bài nào nhất ? Vì sao ?

- GV nhận xét và tuyên dương

+ Hs chọn ra bài mình thích

IV Dặn dò:

- Quan sát hình dáng, màu sắc, của cây, hoa, quả

- Chuẩn bị bài sau: Vẽ hoặc nặn quả dạng tròn

- Mang theo đầy đủ đồ dùng học vẽ

Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2012

TOÁN (T17) :

SỐ 7 ( Trang 28)

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :

- Có khái niệm ban đầu về số 7

- Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7, đọc đếm được từ 1 đến 7, biết so sánh các số trongphạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ : 3 HS lên bảng làm

các bài tập điền dấu >, <, =:

2 4 3 3 5 6

- 3 HS lên bảng (mỗi em làm 2 bài theocột dọc), cả lớp làm bảng con (cột 1)

Trang 9

- GV yêu cầu HS quan sát tranh.

- Có 6 em đang chơi, 1 em khác đang đi

tới Tất cả có mấy em ?

- Gọi HS nhắc lại : Có 7 em

- Yêu cầu HS lấy 6 hình tròn, lấy thêm 1

hình tròn Tất cả có mấy hình tròn ?

- GV : Có bảy em, bảy hình tròn Các

nhóm này đều có số lượng là bảy

* Bài 2 : Yêu cầu HS đếm xem trong

mỗi hình có bao nhiêu vật rồi điền số

tương ứng vào ô trống

- Gọi HS nêu kết quả

* Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- GV hướng dẫn HS làm bài vào SGK

- GV nhận xét

* Bài 4 :Gọi HS nêu cách làm

- Yêu cầu HS làm bài

Trang 10

HỌC VẦN : Bài 18 Âm x – ch

I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :

- Đọc được : x, ch, xe, chó và câu ứng dụng: Xe ô tô chở cá về thị xã

- Viết được: x,ch,xe, chó

- Luyện nói 2- 3 câu theo chủ đề : xe bò, xe lu, xe ô tô

+HSKT đọc được âm, viết được âm x, ch tiếng xe, chó

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài

- Yêu cầu HS viết bảng : u, ư, nụ, thư

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm

- Hãy nêu nét cấu tạo ?

- GV viết chữ x theo kiểu chữ viết thường

lên bảng phụ

- Hãy nêu nét cấu tạo ?

- GV HD phát âm: Khe hẹp giữa đầu lưỡi

và răng, lợi, hơi thoát ra xát nhẹ không có

- Yêu cầu ghép tiếng xe

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- GV viết từ xe lên bảng

- HD đọc tiếng

- 3 HS đọc bài

- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

Bài mới: Âm x - ch

- Gồm 2 nét : nét xiên phải và nét xiêntrái

- Gồm nét cong hở trái và nét cong hởphải

Trang 11

c Luyện đọc từ ứng dụng:

thợ xẻ - chì đỏ

* Âm ch :

- Quy trình dạy tương tự như dạy chữ x.

c So sánh hai âm vừa học : x với c :

- Yêu cầu HS phân tích các tiếng đó

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

đ Hướng dẫn viết bảng con :

- Viết chữ x : Đặt bút dưới đường kẻ thứ

ba một tí viết nét cong hở trái, dừng bút

dưới đường kẻ thứ hai; đưa bút viết tiếp

nét cong hở phải, lưng hai nét cong sát

vào nhau

- Viết chữ xe : Đặt bút ở dưới đường kẻ

thứ ba một tí viết chữ x, nối nét sang chữ

e Điểm dừng bút nằm ở dưới đường kẻ

- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng lớp

- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới

thiệu câu : xe ô tô chở cá về thị xã.

- Tìm tiếng có âm vừa học ?

- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ, vế

câu, câu

- Đọc cả bài

b Luyện viết :

- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập

viết - GV theo dõi, hướng dẫn các em

- Hs đọc toàn bài ( nối tiếp CN + ĐT)

- HS nghe GV hướng dẫn cách viết

Trang 12

- Em hãy chỉ và nói tên từng loại xe trong

- Em còn biết những loại xe ô tô nào ?

- Em thích loại xe nào nhất ? Tại sao ?

Tiết 5 VỆ SINH THÂN THỂ

I Mục tiêu : Giúp HS biết :

- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể

- Biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ

+ HS khá, giỏi nêu được cảm giác khi bị mẩn ngứa, ghẻ, cháy rận, đau mắt, mụn nhọt,Biết cách đề phòng

II Đồ dùng dạy học :

- Các tranh minh họa bài học trong SGK

- Xà phòng, khăn mặt, bấm móng tay

III Các hoạt động dạy học :

Trang 13

A Kiểm tra bài cũ :

- Mắt để làm gì ? Nêu những việc

cần làm để bảo vệ mắt ?

- Nêu những việc nên làm và không

nên làm để bảo vệ tai ?

- GV : ngoài đôi bàn tay ra thì tất cả

các bộ phận khác trong cơ thể đều

cần phải giữ gìn sạch sẽ Hôm nay

chúng ta học bài : Giữ vệ sinh thân

thể Ghi đầu bài lên bảng

2 Các hoạt động :

a Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm

đôi

- GV : Hằng ngày em làm gì để giữ

sạch thân thể, quần áo,

- Gọi đại diện một số nhóm trình bày

rõ việc làm nào đúng, việc làm nào

sai, tại sao ?

- GV gọi đại diện mỗi nhóm lên

trình bày

* Kết luận : Những việc em nên

làm là : Tắm, gội đầu bằng nước

sạch và xà phòng; thay quần áo,

nhất là quần lót; rửa, cắt móng

tay, chân Không nên tắm ở ao

hoặc bơi ở chỗ nước không sạch.

3 Hoạt động 3 : Thảo luận cả lớp

- GV hỏi : Hãy nêu các việc cần làm

Trang 14

- Nên rửa tay khi nào ?

- Nên rửa chân khi nào ?

- GV yêu cầu HS kể những việc làm

không vệ sinh mà nhiều người mắc

- HS lắng nghe

- HS trả lời

Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2012

TOÁN (T18) : SỐ 8 ( Trang 30)

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :

- Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8, đọc đếm được từ 1 đến 8

- Biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

III Các hoạt động dạy học :

Trang 15

I Kiểm tra bài cũ : 3 HS lên bảng làm

- GV yêu cầu HS quan sát tranh.

- Có 7 em đang chơi, 1 em khác đang đi

tới Tất cả có mấy em ?

- Gọi HS nhắc lại : Có 8 em

- Yêu cầu HS lấy 7 hình tròn, lấy thêm 1

* Bài 2 : Yêu cầu HS đếm xem trong

mỗi hình có bao nhiêu chấm tròn rồi

điền số tương ứng vào ô trống

- Gọi HS nêu kết quả

* Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- GV hướng dẫn HS làm bài

- GV nhận xét

* Bài 4 :Gọi HS nêu cách làm

- Yêu cầu HS làm bài

Trang 16

I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :

- Đọc được : s, r, sẻ, rễ và câu ứng dụng: Bé tô cho rõ chữ và số

- Viết được: s , r, sẻ , rễ

- Luyện nói 2- 3 câu theo chủ đề : rổ, rá

+HSKT đọc, viết được âm s, r

II Đồ dùng dạy học :

- Cây có rễ, rổ, rá.

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài ( phần 1, phần 2,

phần 3 SGK)

- Yêu cầu HS viết bảng : x, ch, xe, chó

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Hôm nay,chúng ta học âm mới: s, r

2 Dạy chữ ghi âm :

a Nhận diện chữ, phát âm:

* Âm s :

- GV viết chữ s in lên bảng

- Hãy nêu nét cấu tạo ?

- GV viết chữ thường lên bảng phụ.

- Hãy nêu nét cấu tạo ?

- GV HD phát âm: Uốn đầu lưỡi về phía

vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

Bài mới: Âm s - r

- HS nhận biết

- Gồm 2 nét viết liền nhau: nét cong hởphải và nét cong hở trái

- Gồm 3 nét : nét xiên phải, nét thắt, nétcong hở trái

- HS phát âm ( nối tiếp CN + ĐT)

Trang 17

- HD đánh vần tiếng

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- GV viết từ sẻ lên bảng, luyện học sinh

- Quy trình dạy tương tự như dạy s.

b So sánh hai âm vừa học : s với r :

- Yêu cầu đọc cả 2 âm

d Đọc từ ứng dụng :

chữ số cá rô

- Yêu cầu đọc thầm

- HS tìm tiếng có âm vừa học

- Yêu cầu HS phân tích các tiếng đó

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

c Hướng dẫn viết bảng con :

- Viết chữ s : Đặt bút tại đường kẻ thứ

nhất viết nét xiên phải lên trên dòng kẻ

thứ ba một tí viết nét thắt, viết tiếp nét

cong hở phải Dừng bút dưới đường kẻ

thứ 2

- Viết chữ sẻ : Đặt bút tại đường kẻ thứ

nhất viết chữ s, nối nét sang chữ e Viết

dấu hỏi trên chữ e

- Cho HS viết bảng con s, sẻ.

- Hướng dẫn viết chữ r, rễ theo quy

trình trên

Tiết 2

3 Luyện tập :

a Luyện đọc :

- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng lớp

- GV treo tranh, giới thiệu câu : bé tô

cho rõ chữ và số

- Tìm tiếng có âm vừa học ?

- HD HS luyện đọc

- Đọc cả bài

đứng sau, dấu hỏi trên e

- HS Cá nhân : sờ- e- se- hỏi – sẻ, đọc trơnsẻ

- HS quan sát và trả lời : Tranh vẽ chim sẻ

- Hs đọc cả 2 âm

- Hs đọc thầm từ

- Nêu tiếng có âm đang học: su, rổ, rá, số, rô

- HS đọc toàn bài (Đọc không theo thứ tự)

- HS nghe GV hướng dẫn cách viết

Trang 18

- HS trả lời và chỉ trên tranh : rổ, rá.

- Tre, nhựa, nhôm, inox, …

- Rổ dùng đựng rau, rá để vo gạo

- Rổ được đan thưa hơn rá

- Thúng, mủng, sàn, nong, nia những đồ vật này dùng để cho nhà nông

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :

- Biết 8 thêm 1 được 9, viết số 9, đọc đếm được từ 1 đến 9

- Biết so sánh các số trong phạm vi 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ : 2 HS lên bảng làm

các bài tập điền số :

- 2 HS lên bảng

Trang 19

- GV yêu cầu HS quan sát tranh.

- Có 8 em đang chơi, 1 em khác đang đi

tới Tất cả có mấy em ?

- Gọi HS nhắc lại : Có 9 em

- Yêu cầu HS lấy 8 hình tròn, lấy thêm 1

* Bài 2 : Yêu cầu HS đếm xem trong

mỗi hình có bao nhiêu con tính rồi điền

số tương ứng vào ô trống

- Gọi HS nêu kết quả

* Bài 3 :Gọi HS nêu cách làm

- Yêu cầu HS làm bài

* Bài 5 : Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- GV hướng dẫn HS làm bài vào SGK

Trang 20

- Bài sau : Số 0.

HỌC VẦN : Bài 20 Âm k – kh

I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :

- Đọc được : k, kh, kẻ, khế và câu ứng dụng: Chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê

- Viết được: k, kh, kẻ, khế

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

+HSKT đọc, viết được âm k, kh

II Đồ dùng dạy học :

- Quả khế.

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài ( phần 1, phần 2, phần

3 SGK)

- Yêu cầu HS viết bảng : s, r, sẻ, rễ

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm

- Hãy nêu nét cấu tạo ?

- GV viết chữ k thường lên bảng phụ.

- Hãy nêu nét cấu tạo ?

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

Bài mới: Âm k - kh

- HS nhận diện

- Gồm 3 nét : nét sổ, nét xiên phải, nétxiên trái

- Gồm 3 nét : nét khuyết trên, nét thắt, nétmóc ngược

Trang 21

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- GV viết từ kẻ lên bảng.

C Luyện đọc từ ứng dụng:

Kẽ hở - khe đá

* Âm kh :

- Quy trình dạy tương tự như dạy k.

b So sánh hai âm vừa học : k với kh :

d Đọc từ ứng dụng :

kì cọ cá kho

- Yêu cầu đọc thầm

- HS tìm tiếng có âm vừa học

- Yêu cầu HS phân tích các tiếng đó

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

c Hướng dẫn viết bảng con :

- Viết chữ k : Đặt bút trên đường kẻ thứ

hai viết nét khuyết trên, sau đó kéo lên

vàviết nét thắt ở dòng kẻ thứ hai, viết tiếp

nét móc ngược Dừng bút trên đường kẻ

thứ 2

- Viết chữ kẻ : Đặt bút trên đường kẻ thứ

hai viết chữ k, nối nét sang chữ e Viết

dấu hỏi trên chữ e

- Cho HS viết bảng con k, kẻ.

- Hướng dẫn viết chữ kh, khế theo quy

- Giống : đều có âm k Khác : kh có thêm h

- Hs đọc thầm tìm tiếng có âm mới

- HS nêu: kẻ, kì, khe, kho

- HS đọc toàn bài ( không theo thứ tự)

- HS nghe GV hướng dẫn cách viết

- HS viết vào vở Tập viết

- HS đọc : ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

Trang 22

- Các vật trong tranh có tiếng kêu ntn ?

- Các em còn biết tiếng kêu nào khác ?

- Tiếng kêu làm người ta sợ ?

- Bài sau : Ôn tập.

- Vẽ cối xay, bão, đàn ong bay, đạp xe, còi tàu

- ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :

- Biết viết được số 0, đọc đếm được từ 0 đến 9

- Biết so sánh số 0 với các số trong phạm vi 9 , nhận biết được vị trí số 0 trong dãy số từ

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ : 3 HS lên bảng

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w