1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

ngan hang de KTDK k9

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 52,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2 (2điểm) Viết phương trình hóa học cho mỗi chuyển đổi hóa học sau và ghi rõ điều kiện phản ứng ( nếu có)?. Chất khí cháy được trong không khíb[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 9, TIẾT 10

I.MA TRẬN ĐỀ

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

mức cao hơn

1.Tính chất

hóa học của

oxit

Biết tính chất hóa học của oxit

3 Tính chất

hóa học của

axit Một số

axit quan

trọng.

- Biết được tính chất hóa học của axit

- Thưc hiện chuỗi phản ứng (quá trình sản xuất H2SO4)

- Viết PTHH thể hiện tính chất dd

H2SO4loãng

4 Tính toán

theo PTHH quan đến PTHH - Tính toán liên theo PTHHTính toán

có vận dụng nồng độ dung dịch

Tổng số câu

Tổng số

điểm

2 3 (30%)

2 3 (35%)

1 1,5 (15%)

2 2,5 (25%)

5 10,0 (100%)

II ĐỀ KIỂM TRA

A Lý thuyết ( 6 điểm )

Câu 1 (2điểm) Trong các oxit sau: Na2O, CO, SO2 , SiO2, Fe2O3 Hãy cho biết oxit nào tác dụng được với:

a Nước

b Dung dịch axit clohidric

Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Trang 2

Câu 2 (2điểm) Viết phương trình hóa học cho mỗi chuyển đổi hóa học sau và ghi rõ điều kiện phản

ứng ( nếu có)

S ⃗(1) SO2 ⃗(2) SO3 ⃗(3) H2SO4

(4)

Câu 3 (1điểm) Viết các phương trình hóa học của phản ứng giữa các cặp chất sau:

b Fe và HCl

Câu 4: (1điểm) Có những chất sau: Cu, CuO, MgCO3, Mg, MgO Chất nào nói trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra:

a Chất khí cháy được trong không khí?

b Dung dịch có màu xanh

B Bài tập ( 4 điểm )

Câu 5 (1,5điểm) Dùng dung dịch Ba(OH)2 hấp thụ hết 2,24 lít khí CO2 (đktc), sản phẩm là BaCO3 và

H2O Tính khối lượng chất kết tủa thu được ?

Câu 6 (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 19,5g kẽm người ta dùng 500ml dung dịch HCl.

a Tính thể tích khí hidro sinh ra ở đktc

b Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã phản ứng

c Tính nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng, cho rằng thể tích dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể

( Zn = 65, H =1, Cl = 35,5, C = 12, Ba = 137, O =16 )

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM:

Câu 1:

(2điểm)

a Oxit tác dụng được với nước: Na2O, SO2

Na2O + H2O  2NaOH

SO2 + H2O  H2SO3

b Oxit tác dụng được với dd HCl: Na2O, Fe2O3

Na2O + 2HCl  2NaCl + H2O

Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O

1điểm 1điểm

Câu 2:

(2điểm) (1) S + O2

( )t o

   SO2

(2) 2SO2 + O2

( )t o

   2SO3

(3) SO3 + H2O   H2SO4

(4) H2SO4 + CuO   CuSO4 + H2O

0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm

Câu 3:

(1điểm) a MgO + HNO3

  Mg(NO3)2 + H2O

b Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

0,5điểm 0,5điểm

Câu 4:

(1điểm)

a Tác dụng dd H2SO4 loãng sinh ra khí H2 là Mg PTHH: Mg + H2SO4   MgSO4 + H2

b Tác dụng dd H2SO4 loãng sinh ra dd có màu xanh là CuO PTHH: CuO + H2SO4   CuSO4 + H2O

0,5điểm 0,5điểm

Trang 3

Câu 5:

(1,5điểm) a Số mol khí CO

2:

2, 24

0,1( )

22, 4

PTHH: CO2 + Ba(OH)2   BaCO3 + H2O 0,1mol 0,1mol

Khối lượng BaCO3 thu được :m BaCO3 0,1 197 19,7( )  g

0,25điểm 0,75điểm 0,5điểm

Câu 6:

(2,5điểm) Số mol Zn:

19,5

0,3( ) 65

; 500ml = 0,5 lít PTHH: Zn + 2HCl   ZnCl2 + H2

(mol) 0,3 0,6 0,3 0,3

a Thể tích khí H2 sinh ra: V = 0,3 x 22,4 = 6,72 (l)

b Nồng độ M của dd HCl phản ứng:

0, 6

1, 2( ) 0,5

HCl

M

0,3 0,6( ) 0,5

ZnCl

M

0,5điểmđ 0,5điểmđ 0,5điểmđ 0,5điểm 0,5điểm

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 9, TIẾT 20

I.MA TRẬN ĐỀ

NỘI DUNG

CÁC MỨC ĐỘ

TỔNG

Tính chất hóa

học của bazơ,

muối

- Dựa vào tính chất hoá học để xác định các cặp chất phản ứng

- xác định dãy chất

- Tính theo pthh có liên quan tới nồng độ mol, nồng độ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

5 2,25 22,5%

1 0,25 2,5%

1 2,5 25%

7 5,0 50% Mối quan hệ

giữa các loại

hợp chất vô cơ

- Viết ptpư thực hiện dãy chuyển hoá

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,5 25%

1 2,5 25% Phân loại, điều

chế, nhận biết

các chất

- Biết phân loại muối

- Nhận biết các dd axit, bazơ, muối bằng

pp hoá học

- Phân biệt 2 dung dịch bazơ bằng pp hoá học

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

1 2,0 20%

1 0,25 2,5%

3 2,5 25%

TỔNG

- Số câu

- Số điểm

- Tỉ lệ %

7 4,5 45%

3 3,0 30%

1 2,5 25%

11 10,0 100%

II ĐỀ KIỂM TRA

A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3đ) :

Câu 1: (1,5 điểm):

Hãy khoanh tròn vào 1 trong các chữ A hoặc A,C,D trước câu trả lời đúng

1 Trong các dãy chất sau , dãy nào chỉ gồm toàn muối axit.

A NaHCO3 , CaCO3 , Na2CO3 C Ca(HCO3)2 , Ba(HCO3)2, CaCO3

B Mg(HCO3)2 , NaHCO3 , Ba(HCO3)2 D Mg(HCO3)2 , Ba(HCO3)2, BaCO3

2 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch BaCl2 là:

A Na2CO3 , CaCO3 C K2SO4 , Na2CO3

B NaHCO3 , MgCO3 D NaNO3 , KNO3

3 Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)2 bằng cách cho một trong các chất khí A,B ,C , hay D đi qua từng dung dịch

A Hiđro B Hiđroclorua C Oxi D Cacbon đioxit

Trang 5

4 Sản phẩm của phản ứng phân huỷ Fe(OH)3 bởi nhiệt là :

A FeO và H2O B FeO và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe2O3 và H2O

5 Cho AgNO3 tác dụng với HCl sản phẩm của phản ứng có:

6 Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2SO4 có hiện tượng

B Xuất hiện kết tủa màu xanh D Có kết tủa màu đỏ

Câu 2:(0,5 điểm)

Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một , hãy ghi dấu (x) nếu

có phản ứng xảy ra , dấu (o) nếu không có phản ứng:

CuSO4

HCl

Ba(OH)2

Câu 3:(1điểm) :

Bổ túc và cân bằng các phương trình hoá học sau:

a AgNO3 + CuCl2 -> Cu(NO3)2 + ……

b … + H2SO4 -> FeSO4 + ……

c NaOH + …… -> NaCl + H2O

d …… + CO2 -> Na2CO3 + H2O

B TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1:(2,5điểm) :

Viết phương trình phản ứng biểu diễn các chuyển hoá sau:

Mg  (1) MgO  (2) MgSO4  (3) MgCl2

(4)

(5)

  MgO

Câu 2: ( 2 điểm)

Có các lọ dd bị mất nhãn đựng các chất sau: NaCl , Ba(OH)2 , H2SO4 , Na2SO4 Chỉ dùng quỳ tím và các dụng cụ cần thiết, hãy nhận biết các chất trên bằng phương pháp hoá học Viết các PTPU xảy ra?

Câu 3 (2,5điểm) :

Trung hoà 200 ml dung dịch HCl 2M bằng dung dịch NaOH 20%

a.Viết phương trình phản ứng xảy ra

b.Tính khối lượng dung dịch NaOH phải dùng

c.Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

( cho biết : H = 1 : O = 16 ; Na = 23 ; Cl = 35,5 )

III ĐÁP ÁN:

A.Trắc nghiệm:

Câu1: Mỗi ý đúng 0,25 đ

Câu 2:

Trang 6

Ba(OH)2 0 x x

Câu 3: ( Viết đúng 1 PTHH 0,25 đ – nếu chưa cân bằng trừ ½ số điểm)

a 2AgNO3 + CuCl2 -> Cu(NO3)2 + 2AgCl

b Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2

c NaOH + HCl -> NaCl + H2O

d 2NaOH + CO2 -> Na2CO3 + H2O

B Tự luận:(7 đ)

Câu 1: 2,5đ

Viết đúng 1 PTHH cho 0,5 đ- nếu chưa cân bằng trừ ½ số điểm

5, Mg(OH)2 to MgO + H2O

Câu 2: 2đ

- Quỳ tím chuyển màu xanh là dd Ba(OH)2, chuyển sang màu đỏ là dd H2SO4 và quỳ tím không

- Lấy 2 dd chua nhận biết được ra 2 ống nghiệm, đánh dấu Nhỏ dd Ba(OH)2 vừa nhận biết được

- Có kết tủa trắng là ống nghiệm chứa Na2SO4, không có hiện tượng gì là dd NaCl 0.5đ

Câu 3: 2,5đ

a PTPƯ: NaOH + HCl NaCl + H2O (0,5 đ)

- Theo ptpư nNaOH = nNaCl = nHCl = 0,2 2 = 0,4 (mol)

( đổi 200ml = 0,2lit) (0,5 đ)

b Khối lượng NaOH phải dùng: mNaOH = n.M = 0,4.40 = 16 (g) (0,5 đ)

Vậy khối lượng dd NaOH là:

60 100 20

= 80(g) (0,5đ) c.Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng:

mNaCl = n.M = 0,4 58,5 = 23,4(g) (0,5 đ)

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w