B.Hình biểu diễn,kích thước ,yêu cầu kĩ thuật ,tổng hợp C.Hình biểu diễn,kích thước ,yêu cầu kĩ thuật ,khung tên D.Hình biểu diễn ,yêu cầu kĩ thuật ,phân tích chi tiết,tổng hợp Câu6:Ren [r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÍN I Môn :CÔNG NGHỆ Lớp 8
Ngăy kiểm tra: /.10/2008
Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 8/
I Trắc nghiệm(7điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi cđu vă khoanh tròn chữ câi đứng trước
ý được chọn:
Cđu1:Mặt chính diện gọi lă:
A.Mặt phẳng chiếu bằng B.Mặt phẳng chiếu đứng
C.Mặt phẳng chiếu cạnh D.Mặt phẳng chiếu ngang
Cđu2:Hình chiếu đứng có hướng chiếu:
A.Từ trín xuống B.Từ trâi sang C.Từ trước tới D,Từ phải sang
Cđu3:Trín bảng vẽ kĩ thuật hình chiếu cạnh ở vị trí
A.Trín hình chiếu bằng B.Dưới hình chiếu bằng
C.Bín phải hình chiếu đứng D.Bín trâi hình chiếu đứng
Cđu4:Nội dung của bản vẽ chi tiết lă:
A.Hình biểu diễn,kích thước ,Bảng kí,khung tín
B.Hình biểu diễn,kích thước ,yíu cầu kĩ thuật ,tổng hợp
C.Hình biểu diễn,kích thước ,yíu cầu kĩ thuật ,khung tín
D.Hình biểu diễn ,yíu cầu kĩ thuật ,phđn tích chi tiết,tổng hợp
Cđu5:Nội dung của bản vẽ lắp lă:
A.Hình biểu diễn,kích thước ,Bảng kí,khung tín
B.Hình biểu diễn,kích thước ,yíu cầu kĩ thuật ,tổng hợp
C.Hình biểu diễn,kích thước ,phđn tích chi tiết,khung tín
D.Hình biểu diễn ,bảng kí ,kích thước,tổng hợp
Cđu6:Trình tự đọc bảng vẽ chi tiết lă:
A.Hình biểu diễn ,khung tín,kích thước ,yíu cầu kĩ thuật,tổng hợp
B.Khung tín,Hình biểu diễn ,kích thước ,yíu cầu kĩ thuật,tổng hợp
C.Khung tín,kích thước ,Hình biểu diễn ,yíu cầu kĩ thuật,tổng hợp
D.Hình biểu diễn ,kích thước ,khung tín,yíu cầu kĩ thuật,tổng hợp
Cđu7:Trín bản vẽ kĩ thuật ,hình chiếu đứng ở vị trí :
A.Góc trâi bản vẽ vă trín hình chiếu bằng
B.Góc phải bản vẽ vă trín hình chiếu bằng
C.Góc trâi bản vẽ vă trín hình chiếu cạnh
D.Góc phải bản vẽ vă trín hình chiếu cạnh
Cđu8:Mỗi hình chiếu của khối đa diện thể hiện được
A.Một kích thước B.Hai kích thước C.Ba kích thước D.Bốn kích thước
Cđu 9:Trín bản vẽ kĩ thuật, để biểu diễn hình dạng bín trong của vật thể, thường dùng :
A.Hình chiếu vuông góc B Hình chiíú đứng vă hình chiếu bằng
C.Hình chiếu bằng vă hình chiếu cạnh D.Hình cắt
Cđu 10: Hình biểu diễn trín bản vẽ chi tiết gồm
A Hình chiếu đứng vă hình chiếu cạnh B Hình chiếu đứng vă hình chiếu bằng
C Hình chiếu vă hình cắt D Hình chiếu bằng vă hình chiếu cạnh
Cđu 11 :Phĩp chiếu năo trong câc phĩp chiếu sau được dùng trong bản vẽ kĩ thuật:
A.Phĩp chiếu xuyín tđm B.Phĩp chiếu song song
ĐIỂM:
Trang 2C.Phép chiếu vuông góc D.Cả 3 phép chiếu trên
Câu 12: Khối tròn xoay có 3 hình chiếu giống nhau là:
A.Hình trụ B.Hình hộp chữ nhật C.Hình nón D.Hình cầu
Câu 13:Trên bản vẽ kĩ thuật, nhận biết được hình cắt là do:
A.Có nói rõ B.Kẻ gạch gạch C.Ở vị trí chiếu đứng D.Ở vị trí chiếu cạnh
Câu 14:Kí hiệu M10 là :
A.Ren hệ mét, bước ren P = 10 B.Ren hình thang, đường kính ren d = 10
C.Ren hệ mét, đường kính ren d = 10 D.Ren hình thang, bước ren P = 10
II.Tự luận (3 điểm) :
Câu1 :Phép chiếu vuông góc có đặc điểm gì?
Câu2 :Bản vẽ lắp dùng để làm gì?
Câu3 :.Bản vẽ cơ khívà bản vẽ xây dựng dùng trong các công việc gì?
Câu4 :.Hình trụ được tạo thành như thế nào?
Câu5 :Nội dung của bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết giống nhau và khác nhau như thế nào?
Bài Làm
Trang 3
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
I/Trắc nghiệm :(7 điểm) :Đúng mỗi câu 0,5 điểm :
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp
án
II.Tự luận :3 điểm được phân như sau :
Câu 1 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 0,5điểm
Câu 2 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 0,5điểm
Câu 3 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 0,5điểm
Câu 4 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 0,5điểm
Câu 5 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 1 điểm
Trang 4TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÍN I Môn :CÔNG NGHỆ Lớp 8
Ngăy kiểm tra: /.10/2008
Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 8/
I Trắc nghiệm(7điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi cđu vă khoanh tròn chữ câi đứng trước
ý được chọn:
Cđu1:Mặt nằm ngang gọi lă:
A.Mặt phẳng chiếu đứng B.Mặt phẳng chiếu bằng
C.Mặt phẳng chiếu cạnh D.Mặt phẳng chiếu ngang
Cđu2:Hình chiếu cạnh có hướng chiếu:
A.Từ trâi sang B.Từ phải sang C.Từ trước tới D.Từ trín xuống
Cđu3:Trín bảng vẽ kĩ thuật hình chiếu bằng ở vị trí
A.Trín hình chiếu đứng B.Dưới hình chiếu đứng
C.Trín hình chiếu cạnh D.Dưới hình chiếu cạnh
Cđu4:Nội dung của bản vẽ lắp lă:
A.Hình biểu diễn,kích thước ,Bảng kí,khung tín
B.Hình biểu diễn,kích thước ,yíu cầu kĩ thuật ,tổng hợp
C.Hình biểu diễn,kích thước ,phđn tích chi tiết,khung tín
D.Hình biểu diễn ,bảng kí ,kích thước,tổng hợp
Cđu5:Ren nhìn thấy thì đường chđn ren được vẽ bằng nĩt
A.Liền đậm B:liền mảnh C.Hở bằng nĩt liền đậm D.Hở bằng nĩt liền mảnh
Cđu6:Nội dung của bản vẽ chi tiết lă:
A.Hình biểu diễn,kích thước ,Bảng kí,khung tín
B.Hình biểu diễn,kích thước ,yíu cầu kĩ thuật ,tổng hợp
C.Hình biểu diễn,kích thước ,yíu cầu kĩ thuật ,khung tín
D.Hình biểu diễn ,yíu cầu kĩ thuật ,phđn tích chi tiết,tổng hợp
Cđu7:Hai mặt đây của hình lăng trụ đều lă:
A.Hai hình chữ nhật bằng nhau B.Hai đa giâc đều bằng nhau
C.Hai tam giâc đều bằng nhau D.Hai hình vuông bằng nhau
Cđu8:Nếu đặt mặt đây của hình lăng trụ tam giâc đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì
hình chiếu cạnh lă hình:
A.Tam giâc đều B.Hình vuông C.Hình chữ nhật D.Tam giâc cđn
Cđu 9: Trín bản vẽ nhă, mặt bằng lă:
A.Hình chiếu bằng của ngôi nhă B.Hình cắt mặt bằng của ngôi nhă
C.Hình chiếu đứng của mặt bằng ngôi nhă D.Hình chiếu cạnh của ngôi nhă
Cđu 10: Trình tự đọc bản vẽ nhă lă:
A.Hình biểu diễn, khung trín, kích thước, câc bộ phận
B.Khung tín, hình biểu diễn, kích thước, câc bộ phận
C.Khung tín, kích thước, hình biểu diễn, câc bộ phận
D.Hình biểu diễn, kích thước, khung tín, câc bộ phận
Cđu11: Chiều cao cuả vật thể được thể hiện trín những hình chiếu:
A.Hình chiếu đứng vă hình chiếu cạnh B.Hình chiếu đứng vă hình chiếu bằng
C.Hình chiếu bằng vă hình chiếu cạnh D.Hình chiếu xuyín tđm vă hình chiếu song song
ĐIỂM:
Trang 5Câu 12:Khổ giấy A4 có kích thước (mm):
A.420 x 297 B.297 x 210 C.410 x 290 D.290 x 210
Câu 13:Hình chóp đều thuộc:
A.Khối đa diện B.Khối lăng trụ C.Khối chóp D.Khối tròn xoay
Câu 14 :Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở:
A.Sau mặt phẳng cắt B.Trước mặt phẳng cắt
C.Sau mặt phẳng chiếu C.Trước mặt phẳng chiếu
II.Tự luận (3 điểm) :
Câu1 :Phép chiếu vuông góc có đặc điểm gì?
Câu2 :Ren dùng để làm gì?
Câu3 :Bản vẽ nhà gồm những hình biểu diễn nào?Chúng thường được đặt ở những vị trí nào
trên bản vẽ?
Câu4 :.Hình trụ được tạo thành như thế nào?
Câu5 :Nội dung của bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết giống nhau và khác nhau như thế nào?
Bài Làm
Trang 6
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
I/Trắc nghiệm :(7 điểm) :Đúng mỗi câu 0,5 điểm :
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp
án
II.Tự luận :3 điểm được phân như sau :
Câu 1 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 0,5điểm
Câu 2 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 0,5điểm
Câu 3 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 0,5điểm
Câu 4 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 0,5điểm
Câu 5 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 1 điểm
Trang 7TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÍN I Môn :CÔNG NGHỆ Lớp 8
Ngăy kiểm tra: /.10/2008
Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 8/
I Trắc nghiệm(7điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi cđu vă khoanh tròn chữ câi đứng trước
ý được chọn:
Cđu1:Mặt phẳng chiếu cạnh lă:
A.Mặt cạnh bín phải B.Mặt cạnh bín trâi C.Mặt cạnh bín trín D.Mặt cạnh bín dưới
Cđu2:Hình hộp chữ nhật được bao bởi:
A.5 hình chữ nhật B.6hình chữ nhật C.7hình chữ nhật D.8hình chữ nhật
Cđu3:Trình tự đọc bảng vẽ chi tiết lă:
A.Hình biểu diễn ,khung tín,kích thước ,yíu cầu kĩ thuật,tổng hợp
B.Khung tín,Hình biểu diễn ,kích thước ,yíu cầu kĩ thuật,tổng hợp
C.Khung tín,kích thước ,Hình biểu diễn ,yíu cầu kĩ thuật,tổng hợp
D.Hình biểu diễn ,kích thước ,khung tín,yíu cầu kĩ thuật,tổng hợp
Cđu4:Ren nhìn thấy thì đường đỉnh ren được vẽ bằng nĩt:
A.Đóng kín bằng nĩt đậm B.Hở bằng nĩt liền mảnh C.Liền đậm D.Liền mảnh
Cđu5:Nội dung của bản vẽ chi tiết lă:
A.Hình biểu diễn,kích thước ,Bảng kí,khung tín
B.Hình biểu diễn,kích thước ,yíu cầu kĩ thuật ,tổng hợp
C.Hình biểu diễn,kích thước ,yíu cầu kĩ thuật ,khung tín
D.Hình biểu diễn ,yíu cầu kĩ thuật ,phđn tích chi tiết,tổng hợp
Cđu6:Ren nhìn thấy thì đường chđn ren được vẽ bằng nĩt
A.Liền đậm B:liền mảnh C.Hở bằng nĩt liền đậm D.Hở bằng nĩt liền mảnh
Cđu7:Câc mặt bín của hình lăng trụ đều lă câc hình:
A.Tam giâc cđn bằng nhau B.Tam giâc đều bằng nhau
C.Hình chữ nhật bằng nhau D.Hình vuông bằng nhau
Cđu 8:Nếu đặt mặt đây của hình chóp tứ giâc đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình
chiếu cạnh lă hình:
A Tam giâc đều B Tam giâc cđn C Hình chữ nhật D Hình vuông
Cđu 9: Hình biểu diễn trín bản vẽ chi tiết gồm
A Hình chiếu đứng vă hình chiếu cạnh B Hình chiếu đứng vă hình chiếu bằng
C Hình chiếu vă hình cắt D Hình chiếu bằng vă hình chiếu cạnh
Cđu 10: Trín bản vẽ nhă, mặt bằng lă:
A.Hình chiếu bằng của ngôi nhă B.Hình cắt mặt bằng của ngôi nhă
C.Hình chiếu đứng của mặt bằng ngôi nhă D.Hình chiếu cạnh của ngôi nhă
Cđu 11 :Phĩp chiếu năo trong câc phĩp chiếu sau được dùng trong bản vẽ kĩ thuật:
A.Phĩp chiếu xuyín tđm B.Phĩp chiếu song song
C.Phĩp chiếu vuông góc C.Cả 3 phĩp chiếu trín
Cđu 12: Khi quay tam giâc vuông một vòng quanh cạnh huyền cố định, ta được:
A.Hình trụ B.Hình nón C.Hình hai hình nón D.Hình cầu
Cđu 13:Hình chóp đều thuộc:
A.Khối đa diện B.Khối lăng trụ C.Khối chóp D.Khối tròn xoay
ĐIỂM:
Trang 8Câu 14:Trên bản vẽ kĩ thuật, nhận biết được hình cắt là do:
A.Có nói rõ B.Kẻ gạch gạch C.Ở vị trí chiếu đứng D.Ở vị trí chiếucạnh
II.Tự luận (3 điểm) :
Câu1 :Phép chiếu vuông góc có đặc điểm gì?
Câu2 :Ren dùng để làm gì?
Câu3 :Bản vẽ cơ khívà bản vẽ xây dựng dùng trong các công việc gì?
Câu4 :.Hình nón được tạo thành như thế nào?
Câu5 :Nội dung của bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết giống nhau và khác nhau như thế nào?
Bài Làm
Trang 9
ĐÁP ÁN ĐỀ 3
I/Trắc nghiệm :(7 điểm) :Đúng mỗi câu 0,5 điểm :
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp
án
II.Tự luận :3 điểm được phân như sau :
Câu 1 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 0,5điểm
Câu 2 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 0,5điểm
Câu 3 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 0,5điểm
Câu 4 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 0,5điểm
Câu 5 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 1 điểm
Trang 10TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÍN I Môn :CÔNG NGHỆ Lớp 8
Ngăy kiểm tra: /.10/2008
Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 8/
I Trắc nghiệm(7điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi cđu vă khoanh tròn chữ câi đứng trước
ý được chọn:
Cđu1:Hình chiếu đứng có hướng chiếu:
A.Từ trín xuống B.Từ trâi sang C.Từ trước tới D,Từ phải sang
Cđu2:Hình chiếu cạnh có hướng chiếu:
A.Từ trâi sang B.Từ phải sang C.Từ trước tới D.Từ trín xuống
Cđu3:Trín bảng vẽ kĩ thuật hình chiếu cạnh ở vị trí
A.Trín hình chiếu bằng B.Dưới hình chiếu bằng
C.Bín phải hình chiếu đứng D.Bín trâi hình chiếu đứng
Cđu4:Nội dung của bản vẽ chi tiết lă:
A.Hình biểu diễn,kích thước ,Bảng kí,khung tín
B.Hình biểu diễn,kích thước ,yíu cầu kĩ thuật ,tổng hợp
C.Hình biểu diễn,kích thước ,yíu cầu kĩ thuật ,khung tín
D.Hình biểu diễn ,yíu cầu kĩ thuật ,phđn tích chi tiết,tổng hợp
Cđu5:Trình tự đọc bảng vẽ chi tiết lă:
A.Hình biểu diễn ,khung tín,kích thước ,yíu cầu kĩ thuật,tổng hợp
B.Khung tín,Hình biểu diễn ,kích thước ,yíu cầu kĩ thuật,tổng hợp
C.Khung tín,kích thước ,Hình biểu diễn ,yíu cầu kĩ thuật,tổng hợp
D.Hình biểu diễn ,kích thước ,khung tín,yíu cầu kĩ thuật,tổng hợp
Cđu6:Ren nhìn thấy thì đường đỉnh ren được vẽ bằng nĩt:
A.Đóng kín bằng nĩt đậm B.Hở bằng nĩt liền mảnh C.Liền đậm D.Liền mảnh
Cđu7:Mặt đây của hình chóp đều lă hình:
A.Tam giâc đều B.Tam giâc cđn C.Hình vuông D.Đa giâc đều
Cđu 8: Nếu đặt mặt đây của hình trụ song với mặt phẳng chiếu cạnh, thì hình chiếu đứng vă hình
chiếu bằng lă hình:
A Hình tròn B.Hình chữ nhật C Tam giâc cđn D Hình vuông
Cđu 9: Hình biểu diễn trín bản vẽ chi tiết gồm
A Hình chiếu đứng vă hình chiếu cạnh B Hình chiếu đứng vă hình chiếu bằng
C Hình chiếu vă hình cắt D Hình chiếu bằng vă hình chiếu cạnh
Cđu 10:Trín bản vẽ nhă, mặt đứng lă:
A.Mặt phẳng chiếu đứng của ngôi nhă B.Hình chiếu đứng của ngôi nhă
C.Hình chiếu cạnh của ngôi nhă D.hình chiếu đứng hoặc hình chiếu cạnh của ngôi nhă
Cđu11: Chiều cao cuả vật thể được thể hiện trín những hình chiếu:
A.Hình chiếu đứng vă hình chiếu cạnh B.Hình chiếu đứng vă hình chiếu bằng
C.Hình chiếu bằng vă hình chiếu cạnh D.Hình chiếu xuyín tđm vă hình chiếu song song
Cđu 12: Khối tròn xoay có 3 hình chiếu giống nhau lă:
A.Hình trụ B.Hình hộp chữ nhật C.Hình D.Hình cầu
Cđu 13 :Hình cắt lă hình biểu diễn phần vật thể ở:
A.Sau mặt phẳng cắt B.Trước mặt phẳng cắt
ĐIỂM:
Trang 11C.Sau mặt phẳng chiếu D.Trước mặt phẳng chiếu
Câu 14:Kí hiệu M10 là :
A.Ren hệ mét, bước ren P = 10 B.Ren hình thang, đường kính ren d = 10 C.Ren hệ mét, đường kính ren d = 10 D.Ren hình thang, bước ren P = 10
II.Tự luận (3 điểm) :
Câu1 :Bản vẽ lắp dùng để làm gì?
Câu2 :Ren dùng để làm gì?
Câu3 :Bản vẽ cơ khívà bản vẽ xây dựng dùng trong các công việc gì?
Câu4 :.Hình cầu được tạo thành như thế nào?
Câu5 :Nội dung của bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết giống nhau và khác nhau như thế nào?
Bài Làm
Trang 12
ĐÁP ÁN ĐỀ 4
I/Trắc nghiệm :(7 điểm) :Đúng mỗi câu 0,5 điểm :
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp
án
II.Tự luận :3 điểm được phân như sau :
Câu 1 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 0,5điểm
Câu 2 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 0,5điểm
Câu 3 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 0,5điểm
Câu 4 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 0,5điểm
Câu 5 :Nêu đúng nội dung như sách giáo khoa cho 1 điểm
Trang 13TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÍN I Môn :CÔNG NGHỆ Lớp 8
Ngăy kiểm tra: /.10/2008
Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 8/
I Trắc nghiệm(7điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi cđu vă khoanh
Cđu1:Hình chiếu bằng có hướng chiếu:
A.Từ trâi sang B.Từ phải sang C.Từ trước tới D.Từ trín xuống
Cđu2:Trín bảng vẽ kĩ thuật hình chiếu bằng ở vị trí
A.Trín hình chiếu đứng B.Dưới hình chiếu đứng
C.Trín hình chiếu cạnh D.Dưới hình chiếu cạnh
Cđu3:Câc hình chiếu của hình hộp chữ nhật lă:
A.Câc hình chữ nhật bằng nhau B.Câc tam giâc đều bằng nhau C.Câc tam giâc cđn bằng nhau D.Câc hình chữ nhật
Cđu4:Nội dung của bản vẽ lắp lă:
A.Hình biểu diễn,kích thước ,Bảng kí,khung tín
B.Hình biểu diễn,kích thước ,yíu cầu kĩ thuật ,tổng hợp
C.Hình biểu diễn,kích thước ,phđn tích chi tiết,khung tín
D.Hình biểu diễn ,bảng kí ,kích thước,tổng hợp
Cđu5:Ren nhìn thấy thì đường đỉnh ren được vẽ bằng nĩt:
A.Đóng kín bằng nĩt đậm B.Hở bằng nĩt liền mảnh C.Liền đậm D.Liền mảnh
Cđu6:Ren nhìn thấy thì đường chđn ren được vẽ bằng nĩt
A.Liền đậm B:liền mảnh C.Hở bằng nĩt liền đậm D.Hở bằng nĩt liền mảnh
Cđu7:Câc mặt bín của hình chóp đều lă câc hình:
A.Tam giâc cđn bằng nhau B.Tam giâc đều bằng nhau
C.Hình chữ nhật bằng nhau D.Hình vuông bằng nhau
Cđu 8: Nếu đặt mặt đây của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng vă
hình chiếu bằng lă hình:
A.Hình tròn B Hình chữ nhật C Tam giâc cđn D Hình vuông
Cđu 9: Trín bản vẽ nhă, mặt bằng lă:
A.Hình chiếu bằng của ngôi nhă B.Hình cắt mặt bằng của ngôi nhă
C.Hình chiếu đứng của mặt bằng ngôi nhă D.Hình chiếu cạnh của ngôi nhă
Cđu 10: Trình tự đọc bản vẽ nhă lă:
A.Hình biểu diễn, khung trín, kích thước, câc bộ phận
B.Khung tín, hình biểu diễn, kích thước, câc bộ phận
C.Khung tín, kích thước, hình biểu diễn, câc bộ phận
D.Hình biểu diễn, kích thước, khung tín, câc bộ phận
Cđu 11:Khổ giấy A4 có kích thước (mm):
A.420 x 297 B.297 x 210 C.410 x 290 D.290 x 210
Cđu 12: Khi quay tam giâc vuông một vòng quanh cạnh huyền cố định, ta được:
A.Hình trụ B.Hình nón C.Hình hai hình nón D.Hình cầu
Cđu 13:Trín bản vẽ kĩ thuật, nhận biết được hình cắt lă do:
A.Có nói rõ B.Kẻ gạch gạch C.Ở vị trí chiếu đứng D.Ở vị trí chiếu cạnh
ĐIỂM: