1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Đề KT HK2 môn Hóa học 8

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 162,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D.Có tạo thành chất rắn màu đỏ, không có hơi nước bám vào thành ống nghiệm Câu 4: Cho các chất sau chất nào không tác dụng được với nước:.. Viết phương trình phản ứng hoá học xảy ra.[r]

Trang 1

Trường THCS Liên Châu KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn: Hóa học 8- thời gian 45 phút

Năm học 2015-2016

- *****

-Nội dung

kiểm tra

Hidro

Nước

Tính chất hóa học của Hidro

1 TN (0,5đ)

Tính chất hóa học của nước

1 TN (0,5đ)

Biết được tính chất vật lí của Hidro

Tính thể tích và khối lượng tạo thành theo phương trình điều chế Hidro

1 TN (0,5đ)

1 TL (2,5đ)

3 TN 1,5đ

1 TL 2,5đ

Axit

Bazơ

Muối

Nhận biết chất thuộc loại axit, bazơ, muối

1 TN (0,5đ)

Gọi tên một số hợp chất là axit, bazơ, muối cụ thể khi biết CTHH

1 TL (2đ)

Bằng PP hóa học nhận biết dung dịch axit, bazơ, muối cụ thể

1 TL (1.5đ)

1TN 0,5đ

2 TL 3,5đ

Nồng độ

dung dịch

Tính toán các đại lượng mct, mdd, V, C%, CM

1 TL (2đ)

1TL(2đ)

Tổng 2 TN (1,0đ) 1 TN (0,5đ)

1 TL (4đ)

1 TN (0,5đ)

2 TL (4đ)

4 TN(2đ)

3 TL(8đ)

Trang 2

Trường THCS Liên Châu KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn: Hóa học 8- thời gian 45 phút

Năm học 2015-2016

- *****

-ĐỀ BÀI I/ Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào đáp án A, B, C và D đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các nhóm chất sau Nhóm chất nào gồm các chất là axit

A KMnO4, H2CO3, NaOH B KClO3, HCl, NaCl

C HCl , CaCO3, H2SO4 D H2SO4 , HCl, HNO3

Câu 2: Để thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm bằng cách đẩy nước người ta dựa vào tính

chất nào của Hiđro:

A Nhẹ hơn không khí

B Không tác dụng với nước

C Không tác dụng với không khí

D Nhẹ hơn không khí và ít tan trong nước

Câu 3: Dẫn khí H2 dư qua ống nghiệm đựng CuO nung nóng Sau thí nghiệm, hiện tượng quan sát đúng là:

A.Có tạo thành chất rắn màu đen vàng và có hơi nước

B Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nước tạo thành

C.Có tạo thành chất rắn màu đỏ và có hơi nước bám vào thành ống nghiệm

D.Có tạo thành chất rắn màu đỏ, không có hơi nước bám vào thành ống nghiệm

Câu 4: Cho các chất sau chất nào không tác dụng được với nước:

A Al B CaO C K D.SO3

II/ Tự luận:

Câu 5: (1,5đ) Hãy nêu phương pháp nhận biết 3 dung dịch đựng trong 3 lọ mất nhãn sau:

Ba(OH)2, HCl, Na2SO4

Câu 6: (2đ) Hãy cho biết các chất sau thuộc loại hợp chất nào và gọi tên chúng:

H2SO4 , NaHCO3, Ca(OH)2, ZnCl2, HNO3, Al2(SO4)3

Câu 7: (2,5đ) Cho 3,5 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl dư

a Viết phương trình phản ứng hoá học xảy ra

b Tính thể tích khí (đktc) thu được sau phản ứng và khối lượng muối tạo thành

c Cho lượng H2 thu được ở trên đi qua 8 gam bột CuO nung nóng Tính khối lượng đồng sinh ra

Câu 8 (2đ): Hoàn thành các ô còn thiếu trong bảng sau đây:

mdd

C%

CM

Cho biết Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5 ; O = 16, Cu = 64

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ HÓA 8

*Trắc nghiệm khách quan: Mỗi câu đúng 0,5đ x 4 = 2 điểm

* Tự luận:

5

1,5đ

- Trích mẫu thử và đánh dấu ống nghiệm

- Nhúng giấy quỳ tím vào 3 mẫu thử trong 3 ống nghiệm

Dung dịch trong ống nghiệm nào làm quỳ tím chuyển thành màu

xanh thì dung dịch đó là Ba(OH)2

Dung dịch trong ống nghiệm nào làm cho quỳ tím chuyển thành màu

đỏ thì dung dịch đó là HCl

Còn lại là Na2SO4

0,25

0,5 0,5

0,25

6

- H2SO4: thuộc loại axit – Axit sunfuric

- HNO3 : Thuộc loại axit – Axit nitric

- Ca(OH)2 : Thuộc loại bazơ – Canxi hidroxit

- NaHCO3: Thuộc loại muối – Natri hidrocacbonat

- ZnCl2 : Thuộc loại muối – Kẽm clorua

- Al2(SO4)3 : Thuộc loại muối – Nhôm sunfat

0,3 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3

7

2,5đ

a Phương trình phản ứng

Zn + 2HCl   ZnCl2 + H2

b.Tính thể tích khí (đktc) thu được sau phản ứng

65

5 , 3

= 0,05 mol Theo PTHH số mol của Zn bằng số mol của H2 = 0,05 mol

Suy ra thể tích khí H2 thu được là: 22,4 x 0,05 = 1,12 lít H2

Theo PTHH thì số mol ZnCl2 bằng số mol Zn = 0, 05 mol

Vậy khối lượng của ZnCl2 thu được là: 0,05 x 136 = 6,8 gam

c nCuO =

80

8

= 0,1 mol PTHH: H2 + CuO → Cu + H2O

Mol: 0,05 0,1

=> H2 hết, CuO dư => Tính theo H2 Ta có nCu = nH2 = 0,05 mol

mCu = 0,05.64 = 3,2g

0,25

1

0,5

0,25

0,5

Câu 8

Trang 4

Đại lượng Dung dịch NaCl Dung dịch Ca(OH)2

Mỗi ý điền đúng được 0,25đ=>Tối đa 2đ

Ngày đăng: 31/01/2021, 19:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w