[r]
Trang 1Sở Gd&Đt Nghệ an Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 9 THCS
Năm học 2008 - 2009
hớng dẫn và biểu điểm Chấm đề chính thức
(Hớng dẫn và biểu điểm chấm gồm 04 trang)
Môn: vật lý - bảng A
a Gọi t1, t2 lần lợt thời gian đi từ A đến B tơng ng với các vận tốc v1, v2 Ta có:
Theo bài ra ta có t1 =
18 t 60
(2) ; t2 =
27 t 60
(3)
0,5
Thay (2) ; (3) vào (1) ta đợc:
27 t 60
= 4(
18 t 60
) t =
33
60 = 0,55 (h)
0,5
Quảng đờng AB: AB = v1t1 = 48(
33
60 -
18
b Chiều dài quãng đờng AC
Ta có: t =
AC
48 +
BC 12
0,5
t =
AC AB AC
=
AC 12 AC
0,55 = 1 +
1
a Gọi q1 là nhiệt lợng toả ra của nớc trong bình khi nó giảm nhiệt độ đi 10C, q2 là nhiệt
Phơng trình cân bằng nhiệt giữa bình với chai sữa thứ nhất là:
q1(t0 - t1) = q2(t1 - tx) (1) Phơng trình cân bằng nhiệt giữa bình với chai sữa thứ 2 là:
q1(t1 - t2) = q2(t2 - tx) (2)
0,5 0,5 Chia (1) cho (2) rồi thay số với t0 = 360C, t1 = 330C, t2 = 30,50C ta đợc:
x x
33 t 3
2,5 30,5 t
b
Thay tx = 180C vào (1) và (2)
2 1
Từ (1) t1 =
1 0 2 x 1 0 1 x 1 x 2 x
q t q t (q t q t ) (q t q t )
x +
1
0 x
1 2
q (t t )
Tơng tự khi lấy chai thứ 2 ra, do vai trò của t0 bây giờ là t1 ta có:
t2 = tx +
1
1 x
1 2
q (t t )
q q (4) Thay (3) vào (4): t
2 = tx +
2 1
0 x
q ( ) (t t )
Tổng quát: Chai thứ n khi lấy ra có nhiệt độ
tn = tx +
n 1
0 x
q ( ) (t t )
q q = t
x +
0 x n
2 1
1 (t t ) q
(1 ) q
0,25
Trang 2Theo điều kiện tn < 260 ;
2 1
q 5
tn = 18 +
n 5 ( ) (36 18)
n
( )
6 18 (5)
0,25
n ≥ 5 học sinh chỉ cần chỉ ra bắt đầu từ chai thứ 5 thì nhiệt độ nớc trong bình bắt
đầu nhỏ hơn 260C
0,25
Chú ý : Học sinh có thể giải theo cách tính lần lợt các nhiệt độ Giá trị nhiệt độ của
bình theo n nh sau:
Vẫn cho điểm tối đa khi chỉ ra từ chai thứ 5.
3
Gọi dòng điện qua các điện trở R1, R2, R3, R4
và qua am pe kế tơng ứng là: I1, I2, I3, I4 và IA
Học sinh cũng có thể vẽ lại sơ đồ tơng đơng
a
Theo bài ra IA = 0 nên I1 = I3 = 1 3
U
R R ; I
2 = I4 = 2 4
U
Từ hình vẽ ta có UCD = UA = IARA = 0 UAC = UAD hay I1R1 = I2R2 (2) 0,5
Từ (1) và (2) ta có:
R R R R
R R R R
R R
b
Vì RA = 0 nên ta chập C với D Khi đó: R1 // R2 nên R12 =
1 2
R R 3.6
2
R R 3 6
R3 // R4 nên R34 =
3 4
3
R R 66
0,5
Hiệu điện thế trên R12: U12 =
12
12 34
U R
cờng độ dòng điện qua R1 là I1 =
12 1
U 2, 4
0,8A
R 3
0,25
Hiệu điện thế trên R34: U34 = U U12 = 3,6V
cờng độ dòng điện qua R3 là I3 =
34 3
0, 6A
Vì I3 < I1 dòng điện qua am pe kế có chiều từ C D Số chỉ của am pe kế là:
c Theo bài ra RV = ∞ nối vào C, D thay cho am pe kế khi đó:
I1 = I3 = 1 3
R R 3 6 3A
I2 = I4 = 2 4
R R 6 6 = 0,5A
0,25
Hiệu điện thế trên R1: U1 = I1R1 =
2 3
Hiệu điện thế trên R2: U2 = I2R2 = 0,5.6 = 3V
0,25
R3
A
D
I3 I1
Trang 34 4,0
a Mắc R1 // (R2 nt R3):
Hiệu điện thế lớn nhất mà (R2 nt R3) chịu đợc là U23 = (10 + 20).5 = 150 (V) 0,25
b
Cụm điện trở R1 // (R2 nt R3) có điện trở tơng đơng R =
R (R R )
15
Để cụm điện trở không bị cháy thì hiệu điện thế đặt vào cụm phải thoả mãn:
Theo bài ra dòng điện định mức mỗi đèn: Iđm =
40W 4
A
Giả sử các bóng đèn đợc mắc thành một cụm có m dãy song song, mỗi dãy có n bóng
4
15 m 30n 220
Từ (*) và (**) giải ra ta đợc: + m = 2 ; n = 6 (2 dãy // mỗi dãy 6 bóng nối tiếp)
+ m = 5 ; n = 4 (5 dãy // mỗi dãy 4 bóng nối tiếp) 0,250,25
a Lập luận đợc:
- Do S/ cùng phía với S qua trục chính nên S/ là ảnh ảo
b Đặt H/H = l ; HO = d ; OF = f Ta có: ∆ S/H/F đồng dạng với ∆ IOF:
h H F
OI OF
/
h l d f
(1)
0,25
∆ S/H/O đồng dạng với ∆ SHO:
/
h l d
=
l 1
d (2)
0,25
/
1
h d
/
h h l
h.l d
h h
Thay (3) vào (1)
/ /h.l
f =
/
l.h.h (h h) = 2
1.2.32 (3 1) = 24 (cm)
d = /
h.l 1.32
3 1
h h = 16 (cm)
0,25 0,25
c
S/
S H H/
l
h/
K
L/
S/
S H H/
l
h/
L
L/
I
Trang 4Nối S với mép ngoài L của thấu kính, cắt cắt trục chính thấu kính tại K thì K là vị trí
gần nhất của tấm bìa E tới thấu kính, mà đặt mắt bên kia thấu kính ta không quan sát
đ-ợc ảnh S/
Do: ∆ KOL/ đồng dạng với ∆ KHS
/
KO OL
HK SH , (KO = dmin)
0,5
min
min
D
16 d h 1 = 1,5 d
min = 24 - 1,5dmin dmin = 9,6 (cm)
0,5
Chú ý: Học sinh giải theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.