1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Đáp án đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn chuyên Toán học sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế năm học 2019 - 2020 - Học Toàn Tập

5 103 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 508,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC và D là điểm đối xứng với T qua đường thẳng BC; I và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của D trên AB và AC; E và F lần lượt là trung [r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỪA THIÊN HUẾ KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN QUỐC HỌC NĂM HỌC 2019-2020

Khóa ngày 02 tháng 6 năm 2019

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Môn thi: TOÁN (CHUYÊN TOÁN)

HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

(Nội dung có 05 trang)

1

(1,5

điểm)

a) Rút gọn biểu thức P 3x 9x 3 x 1 x 2

Điều kiện: x 0, x 1.  Ta có

P

0,25

x 1

x 1

b) Cho x, y là các số thực thỏa mãn điều kiện 2  2

xx1 yy12 Tính

Ta có 2xy (x21)(y2 1) x y2 1 y x2 1 xy (x21)(y2 1) Q

2 Q xy (x 1)(y 1)

 4 4Q Q 2 2x y2 2x2y2 1 2xy (x21)(y21)

0,25

Q x (y  1) y (x  1) 2xy (x 1)(y 1) Q2 2x y2 2x2y22xy (x21)(y21) 0,25

Do đó 4 4Q 1 Q 3

4

2

(2,0

điểm)

a) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol 1 2

(P) : y x

2 và đường thẳng

(d): y x 3.

2 Gọi A(x ;y ), B(x ;y ) A A B B (với x Ax B ) là các giao điểm của (P) và (d), C(x ;y ) là điểm thuộc (P) sao cho C C x Ax Cx B Tìm giá trị lớn nhất của

diện tích tam giác ABC

1,00

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):

2

Các giao điểm là A( 2;2) và 9

B 3; 2

(P)

(d)

3

x

y

2

9 2

C'

B

A

O C

Trang 2

Gọi

2 C C

x

C x ;

2

  với  2 xC3. Gọi A , B , C   theo thứ tự là hình chiếu của A, B, C trên trục hoành Ta có

2

C C

0,25

Ta có

2

Vậy diện tích tam giác ABC lớn nhất bằng 125

16 khi C

1

2

b) Giải hệ phương trình

2

x (x y) x y 1

.

x (xy 3) 3xy 3

Viết lại hệ

Đặt

2

3

v x y

 , ta có hệ

2

v 3u 3

  

(1) (2)

0,25

Từ (2) ta có v 3 3u Thay vào (1) ta được u23u   2 0 u 1, u2 0,25

Với u 1 thì v0 Ta có

2

3

y 0

x y 0

Hệ có hai nghiệm (x;y) (1;0), ( 1;0). 

0,25

Với u2 thì v 3 Ta có

2

2

2

3

x

Hệ này vô nghiệm

Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là (x;y) (1;0), ( 1;0). 

0,25

3

(1,5

điểm)

a) Giải phương trình x 3 3 2x 3    x 1  2x 3 2 2 (1) 0,75

Điều kiện: x 3

2

(1) 2x 6 6 2x 3    2x 2 2 2x 3   4

0,25

 2x 3 6 2x 3 9     2x 3 2 2x 3 1    4

 2x  3 3 2x  3 1 4

2 2x 3 0

x 3

2

  (thỏa mãn điều kiện)

0,25

Trang 3

b) Cho phương trình (ẩn x) 2    

x (m 1)x m 6 0 Tìm tất cả các giá trị của m

để phương trình có hai nghiệm x , x sao cho biểu thức 1 222

A (x 4)(x 4) có giá trị lớn nhất

0,75

1 2 1 2 1 2 1 2 1 2

Ax x 4(x x ) 16 x x 4(x x ) 8 x x 16

Theo định lý Vi-ét, ta có x1x2  (m 1), x x1 2  m 6

0,25

Ta có

2

  Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

2

3

Vậy khi m 2

3

 thì A có giá trị lớn nhất bằng 4

3

0,25

4

(3,0

điểm)

Cho tam giác nhọn ABC có ABAC và trực tâm là T Gọi H là chân đường cao

kẻ từ A của tam giác ABC và D là điểm đối xứng với T qua đường thẳng BC; I

và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của D trên AB và AC; E và F lần lượt là

trung điểm của AC và IH

3,00

a) Chứng minh ABDC là tứ giác nội tiếp và hai tam giác ACD và IHD đồng

Tia CT cắt cạnh AB tại P

Ta có DABTCB (cùng phụ với ABC ), TCBDCB (T và D đối xứng qua BC) 0,25

Do đó DAB DCB. Vì A và C nằm cùng phía đối với BC nên ABDC là tứ giác nội

Suy ra DIHDBHDAC và IHDIBDACD

Q

K

F

E

I

T P

D H A

Trang 4

b) Chứng minh ba điểm I, H, K thẳng hàng và DEF là tam giác vuông 1,00

Tứ giác IBHD nội tiếp nên BHI BDI.

Tứ giác DHKC có hai đỉnh H và K cùng nhìn đoạn DC dưới một góc vuông nên nội

tiếp Suy ra KHC KDC.

0,25

Các tứ giác ABDC và AIDK nội tiếp nên IDK BDC (cùng bù với BAC )

Suy ra BDIKDC Do đó BHIKHC Vì I và K nằm khác phía đối với đường

thẳng BC nên ba điểm I, H, K thẳng hàng

0,25

Hai tam giác ACD và IHD đồng dạng với nhau có DE và DF lần lượt là các đường

trung tuyến nên DC DE

Hai tam giác DCE và DHF đồng dạng nên EDC FDH. Suy ra HDCFDE

Do đó hai tam giác HDC và FDE đồng dạng suy ra o

DFEDHC90 Vậy tam giác DEF vuông tại F

0,25

c) Chứng minh BCABAC

Lấy điểm Q trên cạnh BC sao cho QDC BDA. Lại có BADBCD nên hai tam

giác DBA và DQC đồng dạng Suy ra AB AD

Hai tam giác AID và CHD đồng dạng nên AD DI

CD  DH Suy ra AB DI

CQ  DH hay AB CQ

DI  DH (1)

0,25

Vì QDCBDA nên HDCBDQ Suy ra hai tam giác BDQ và ADC đồng dạng do

đó BQ DB

AC DA (2)

Ta có BADBCDHKD Mặt khác o

KHD180 IHD Vì IBDIHD nên ABDKHD Suy ra hai tam giác ABD và KHD đồng dạng Do đó

DA  DK (3) Từ (2) và (3) suy ra BQ DH

AC DK hay AC BQ

DK  DH (4)

0,25

Từ (1) và (4) suy ra AB AC CQ BQ BC

5

(2,0

điểm)

a) Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn điều kiện xyz 2. Chứng minh

.

1,00

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm, ta có

2x y  5 (x y )(x   1) 4 2xy2x 4 2(xy x 2),

6y z  6 (4y z )2(y   1) 4 4yz4y 4 4(yz y 1),

3z 4x 16(z 4x )2(z   4) 8 4zx8z 8 4(zx2z2)

0,25

Trang 5

Suy ra 2 x 2 x

, 2x y 5 2(xy x 2)

, 6x z 6 2(yz y 1)

3z 4x 16 zx 2z 2

0,25

Cộng các bất đẳng thức theo vế, ta được

P 2(xy x 2) 2(yz y 1) zx 2z 2

0,25

1 2

0,25

b) Có bao nhiêu số nguyên x sao cho

2020 2

Cho x là số nguyên Ta có

2020 2 3x 1 là số nguyên khi

2020

2 (3x 1) Suy ra 3x 1  2b với b 0,1, , 2020.

0,25

Xét b là số chẵn, tức là b2k ( k )

+ Xét phương trình

Vì 02k2020  0 k 1010 nên trường hợp này có 1011 nghiệm

3(

3x 1  2  x 1)  2 4

Vì (2 4 ) k 3 nên trường hợp này không có nghiệm nguyên nào

0,25

Xét b là số lẻ, tức là b2k 1 ( kN )

3x 1 2.4 3(x 1) 2(1 4 ).

Vì 2(1 4 ) k 3 nên nên trường hợp này không có nghiệm nguyên nào

3x 1  2.4 3x  1 2.4

Vì ( 1 2.4 ) 3  k nên phương trình có nghiệm

k

1 2.4

3

 

Ta có 02k 1 2020  0 k 1009 nên trường hợp này có 1010 nghiệm

0,25

Vậy có tất cả 1011 1010 2021 số nguyên x để

2020 2 3x 1 là số nguyên 0,25

Chú ý:

- Học sinh làm cách khác đáp án nhưng kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

- Điểm toàn bài chấm điểm lẻ đến 0,25

- Hết -

Ngày đăng: 03/03/2021, 09:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w