- HS được củng cố quy tắc thực hiện các phép tính về phân số và số thập phân.hỗn số - Có kĩ năng vận dụng quy tắc và các tính chất của tính chất của phép tính nhanh và đúng. - Có óc quan[r]
Trang 1Tiết: 01
§1 TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức:HS được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp thường
gặp trong toán học và trong đời sống HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộcmột tập hợp cho trước
* Kỹ năng:HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các ký hiệu.
* Thái độ: Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập
1.Ổn định : Gv dặn dò HS chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở cần thiết cho bộ môn.
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới: -Gv giới thiệu nội dung của chương I như SGK.
Đặt vấn đề: Hãy làm quen với tập hợp
Tập hợp các học sinh lớp 6A-HS : Tìm ví dụ tập hợptương tự với đồ vật hiện cótrong lớp chẳn hạn
1 Các ví dụ : ( sgk)
- Tập hợp những cái bàn tronglớp học
- Tập hợp các cây trong sântrường
-Tập hợp các ngón tay củamột bàn tay
Tư duyđộc lập
‘;’dùng để phân biệt với chữ
số thập phân)
HS : thực hiện tương tựphần trên
- Chú ý không kể đến thứ tự
2 Cách viết Các ký hiệu :
Vd1 : Tập hợp A các số tựnhiên nhỏ hơn 4 được viết là :
A = {0 ;1;2 ;3} , hay
A = {1;3 ;2 ;0} Hay A = {x ∈ N /x <4}
- Chú ý : các phần tử của tậphợp được viết trong hai dấungoặc nhọn, cách nhau bởidấu ‘;’(nếu có phần tử là số )hoặc dấu ‘,’ ( nếu có phần tửkhông là số )
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG PTNLS
cần nhớ, cách phân biệt
- Giới thiệu minh họa các
tập bằng sơ đồ Ven
- Yêu cầu HS làm ?1 và ?
2sgk
của phần tử nhưng mỗi phần
tử chỉ xuất hiện 1 lần trong cách viết tập hợp
?1 Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7
+ Cách 1: D = { 0;1;2;3;4;5;6}
+ Cách 2: D = {x N│x 7}
2 D; 10 D
?2 M = { N,H,A,T,R,G}
hợp
- Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
đó
4 Củng cố
- Btập 3/6sgk
? Để viết một hợp có mấy cách viết
- Btập 3/6sgk
A = { a, b}; B= {b, x, y}
X A; y B; b A; b B
Có hai cách viết (sgk)
- Btập4/6sgk Treo bảng phụ ghi bài 1,4 sgk -HS1 bài 1: 12 A; 16 A
- HS2: bài 4:
A = {15;26}; B = {1;a,b}
M = {bút}; H = { bút, sách, vở}
* Câu hỏi củng cố:Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 15 ( bằng 2 cách )
5 Hướng dẫn học ở nhà
-Học thuộc chú ý sgk
- Bài tập 2,5/ 6sgk
-HS xem lại kiến thức về số tự nhiên đã học ở tiểu học
-Xem trước §2 Tập hợp các số tự nhiên
6.Rút kinh nghiệm:
Trang 3
I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: HS biết được tập hợp số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số
tự nhiên, biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểmbiểu diễn số lớn hơn trên tia số
* Kỹ năng:HS phân biệt được tập hợp N và N* , biết sử dụng các ký hiệu và , biết viết số
tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
* Thái độ:Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
- Cho hai tập hợp : A={ cam, táo}
B={ổi, chanh, cam}
Dùng kí hiệu , để ghi các phần tử
HS2: a) cam A và cam B b) Táo A mà táo B
3.Tiến hành bài mới
Đặt vấn đề: Có gì khác nhau giữa hai tập hợp N và N*
HOẠT ĐỘNG
CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
N = {0, 1, 2, 4,
…}
Hs lên bảng biểudiễn
N = {0, 1, 2, 4,
…}
- Điểm biểu diễn
số tự nhiên a trêntia số gọi là điểma
- Tập hợp các số
tự nhiên khác 0được ký hiệu N*
N * = {1, 2, 3, 4, …}
N* = {xN / x
Làm việc cá nhân
Trang 4- Giới thiệu hai số
tự nhiên liên tiếp
Hai số tự nhiên
liên tiếp hơn kém
nhau mấy đơn vị?
Số 0 Không có số tựnhiên lớn nhất vìbất cứ số tự nhiênnào cũng có số tựnhiên liền sau lớnhơn nó
-Số 0 là số tựnhiên nhỏ nhất,không có số tựnhiên lớn nhất
-Tập hợp các số tựnhiên có vô sốphần tử
?
Hoạt động nhóm nhỏ
Trang 6Tuần: 01 Ngày soạn: 18/8/2015
§3 GHI SỐ TỰ NHIÊN I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân.
Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
* Kỹ năng: HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.
* Thái độ: HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II CHUẨN BỊ
- HS xem trước bài
-GV:+ Các phương pháp chủ yếu : nêu vấn đề, giải thích
Î
3.Tiến hành bài mới
Đặt vấn đề:Ở hệ thập phân, giá trị mội chư số trong một số thay đổi theo vị trí như thế nào?
Nhớ lạikiến thứccũ
GV giới thiệu hệ thập phân
- Làm ? SGK
2 Hệ thập phân :
VD1 :
235 = 200 + 30 + 5 = 2.100 + 3 10 + 5
Trang 7GV treo bảng phụ “ các số
La Mã từ 1 đến 30” và nhậ
xét các nhóm
Ghi các số La Mã từ 1 đến
30 trong bảng phụ nhóm
HS cả lớp nhận xét
được các số La Mã từ 11 đến 20
+ Hai chữ số X ta được các số La Mã từ 21 đến 30
4 Củng cố
-Yêu cầu Hs làm bài tập 12, 13,14/10sgk Btập 12:
A={2;0}
Btập 13:
a) 1000 b) 1023 Btập 13:
102; 120; 210; 201
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc bài sgk
- Bài tập 15/ 10sgk
- Xem lại các kiến thức về tập hợp
- Xem trước §4 Số phần tử của tập hợp Tập hợp con
Rút kinh nghiệm:
Trang 8
Tuần: 02 Ngày soạn: 23/8/2015
Tiết: 04
§4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP – TẬP HỢP CON I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: HS hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử , có nhiều phần tử ,có vô số
phần tử , củng có thể không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm 2 tập hợpbằng nhau
* Kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của 1 tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con
hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước , sử dụng đúng ký hiệu và
* Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu và .
a) Viết số sau: Ba trăm bốn mươi, ba trăm linh bốn,
Bốn trăm ba mươi, bốn trăm linh ba
a) Viết giá trị trong hệ thập phân
HS 1:
a) 340; 304; 430; 403b) = a.100+3.100+c.10+d Bài tập
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 15 và 18
b) Liệt kê các phần tử của tập hợp B
3.Tiến hành bài mới
Đặt vấn đề: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử => Bài mới
+ Tập hợp A có 1 phần tử+ Tập hợp B có 2 phần tử+ Tập hợp C có 100 phầntử
+ Tập hợp N có vô số phầntử
Suy ra kết luận
- Làm ?1+ Tập hợp D có 1 phần tử+ Tập hợp E có 2 phần tử+ Tập hợp H có 11 phần tử
I Số phần tử của một tập hợp :
Trang 9- Cho hình vẽ trên Hãy
HS: trả lời như SGK
- HS : làm ?3 , suy ra 2 tậphợp bằng nhau
M A; M B; A B
Vậy A=B
- Nếu mọi phần tử của tập hợp
A đều thuộc tập hợp B thì tậphợp A gọi là tập hợp con củatập hợp B
4 Củng cố
-Yêu cầu Hs làm bài tập 1820/10sgk Btập 18:
Tập hợp A không phải tập hợp rỗng vì A có 1 phần tửBtập 19:
A= {0;1;2;….;10}
B = {0;1;2;3;4}
Btập 20a) 15 Ab) {15} Ac) {15;24} = A
Trang 10Tuần: 02 Ngày soạn: 24/8/2015
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: - HS biết tìm số phần tử của 1 tập hợp ( lưu ý trường hợp các phần tử của tập
hợp được viết dưới dạng dãy số có quy luật)
* Kỹ năng:- Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của tập hợp cho trước, sử dụng
3.Tiến hành bài mới
Đặt vấn đề: Ở tiết học trước chúng ta đã biết một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử,vậy cách
tìm số phần tử của một tập hợp như thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay
HS : Áp dụng tượng tự vàobài tập B
- Chú ý cá phần tử phải liêntục
HS :Hoạt động nhóm tìmcông thức tổng quát như sgk Suy ra áp dụng với bài tập D,E
HS đại diện nhóm trình bàybảng;
HS cả lớp nhận xét
BT 21 ( sgk/14 )
A = 8;9;10; ; 20
Số phần tử của tập hợp A là :(20-8)+1 = 13
B = {10 ;11;12 ; ;99}
Số phần tử của tập hợp B là : ( 99-10)+1 = 90
BT 23 ( sgk/14)
D là tập hợp các sô lẻ từ 21đến 99 có
( 99-21):2 +1 = 40(p.tử)
E là tập hợp các số chẵn từ
32 đến 92 có : ( 96 -32):2 +1 = 33 (p.tử)
- Công thức tổng quát (n-m) : (2+1) phần tử
Nhớ lại kiến thức cũ
Trang 11nhỏ hơn 10
B là tập hợp các số chẵn
N* là tập hợp các số tự nhiên khác 0
Ta có : A N
B N N* N
GV đưa bảng phụ có bài 25
SGK
GV gọi 2 HS lên bảng
HS đọc đề bài
HS cả lớp cùng làm
BT 25 ( sgk/14).
A=
,
In do ne xi a Mianma Thai lan Viet Nam
B = Xin ga po,Bru nay, Cam pu chia
4 Củng cố
- Ngay sau mỗi phần kiến thức
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Nắm vững công thức tổng quát
- Xem lại các bài tạp đã làm
- Ôn lại phép cộng, phép nhân đã học ở tiểu học
- Xem trước §5 Phép cộng và phép nhân
Rút kinh nghiệm:
Trang 12
Tuần: 02 Ngày soạn: 25/8/2015
Tiết: 06
§5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: - HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân
các số tự nhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng , phát biểu và viết dạng tổngquát của các tính chất đó
* Kỹ năng -HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
* Thái độ: - HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
3.Tiến hành bài mới
Đặt vấn đề: Ở Tiểu học chúng ta đã học phép toán công và phép toán nhân Trong phép toán
công và phép toán nhân có các tính chất cơ bản là cơ sở giúp ta tính nhẩm, tính nhanh Đó là nội dung bài hôm nay
Trang 13HS : Vận dụng các tínhchất vào bài tập ?3a) 46 + 17 +54 =(46+54)+17
= 100+17 = 117b) 4 37 25 = (4.25) 37
= 100.37 = 3700c) 87.36+87.64
= 87 (36+64) = 87.100 =8700
phép nhân.
( Các tính chất tương tự nhưsgk )
b) 72+69+128 = (72+128)+69
=200+69=269HS3:
c) 25.5.4.27.2=(25.4).(5.2).27
=100.10.27=27000HS4:
d) 28.64+28.36 = 28(64+36)
= 28.100 =2800
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Làm bài tập28, 29,30/16,17 SGK
-BT 30 : giải tương tự việc tìm thừa số chưa biết
-Ápdụng các tính chất của phép cộng và phép nhân làm bài tập luyện tập1 (sgk/17,18)
a.1=1.a = a
a (b + c) = ab + aac
Trang 14Tuần: 03 Ngày soạn: 27/8/2015
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên ‘
* Kỹ năng - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài toán tính nhẩm, tính
nhanh
- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ búi
* Thái độ: Rèn tư duy linh hoạt
=(10+3)+(11+2)+(12+1) = (9+4)+(8+5)+(7+6) = 39
- Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất kết
hợp của phép cộng
-Bài tập áp dụng: 81+243+19
HS2: Tính chất /1681+243+19 = (81+19)+243 = 100+243 = 343
3.Tiến hành bài mới
Đặt vấn đề: Vận dụng kiến thức đã học để làm BT
HOẠT ĐỘNG
CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
= 35+(2+198) = 35+200 = 235
Trang 15Cho 3
HS lên bảng thự
hiện
theo dõi
Các em khác làm vào vở
và theo dõi, nhận xét bài làm của bạn
b) 463+318+137+22
=(463+137)+(318+22)
=600+340
=940 c)20+21+22+ +29+30
=(20+30)+(21+29)+(22+28)+(23+27)+(24+26)+25
=50+50+50+50+50+25
=50.5+25
=250+25
=275
Trong dãy số
trên, mỗi số kể
từ số thứ ba
bằng 2 số liền
trước nó Hãy
viết tiếp 4 số
nữa của dãy
? Dùng máy tính
bỏ túi tính tổng
HS chú ý theo dõi
2 HS lên bảng
Bài 33:
1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55,
Bài 34 1364+4578= 6453+1469= 5421+1469= 3124+1469= 1534+217+217+217= 4 Củng cố GV gọi HS nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên ?Các tính chất này có ứng dụng gì trong tính toán 5 Hướng dẫn học ở nhà - Giới thiệu phần sử dụng máy tính bỏ túi tương tự sgk, kiểm tra khả năng tính nhanh với máy phần bài tập có trong sgk - Làm các BT còn lại - Xem mục có thể em chưa biết (sgk/18;19) - Xem trước § 6 Phép trừ và phép chia Rút kinh nghiệm:
Trang 17
I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên ‘
* Kỹ năng - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài toán tính nhẩm, tính
nhanh
- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ búi
* Thái độ: Rèn tư duy linh hoạt
- Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất kết
hợp của phép cộng
-Bài tập áp dụng: 168+79+132
HS2: Tính chất /16168+79+132 = (168+132)+79 = 300+79 = 379
x – 16 = 1
x = 17 Tìm các tích bằng nhau
mà không cần tính kết quả
của mỗi tích:
2HS lên bảng làm dưới sựhướng dẫn của GV
Bài 35:
15.2.6= 3.5.2.64.4.9= 4.2.2.95.3.12= 5.3.2.68.18= 4.2.2.915.3.4= 3.5.6.28.2.9= 4.2.2.9
= 300a) 25.4 = 25.(2.2) = (25.2).2
= 50.2 = 100
Làm việc
cá nhân
Trang 18Các em khác làm vào vở và theo dõi, nhận xét bài làm của bạn
b) 125.16 = 125.( 8.2) = 125.8).2
= 1000.2 = 2000
GV hướng dẫn HS thực
hiện như SGK
Ap dụng tính chất: a(b –
c) = a.b – a.c
VD: 13.99 = 13(100 – 1)
= 13.100 – 13.1 = 1300 –
13 = 1287
Gọi 2 hs lên bảng
GV cho 5 HS lên
bảng tính với 5 câu tương
ứng
HS chú ý theo dõi
Các em khác làm vào vở và theo dõi, nhận xét bài làm của bạn
Bài 37:
a) 16.99 = 16.(100 – 1)
= 16.100 – 16.1
= 1600 – 16
= 1584 b) 46.19 = 46.(20 – 1)
= 46.20 – 46.1
= 920 – 46 = 874
Bài 39:
142857 2 = 285714
142857 3 = 428571
142857 4 = 571428
142857 5 = 714285
142857 6 = 857142
4 Củng cố
GV gọi HS nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên
?Các tính chất này có ứng dụng gì trong tính toán
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Giới thiệu phần sử dụng máy tính bỏ túi tương tự sgk, kiểm tra khả năng tính nhanh với máy phần bài tập có trong sgk
- Làm các BT còn lại
- Xem mục có thể em chưa biết (sgk/18;19)
- Xem trước § 6 Phép trừ và phép chia
Rút kinh nghiệm:
Trang 19
§6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: - HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết qủa
của phép chia là một số tự nhiên
* Kỹ năng - HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư.
* Thái độ:- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một vài bài
3.Tiến hành bài mới
Đặt vấn đề: Phép cộng và phép nhân luôn thực hiện được trong tập hợp số tự nhiên, còn
phép trừ và phép chia có luôn thực hiện được trong tập hợp số tự nhiên hay không? Chúng ta cùng trảlời câu hỏi đó trong nội dung bài học hôm nay
Thông qua tìm x, giới
thiệu điều kiện để thực
- Làm bài tập ?1.(trả lời miệng)a) a -a = 0;
b) a - 0 = ac) Điều kiện để có hiệu a - b là
a b
1 Phép trừ hai số tự nhiên
a - b = c
(số bị trừ ) - (số trừ) = hiệu Điều kiện để thực hiện phéptrừ là số bị trừ lớn hơn hoặcbằng số trừ
Nhắc lạikiến thứccũ
có số tự nhiên nào nhân với 5bằng 12
2 Phép chia hết và phép chia có dư
a Phép chia hết :
-Số tự nhiên a chia hết cho số
tự nhiên b khác 0 nếu có số tựnhiên q sao cho :
a = b.q
b Phép chia có dư :
- Trong phép chia có dư :
Nhắc lạikiến thứccũ
Trang 2012:3 = 4
Tìm x, thừa số chưa
biết , suy ra định nghĩa
phép chia hết với 2 số
a,b
* Củng cố ?2
GV Giới thiệu 2 trường
hợp của phép chia thực
tế, suy ra phép chia có
dư dạng tổng quát
Bốn số: số bị chia, số
chia, thương, số dư có
quan hệ như thế nào ?
* Củng cố ?3
HS : làm bài tập ?2
a) 0 : a = 0 (a ≠ 0) b) a : a = 1 (a ≠ 0)
c) a : 1 = a
HS : Thực hiện phép chia, suy
ra điều kiện chia hết, chia có
dư HS: Số bị chia = số chia x thương + số dư
-Làm ?3
Số bi chia
600 131
Số
Thư
Số
Số bị chia = số chia x thương + số dư
a = b.q + r ( 0 < r < b).
- Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn
số chia
- Số chia bao giờ cũng khác 0
4 Củng cố
-Nêu cách tìm số bị chia, số bị trừ
-Nêu điều kiện để thực hiện được phép trừ trong N
-Nêu đk để a chia hết cho b
-Nêu đk của số chia, số dư của phép chia trong N
- Củng cố mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia với BT 44
a/ x : 13 = 41 ; b/ 7x - 8 = 713.
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Bài tập 41 : áp dụng phép trừ vào bài toán thực tế tìm quãng đường
- Giải bài 42 tương tự với bài 41
- BT 43 áp dụng điều kiện cân bằng của đòn cân, suy ra kết quả
- Ápdụng phép chia vào BT 45
- Chuẩn bị các bài tập luyện tập (sgk/ 24;25)
Rút kinh nghiệm:
Trang 22
vài bài toán thực tế.
2 Kiểm tra bài cũ:
+ HS1: cho 2 số tự nhiên a và b khi nào ta có phép trừ: a – b = x Ap dụng tính:
a) 425 – 257; b) 652 – 46 – 46 – 46
+ HS2: khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b 0) Tìm x, biết:
a) 6.x – 5 = 613 b) 12.(x – 1) = 0
3.Nội dung bài mới:
Đặt vấn đề: Để rèn luyện cho chúng ta vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, tìm x,
giải một số bài toán thực tế thì chúng ta cùng làm một số bài tập trong tiết học hôm nay
upload.123doc.net – x = 217– 124
upload.123doc.net – x = 93
x = upload.123doc.net – 93 =25
2 HS lên bảng giải bài tập
Bài 48:
VD: 57 + 96 = (57 – 4)+(96 + 4)
= 53 + 100 = 153a) 35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133b) 46 + 29 = (46 –1) + (29 +1) = 45 + 30 = 75
Bài 49:
VD: 135 – 98 = (135 + 2) – (98 + 2)
= 137 – 100 = 37a) 321 – 96 = (321 +4) – (96 + 4)
Trang 23? Điền số thích hợp vào ô vuông
sao cho tổng các số ở mỗi dòng,
ở mỗi cột, ở mỗi đường chéo đều
bằng nhau
Bài 51:
25
4 Củng Cố
nhân Với a, b N thì (a – b) có luôn N không?
5 Dặn Dò:
+ Ôn lại các kiến thức về phép trừ, phép nhân
+ Đọc “Câu chuyện về lịch” (SGK)+ BTVN: 47c, 50, 54 (SGK); 62, 64,76,77 (SBT)
+ Đọc trước bài “Lũy thừa với số mũ tự nhiên – Nhân hai lũy thừa cùng cơ số”
Trang 24Ngày soạn: 6/9/2015 Tiết: 11
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
thực hiện được
vài bài toán thực tế
2 Kiểm tra bài cũ:
+ HS1: cho 2 số tự nhiên a và b khi nào ta có phép trừ: a – b = x Ap dụng tính:
a) 425 – 257; b) 652 – 76 –76 – 76
+ HS2: khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b 0) Tìm x, biết:
a) 16.x – 15 = 623 b) 72.(x – 9) = 0
3.Nội dung bài mới:
Đặt vấn đề: Để rèn luyện cho chúng ta vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, tìm x,
giải một số bài toán thực tế thì chúng ta cùng làm một số bài tập trong tiết học hôm nay
50 nhân với số nào để
được 100? Vậ phải chia 14 cho
16 25 = (16:4)(25.4) = 4 100 = 400b) 2100 : 50 = (2100.2)(50.2)
= 4200 : 100 = 42 1400:25 = (1400.4) : (25.4)
= 5600: 100 = 56c)132 : 12 = (120 +12) : 12
Trang 25Tâm mua được nhiều nhất 14 vở loại II.
GV cho HS thảo luận HS thảo luận Bài 55:
Vận tốc của ôtô: 288 : 6 = 48 (km/h)Chiều dài miếng đất hình chữ nhật:
1530 : 34 = 45 (m)
4 Củng Cố
nhân Với a, b N thì (a – b) có luôn N không?
5 Dặn Dò:
+ Ôn lại các kiến thức về phép trừ, phép nhân
+ Đọc “Câu chuyện về lịch” (SGK)+ BTVN: 47c, 50, 54 (SGK); 62, 64,76,77 (SBT)
+ Đọc trước bài “Lũy thừa với số mũ tự nhiên – Nhân hai lũy thừa cùng cơ số”
Trang 26Tuần: 04 Ngày soạn: 13/9/2015
Tiết: 12
§7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TƯ NHIÊN
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: - HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được
công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
* Kỹ năng: - HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa,
biết tính giá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số
* Thái độ: - HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa.
II CHUẨN BỊ
- HS: Bài tập luyện tập (sgk/ 24;25), máy tính bỏ túi thước kẻ
-GV: thước kẻ.Bảng bình phương, lập phương của mười số tự nhiên đầu tiên
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định
2.Kiểm tra
Hãy viết các tổng sau thành tích: 5+5+5+5+5; a+a+a+a+a+a
3.Tiến hành bài mới
Đặt vấn đề:Tổng nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn lại bằng cách dùng phép nhân
Còn tích nhiều thừa số bằng nhau ta có thể viết như sau:
2.2.2 = 23 a.a.a.a = a4
Ta gọi 23 , a4 là một luỹ thừa
Vậy thế nào là một luỹ thừa với số mũ tự nhiên và nhân hại luỹ thừa cùng cơ số bằng cách nào, chúng
ta cùng nghiên cứu trong bài học hôm nay
HS : Đọc phần hướng dẫn cáchđọc lũy thừa ở sgk
Nêu định nghĩa như SGK
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
- Lũy thừa bậc n của a là tích của
n thừa số bằng nhau, mỗi thừa sốbằng a
Cơ số Số mũ Giá trị
lũythừa
Trang 27b) a4.a = a5
Vd2 : a4.a2 = (a.a.a.a).(a.a) = a6
a m a n = a m+ n
Chú ý : khi nhân hai lũy thừa cùng
cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộngcác số mũ
4 Củng cố
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bợc n của a Viết công thức tổng quát?
Hs: + Nhắc lại định nghĩa sgk + Công thức: an = a a a (n 0)
? Tính: a3 a2 a5
Hs: a3 a2 a5 = a(3 + 2 + 5) = a10
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a viết công thức tổng quát
- Không được tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ
- Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ)
Trang 28Tuần: 05 Ngày soạn: 13/9/2015
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa
cùng cơ số
* Kỹ năng: HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa
* Thái độ: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo.
Viết dạng tổng quát ?
Tính 23.22 ; 54.5
*am.an =am+n
+ 23 22 = 25 = 2.2.2.2.2 = 32+52.5=53=5.5.5=125
3.Tiến hành bài mới
Đặt vấn đề : Để thực hiện thành thạo các phép tính luỹ thừa, và để viết gọn một tích các thừa số
bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa một cách linh hoạt Chúng ta cùng làm một số bài tập trong tiết học hôm nay
Hướng dẫn HS;liên hệ cửu
chương, trả lời câu hỏi
Hướng dẫn HS cách giải
nhanh do kế thừa kết quả câu
a, làm câu b
- Nhận xét sự tiện lợi trong
cách ghi lũy thừa
HS : Trình bày các cách viết
có thể
HS : Áp dụng định nghĩa lũythừa với số mũ tự nhiên vànhận xét số mũ lũy thừa vàcác số 0 trong kết quả
12 chữ số 0
GV hướng dẫn cách làm trắc
nghiệm đúng sai
-HS : Tính kết quả và chọncâu trả lời đúng.Giải thính tạisao
BT 63 (sgk :tr 28)
a) 23.22 = 26 Xb) 23.22 = 25 X
BT 64 (sgk: tr 29).
Trang 29BT 66 (sgk: tr 29).
GV gọi HS trả lời
nhóm, HS nhận xét
HS cả lớp dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết quả bạn vừa dự đoán
b) 24= 16; 42 = 16 Vậy 24= 42
c) 25 = 32; 52 = 25 vậy 25 > 52
d) 210 =1024; 102 = 100 vậy 210 > 102
BT 66 (sgk: tr 29).
112 = 121 ; 1112 = 12321
Dự đoán 11112 = 1234321
4 Củng cố
- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số c ?
- Muốn nhân hai luỹ thừ cùng cơ số ta làm như thế nào ?
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a viết công thức tổng quát
- Không được tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ
- Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ)
Trang 30Tuần: 05 Ngày soạn: 13/9/2015
* Kỹ năng: HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
* Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy
Muốn nhân hai luỹ thừ cùng cơ số ta làm như thế
nào ? Viết công thức
Áp dụng tính a3.a5; x7.x.x4
- Áp dụng tính a3.a5 = a3+5 = a8
x7.x.x4 = x7+1+4 = x12
3.Tiến hành bài mới
Đặt vấn đề : Chúng ta đã được học phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, vậy với phép chia hai
luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Việc thực hiện phép tính có gì giống và khác so với phép nhânhai luỹ thừa cùng cơ số, chúng ta cùng tìm hiểu bài ngày hôm nay
Số mũ của thương bằng hiệu số
2 Tổng quát :
am : an = am-n (a 0, m n)
?2
Trang 31a) 38:34 = 38-4 = 34
b) 108 : 102 = 108-2 = 106 (x≠0 )
c) a6 : a = a6-1 = a5 (a ≠0)
GV hướng dẫn viết số 2475 dưới
dạng tổng các lũy thừa của 10
3 Chú ý :
?3
538 = 5.102 + 3.101 + 8.100 abcd = a.1000+b.100+c.10+d = a.103 + b.102 + c.101+d.100
4 Củng cố
- Bài tập 68 (sgk : tr 30)
- Từ hai cách tính của bài 68, suy ra sự tiện lợi trong công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
- GV đưa bảng phụ ghi bài 69 / 30 SGK gọi HS trả lời
a) S; S; Đ; S
b) S; Đ; S; Sc) S; S; Đ; S
- GV giới thiệu cho HS thế nào là số chính phương và hướng dẫn HS làm câu a, b bài 72 SGK
Trang 32Tuần: 05 Ngày soạn: 20/9/2015
Tiết: 15
§9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: - HS nắn được cá quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính.
* Kỹ năng: - HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
* Thái độ: - Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
3.Tiến hành bài mới
Đặt vấn đề: Khi tính toán cần chú ý đến thứ tự thực hiện các phép tính, vậy chúng ta sẽ thực
hiện như thế nào, bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta tìm hiểu về điều này
GV viết các dãy tính : 5 +3 - 12 ;
12 : 6.2; 42 là các biểu thức
Khi nào ta có một biểu thức?
Một số có được coi là một biểu
HS : Mỗi số có được xem là
1 biểu thức đại số không
HS đọc phần chú ý SGK
1 Nhắc lại về biểu thức:
Các số được nối với nhau bởi dấucủa các phép tính (cộng, trừ,nhân, chia, nâng lên luỹ thừa) làmthành một biểu thức
nhân, chia, nâng lên luỹ thừa ta
thực hiện như thế nào?
Tính: 5.42 - 18 : 32
Đối với biểu thức chứa dấu ngoặc
+ Trong dãy tính nếu chỉ có phép toán cộng, trừ (hoặc nhân, chia) ta thực hiện từ trái qua phải
+ Nếu dãy tính có dấu ngoặc
ta thực hiện trong ngoặc tròntrước, rồi đến ngoặc vuông,ngoặc nhọn
+ Trong dãy tính nếu chỉ cóphép toán cộng, trừ (hoặcnhân, chia) ta thực hiện từtrái qua phải
Ta thực hiện phép nâng lênluỹ thừa nhân, chia cộng, trừ
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức :
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
- Thứ tự thực hiện các phép tínhđối với biểu thức không có dấungoặc : lũy thừa - nhân và chia,cộng và trừ
Vd1 : 48 - 32 + 5 = 16 +8 = 24
Vd2 : 60 : 2.5 = 30.5 = 150
Vd3 : 5.42 - 18 : 32 = 5.16 -18:9 = 80 - 2 = 78
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc
- Thứ tự thực hiện các phép tínhđối với biểu thức có dấu ngoặc là:
Trang 33GV : Củng cố qua ?1
- Yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện
GV yêu càu HS hoạt động nhóm
thực hiện ?2, tìm x gắn với lũy
thừa và biểu thức có dấu ngoặc
GV cho HS kiểm tra kết quả các
nhóm
điểm sai : 2.52 = 102
62 : 4 3 = 62 :12
HS hoạt động nhóm thựchiện ?2
= 27 + 50
= 77b) 2 (5 42 – 18)
x = 642 : 6
x = 107b) 23 +3x = 56 : 53
23 +3x = 56-3 = 53 = 125 3x = 125 -23 = 102
Trang 34Tuần: 06 Ngày soạn: 20/9/2015
Tiết: 16
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: - HS biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
để tính đúng giá trị của biểu thức
* Kỹ năng: - Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
*Thái độ: - Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính, máy tính bỏ túi, kiên hệ bài toán thực tế.
II CHUẨN BỊ
- HS: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk/32,33)
-GV:Bảng phụ, ghi bài 80, tranh vẽ các nút của máy tính., thước kẻ
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định
2.Kiểm tra
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
không có dấu ngoặc
3.Tiến hành bài mới
Đặt vấn đề: Để thực hiện thành thạo các phép tính luỹ thừa, và để viết gọn một tích các thừa số
bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa một cách linh hoạt Chúng ta cùng làm một số bài tập trong tiếthọc hôm nay
HS : Áp dụng tính chất phânphối của phép nhân đối vớiphép cộng
BT 77 /32 sgk a/ 27 75 + 25 27 - 150
Trang 35Chú ý áp dụng bài tập 78
GV viết sẵn bài 80 vào giấy
trong cho các nhóm (hoặc bảng
nhóm) yêu cầu các nhóm thực
hiện (mỗi thành viên của nhóm
lần lượt thay nhau ghi các dấu
(=; <; >) thích hợp vào ô
vuông) Thi đua giữa các nhóm
về thời gian và số câu đúng
Sử dụng máy tính bỏ túi:
* GV treo tranh vẽ đã chuẩn bị
và hướng dẫn HS sử dụng như
SGK
GV gọi HS lên trình bày các
thao tác phép tính trong bài 81
HS : Hoạt động nhóm:
Tính giá trị mỗi vế và so sánhkết quả suy ra điền dấu thíchhợp vào ô vuông
- Xem lại các bài tập đã giải
- Chuẩn bị câu hỏi 13/ 61 sgk (ôn tập chương I)
- Ôn lại lý thuyết phần số học đã học từ đầu năm và các bài tập có liên quan chuẩn bị cho ôn tập
6 Rút kinh nghiệm:
Trang 36
Tuần: 06 Ngày soạn: 20/9/2015
Tiết: 17
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: - Hệ thống lại cho học sinh các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng trừ,
nhân, chia, nâng lũy thừa
* Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng tính toán
*Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
- Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân
- Lũy thừa mũ n của a là gì ? Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Điều kiện để thực hiện được phép trừ là gì ?
- Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?
3.Tiến hành bài mới
Đặt vấn đề: Ôn tập nội dung đã học để kiểm tra 1 tiết
nào? Gọi ba HS lên bảng
GV đưa bài toán trên
bảng phụ
a) (2100 – 42): 21
b) 26+27+…+33
HS1:Số phần tử củatập hợp A
(100–10):1+1= 61 (phần tử)
HS2:Số phần tử củatập hợp B
(98–10):2 +1 = 45 (phần tử)
HS3:Số phần tử củatập hợp C
(105–35):2+1 =36 (phần tử)
Ba HS lên bảng, các
em khác làm vào vở, theodõi và nhận xét bài làm củacác bạn
Cho 3 HS lên bảng
b)26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 +32+ 33
= (26+33) + (27+32) + (28+31)+(29+30)
= 59.4 = 236c) 2.31.12 +4.6.42 +8.27.3
Trang 37khi GV đã hướng dẫn.
GV cho HS hoạt động
theo nhóm
HS hoạt động theonhóm Sau đó, đại diện củamỗi nhóm báo cáo kết quả
b) (39.42 – 37.42): 42
= 42.(39 – 37) : 42 = 42.2 :42 = 2
+ thứ tự thực hiện phép tính trong một biểu thức ( không có dấu ngoặc, có ngoặc)
+ Cách tìm 1 thành phần trong các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
-Xem kỹ những bài tập đã chữa
- Về nhà ôn tập phần 1
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
5 Rút kinh nghiệm:
Trang 38
Tuần: 06 Ngày soạn: 27/9/2015
Tiết: 18
KIỂM TRA 45’
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS
* Kĩ năng: Rèn luyện khả năng tư duy.Rèn luyện tính toán chính xác, hợp lý, kỹ năng trình bày bài toán
* Thái độ: nghiêm túc làm bài
Biết tính số phần tử của một tập hợp
Biết xác định tập hợp con, phần tử thuộc, không thuộc tập hợp
Số câu
Số điểm
1câu 0,75 điểm
1câu 0.75điểm
1 câu 0,5 điểm
3 câu 2điểm
Các phép toán về
số tự nhiên
Tìm số các chữ
số đánh số trang sách
Tính nhanh Biết thực hiện
đúng thứ tự các phép tínhBiết tính toán hợp lí
Biết vận dụng các quy ước vếthứ tự để tìm x
Số câu
Số điểm
1câu 2điểm
1câu 1điểm
3câu 2,5 điểm
3 câu 2,5 điểm
8 câu 8điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm 2 câu 2,75 điểm
2câu 1,75điểm 5 điểm 6 câu 10 điểm 11 câu
Trang 39a) Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?
b) Tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con?
c) Điền dấu , không , vào ô thích hợp
Trang 40* Đáp án – Biểu điểm:
1 A={12;14;16;18;20}, A= ¿{x ∈ N < x≤ 3, xchan} 0,5a
b
c
A có 5 phần tử
A có tập con{12; 6} A 10 A 14 A A
0,50,50,5
2 a) 12.25 + 29.25 + 59.25
= 25.(12+29+59)
=25.100
=2500
1
c) (2x-5)99=(2x-5)999
TH1: 2x-5=0→x=5:2(loại)TH2: 2x-5≠0
Chia cả 2 vế cho (2x-5)99 ta được:
1 = (2x-5)900
0,75