- Biểu đồ là hình vẽ thể hiện một cách dễ dàng - Biểu đồ là hình vẽ thể hiện một cách dễ dàng động thái phát triển của một hiện tượng, mối động thái phát triển của một hiện tượng, m[r]
Trang 1CHUYấN ĐỀ
CHO HỌC SINH
Sở giáo dục & đào tạo cao bằng
Trừơng thpt lục khu-hà quảng
Gv: đàm minh đức Ngày 6/10/2011
Trang 4Nội dung chính
A.Khái quát chung về biểu đồ:
I Một số lưu ý khi vẽ biểu đồ:
II Một số biểu đồ thể hiện quy mô và động thái phát triển:
III Một số loại biểu đồ thể hiện cơ cấu:
IV Biểu đồ đường biểu diễn:
Trang 5I Một số lưu ý khi vẽ biểu đồ
Hoạt động 1: Cá nhân
Hỏi: Dựa vào kiến thức đã học và hiểu biết thực tế của mình, em
hãy ch O biết biểu đồ là gì ?
Hỏi: Em hãy cho biết trong quá
trình học và được vẽ biểu đồ thì
Trang 6I Một số lưu ý khi vẽ biểu đồ
- Biểu đồ là hình vẽ thể hiện một cách dễ dàng
động thái phát triển của một hiện tượng, mối
tương quan về độ lớn giữa các đối tượng hoặc cơ cấu thành phần của một tổng thể
- Cần nghiên cứu kĩ đề bài để lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp
- Khi vẽ bất cứ loại biểu đồ nào cũng phải đảm bảo
3 yêu cầu:
+ Khoa học (Chính xác)
+ Trực quan (rõ ràng, dễ đọc)
+ Thẩm mĩ (Chính xác)
Trang 7I Một số lưu ý khi vẽ biểu đồ
- Để đảm bảo tính trực quan và thẩm mĩ,
khi vẽ biểu đồ người ta thường dùng kí
hiệu để phân biệt các đối tượng trên biểu
đồ Các kí hiêu thường đựđự¬c¬c biểu thị bằng cách gạch nền, dùng các kí hiệu toán
học……Khi chọn các kí hiệu cần chú ý làm sao cho biểu đồ vừa dễ đọc, vừa đẹp.
- Khi đặt tên cho biểu đồ cần đảm bảo đủ 3
Trang 8II Một số biểu đồ thể hiện quy
mô và động thái phát triển
Trang 9Nội dung nghiên cứu:
+ Yêu cầu thể hiện của biểu đồ + Các dạng chủ yếu
+ Các điểm cần lưu ý
Hoạt động 2: Nhóm Bước 1
Trang 10Hoạt động 2: Nhóm
Bước 2:
+Nghiên cứu 5 phút, các nhóm trình bày kết quả nghiên cứu ra phiếu học tập
+ Đại diện nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác góp ý, bổ xung
Trang 11Hoạt động 3: Nhóm
Tổng hợp, chuẩn hoá kiến thức và đưa
ra thông tin phản hồi
Trang 12II Một số biểu đồ thể hiện quy
mô và động thái phát triển
1 Biểu đồ đường biểu diễn:
- Yêu cầu thể hiện: Động thái phát triển
của đối tượng theo chuỗi thời gian
1 đường biểu diễn, nhiều đường biểu diễn
có cùng đơn vị, hai hay nhiều đường biểu diễn khác đơn vị
Trang 13II Một số biểu đồ thể hiện quy
mô và động thái phát triển
2 Biểu đồ hình cột:
- Yêu cầu thể hiện: Thể hiện quy mô số
lượng, động thái phát triển, so sánh
tương quan về độ lớn giữa các đối tượng hoặc cơ cấu thành phần của một tổng
thể
Trang 14II Một số biểu đồ thể hiện quy
mô và động thái phát triển
Trang 15II Một số biểu đồ thể hiện quy
mô và động thái phát triển
3 Biểu đồ kết hợp cột và đường:
- Yêu cầu thực hiện: Thể hiện động thái
phát triển và tương quan về độ lớn giữa
các đại lượng
- Do phải biểu hiện các đối tượng có đơn vị khác nhau nên dùng hai trục tung để thể hiện các đơn vị
Trang 16III Một số loại biểu đồ thể hiện
cơ cấu
1 Biểu đồ hình tròn:
- Yêu cầu thể hiện: Thể hiện cơ cấu thành phần của một tổng thể và quy mô của đối tượng cần trình bày
- Một số dạng cơ bản:
+ Một đường tròn
+ Hai đường tròn có bán kính khác nhau
+ Biểu đồ trong nửa hình tròn (Thường thể hiện cơ cấu xuất nhập khẩu)
Trang 17III Một số loại biểu đồ thể hiện
cơ cấu
2 Biểu đồ miền:
- Thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu của đối tượng qua nhiều năm (từ bốn năm trở lên, Ýt nhÊt lµ hai thµnh phÇn)
- Là dạng đặc biệt của biểu đồ cột chồng
và biểu đồ đường
Trang 18III Một số loại biểu đồ thể hiện
cơ cấu
3 Biểu đồ cột chồng:
- Thể hiện quy mô, cơ cấu thành phần trong một hay nhiều tổng thể
Trang 20IV Biểu đồ đường biểu diễn:
- Bước 3: Vẽ đđ êng êng biểu diễn:
+ Xác định các điểm mốc và nối các điểm mốc bằng đoạn thẳng để hình thành
đường biểu diễn.
+ Dùng kí hiệu phân biệt và lập bảng chú giải (Nếu có hai hay nhiều đường biểu
diễn)
+ Ghi số liệu vào biểu đồ
- Bước 4: Ghi tên của biểu đồ (Đầy đủ cả 3 nội dung)
Trang 21IV Biểu đồ đường biểu diễn:
- Bước 5: Nhận xét, phân tích hoặc giải thích
+ Nhận sét khái quát
+ Chú ý giá trị cực đại, cực tiểu trên bảng số liệu và biểu đồ (Số liệu chứng minh)
+ Động thái phát trỉên theo thời gian ( Số liệu,
tăng, giảm bao nhiêu, tốc độ tăng…)
+ Giải thích: Kết hợp với kiến thức đã học, giải
thích những ý nghĩa và nhận xét (Quan sát biểu
đồ, lấy ví dụ)
Trang 22nhau, hoặc phải hợp lí theo
số liệu yêu cầu của bài
+ Ghi đơn vị, năm trên các
Trang 23V Biểu đồ cột:
hoàn chỉnh phần vẽ
+ Ghi số liệu lên đỉnh cột
+ Dùng kí hiệu phân biệt
Trang 27+ Nên dành một trang để vẽ, đầu trang nên ghi
tên biểu đồ bằng chữ IN HOA Cuối trang nên
dành 5, 6 dòng để ghi chú
+ Nếu bảng số liệu chỉ cĩ cơ cấu % thì thì
vẽ các biểu đồ cĩ kính thước như nhau
Nếu bảng số liệu cho phép thể hiện cả quy
mơ và cơ cấu thì vẽ các biểu đồ cĩ các kích
thước khác nhau một cách tương ứng.
TÊN BIỂU ĐỒ
VẼ BIỂU ĐỒ
Trang 28thuận của kim đồng hồ.
+ Ghi tỉ lệ trên các hình quạt
+ Dùng kí hiệu để phân biệt
các thành phần và lập bảng
chú giải
+ Dưới mỗi biểu ghi năm hoặc
3 cm
Trang 29+ So sánh tỉ trọng của thành phần theo thời gian.
Trang 30Các bước để vẽ một số dạng
biểu đồ cơ bản
VIII Biểu đồ hình miền:
Được chọn vẽ khi bảng số liệu có số môc thời gian từ 4 năm trở lên của ít nhất hai đối tượng
- Bước 1: xử lí số liệu
(Nếu bài tập cho số liệu tuyệt đối thì phải chuyển sang số liệu tương đối)
Trang 31VIII Biểu đồ hình miền:
- Bước 2: Kẻ khung biểu đồ hình chữ nhật, cạnh đứng thể hiện giá trị %, cạnh ngang thể hiện từ đầu năm đến cuối năm của biểu đồ (Lưu ý khoảng cách giữa các năm cho phù hợp)
* Yêu cầu: Hình chữ nhật có chiều
thẳng đứng, ngang phù hợp, được vẽ
Trang 32VIII Biểu đồ hình miền:
Trang 33RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH
BẢNG SỐ LIỆU THỐNG KÊ
1 Yêu cầu:
- Đọc kĩ bảng số liệu để they yêu cầu và phạm vi cần
phân tích
- Tìm ra quy luật hoặc mối liên hệ nào đó giữa các số liệu
- Không bỏ sót dữ liệu, nếu bỏ sót dữ liệu dẫn đến việc phân tích thiếu chính xác
- Cần bắt đầu bằng việc phân tích các có tầm khái quát cao, sau đó phân tích các số liệu thành phần.
- Tìm các giá trị lớn nhất, nhỏ nhất theo cột, hàng (Đặc biệt chú ý đến những số liệu mang tính tăng, giảm một cách đột biến)
Trang 34RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH
Trang 35Với bảng số liệu đã cho
Trang 36RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH
Diện tích gieo trồng cây
công nghiệp hàng năm
và cây công nghiệp
lâu năm giai đoạn
Trang 37+ cây CN lâu năm tăng
nhanh hơn cây CN
hàng năm Trong giai
đoạn trên cây CN lâu
Trang 40Chuyên đề đến đây xin đ ợc
kết thúc ! Cảm ơn quý thầy cô đ về dự ! ã
Cảm ơn quý thầy cô đ về dự ! ã