Chương 12 Mạch KĐ theo phát KĐ CC... tổng trở ra nhỏ, có thể kéo các điện trở tải nhỏ.• Mạch KĐ CC được dùng rộng rãi trong các mạch đẩy kéo lớp B và mạch ổn áp đẩy-kéo lớp B và mạch ổn
Trang 1Chương 12 Mạch KĐ theo phát
(KĐ CC)
Trang 2Từ Vựng (1/2)
• Class AB operation = hoạt động lớp AB
• Class B operation = hoạt động lớp B
• CC amplifier = mạch KĐ C chung (theo phát)
ổ
• Compensating diode = diode bổ chính
• Complementary Darlington = Darlington bổ phụp y g g p
• Crossover distortion = méo xuyên chéo
• Darlington connection= kết nối Darlington
• Darlington pair = cặp Darlington
• Darlington transistor
Trang 3Từ Vựng (2/2)
• Driver stage = tầng (mạch) lái
• Emitter follower = mạch theo phát
• Thermal runaway = sự tăng nhiệt quá mức
• Zener follower = mạch theo Zener
Trang 4tổng trở ra nhỏ, có thể kéo các điện trở tải nhỏ.
• Mạch KĐ CC được dùng rộng rãi trong các mạch đẩy kéo lớp B và mạch ổn áp
đẩy-kéo lớp B và mạch ổn áp
• Tổng quát, khi nào ta cần ghép điện áp tín
hiệu vào tổng trở thấp thì ta có thể dùng KĐ
hiệu vào tổng trở thấp thì ta có thể dùng KĐ CC.
Trang 5Nội dung chương 12
Trang 612-1 Mạch KĐ CC
(mạch theo phát)
Trang 7Mạch theo phát (Fig 12-1)
Trang 8Các dạng sóng ở mạch theo phát
Trang 9Tương đương AC của mạch theo phát
Trang 10• Độ lợi áp A=vout/vin= iere/ie(re+r’e) = re/(re+ r’e)
• Tổng trở vào ở cực nền: Zg ự in(base)in(base)= β(rβ( ee+ r’ee))
• Tổng trở của tầng: Zin(stage)=R1|| R2||β(re+ r’e)
Trang 11+ 3K) = 605K
Zin(stage)= R1//R2//zin(base) =
10K//10K//605K = 4.96K
( ) Zin(stage)=4.7K//4.7K = 2.35K
Trang 12ổ 12-2 Tổng trở ra
Trang 13Tổng trở vào Zi và ra Z của mạch KĐ Tổng trở vào Zin và ra Zout của mạch KĐ
Trang 1712-3 Giá trị ra đỉnh-đỉnh
12 3 Giá trị ra đỉnh đỉnh
cực đại (MPP)
Trang 18Đường tải AC và DC
Trang 19• MP = min(ICQre, VCEQ)
• MPP = 2MP < VCC
• Khi Q ở giữa đường tải AC: I r V
• Khi Q ở giữa đường tải AC: ICQre = VCEQ
Trang 2012-4 Các kết nối
12 4 Các kết nối
Darlington
Trang 21Các kết nối Darlington
(a) Cặp Darlington (β = β1β2) (b) T i t D li t
(b) Transistor Darlington (c) Darlington bổ phụ
Trang 2212-5 Mạch theo phát
12 5 Mạch theo phát
đẩy-kéo lớp B
Trang 23Mạch theo phát đẩy-kéo lớp B
(a) Mạch đầy đủ (b) Mạch tương đương DC
Trang 24Mạch theo phát đẩy-kéo lớp B (2)
(a) ACLL và DCLL (b) Mạch tương đương AC
Trang 25Mạch theo phát đẩy kéo CS lớp B
Trang 26Méo crossover
Trang 27Tiêu tán CS ở transistor trong mạch
ẩ
KĐ đẩy-kéo lớp B
Trang 2812-6 Phân cực mạch KĐ
12 6 Phân cực mạch KĐ
lớp B
Trang 29(a) Phân cực bằng cầu chia áp (b) Phân cực bằng diode
Trang 3012-7 Mạch lái lớp B
Trang 31Mạch lái CE ghép trực tiếp (Fig 12-24)
Trang 32Mạch tương đương AC của mạch lái lớp B
Độ lợi áp của tầng lái
Độ lợi áp của tầng lái A1 ≈ -R3/R4
(nếu Zin của Q2 và Q3>>)
Trang 33Hồi tiếp âm 2 tầng
Trang 34Ổ 12-8 Ổn định điện áp