Sơ đồ tương đương xoay chiều của mạch khuếch đại nhiều tầng 3.4 Tính toán hệ số khuếch đại điện áp toàn mạch 3.5.Tính toán hệ số khuếch đại dòng điện và công suất toàn mạch 3.6.. Mạch kh
Trang 18/6/2015 1
CHƯƠNG 3
MẠCH KHUẾCH ĐẠI NHIỀU TẦNG
Tương ứng với chương 14 trong sách Microelectronic Circuit Design_Richard C Jaeger & Travis N Blalock
Trang 28/6/2015 2
3.1 Sơ đồ, chức năng, đặc điểm của các tầng
3.2 Sơ đồ tương đương một chiều của mạch khuếch đại nhiều tầng
3.3 Sơ đồ tương đương xoay chiều của mạch khuếch đại nhiều tầng
3.4 Tính toán hệ số khuếch đại điện áp toàn mạch
3.5.Tính toán hệ số khuếch đại dòng điện và công suất toàn mạch
3.6 Tính trở kháng ra của toàn mạch
3.7 Tính toán điều kiện khuếch đại tuyến tính của toàn mạch
3.8 Các phương pháp làm tăng hệ số KĐ điện áp
Nội dung chương 3
Tương ứng với chương 14 trong sách Microelectronic Circuit Design_Richard C Jaeger & Travis N Blalock
Trang 38/6/2015 3
3.9 Khuếch đại nhiều tầng các BJT E chung
3.10 Mạch khuếch đại nối trực tiếp: Sơ đồ mạch
3.11 Mạch khuếch đại nối trực tiếp: Phân tích AC
3.12 Mạch khuếch đại nối trực tiếp: Mạch Darlington
3.13.Nguyên tắc tính toán tụ liên lạc và tụ thoát tín hiệu xoay chiều
3.14.Tính toán tụ trong mạch khuếch đại E chung và S chung
3.15.Tính toán tụ trong mạch khuếch đại C chung và D chung
3.16.Tính toán tụ trong mạch khuếch đại B chung và G chung
Nội dung chương 3
Trang 43.1 Sơ đồ, chức năng, đặc điểm của các tầng
Trang 5 MOSFET M1hoạt động ở với thiết lập S chung cung cấp một trở kháng vào lớn và hệ số khuếch đại điện áp trung bình
BJT Q2 hoạt động với thiết lập E chung, tầng thứ 2, cung cấp hệ số khuếch đại lớn
BJT Q3, mạch emitter-follower cung cấp trở kháng ra thấp và cách tầng có
hệ số khuếch đại lớn ra khỏi điện trở tải thấp
Các điện trở phân cực được thay thế bằng
Trở kháng vào và trở kháng ra của mạch khuếch đại được ghép với nhau
thông qua tụ (ac-coupled) C1 và C6
Tụ lọc C2 và C4 được dùng để lấy hệ số khuếch đại điện áp cực đại từ hai mạch khuếch đại đảo
Tụ liên lạc nội tầng C3 và C5 truyền tính hiệu ac giữa các mạch khuếch đại
và ngăn cách tín hiệu dc, và ngăn cản sự ảnh hưởng đến Q-points của
transistors
21
2 R R
B
R
43
Trang 6Sơ đồ tương đương một chiều của mạch khuếch đại nhiều tầng
3.2 Sơ đồ tương đương một chiều
của mạch khuếch đại nhiều tầng
Trang 7Sơ đồ tương đương xoay chiều
Sơ đồ tương đương đối với tín hiệu nhỏ
3.3 Sơ đồ tương đương xoay chiều của mạch khuếch đại nhiều tầng
Trang 8Bảng giá trị các thông số
Trang 93.4 Tính toán hệ số khuếch đại điện áp toàn mạch
G
R in R
?1
11
v2
v
1 g m R L
vt A
?32
2 R I R in
L R
?2
22
?3)
13
(3
3)
13(3
r
L
R o
in
R vt
A vt
A vt
A v A
?21
1R I R in
L R
Trang 102.17Ω620
I
R
kΩ31.4kΩ8.51kΩ7.4
I
R
Ω232Ω
250kΩ
3
33
G
R in R
-4.78Ω
478S
01.01
11
(32
32
r I R
in
R I
R L
R
-222kΩ
54.3mS8.62
2
22
v3
v2
950.03)
13
(3
3)
13(3
r
L
R o
in
R vt
A vt
A vt
A v A
Ω478Ω
2390Ω
5982
5982
Trang 112x
khuếch đại, test voltage được đặt
vào đầu ra của mạch khuếch đại ?
xi
xv
3
xv3300
x
ve
irixi
out R
3.5.Tính toán trở kháng ra
Trang 1254200Ω
4310
22
2x
ix
v3
R RCE out I
R th
6280
3990S
0796
0
13300
13
33
13300
3
3300x
i
xv
3
xv3300
x
ve
irixi
o
th R m
g out
R out
R
out R
Để tìm trở kháng ra của mạch
khuếch đại, test voltage được đặt
vào đầu ra của mạch khuếch đại
3.5.Tính toán trở kháng ra
Trang 133.6 Tính toán hệ số khuếch đại dòng điện và công suất
Dòng điện ở ngõ vào được cung cấp
cho mạch khuếch đại bởi nguồn:
Và dòng được cung cấp cho bởi mạch
khuếch đại:
?i
vi
?250iv250
o
vo
i A v
?ii
?i
i
oiiv
o
P P A
Trang 14vi
sv99
3250
s
998v250
i
v250
o
vo
i A v
61003.4iv
71090.9
i3.99vi
io
91002.461003.4998i
ioiivo
A s
P o
P P A
Dòng điện ở ngõ vào được cung cấp
cho mạch khuếch đại bởi nguồn:
Và dòng được cung cấp cho bởi mạch
khuếch đại:
3.6 Tính toán hệ số khuếch đại dòng điện và công suất
Trang 153.7 Tính toán điều kiện khuếch đại tuyến tính của
toàn mạch
Đối với tầng thứ nhất,
Đối với tầng thứ hai,
Đối với tầng thứ ba,
Toàn mạch,
V202
0990
.0
)21(2.0)
(2
i
v TN
V GS
V 1
v
mV06
10.990
mV05.1mV
05
14.78
0.005mV
5
mV5
A 1
v
1
v v1
A 2
v be2 v
μV7.92005
0)990.0(21
33
1mV
53
331
)sv990.0(213
31
3
vbe3
L
R m
g i
v be
v
L
R m g v
A v A L
R m g
μV7.92μV)
7.92mV,06.1mV,202
i v
mV5.92μV)
7.92(998μV)
7.92
A v o
v
Trang 163.8 Các phương pháp làm tăng hệ số KĐ điện áp
nghịch với căn bậc 2 của dòng máng, vì vậy hệ số khuếch
đại điện áp có thể được tăng lên bằng cách giảm ID1 trong
khi vẫn duy trì một điện áp không đổi trên RD1 Biên độ tín hiệu có thế được cải thiện bằng cách tăng dòng điện trong
tầng ngõ ra và điện áp đặt trên RE3
Q1 có thể được thay thể bởi FET Điều này có thể làm
giảm hệ số khuếch đại ở tầng thứ 3 của mạch khuếch đại bởi vì hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại D chung thì nhỏ hơn của mạch khuếch đại C chung Tuy nhiên, sự sụt giảm này có thể được bù lại bằng cách tăng hệ số khuếch đại ở tầng thứ nhất và thứ hai
Trang 173.9 Khuếch đại nhiều tầng các BJT E chung
Để đạt được hệ số khuếch đại cực
đại, nhiều tầng khuếch đại E chung
có thể được mắc liên tiếp
Đối với tầng cuối cùng,
Đối với các tầng khác,
12
31
nvo
-v
1v2v
iv
1
v
v
A v
A v
A v
CC
V L
R mn g vn
A 10
)1
R mi
g vi
A
Nếu hệ số khuếch đại bị hạn chế bởi các điện trở nội tầng, mỗi tầng có hệ số
khuếch đại vào khoảng -10V CC và hệ số
khuếch đại toàn mạch là:
Nếu hệ số khuếch đại bị hạn chế bởi trở
kháng vào của transistor:
Thông thường khi tín hiệu và mức năng lượng tăng lên ở mỗi tầng của mạch khuếch đại Vì o < 10V CC , trường hợp này thường biểu thị giới hạn thực
n CC
V vn
o
o Cn I C
I n vn
32
I
Trang 183.10 Mạch khuếch đại nối trực tiếp: Sơ đồ mạch
• Các tụ liên lạc được mắc nối tiếp với đường
dẫn tín hiệu- C1, C3, C5, với C6 được loại bỏ vì
chúng ngăn cản mạch khuyếch đại làm việc tại
dc hoặc với các tần số rất thấp
• Các điện trở phân cực bổ xung trong mỗi tầng
được loại bỏ để tiết kiệm chi phí khi thiết kế
• Các tụ lọc nhiễu C2 và C4 ảnh hưởng đến hệ số khuếch đại tại các tần số thấp nhưng không ảnh hưởng đến hoạt động của mạch khuếch đại tại dc
• Các nguồn cung cấp đối xứng được dùng để đưa điện áp của Q-point tại ngõ vào và ngõ ra về
không
•pnp hoặc p-channel và npn hoặc n-channel transistors được
sử dụng xen kẽ trong các tầng khuếch đại để tận dụng tối đa các nguồn cung cấp có sẵn
Trang 193.11 Mạch khuếch đại nối trực tiếp:
Phân tích AC
Giá trị của of tụ nội sinh trong các
tầng thì cao hơn so với trong mạch
khuếch đại ac nối trực tiếp do sự
vắng mặt của các điện trở phân cực
Tất cả các đặc tính là tương tự với
các đặc tính của mạch khuếch đại ac
nối trực tiếp khi Q-points và các
tham số tín hiệu nhỏ của transistor là
tương tự
• Ghép nối dc cần ít thành phần hơn so với ghép nối ac nhưng Q-points của các tầng trở nên
phụ thuộc lẫn nhau
• Nếu Q-point của một tầng thay đổi, Q-points của các tầng khác cũng thay đổi
Trang 203.12 Mạch khuếch đại nối trực tiếp:
Mạch Darlington
Mạch Darlington hoạt động tương tự
như một transistor, nhưng có hệ số
khuếch đại dòng điện được cung cấp
bởi hệ số khuyếch đại dòng điện của
tường transistor riêng rẽ
I C1
I C
Phân tích mạch AC: Đối với composite
transistor,
212
111
o y
'
m g y
m
o2 r y
211
21'
o
o v
21v2
v'
f i
Trang 218/6/2015 21
TÍNH TOÁN TỤ LIÊN LẠC VÀ TỤ
THOÁT TÍN HIỆU XOAY CHIỀU
Trang 22Jaeger/Blalock
7/1/03
Microelectronic Circuit Design
McGraw-Hill
3.13.Nguyên tắc tính toán tụ liên lạc
và tụ thoát tín hiệu xoay chiều
Vì trở kháng của tụ tỉ lệ nghịch với tần số, nên trong khoảng tần số thấp trở kháng của tụ tăng lên làm điện áp xoay chiều tổn hao trên tụ tăng lên, do đó điện áp xoay chiều đưa vào mạch giảm đi
Để tính chọn các tụ, ta sử dụng phương pháp thời hằng ngắn mạch
Nghĩa là khi tín toán giá trị một tụ thì nối tắt tất cả các tụ còn lại
Nguyên tắc tính chọn tụ là giá trị trở kháng của tụ (tại tần số nhỏ nhất trong băng thông) phải nhỏ hơn nhiều so với giá trị trở kháng tổng
(thông thường ta chọn nhỏ hơn hoặc bằng 1/10)
Chap 14 - 22
Trang 23củ tụ C1 nhỏ hơn rất nhiều so với trở kháng (RI+Rin)
R I R in C R I R in
C
in R R C
1 1
1 1
1
Trang 24R in
R
Đối với mạch C-E,
RiG G
R in
11
3.14.Tính toán tụ trong mạch khuếch đại E
chung và S chung
Đối với mạch C-S,
Trang 25R out
Đối với mạch C-S
RiD RD
Trang 2614
12
R R
C
14
12
Trang 27Nhắc lại các thông số mạch khuếch đại dùng
BIT
Trang 28Nhắc lại các thông số mạch khuếch đại dùng
FET
Trang 29 Bài toán: Tính chọn các tụ liên lạc và tụ thoát xoay chiều C1, C2 và C3?
Số liệu cho: f = 1000Hz, tất cả giá trị điện trở của mạch như dưới đây
?
R B RiB in
C
?2
?)
/1(4
12
R R
C
Chap 14 - 29
Trang 30B
R in
R
F02.011.99nF
F0.682
nF2
67)
/1(4
12
R R C
1.31nF 3 0.015 F3
C
Chap 14 - 30
Ví dụ tính toán tụ trong mạch KĐ E chung và
S chung
Trang 31
G
R in R
pF18001
C
F0.562
nF3
55)
/1(6
12
R R C
1.31nF 3 0.015 F3
C
Chap 14 - 31
Ví dụ tính toán tụ trong mạch KĐ E chung và
S chung
Bài toán: Tính chọn các tụ liên lạc và tụ thoát xoay chiều C1, C2 và C3?
Số liệu cho: f = 1000Hz, tất cả giá trị điện trở của mạch như dưới đây
Trang 32R in
R
Đối với mạch C-C,
RiG G
R in
C
11
Chap 14 - 32
3.15.Tính toán tụ trong mạch khuếch đại C
chung và D chung
Đối với mạch C-D,
Trang 33R 6
RiS R
Trang 34B
R in
R
pF82001
816pF
11
C
pF82003
pF7953
13
C
kΩ892
G
R in R
pF10001
89pF
11
C
pF82003
pF7823
13
Bài toán: Tính chọn các tụ liên lạc và tụ thoát xoay chiều C1, C2 và C3?
Số liệu cho: f = 1000Hz, tất cả giá trị điện trở của mạch như dưới đây
Đối với mạch C-D:
Trang 35R 6
RiS R
C
11
Trang 36R out
RiD D
R out
Trang 37)(
1(
21
R R RCG eq
I R R o
r R
R RCB eq
Trang 38in R
F82.0175.8nF
1.31nF 3 0.015 F3
C
kΩ9.21MΩ
93.3kΩ
2.38nF 0.027 F
)6
)(
1(
21
r R R C
Chap 14 - 38
Ví dụ Tính toán tụ trong mạch KĐ B chung và
G chung
Bài toán: Tính chọn các tụ liên lạc và tụ thoát xoay chiều C1, C2 và C3?
Số liệu cho: f = 1000Hz, tất cả giá trị điện trở của mạch như trong hình
Trang 39in R
F42.0142.6nF
1.31nF 3 0.015 F3
C
kΩ9.20kΩ
410kΩ
out R
pF1800pF
1782
Trang 408/6/2015 40
Kết thúc chương 3