Chính sách tài khóa và chính sách tiên tệ trong mo hinh ISLM 4.. Quantity Theory of Money Phuong trinh trao doi MxV=PxY Lý thuyết định lượng tiền tệ 1.. Friedman’s Quantity Theory
Trang 1LY THUYET TIEN TE
Trang 2NOI DUNG NGHIEN CUU
1 Câu tiên tệ
2 Khuôn khổ của Keynes và mô hình ISLUM
3 Chính sách tài khóa và chính sách tiên tệ trong mo hinh ISLM
4 Co ché truyén dan tién té va minh chung
Trang 3Quantity Theory of Money
Phuong trinh trao doi MxV=PxY
Lý thuyết định lượng tiền tệ
1 Quan điểm của Irving Fisher: Ƒ là cô định
2 Thu nhập danh nghĩa, PY, được quyết định bởi Ä⁄
3 Giả sử Y cô định
4 P được quyết định bởi Ä⁄4
Lý thuyết định lượng câu tiên tệ
1
M= —— x PY
V
M4=kx PY
Hàm ý - Lãi suất không quan trong d6i voi M4
Copyright © 2002 Pearson Education Canada Inc
Trang 4—=¬ Cambridge Approach
Xem xét các động cơ giữ tiên
1 Phương tiện trao đôi — liên quan đến Y
2 Cất trữ giá trị —liên quan đến Y
M=kxPY
Xem xét này giống như lý thuyết định lượng, nhưng khác nhau:
1 k có thê biến động trong ngắn hạn bởi vì thay đối ¡và ®E7/ đỗi
cới tài sản khác
Vòng quay có cô định hay không?
1 Các nhà cô điển cho rang V c6 dinh béi vi không có dự liệu tốt
Trang 5Change in Velocity from Year to Year:
œ œ œ o> o> œ œ œ œ o> œ œ œ o> œ o> œ <
Change in the Velocity of M1 and M2 from Year to Year, 1915-2000
Shaded areas indicate recessions
Source: From 1914 to 1967 the M1 and M2 series are from Cherie Metcalf, Angela Redish, and Ronald Shearer, “New Estimates of the Canadian Money Stock: 1871-1967,” The University of British Columbia, Discussion Paper No.: 96-17 From 1968 to 2000 they are Statistics Canada CANSIM Series B1627 and B1630 From 1914 to 1967 the GDP series is from M C Urquhart, “Canadian Economic Growth, 1870- 1985,” Institute for Economic Research, Queen's University, Discussion Paper No.: 734 From 1968 to
2000 it is Statistics Canada CANSIM Series D14841
Trang 6Keynes’s Liquidity Preference Theory
Đưa ra 3 động øiữ tiền như Cambridøe
1 Động cơ giao dịch — liên quan đến Y
2 Động cơ dự phòng —liên quan đến Y
3 Dong co dau cơ
A Lién quan dén W va Y
B Quan hé nghich voi 7
So thich tinh long (Liquidity Preference)
Mea
mm
Copyright © 2002 Pearson Education Canada Inc
Trang 7Keynes’s Liquidity Preference Theory
Trang 8Baumol-Tobin Model of Transactions
Gia sir
1.Thu nhap $1000/thang
2.V6i hai tai san: tién va trai phiéu
Trang 9Baumol-Tobin Model of Transactions
Demand
Đánh đổi của việc øiữ ít tiền mặt
I — Phân lời thu nhập =¿ x $500/2
A Chi phi giao dich gia tang
Kết luận: : ¡ càng cao => thu khoản lời thu nhập gia tăng
=> càng ít năm giữ tiên mặt: Vì thê ; †, A4 ‡
Copyright © 2002 Pearson Education Canada Inc
Trang 10Keep Full Payment in Cash
Trang 11Keep Only 1/2 Payment in Cash
Trang 12Precautionary and Speculative MM“
Nhu câu dự phòng
Có sự đánh đôi tương tự đôi với khuôn khổ Baumol-Tobin
1 Lợi ích số dư dự phòng
2 Chi phí cơ hội tiên lời đã định trước
Kết luận: ¡ 1, chi phí cơ hội Ì => năm giữ ít sô dư dự
phòng => Ml
Nhu cau dau co
Những vẫn đề xảy ra với khuôn khổ của Keynes:
Năm giữ tất cả trái phiêu hoặc tất cả dưới dạng tiên:
không có đa dạng
Trang 13Precautionary and Speculative MM“
Mo hinh Tobin:
1 Công ching mu6n RET cao nhung rui ro thap
2 Khi i T, nam giữ nhiêu trái phiêu hơn và ít ⁄, nhưng vẫn đa dạng hóa
Tranh luận mô Tobin: có lẽ không có nhu câu đâu cơ bởi
vì T-bills không có rủi ro (giông như) nhưng có tiên lời kha cao
Trang 14Friedman’s Quantity Theory
số của sự giàu có (Y,) và
Khác nhau với lý thuyết Keynesian
1 Tài sản khác bên cạnh tiên và trái phiếu: cô phiếu và hàng hóa
thực
2 Hàng hóa thực như là tài sản thay thế đôi với tiền hàm ý Ä⁄ có
hiệu ứng trực tiếp với chi tiêu
3.r không cô định: r„ †, rà †, r,—r,, khong thay đôi , vì thê M
không thay đổi: nghĩa là lãi suất ít có hiệu ứng với MỸ“
4 MỸ là hàm số ôn định
21- 14 Copyright © 2002 Pearson Education Canada Inc
Trang 15Friedman’s Quantity Theory
Boi vi quan he cua Y va Y,, co thé tién liệu, nên (4) ham y
ƒ là có thê tiên liệu: Lý thuyết Q cho răng thay đôi Ä⁄ dẫn đến những thay đối có thể tiên liệu trong thu nhập dnah nghĩa, PY
Trang 16Empirical Evidence on Money Demand
Sự nhạy cảm lãi suât của cầu tiên tệ
Có nhạy cảm nhưng không có bấy tinh long
Tinh 6n định của cầu tiên tệ
1 Nhu cầu MI ồn định mãi đến 1973, sau đó không ồn định
2 1973-82: tôc độ vòng quay MI vượt quá mức tiên đoán
3 Sau 1982, tôc độ vòng quay M1 chậm hơn mức tiên đoán
4 Nhu câu M2 ôn định trong những năm 1980s, không 6n dinh trong 1990s
5 Su khong 6n định => đối mới tài chính
Trang 17
The Keynesian Framework
and the [SLM Model
Trang 182 Đâu tư vào hàng hóa
Copyright © 2002 Pearson Education Canada Inc
Trang 19Consumer Expenditure, C
Figure 1 income Y, Income AY, (0.5 x AY,) Expenditure C
Trang 20y’ 2 KhiY<Y ,1<0>Y7
Aggregate Output, Y ($ billions)
Copyright © 2002 Pearson Education Canada Inc
dich chuyén dén Y*
21- 20
Trang 21Aggregate Output, Y ($ billions)
Trang 22A =a+J=Chi tiéu tu dinh (autonomous Y= A+ mpcY
spending), gom chi tiéu va dau tu
1 Số nhân chỉ tiêu = AY/AAE = 1/(1 — tiêu ứng dụ
mpc): Liệu thay đôi 4 là do thay đôi a or J
2 Tính bây đàn làm thay đôi 4
Trang 23The Great Depression and the Collapse of
The decline of $17.8 billion Gin 1992 dollars) in autonomous consumer expenditure from
1929 to 1933 shifted the aggregate demand function down from Y,“ to Y,“¢ and caused the economy to move from point 1 to point 2, where Output fell by $19 billion
Source Statistics Canada, Historical Statistics of Canada, Second Edition, F.H Leacy Ced.), Series F33,
F34, and F55
Copyr
Trang 25Analysis of Figure 22-5: Role of
Trang 26Role of International Trade
Aggregate Demand, Y2¢
Aggregate Output, Y ($ billions)
Trang 27
Change in Response of Variable Variable Aggregate Output, Y
Note: Only increases (T) in the variables are shown; the effects of decreases in the variables on aggregate output
would be the opposite of those indicated in the “Response” column
Trang 28Interest interest Rate, / Rate, /
Demend, yez : ¥ {t= C++ G+ NX Duong cong IS
Y#2= C+ly+ G + NX; 1 iTIVNX\, yd) yy
có | 2 Bên trái của JS: Y> Yad
ant (c) Keynesian cross điegram = Y\ dịch chuyển đến
ig L
(d) IS curve
Figure 22-7 Aggregate Output, Y
Trang 29¿
M/P
Quantity of Real Money Balances, M/P
(a) Market for money
Duong cong curve
1 YT, M T, i Tdiém 1, 2, 3 trong hinh vé
2 Bên phải của LM: vuot qua M⁄, ¡ † dịch chuyên đến 1M Bên trái
cua LM: vuot qua M’,i\ dich chuyén dén LV
Trang 30Interest Rate, /
Trang 32Interest Rate, / 1 CT: tai ig, y“*t y*
Trang 33Shift in the L// Curve from a Rise tn MS
Balances, M/P
(a) Shift of the LM curve (b) Effect on the market for money when
aggregate output is constant at Ya
1 M7: tai Y,, i ¥ trong hinh (b) va (a) > LM dich chuyén sang phai
Trang 34Shift in the LM Curve from a Rise in M7?
Balances, M/P
(a) Shift in the LM curve (b) Effect on the market for money when
aggregate output is constant at Y,
1 M°*: tai Y ,, 7 † trong hình (b) và (a) = LM dịch sang trái
Trang 35Investment, J T YT iT IT = Y“T m
IS shifts right
Note: Only increases (7) in the factors are shown The effect of decreases in the
factors wouki be the opposite of those indicated in the “Response” column
21-35
Trang 36Response to an Increase in IM”
Trang 37Response to Expansionary Fiscal Policy
Figure 23-5 Aggregate Output, Y
Trang 38The Policy Mix and German Unification
1 Mở rộng tài khóa
an dén dich
sang phai IS, ->
ISz; nên kinh tế di
21- 38
Trang 39=> T M thang dung Aggregate Output, Y
2 Hinh (a): G > IS dich interest LM, LM;
Ket luận: sự nhạy cảm lãi
suat cang it => Ä#⁄ ' hiệu (b) Response to ứng: chính sách tiên té monetary policy
Trang 40IP vs i Targets When /S Unstable
Interest Rate, /
VỚI LM, thi muc
tiêu Ä⁄4 được ưu
thích hơn
;*
Copyright © 2002 Pearson Education Canada Inc
Money Supply Target, LM*
Aggregate Output, Y
21- 40
Trang 41IP vs i Targets When LM Unstable
Interest Rate, /
1.LM khéng 6n định :
ién dong tu LM' ->
LM"
2.i nham dén i*: Y= Y*
3.Muc tiéu M: Y biên i*
đôi từ Y' -> Y"
4.Sự biến đôi của Y ít
hơn so với mục tiêu 7
Kết luận: Nếu như
LM khong 6n dinh so
với 7S, thì mục tiêu i
được ưa thích hơn
Copyright © 2002 Pearson Education Canada Inc
Trang 42The /SLM Model in the Long Run
(a) Response to a rise in the money supply M (b) Response to a rise in government spending G
Hinh (a)
1.M di lén, LM dich sang phai -> LM,, di dén diém 2, i ->i,, Y -> Y,
2.Boivi Y,>Y,,P Tt, WP VY, LM tui lai dén LM,, lui lai dén diém 1
Hinh (6)
1.G 7, IS dich sang dén JS,, di dén diém 2 6 d6 i= i, va Y= Y,
2.Do Y, > iV, PY’, “MP Vì iM dich chuyén sang trai -> LM,, di dén diém
2,i=i,» vaY = Y,
Trang 43PT, MPV, LM dich chuyén vao trong, Y 4 Các điểm 1, 2, 3
Copyright © 2002 Pearson Education Canada Inc
Price Level, P
21- 43
Trang 44Shift in AD from Shift in /S
Aggregate Output, Y Aggregate Output, Y
(a) Shift in AD (b) Shift in IS
O mtrc P,, JS dich chuyén sang phải: Y trong hinh (b) > AD dich chuyén sang phai trong hinh (a)
Trang 45Shift in AD from Shift in LM
O mttc P,, LM dich chuyén sang phai: Y trong hình (b) >
AD dich sang phai trong hinh (a)
Trang 47Kết luận : P 7 Y\, AD co độ dốc hướng xuống
Thay doi AD
M7: PxY 7, vi thé 6 mirc P, YT > 4D dịch chuyền sang phải
Trang 48Aggregate Price
Level, P (1996 = 1.0 )
2.0
1.0 0.5
Trang 49=> AD dich chuyén sang phải
Chèn lân hoàn toàn
G†,¡?—>C\,!\,NX}—> C+1+G+NX= Y” khong thay déi
Chèn lấn một phần: chỉ tiêu cá nhân giảm nhưng không bù hoàn toàn G T
Trang 50Aggregate Supply in Short-Run
Level, P (1996 = 1.0)
Độ dốc đi lên của 4S
Chi phí sản xuất trong
ngăn hạn cô định — P
†, lợi nhuận †, Y †
Thay đối trong AS
Chi phí sản xuấtÌ=> với
mức P, lợi nhuận , YỶ
= AS dich chuyên sang
Trang 52
Equilibrium
In Long-Run
Hinh (a): Y> Y,
WŸ: xét mức P, lợi nhuận *, YỶ
— 4S dịch chuyền vào trong đến
khi Y= Y„ ở mức 4S đài hạn
Hình (b): Y< Y,
WV: xét mức P, lợi nhuận†, Y ? >
AS dich chuyén ra ngoài đến khi Y
= Y,omuc AS dai han
Sự di chuyển AS là quá trình tự
điều chỉnh: Nhanh? Or Chậm?
Copyright © 2002 Pearson Education Canada Inc
Aggregate Price Level, P
P, P¿
Pạ
AD
Aggregate Output, (b) Initial equilibrium in which Y < Y„
21- 52
Trang 54Effect of Shiftin ADon Y
1.4D dịch chuyên sang phải : Y ? P † đến điểm 1'
2.Y>Y,: wt, AS dich chuyén vao trong đến khi đạt điểm 2, ở đó Y= Y,
Kết luận: 4Ð dịch sang phải, Y Ì chỉ trong ngắn hạn; P †` chỉ trong đài hạn
Trang 55Summary: Factors that Shift AS
TABLE 2 Factors That Shift the Aggregate Supply Curve
Shifts in Shifts in the Aggregate the Aggregate Factor Supply Curve Factor Supply Curve
Y>Y, P AS Wage push P AS>
Trang 561.Cú sốc cung: 4S dịch vào trong, Ý P † dén diém 2
2.Y¥<Y,: wv, AS dich chuyén ra ngoai dén khi tré lai diém 1
Kết luận: AS dich chuyền vào trong, Y } P T trong ngan han, nhung trong dai han Y và P không thay đôi
Trang 57Vietnam War Buildup: 1964—70
1 Source: Economic Report of the President
Trang 58Negative Supply Shocks: 1973-75
Year Unemployment Inflation Unemployment Inflation
Rate (%) (Year to Year)(%) Year Rate (%) (Year to Year) (%)
1974 5.3 14.6 1979 7.4 9.5
1975 6.9 10.3 1980 eS 10.9 Source; Statistics Canada, CANSIM Series D44950 and D15612
Trang 60wo Types of Empirical Evidence
1 Hiểu được nhân quả và thông tin liên quan giữa M và Y
2 Biết được M⁄ ảnh hưởng như thê nào đến Y => tiên liệu
3 Có thể tiên liệu ảnh hưởng của những thay đối thê chế liên
Trang 61educed Form Evidence
2 Yêu tô thứ 3 tạo ra quan hệ tương quan M va Y
Trang 62—¬ Early Keynesian Evidence
Minh chứng:
1 Đại khủng hoảng: 7 Ì đối với trái phiêu kho bạc (T-bonds) — chính
sách tiên tệ mới lỏng
2 Không có thông kê quan hệ từ ¿ -> 7
3 Điều tra: không có mỗi quan hệ ¿ -> 1
Tranh luận mồ hình câu trúc
1 7 của T-bonds không đại diện suốt trong thời kỳ đại khủng hoảng: ¡ rất cao đôi với trái phiêu có mức xếp hạng thấp
2 ¡ thích hợp hơn ¿: 7 cao suốt trong thời kỳ đại khủng hoảng (xem
Trang 63eal and Nominal Interest Rates
Trang 64—=¬ Early Monetarist Evidence
Minh chứng mồ hình øiản lượt
Thoi gian
(Friedman and Schwartz)
I Tăng trưởng Ä => tăng trưởng Ÿ
2 Độ trễ là biên số
C hỉ trích:
1 Su dung nguyén tac: Khoa học vật lý, hóa học thường sử dụng
phân tích thực nghiệm (Posí hoc, ergo propfer hoc: Â xảy ra,
B xay ra: 4 =>B) Trong kinh tê khó sử dụng nguyên tắc này
2 Nếu giảm tỷ lệ tăng trưởng tiên tệ, ta không thể kết luận đâu ra
Trang 65AM/M +
Trough (c) Rate of money supply growth
21- 65
Trang 662 Mo hinh Keynes qua don gian
3 Sự đo lường được tiên hành có nhiêu thiêu sót
Trang 68
Credit View
MT, deposits T, bank loans T, JT, YT
Bang cân đôi
MT, P T, adverse selection /, moral hazard \, lending †,
IT, YT
Dong tién
Mt, iv, cash flow 7, adverse selection }, moral hazard V, lending †,
7†,Y†1
Mức giá không tiên liệu
MT, unanticipated P T, adverse selection V, moral hazard \, lending
Tit, yt
Hiệu ứng tính lông
MT, P., T, value of financial assets 1, likelihood of financial distress
J, consumer durable and housing expenditure T, Y T