- Treo baûng phuï vaø yeâu caàu HS ñoïc ñoaïn vaên taäp cheùp?. - Ñoaïn vaên trích trong baøi taäp ñoïc naøo?[r]
Trang 1Chính tả
Ngêi mĐ hiỊn I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nói nhân vật trong
bài
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt r/ d/ gi; uôn/ uông; qui tắc
chính tả với ao/ au
2/ Kỹ năng:
- Viết đúng,đẹp chính tả
3/ Thái độ:
- Tính cẩn thận ,chăm học
II/ Đồ dùng :
- GV: Bảng phụ, phiếu học tập
- HS: Vở, bảng con
III/ Các hoạt động dạy – học:
3
’
3
2’
1/ Bài cũ:
2/ Bài mới :
* Giới thiệu bài:
HĐ 1:
Hướng dẫn
tập chép
- Yêu cầu viết
- GV nhận xét
- GV giới thiệu, ghi tên bài
- Treo bảng phụ và yêu cầu
HS đọc đoạn văn tập chép
- Đoạn văn trích trong bài tập đọc nào?
- Vì sao Nam khóc?
- Cô giáo nghiêm giọng hỏi 2 bạn thế nào?
-: 2 bạn trả lời cô ra sao?
- Trong bài có những dấu câu
- Viết từ theo lời đọc của GV: ngắn ngủi, , lũy tre
- Lắng nghe
- 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi
- Bài “Người mẹ hiền”
- Vì Nam thấy đau và xấu hổ
- Từ nay các em có trốn học đi chơi nữa không?
- Thưa cô không ạ Chúng
em xin lỗi cô
- Dấu chấm, dấu phẩy, dấu
Trang 2
5’
HĐ 2:
Hướng dẫn
làm bài tập chính
tả
3/ Củng cố -Dặn
dò:
nào?
- Dấu gạch ngang đặt ở đâu?
- Dấu chấm hỏi đặt ở đâu?
- Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn: xấu hổ, xoa đầu, cửa lớp, nghiêm giọng, trốn, xin lỗi, hài lòng, giảng bài
- Hướng dẫn tập chép
- GV chấm bài, nhận xét
Bài 2:
-1 HS đọc đề bài
- HS lên bảng làm bài
- GV kết luận
Bài 3.(a)
- Trò chơi: Điền từ vào chỗ trống
- GV nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Bàn tay dịu dàng
hai chấm, dấu gạch ngang đầu dòng, dấu chấm hỏi
- Đặt ở trước lời nói của cô giáo, của Nam và Minh
- Ơû cuối câu hỏi của cô giáo
- HS viết bảng con
- HS chép bài
- HS sửa lỗi
- HS theo dõi
- Cả lớp làm bài vào vở
- Một con ngựa đau, cả tàu
bỏ cỏ
- Trèo cao, ngã đau
- HS làm bài
con dao, tiếng rao hàng, giao bài tập về nhà
dè dặt, giặt giũ quần áo, chỉ có rặt một loại cá
- HS khác nhận xét