Ghi nhí néi dung ®o¹n chÐp: - Đoạn văn này đợc trích trong bài tập đọc: Cã c«ng mµi s¾t, cã ngµy nªn kim.. Híng dÉn hs viÕt tõ khã - mµi, thái, thµnh tµi.[r]
Trang 1Ngày: … / … / …
Tên bài dạy: Có công mài sắt, có ngày nên kim
Môn: Chính tả Bài số: 1
1 Mục đích yêu cầu :
1 Rèn kỹ năng viết chính tả
- Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài: Có công mài sắt, có ngày nên kim.
- Củng cố quy tắc viết hoa c/k.
2 Học thuộc bảng chữ cái.
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ cái
- Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng
2 Đồ dùng dạy – học:
Giáo viên
o VBT
Học sinh:
3 Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động
dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 222’
10’
A
Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Trong giờ chính tả
hôm nay, các con sẽ
viết một đoạn trong
bài: Có công mài sắt,
có ngày nên kim Sau
đó cùng củng cố quy
tắc viết hoa c/k., cuối
cùng sẽ học thuộc lòng
9 chữ cái đầu trong
bảng chữ cái
2 Hớng dẫn tập chép
2 1: Hớng dẫn HS
chuẩn bị:
a Đọc nội dung đoạn
chép
- Mỗi ngày mài
thỏi sắt nhỏ đi
một tý, sẽ có
ngày nó thành
kim Giống nh
cháu đi học, mỗi
ngày cháu học
một ít, sẽ có ngày
cháu thành tài.
b Ghi nhớ nội dung
đoạn chép:
- Đoạn văn này đợc
trích trong bài tập đọc:
Có công mài sắt, có
ngày nên kim.
- Bà cụ khuyên cậu
bé mỗi ngày mài thỏi
sắt… đi học….thành
tài
- Đoạn chép có 2
câu Chữ đầu câu phải
viết hoa, cuối câu ghi
dấu chấm Chữ đầu
đoạn viết hoa, lùi vào 1
ô
c Hớng dẫn hs viết từ
khó
- mài, thỏi, thành tài
2 2: HS chép bài vào
vở Gv theo dõi uốn
nắn.
2 3: Chấm, chữa bài
- Gv giới thiệu bài, nêu mục
đích yêu cầu giờ học, ghi tên bài lên bảng
- Gv đọc đoạn chép trên bảng.
- Gv hỏi:
+ Đoạn chép này ở bài tập đọc nào?
+ Đoạn hội thoại này là của ai nói với ai?
+ Bà cụ khuyên cậu bé điều gì?
+ Bài chép này có mấy câu? Cuỗi mỗi câu có dấu gì? Chữ đầu câu viết nh thế nào? Chữ đầu đoạn viết nh thế nào? Hãy đọc lại đoạn văn.
- Gv đọc bài, hs soát lỗi
- Gv chấm 5-7 bài, nhận xét về
các mặt: Chép nội dung, chữ viết sạch, đẹp, xấu, bẩn; cách trình bày
- Hs chuẩn bị đồ
dùng học tập
- 2-3 Hs đọc lại
đoạn chép trên bảng
- HS trả lời Cả lớp
cùng nhận xét
- HS tập viết từ khó
vào vở nháp
- Hs tự chữa lỗi,
gạch chấn từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở
- 1 Hs đọc yêu cầu
bài 2
Trang 33 Hớng dẫn làm bài
tập chính tả
Bài 2: Điền c hay k
vào chỗ trống
kim khâu, cậu bé, kiên
nhẫn, bà cụ.
Quy tắc viết:
- c: với a, ă, â, o, ô,
ơ, u,
- k: với i, e, ê
Bài 3: Viết vào vở những
chữ cái còn thiếu trong
bảng sau.:
cái Tên chữ
cái
Bài 4: Học thuộc lòng
bảng chữ cái vừa viết.
4 Củng cố – dặn dò:
- Về nhà tìm thêm từ
theo yêu cầu bài
- Gv nêu quy tắc viết kết hợp với
c/k.
- Gv hớng dẫn Hs tập học thuộc lòng bằng cách xoá phần chữ cái,
Hs nhìn vào tên chữ cái để nhớ vị trí và mặt chữ cái
- Gv nhận xét giờ học Khen ngợi
Hs chép bài và làm bài luyện tập tốt
- Cả lớp làm bài,
HS trong cùng bàn trao đổi vở cho nhau
để chữa bài
- Hs đọc lại các từ
- 1- 4 Hs nhắc lại,
cả lớp nhắc lại đồng thanh
- HS thi tìm thêm
từ theo đúng quy tắc vừa nêu
- 1 hs nêu yêu cầu
bài 3
- Cả lớp làm bài.
- 7 Hs chữa bài, cả
lớp theo dõi và tự chữa vào vở
4) Rút kinh nghiệm bổ sung: