1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án Hóa học 10

202 397 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Hóa học 10
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn P. Th.S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 202
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS hiểu: - Sự biến đổi tuần hoàn cấu hỡnh electron nguyờn tử của cỏc nguyờn tố hoỏ họ - Mối liờn quan giữa cấu hỡnh electron nguyờn tử của cỏc nguyờn tố với vị trớ của chỳn

Trang 1

ÔN TẬP ĐẦU NĂM Ngày soạn: 5/8/2010 Ngày dạy : /8/2010 / Mục tiêu bài học.

Ôn tập tái hiện các nội dung cơ bản hoấ học THCS như:

- Các khái niệm & các định luật cơ bản

- Các hợp chất vô cơ cơ bản; Axit, bazơ, muối, oxit

- Một số công thức toán hóa cơ bản

B/ Chuẩn bị.

1/ Học sinh: Ôn tập các nội dung bài học.

2/ Giáo viên: Hệ thống câu hỏi tái hiện các phần kiến thức ôn tập, Giáo án.

C/ Các hoạt động dạy và học.

1 Ổn định tổ chức

2 Bài giảng

Tiết 1:

Trang 2

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hđ 1: Các khái niệm và định luật

GV: Nguyên tử là gì?

GV: Cho p/ứ:

Fe + H2SO4 FeSO4 + H2

Em hãy cho biết mối quan hệ về khối

lượng của chất than gia p/ứ & sản

CuO, Fe2O3, NO2, SO2

Em hãy cho biết trong các chất

trên đâu là axit? Cách nhận biết &

tính chất hóa học cơ bản của axit?

GV:Em cho biết các chất nào là

bazơ, cách nhận biết, nêu t/c hóa học

của bazơ?

GV: Em cho biết các chất nào là

muối cách nhận biết, nêu t/c hóa học

2 Định luật bảo toàn khối lượng

- Tổng khối lượng các chất tham gia p/ứ bằng tổng khối lượng các chất tạo thành sau p/ứ (ĐL Avogađro).

II Các hợp chất vô cơ cơ bản

- Tính chất hóa học của bazơ là:

+ Làm đổi màu chất chỉ thị + T/d với axit

- Tính chất hóa học của muối là: + T/d với axit

CaCO 3 + 2HCl → CaCl 2 + CO 2 +H 2 O

+ Tác dụng với bazơ

Fe(NO 3 ) 2 +2 KOH → Fe(OH) 2 + 2KNO 3

Trang 3

1 Kiến thức:

* Hạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào?

* Nguyên tử có cấu tạo như thế nào, được tạo nên từ những hạt gỡ? Kớch thước, khối lượng, điện tích của chúng ra sao?

* Cấu tạo vỏ nguyên tử như thế nào? Mối liên hệ giữa cấu tạo nguyờn tử và tớnh chất của cỏc nguyờn tử

2 Kỹ năng:

*Tập phát hiện và giải quyết vấn đề qua các TN khảo sát về cấu tạo ngtử

Trang 4

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hđ 1: Electron

GV đặt vấn đề: các chất được

cấu tạo nên từ các hạt vô

cùng nhỏ bé không thể phân

chia được nữa, đó là nguyên

tử Điều đó cũn đúng nữa hay

nghiệm của Rơ-đơ-pho, thí

nghiệm của Chat-uých Dẫn

Sự phóng điện giữa hai điện cực có hiệu điện thế 15kV đặt trong ống áp suất kém thấy màn huỳnh quang phát sáng do tia âm cực gây ra

+ Nếu đặt một chong chóng nhẹ trên đường

đi của nó thỡ chong chúng quay

+ Khi không có tác dụng của điện trường thỡ tia õm cực truyền theo đường thẳng

+ Khi tia âm cực đi qua hai bản điện cực thỡ

+ Khối lượng của nguyên tử hầu như tập trung ở hạt nhân

3 Cấu tạo hạt nhõn nguyờn tử

a Sự tỡm ra proton

Khi bắn phá hạt nhân nguyên tử nitơ bằng

beri thấy xuất hiện một hạt khác có khối lượng xấp xỉ khối lượng của proton, nhưng không mang điện được gọi là hạt nơtron kí hiệu là n

Hạt nơtron cũng là một thành phần cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

c Cấu tạo của hạt nhõn nguyờn tử

Trang 5

A/ Mục tiêu bài dạy.

1 Kiến thức cơ bản:

- Điện tích của hạt nhân, số khối của hạt nhân nguyên tử là gì?

- Thế nào là nguyên tử khối, cách tính nguyên tử khối Định nghĩa nguyên tố hóa học trên cơ sở điện tích hạt nhân Thế nào là số hiệu nguyên tử Kí hiệu nguyên tử cho ta biết điều gì? Định nghĩa đồng vị Cách tính nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố

2 Kỹ năng:

- HS được rèn luyện kĩ năng để giải được các bài tập có liên quan đến các kiến thức sau: điện tích hạt nhân, số khối, kí hiệu nguyên tử, đồng vị, nguyên tử khối, nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố hóa học

Trang 6

Hoạt động của GV và HS Nội dung

GV: Giới thiệu thêm: trong

bảng tuần hoàn có khoảng

GV: Yêu cầu HS viết kí hiệu

nguyên tử Na: 11p, 11e, 12n

HS: Viết kí hiệu nguyên tử

a Hạt nhõn cú Z proton thỡ cú điện tớch là Z+

b Nguyờn tử trung hũa về điện nờn số proton trong hạt nhõn bằng số electron của nguyờn tử

Số đơn vị điện tớch hạt nhõn Z = số proton =

số electron

2 Số khối

a Số khối kớ hiệu là A

A = Z + N

b Số đơn vị điện tớch hạt nhõn Z và số khối

A đặc trưng cho hạt nhõn và cũng đặc trưng cho nguyờn tử

II Nguyờn tố húa học

A: Số khốiZ: Số hiệu nguyờn tử

III Đồng vị

Cỏc đồng vị của cựng một nguyờn tố húa học

là những nguyờn tử cú cựng số proton nhưng khỏc nhau về số nơtron, do đú số khối A của chỳng khỏc nhau

IV Nguyờn tử khối và nguyờn tử khối trung bỡnh

1 Nguyờn tử khối

Nguyờn tử khối của một nguyờn tử cho biết khối lượng của nguyờn tử đú nặng gấp bao nhiờu lần đơn vị khối lượng nguyờn tử

Khối lượng của nguyờn tử coi như bằng tổng khối lượng của cỏc proton và nơtron trong hạt nhõn nguyờn tử

2 Nguyờn tử khối trung bỡnh

Trang 7

1 Giáo viên: Các phiếu học tập.

2 Học sinh : SGK Húa lớp 10, Ôn tập nội dung kiến thức bài học.

C/ Các hoạt động dạy và học.

Trang 8

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

GV yêu cầu HS giải các bài tập 5, 6 (SGK)

3 Bài giảng:

Trang 9

Hoạt động của GV và HS Nội dung

hạt nhân,số khối, mối quan hệ

số khối và nguyên tử khối,

nguyên tử khối trung bình?

n qn = 0

mn≈ 1u

me ≈ 0,00055 u Lớp vỏ e qe= - 1,602.10-19C Qui ớc = 1-

2 Trong nguyên tử, Số đơn vị điện tích hạt nhân Z = số p = số e

+ A = Z + N+ Nguyên tử khối = số khối

A1ì a + A2ì b A1, A2 : NTK+ A = , a, b: % số ng.tử

100 của A1 và A2.+ Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số Z

+ Các đồng vị của 1 nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số Z, khác số N

3 Số hiệu nguyên tử Z và số khối A đặc

3/ 99,76% 816O, 0,04% 817O, 0,2% 818O

Giải

1 M TB (K) = 93,258.39 + 0,012.40 + 6,730.41 100

= 39

2 M TB (C) = 98,89.12 + 1,11.13 100

=12

3 M TB (O) = 99,76.16 + 0,04.17 + 0,2.18 100

=16

Bài 2 Cho nguyên tố X có tổng số hạt mang

điện và không mang điện là 25 hạt, trong đó

số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 7 hạt Xác định Z, Acủa nguyên

Trang 11

TiÕt 7, 8 : cÊu t¹o vá electron cña NGUYÊN TỬ

Trang 12

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Tiết 7:

Hđ 1: Sự chuyển động

của các electron trong

nguyên tử.

GV: Em cho biết sự chuyển

động của e trong nguyên tử

theo quan điểm của Bo,

Rơ-đơ-fo, Zoom-mo-phen và

quan điểm hiện đại?

- Quan điểm nào là khoa

- Theo Bo, Rơ-đơ-fo, Zoom-mo-phen các e chuyển

động trong lớp vỏ theo những quỹ đạo xác định xung quanh hạt nhân

- Theo qđiểm hiện đại( Hei-xen-beng) các e trong lớp

vỏ nguyên tử chuyển động rất nhanh trong một khoảng không gian xác định và không theo một quỹ

đạo xác định nào(Đây là quan điểm khoa học nhất)

II Lớp electron và phân lớp electron

đó

VD: Electron s: là các e ở plớp s - p: - p - d: - đ - f : - f

III Số e tối đa trong 1 lớp, 1 phân lớp

1 Số e tối đa trong 1 phân lớp

- Phân lớp s chứa tối đa 2 electron

- p - 6

- - d - 10

- f - 14

-* Phân lớp e bão hoà: Là plớp e có số e tối đa

2 Số e tối đa trong 1 lớp7

+

Trang 14

TiÕt 9 : CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

2 KiÓm tra bµi cò

- Líp electron lµ g× ? Nªu c¸ch kÝ hiÖu líp electron?

- Ph©n líp electron lµ g× ? Nªu c¸ch kÝ hiÖu ph©n líp electron?

3 Bµi gi¶ng:

Trang 15

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hđ1: Thứ tự cỏc mức

năng lượng trong ng.tử

Gv: treo lờn bảng sơ đồ

phõn bố mức năng lượng

electron nguyờn tử của 20

nguyờn tố đầu và thông báo

các qui ớc cách viết cấu

I Thứ tự cỏc mức năng lượng trong nguyờn tử

- Cỏc electron trong nguyờn tử ở trạng thỏi cơ bản lần lượt chiếm cỏc mức năng lượng từ thấp đến cao

- Mức năng lượng của cỏc lớp tăng theo thứ tự từ 1 đến 7 kể từ gần hạt nhõn nhất, và của phõn lớp tăng theo thứ tự s, p, d, f

- Mức năng lượng electron được xắp xếp: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s…

II Cấu hỡnh electron nguyờn tử

1 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử

Cấu hỡnh e của nguyờn tử biểu diễn sự phõn bố electron trờn cỏc phõn lớp thuộc cỏc lớp khỏc nhau.Người ta quy ước cỏch viết cấu hỡnh electron của nguyờn tử như sau:

+ Bước 1: Xỏc định số electron của nguyờn tử+ Bước 2: Phõn bố cỏc electron theo mức năng lượng từ thấp đến cao

+ Bước 3: Viết cấu hỡnh electron biểu diễn sự phõn

bố electron trờn cỏc phõn lớp thuộc cỏc lớp khỏc nhau (1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f 5s )

- Nguyờn tố s là những nguyờn tố mà nguyờn tử cú electron cuối cựng được điền vào phõn lớp s

- Nguyờn tố p là những nguyờn tố mà nguyờn tử cú electron cuối cựng được điền vào phõn lớp p

- Nguyờn tố d là những nguyờn tố mà nguyờn tử cú electron cuối cựng được điền vào phõn lớp d

- Nguyờn tố f là những nguyờn tố mà nguyờn tử cú electron cuối cựng được điền vào phõn lớp f

2 Cấu hỡnh electron nguyờn tử của 20 nguyờn tố đầu (trang 26 SGK).

3 Đặc điểm của lớp electron ngoài cựng

- Đối với tất cả cỏc nguyờn tố, lớp electron ngoài cựng cú nhiều nhất là 8 electron

nguyờn tử heli khụng tham gia liờn kết húa học, đõy

là nguyờn tố khớ hiếm

- Cỏc nguyờn tử cú 1,2,3 electron ở lớp ngoài cựng

dễ nhường electron là nguyờn tử của nguyờn tố kim loại

- Cỏc nguyờn tử cú 5,6,7 electron ở lớp ngoài cựng

dễ nhận electron là nguyờn tử của nguyờn tố phi kim

- Cỏc nguyờn tử cú 4 electron ở lớp ngoài cựng cú thể là nguyờn tử của nguyờn tố kim loại hoặc phi kim

dự đoỏn được loại nguyờn tố

Trang 16

2 Kĩ năng

- Viết cấu hỡnh electron nguyờn tử của 20 nguyờn tố đầu

- Vận dụng kiến thức đã học làm các bài tập đặc biệt bài tập dạng trắc nghiệm khách quan

B

Chuẩn bị

1 Giáo viên:

Giáo án, các dạng bài tập, có phơng án chai nhóm trong hoạt động

2 Học sinh : Ôn tập về cấu tạo vỏ nguyên tử

C/ Các hoạt động dạy và học.

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Em hãy viết cấu hình e nguyên tử 11Na; 15P Cho biết chúng là kim loại hay phi kim?

3 Bài giảng:

Trang 17

Hoạt động của GV và HS Nội dung

phiếu học tập ở cuối GA)

Hs: Thảo luận theo nhóm

và cử đại diện trình bày

Nguyên tố s: 1s22s22p63s1 (11Na) - p: 1s22s22p6 (8O) - d: 1s22s22p63s23p63d64s2 (26Fe) - f : [Xe]4f25d106s2 (58Ce)

Bài 2: (sgk-30)

- Các e ở lớp K ở gần hạt nhân hơn và mức năng lợng thấp hơn nên liên kết với hạt nhân chặt chẽ hơn lớp L

Bài 6: (sgk-30) a 15P: 1s22s22p63s23p3: có 15e

b Z = 15

c Lớp M (lớp thứ 3) có mức năng ợng cao nhất

l-d Có 3 lớp e: Lớp K(n=1): có 2e Lớp L(n=2): có 8e Lớp M(n=3): có 5e

- Phân lớp 2s chứa tối đa 2e

- Phân lớp 3p chứa tối đa 6e

- Phân lớp 4s chứa tối đa 2e

- Phân lớp 3d chứa tối đa 10e

Trang 18

2 Số electron tối đa ở lớp n là bao nhiờu?

3 Lớp n cú bao nhiờu phõn lớp? Lấy thớ dụ khi n = 1,2,3.

4 Số electron tối đa ở mỗi phõn lớp là bao nhiờu?

Phiếu học tập số 2

1 Mức năng lượng của cỏc lớp, cỏc phõn lớp được xếp theo thứ tự

tăng dần, được thể hiện cụ thể như thế nào?

2 Quy tắc viết cấu hỡnh electron nguyờn tử của một nguyờn tố.

Phiếu học tập số 3

1 Số electron lớp ngoài cựng ở nguyờn tử của một nguyờn tố cho

biết tớnh chất húa học điển hỡnh gỡ của nguyờn tử nguyờn tố đú?

2 Viết cấu hình e của 8O, 17Cl, 24Cr Cho biêt chúng là kim loại, phi

kim hay khí hiếm?

A/ Mục tiêu bài kiểm tra.

1 Kiến thức

- Kiểm tra, đánh giá, khảo sát chất lợng học sinh đầu năm học

2 Kỹ năng

Trang 19

- Rèn luyện kĩ năng trình bày và vận dụng lí thuyết để giải bài tập cho Hs

CHƯƠNG II: BảNG TUầN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HOÁ HỌC

ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

Trang 20

1 Kiến thức: Học sinh biết:

- Nguyờn tắc sắp xếp cỏc nguyờn tố vào bảng tuần hoàn

- Cấu tạo của bảng tuần hoàn

- Bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học và chõn dung Men-đờ-lờ-ộp.

2 Học sinh: Nghiên cứu trớc bài mới

c Các hoạt động dạy và học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Khụng kiểm tra

3 Bài mới

Hoạt động 1: Sơ lược về sự

phỏt triển của bảng tuần hoàn

Gv: Cho HS nghiờn cứu SGK về

sự phỏt minh ra bảng tuần hoàn

1 Cỏc nguyờn tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tớch hạt nhõn nguyờn tử

2 Cỏc nguyờn tố cú cựng số lớp electron trong nguyờn tử được xếp thành một hàng

3 Cỏc nguyờn tố cú cựng số electron hoỏ trị trong nguyờn tử như nhau được xếp thành một cột

Hoạt động 3 Cấu tạo của bảng

tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa

học

Gv: giới thiệu ụ thứ 13 và yờu

cầu HS chỉ rừ cỏc dữ liệu ghi

Trang 21

Gv: chỉ vào vị trí của từng chu

kì trên bảng tuần hoàn và nêu rõ

đặ điểm của từng chu kì:

- Cho biết chu kì là gì?

b Số thứ tự của chu kì = số lớp (e) trong nguyên tử

- Có 7 chu kì được đánh số từ 1 đến 7Chu kì 1, 2, 3, : chu kì nhỏ (có 2 hoặc 8 nguyên tố)

Chu kì 4, 5, 6 ,7: chu kì lớn ( có 18 hoặc

32 nguyên tố )

c Chu kì nào cũng bắt đầu bằng một kim

loại kiềm và kết thúc bằng một khí hiếm( trừ CKI là CK đặc biệt)

Gv: giới thiệu CK 1 và CK 3.

* CK, tổng số ng.tố, Z từ đâu

đến đâu, gồm mấy lớp e, nêu tên

lớp, số e mỗi lớp, lớp ngoài bão

hoà ở nguyên tố nào?

Chu kì

T số n.tố Số hiệu Z

Số lớp e

- Đặc điểm của mỗi chu kì

Gv: bổ sung chu kì 7 chưa đầy

đủ dự đoán có 32 nguyên tố

tương tự chu kì 6

TiÕt 14:

Gv: chỉ vào vị trí cuả cột I và cột II,

III trên bảng tuần hoàn và cho HS

nhận xét các nguyên tố của từng cột

có đặc điểm gì giống nhau ?

HS nêu khái niệm về nhóm nguyên

3 Nhóm nguyên tố.

Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hoá học gần giống nhau và được

Trang 22

tố ? đặc điểm số e hóa trị ?

Gv: Các nhóm nguyên tố được chia

làm mấy loại ? Có mấy nhóm A ?

đặc ®iểm của Nguyên tử các nguyên

tố nhóm A ?

+ Có bao nhiêu nhóm B?Đặc điểm

cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố

nhóm B ?

+ Thế nào là các nguyên tố s, p, d, f?

Cho biết vị trí các nguyên tố s, p, d, f

trong bảng tuần hoàn ?

7

8

=+b

(trừ n=1)

Ví dụ :

Gv: hướng dẫn HS áp dụng xác định

vị trí nguyên tử thuộc nhóm nào

trong bảng tuần hoàn

a, 20 Y: 1s2 2s2 2p6 3s23p64s2 → e lớp

ngoài cùng = 2 (IIA) kim loại

b, 18 Z: 1s2 2s2 2p6 3s 2 3p 6 → e lớp ngoài cùng = 8 (VIIIA) khí hiếm

c, 13 I: 1s2 2s2 2p6 3s 2 3p 1 → e lớp ngoài cùng = 3 (IIIA) kim loại

d , 16 Q: 1s2 2s2 2p3s2 3p 4 → e lớp ngoài

cùng = 6 (VIA) phi kim

e, 17 J: 1s2 2s2 2p6 3s 2 3p 5 → e lớp

Trang 23

ngoài cùng = 7 (VIIA) phi kim

g, 9 F: 1s2 2s 2 2p 5 → e lớp ngoài cùng = 7 (VIIA) phi kim

Gv: Giới hạn của a và b , nếu giá trị

của a + b nằm khoảng nào thì cho

biết vị trí của nguyên tố thuộc nhóm

nhảy vào để phân lớp ở trạng thái

Trang 24

……

………

Tiết 15: SỰ BIẾN ĐỔI TUÇN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON

NGUYÊN TỬ CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

08/9/2009

……… Ngµy d¹y :…/9/2009

Trang 25

a mục tiêu bài học

1 Kiến thức: HS hiểu:

- Sự biến đổi tuần hoàn cấu hỡnh electron nguyờn tử của cỏc nguyờn tố hoỏ họ

- Mối liờn quan giữa cấu hỡnh electron nguyờn tử của cỏc nguyờn tố với vị trớ của chỳng trong BTH Từ đú, dự đoỏn tớnh chất hoỏ học của cỏc nguyờn tố

2.Kĩ năng

- Từ cấu hỡnh electron học sinh xỏc định vị trớ nguyờn tử trong bảng hệ thống tuần hoàn

b chuẩn bị

1 Giỏo viờn: BTH cỏc nguyờn tố hoỏ học, bảng 5/T.38/sgk

2 Học sinh: ễn bài BTH cỏc ng.tố hoỏ học

c Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

1) Nhúm là gỡ? Hóy sắp xếp cỏc nguyờn tố cú Z=8,11,14,17 vào nhúm thớch hợp trong BTH

2) Xỏc định vị trớ cỏc nguyờn tố cú Z=16,20 trong BTH Lớp ngoài cựng của chỳng cú bao nhiờu electron? Là nguyờn tố KL hay PK?

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Sự biến đổi tuần hoàn

cấu hỡnh electron ng.tử của cỏc ng.tố

Gv: chỉ vào bảng 5 và hỏi: nhận xột cấu

hỡnh electron lớp ngoài cựng của nguyờn

tử cỏc nguyờn tố trong cựng một chu kỡ?

Hs: trả lời

I Sự biến đổi tuần hoàn cấu hỡnh electron nguyờn tử của cỏc nguyờn tố:

cỏch tuần hoàn  sự biến đổi tuần hoàn tớnh chất của cỏc nguyờn tố

Hoạt động 2: Cấu hỡnh electron lớp

ngoài cựng của nguyờn tử cỏc nguyờn tố

Trang 26

Gv: nguyên tố s thuộc nhóm nào?

Nguyên tố p thuộc nhóm nào?

cùng? khuynh hướng nhường hay nhận

bao nhiêu electron?

cùng?Khuynh hướng nhường hay nhận

bao nhiêu electron?

2 Một số nhóm A tiêu biểu a)Nhóm VIIIA là nhóm khí hiếm

- cấu hình electron LNC: ns 2 np 6

- Hầu hết khí hiếm không tham gia

các phản ứng hoá học Ở đk bình thường, các khí hiếm đều ở trạng thái khí và phân tử chỉ gồm một nguyên tử

b)Nhóm IA là nhóm kim loại kiềm:

- Cấu hình electron LNC: ns 1  khuynh hướng nhường 1e hoá trị 1kim loại điển hình

Bài 1 : Mệnh đề nào sau đây Không đúng?

A Nguyên tử của các ng.tố trong cùng nhóm bao giờ cũng có số e LNC bằng

nhau

B STT nhóm bằng số e LNC của nguyên tố trong nhóm đó

Trang 27

C Các ng.tố trong cùng nhóm có tchh tương tự nhau

D Trong 1 nhóm, ng.tử của 2 nguyên tố thuộc 2 chu kì liên tiếp hơn kém nhau

1 lớp e

E Tchh các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn

Bài 2 : Một ng.tố ở chu kì 4, nhóm IIA của BTH Hỏi:

A Nguyên tử của nguyên tố đó có bao nhiêu electron ở LNC?

B Ng.tử của nguyên tố đó có bao nhiêu lớp electron?

C Viết cấu hình e ng.tử của nguyên tố cùng chu kì, thuộc 2 nhóm liên tiếp

Tiết 16, 17:

Trang 28

SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN

TỐ HOÁ HỌC ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

1 Giáo viên: Hình 2.1/trang 43 và bảng 6/trang 45, bảng 7, bảng 8/ trang 46

2 Học sinh: học thuộc bài cũ

Hoạt động 1: Tính kim loại, tính phi

Gv: giới thiệu ranh giới giữa nguyên

tố kim loại,phi kim trong bảng tuần

hoàn các nguyên tố hoá học:phân cách

bằng đường chéo kẻ từ bo đến atatin

I Tính kim loại, tính phi kim

Tính kim loại: M = Mn+ + n.e

Tính phi kim : X + m.e = X

m-Hoạt động 2: Sự biến đổi bán kính

nguyên tử

1 Sự biến đổi tính chất trong một chu kì

Trang 29

Gv: Dựa vào hình 2.1, các nhóm thảo

luận:

+ Trong một chu kì, trong một nhóm

A bán kính nguyên tử biến đổi như thế

nào?

+ Giải thích sự biến đổi đó?

Gv: đánh giá, bổ sung, kết luận

Hoạt động 3: Sự biến đổi tính kim

loại, phi kim

Hs: đọc thí dụ SGK, dựa vào sự biến

đổi bán kính nguyên tử, các nhóm

thảo luận:

+ Trong một chu kì, tính kim loại, phi

kim biến đổi như thế nào?

+ Giải thích sự biến đổi đó?

Gv: đánh giá, bổ sung, kết luận

2.Sự biến đổi tính chất trong một

nhóm A

Hoạt động 4: Sự biến đổi tính kim

loại, phi kim trong cùng một nhóm A

Hs: đọc thí dụ SGK, dựa vào sự biến

đổi bán kính nguyên tử, các nhóm

thảo luận:

+ Trong một nhóm A, tính kim loại,

phi kim biến đổi như thế nào?

+ Giải thích sự biến đổi đó?

Gv: đánh giá, bổ sung, kết luận.

Hoạt động 5: Độ âm điện

Hs: đọc khái niệm, gv giải thích thêm

lần nữa

Gv: dùa vào định nghĩa cho biết độ

âm điện liên quan như thế nào đến

tính kim loại, tính phi kim?

Gv: giới thiệu bảng 6: độ âm điện của

flo lớn nhất được lấy để xác định độ

âm điện tương đối của các nguyên tố

khác

Gv: Dựa vào bảng 6/trang 45 hãy nêu

sự biến đổi độ âm điện theo chu kì,

theo nhóm A?

- Hs nêu quy luật, gv nhận xét bổ

a Bán kính nguyên tử

- Trong cùng một chu kì, bán kính nguyên tử giảm từ trái sang phải

- Trong cùng một nhóm A, bán kính nguyên tử tăng từ trên xuống duới

- Giải thích: SGK

b Tính kim loại, phi kim

- Trong cùng một chu kì, tính kim loại yếu dần, tính phi kim mạnh dần từ trái sang phải

- Giải thích: SGK

2.Sự biến đổi tính chất trong một nhóm A

- Trong cùng một nhóm A, tính kim loại mạnh dần, tính phi kim yếu dần từ trên xuống dưới

b Bảng độ âm điện: theo Pau-linh

- Độ âm điện flo lớn nhất: 3,98

- Quy luật: (SGK)

-Chú ý: chỉ có độ âm điện khi có liên

kết hoá học

Trang 30

Gv: Quy luật biến đổi độ õm điện cú

phự hợp với sự biến đổi tớnh kim loại,

phi kim khụng?

kim của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

Tiết 17

Hoạt động 1: Sự biến đổi hoỏ trị

Gv: dựng bảng 7, nghiờn cứu trả lời

cõu hỏi:sự biến đổi hoỏ trị cao nhất

của cỏc nguyờn tố trong hợp chất với

oxi?Hoỏ trị trong hợp chất với hiđro?

Hs: nghiờn cứu, trả lời

Gv: bổ sung và đưa ra kết luận và lưu

ý hs

II Hoỏ trị của cỏc nguyờn tố:

- Trong một chu kỡ, đi từ trỏi sang phải, hoỏ trị cao nhất của cỏc nguyờn

tố trong hợp chất với oxi tăng lần lượt

từ 1 đến 7, cũn hoỏ trị của cỏc phi kim trong hợp chất với hiđro giảm từ 4 đến 1

Lưu ý:

Hoỏ trị cao nhất với oxi = STT nhúmHoỏ trị trong hợp chất với H = 8 - hoỏ trị cao nhất với oxi

Hoạt động 2: Sự biến đổi tớnh

axit-bazơ

Gv: hóy dựng bảng 8 nghiờn cứu, trả

lời cõu hỏi: sự biến đổi tớnh axit-bazơ

của oxit và hiđroxit của cỏc nguyờn tố

nhúm A trong chu kỡ 3 theo chiều Z

- Quy luật: Trong một chu kỡ, đi từ trỏi

sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của các oxit và hiđroxit tơng ứng yếu dần, đồng thời tính axit của chúng mạnh dần

Hoạt động 3: Định luật tuần hoàn

Gv : Yc Hs đọc định luật tuần hoàn

-Hs: đọc định luật tuần hoàn

II Định luật tuần hoàn: SGK

4 Củng cố:

Trang 31

* HS làm bài tập: 1,2,4/trang 47

* Bt: Cho nguyên tố X có Z= 16:

a) Viết cấu hình electron, xác định vị trí của X (ô, nhóm, chu kì)

b) Nêu tính chất cơ bản của X:

+ Kim loại hay phi kim

+ Hoá trị cao nhất với oxi, hoá trị với hiđro

+ Công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất với hiđro

Tiết 18:

Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

Trang 32

- Rèn kĩ năng: Từ vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố.

+ Cấu hình electron nguyên tử

+ Tính chất hoá học cơ bản của nguyên tố đó

+ So sánh tính kim loại, phi kim của nguyên tố đó với các nguyên tố lân cận

a) Viết cấu hình electron, xác định vị trí của X (ô, nhóm, chu kì)

b) Nêu tính chất cơ bản của X:

+ Kim loại hay phi kim

+ Hoá trị cao nhất với oxi, hoá trị với hiđro

+ Công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất với hiđro

+ Công thức hiđroxit

+ Tính axit-bazơ của oxit, hiđroxit

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Cho biết vị trí của một

nguyên tố trong bảng tuần hoàn suy ra

cấu tạo nguyên tử

Gv đặt vấn đề: Biết vị trí của một

nguyên tố trong bảng tuần hoàn suy ra

cấu tạo nguyên tử được không?

Hs: thảo luận nêu phương hướng giải

quyết

I Quan hệ giữa vị trí của nguyên tố

và cấu tạo nguyên tử của nó

1 Thí dụ 1: dựa vào vị trí của nguyên

tố K trong bảng tuần hoàn hãy xác định cấu tạo nguyên tử của nó?

Giải:

Trang 33

Gv: dựa vào đó hãy làm thí dụ 1?

Hoạt động 2: Cho biết cấu tạo nguyên

tử suy ra vị trí của nguyên tố trong

bảng tuần hoàn

Gv đặt vấn đề: Biết cấu tạo nguyên tử

suy ra vị trí của nguyên tố trong bảng

tuần hoàn được không?

Hs: thảo luận nêu phương hướng giải

nguyên tố trong bảng tuần hoàn, có thể

suy ra những tính chất hoá học cơ bản

của nó được không?

Gv đặt vấn đề: Dựa vào quy luật biến

II Quan hệ giữa vị trí và tính chất của nguyên tố

Thí dụ 3: Dựa vào bảng tuần hoàn, nêu

tính chất hoá học cơ bản của S?

Thí dụ 4: So sánh tính chất hoá học

Vị trí của một ntố trong BTH

- STT của nguyên tố

- STT của chu kì

- STT của nhóm

Cấu tạo nguyên tử

- Số p, số e

- Số lớp e -Số e lớp ngoài cùng

Trang 34

đổi tính chất của các nguyên tố trong

bảng tuần hoàn, ta có thể so sánh tính

chất hoá học của một nguyên tố với các

nguyên tố lân cận được không?

Gv: hãy nêu lại quy luật biến đổi tính

kim loại, phi kim, tính axit, bazơ trong

cùng một chu kì, một nhóm A?

Hs: tự giải bài tập thí dụ

Gv: yêu cầu hs tự giải các BT tương tự

của P(Z=15)với Si(Z=14) và S(Z=16); với N(Z=14) và As(Z=33)

Giải:

Tính phi kim: Si<P<S (do cùng ch.kì 3) As<P<N(do cùng nhVA)

 P có tính phi kim yếu hơn S, N

Tiết 19, 20:

LUYỆN TẬP:

Trang 35

BẢNG TUẦN HOÀN, SỰ BIẾN ĐỔI CẤU HÌNH ELECTRON

NGUYÊN TỬ VÀ TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

+ Cấu tạo của bảng hệ thống tuần hoàn

+ Sự biến đổi tuần hoàn về cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố hóa học tính kim loại phi kim ,bán kính nguyên tử , độ âm điện và hóa trị

+ Định luật tuần hoàn

2 Kĩ năng

- Biết sử dụng bảng tuần hoàn, từ vị trí nguyên tố suy cấu tạo nguyên tử ,tính

chất và ngược lại

B CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: chuẩn bị câu hỏi, bài tập cho tiết luyện tập, phiếu học tập về các

bài tập liên quan

2 Học sinh: Học bài cũ, tổ trưởng kiểm tra tình hình làm bài tập của tổ báo cáo

cho gv

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

- Lồng vào nội dung kiến thức bài mới

Gv: Cho hs trả lời câu hỏi trắc nghiệm

câu 1 , câu 2 ở phiếu học tập 1 ( cuối

giáo án)

A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG

1 Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH :

- Các nguyên tố được sắp xếp theo

chiều tăng của điện tích hạt nhân n.tử

- Các nguyên tố có cùng số lớp e trong n.tử được xếp thành một hàng

- Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp thành một cột

Câu 1: Đáp án D Câu 2: Đáp án C

Hoạt động 2: Cấu tạo của bảng hệ 2 Cấu tạo của bảng hệ thống tuần

Trang 36

thống tuần hoàn

Gv:

+ Thế nào là chu kỳ ?

+ Bảng hệ thống tuần hoàn được chia

thành mấy chu kỳ?Bao nhiêu chu kỳ

nhỏ và bao nhiêu chu kỳ lớn?

+ Số thứ tự của chu kỳ cho biết gì về

về cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố

trong chu kỳ đó

+ Tại sao trong một chu kỳ , khi bán

kính nguyên tử giảm dần theo chiều từ

trái sang phải thì tính thì tính kim lọai

giảm dần , tính phi kim tăng dần

Hs: Trả lời câu hỏi

Gv: Cho học sinh trả lời các câu hỏi

trắc nghiệm ở phiếu học tập 1 ( cuối

giáo án): Câu 3,câu 4,câu 5

hoàn

a Chu kì

- Là dãy nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron , được sắp xếp theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

- Số thứ tự của chu kỳ cho biết số lớp electron trong nguyên tử của các nguyên tố có trong chu kỳ đó

- Khi bán kính nguyên tử tăng làm khả năng mất eletron giảm và khả năng nhận electron tăng nên tính kim loại giảm ,tính phi kim tăng

Câu 3: Đáp án B Câu 4: Đáp án B Câu 5: Đáp án C

Hoạt động 3: Nhóm nguyên tố:

Gv: Đặt câu hỏi cho học sinh ôn tập trả

lời

+ Nhóm nguyên tố là gì?

+ Bảng hệ thống tuần hoàn được chia

thành bao nhóm nguyên tố? Được chia

+ Số thứ tự của nhóm A cho biết gì

về cấu tạo lớp vỏ nguyên tử của các

nguyên tố trong nhóm?

- Gv: Cho học sinh trả lời câu hỏi 6, 7

ở phiếu học tập 1( cuối giáo án)

- Nguyên tố s ở nhóm IA,IIA., Nguyên

tố p ở nhóm IIIA→VIIIA

- Số thứ tự của nhóm A cho biết số

electron ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố trong nhóm

Câu 6 : Đáp án C Câu 7 : Đáp án A

Hoạt động 4: Sự biến đổi tuần hoàn,

Định luật tuần hoàn

Gv: Cấu hình e lớp ngoài cùng của các

nguyên tố biến đổi như thế nào?

Gv: Cho hs trả lời câu hỏi trắc nghiệm

câu 8 ở phiếu học tập 1 ( cuối giáo án)

Gv: Tính kim loại,phi kim,bán kính

2 Sự biến đổi tuần hoàn.

a, Cấu hình electron của nguyên tử

- Số electron ngoài của các nguyên tố trong một chu kì tăng từ 1 đến 8

Câu 8: Đáp án C

b, Sự biến đổi tuần hoàn tính kim loại

Trang 37

nguyên tử, độ âm của nguyên tử các

nguyên tố trong bảng hệ thống tuần

hoàn biến đổi như thế nào?

Gv: Cho hs trả lời câu hỏi trắc nghiệm

câu 9 , câu 10 ở phiếu học tập 1 ( cuối

giáo án)

Gv:Nội dung của định luật tuần hoàn?

,phi kim, bán kính nguyên tử,giá trị

độ âm điện của nguyên tố:

Câu 9: Đáp án A Câu 10: Đáp án D

3 Định luật tuần hoàn: (sgk) Tiết 20

công thức hợp chất khí với hiđro của nó là

mol

4 , 22

336 , 0

R

0,015 40.

6 , 0

Trang 38

Câu 1:Trong BTH, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào sau đây:

A.Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

B.Các nguyên tố có cùng số lớp e trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng C.Các nguyên tố có cùng số e hoá trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột D.Cả A, B, C

Câu 2: Giá trị nào dưới đây không luôn luôn bằng số thứ tự của ng.tố tương ứng?

A Số điện tích hạt nhân ntử B Số hạt proton của ntử

C Số hạt notron của ntử D.Số hạt electron của ntử Câu 3: Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà ng.tử của các nguyên tố này có cùng:

A Số electron B Số lớp electron

C Số electron hoá trị D Số e của lớp ngoài cùng

Câu 4: Số thứ tự của chu kì bằng

A Số electron B Số lớp electron

C Số electron hoá trị D Số e ở lớp ngoài cùng

Câu5: Mỗi chu kì lần lượt bắt đầu từ loại ng.tố nào và kết thúc ở loại ng.tố nào?

A Kloại kiềm,halogen B Kloại kiềm thổ,khí hiếm

C Kloại kiềm,khí hiếm D Kloại kiềm thổ,halogen

Câu 6: Nhóm ng.tố là tập hợp các ng.tố mà ng.tử của các nguyên tố này có cùng:

A Số electron B số lớp electron

C Số electron hoá trị D Số electron ở lớp ngoài cùng

Câu 7: Mỗi nhóm A và B bao gồm loại nguyên tố nào?

A s và p ; d và f B s và d ; p và f C f và s ;d và p

D d và f ; s và p

Câu 8: Sự biến thiên tính chất của các ng.tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự

như chu kì trước là do:

A Sự lặp lại t.chất kim loại của các ng.tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

B Sự lặp lại t.chất phi kim của các ng.tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

C Sự lặp lại cấu hình e lớp ngoài cùng của ng.tử các ng.tố ở chu kì

sau so với chu kì trước.

D Sự lặp lại t.chất hoá học của các ng.tố ở chu kì sau so với chu kì trước

Câu 9: Các nguyên tố halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm

dần như sau:

A I, Br, Cl, F B F, Cl, Br, I C I, Br, F, Cl D Br, I, Cl, F Câu 10: Trong một phân nhóm chính, tính kim loại của các nguyên tố :

A.Tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

B.Giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

C.Giảm theo chiều tăng dần của độ âm điện

D A và C đều đúng

PHIẾU HỌC TẬP 2

Trang 39

1 Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 18 Nhận

xét nào sau đây đúng:

A X thuộc nhóm VA B M thuộc nhóm IIB

C M thuộc nhóm IIA D Q thuộc nhóm IA

2 Cũng với nguyên tử của các nguyên tố trên, nhận xét nào sau đây đúng:

A Cả 4 nguyên tố trên cùng thuộc một chu kì B M, Q thuộc chu kì 4

C A, M thuộc chu kì 3 D.Q thuộc chu kì 3

3 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố A có số thứ tự 17, nguyên tố A thuộc :

A Chu kì 3, nhóm VIIA B Chu kì 3, nhóm VIA

C Chu kì 7, nhóm IIIA D Chu ki 5, nhóm IIIA

4 Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIA có cấu hình electron hoá trị là:

Ngµy so¹n: 15/10/2009 Ngµy KT : 20/10/2009

A/ Môc tiªu bµi kiÓm tra.

Trang 40

CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HOÁ HỌC

Tiết 22:

LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

Ngµy so¹n: 17/10/2009 Ngµy d¹y : 21/10/2009

A MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

- Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau

- Sự tạo thành ion, ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử

- Định nghĩa liên kết ion

- Khái niệm tinh thể ion, tính chất chung của hợp chất ion

2 Kĩ năng

- Viết cấu hình electron của ion đơn nguyên tử cụ thể

- Xác định ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử trong một phân tử chất cụ thể

B CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên:

- Giáo án, mô hình tinh thể NaCl

2 Học sinh: Ôn tập một số nhóm A tiêu biểu (bài 8)

Ngày đăng: 06/11/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Giáo viên: Hình 2.1/trang 43 và bảng 6/trang 45, bảng 7, bảng 8/ trang 46 - giáo án Hóa học 10
1. Giáo viên: Hình 2.1/trang 43 và bảng 6/trang 45, bảng 7, bảng 8/ trang 46 (Trang 28)
Bảng tuần hoàn - giáo án Hóa học 10
Bảng tu ần hoàn (Trang 33)
Bảng   trong,   gv   chiếu   kết   quả   của   1 - giáo án Hóa học 10
ng trong, gv chiếu kết quả của 1 (Trang 93)
Hình 6.2/trang 126 - giáo án Hóa học 10
Hình 6.2 trang 126 (Trang 100)
Hình là các dạng cấu tạo khác nhau của - giáo án Hóa học 10
Hình l à các dạng cấu tạo khác nhau của (Trang 155)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w