- Trẻ nhận biết mình trong gương, biết so sánh mình và bạn khác như: Bạn này cao hơn mình, bạn này thấp hơn mình, Bạn này hôm nay có cái áo thật là đẹp… - Trẻ nhận biết được các giác q[r]
Trang 1KẾ HOẠCH THỰC HIỆN TUẦN I: Bộ khỏm phỏ về bản thõn.
- Cụ đún trẻ, hướng trẻ đến cỏc đồ dựng, đồ chơi trong lớp và chọn gúc chơi thớch hợp
- Cụ cựng trẻ tập thể dục với bài “Trường chỳng chỏu là trường MN”
Mở chủ đề: Cụ cựng trẻ trũ chuyện về bản thõn trẻ.
dỏng.KPKH:
- Bộ tỡm hiểu về cơthể mỡnh
Toỏn
Phõn biệt hỡnhvuụng - hỡnh tam
giỏc
HĐ gúc
- Gúc xõy dựng: Chuẩn bị “ Gạch, hàng rào, cõy hoa, cõy quả” Chơi xõy dựng ngụi nhà của bộ.
- Gúc học tập: Chuẩn bị “ Tranh ảnh, bỳt sỏp màu” Chơi khoanh nhúm đồ vật cú số lượng là hai.
- Gúc phõn vai: Chuẩn bị: “Bộ đồ chơi bỏn hàng, nấu ăn, đồ dựng bỏc sỹ” Chơi: Bỏn hàng, nấu ăn, bỏc sỹ khỏm
- LĐ: Lau lỏ cõy
QS: Quang cảnh khu trường
- Trũ chơi: Mốo đuổi chuột
- LĐ: Tưới cõy
- Trũ chuyệnvới trẻ
về tờn cỏc bộ phận trờn cơ thể của bộ
- TC: Kộo co
- LĐ: Nhổ cỏ
- QS: Ảnh của bộ quanh lớp
- TC: Lộn cầu vồng
- Cụ cựng trẻ chăm súc cho hoa
- Chơi: Tỡm lỏ cho hoa
- LĐ:Nhặt lỏ rụng
HĐ chiều.
Vận động nhẹ khi trẻ ngủ dạy: Nu na nu nống, Chi chi chành chành Ăn phụ chiều.
- Cụ cho trẻ làm quenvới bài hỏt: Bạn cú biết tờn tụi
- Đọc đồng dao: Đi cầu, đi quỏn
- Cụ cựng trẻ ụn bàithơ: Phải là hai tay
- TC: Kộo co
- Lau dọn đồ dựng đồ chơi cỏc gúc
- TC: Dung dăng dung dẻ
Trẻ hoạt động góc - Dạy trẻ đọc thơ
bài: Tõm sự của cỏi mũi
- Văn nghệ - bỡnh hoa bộ ngoan
Trang 2KẾ HOẠCH THỰC HIỆN TUẦN II: Bộ tỡm hiểu cơ thể mỡnh.
- Cụ đún trẻ, hướng trẻ đến cỏc đồ dựng, đồ chơi trong lớp và chọn gúc chơi thớch hợp Đăng ký gúc chơi
- TDS: Hụ hấp: Thổi búng bay Tay: 2 tay dang ngang đưa lờn cao Chõn: Chõn khụy gối, 2 tay dang ngang ra trước Bụng: Cỳi người tay chạm ngún chõn Bật: Bật nhảy tại chỗ
- Cụ cựng trẻ quan sỏt trũ chuyện, tỡm hiểu về đặc điểm, trang phục, cảm xỳc cỏ nhõn, cho trẻ quan sỏt tranh bộ trai -
Cỏc bộ phận trờn khuụn mặt:( Tai, mũi)
Toỏn:
Xỏc định phớa phải,phớa trỏi so với bản
thõn
HĐ gúc
- Gúc xõy dựng: Chuẩn bị “ Gạch, hàng rào, cõy hoa, cõy quả, mụ hỡnh ngụi nhà” Chơi xõy dựng khu vui chơi cho
trẻ
- Gúc học tập: Chuẩn bị “ Tranh ảnh, bỳt sỏp màu” Chơi khoanh nhúm đồ vật cú số lượng là hai.
- Gúc thư viện: Chuẩn bị “ Sỏch bỏo, tranh ảnh về cỏc bộ phận trờn cơ thể” Để trẻ xem tranh.
- Gúc phõn vai: Chuẩn bị: “Bộ đồ chơi bỏn hàng, nấu ăn” Chơi: Bỏn hàng, nấu ăn.
- Gúc thiên nhiên: Chuẩn bị “ Bỡnh tưới cõy, khăn ướt” Chăm súc vườn hoa trong trường.
- Quan sỏt bầu trời
- TC: Mốo đuổi chuột
- LĐ :Tưới cõy
- Nhặt lỏ xếp hỡnh bạn trai - bạn gỏi
-TC: Tung búng
- LĐ: Lau lỏ cõy
- Quan sỏt: Đồ chơi trong sõn trường
-TC: Mốo đuổi chuột
- LĐ: Nhổ cỏ
- Quan sỏt, trũ chuyện về thời tiết
- Chơi: Kéo co
- LĐ: Nhặt lỏ rụng
HĐ chiều
Vận động nhẹ: Nu na nu nống, Tập tầm vụng, ăn phụ chiều
Cụ cựng trẻ làm quen với bài hỏt: Cỏi mũi
- Trẻ chơi đồ chơi
- Dạy cỏch gấp quần ỏo
- ễn thao tỏc rửa mặt
- Hoàn thiện vở bàitập tạo hỡnh
-TC: Mèo đuổi chuột
Trẻ hoạt động góc - Lao động vệ sinh
- Văn nghệ, bỡnh hoa bộ ngoan
Giỏo viờn thực hiện: Lờ Thị Huyền Tam Hng, ngày tháng năm
Trang 3
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN TUẦN III : Tôi cần gì để lớn nhanh và khỏe mạnh.
- Cô đón trẻ, hướng trẻ đến các đồ dùng, đồ chơi trong lớp và chọn góc chơi thích hợp Đăng ký góc chơi
- TDS: Hô hấp: Gà gáy Tay: 2 tay đưa lên cao Chân: Chân khụy gối, 2 tay dang ngang ra trước Bụng: Cúi người tay chạm ngón chân Bật: Bật nhảy tại chỗ
- Cô cùng trẻ trò chuyện: Sáng nay ngủ dậy con ăn gì? Con thích ăn món gì?
- Nếu một ngày chúng mình không ăn thì cơ thể mình như thế nào?
-thể
HĐ góc
- Góc xây dựng: Chuẩn bị “ Gạch, hàng rào, cây hoa, cây quả, mô hình ngôi nhà” Chơi xây dựng bếp nấu ăn.
- Góc học tập: Chuẩn bị “ Tranh ảnh, bút sáp màu” Nối các bộ phận trên cơ thể.
- Góc nghệ thuật: Chuẩn bị “ Xắc xô, mũ múa, đất nặn, bút mầu, giấy a4” Hát múa, đọc thơ theo chủ điểm tô mầu,
- TC: Kéo co
- LĐ: Lau lá cây
- Cô cùng trẻ trò chuyện về các món ăn
- TC: Cáo và thỏ
- LĐ: Nhặt lá rụng
- Trò chuyện về các bạn trong lớp
- TC: Kéo co
- LĐ: Nhổ cỏ
- Ôn và vận động bài hát: Cái mũi
- TC: Lộn cầu vồng
- LĐ: Tưới cây
- Cô cùng trẻ đi đếntham quan khu nhà
bếp
HĐ chiều
Vận động nhẹ theo nhạc sau khi ngủ dậy: Nu na nu nống, Chi chi chành chành, ăn phụ chiều
- Ôn bài hát: Cái mũi
- Lao động vệ sinh lớp học
- Hoàn thành bài tập trong vở tạo hình
- Chơi tự do
- Hướng dẫn trẻ inđôi bàn tay
- Ôn thao tác rửa tay
Trang 4CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN Lớp 4 tuổi B2 khu Hưng Giáo Thời gian thực hiện 3 tuần: Từ ngày 07/10 đến ngày 25/10
Phát
triển
thể chất
- Có khả năng phối hợp các bộ phận của cơ thể
trong thực hiện các vận động một cách khéo léo:
Trèo, ném, bò, trườn, đập, bắt, đi bật
- Biết phối hợp các cơ của bàn tay, ngón tay để
thực hiện những công việc tự phục vụ
- Biết tên một số món ăn và một số thực phẩm
quen thuộc của trường mầm non
- Biết ích lợi của việc ăn uống, có một số nề nếp
trong ăn uống
- Có một số hành vi tốt trong ăn uống, vệ sinh cá
nhân và giữ gìn sức khoẻ
- Biết phòng tránh nguy hiểm đối với bản thân khi
được nhắc nhở, biết tránh xa những vật dụng nguy
hiểm
- Thực hiện một số công việc tự phục vụ bản thân
- Trẻ có khả năng thực hiện các vận động cơ bản: Đập bắt bóng, ném xa chạy nhanh về đích, bò thấp chui quacổng, bật xa, tung bóng lên cao và bắt bóng, đi trên ghế thể dục
- Trẻ biết phối hợp các cơ của bàn tay, ngón tay để vẽ chân dung bạn, xé dán, nặn, vò, cắt, cài cởi cúc áo, gấpquần áo và gấp giấy
- Trẻ biết tên một số món ăn quen thuộc ở trường như:
Canh rau cải nấu tôm, canh rau muống nấu thịt, canh riêu cá, trứng chim cút kho thịt, thịt gà xào nấm hương
- Biết rửa tay trước khi ăn, biết ăn khỏe và ăn tất cả các loại thức ăn thì sẽ mau lớn, học giỏi thông minh
- Biết nhặt cơm rơi cơm vãi vào khay, không nói chuyện trong bữa ăn, ăn xong biết cất ghế, uống nước xúc miệng, lau miệng và khi ho hay hắt hơi thi biết lấytay che miệng
- Trẻ biết tránh xa những vật dụng nguy hiểm và những nơi nguy hiểm như không đu cây, trèo lên tường, chơi gần ao…
- Trẻ biết tự lấy ghế ngồi, lấy khăn rửa mặt, tự mặc quần áo
Phát
- Biết đặc điểm giống nhau và khác nhau của bản
thân so với người khác
- Trẻ hiểu rõ về các bộ phận trên cơ thể, các giác
quan và tác dụng của các bộ phận đó, biết giữ vệ
sinh và bảo vệ các bộ phận
- Có khả năng tìm tòi khám phá về bản thân, mọi
- Trẻ nhận biết mình trong gương, biết so sánh mình
và bạn khác như: Bạn này cao hơn mình, bạn này thấp hơn mình, Bạn này hôm nay có cái áo thật là đẹp…
- Trẻ nhận biết được các giác quan trên cơ thể của mình và biết được tác dụng của các giác quan đó như:
Mắt dùng để nhìn, mũi dùng để ngửi, tai dùng để nghe, mồm dùng để ăn… Biết giữ vệ sinh và bảo vệ các bộ phận trên cơ thể
Trang 5- Trẻ phân biệt được tay trái, tay phải, xác định
được vị trí của đồ vật so với bản thân
- Sử dụng đúng các từ chỉ phương hướng và kích
thước
- Biết và thực hiện đúng một số quy định chung
của tập thể
- Làm quen với nhóm số lượng là 2, biết phân loại
1, 2 đồ dùng theo dấu hiệu cho trước
- Có khả năng tìm tòi và khám phávề bản thân như: Cóhai cái tai, hai con mắt, một cái miệng…
- Nhận biết được hình tròn lăn được, hình tam giác có
ba cạnh không lăn được, hình vuông có bốn cạnh bốn góc không lăn được
- Trẻ phân biệt được tay phải, tay trái của mình, xác định được vị trí đồ vật so với bản thân mình
- Sử dụng đúng và hợp lý các từ: Trên - dưới, trước - sau, cao hơn - thấp hơn, nhỏ hơn - to hơn, nhận ra được các đồ vật có cùng dấu hiệu
- Biết kê ghế ngồi đúng tổ của mình, biết cất đồ dùng
đồ chơi vào đúng nơi qui định, rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, đi vệ sinh đúng nơi qui định
- Biết đếm thêm bớt trong phạm vi hai, xác định phía phải - phía trái so với bản thân, xác định phía trước – phía sau trên dưới của bạn khác
- Biết sử dụng ngôn ngữ để bày tỏ nhu cầu của
bản thân một cách rõ ràng, biều cảm bằng nhiều
cách khác nhau bằng câu đơn và câu ghép
- Mạnh dạn thích giao tiếp với mọi người xung
quanh bằng lời nói , thực hiện được các yêu cầu
của người khác
- Biết sử dụng các từ chỉ hành vi lịch sự trong
giao tiếp
- Dùng ngôn ngữ để đọc thơ, hát múa các bài
- Trẻ biết làm theo một số hiệu lệnh của cô như: Lấy cho cô hộp bút, cất cho cô quyển sách, kê ghế cho cô, lấy cho cô cái khăn mặt
- Biết sử dụng câu đơn, câu mở rộng dùng ngôn ngữ trong giao tiếpvới nhiều mục đích khác nhau như hỏi, trả lời, nói lên mong muốn của mình, diễn tả cảm xúc qua nét mặt
- Mạnh dạn giao tiếp với cô giáo và các bạn, thực hiện được yêu cầu của người khác như: Rót cho cô cốc nước, lấy cho cô cái ghế, lấy cho cô cái bút…
- Trẻ biết sử dụng câu từ để giao tiếp một cách lễ phéplịch sự như: Cháu chào ông ạ, Cháu mời bà uống nước, con mời bố mẹ ăn cơm, con xin ạ…
- Trẻ biết đọc thơ bài: Phải là hai tay, tâm sự của cái mũi Trẻ biết hát, múa bài: Bạn có biết tên tôi, cái mũi,
Trang 6- Có những ứng xử phù hợp trong cuộc sống biết
giúp đỡ mọi người xung quanh
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân và bảo vệ môi
trường
- Cảm nhận và biết bộc lộ được cảm xúc của
mình, người khác Biết quan tâm giúp đỡ mọi
người
- Yêu quý cảnh vật thiên nhiên và thích được tham
gia các hoạt động
-Biết mình sinh ra và lớn lên là nhờ bố mẹ và
được người thân chăm sóc
- Có nhứng hành vi, cử chỉ lễ phép với mọi người
- Trẻ thích tham gia các hoạt động trong lớp như: Đọc thơ diễn cảm, hát múa, kể chuyện, văn nghệ của lớp của trường
- Biết dùng ngôn ngữ để ứng sử một cách phù hợp như: Cho tớ dùng chung hộp bút với, cho mình chơi cùng bạn Biết giúp đỡ mọi người xung quanh như: Kêbàn cùng bạn, cất đồ dùng đồ chơi cùng bạn
- Biết rửa tay bằng xà bông trước khi ăn và sau khi đi
vệ sinh, biết rửa mặt bằng khăn mặt, hàng ngày biết chải răng, đi đường biết đeo kính và khẩu trang, khônglau khăn bẩn lên mắt
- Biết bộc lộ cảm xúc, trạng thái khi vui buồn, nhận được cảm xúc của người khác như: Cô ơi bạn Nhật khóc…Biết giúp đỡ các bạn trong lớp như lấy vở cho bạn cất đồ chơi cùng bạn
- Trẻ yêu quí các loại cây trong trường, lớp Thích được tham gia các hoạt động như: Chăn sóc cây cảnh, nhặt lá rụng…
- Biết được bố mẹ là người sinh ra mình và được bố
mẹ, ông bà, anh chị chăn sóc
- Ăn biết mời ông bà, cha mẹ, ăn xong biết lấy tăm, lấy nước uống cho mọi người, kính trọng những ngườilớn tuổi
- Thích được nghe nhạc, nghe hát, đọc thơ, kể
chuyện Biểu diễn tự nhiên, rõ ràng các bài thơ,
hát trong chủ điểm
- Biết sử dụng phối hợp một số nguyên vật liệu
khác nhau để tạo ra sản phẩm mô tả về bản thân và
- Biết phối hợp các loại giấy màu, lá khô, bông, tăm để tạo thành những bông hoa, con vật
Giáo viên thực hiện: Lê Thị Huyền Ngày duyệt:
Trang 7- Trẻ hiểu đượcnội dung bài thơ.
+ Kĩ năng:
- Trẻ nói được tên bài thơ, tên tác giả
- Trẻ đọc thơ diễn cảm cùng cô
- Trả lời câu hỏi của cô đặt ra
+ Thái độ:
- Trẻ hứng thú đọc thơ
- Qua bài thơ, trẻ biết yêu quý, lễ phép kính trọng ông bà
+ Đồ dùng của cô:
-Tranh thơminh hoạ bài thơ “ Phải là haitay”
+ Đồ dùng của trẻ:
- Ghế cho trẻ ngồi
Hoạt động1: Ổn định gây hứng thú
- Cô cùng trẻ hát bài “ Đôi bàn tay”
- Cô cùng trẻ trò chuyện về bài hát
Hoạt động 2: Nội dung bài mới “Phải là hai tay” (Phạm Cúc)
- Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả
- Cô đọc lần 1: Đọc diễn cảm kết hợp điệu bộ minh họa.
- Cô hỏi trẻ tên bài thơ, tác giả
- Cô đọc lần 2: Đọc kết hợp tranh thơ minh họa.
- Giảng nội dung bài thơ.
- Đàm thoại:
+ Bé băn khoăn hỏi mẹ điều gì?
+ Tại sao đưa tăm lại phải đưa bằng hai tay?
+ Mẹ đã giải thích cho bé như thế nào?
+ Khi đưa tăm cho người lớn con sẽ như thế nào?
( Sau mỗi câu hỏi cô đưa câu trả lời trích dẫn)
Cô dạy trẻ biết yêu quý, lễ phép, kính trọng ông bà, bố mẹ, người lớn tuổi
- Cô dạy trẻ đọc thơ:
- Cả lớp cùng đọc, từng tổ, cá nhân
- Cô sửa sai và sửa ngọng cho trẻ
Hoạt động 3:
- Cô cùng trẻ biểu diễn bài “Cả nhà thương nhau”
- Giáo dục trẻ biết yêu thương những người thân trong gia đình, biết kính trên nhường dưới
- Nhận xét khen trẻ
Giáo viên thực hiện: Lê Thị Huyền
Trang 8- Trẻ hiểu nội dung bài hát.
- Hiểu cách chơi trò chơi “Bao nhiêu bạn hát”
- Trẻ cảm nhận được giai điệu bài
“Thật đáng chê”
+ Thái độ:
- Trẻ có hứng thú tham gia vào các hoạt động của tiết học
+ Đồ dùng của cô:
Băng đĩa,
mũ múa
+ Đồ dùng của trẻ:
Mũ múa, sắc xô
* HĐ1: Ổn định lớp.
- Cả lớp chơi trò chơi “ Dấu tay” TC với trẻ về trò chơi
- Các con có biết tên của mình là gì không?
- Khi các bạn mới quen nhau thường giới thiệu tên của mình
- Cô cũng có 1 bài hát rất hay muốn giới thiệu cho các con
* HĐ2: Dạy hát bài : “Bạn có biết tên tôi”
- Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả
- Cô hát mẫu lần 1 Lần 2 minh họa điệu bộ
* Đàm thoại:
+ Cô vừa hát bài gì? Bài nói về ai?
- Cô cho trẻ nghe lần 3 ( mở băng đĩa)
* Trẻ hát:
- Cô bắt nhịp cả lớp hát 3- 4 lần thay đổi hình thức
- Mời tổ, nhóm, các bạn trai, bạn gái
- Chú ý sửa sai cho trẻ
* HD3: Nghe hát ( Thật đáng chê)
- Cô giới thiệu tên bài hát + tên tác giả
- Cô hát biểu hiện giai điệu của bài
- Hỏi trẻ tên bài hát
- Cô cho trẻ nghe băng đĩa
- Cô cùng trẻ thể hiện
* HĐ4: Trò chơi bao nhiêu bạn hát
- Cách chơi: Cô cho 1 trẻ lên đội mũ chóp, cô cho 3-4 cháu lên hát
Khi hát xong , bạn đội mũ chóp đoán xem có bao nhiêu bạn hát, là những bạn nào? Cô cho trẻ chơi 3-4 lần
-Nhận xét tuyên dương trẻ
Giáo viên thực hiện: Lê Thị Huyền
Trang 9+ Kỹ năng:
- Trẻ vẽ được chân dung bạn trai hay gái
+ Thái độ:
- Trẻ biết yêu quý, chơi đoàn kết cùng các bạn
- Đồ
dùng của cô:
+Tranh
vẽ mẫu bạn trai bạn gái
+ Bút màu, bút
dạ, giấy A3-Bài hát“Tìm bạn thân”
- Đồ
dùng của trẻ:
+ Vở, bút sáp màu
- Cô treo tranh vẽ chân dung bạn trai, bạn gái và cho trẻ nhận xét
về khuôn mặt, mái tóc, mắt, mũi, miệng, áo, tay
- Cô đố trẻ đây là bạn trai hay bạn gái
* Cô vẽ mẫu : Cô vẽ khuôn mặt trước sau đó vẽ mái tóc, mắt,
mũi, miệng, áo, tay, cúc áo Sau đó cô tô màu cho bức tranh thêmđẹp
- Hỏi trẻ khi ngồi vẽ phải như thế nào ?
- Hỏi trẻ tư thế ngồi, tay cầm bút, tay giữ vở
- Hướng trẻ gái vẽ bạn trai và bạn trai vẽ bạn gái
* HĐ3 : Nhận xét tranh
- Con thích bài của bạn nào nhất? Vì sao con thích?
Cho một số trẻ nên nhận xét bài của mình
- Cô nhận xét 3 - 4 bài của trẻ
- Cô khen những trẻ làm bài tốt, động viên trẻ chưa thực hiện được
- Giáo dục trẻ biết yêu quý và chơi đoàn kết cùng các bạn
Giáo viên thực hiện: Lê Thị Huyền
Trang 10- Trẻ biết cách bật xa
- Hiểu cách chơi trò chơi
* Kỹ năng:
- Trẻ biết cầm bóng bằng 2 tay
để đập và bắt bóng bằng 2 bàn tay một cách chính xác
*Thái độ:
- Trẻ tích cực tham gia tập luyện
- Trẻ biết đoàn kết khi chơi trò chơi
- Đồ dùng của cô:
Bóng, đĩanhạc
- Đồ dùng của trẻ:
+ Tay: 2 đưa lên cao, chân bước rộng bằng vai ( 2 lần 8 nhịp)
+ Chân: Đứng lên ngồi xuống liên tục ( 2 lần 8 nhịp )+ Bụng: Tay đưa lên cao, cúi gập người (2 lần 8 nhịp)
+ Bật: Bật chụm tách chân
- VĐCB: Đập bắt bóng
+ Cô giới thiệu vận động
+ Cô làm mẫu lần 1, lần 2 phân tích động tác: Cô cầm bóng bằng
2 tay đập xuống phía trước mặt và đón bắt bóng bằng 2 tay khi bóng nảy lên
+ Cô mời 1-2 cháu khá lên thực hiện vận động
+ Cô cho lần lượt 2 trẻ làm (Cô sửa sai cho trẻ)+ Cô cho 2 tổ thi đua làm (Cô sửa sai)
- Ôn: Bật xa
+ Cô bật xa rồi hỏi trẻ cô vừa thực hiện vận động gì?
+ À đúng rồi Bây giờ bạn nào giỏi lên thực hiện lại vận động cho cô cùng cả lớp quan sát nào?
+ Cô cho các trẻ lên thực hiện vận động
- TCVĐ: Bắt chước tạo dáng
+ Cô gợi ý cho trẻ nhớ lại 1 số hình ảnh, tư thế, dáng đứng, động tác múa, bông hoa nở để trẻ tạo nhiều dáng đẹp
*HĐ3: Hồi tĩnh
- Cô cùng trẻ đi lại nhẹ nhàng và làm động tác chim bay
Giáo viên thực hiện: Lê Thị Huyền
Trang 11Buổi chiều thứ 5 ngày 10 tháng10 năm 2013
Tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích
- Trẻ biết phân biệtđược 1 số đặc điểm giống và khác nhau của 2 bạn
* Kỹ năng:
- Trẻ tự giới thiệu
về mình: Tên tuổi,
sở thích, giới tính, đặc điểm bên ngoài…
- Trẻ trả lời các câu rõ ràng, mạch lạc
*Thái độ:
- Trẻ biết quan
tâm, yêu thương, giúp đỡ, nhường nhịn bạn trong lớp
-Trước giờ học từ hômtrước cô gợi ý dặn trẻ soi gương và quan sát 1
số đặc điểm của mình:
khuôn mặt,trang phục,đặc điểm bên ngoài…
- Tranh vẽ bạn trai bạn gái
+ Con tự giới thiệu tên con là gì? Là trai hay gái?
+ Ngày sinh nhật của con?
+ Đặc điểm bên ngoài của con: Cao, thấp, tóc dài hay ngắn…
+ Sở thích: Quần áo, tóc buộc cao hay tết, món ăn, xem phim…
- Cho trẻ chơi trò chơi TC “Tôi có gì khác bạn”
+ Cho trẻ quan sát tranh vẽ bạn trai, bạn gái và nhận xét về đặc điểm giữa 2 bạn
- Trẻ chơi TC “ Tìm bạn thân”
*Hoạt Động 3: Củng cố
- Cho trẻ về nhóm chơi “Nối những việc làm tốt với khuôn mặt cười và nối những việc làm chưa tốt với khuôn mặt buồn”
*Kết thúc
- Nhận xét giờ học
- Dạy trẻ biết giữ gìn vệ sinh thân thể
- Cho trẻ hát bài « lớp chúng mình » đi ra ngoài
Giáo viên thực hiện: Lê Thị Huyền
Trang 12* Kỹ năng:
- Phân biệt điểm giống và khác nhau giữa 2 hình
- Hình vuông có 4 cạnh, hình tam giác
có 3 cạnh
- Biết gọi các tên hình một cách chínhxác
*Thái độ:
- Trẻ có hứng thú tham gia vào các hoạt động
Có ý thức giữ gìn
đồ dùng đồ chơi
Chuẩn bị của cô:
- Hình vuông, hình tam giác
Chuẩn bị của trẻ:
- Mỗi trẻ 1
rổ 7 que tính
* HĐ1:Ỏn định gây hứng thú
- Cô và trẻ chơi trò chơi: “nu na nu nống”
- Cô và các con vừa chơi trò chơi gì?
- Hôm nay đến lớp cô có điều thú vị dành tặng cho lớp mình
- Trẻ quan sát hình trên máy tính
- Có mấy cạnh? Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau đúng không?
* Cô giới thiệu hình tam giác
- Ngoài hình vuông cô còn muốn giới thiệu tới các con hình 1 hìnhnữa
- Các con nhìn xem cô có hình gì đây?
- Hình tam giác có mấy cạnh?
* Cô giới thiệu hình tam giác: Có hình tam giác cân, hình tam
giác không cân
* HĐ3: Dạy trẻ phân biệt hình vuông hình tam giác theo số lượng cạnh các hình
Trang 13hiệu lệnh trẻ sẽ tìm nhanh về ngôi nhà có hình giống trên tay trẻ đang cầm
* Kết thúc:
- Củng cố bài, nhận xét
- GD trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi
Giáo viên thực hiện: Lê Thị Huyền