Tổng quan về kiến trúc : Công trình mang tên “Khu nhà ở cao cấp Nguyễn Công Trứ –Quận 1- TP Hồ Chí Minh” được xây dựng ở khu vực A quận1, Tp Hồ Chí Minh.. Đặc điểm khí hậu TPHCM : Đặc đ
Trang 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TPHCM
KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH
HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI THIẾT KẾ
KHU NHÀ Ở CAO CẤP
GVHD : PGS.TS: NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : NGUYỄN ĐỨC THẮNG
MSSV : 105105129
LỚP : 05DXD1
THÁNG 01-2010
Trang 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TPHCM
KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH
HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
PGS.TS: NGUYỄN HỮU LÂN
Trang 4
CHƯƠNG1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH
“ KHU NHÀ Ở CAO CẤP”
1.1 Tổng quan về kiến trúc :
Công trình mang tên “Khu nhà ở cao cấp Nguyễn Công Trứ –Quận 1- TP
Hồ Chí Minh” được xây dựng ở khu vực A quận1, Tp Hồ Chí Minh
Chức năng sử dụng của công trình làø căn hộ cho thuê hoặc bán
Công trình có tổng cộng 11 tầng kể cả tầng thượng(gồm 1 tầng trệt và 10
tầng lầu) Tổng chiều cao của công trình là 40.9(m) Khu vực xây dựng rộng,
trống, công trình đứng riêng lẻ Mặt đứng chính của công trình hướng về phía
bắc, xung quanh được trồng cây, vườn hoa tăng vẽ mỹ quan cho công trình
Kích thước mặt bằng sử dụng 37m36.7m , công trình được xây dựng
trên khu vực địa chất đất nền tương đối tốt
1.2 Đặc điểm khí hậu TPHCM :
Đặc điểm khí hậu thành phố Hồ Chí Minh được chia thành hai mùa rõ rệt
1.2.1 Mùa mưa : từ tháng 5 đến tháng 11 có
Nhiệt độ trung bình : 25oC
Nhiệt độ thấp nhất : 20oC
Nhiệt độ cao nhất : 36oC
Lượng mưa trung bình : 274.4 mm (tháng 4)
Lượng mưa cao nhất : 638 mm (tháng 5)
Lượng mưa thấp nhất : 31 mm (tháng 11)
Độ ẩm tương đối trung bình : 48.5%
Độ ẩm tương đối thấp nhất : 79%
Độ ẩm tương đối cao nhất : 100%
Lượng bốc hơi trung bình : 28 mm/ngày đêm
1.2.2 Mùa khô:
Nhiệt độ trung bình : 27oC
Nhiệt độ cao nhất : 40oC
1.2.3 Gió :
Xuất hiện trong mùa khô :
Gió Đông Nam : chiếm 30% - 40%
Gió Đông : chiếm 20% - 30%
Xuất hiện trong mùa mưa :
Gió Tây Nam : chiếm 66%
Trang 5Hướng gió Tây Nam và Đông Nam có vận tốc trung bình : 2,15 m/s
Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 , ngoài ra còn có
gió Đông Bắc thổi nhẹ
Khu vực thành phố Hồ Chí Minh rất ít chịu ảnh hưởng của gió bão
1.3 Phân khu chức năng:
Tầng trệt dùng làm để xe, phòng bảo vệ, các khu kỹ thuật Chiều cao
tầng trệt là 3.6m
Các tầng trên được sử dụng căn hộ cho thuê hoặc bán Chiều cao tầng
là 3.4m
Công trình có 4 thang máy và 2 thang bộ, tay vịn bằng gỗ, ngoài ra còn
các cầu thang nội bộ
1.4 Các giải pháp kỹ thuật khác:
Hệ thống điện : hệ thống đường dây điện được bố trí ngầm trong tường
và sàn , có hệ thống phát điện riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết
Hệ thống cấp nước : nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của
thành phố kết hợp với nguồn nước ngầm do khoan giếng dẫn vào hồ chứa ở tầng
hầm và được bơm lên hồ nước mái Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong
công trình
Hệ thống thoát nước : nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh ,
sau đó tập trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng Nước được tập
trung ở tầng hầm , được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành
phố
Hệ thống thoát rác : ống thu rác sẽ thông suốt các tầng, rác được tập
trung tại ngăn chứa ở tầng hầm, sau đó có xe đến vận chuyển đi
Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng : các phòng đều đảm bảo thông
thoáng tự nhiên bằng các cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng Có
hệ thống máy lạnh điều hòa nhiệt độ Các phòng đều được chiếu sáng tự nhiên
kết hợp với chiếu sáng nhân tạo
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy : tại mỗi tầng đếu được trang bị thiết
bị cứu hỏa đặt ở hành lang, trong nhà được lắp đặt hệ thống báo khói tự động
Cây xanh được trồng chủ yếu mặt tiền toà nhà và sân thượng , chậu hoa
ở sảnh nhằm đảm bảo mỹ quan và tươi xanh cho toà nhà
Trang 713
8
16 17 18
16 5 5 9
5 5
1
13 5 5 19
8 5 4 4 4
13 6
2 1
3 3
6 14
7 7
21 22 4
4 20 10
21 4 4
23
13
8 8
TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
2.1: Sơ đồ sàn:
Do các sàn có các tầng tương tự nhau nên ta chọn sàn tầng 2 để tính toán
và bố trí thép:
Trang 8Gạch ceramic d=1cm, g=2000 daN/m3Lớp vữa lót d=3cm, g=1800 daN/m Bản BTCT d=9cm, g=2500 daN/m Lớp vữa trát d=1.5cm, g=1800 daN/m
3 3 3
2.2: Chiều dày bản sàn
m
L D
Trong đó: L1 : nhịp bản
D : hệ số phụ thuộc tải trọng tác dụng lên bản , D= 0.81.4
m : hệ số phụ thuộc liên kết của bản, với bản kê bốn cạnh chọn m=
3545, với bản loại dầm chọn m= 3035
Chiều dày bản hs nên chọn là bội số của 10mm
83 6 ( )
33
2300 2
1
m
L D
Chọn chiều dày sàn :hs =90(mm)
Cấu tạo các lớp sàn:
Gạch ceramic dày 1(cm)
Vữa lót dày 3 (cm)
24.0 70.2 247.5 35.1
Trang 9Hoạt
tải
Phòng ngủ, phòng khách
ban công, hành lang
200
300
1.2 1.2
240
360 2.3.2: Bảng2: Tải trọng các loại sàn: vệ sinh, sàn mái
Gạch ceramic dày 1(cm)
Vữa lót dày 3 (cm)
Lớp chống thấm 2(cm)
24.0 70.2 48.0 247.5 35.1
2.4.1 Bản kê bốn cạnh:
Khi tỷ số
Moment giữa nhịp theo phương cạnh ngắn: M11P
Moment giữa nhịp theo phương cạnh dài: M2 2P
Moment ở gối theo phương cạnh ngắn: M I 1P
Moment ở gối theo phương cạnh dài: M II IIP
Tải trọng tác dụng lên diện tích của ô bản : Pql1l2
Trang 10l q
Moment nhòp:
24
2 1
l q
l q
Trang 112.5 Cốt thép:
2.5.1 Lựa chọn vật liệu:
Sử dụng bê tông nặng, có cấp độ bền B20, có Rb=11.5MPa
Sử dụng cốt thép nhóm CI, có RS=225MPa
2.5.2 Các công thức tính toán:
2
0
h b R M
b m
R
h b R
% 100
s
b R
p = 240 (daN/m2) Tải trọng tác dụng lên sàn: q= tt
g + tt
p =376.8 +240 =616.8 (daN/m2) Tải trọng tác dụng lên diện tích của ô bản:
2
1 l l q
P =616.84.63.259221.2(daN)
Đây là ô sàn làm việc theo sơ đồ 9
Tra bảng ta được: α1=0.02098 , α2=0.01056, β1=0.04722, β2=0.02366
Moment giữa nhịp theo phương cạnh ngắn
Trang 120 03
5 7 1000 5 11
10 46 193
2 2 2
M
b m
R
h b R A
s
b t
10 38 97
2 2 2
b m
R
h b R A
s
b t
10 42 435
2 2 2
b
I m
R
h b R A
s
b t
10 17 218
2 2 2
M
b
II m
R
h b R A
s
b t
Chọn φ8s150
2.6 Xác định loại bản:
2.6.1 Bảng3: Phân loại các ô sàn
việc
Trang 13S1 1.8 4.6 2.56 1 phương S12 2.4 5.8 2.42 1 phương S2 4.2 4.6 1.1 2 phương S13 4.6 4.6 1.0 2 phương S3 3.25 3.6 1.1 2 phương S14 2.5 4.6 1.84 2 phương S4 2.0 2.3 1.15 2 phương S15 4.6 4.9 1.1 2 phương S5 2.3 2.4 1.05 2 phương S16 2.3 3.0 1.2 2 phương S6 2.3 4.6 2.0 1 phương S17 3.0 4.2 1.4 2 phương S7 3.25 4.6 1.42 2 phương S18 3.0 4.6 1.53 2 phương S8 2.4 4.6 1.92 2 phương S19 4.6 4.8 1.05 2 phương S9 2.0 4.6 2.3 1 phương S20 5.0 6.5 1.3 2 phương S10 2.6 6.5 2.5 1 phương S21 2.3 4.0 1.74 2 phương S11 2.3 5.0 2.17 1 phương S22 4.0 4.2 1.05 2 phương
2.7 Tính thép cho sàn tầng điển hình:
2.7.1 Bảng 4: Giá trị các kích thước và tải trọng tác dụng lên ô bản kê 4 cạnh:
L2 (m)
P=q*L1*L2 (daN)
Trang 14S3 1.1 0.0194 0.0161 0.0450 0.0372 140.0 116.19 324.75 268.46 S4 1.15 0.0200 0.0150 0.0461 0.0349 61.16 45.87 140.98 106.73 S5 1.05 0.0187 0.0171 0.0437 0.0394 68.62 62.75 160.37 144.89 S7 1.42 0.02098 0.0106 0.0472 0.0237 193.46 97.74 435.24 218.54 S8 1.92 0.0189 0.0051 0.0405 0.0111 128.7 34.73 275.78 75.59 S9 1.75 0.0197 0.0064 0.0431 0.0141 121.93 39.61 266.75 87.27 S13 1.0 0.0179 0.0179 0.0417 0.0417 233.62 233.62 544.25 544.25 S14 1.84 0.0193 0.0057 0.0417 0.0124 136.9 40.43 259.79 87.96 S15 1.1 0.0194 0.0161 0.0450 0.0372 269.71 223.83 625.62 517.18 S16 1.2 0.0204 0.0142 0.0468 0.0325 103.71 72.19 237.97 165.23 S17 1.4 0.0210 0.0107 0.0473 0.0240 163.21 83.16 367.6 186.52 S18 1.53 0.0207 0.0089 0.0461 0.0197 176.19 75.76 392.39 167.68 S19 1.05 0.0187 0.0171 0.0437 0.0394 254.67 232.88 595.15 536.58 S20 1.3 0.0208 0.0123 0.0475 0.0281 416.96 246.57 952.19 563.29 S21 1.74 0.0198 0.0065 0.0432 0.0143 134.22 44.06 292.84 96.93 S22 1.05 0.0187 0.0171 0.0437 0.0394 193.77 177.19 452.83 408.27 2.7.3 Bảng 6: Bố trí thép các ô bản kê 4 cạnh:
Ô sàn Mômen
(daN.m)
h0 (mm)
M1 193.46 75 0.03 0.031 115 189 6s150 0.25
M2 97.74 75 0.015 0.015 57.5 189 6s150 0.25
MI 435.24 75 0.067 0.069 264.5 335 8s150 0.45
Trang 15M2 246.57 75 0.038 0.039 149.5 283 6s100 0.38
MI 952.19 75 0.147 0.16 613.3 629 8s80 0.84
Trang 16L1 (m)
L2 (m)
Mnhip(daN.m)
Mgoi(daN.m)
(mm2)
Ac s
(mm2)
Boá trí
c s
bh
A
Trang 172.8 Kiểm tra độ võng của sàn:
Chọn ô bản sàn nguy hiểm nhất (ôS20) với L1L2 =5 6,5 (m), tính độ võng của sàn để kiểm tra
- Độ võng của bản ngàm 4 cạch được xác định theo công thức sau:
D
a q w
5 6
1
2
L L
Với L2/L1=1.3 tra bảng phụ lục 22 sách Kết cấu bê tông cốt thép- Cấu kiện đặc biệt” Tác giả Võ Bá Tầm Nhà xuất bản đại học quốc gia TP Hồ Chí Minh Ta được: =0.00191
Từ ô sàn số 20 ta có được: q= 616.8 daN/m2, a- cạnh ngắn ô sàn 20, a=5m
) 1 ( 12
.
2 3
10 9 1 ) 38 0 1 ( 12
90 10 27
50010.8.61600191,0
4 4 4
cm D
a q
Trang 18[w]2,5cmw0.38cm (đạt yêu cầu)
Bố trí thép xem bản vẽ chi tiết
Trang 19Đá hoa cương dày 2cm Vữa xi măng dày 2cm Bậc thang xây gạch Bản BTCT dày 11cm Vữa xi măng dày 1.5cm
Đá hoa cương dày 2cm Vữa xi măng dày 2cm Bản BTCT dày 11cm Vữa xi măng dày 1.5cm
TÍNH TOÁN CẦU THANG
3.1 Mặt bằng cầu thang:
3.2 Cấu taọ bậc thang:
Với: hs=110mm: chiều dày bản thang
hb=155mm: chiều cao bậc thang
lb =300mm: bề rộng bậc thang
Ta có: 0 888
155 0 3 0
3 0 cos
2 2
b
l h
l
Trang 20
3.3 Xác định tải trọng tác dụng lên bản thang:
3.3.1 Tĩnh tải: gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo
i : chiều dày của lớp thứ i
ni ; hệ số vượt tải
STT Vật liệu Chiều
dày (m)
(daN/m3)
Hệ số vượt tải n
Tĩnh tải tính toán
Trong đó: I : khối lượng của lớp thứ i
tdi : chiều dày tương đương của lớp thứ i theo phương bản nghiêng
ni :hệ số vượt tải
Chiều dày tương đương của lớp thứ i theo phương của bản nghiêngtdi
Lớp đá hoa cương:
m l
h l
b
i b b
3 0
888 0 02 0 155 0 3 0 cos
h l
b
i b b
3.0
888.002.0155.03.0cos
Trang 21Lớp bậc thang :
2
888 0 155 0 2
(daN/m3)
Hệ số vượt tải n
Tĩnh tải tính toán
888 0
1 636
p (daN/m2) Trong đó: pc là hoạt tải tiêu chuẩn lấy theo TCVN 2737-1995
np hệ số tin cậy
p p cn p 300 1 2 360 (daN/m2)
3.3.3 Tổng tải trọng tác dụng:
a Đối với chiếu nghỉ:
350013
h
Trang 22Dùng phần mềm Sap để giải và ta có kết quả nội lực như sau:
Biểu đồ moment (đơn vị Tm)
Ta có: Mmax=3200daNm
Trang 230 22
5 9 100 10 5 11
10 2240
2 2
b
nh m
cm R
h b R A
h b
%1002800
115623.0
%100
%08.1
%100951000
10 1280
2 2
M
b
g m
cm R
h b R A
23 5
h b
%1002800
115623.0
%100
%55.0
%1005.0100
23
Trang 24SVTH: NGUYỄN ĐỨC THẮNG 22 Phần II: Tính Cầu Thang 3500
Trong đó: bt=10cm (tường 10)
ht= h/2 ( h là chiều cao tầng)
Trang 2510 2977
2 2
M
b
nh m
cm R
h b R A
s
b t
3 603
h b
% 100 2800
115 623 0
% 100
% 09 1
% 100 275 200
3 603
10 2 1701
2 2
M
b
g m
cm R
h b R A
s
b t
Trang 26Chọn 3φ12(A s c 339 3mm2)
275 200
3 339
h b
%1002800
115623.0
%100
%62.0
%100275200
3.339
Trong đó: 1: hệ số xét đến ảnh hưởng của cốt đai đặt vuông góc với cấu
kiện, được xác định theo công thức:
10 21
3 28 2
β=0.01 đối bê tông nặng và bê tông hạt nhỏ
β=0.02 đối với bê tông nhẹ
Rb tính bằng Mpa
b11R b 10.0111.50.885
Trang 27Thay 1 , 1 vừa tính vào (1) ta được:
Qmax 0 31b1R b bh o
) ( 4 17668 )
( 8 179683 275
200 5 11 885 0 07 1 3
3.7 Bố trí cốt thép:
Phần bố trí thép xem trên bản vẽ chi tiết
Trang 28
CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI 4.1 Chọn kích thước hồ nước:
Chọn chiều dày bản nắp :100(mm)
Chọn chiều dày bản đáy :150(mm)
Chọn chiều dày bản thành :120(mm)
Chọn kích thước lỗ thăm: 600x600(mm)
Chọn chiều cao bể nước là: 2m
Xét tỉ số hai cạnh bản nắp:
1 54 2
25 3
0 5
E
F
7 8
Trang 29Tính ô bản nắp như ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi
4.2.2 Tải trọng tác dụng:
Bảng1:Tải trọng tác dụng lên bản nắp:
Loại
tải Cấu tạo
Tải tiêu chuẩn
46.8
275 35.1
Tra bảng tìm các đại lượng α1, α2, β1, β2 rồi dùng các công thức sau để tính toán:
Moment giữa nhịp theo phương cạnh ngắn: M11P
Moment giữa nhịp theo phương cạnh dài: M2 2P
Moment ở gối theo phương cạnh ngắn: M I 1P
Moment ở gối theo phương cạnh dài: M II IIP
4.2.4 Cốt thép:
a Lựa chọn vật liệu:
Sử dụng bê tông có cấp độ bền B20, có Rb=11.5MPa
Sử dụng cốt thép nhóm CI, có RS=225MPa
b Các công thức tính toán:
Với: h0=100-15=85mm , b=1000mm
2
0
h b R
M
b m
R
h b R
Trang 30mà 100 % 3 33 %
2250
115 645 0
% 100
s
b R
L2 (m)
(daN)
S1 Sơ đồ 9 3.25 5.0 356.9 97.5 454.4 7384
Bảng3:Giá trị các hệ số và moment các ô bản nắp:
Bảng 4: Bố trí thép các ô bản nắp:
At s
(mm2
)
Ac s
(mm2)
Bố trí
c s
0.5
E
F
7 8
Trang 31Tính ô bản đáy như ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi
4.3.2 Tải trọng tác dụng:
Bảng1: Tải trọng tác dụng lên bản đáy:
Loại
Tải tiêu chuẩn
ptc(daN/m2)
Hệ số vượt
Vữa tạo dốc dày 2cm
Lớp chống thấm 2cm
Đan BTCT 15cm Vữa trát dày 1.5cm
46.8
48 412.5 35.1
Moment giữa nhịp theo phương cạnh ngắn: M11P
Moment giữa nhịp theo phương cạnh dài: M2 2P
Moment ở gối theo phương cạnh ngắn: M I 1P
Moment ở gối theo phương cạnh dài: M II IIP
4.3.4 Cốt thép:
Trang 324.3.4.1 Lựa chọn vật liệu:
Sử dụng bê tông có cấp độ bền B20, có Rb=11.5MPa
Sử dụng cốt thép nhóm CI, có RS=225MPa
4.3.4.2 Các công thức tính toán:
Với: h0=150-15=135mm , b=1000mm
2
0
h b R
M
b m
R
h b R
% 100
s
b R
L2 (m)
P
(daN)
S 2 Sơ đồ 9 3.25 5.0 542.4 2200 2742.4 44564
Bảng3: Giá trị các hệ số và momment các ô bản đáy:
Bảng4: Bố trí thép các ô bản đáy:
(mm2)
Ac s
(mm2)
Bố trí
c s
4.3.5 Kiểm tra độ võng của bản đáy:
Độ võng của bản ngàm 4 cạnh được xác định theo công thức sau:
Trang 33
D
a q
4
Trong đó: : là hệ số phụ thuộc vào tỷ số (L2/L1) của ô bản (tra bảng phụ lục
22 trang 357 Sách Kết cấu bê tông cốt thép- Các cấu kiện đặc biệt”
Tác giả: Võ Bá Tầm
Ta có: 1.54
25.3
Với Từ bê tông có cấp độ bền B20, có Eb=27.103MPa
h- chiều dày của bản đáy, h=150mm
- hệ số poat- xông, =0.23
2
3 3 2
3
10 8 ) 23 0 1 ( 12
150 10 27 ) 1 (
Độ võng của bản đáy:
108
32510
4.274200224
4 4
4
mm D
[w]2,5cmw0.9mm (đạt yêu cầu)
4.3.6 Kiểm tra nứt cho bản đáy:
K : hệ số phụ thuộc loại cấu kiện, cấu kiện uốn K = 1
C : hệ số kể đến tác dụng của tải trọng dài hạn C = 1.5
: phụ thuộc tính chất bề mặt của cốt thép, Thép thanh tròn trơn 1.3, thép có gân 1
Es : Mômen đàn hồi của thép Es =2.1 106 (kG/cm2)
1
Z A
M A
n
, 0 5 1 1 2A : Đường kính cốt thép
Trang 345 00 0
Vậy : an = 3
6 ( 70 20 ) 10
1 2
1 5 1 1
h0(cm)
As chọn (cm2)
(cm)
a
(daN/cm2) 20
(mm)
an (mm)
Kích thước dầm nắp 1(200x300)
Trọng lượng bản thân dầm:
DN2
DN3
DN3
7 8
E
F
Trang 3525 3
2 2
2 1 max q l
2
513802
2 1 max q l
4.4.2.4 Cốt thép:
Sử dụng bê tông có cấp độ bền B20, có Rb=11.5MPa
Sử dụng cốt thép nhóm CII, có RS=280MPa
10 9 3019
2 2
M
b
nh m
mm R
h b R A
3 603
h b
% 100 2800
115 623 0
% 100
% 37 1
% 100 220 200
3 603
10 6 1725
2 2
M
b
g m
Trang 36 1 1 2 m 1 1 2 0 1 0 11
2800
272005.1111.0
mm R
h b R A
2 402
h b
% 100 2800
115 623 0
% 100
% 91 0
% 100 220 200
2 402
10 21
3 28 2
β=0.01 đối bê tông nặng và bê tông hạt nhỏ
β=0.02 đối với bê tông nhẹ
Rb tính bằng Mpa
Trang 372005.11885.007.13
Kích thước dầm đáy 2(300x500)
Trọng lượng bản thân dầm:
g d1 bt nbh25001.10.30.5412.5daN/m
Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo vách ngăn:
Cấu tạo Tải tiêu chuẩn
(daN/m2) Hệ số
Tải tính toán (daN/m2)
Lớp vữa láng dày 20mm 18000.02=36 1.3 46.8
Trang 382 2
2 1 max q l
2
5 3 8129 2
2 1 max q l
4.5.2.4 Cốt thép:
Sử dụng bê tông có cấp độ bền B20, có Rb=11.5MPa
Sử dụng cốt thép nhóm CII, có RS=280MPa
10 9 17782
2 2
M
b
nh m
mm R
h b R A
6 1963
h b
% 100 2800
115 623 0
% 100
% 42 1
% 100 460 300
6 1963
Trang 390 14
46 300 5 11
10 6 10161
2 2
M
b
g m
mm R
h b R A
h b
% 100 2800
115 623 0
% 100
% 71 0
% 100 460 300
10 21
3 28 2
β=0.01 đối bê tông nặng và bê tông hạt nhỏ
β=0.02 đối với bê tông nhẹ
Rb tính bằng Mpa
Trang 40
3005.11885.007.13.0
h L
Vậy thành hồ làm việc theo 1 phương
Ta cắt một dãy thành có bề rộng 1m theo phương cạnh ngắn để tính toán Sơ đồ tính gồm: một đầu ngàm và một đầu khớp
4.6.2 Tải trọng:
Aùp lực nước: p n nhn 1 1 2 1000 2200 (daN/m2)
Tải trọng gió: