1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế khu nhà ở cao cấp

149 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan về kiến trúc : Công trình mang tên “Khu nhà ở cao cấp Nguyễn Công Trứ –Quận 1- TP Hồ Chí Minh” được xây dựng ở khu vực A quận1, Tp Hồ Chí Minh.. Đặc điểm khí hậu TPHCM : Đặc đ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TPHCM

KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH

HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

THUYẾT MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG

ĐỀ TÀI THIẾT KẾ

KHU NHÀ Ở CAO CẤP

GVHD : PGS.TS: NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : NGUYỄN ĐỨC THẮNG

MSSV : 105105129

LỚP : 05DXD1

THÁNG 01-2010

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TPHCM

KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH

HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN

PGS.TS: NGUYỄN HỮU LÂN

Trang 4

CHƯƠNG1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH

“ KHU NHÀ Ở CAO CẤP”

1.1 Tổng quan về kiến trúc :

Công trình mang tên “Khu nhà ở cao cấp Nguyễn Công Trứ –Quận 1- TP

Hồ Chí Minh” được xây dựng ở khu vực A quận1, Tp Hồ Chí Minh

Chức năng sử dụng của công trình làø căn hộ cho thuê hoặc bán

Công trình có tổng cộng 11 tầng kể cả tầng thượng(gồm 1 tầng trệt và 10

tầng lầu) Tổng chiều cao của công trình là 40.9(m) Khu vực xây dựng rộng,

trống, công trình đứng riêng lẻ Mặt đứng chính của công trình hướng về phía

bắc, xung quanh được trồng cây, vườn hoa tăng vẽ mỹ quan cho công trình

Kích thước mặt bằng sử dụng 37m36.7m , công trình được xây dựng

trên khu vực địa chất đất nền tương đối tốt

1.2 Đặc điểm khí hậu TPHCM :

Đặc điểm khí hậu thành phố Hồ Chí Minh được chia thành hai mùa rõ rệt

1.2.1 Mùa mưa : từ tháng 5 đến tháng 11 có

Nhiệt độ trung bình : 25oC

Nhiệt độ thấp nhất : 20oC

Nhiệt độ cao nhất : 36oC

Lượng mưa trung bình : 274.4 mm (tháng 4)

Lượng mưa cao nhất : 638 mm (tháng 5)

Lượng mưa thấp nhất : 31 mm (tháng 11)

Độ ẩm tương đối trung bình : 48.5%

Độ ẩm tương đối thấp nhất : 79%

Độ ẩm tương đối cao nhất : 100%

Lượng bốc hơi trung bình : 28 mm/ngày đêm

1.2.2 Mùa khô:

Nhiệt độ trung bình : 27oC

Nhiệt độ cao nhất : 40oC

1.2.3 Gió :

Xuất hiện trong mùa khô :

Gió Đông Nam : chiếm 30% - 40%

Gió Đông : chiếm 20% - 30%

Xuất hiện trong mùa mưa :

Gió Tây Nam : chiếm 66%

Trang 5

Hướng gió Tây Nam và Đông Nam có vận tốc trung bình : 2,15 m/s

Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 , ngoài ra còn có

gió Đông Bắc thổi nhẹ

Khu vực thành phố Hồ Chí Minh rất ít chịu ảnh hưởng của gió bão

1.3 Phân khu chức năng:

Tầng trệt dùng làm để xe, phòng bảo vệ, các khu kỹ thuật Chiều cao

tầng trệt là 3.6m

Các tầng trên được sử dụng căn hộ cho thuê hoặc bán Chiều cao tầng

là 3.4m

Công trình có 4 thang máy và 2 thang bộ, tay vịn bằng gỗ, ngoài ra còn

các cầu thang nội bộ

1.4 Các giải pháp kỹ thuật khác:

Hệ thống điện : hệ thống đường dây điện được bố trí ngầm trong tường

và sàn , có hệ thống phát điện riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết

Hệ thống cấp nước : nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của

thành phố kết hợp với nguồn nước ngầm do khoan giếng dẫn vào hồ chứa ở tầng

hầm và được bơm lên hồ nước mái Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong

công trình

Hệ thống thoát nước : nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh ,

sau đó tập trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng Nước được tập

trung ở tầng hầm , được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành

phố

Hệ thống thoát rác : ống thu rác sẽ thông suốt các tầng, rác được tập

trung tại ngăn chứa ở tầng hầm, sau đó có xe đến vận chuyển đi

Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng : các phòng đều đảm bảo thông

thoáng tự nhiên bằng các cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng Có

hệ thống máy lạnh điều hòa nhiệt độ Các phòng đều được chiếu sáng tự nhiên

kết hợp với chiếu sáng nhân tạo

Hệ thống phòng cháy, chữa cháy : tại mỗi tầng đếu được trang bị thiết

bị cứu hỏa đặt ở hành lang, trong nhà được lắp đặt hệ thống báo khói tự động

Cây xanh được trồng chủ yếu mặt tiền toà nhà và sân thượng , chậu hoa

ở sảnh nhằm đảm bảo mỹ quan và tươi xanh cho toà nhà

Trang 7

13

8

16 17 18

16 5 5 9

5 5

1

13 5 5 19

8 5 4 4 4

13 6

2 1

3 3

6 14

7 7

21 22 4

4 20 10

21 4 4

23

13

8 8

TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

2.1: Sơ đồ sàn:

Do các sàn có các tầng tương tự nhau nên ta chọn sàn tầng 2 để tính toán

và bố trí thép:

Trang 8

Gạch ceramic d=1cm, g=2000 daN/m3Lớp vữa lót d=3cm, g=1800 daN/m Bản BTCT d=9cm, g=2500 daN/m Lớp vữa trát d=1.5cm, g=1800 daN/m

3 3 3

2.2: Chiều dày bản sàn

m

L D

Trong đó: L1 : nhịp bản

D : hệ số phụ thuộc tải trọng tác dụng lên bản , D= 0.81.4

m : hệ số phụ thuộc liên kết của bản, với bản kê bốn cạnh chọn m=

3545, với bản loại dầm chọn m= 3035

Chiều dày bản hs nên chọn là bội số của 10mm

83 6 ( )

33

2300 2

1

m

L D

Chọn chiều dày sàn :hs =90(mm)

Cấu tạo các lớp sàn:

Gạch ceramic dày 1(cm)

Vữa lót dày 3 (cm)

24.0 70.2 247.5 35.1

Trang 9

Hoạt

tải

Phòng ngủ, phòng khách

ban công, hành lang

200

300

1.2 1.2

240

360 2.3.2: Bảng2: Tải trọng các loại sàn: vệ sinh, sàn mái

Gạch ceramic dày 1(cm)

Vữa lót dày 3 (cm)

Lớp chống thấm 2(cm)

24.0 70.2 48.0 247.5 35.1

2.4.1 Bản kê bốn cạnh:

Khi tỷ số

Moment giữa nhịp theo phương cạnh ngắn: M11P

Moment giữa nhịp theo phương cạnh dài: M2 2P

Moment ở gối theo phương cạnh ngắn: M I 1P

Moment ở gối theo phương cạnh dài: M II IIP

Tải trọng tác dụng lên diện tích của ô bản : Pql1l2

Trang 10

l q

Moment nhòp:

24

2 1

l q

l q

Trang 11

2.5 Cốt thép:

2.5.1 Lựa chọn vật liệu:

Sử dụng bê tông nặng, có cấp độ bền B20, có Rb=11.5MPa

Sử dụng cốt thép nhóm CI, có RS=225MPa

2.5.2 Các công thức tính toán:

2

0

h b R M

b m

R

h b R

% 100

s

b R

p = 240 (daN/m2) Tải trọng tác dụng lên sàn: q= tt

g + tt

p =376.8 +240 =616.8 (daN/m2) Tải trọng tác dụng lên diện tích của ô bản:

2

1 l l q

P   =616.84.63.259221.2(daN)

Đây là ô sàn làm việc theo sơ đồ 9

Tra bảng ta được: α1=0.02098 , α2=0.01056, β1=0.04722, β2=0.02366

Moment giữa nhịp theo phương cạnh ngắn

Trang 12

0 03

5 7 1000 5 11

10 46 193

2 2 2

M

b m

R

h b R A

s

b t

10 38 97

2 2 2

b m

R

h b R A

s

b t

10 42 435

2 2 2

b

I m

R

h b R A

s

b t

10 17 218

2 2 2

M

b

II m

R

h b R A

s

b t

Chọn φ8s150

2.6 Xác định loại bản:

2.6.1 Bảng3: Phân loại các ô sàn

việc

Trang 13

S1 1.8 4.6 2.56 1 phương S12 2.4 5.8 2.42 1 phương S2 4.2 4.6 1.1 2 phương S13 4.6 4.6 1.0 2 phương S3 3.25 3.6 1.1 2 phương S14 2.5 4.6 1.84 2 phương S4 2.0 2.3 1.15 2 phương S15 4.6 4.9 1.1 2 phương S5 2.3 2.4 1.05 2 phương S16 2.3 3.0 1.2 2 phương S6 2.3 4.6 2.0 1 phương S17 3.0 4.2 1.4 2 phương S7 3.25 4.6 1.42 2 phương S18 3.0 4.6 1.53 2 phương S8 2.4 4.6 1.92 2 phương S19 4.6 4.8 1.05 2 phương S9 2.0 4.6 2.3 1 phương S20 5.0 6.5 1.3 2 phương S10 2.6 6.5 2.5 1 phương S21 2.3 4.0 1.74 2 phương S11 2.3 5.0 2.17 1 phương S22 4.0 4.2 1.05 2 phương

2.7 Tính thép cho sàn tầng điển hình:

2.7.1 Bảng 4: Giá trị các kích thước và tải trọng tác dụng lên ô bản kê 4 cạnh:

L2 (m)

P=q*L1*L2 (daN)

Trang 14

S3 1.1 0.0194 0.0161 0.0450 0.0372 140.0 116.19 324.75 268.46 S4 1.15 0.0200 0.0150 0.0461 0.0349 61.16 45.87 140.98 106.73 S5 1.05 0.0187 0.0171 0.0437 0.0394 68.62 62.75 160.37 144.89 S7 1.42 0.02098 0.0106 0.0472 0.0237 193.46 97.74 435.24 218.54 S8 1.92 0.0189 0.0051 0.0405 0.0111 128.7 34.73 275.78 75.59 S9 1.75 0.0197 0.0064 0.0431 0.0141 121.93 39.61 266.75 87.27 S13 1.0 0.0179 0.0179 0.0417 0.0417 233.62 233.62 544.25 544.25 S14 1.84 0.0193 0.0057 0.0417 0.0124 136.9 40.43 259.79 87.96 S15 1.1 0.0194 0.0161 0.0450 0.0372 269.71 223.83 625.62 517.18 S16 1.2 0.0204 0.0142 0.0468 0.0325 103.71 72.19 237.97 165.23 S17 1.4 0.0210 0.0107 0.0473 0.0240 163.21 83.16 367.6 186.52 S18 1.53 0.0207 0.0089 0.0461 0.0197 176.19 75.76 392.39 167.68 S19 1.05 0.0187 0.0171 0.0437 0.0394 254.67 232.88 595.15 536.58 S20 1.3 0.0208 0.0123 0.0475 0.0281 416.96 246.57 952.19 563.29 S21 1.74 0.0198 0.0065 0.0432 0.0143 134.22 44.06 292.84 96.93 S22 1.05 0.0187 0.0171 0.0437 0.0394 193.77 177.19 452.83 408.27 2.7.3 Bảng 6: Bố trí thép các ô bản kê 4 cạnh:

Ô sàn Mômen

(daN.m)

h0 (mm)

M1 193.46 75 0.03 0.031 115 189 6s150 0.25

M2 97.74 75 0.015 0.015 57.5 189 6s150 0.25

MI 435.24 75 0.067 0.069 264.5 335 8s150 0.45

Trang 15

M2 246.57 75 0.038 0.039 149.5 283 6s100 0.38

MI 952.19 75 0.147 0.16 613.3 629 8s80 0.84

Trang 16

L1 (m)

L2 (m)

Mnhip(daN.m)

Mgoi(daN.m)

(mm2)

Ac s

(mm2)

Boá trí

c s

bh

A

Trang 17

2.8 Kiểm tra độ võng của sàn:

Chọn ô bản sàn nguy hiểm nhất (ôS20) với L1L2 =5  6,5 (m), tính độ võng của sàn để kiểm tra

- Độ võng của bản ngàm 4 cạch được xác định theo công thức sau:

D

a q w

5 6

1

2  

L L

Với L2/L1=1.3 tra bảng phụ lục 22 sách  Kết cấu bê tông cốt thép- Cấu kiện đặc biệt” Tác giả Võ Bá Tầm Nhà xuất bản đại học quốc gia TP Hồ Chí Minh Ta được: =0.00191

Từ ô sàn số 20 ta có được: q= 616.8 daN/m2, a- cạnh ngắn ô sàn 20, a=5m

) 1 ( 12

.

2 3

10 9 1 ) 38 0 1 ( 12

90 10 27

50010.8.61600191,0

4 4 4

cm D

a q

Trang 18

[w]2,5cmw0.38cm (đạt yêu cầu)

Bố trí thép xem bản vẽ chi tiết

Trang 19

Đá hoa cương dày 2cm Vữa xi măng dày 2cm Bậc thang xây gạch Bản BTCT dày 11cm Vữa xi măng dày 1.5cm

Đá hoa cương dày 2cm Vữa xi măng dày 2cm Bản BTCT dày 11cm Vữa xi măng dày 1.5cm

TÍNH TOÁN CẦU THANG

3.1 Mặt bằng cầu thang:

3.2 Cấu taọ bậc thang:

Với: hs=110mm: chiều dày bản thang

hb=155mm: chiều cao bậc thang

lb =300mm: bề rộng bậc thang

Ta có: 0 888

155 0 3 0

3 0 cos

2 2

b

l h

l

Trang 20

3.3 Xác định tải trọng tác dụng lên bản thang:

3.3.1 Tĩnh tải: gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo

i : chiều dày của lớp thứ i

ni ; hệ số vượt tải

STT Vật liệu Chiều

dày (m)

 (daN/m3)

Hệ số vượt tải n

Tĩnh tải tính toán

Trong đó: I : khối lượng của lớp thứ i

tdi : chiều dày tương đương của lớp thứ i theo phương bản nghiêng

ni :hệ số vượt tải

Chiều dày tương đương của lớp thứ i theo phương của bản nghiêngtdi

Lớp đá hoa cương:

   

m l

h l

b

i b b

3 0

888 0 02 0 155 0 3 0 cos

h l

b

i b b

3.0

888.002.0155.03.0cos

Trang 21

Lớp bậc thang :

2

888 0 155 0 2

 (daN/m3)

Hệ số vượt tải n

Tĩnh tải tính toán

888 0

1 636

p   (daN/m2) Trong đó: pc là hoạt tải tiêu chuẩn lấy theo TCVN 2737-1995

np hệ số tin cậy

pp cn p  300  1 2  360 (daN/m2)

3.3.3 Tổng tải trọng tác dụng:

a Đối với chiếu nghỉ:

350013

h

Trang 22

Dùng phần mềm Sap để giải và ta có kết quả nội lực như sau:

Biểu đồ moment (đơn vị Tm)

Ta có: Mmax=3200daNm

Trang 23

0 22

5 9 100 10 5 11

10 2240

2 2

b

nh m

cm R

h b R A

h b

%1002800

115623.0

%100

%08.1

%100951000

10 1280

2 2

M

b

g m

cm R

h b R A

23 5

h b

%1002800

115623.0

%100

%55.0

%1005.0100

23

Trang 24

SVTH: NGUYỄN ĐỨC THẮNG 22 Phần II: Tính Cầu Thang 3500

Trong đó: bt=10cm (tường 10)

ht= h/2 ( h là chiều cao tầng)

Trang 25

10 2977

2 2

M

b

nh m

cm R

h b R A

s

b t

3 603

h b

% 100 2800

115 623 0

% 100

% 09 1

% 100 275 200

3 603

10 2 1701

2 2

M

b

g m

cm R

h b R A

s

b t

Trang 26

Chọn 3φ12(A s c  339 3mm2)

275 200

3 339

h b

%1002800

115623.0

%100

%62.0

%100275200

3.339

Trong đó: 1: hệ số xét đến ảnh hưởng của cốt đai đặt vuông góc với cấu

kiện, được xác định theo công thức:

10 21

3 28 2

β=0.01 đối bê tông nặng và bê tông hạt nhỏ

β=0.02 đối với bê tông nhẹ

Rb tính bằng Mpa

b11R b 10.0111.50.885

Trang 27

Thay 1 ,  1 vừa tính vào (1) ta được:

Qmax  0 31b1R b bh o

) ( 4 17668 )

( 8 179683 275

200 5 11 885 0 07 1 3

3.7 Bố trí cốt thép:

Phần bố trí thép xem trên bản vẽ chi tiết

Trang 28

CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI 4.1 Chọn kích thước hồ nước:

Chọn chiều dày bản nắp :100(mm)

Chọn chiều dày bản đáy :150(mm)

Chọn chiều dày bản thành :120(mm)

Chọn kích thước lỗ thăm: 600x600(mm)

Chọn chiều cao bể nước là: 2m

Xét tỉ số hai cạnh bản nắp:

  1 54  2 

25 3

0 5

E

F

7 8

Trang 29

Tính ô bản nắp như ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi

4.2.2 Tải trọng tác dụng:

Bảng1:Tải trọng tác dụng lên bản nắp:

Loại

tải Cấu tạo

Tải tiêu chuẩn

46.8

275 35.1

Tra bảng tìm các đại lượng α1, α2, β1, β2 rồi dùng các công thức sau để tính toán:

Moment giữa nhịp theo phương cạnh ngắn: M11P

Moment giữa nhịp theo phương cạnh dài: M2 2P

Moment ở gối theo phương cạnh ngắn: M I 1P

Moment ở gối theo phương cạnh dài: M II IIP

4.2.4 Cốt thép:

a Lựa chọn vật liệu:

Sử dụng bê tông có cấp độ bền B20, có Rb=11.5MPa

Sử dụng cốt thép nhóm CI, có RS=225MPa

b Các công thức tính toán:

Với: h0=100-15=85mm , b=1000mm

2

0

h b R

M

b m

R

h b R

Trang 30

mà 100 % 3 33 %

2250

115 645 0

% 100

s

b R

L2 (m)

(daN)

S1 Sơ đồ 9 3.25 5.0 356.9 97.5 454.4 7384

Bảng3:Giá trị các hệ số và moment các ô bản nắp:

Bảng 4: Bố trí thép các ô bản nắp:

At s

(mm2

)

Ac s

(mm2)

Bố trí

c s

0.5

E

F

7 8

Trang 31

Tính ô bản đáy như ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi

4.3.2 Tải trọng tác dụng:

Bảng1: Tải trọng tác dụng lên bản đáy:

Loại

Tải tiêu chuẩn

ptc(daN/m2)

Hệ số vượt

Vữa tạo dốc dày 2cm

Lớp chống thấm 2cm

Đan BTCT 15cm Vữa trát dày 1.5cm

46.8

48 412.5 35.1

Moment giữa nhịp theo phương cạnh ngắn: M11P

Moment giữa nhịp theo phương cạnh dài: M2 2P

Moment ở gối theo phương cạnh ngắn: M I 1P

Moment ở gối theo phương cạnh dài: M II IIP

4.3.4 Cốt thép:

Trang 32

4.3.4.1 Lựa chọn vật liệu:

Sử dụng bê tông có cấp độ bền B20, có Rb=11.5MPa

Sử dụng cốt thép nhóm CI, có RS=225MPa

4.3.4.2 Các công thức tính toán:

Với: h0=150-15=135mm , b=1000mm

2

0

h b R

M

b m

R

h b R

% 100

s

b R

L2 (m)

P  

(daN)

S 2 Sơ đồ 9 3.25 5.0 542.4 2200 2742.4 44564

Bảng3: Giá trị các hệ số và momment các ô bản đáy:

Bảng4: Bố trí thép các ô bản đáy:

(mm2)

Ac s

(mm2)

Bố trí

c s

4.3.5 Kiểm tra độ võng của bản đáy:

Độ võng của bản ngàm 4 cạnh được xác định theo công thức sau:

Trang 33

D

a q

4

 

Trong đó: : là hệ số phụ thuộc vào tỷ số (L2/L1) của ô bản (tra bảng phụ lục

22 trang 357 Sách Kết cấu bê tông cốt thép- Các cấu kiện đặc biệt”

Tác giả: Võ Bá Tầm

Ta có: 1.54

25.3

Với Từ bê tông có cấp độ bền B20, có Eb=27.103MPa

h- chiều dày của bản đáy, h=150mm

- hệ số poat- xông, =0.23

2

3 3 2

3

10 8 ) 23 0 1 ( 12

150 10 27 ) 1 (

Độ võng của bản đáy:

108

32510

4.274200224

4 4

4

mm D

[w]2,5cmw0.9mm (đạt yêu cầu)

4.3.6 Kiểm tra nứt cho bản đáy:

K : hệ số phụ thuộc loại cấu kiện, cấu kiện uốn K = 1

C : hệ số kể đến tác dụng của tải trọng dài hạn C = 1.5

 : phụ thuộc tính chất bề mặt của cốt thép, Thép thanh tròn trơn  1.3, thép có gân  1

Es : Mômen đàn hồi của thép Es =2.1  106 (kG/cm2)

1

Z A

M A

n 

 ,   0 5 1  1  2A  : Đường kính cốt thép

Trang 34

5 00 0

Vậy : an = 3

6 ( 70 20 ) 10

1 2

1 5 1 1

h0(cm)

As chọn (cm2)

(cm)

a

(daN/cm2) 20

(mm)

an (mm)

Kích thước dầm nắp 1(200x300)

Trọng lượng bản thân dầm:

DN2

DN3

DN3

7 8

E

F

Trang 35

25 3

2 2

2 1 max ql   

2

513802

2 1 max  ql   

4.4.2.4 Cốt thép:

Sử dụng bê tông có cấp độ bền B20, có Rb=11.5MPa

Sử dụng cốt thép nhóm CII, có RS=280MPa

10 9 3019

2 2

M

b

nh m

mm R

h b R A

3 603

h b

% 100 2800

115 623 0

% 100

% 37 1

% 100 220 200

3 603

10 6 1725

2 2

M

b

g m

Trang 36

  1  1  2 m  1  1  2  0 1  0 11

2800

272005.1111.0

mm R

h b R A

2 402

h b

% 100 2800

115 623 0

% 100

% 91 0

% 100 220 200

2 402

10 21

3 28 2

β=0.01 đối bê tông nặng và bê tông hạt nhỏ

β=0.02 đối với bê tông nhẹ

Rb tính bằng Mpa

Trang 37

2005.11885.007.13

Kích thước dầm đáy 2(300x500)

Trọng lượng bản thân dầm:

g d1 btnbh25001.10.30.5412.5daN/m

Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo vách ngăn:

Cấu tạo Tải tiêu chuẩn

(daN/m2) Hệ số

Tải tính toán (daN/m2)

Lớp vữa láng dày 20mm 18000.02=36 1.3 46.8

Trang 38

2 2

2 1 max ql   

2

5 3 8129 2

2 1 max  ql   

4.5.2.4 Cốt thép:

Sử dụng bê tông có cấp độ bền B20, có Rb=11.5MPa

Sử dụng cốt thép nhóm CII, có RS=280MPa

10 9 17782

2 2

M

b

nh m

mm R

h b R A

6 1963

h b

% 100 2800

115 623 0

% 100

% 42 1

% 100 460 300

6 1963

Trang 39

0 14

46 300 5 11

10 6 10161

2 2

M

b

g m

mm R

h b R A

h b

% 100 2800

115 623 0

% 100

% 71 0

% 100 460 300

10 21

3 28 2

β=0.01 đối bê tông nặng và bê tông hạt nhỏ

β=0.02 đối với bê tông nhẹ

Rb tính bằng Mpa

Trang 40

3005.11885.007.13.0

h L

Vậy thành hồ làm việc theo 1 phương

Ta cắt một dãy thành có bề rộng 1m theo phương cạnh ngắn để tính toán Sơ đồ tính gồm: một đầu ngàm và một đầu khớp

4.6.2 Tải trọng:

Aùp lực nước: p nnhn  1 1  2  1000  2200 (daN/m2)

Tải trọng gió:

Ngày đăng: 04/03/2021, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w