LỜI CAM ĐOANTôi tên Trần Văn Tính xin cam đoan tự thực hiện đồ án tốt nghiệp với đề tài : thiết kế mạng lưới cấp nước cho khu nhà ở, biệt thự phường Phước Long B – quận 9 TP.. Tôi không
Trang 1LỜI CAM ĐOAN
Tôi tên Trần Văn Tính xin cam đoan tự thực hiện đồ án tốt nghiệp với đề tài : thiết kế mạng lưới cấp nước cho khu nhà ở, biệt thự phường Phước Long B – quận
9 TP Hồ Chí Minh.
Tôi không sao chép đồ án tốt nghiệp với bất kỳ hình thức nào, các số liệu trích dẫn trong đồ án là trung thực.
Tôi xin chịu trách nhiệm với lời cam đoan của mình.
Trang 2
LỜI CẢM ƠN
Trong suốt thời gian vừa học qua, em đã được các thầy cô trong khoa Môi trường tận tình chỉ dạy, truyền đạt những kiến thức quý báu, đồ án tốt nghiệp này
để em tổng hợp lại những kiến thức đã học, đồng thời rút ra những kinh nghiệm cho bản thân cũng như trong các phần học tiếp theo.
Để hoàn thành đồ án tốt nghiệp này, em xin chân thành cảm ơn thầy Lê Đức Trung đã tận tình hướng dẫn, cung cấp cho em những kiến thức quý báu, những kinh nghiệm trong quá trình hoàn thành đồ án tốt nghiệp này.
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô khoa Môi Trường đã giảng dạy, chỉ dẫn tạo điều kiện thuận lợi cho chúng em trong suốt thời gian vừa qua.
Xin chân thành cảm ơn các bạn trong lớp đã góp ý, giúp đỡ, hỗ trợ sách vở, tài liệu để tôi hoàn thành đồ án tốt nghiệp này.
Với kiến thức còn chưa sâu, kinh nghiệm thực tế còn hạn chế nên trong đồ án này còn nhiều thiếu sót, em rất mong nhận được sự góp ý của các thầy cô nhằm rút ra những kinh nghiệm cho công việc sắp tới.
TP Hồ Chí Minh, Ngày 19 tháng 07 năm 2011 Sinh viên thực hiện
Trần Văn Tính
Trang 3
TÓM TẮT ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Tên đề tài: THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC CHO KHU NHÀ Ở, BIỆT THỰ
PHƯỜNG PHƯỚC LONG B – QUẬN 9 TP HỒ CHÍ MINH
Nội dung đồ án tốt nghiệp gồm 6 chương:
Lời mở đầu: Đặt vấn đề, mục tiêu của đồ án, nội dung của đồ án, phương pháp thực hiện Chương 1 : Giới thiệu sơ lược về các đặc điểm tự nhiên và xã hội của khu nhà ở biệt thự phường Phước Long B – quạn 9 TP Hồ Chí Minh
Chương 2 : Đánh giá hiện trạng khu quy hoạch
Chương 3 : Quy hoạch mạng lưới cấp nước
Chương 4: Thi công mạng lưới cấp nước
Chương 5: Dự trù kinh phí xây dựng mạng lưới cấp nước
Chương 6: Kết luận và kiến nghị
Trang 4
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU 3
1.1 MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU CỦA ĐỒ ÁN 3
1.2 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ VÙNG VÀ KHU VỰC QUY HOẠCH 3
1.3 SỰ CẦN THIẾT PHẢI THỰC HIỆN ĐỒ ÁN 4
1.3.1 Các khu dân cư mới 4
1.3.2 Hệ thống các trung tâm dịch vụ 5
1.3.3 Hệ thống các công trình văn hóa, lịch sử, giải trí 5
1.3.4 Hệ thống các khu công nghiệp 5
1.4 CƠ SỞ PHÁP LÍ CỦA ĐỒ ÁN 6
1.4.1 Các căn cứ pháp lý 6
1.4.2 Các tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết kế 7
CHƯƠNG 2: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG 8
2.1 VỊ TRÍ, PHẠM VI VÀ QUY MÔ KHU VỰC THIẾT KẾ QUY HOẠCH 8
2.2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN 8
2.3 ĐIỀU KIỆN XÃ HỘI 9
2.4 HIỆN TRẠNG 9
2.5 ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ KHU ĐẤT QUY HOẠCH HỆ THỐNG CẤP NƯỚC 11
CHƯƠNG 3: QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC 12
3.1 ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG NƯỚC 12
3.2 ĐIỀU KIỆN HIỆN TRẠNG TỰ NHIÊN 12
3.3 ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN HIỆN TRẠNG TỰ NHIÊN ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP CẤP NƯỚC 12
3.4 PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC 13
3.5 NGUYÊN TẮC VẠCH TUYẾN 14
3.6 XÁC ĐỊNH NHU CẦU DÙNG NƯỚC 15
3.7 TÍNH TOÁN THỦY LỰC CẤP NƯỚC 22
3.7.1 Trường hợp giờ dùng nước lớn nhất không có cháy 23
3.7.2 Trường hợp giờ dùng nước lớn nhất có cháy 25
Trang 5
3.8 TÍNH TOÁN DUNG TÍCH ĐÀI NƯỚC VÀ BỂ CHỨA 25
3.8.1 Các phương án tính toán dung tích đài nước 25
3.8.2 Lựa chọn phương án 30
3.8.3 Xác định dung tích đài nước 30
3.8.4 Xác định dung tích bể chứa 31
3.9 TÍNH TOÁN THỦY LỰC MẠNG LƯỚICẤP NƯỚC 34
3.9.1 Giới thiệu chương trình Epanet 34
3.9.2 Thiết lập thông số tính toán cho EPANET 35
3.9.3 Vẽ mạng lưới 35
3.9.4 Khai báo Chu kỳ thời gian (Pattern) 36
3.9.5 Đặt đặc tính cho Nút 40
3.9.6 Chọn đường kính sơ bộ cho các đọan ống 40
3.9.7 Kết quả chọn sơ bộ đường kính ống 41
3.9.8 Đặt đặc tính cho đài nước 41
3.9.9 Đặt đặc tính cho bể chứa 42
3.9.10 Đặt đặc tính cho bơm 42
3.10 KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THỦY LỰC 43
CHƯƠNG 4: THI CÔNG MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC 48
4.1 THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG 48
4.1.1 Đặt điểm và độ sâu chôn ống 48
4.1.2 Cắm tuyến 48
4.1.3 Mương đào đặt ống 48
4.1.4 Lắp ống 48
4.1.5 Lắp đặt với mối nối miệng bát 49
4.1.6 Thử nghiệp áp lực đường ống 50
CHƯƠNG 5: DỰ TRÙ KINH PHÍ XÂY DỰNG MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC 51
CHƯƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 57
6.1 Kết luận 57
6.2 Kiến nghị 57
TÀI LIỆU THAM KHẢO 58
Trang 6
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT.
TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam
QCVN Quy chuẩn Việt Nam
TCXD Tiêu chuẩn xây dựng
TNHH Trách nhiện hữu hạn
QHKT Quy hoạch kiến trúc
TNMT Tài nguyên môi trường
UBND Ủy ban nhân dân
TP.HCM Thành phố Hồ Chí Minh
Trang 7
DANH MỤC CÁC BẢNG
1 Bảng 3.1: Hệ số xác định dân số sử dụng nước 17
2 Bảng 3.2: Xác định lưu lượng nước chữa cháy 19
4 Bảng 3.4: Biểu đồ dùng nước theo giờ trong ngày 22
5 Bảng 3.5: Bảng thống kê lưu lượng dọc đường 23
7 Bảng 3.7: Bảng thống kê các thông số cấp nước 24
8 Bảng 3.8: Xác định thể tích đài nước theo chế độ bơm 1 cấp 1 bơm 26
9 Bảng 3.9: Xác định thể tích đài nước theo chế độ bơm 2 cấp 2 bơm 28
10 Bảng 3.10: Xác định thể tích đài nước theo chế độ bơm 3 cấp 3 bơm 29
11 Bảng 3.11: Bảng tổng kết đài nước theo các phương án 30
12 Bảng 3.12: Bảng tổng hợp thể tích điều hóa của bể chứa 32
13 Bảng 3.13: Hệ số Pattern cho sinh hoạt+rò rỉ 36
15 Bảng 3.15: Thống kê chi tiết số liệu các nút trong giờ sử dụng nước
16 Bảng 3.16: Thống kê chi tiết số liệu các ống trong giờ sử dụng nước nhiều nhất 45
17 Bảng 3.17: Thống kê chi tiết số liệu đài nước trong ngày 46
18 Bảng 3.18: Kết quả áp lực và vận tốc khi xảy ra cháy (tại điểm bất lợi
nhất: Nút 4) trong giờ sử dụng nước lớn nhất 47
Trang 8
DANH MỤC CÁC HÌNH
1 Hình 1.1: Bảng vẽ mặt bằng quy hoạch và giao thông 2
2 Hình 2.1: Hiện trạng khu vực tiếp giáp sông Rạch Chiếc 10
4 Hình 2.3: Đường Dương Đình Hội dẫn vào khu quy hoạch 11
7 Hình 3.3: Thiết lập thông số cơ bản chạy Epanet 35
8 Hình 3.4: Sơ đồ mạng lưới cấp nước khu dân cư vẽ bằng EPANET 36
9 Hình 3.5: Thiết lập hệ số Pattern cho nhu cầu sinh họat 37
10 Hình 3.6: Thiết lập hệ số Pattern cho trường học 38
11 Hình 3.7: Thiết lập hệ số Pattern cho bơm 1 39
12 Hình 3.8: Thiết lập hệ số Pattern cho bơm 2 39
14 Hình 3.10: Chọn sơ bộ đường kính các đoạn ống 41
18 Hình 3.14 Kết quả vận tốc cho giờ dùng nước nhiều nhất trong ngày 44