Em xin chân thành cảm ơn toàn thể các thầy cô Trường Đại Học Dân Lập Kỹ Thuật Công Nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh đã chân tình hướng dẫn - giúp đỡ em trong suốt quá trình học tập tại Trường.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH - -
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XÂY DỰNG HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI
ĐỀ TÀI :
THIẾT KẾ CHUNG CƯ Q 6 TP HỒ CHÍ MINH
GVHD: TS TÔ VĂN LẬN SVTH : LÊ ĐÌNH QUÝ LỚP : 05DXD1
THÁNG 01 - 2010
Trang 2LỜI CẢM ƠN!
Em xin chân thành cảm ơn toàn thể các thầy cô Trường Đại Học Dân Lập Kỹ Thuật Công Nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh đã chân tình hướng dẫn - giúp đỡ em trong suốt quá trình học tập tại Trường Đặc biệt các Thầy Cô Khoa Xây Dựng, đã truyền đạt những kiến thức chuyên môn, những kinh nghiệm hết sức quý giá cho em
Trong suốt thời gian làm luận văn tốt nghiệp em đã nhận được sự giúp đỡ chỉ bảo tận tình của Thầy, Cô hướng dẫn cùng các thầy cô trong bộ môn Với tất cả tấm lòng biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn thầy TS
TÔ VĂN LẬN cùng các thầy cô trong bộ môn đã giúp em hoàn thành luận
văn này
Sau cùng em xin cảm ơn những người thân, cảm ơn tất cả bạn bè đã gắn bó và cùng học tập, giúp đỡ em trong suốt thời gian qua, cũng như trong quá trình hoàn thành luận văn tốt nghiệp
Chân thành cảm ơn!
Sinh viên: Lê Đình Quý
Trang 3Trang 4
Trang 4Trang 5
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH
I/ TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC
- Công trình được xây dựng ở đường Tân Hóa thuộc Quận 6, Tp Hồ Chí Minh
- Chức năng sử dụng của công trình là phòng học, văn phòng làm việc và căn hộ cho thuê hoặc mua bán
- Công trình có tổng cộng 12 tầng với hai tầng hầm sâu 6m Tổng chiều cao của công trình là 39 m Khu vực xây dựng rộng, trống, công trình đứng riêng lẻ Mặt đứng chính của công trình hướng về phía Nam , xung quanh được trồng cây, vườn hoa tăng vẽ mỹ quan cho công trình
- Kích thước mặt bằng sử dụng 3m5m , công trình được xây dựng trên khu vực địa chất đất nền rất yếu
II/ ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU
Đặc điểm khí hậu thành tại phố Hồ Chí Minh được chia thành hai mùa rõ rệt
1) Mùa mưa : từ tháng 5 đến tháng 11 có:
Nhiệt độ trung bình : 25oC
Nhiệt độ thấp nhất : 20oC
Nhiệt độ cao nhất : 36oC
Lượng mưa trung bình : 274.4 mm
Lượng mưa cao nhất : 638 mm
Lượng mưa thấp nhất : 31 mm
Độ ẩm tương đối trung bình : 84.5%
Độ ẩm tương đối thấp nhất : 79%
Độ ẩm tương đối cao nhất : 100%
Lượng bốc hơi trung bình : 28 mm/ngày đêm
2) Mùa khô :
Nhiệt độ trung bình : 27oC
Nhiệt độ cao nhất : 36-37oC
3) Gió :
- Mùa khô hướng gió chủ yếu :
Gió Đông Nam chiếm : 30% - 40%
Gió Đông chiếm : 20% - 30%
- Mùa mưa hướng gió chủ yếu:
Trang 5Trang 6
Gió Tây Nam chiếm: 66%
- Hướng gió Tây Nam và Đông Nam có vận tốc trung bình : 2,15 m/s
- Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 , ngoài ra còn có gió Đông Bắc thổi nhẹ
- Khu vực thành phố Hồ Chí Minh hầu như chịu ảnh hưởng rất ít của gió bão
III/ PHÂN KHU CHỨC NĂNG :
-Hai tầng hầm với chức năng chính là nơi để xe, đặt máy bơm nước, máy phát điện Ngoài ra còn bố trí một số kho phụ, phòng bảo vệ, phòng kỹ thuật điện, nước, chữa cháy …
- Tầng trệt và tầng 2 được sử dụng làm phòng học, siêu thị ,câu lạc bộ sức khỏe Ngoài ra còn có đại sảnh và căn tin chung Chiều cao tầng là 4,5m
- Các tầng trên được sử dụng làm văn phòng và căn hộ cho thuê Chiều cao tầng là 3,3m Mỗi căn hộ có 2 đến 3 phòng ngủ , 1 nhà bếp, 1 nhà vệ sinh, 1 phòng khách và phòng ăn
- Công trìnn có 3 thang máy và 2 thang bộ , tay vịn bằng hợp kim
IV/ CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC :
- Hệ thống điện : hệ thống đường dây điện được bố trí ngầm trong tường và sàn , có hệ thống phát điện riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết
- Hệ thống cấp nước : nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành phố kết hợp với nguồn nước ngầm do khoan giếng dẫn vào hồ chứa ở tầng hầm và được bơm lên hồ nước mái Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong công trình
- Hệ thống thoát nước : nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh , sau đó tập trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng Nước được tập trung ở tầng hầm , được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố
- Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng : các phòng đều đảm bảo thông thoáng tự nhiên bằng các cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng Có hệ thống máy lạnh điều hòa nhiệt độ Các phòng đều được chiếu sáng tự nhiên kết hợp với chiếu sáng nhân tạo
- Hệ thống phòng cháy, chữa cháy : tại mỗi tầng đếu được trang bị thiết bị chống hỏa đặt ở hành lang, trong nhà được lắp đặt hệ thống báo khói tự động
Trang 6Trang 7
Trang 7Trang 8
CHƯƠNG 1 TÍNH SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
*Giới thiệu chung:
- Sàn bê tông được dùng rộng rãi trong xây dựng Nó được dùng làm sàn cho các loại nhà dân dụng và công nghiệp Kết cấu sàn còn thấy ở cầu tầu bến cảng,mặt cầu,móng bè,tường chắn đất,thành và nắp bể chứa và bunke vv…Ưu điểm của sàn bê tông cốt thép là bền lâu, độ cứng lớn, chống cháy tốt,dễ cơ giới hóa xây dựng và kinh tế hơn so với moat số loại khác
-Do công trình sử dụng kết cấu khung chịu lực là chính nên dùng phương án sàn bê tông cốt thép đổ toàn khối là giải pháp tương đối tốt nhất vì sàn có khả năng chịu tải lớn và làm tăng độ cứng , độ ổn định cho toàn công trình
1 * Vật liệu :
Bêtông B20: Rb = 11.5 MPa; Rbt = 0.9 MPa
Thép sàn loại AI : Rs = 225 MPa
2 * Xác định bề dày sàn (h s ) :
-Sàn phải thỏa các điều kiện sau:
+Sàn phải đủ độ cứng để không bị rung động , dịch chuyển khi chịu tải trọng ngang (gió,bão, động đất ) làm ảnh hưởng đến công năng sử dụng
+Độ cứng trong mặt phẳng sàn đủ lớn để khi chịu tải trọng ngang chuyển vị ở các đầu cột bằng nhau
+Trên sàn , hệ tường ngăn không có hệ dầm đỡ có thể được bố trí bất kỳ vị trí nào trên sàn mà không làm tăng đáng kể độ võng của sàn
+Chọn bề dày sàn : hs 1l
m
với m = 40÷50 ( bản kê liên tục )
Với ô sàn số S7 ta có: l = 4.1 m ( cạnh ngắn )
Trang 8Vậy chọn bề dày sàn hs = 10 (cm) để thiết kế
3 * Xác định nội lực sàn :
a/ Tĩnh tải :
-Trọng lượng bản than sàn
+Cấu tạo sàn có 4 lớp:
* Tải phân bố do kết cấu bao che gây ra trên sàn :
Tải trọng của các vách ngăn (tường) được qui về tải phân bố đều theo diện tích ô sàn Các vách ngăn là tường gạch ống dày 100 ; gtt
t = 180 (daN/m2) Các vách ngăn là tường gạch ống dày 200 ; gttt = 340 (daN/m2)
Các lớp cấu tạo sàn
50
1.2 1.3 1.1 1.3 1.2
24 70.2
275 23.4
60
Trang 9Trang 10
Các ô sàn cùng diện tích được xếp vào cùng một ký hiệu Khi tính tải trọng thì chọn
ô có tải trọng lớn nhất để tính toán
MẶT BẰNG SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
S2 S2
S3 S3
S4 S4
S7
S7 S7
S7 S7
S7 S7
S7 S7
S7 S7
S7
S5
S3
S6 S6
Ptt
(daN/m
²) S1 Phòng ngủ/vệ sinh/lôgia 18.8 300 1.2 360 S2 Phòng bếp /ngủ/vệ sinh 17.6 300 1.2 360 S3 Phòng khách/bếp/vệ sinh 15.9 150 1.3 195
Trang 10 (daN/m2)
Hệ số vượt tải n
gqđt
(daN/m2) S1 4mx4.7m
Trang 11a/ Tính cốt thép các ô loại bản kê bốn cạnh :
Các bản làm việc theo 2 phương ( l2 / l1 < 2 ) Sơ bộ chọn tiết diện dầm khung bằng 30x60cm², dầm phụ bằng 20x50cm² và 20x30cm² Khi đó coi như sàn liên kết ngàm với dầm Tải trọng phân bố đều
Theo phương cạnh ngắn L1 ao = 15 mm ho = 85cm
Theo phương cạnh dài L2 ao = 20 mm ho = 80 mm
Cắt từng dải bản bề rộng b =1m để tính toán
Trang 12 =được tra bảng, phụ thuộc vào loại bê tông và cốt thép
Điều kiện là <R với bê tơng cấp độ bền B20 và thép loại AI, tra bảng
BẢNG NỘI LỰC SÀN
Sàn L1 (m) L2(m) L2/L1 q
(daN/m2)
mi1 mi2 ki1 ki2
S1 4 4.7 1.175 916 0.0202 0.0124 0.05 0.0318 S2 3.75 4.7 1.253 1049 0.0207 0.0133 0.0473 0.0303 S3 3.75 4.25 1.133 977 0.0198 0.0154 0.0457 0.0357 S4 4.1 4.7 1.146 1162 0.02 0.015 0.0461 0.0349 S6 1.4 2.3 1.643 813 0.0203 0.0076 0.0448 0.0168 S7 4.1 4.25 1.037 1018 0.0185 0.0173 0.0432 0.04 S8 3 3.75 1.25 986 0.0207 0.0133 0.0473 0.0303
BẢNG NỘI LỰC SÀN
Sàn M1 (daN.m) M2 (daN.m) MI (daN.m) MII (daN.m)
As chọn (mm2)
(%) S1 348 85 0.042 0.043 187 Þ6a150 189 0.22 S2 383 85 0.046 0.047 204 Þ6a130 218 0.26 S3 308 85 0.037 0.038 165 Þ6a170 166 0.2
Trang 13Trang 14
S4 448 85 0.054 0.056 243 Þ6a110 257 0.3 S6 53 85 0.006 0.006 26 Þ6a200 142 0.17 S7 328 85 0.039 0.04 174 Þ6a160 177 0.21 S8 230 85 0.028 0.028 122 Þ6a200 142 0.17
(%)
S1 214 80 0.029 0.029 119 Þ6a200 142 0.18 S2 246 80 0.033 0.034 139 Þ6a200 142 0.18 S3 240 80 0.033 0.034 139 Þ6a200 142 0.18 S4 336 80 0.046 0.047 192 Þ6a140 202 0.25 S6 20 80 0.003 0.003 12 Þ6a200 142 0.18 S7 307 80 0.042 0.043 176 Þ6a160 177 0.22 S8 148 80 0.02 0.02 82 Þ6a200 142 0.18
BẢNG TÍNH THÉP CHO M I
As chọn (mm2)
(%) S1 -801 85 0.096 0.101 439 Þ8a110 457 0.54 S2 -875 85 0.105 0.111 482 Þ8a100 503 0.59 S3 -712 85 0.086 0.09 391 Þ8a120 419 0.49 S4 -1032 85 0.124 0.133 578 Þ8a80 629 0.74 S6 -117 85 0.014 0.014 61 Þ8a200 252 0.3 S7 -766 85 0.092 0.097 421 Þ8a110 457 0.54 S8 -525 85 0.063 0.065 282 Þ8a170 296 0.35
BẢNG TÍNH THÉP CHO M II
As chọn (mm2)
(%)
Trang 14Trang 15
S1 -548 85 0.066 0.068 295 Þ8a170 296 0.35 S2 -560 85 0.067 0.069 300 Þ8a160 314 0.37 S3 -556 85 0.067 0.069 300 Þ8a160 314 0.37 S4 -781 85 0.094 0.099 430 Þ8a110 457 0.54 S6 -44 85 0.005 0.005 22 Þ8a200 252 0.3 S7 -710 85 0.085 0.089 387 Þ8a120 419 0.49 S8 -336 85 0.04 0.041 178 Þ8a200 252 0.3
b.Tính cốt thép ô loại bản dầm(S5) :
L1 = 2.1m, L2= 4.25m, q = 813( daN/m2)
*Sơ đồ tính: cắt 1 dải bản rộng b =1m theo phương cạnh ngắn để tính
M = ql /122 M = ql /242 q 1 1 l1 Mô men nhịp: 2 2 813 2.1 149( ) 24 24 nh q l M daN m
Mô men gối:
813 2.1
g
q l
*Tính thép nhịp:
Giả thiết ao = 15mm, ho = 100 – 15 = 85 (mm)
Trang 15b s
b s
Trang 16Trang 17
CHƯƠNG 2 TÍNH CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH
MẶT BẰNG & MẶT CẮT CỦA THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH
Trang 17BA ÛN BTCT VỮA XI MA ÊNG
BA ÄC XÂY GẠCH
BẢN THA NG
Chọn sơ bộ chiều dày bản thang: hs=120(mm);
Tiết diện dầm chiếu nghỉ(DT1) : bxh=200mm x350mm;
Tiết diện dầm chiếu tới(DT2) : bxh=200mm x 350mm
Cầu thang là loại cầu thang 2 vế dạng bản,chiều cao tầng điển hình là 3,3m Cấu tạo một bậc thang: l = 1350 mm; b = 300 mm; h = 150 mm;
được xây bằng gạch thẻ, bậc thang được lát đá hoa cương: = 2400 (daN/m3) Kích thước bản thang: 1350mm 3300 mm
II/ Tải trọng :
1) Chiếu nghỉ:
- Tĩnh tải: được xác định theo bảng sau
STT Vật liệu Chiều dày
(m)
(daN/m3)
Trang 18g2 = ∑i*tdi *ni =0.02*2400*1.1+(0.027+0.015)*1800*1.2+
+ 0.067*1800*1.1+ 0.12*2500*1.1 =606(daN/m2)
( theo phương vuông góc với bản thang)
+Tải trọng tác dụng lên bản thang g cĩ phương vuơng gĩc với trục của bản nghiêng, phân thành hai lực theo hai phương : Theo phương dọc trục bản nghiêng là g2tgα tạo nên lực dọc trong bản nghiêng,để đơn giản khi tính tốn khơng xét đến thành phần lực dọc này
+Theo phương đứng là:
g3= 2 606 cos 0.894
Trang 19Trang 20
III/ Xác định nội lực và tính thép
1) Tính bản thang: cắt 1 dãy bản thang có bề rộng b=1m để tính
Sơ đồ tính của 2 vế thang như sau:
Xét tỷ số: 3500 3
120
d s
Sơ đồ tính bản thang vế 2
C
q =1060(daN/m)
2
M
M A
Trang 20+ xét tại một tiết diện bất kì, cách gôi tựa A một đoạn là x, ta tính momen taị
tiết diện đó:
2 2
2
2992.8 (daNm) *Tính cốt thép với:
+momen ở nhịp: Mn=0.7MMax= 0.7x2992.8 =2095 (daNm)
+momen ở gối: Mg=0.4MMax= 0.4x2992.8 =1197(daNm)
Thép AII : R S 280MPa; R sw 225MPa
Bê tông B20: R b 11.5MPa; b 0.9
+ Tính cốt thép ở nhịp:
2
* * *
n m
Trang 21*Tính cốt thép với:
-momen ở nhịp: Mn=MMAX=2992.8 (daNm)
-momen ở gối: Mg=0.4MMAX= 0.4*2992.8 =1197(daNm )
+ Tính cốt thép ở nhịp:
2
* * *
n m
Trang 22Chón chieău daøy lôùp bạo veô c=15(mm) do ñoù giaù trò thöïc teâ cụa a seõ laø:
a =15 +14/2 =22(mm) phuø hôïp vôùi a ñaõ chón
b Tính veâ 2:
Laây keât quạ coât theùp ôû veâ1 boâ trí cho veâ 2
2) Tính daăm chieâu nghư: Daăm DT1: bxh=200x350(mm)
* Sô ñoă tính daăm chieâu nghư laø daăm ñôn giạn,coù nhòp tính toaùn laø khoạng caùch giöõa caùc tim coôt
- tại tróng taùc dúng leđn daăm chieâu nghư goăm:
+Tróng löôïng bạn thađn daăm:
gd= bd(hd-hs)n b = 0.2(0.35-0.12)*1.1*2500=126.5(daN/m)
- Tại tróng do bạn thang truyeăn vaøo, laø caùc phạn löïc tái caùc goâi töïa tái B vaø C
cụa veẫ 1 vaø veâ 2 ñöôïc quy veă dáng phađn boâ ñeău
Tại tróng do töôøng tređn daăm truyeăn leđn (Töôøng 20 coù =330daN/m) laø:
Trang 23Thép AII : R S 280MPa; R sw 225MPa
Bê tông B20: R b 11.5MPa; b 0.9
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ chọn là 20mm, do đó giá trị a thực tế là: 20 20 30
Trang 24vậy chọn đai như trên là hợp lý
3) Tính dầm chiếu tới: Dầm DT2: bxh=200x350(mm)
* sơ đồ tính dầm thang là dầm đơn giản, có nhịp tính toán là khoảng cách giữa tim dầm chính và tim cột
- tải trọng tác dụng gồm:
+ Trọng lượng bản thân dầm:
m và vế 2 là:
1
D R m
+Tải trọng do ô bản chiếu tới truyền vào là tải phân bố đều có giá trị bằng:
Trang 25Thép AII : R S 280MPa; R sw 225MPa
Bê tông B20: R b 11.5MPa; b 0.9
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ chọn là 20mm, do đó giá trị a thực tế là: 20 20 30
Trang 26vậy chọn đai như trên là hợp lý
4) Tính ô bản chiếu tới:
-Kích thước ô bản là: L1xL2 =1650x3450(mm);Ô bản này có L2 / L1 >2 nên làm việc một phương
-Tải trọng tác dụng gồm:
+Tĩnh tải: g=445.2(daN/m2)
+Hoạt tải: p=300x1.2=360(daN/m2)
+Tổng tải trọng tác dụng lên ô bản là:
+ Mô men ở nhịp bằng: Mn =ql1 /24 =(805.2*1.652)/24 =91.34(daNm)
+ Mô men ở gối bằng: Mg = ql1 /12=(805.2*1.652)/12=182.68(daNm)
Với: b=1m; ho = h – a = 0.12 - 0.022 = 0.098m;
Thép AI : R S 225MPa; R sw 175MPa
Bê tông B20: R b 11.5MPa; b 0.9
Trang 28Trang 29
Trang 29Trang 29
CHƯƠNG 3 :
KẾT CẤU HỒ NƯỚC MÁI
Trên mái của một số tòa nhà cao tầng được thiết kế một bể nước,để trữ nước và từ đó cấp nước sử dụng cho toàn bộ các căn hộ trong công trình hoặc để dùng cho những lúc chữa cháy
DN1
DĐ2
DĐ3
Thiết kế hồ nước mái có kích thước như hình trên
Sử dụng bêtông B20: có Rb=11.5MPa; Rbt=0.9MPa; b =0.9
Thép AI : có RS = 225MPa; RSW = 175MPa
Thép : có RS = 280MPa; RSW = 225MPa
A TÍNH BẢN.
1) Tính bản đáy:
Chọn chiều dày đáy bể hbd=120mm để thiết kế
Kích thước ô bản (3500x3750)mm
Trang 30Trang 30
* Xác định tải trọng:
- Dựa vào cấu tạo của đáy bể ta xác định được tĩnh tải
- Tĩnh tải:
Loại Tải Trọng
Thành phần cấu tạo
daN/m3)
Hệ số vượt tải (n)
Tải trọng tính toán (daN/m2)
Tĩnh Tải
Lớp gạch men dày 1cm 2000 1.1 2000x0.01x1.1=22 Lớp vữa lót dày 2cm 1800 1.3 1800x0.02x1.3=46.8 Lớp chống thấm dày 2cm 2000 1.3 2000x0.02x1.3=52 Bản bêtông dày12cm 2500 1.1 2500x0.12x1.1=330 Lớp vữa trát dày 1cm 1800 1.3 1800x0.01x1.3=23.4
Trang 31Thép AI có : RS=225MPa; RSW =175Mpa;
Tiết diện
Momen M(KNm)
Aschọn (mm2)
(%) M1 6.36 0.105 0.0557 0.0574 277 8a180 279 0.27 M2 4.94 0.105 0.0433 0.0443 214 8a200 252 0.24
MI 14.67 0.105 0.1285 0.1381 667 10a120 654 0.62 MII 11.46 0.105 0.1004 0.1061 512 10a150 523 0.50
* Kiểm tra độ võng của ô bản đáy:
-độ võng của bản ngàm bốn cạnh được xác định theo công thức sau:
4
*q a D
27000000* 0.12
4050 12(1 0.2 ) (KN/m)
-Vậy độ võng của ô bản là:
Trang 32Trang 32
- Tĩnh tải:
Loại Tải Trọng
Thành phần cấu tạo
daN/m3)
Hệ số vượt tải (n)
Tải trọng tính toán (daN/m2)
Tĩnh Tải
Lớp gạch men dày 1cm 2000 1.1 2000x0.01x1.1=22 Lớp vữa lót dày 2cm 1800 1.3 1800x0.02x1.3=46.8 Lớp chống thấm dày 2cm 2000 1.3 2000x0.02x1.3=52 Bản bêtông dày12cm 2500 1.1 2500x0.12x1.1=330 Lớp vữa trát dày 1cm 1800 1.3 1800x0.01x1.3=23.4
C: Hệ số khí động, tra bảng 6 được: c=0.6 phía khuất gió(gió hút)
- Trọng lượng bản thành chỉ gây ra lực nén cho bản thành, xem bản thành như cấu kiện chịu uốn chỉ chịu tải tác dụng theo phương ngang là áp lực nước và gió hút cùng chiều với áp lực của nước cho nên bỏ qua trọng lượng bản thân thành,
W 83*1.3*1.435 *0.6 93 (daN/m 2 )
* Sơ đồ tính bản thành:
-Mỗi bản thành làm việc như một bản liên kết ngàm với dầm đáy và hai bản thẳng góc với nó, còn cạnh thứ tư tựa đơn do hồ nước đổ toàn khối
- Xét l2/h =8.5:1.4 =6.07> 2 nên bản thuộc loại bản dầm,cắt một dải có bề rộng b=1m theo phương cạnh ngắn h để tính
Trang 33* Xác định nội lực như sau:
- Với áp lực nước:
+Mg =
2
* 15
2
* 33.6
Trang 34Bê tông B20: R b 11.5MPa;b 0.9.R bt 0.9MPa
với b=1(m); h=0.12(m); ho =h – a = 0.12-0.015=0.105(m)
Tiết Diện
MOMEN (KNm)
As (mm2)
Thép Chọn
As chọn (mm2)
Gối 2.033 0.0178 0.0180 86.83 6a200 142 0.13 Nhịp 0.9108 0.0080 0.0080 38.71 6a200 142 0.13
3) Bản nắp:
Chọn chiều dàybản nắp hbn=80mm, kích thước ô bản (3.75x4.25)m
* Tải trọng tác dụng:
- Tĩnh tải:
Trang 35
Trang 35
Loại Tải Trọng
Thành phần cấu tạo
daN/m3)
Hệ số vượt tải (n)
Tải trọng tính toán (daN/m2)
Tĩnh Tải
Lớp vữa lót dày 2cm 1800 1.3 1800x0.02x1.3=46.8 Bản bêtông dày8cm 2500 1.1 2500x0.08x1.1=220 Lớp vữa trát dày 1cm 1800 1.3 1800x0.01x1.3=23.4
Thép AI có : RS=225MPa; RSW =175Mpa;
Tiết diện
Momen M(KNm)
Aschọn (mm2)
% M1 1.2234 0.065 0.0279 0.0284 84.86 6a200 142 0.13 M2 0.0952 0.065 0.0022 0.0022 65.2 6a200 142 0.13
MI 2.824 0.065 0.0646 0.0668 199.8 6a140 202 0.31 MII 2.2059 0.065 0.0504 0.0518 154.8 6a180 157 0.24
Trang 36Trang 36
B TÍNH HỆ DẦM.
1)Tính dầm nắp:
-Chọn kích thước các dầm nắp như sau:
+Dầm nắp DN1 và DN2 có kích thước là: (250x450)mm
+Dầm nắp DN3 và DN4 có kích thước là: (200x350)mm
Mặt bằng bố trí và sơ đồ truyền tải lên dầm nắp DN1,DN2,DN3,DN4
a) Tính dầm nắp DN3 và DN4:
* Xác định tải trọng:
-Xét dầm nắp DN3 có diện truyền tải là hình thang, tải trọïng lớn nhất là:g3=3.75qn, tải tương đương phân bố đều là:
Trang 37Trang 37
GDN3=0.2*(0.35-0.08)*1.1*2500=148.5(daN/m)
-Vậïy tổng tải trọng tác dụïng lên dầm nắp DN3 là:
qtđ3 = gtd + GDN3= 812.46+148.5=961 (daN/m)
- Xét dầm nắp DN4 có diện truyền tải dạng tam giác, tải trọng lớn nhất là
g4=3.75qn, tải tương đương phân bố đều là:
Trang 38Bê tông B20 : R b 11.5MPa;b 0.9;
Vậy chọn đai 6a150
-Dạng tải trọng tương đương tác dụng lên dầm nắp DN4 như hình dưới đây:
Trang 39
Bê tông B20: R b 11.5MPa;b 0.9;
Cốt thép cấu tạo ta lấy bằng 40% thép chịu lực =40*1397/100=558(mm2)
Vậy ta chọn 316 làm tép cấu tạo
Trang 40
Vậy chọn đai 6a150
b) Tính dầm nắp DN1 và DN2:
* Xác định tải trọng:
-Xét dầm DN1 có diện truyền tải hình thang, tải trọïng lớn nhất là:g1=qn*3.75/2, tải tương đương phân bố đều là: