1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế chung cư cao cấp sài gòn

353 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 353
Dung lượng 4,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tải tác dụng lên cầu thang : Tải tác dụng lên bản thang nghiêng :  Hệ số Trọng lượng riêng  Tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ : Loại Lớp Chiều dày Hệ số Trọng lượng riêng  Tải

Trang 1

CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN CẦU THANG

Tính toán cầu thang chính :

Dựa theo mặt bằng , và chiều cao nhà chọn cầu thang hình chữ U , có 2 vế và chiếu nghỉ

Chiều cao mỗi tầng : 3,5m , chiều cao mỗi bậc thang : 175mm , chiều rộng mỗi bậc :

300mm

Vế thứ nhất : 10 bậc , cao : 10x0.17.5 = 1.75m

Vế thứ hai : 10 bậc , cao : 10x0.175 = 1.75m

Độ nghiêng của bản thang :

tag  = 175/300 = 0.58 =>  = 30.6o

cos  = 0.86 Chọn kết cấu thang là dạng bản limông

Sơ bộ chọn chiều dày bản thang :

3025

0

h b =5/(25- 30)= (15.5  20) cm Chọn hb=15cm Dầm sàn DS có kích thước :

=(13  20) cm Chọn b x h = 20 x 40cm

Trang 2

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 05 GVHD.ThS:TRẦN QUANG HỘ

CHUNG CƯ CAO CẤP SVTT:LỮ VĂN NGUYÊN Trang: 22

C'2

Bê tông mác 350: B25: Rn= 155 daN/cm2.; Rk= 11 daN/cm2

Thép bản thang: cốt thép nhóm AI: Ra = 2300 daN/cm2

Thép dầm DT: cốt thép nhóm AII: Ra = 2800 daN/cm2

Trang 3

Thép đai: cốt thép nhóm AI: Rađ = 1800 daN/cm2

h0=12-1.5=10.5cm

I- TÍNH TOÁN BẢN THANG:

1 Tải tác dụng lên cầu thang :

Tải tác dụng lên bản thang nghiêng :

Hệ số Trọng

lượng riêng 

Tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ :

Loại Lớp Chiều dày Hệ số Trọng

lượng riêng 

Tải trọng

Trang 4

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 05 GVHD.ThS:TRẦN QUANG HỘ

CHUNG CƯ CAO CẤP SVTT:LỮ VĂN NGUYÊN Trang: 24

Mômen ở nhịp: Mn=Mmax=248.06( daNm/m)

*Tính toán cốt thép cho bản thang:

a

R bh F

Trang 5

Mômen ở nhịp: Mn=Mmax=404.8( daNm/m)

 Tính toán cốt thép cho bản thang:

n a

a

R bh F

Trang 6

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 05 GVHD.ThS:TRẦN QUANG HỘ

CHUNG CƯ CAO CẤP SVTT:LỮ VĂN NGUYÊN Trang: 26

3000

qLM1/cosx

Chọn dầm limon tiết diện 10x30cm

- Sơ đồ tính như dầm đơn giản một nhịp,liên kết khớp ở hai đầu:

Trang 7

Chọn dầm limon tiết diện 20x40cm

- Sơ đồ tính như dầm đơn giản một nhịp, liên kết khớp ở hai đầu

Trang 8

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 05 GVHD.ThS:TRẦN QUANG HỘ

CHUNG CƯ CAO CẤP SVTT:LỮ VĂN NGUYÊN Trang: 28

Trang 9

 

Vậy cốt đđai đđủ khả năng chịu cắt Qmax<Qdb

6.Tính toán dầm công son D4

Trang 10

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 05 GVHD.ThS:TRẦN QUANG HỘ

CHUNG CƯ CAO CẤP SVTT:LỮ VĂN NGUYÊN Trang: 30

u

 

Vậy cốt đđai đđủ khả năng chịu cắt Q<Qdb

(Bố trí cốt thép xem bản vẽ chi tiết)

Trang 11

! "

Trang 15

tt d

tt tt n tt bñ tt d

/,,

=

++

tt np

tt tt bn tt np

/,,

Trang 16

TR N QUANG H

.'

tc

9

hn

Trang 17

P tt d

Trang 18

R bh

αγ

Trang 19

n d b d

llhh

M9 3 9% U M* 3 *% U

MN 3 V9% U MNN 3 V*% U

Trang 23

*2

5,42

2 2

1

mkGq

ll

& # U 3 B5;<'8 > D? " ! ( %

Trang 25

qlQ

qlM

=

=

max max

Trang 28

! ( a FE ! ! ( -S> # ( 2

2 3

Trang 31

V $ 1 2

cmq

fnRU

U

d

d ad

47,63

503,0

*2

*1800

hbR

23800

65

*30

*8,8

*5,1

cmU

cmU

53,28

*30

*8,8

*8

42000

8

2 2

2 2

0

2

cmkGh

bR

fnRU

U

d

d ad

48,148

503,0

*2

*1800

hbR

42000

75

*30

*8,8

*5,1

cmU

cmU

U

ct

tt

3,23

02,53

2,12

max

Trang 32

*,

*

88:;

777

fnRU

U

d

d ad

889++

8;:

;

*97;;

,,

,

*

*

hbR

:;:<;

88:;

77898

cmU

cmU

Trang 33

CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN CẦU THANG

Tính toán cầu thang chính :

Dựa theo mặt bằng , và chiều cao nhà chọn cầu thang hình chữ U , có 2 vế và chiếu nghỉ

Chiều cao mỗi tầng : 3,5m , chiều cao mỗi bậc thang : 175mm , chiều rộng mỗi bậc :

300mm

Vế thứ nhất : 10 bậc , cao : 10x0.17.5 = 1.75m

Vế thứ hai : 10 bậc , cao : 10x0.175 = 1.75m

Độ nghiêng của bản thang :

tag  = 175/300 = 0.58 =>  = 30.6o

cos  = 0.86 Chọn kết cấu thang là dạng bản limông

Sơ bộ chọn chiều dày bản thang :

3025

0

h b =5/(25- 30)= (15.5  20) cm Chọn hb=15cm Dầm sàn DS có kích thước :

=(13  20) cm Chọn b x h = 20 x 40cm

Trang 34

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 05 GVHD.ThS:TRẦN QUANG HỘ

CHUNG CƯ CAO CẤP SVTT:LỮ VĂN NGUYÊN Trang: 22

C'2

Bê tông mác 350: B25: Rn= 155 daN/cm2.; Rk= 11 daN/cm2

Thép bản thang: cốt thép nhóm AI: Ra = 2300 daN/cm2

Thép dầm DT: cốt thép nhóm AII: Ra = 2800 daN/cm2

Trang 35

Thép đai: cốt thép nhóm AI: Rađ = 1800 daN/cm2

h0=12-1.5=10.5cm

I- TÍNH TOÁN BẢN THANG:

1 Tải tác dụng lên cầu thang :

Tải tác dụng lên bản thang nghiêng :

Hệ số Trọng

lượng riêng 

Tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ :

Loại Lớp Chiều dày Hệ số Trọng

lượng riêng 

Tải trọng

Trang 36

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 05 GVHD.ThS:TRẦN QUANG HỘ

CHUNG CƯ CAO CẤP SVTT:LỮ VĂN NGUYÊN Trang: 24

Mômen ở nhịp: Mn=Mmax=248.06( daNm/m)

*Tính toán cốt thép cho bản thang:

a

R bh F

Trang 37

Mômen ở nhịp: Mn=Mmax=404.8( daNm/m)

 Tính toán cốt thép cho bản thang:

n a

a

R bh F

Trang 38

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 05 GVHD.ThS:TRẦN QUANG HỘ

CHUNG CƯ CAO CẤP SVTT:LỮ VĂN NGUYÊN Trang: 26

3000

qLM1/cosx

Chọn dầm limon tiết diện 10x30cm

- Sơ đồ tính như dầm đơn giản một nhịp,liên kết khớp ở hai đầu:

Trang 39

Chọn dầm limon tiết diện 20x40cm

- Sơ đồ tính như dầm đơn giản một nhịp, liên kết khớp ở hai đầu

Trang 40

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 05 GVHD.ThS:TRẦN QUANG HỘ

CHUNG CƯ CAO CẤP SVTT:LỮ VĂN NGUYÊN Trang: 28

Trang 41

 

Vậy cốt đđai đđủ khả năng chịu cắt Qmax<Qdb

6.Tính toán dầm công son D4

Trang 42

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 05 GVHD.ThS:TRẦN QUANG HỘ

CHUNG CƯ CAO CẤP SVTT:LỮ VĂN NGUYÊN Trang: 30

u

 

Vậy cốt đđai đđủ khả năng chịu cắt Q<Qdb

(Bố trí cốt thép xem bản vẽ chi tiết)

Trang 43

CHƯƠNG I

TÍNH TOÁN SÀN ĐIỂN HÌNH

Do công trình sử dụng kết cấu khung chịu lực là chính nên dùng phương án sàn BTCT đổ toàn khối là giải pháp tương đối tốt nhất vì sàn có khả năng chịu tải lớn và làm tăng độ cứng , độ ổn định cho toàn công trình

I VẬT LIỆU :

Bêtông M300# : Rb = 13 MPa ; Rbt = 10 MPa Thép sàn loại A I : RS = 225 MPa

A II : RS = 280 MPa

II CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CỦA BẢN SÀN:

Ta chọn kích thước của bản sàn theo công thức sơ bộ sau :

xL1

m

D

h b  Trong đó:

+ D: hệ số phụ thuộc vào tải trọng và 0.8 – 1.4 Chọn D = 0.9

+ m: 30 – 35 đối với bản dầm

40 – 45 đối với bản kê  chọn m =45

+ L1: chiều dài cạnh ngắn của bản

Ta chọn ô bản sàn có kích thước trung bình để tính toán, chọn ô sàn

 L1 =6000(mm)

4150 93

40

9.0

III TẢI TRỌNG TRUYỀN LÊN CÁC SÀN :

Trang 44

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 05 GVHD.ThS:TRẦN QUANG HỘ

CHUNG CƯ CAO CẤP SVTT:LỮ VĂN NGUYÊN Trang: 6

- Trọng lượng bản thân của bản sàn

- Trọng lượng bản thân của các lớp cấu tạo sàn

Ta có cấu tạo các lớp của sàn như sau:

Tỉnh tải được xác định theo công thức như sau:

+ Tĩnh tải tiêu chuẩn: ( / 2)

1

m daN

n i i tc

n i i

Bảng 1 : Tải trọng sàn thuộc khu vực sảnh , hành lang , phòng ngủ , sàn tầng mái :

(TCVN 2737-1995 )

Trang 45

Đường ống , thiết

Bảng 2 : Tải trọng sàn phòng vệ sinh , phòng tắm :(TCVN 2737-1995 )

Đường ống , thiết

bị

Trang 46

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 05 GVHD.ThS:TRẦN QUANG HỘ

CHUNG CƯ CAO CẤP SVTT:LỮ VĂN NGUYÊN Trang: 8

Ghi chú :

1 Tải trọng tường truyền lên các dầm biên

2 Tải trọng ngang :

Khu vực Tp.H.C.M thuộc vùng II-A , ảnh hưởng bão yếu nên lấy áp lực gió tiêu chuẩn qc = 83 daN/m2 Địa hình dạng C (ở trung tâm thành phố có nhiều công trình cao tầng chung quanh, bị che chắn mạnh)

Do công trình có tổng chiều cao 39m < 40m nên khi xét tải trọng gió ta có thể không tính

đến ảnh hưởng của thành phần gió động , và chỉ xét ảnh hưởng của thành phần gió tĩnh :

Thành phần gió tĩnh :

qt = qc.n.k.c.B

Trong đó :

n : Hệ số độ tin cậy

k : Hệ số thay đổi áp lực gió theo chiều cao và dạng địa hình (tra bảng có sẵn)

c : Hệ số khí động

IV XÁC ĐỊNH NỘI LỰC CÁC Ô SÀN :

Do hệ chịu lực của nhà là hệ kết cấu siêu tĩnh nên nội lực trong khung không những phụ thuộc vào sơ đồ kết cấu , tải trọng mà còn phụ thuộc vào độ cứng của các cấu kiện Do đó cần phải xác định sơ bộ kích thước tiết diện

a Tiết diện dầm :

Một cách gần đúng , ta chọn :

Chiều cao dầm :

8

116

1(  đối với các tầng và h > 3hb

Chiều rộng dầm : b h/3

1.1 Các dầm theo chính theo phương trục A ,B,C’,D,E,F,G,H,I,K

Nhịp tính toán L = 7m nên chọn :

Trang 47

h = )L

8

120

1(  = (35 87.5) cm chọn h = 70 cm

b = )h

2

14

1(  = (2040) cm chọn b = 30 cm

1.2 Các dầm theo chính theo phương trục 1 , 2 , 3 , 4 :

Nhịp tính toán L = 8.5m nên chọn :

8

120

1(  = (42.5 106) cm chọn h = 70 cm

b = )h

2

14

1(  = (2040) cm chọn b = 30 cm

1.3 Các dầm phụ dọc và ngang :

- Loại dầm phụ thứ nhất ( dầm gác trực tiếp lên dầm chính )

Chọn h = 40 cm, b = 20 cm

b Tiết diện cột :

Xác định diện tích tiết diện cột theo diện truyền tải của tải trọng đứng :

Tính toán sàn :

Bỏ qua sự làm việc đồng thời giữa các ô bản , xem các ô bản làm việc riêng lẻ ( chia mặt bằng công trình thành 19 ô bản có kích thước khác nhau nhưng thực ra chỉ có 2 sơ đồ làm việc là bản kê 4 cạnh và bản dầm

1 Sàn bản kê :

Trang 48

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 05 GVHD.ThS:TRẦN QUANG HỘ

CHUNG CƯ CAO CẤP SVTT:LỮ VĂN NGUYÊN Trang: 10

MII

MI M2

gtt : Tĩnh tải tinh toán của sàn

ptt : Hoạt tải tính toán của sàn

qtt= gtt+ ptt : tổng tải trọng tính toán của sàn

Do sàn và dầm được đổ toàn khối và các dầm bao quanh các ô bản đều có kích thước lớn hơn 3 lần chiều dày của bản sàn nên các ô bản sàn này đều thuộc sơ đồ số 9 (theo Sổ tay thực hành Kết Cấu Công Trình – PGS.PTS VŨ MẠNH HÙNG)

- Moment ở nhịp bản sàn được tính theo công thức sau :

L1 , L2 : nhịp tính toán của từ trục các gối tựa

L1 : chiều dài cạnh ngắn ô bản

L2 : chiều dài cạnh dài ô bản

1 , 2 : chỉ phương đang xét là L1 hay L2

Trang 49

m91, m92, k91, k92: các hệ số được tra trong bảng 1-19 trang 32 quyển Sổ tay thực hành Kết Cấu Công Trình – PGS.PTS VŨ MẠNH HÙNG phụ thuộc vào tỉ số

* Đối với ô bản có sơ đồ tính là hai đầu là khớp :

Momen lớn nhất ở nhịp : M1 =

8

2 1

ql

Momen ở gối không có nhưng lấy 40% thép ở nhịp để bố trí cho gối

Trang 50

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 05 GVHD.ThS:TRẦN QUANG HỘ

CHUNG CƯ CAO CẤP SVTT:LỮ VĂN NGUYÊN Trang: 12

Trang 51

L2 (m)

L2/L1

gtt (daN/m)

ptt (daN/m)

gtt+ ptt ( daN/m )

P ( daN/m )

M1

M2

MI

MII

Trang 52

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 05 GVHD.ThS:TRẦN QUANG HỘ

CHUNG CƯ CAO CẤP SVTT:LỮ VĂN NGUYÊN Trang: 14

A

S3

1308.5 10.5 0.09 0.096 5.83 5.23 Ø10a150 0.5 955.9 10.5 0.075 0.078 4.73 5.23 Ø10a150 0.5

S4

1869.6 10.5 0.13 0.14 8.5 8.7 Ø12a130 0.82 1298.4 10.5 0.1 0.11 6.68 7.07 Ø12a160 0.67

Trang 53

746.8 10.5 0.052 0.053 3.2 3.14 Ø8a150 0.3 592.8 10.5 0.04 0.042 2.55 2.83 Ø8a170 0.27

S9

635.2 10.5 0.044 0.045 2.73 2.79 Ø8a180 0.26 406.9 10.5 0.028 0.0285 1.73 2.52 Ø8a200 0.24

Trang 54

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 05 GVHD.ThS:TRẦN QUANG HỘ

CHUNG CƯ CAO CẤP SVTT:LỮ VĂN NGUYÊN Trang: 16

TÍNH TOÁN THÉP SÀN TẦNG CHẲN

Trang 55

L2 (m)

L2/L1

gtt (daN/m)

ptt (daN/m)

gtt+ ptt ( daN/m )

P ( daN/m )

M1

M2

MI

MII

Trang 56

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 05 GVHD.ThS:TRẦN QUANG HỘ

CHUNG CƯ CAO CẤP SVTT:LỮ VĂN NGUYÊN Trang: 18

A

S3

1308.5 10.5 0.09 0.096 5.83 5.23 Ø10a150 0.5 955.9 10.5 0.075 0.078 4.73 5.23 Ø10a150 0.5

S4

1869.6 10.5 0.13 0.14 8.5 8.7 Ø12a130 0.82 1298.4 10.5 0.1 0.11 6.68 7.07 Ø12a160 0.67

Trang 57

746.8 10.5 0.052 0.053 3.2 3.14 Ø8a150 0.3 592.8 10.5 0.04 0.042 2.55 2.83 Ø8a170 0.27

S9

635.2 10.5 0.044 0.045 2.73 2.79 Ø8a180 0.26 406.9 10.5 0.028 0.0285 1.73 2.52 Ø8a200 0.24

Trang 58

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 05 GVHD.ThS:TRẦN QUANG HỘ

CHUNG CƯ CAO CẤP SVTT:LỮ VĂN NGUYÊN Trang: 20

4.7 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CỦA SÀN

- Kiểm tra độ võng là một yều cầu hết sức quan trọng trong thiết kế.Nếu sàn đảm bảo độ bền nhưng có độ võng quá lớn sẽ không thể đưa vào sử dựng được.Nếu tính toán theo công thức sau không thỏa thì phải thiết kế lại từ đầu

f

4.7.1 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CỦA SÀN BẢN KÊ 4 CẠNH

- Tiến hành kiểm tra với ô sàn điển hình có tiết diện lớn nhất

- Kiểm tra với ô bản S4( 7 x 8.5 m)

- Kiểm tra độ võng đối với tải trọng tiêu chuẩn:

+ Modun đàn hồi của BT mac300 : E = 2,9 x 105 kG/cm2

+ Momen quán tính của tiết diện :b = 100cm ; h = 10cm

l q f

384

5 4

1 1

 =

4 4 5

- Độ võng giớ hạn giới hạn của bê tơng(trang 113 sổ tay kết cấu thầy VŨ MẠNH HÙNG)

Với dầm từ 5-10 m, độ võng giới hạn cho phép là 2.5cm

Vậy: f fgh

Vậy : chọn chiều dày bản sàn h = 12 cm thỏa điều kiện về độ võng

Trang 60

Lu n v n t t nghi p khóa 05 GVHD: T-s TR N QUANG H

SVTH: L V N NGUYÊN Tr.54 TÍNH TOÁN KHUNG

Trang 62

Lu n v n t t nghi p khóa 05 GVHD: T-s TR N QUANG H

SVTH: L V N NGUYÊN Tr.56 TÍNH TOÁN KHUNG

0 :# 0< : ?1<

J : <

B : <

? : 1<

0 :# 0< : ?1<

J : <

B : <

? : 1<

0 :# 0< : ?1<

J : <

B : <

? : 1<

Trang 63

0 :# 0< : ?1<

J : <

B : <

? : 1<

Trang 64

Lu n v n t t nghi p khóa 05 GVHD: T-s TR N QUANG H

SVTH: L V N NGUYÊN Tr.58 TÍNH TOÁN KHUNG

Trang 66

9-Lu n v n t t nghi p khóa 05 GVHD: T-s TR N QUANG H

SVTH: L V N NGUYÊN Tr.60 TÍNH TOÁN KHUNG

Trang 67

0 ' ! ! !

! * ! $!(

Trang 68

Lu n v n t t nghi p khóa 05 GVHD: T-s TR N QUANG H

SVTH: L V N NGUYÊN Tr.62 TÍNH TOÁN KHUNG

A B C' C D E F G H I K

8

7 6

5 4 3 2 1

X Y

Trang 69

Mô hình c l p trên etap

Trang 70

Lu n v n t t nghi p khóa 05 GVHD: T-s TR N QUANG H

SVTH: L V N NGUYÊN Tr.64 TÍNH TOÁN KHUNG

Trang 71

" & :# 0P 1< & :# 0P 1< & :# 0P 1< L+ :# 0<

Trang 72

PD Lu n v n t t nghi p khóa 05 GVHD: T-s TR N QUANG H

SVTH: L V N NGUYÊN Tr.66 TÍNH TOÁN KHUNG

Trang 74

Lu n v n t t nghi p khóa 05 GVHD: T-s TR N QUANG H

SVTH: L V N NGUYÊN Tr.68 TÍNH TOÁN KHUNG

- Kích th c ti t di n các d m: b × h= 25× 60(cm)

- Ch n a= 5, tính ra ho= 60 - 5= 55 (cm), v i c t thép ch u mô ment âm

- Ch n a= 5, tính ra ho= 60 - 5= 55 (cm), v i c t thép ch u mô ment d ng

Trang 75

Di n tích c t thép Fa= 0 0.2 155 25 55

2800

n a

R bh R

F bh

R bh R

F bh

R bh R

Trang 76

Lu n v n t t nghi p khóa 05 GVHD: T-s TR N QUANG H

SVTH: L V N NGUYÊN Tr.70 TÍNH TOÁN KHUNG

CT ch u moment

ho

C t thép, di n tích (cm2)

ad d tt

Trang 77

2 2

60.4206.4 10

k o

R bhu

K t qu tính toán và b trí c t thép cho d m B 2-3

T A # U VR S AR +S'R#+S R#+S R#+S CR#+S 7 γγγγ ; R#+-S µ(%)µ(%)µ(%) 2 # ! ; R#+-S µ(%)µ(%)µ(%)

0,25 BAO MIN -11,5 -14,02 25 60 5 55 0.12 0.127 (-)9,7 0,71 2φ18+2φ20 11.37 0.83

Trang 78

Lu n v n t t nghi p khóa 05 GVHD: T-s TR N QUANG H

SVTH: L V N NGUYÊN Tr.72 TÍNH TOÁN KHUNG

K t qu tính toán và b trí c t thép cho d m B 3-5:

T A # U VR S AR +S'R#+S R#+S R#+S CR#+S 7 γγγγ ; R#+-S µ(%)µ(%)µ(%) 2 # ! ; R#+-S µ(%)µ(%)

0,25 BAO MIN -19,6 -21,79 25 60 5 55 0,186 0.2 (-)15,79 1,15 2φ22+2φ25 17.41 1.23,5 BAO MAX -0,6 15,072 25 60 5 55 0,129 0.138 10,51 0,76 2φ18+2φ20 11.37 0.8STORY1 6,75 BAO MAX 18,99 -14,66 25 60 5 55 0,125 0.132 (-)10,2 0,74 2φ18+2φ20 11.37 0.8

K t qu tính toán và b trí c t thép cho d m B 5-6

K t qu tính toán và b trí c t thép cho d m B 6-7

T A # U VR S AR +S'R#+S R#+S R#+S CR#+S 7 γγγγ ; R#+-S µ(%)µ(%)µ(%) 2 # ! ; R#+-S µ(%)µ(%)

0,25 BAO MIN -12,63 -11,69 25 60 5 55 0,1 0,11 (-)8,04 0,58 4φ18 10.18 0.7 2,7 BAO MAX 7,64 6,04 25 60 5 55 0,05 0,05 4,07 0,29 2φ18 5.09 0.370STORY1 4,25 BAO MIN 5,18 -11,26 25 60 5 55 0,1 0,1 (-)7,71 0,56 4φ18 10.18 0.55

5.6 Tính thép c t

C t thép c t c tính toán và b trí theo tr ng h p c t thép i x ng Vì tính khung không gian nên c t thép trong c t c b trí theo chu vi, c t thép tính theo

ph ng nào thì b theo ph ng t ng ng c!a c t, t n d ng c t thép % 4 góc ch u

Ngày đăng: 04/03/2021, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w