- Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học.. II..[r]
Trang 1Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ………
Chương I : CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
Tiết 1: CĂN BẬC HAI
- Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học (13 phút) Mục tiêu: - Hs nhắc lại được định nghĩa căn bậc hai đã học ở lớp 7, qua đó biết được
mỗi số không âm đều có 2 căn bậc hai
- Hs tính được căn bậc hai của các sô: 0, 9, 1,21
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan.
- Số 0 có đúng một cănbậc hai là chính số 0, ta
1 Căn bậc hai số học
Trang 20;
92 = 81-HS: 1,21= 1,21 vì 1,21 ¿ 0 và 1,12 =1,21
Với số dương a, số a được gọi
là căn bậc hai số học của a Số 0
cũng được gọi là căn bậc hai sốhọc của 0
Chú ý: Với a ¿ 0, ta có:
Nếu x = a thì x ¿ 0 và x2 = a;Nếu x ¿ 0 và x2= a thì x = a
- Hs hoạt động theo nhóm, kĩ thuật khăn trải bàn
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, hoạt động nhóm.
? Với hai số a và b
không âm, nếu a < b hãy - HS: a b
2 So sánh các căn bậc hai số học
Trang 3so sánh hai căn bậc hai
- HS: lên bảng …
- HS suy nghĩ tìm cáchlàm
-HS: 4= 2
b) 1 = 1, nên x 1
có nghĩa là x 1
Vì x ¿ 0 nên x 1 ⇔ x < 1 Vậy 0 ¿ x < 1
c) 11 > 9 nên 11 9 Vậy 11 > 3
?5
a) Ta có 1= 1, nên x 1 cónghĩa là x 1
Vì x ¿ 0 nên x > 1 ⇔ x >1 Vậy x >1
b) Ta có 3 = 9, nên x 3cónghĩa là x 9
Vì x ¿ 0 nên x 9 ⇔ x <
9 Vậy 9 > x ¿ 0
Hoạt động 3: Luyện tập ( 5 phút) Mục tiêu: - Hs so sánh được các căn bậc hai
- Hs biết tìm một số biết căn bậc hai của nó
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan.
Trang 4b) So sánh 6 và 41
Ta có: 36 < 41 nên 36 41 Vậy 6 < 41
Bài 3 Bài 4
a) Ta có: 15 = 225, nên x=15
Có nghĩa là x= 225
Vì x ¿ 0 nên x= 225 ⇔ x = 225
Vậy x = 225
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (1 phút) Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài
Trang 5- Tìm được điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) A và có kĩ năng thực
hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
- Giải quyết được các bài toán về rút gọn, tính giá trị biểu thức, tìm x
- Bồi dưỡng tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác trong sử dụng kí hiệu và công thức
Toán học
3 Thái độ
- Nghiêm túc và hứng thú học tập
4 Định hướng năng lực
- Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học
2.Kiểm tra bài cũ : (6 phút)
Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số dương?
Áp dụng: Tìm số x không âm biết x 6
(Gv thu bài của một số Hs, yêu cầu Hs khác nhận xét Sau đó Gv đánh giá, nhận xét
và cho điểm)
3.Bài mới :
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai ( 11 phút) Mục tiêu: - HS nhận biết được căn thức bậc hai theo ví dụ trực quan trong sách gk HS
Trang 6phát biểu được tổng quát khái niệm.
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
1 Căn thức bậc hai
Một cách tổng quát:
Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu
thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.
Ví dụ: 3x là căn thức bậc haicủa 3x; 3x xác định khi 3x ¿
0, tức là khi x ¿ 0
Chẳng hạn, với x = 2 thì 3x lấygiá trị 6
?2
5 2x xác định khi 5 - 2x ¿ 0 ⇔ 5 ¿ 2x ⇔ x ¿
5 2
Hoạt động 2: Hằng đẳng thức A2 = A ( 15 phút)
Mục tiêu: - HS chứng minh định lí, áp dụng được định lí để tính, rút gọn biểu thức
chứa số, biểu thức chứa biến
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
Trang 7* A2 = -A nếu A<0 (tức là A lấy giá trị âm)
Ví dụ 4a) (x - 2)2 =x - 2 = x - 2 (vì x ¿
2)b) a6 a32 a3
Vì a < 0 nên a3 < 0 nên a3 a3Vậy a = -a6 3
Trang 8Hoạt động 3: Luyện tập – Củng cố ( 11 phút) Mục tiêu: - HS vận dụng được hằng đẳng thức làm bài tập.
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan.
- Cho HS làm câu 6(a,b)
(Hai HS lên bảng, mỗi
a
xác định khi a ¿ 0b) 5a xác định khi -5a ¿ 0 ⇔ a ¿ 0Vậy 5a xác định khi a ¿ 0
Bài 7/a,b
a)
2 0,1 0,1 0,1
b)
2 0,3 0,3 0,3
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (1 phút) Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài
Trang 9- Củng cố được cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của √A
và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
- Biết vận dụng hằng đẳng thức √A2 = |A| để rút gọn biểu thức
- Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học
Trang 10Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập ( 32 phút) Mục tiêu: - HS thực vận dụng linh hoạt hằng đẳng thức cho 4 dạng bài tập: Thực hiện
phép tính, tìm x để căn thức có nghĩa, rút gọn biểu thức và phân tích đa thức thành nhântử
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
- Cho HS làm bài 11/a,d
SGK tr11
- GV hướng dẫn: Trước
tiên ta tính các giá trị
trong dấu căn trước rồi
sau đó thay vào tính
- Cho HS làm bài tập
12/c,d SGK tr11
? A có nghĩa khi nào?
Gv gọi 2 Hs lên bảng
chữa bài giống bài làm
phần kiểm tra bài cũ
Dạng 1 Thực hiện phép tính Bài 11/a,d:
a) 16 25 196 : 49 = 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22d) 3242 9 16 25 5
Dạng 2 Tìm x để căn thức có nghĩa
Vậy với x > 1 thì √ 1
−1+x cónghĩa
d) √1+x2 có nghĩa ∀ x
vì x2 > 0 => 1+x2 > 1 ∀ x
Dạng 3 Rút gọn biểu thức Bài 13/a,b:
a) 2 a2 - 5a với a < 0Với a < 0 ta có a2 a = - aVậy 2 a2 - 5a = 2(-a) – 5a = -2a – 5a = -7a
b) 25a2 + 3a với a³ 0Với a ¿ 0 ta có
2 2
25a 5a 5a 5aVậy 25a2 + 3a = 5a + 3a = 8a
Dạng 4 Phân tích thành nhân tử – giải phương trình
Bài 14/a,c:
Trang 11Hs chú ý lắng nghe, rútkinh nghiệm và ghi bài
a x2 - 3 = x2- ( √ 3 )2 = (x- √3)( x+√3 )
[x=√5[x=−√5[¿
Vậy phương trình có 2 nghiệm:
x1= √5; x2 =−√5
Hoạt động 2: Giao việc về nhà (4 phút) Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài
Bài mới
Xem trước bài “ Liên hệgiữa phép nhân và phép khaiphương”
Trả lời các câu hỏi trong SGK.
Phần bổ sung, chỉnh sửa cho từng lớp:
Trang 12Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ………
Chủ đề: Liên hệ giứa phép nhân, phép chia và phép khai phương (Tiết 4-8)
Tiết 4: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Tiết 5: Luyện tập (Dạng bài sử dụng mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
và hằng đẳn thức để tính giá trị biểu thức, so sánh, chứng minh đẳng thức)
Tiết 6: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Tiết 7: Luyện tập (Dạng bài rút gọn biểu thức và biểu thức chứa biến, bước đầu làm
quen bài toán giải phương trình chứa căn)
Tiết 8: Hướng dẫn sử dụng máy tính CASIO, luyện tập
Tiết 4: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I Mục tiêu :
Qua bài này giúp HS:
1 Kiến thức
- Phát biểu được Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ
giữa phép nhân và phép khai phương
- Phát hiện được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên
hệ này để so sánh các số
2 Kỹ năng
- Dùng được các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ
- Nghiêm túc và hứng thú học tập, tư duy logic
Trang 134 Định hướng năng lực
- Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học
2.Kiểm tra bài cũ : (7 phút)
Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số dương?
Áp dụng: Tìm số x không âm biết x 6
(Gv thu bài của Hs, đánh giá, nhận xét và cho điểm một số Hs)
3.Bài mới :
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1: Định lí ( 10 phút) Mục tiêu: - HS tính được các căn thức bậc hai của 1 tích và khái quát thành định lí,
Vậy √ a. √ b là căn bậc hai số
học của a.b, tức là: √ a.b= √ a. √ b
Chú ý: Với a, b, c > 0 ta có:
√ a.b.c= √ a. √ b. √ c
Hoạt động 2: Áp dụng ( 17 phút)
Trang 14Mục tiêu: - HS áp dụng được quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức
bậc hai, khái quát với các biểu thức không âm
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan, hoạt động nhóm.
Gv giới thiệu
Với √ a.b= √ a. √ b cho
phép ta suy luận theo hai
chiều ngược nhau:
-Chiều từ trái sang phải:
quy tắc khai phương một
tích
-Chiều từ phải sang trái:
quy tắc nhân các căn
xét sau đó sửa (nếu sai)
? Nêu quy tắc nhân các
- Hs ghi bài vào vở
Hs làm bài dưới sự HDcủa Gv
2 Hs lên bảng làm bài
Hs dưới lớp làm vào vở
Hs dưới lớp nhận xét vàghi bài
Hs: Với hai biểu thức
a Quy tắc khai phương một tích
Với hai biểu thức: A, B > 0 ta có :
√ A B= √ A. √ B
Ví dụ 1: Tính
a 49.1,44.25 49 1,44 25 = 7 1,2 5 = 42
b 810.40 81 4 100 9.2.10 180
b Quy tắc nhân các căn bậc hai
Với hai biểu thức A, B > 0 ta có :
√ A. √ B= √ A B
Ví dụ 2: Tính
a √ 5. √ 20= √ 5.20= √ 100=10
b 1,3 52 10 1,3.52.10 (13.2)2 26
?3
Trang 15Hs chú ý quan sát vàghi bài
Hs HĐN
Đại diện các nhómnhận xét
a √ 3 √ 75= √ 3.75= √ 225=15
b
√ 20. √ 72. √ 4,9= √ 20.72.4,9= √ 842=84
Chú ý: Một cách tổng quát, vớihai biểu thức A và B không âm ta
có A B. = A B.Đặc biệt, với biểu thức A không
âm ta có ( )2 2
Ví dụ 3: Rút gọn các biểu thức:
a 3 27a a 3 27a a (9 )a 2 9a 9a
b √ 9a2b4= √ 9. √ a2 √ b4=3.|a|.b2 (=
√ (3a.b2)2=|3ab2|=3.|a|.b2 )
?4
a 3 12a3 a 3 12a3 a 36 ( )a2 2 6.a2b
√ 2a.32ab2= √ 64. √ ( ab)2=8.|ab|
Hoạt động 3: Luyện tập – Củng cố ( 8 phút) Mục tiêu: - HS vận dụng được kiến thức đã học làm một số bài tập.
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
- Cho HS làm bài 17/a,b
(Hai HS lên bảng, mỗi
a và yêu cầu Hs làm câu
2 HS lên bảng chữa bài
Hs dưới lớp làm bài vàovở
Hs chú ý quan sát vàlàm bài theo mẫu Gvtrình bày
Trang 16b, c) Hs ghi bài √27.48.(1−a)2=√9.3.3.16.√(1−a)2
=
√362.√(1−a)2=36|1−a|=36.( a−1)
(vì a > 1=> 1-a < 0 => |1-a| = a-1)
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút) Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài
- Hs vận dụng được quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
Trang 17- Thực hiện được cách tính nhẩm, tính nhanh vận dụng vào giải các bài toán
chứng minh, rút gọn biểu thức
2 Kỹ năng
- Tính được căn bậc hai của một tích
- Giải quyết được các bài toán về tính giá trị biểu thức chứa căn bậc hai, dạng
toán chứng minh đẳng thức, tìm x và so sánh biểu thức
3 Thái độ
- Nghiêm túc và hứng thú học tập
4 Định hướng năng lực
- Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học
2.Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
Phát biểu quy tắc khai phương một tích; quy tắc nhân các căn thức bậc hai
Áp dụng rút gọn biểu thức sau 5a 45a 3a với a < 0
(Gv thu bài của Hs, đánh giá, nhận xét và cho điểm một số Hs)
3.Bài mới :
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập ( 34 phút) Mục tiêu: - Vận dụng được kiến thức đã học làm bài tập tính giá trị căn thức, bài toán
chứng minh đẳng thức, tìm x thỏa mãn biểu thức chứa căn bậc hai và bài tập so sánh biểuthức chứa căn
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
Hs làm bài dưới sự HDcủa Gv
Hs trả lời
Hs làm bài theo HD vàyêu cầu của Gv
(vì (1+3x)2 > 0 ∀ x)Thay x = - √2 ta được:
Trang 18? Hai số ntn được gọi là
nghịch đảo của nhau?
? Để c/m √ 2006− √ 2005 và
√ 2006− √ 2005 là hai số
nghịch đảo của nhau, ta
phải chứng minh điều gì ?
= 22 32 4 3 1
Vậy VT = VP => đpcmb) Ta có
( 2006 2005)( 2006 2005)( 2006) ( 2005) 2006 2005 1
Trang 19- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau.
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài
Bài mới
Xem trước bài: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
Trả lời các câu hỏi trong SGK.
Phần bổ sung, chỉnh sửa cho từng lớp:
Ngày soạn : …………
Trang 20- Phát hiện được liên hệ giữa phép khai phương một thương và chia hai căn bậc
hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Tính được các căn bậc hai của một thương
2 Kỹ năng
- Sử dụng được các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Giải quyết được các bài toán về khai phương một thương
3 Thái độ
- Nghiêm túc và hứng thú học tập
4 Định hướng năng lực
- Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học
GV ĐVĐ: ở tiết trước ta đã nghiên cứu liên hệ giữa phép nhân phép khai phương
Trong tiết này ta tiếp tục nghiên cứu liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1: Định lí ( 12 phút) Mục tiêu: - Hs nêu được định lí về khai phương một thương, chứng minh được định lí
nhờ trực quan thông qua các ví dụ cụ thể
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
Trang 21HS: Ta có
( √ √a b)2=( √a)2
( √b)2=
a b
Vậy
√
√ là căn bậchai số học của
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, hoạt động nhóm.
Gv giới thiệu
Với √a b=
√a
√b cho
phép ta suy luận theo hai
chiều ngược nhau:
-Chiều từ trái sang phải:
quy tắc khai phương một
thương
-Chiều từ phải sang trái:
quy tắc chia hai căn thức
2 Hs lên bảng làm bài
Hs dưới lớp làm vào vở
Hs dưới lớp nhận xét vàghi bài
Trang 22Gv gọi Hs dưới lớp nhận
xét sau đó sửa (nếu sai)
? Nêu quy tắc chia hai
Hs chú ý quan sát vàghi bài
Hs HĐN
Đại diện các nhómnhận xét
b) √0, 0196= √196
√10000=
14100
b Quy tắc chia hai căn bậc hai
Với hai biểu thức: A > 0 , B > 0 ta
5 =√16=4b)
Chú ý: Một cách tổng quát, vớihai biểu thức A không âm và B
Trang 23hai của thương, bài toán rút gọn biểu thức chứa ẩn, đưa biểu thức ra ngoài dấu căn.
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
- Cho HS làm bài 28/a,b
(Hai HS lên bảng, mỗi
2 HS lên bảng chữa bài
Hs dưới lớp làm bài vàovở
Hs chú ý quan sát vàlàm bài theo mẫu Gvtrình bày
=
Bài 30/a,b : Rút gọn biểu thức
a)
2 4
3
2
4
x y
x x
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài
Trang 24- Phát biểu được quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức
- Phát hiện được liên hệ giữa phép khai phương một thương và chia hai căn bậc
hai trong bài toán rút gọn
- Rút gọn được các căn bậc hai có chứa ẩn và lưu ý điều kiện của ẩn trong quá
trình làm bài
2 Kỹ năng
- Tính được các căn bậc hai của một thương, thương các căn bậc hai
- Giải quyết được các bài toán về căn bậc hai, cả các bài toán có chứa ẩn và
điều kiện của ẩn
3 Thái độ
- Nghiêm túc và hứng thú học tập
4 Định hướng năng lực
- Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học
2.Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
Phát biểu quy tắc khai phương một thương; quy tắc chia hai căn thức bậc hai
tìm được x,
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
Trang 25Bài tập 32/ b (SGK):
? Em có nhận xét gì về các
biểu thức dưới dấu căn?
GV HD Hs áp dụng HĐT
hiệu hai bình phương rồi
thực hiện các bước giải
tiếp theo
Bài tập 33/b,c: Tìm x
Gv làm mẫu câu a bài 33
Gọi yêu cầu Hs hoạt động
Hs làm bài dưới sự HDcủa Gv
Hs chú ý quan sát Gvlàm bài
Hs hoạt động nhómlàm bài
841.73 841
225 15
29 841
Trang 26Gv yêu cầu HS giải thích
(3 2 ) (3 2 )
a a
b < 0 nên |b| = -b)
Hoạt động 2: Giao việc về nhà (2 phút) Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài tập
Trang 27- Hs tiếp tục được củng cố vận dụng quy tắc khai phương một tích (thương) và
nhân các (chia hai) căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Kiểm tra việc nhận thức và kĩ năng trình bày bài của HS thông qua bài kiểm
tra
- HS sử dụng được máy tính Casio trong làm toán
2 Kỹ năng
- Trau dồi kĩ năng thực hiện các phép tính toán, bài tập
- Sử dụng thành thạo máy tính Casio
3 Thái độ
- Nghiêm túc và hứng thú học tập
4 Định hướng năng lực
- Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học
2.Kiểm tra bài cũ : (15 phút) – Gv đưa đề bài lên bảng phụ
Bài 1: Khoanh vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng
Câu 2: Giá trị của 0,16 là:
Bài 2: Rút gọn biểu thức
Trang 28a)
332
8
y
y (với y > 0) b) 4(x 3)2 (với x < 3)
Đáp án
Bài 1: Mỗi câu trả lời đúng được 1,5 điểm
Câu 1: B Câu 2: C Câu 3: B Câu 4: B
Bài 2: Mỗi câu làm đúng được 2 điểm
GV cho HS làm lại tại chỗ
khoảng 2 phút Sau đó gọi
lần lượt gọi HS đứng tại
Hs nhận xét bài
Hs ghi bài
Hs quan sát đề bàiHs: Câu b các tích có
Trang 29biểu thức dưới dấu căn?
Câu c: GV HD Hs áp dụng
HĐT hiệu hai bình phương
rồi thực hiện các bước giải
Hs làm bài dưới sự HDcủa Gv
Hs đọc bài và nêucách làm
Hs hoạt động nhóm
+ Nhóm 1,3 câu a
+ Nhóm 2,4 câu b
Hs chú ý quan sátCác nhóm kiểm trachéo kết quả của nhau
2
165 124 )
164 (165 124).(165 124)
164 41.289 17
17 17 8,5
2 2
1 ( 1)
1 ( 1)
x x
x x
( 2 1) 1
)
( 1) 1
( 1) 1
1 ( 1)
x b
x y
y x
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài tập
Trang 30 Trả lời các câu hỏi trong SGK.
Phần bổ sung, chỉnh sửa cho từng lớp:
- Phát biểu được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số
vào trong dấu căn
- Vận dụng được các bước đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Xác định được các căn thức và rút gọn được biểu thức
2 Kỹ năng
- Tính được các căn thức từ đơn giản đến phức tạp
- Giải quyết được các bài toán đưa biểu thức vào trong, ra ngoài dấu căn, lưu
ý điều kiện của ẩn
3 Thái độ
- Nghiêm túc và hứng thú học tập
4 Định hướng năng lực
- Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn ( 19 phút) Mục tiêu: - Hs tính và so sánh các căn thức đơn giản, phát biểu tổng quát và đưa được
thừa số ra ngoài dấu căn
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
Trang 31√a2b=a√b , Phép biến
đổi này được gọi là phép
đưa thừa số ra ngoài
dấu căn
Đôi khi ta phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn
? Thừa số nào được đưa
ra ngoài dấu căn?
b) √ 20=?
Gv giới thiệu: Có thể sử
dụng phép đưa thừa số
ra ngoài dấu căn để rút
gọn biểu thức chứa căn
Thừa số 32 đựơc đưa
ra ngoài dấu căn là 3
Ví dụ 2
3√5+√22.5+√5 = 3 √ 5+2 √ 5+ √ 5
=(3+2+1) √ 5 =6
?2 Rút gọn biểu thứca) √ 2+ √ 8+ √ 50
thì √A2.B=−A√B
Ví dụ 3
a) √4 x2y với x0 và y0
Trang 32√4 x2y = |2 x| √ y = 2x √ y
b) √18xy 2 với x0 và y<0
√18xy 2 = √(3 y)2.2x = |3 y| √ 2 x = −3 y √ 2x
thừa số ra ngoài dấu căn
có phép biến đổi ngược
với nó là phép đưa thừa
số vào trong dấu căn
Hs chú ý lắng nghe và ghi bài
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
Ví dụ 4
a) 3√7=√32.7=√9.7=√63b) −2√3=−√22.3=−√12c) 5a2 2a (5 ) 2a2 2 a
Trang 33Mục tiêu: - Hs vận dụng được kiến thức làm bài tập.
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
Gv yêu cầu HS giải bài
tập 43/d,e ; bài 44 SGK
tr27: Đưa thừa số ra
ngoài dấu căn và đưa
thừa số vào trong dấu
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài
Trang 34- Hs phát biểu và vận dụng được các phép biến đổi các biểu thức chứa căn thức
bậc hai: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
- Vận dụng được các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
- Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học
2.Kiểm tra bài cũ : (7 phút) – Bảng phụ
a) Viết công thức tổng quát biến đổi các căn thức bậc hai: Đưa thừa số vào trong dấu
căn và đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 35
với x > 1(Gv thu bài của Hs, đánh giá, nhận xét và cho điểm một số Hs)
3.Bài mới :
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập ( 33 phút) Mục tiêu: - Hs đưa được thừa số vào trong dấu căn, so sánh căn thức, thực hiện được
phép tính và rút gọn được biểu thức
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
Gv yêu cầu HS làm bài 44
phép đưa thừa số vào trong
(hoặc ra ngoài) dấu căn để
Đưa 7 vào căn bậc hai,đưa 3 5 vào căn bậchai rồi so sánh
Một HS lên bảng làm
Hai HS lên bảng, dướilớp thực hiện làm vàovở
3
17
3 < 6 Hay
151
3 <
11505
2
Hay
16
2 <
162
Trang 36GV: lưu ý HS không được
bỏ bước giá trị tuyệt đối
Gv chốt kiến thức
Hs đọc yêu cầu bàitoán
Hs chú ý lắng nghe vàquan sát
Hs làm bài theo HDcủa Gv
a a
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
? Viết CTTQ đưa thừa số
ra ngoài dấu căn? Đưa
thừa số vào trong dấu căn ?
Hs làm theo yêu cầucủa Gv
Trang 37Hoạt động 3: Giao việc về nhà (2 phút) Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài tập
Bài mới
Đọc trước phần “ Biến đổiđơn giản biểu thức chứa căn
bậc hai (Tiếp)”
Phần bổ sung, chỉnh sửa cho từng lớp:
- HD bài 64 (SBT - 12): Biến đổi x2 2x 4 2 2 2 x 2 x 2
- Khử được mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn ( 15 phút) Mục tiêu: - Hs khử được mẫu của biểu thức lấy căn, tổng quát với biểu thức A, B.
Trang 38Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
Gv ĐVĐ: Khi biến đổi
biểu thức chứa căn bậc
2
3=
2.3 3.3 = 2
2.3
6 3
b)
5 7
a b b
=
35 7
ab b
20 5
c) 3
3
2a =
3 3
3.2 2
a a
6 2
a a
6 2
a a
Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu ( 19 phút) Mục tiêu: - Hs nêu được phương pháp trục căn thức ở mẫu, tổng quát được với các
biểu thức
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
GV ĐVĐ : Trục căn
thức ở mẫu cũng là một
phép biến đổi đơn giản
thường gặp Dưới đây là
một số trường hợp đơn
giản
2 Trục căn thức ở mẫu
Ví dụ 2: Trục căn thức ở mẫu
Trang 39Hs làm bài theo HD củaGV
Hs đọc yêu cầu bài toán
Hs HĐN, tự giác làmbài
Hs các nhóm chấm bài của nhau
5 3 6
b)
10
3 1 =
10( 3 1) ( 3 1)( 3 1)
5 8 24
2
b=
2 2
b
b b với b > 0b)
5
5 2 3
=
5(5 2 3) (5 2 3)(5 2 3)
2 1
a a
Trang 40Gv đánh giá và cho điểm
động viên HS
Gv chốt kiến thức
Hs chú ý lắng nghe, rút kinh nghiệm
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
Gv yêu cầu HS giải bài
tập 48/a ; bài 49/a SGK
tr30: Khử mẫu của biểu
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
GV: Giao nội dung và
hướng dẫn việc làm bài
Làm bài 48,49,50,51, 52