Bước 4: ĐốichiếuvớiĐKXĐ vàkếtluận (nghiệmphảithỏa ĐKXĐ).. 4/ ÁP DỤNG:[r]
Trang 1Tuần 23 - Tiết 47,48:
BÀI 5: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
A) LÝ THUYẾT:
1/ VÍ DỤ MỞ ĐẦU:
Cho cácphươngtrình:
4
a x
b
Nhậnxét:cácphươngtrìnhđãchocóchứaẩnở
mẫuthứcnênđượcgọilàphươngtrìnhchứaẩn ở mẫu.
Thửgiảiphươngtrình (1) theocáchquenthuộc (chuyểnvế, thugọn, …) ta tìmđược x =
3
khôngphảilànghiệmcủaphươngtrìnhmàlàmchomẫuthứcbằng 0 tạisao?
Vậy: khigiảiphươngtrìnhchứaẩn ở mẫu ta cầnphảichú ý đếnđiềukiệnxácđịnhcủaphươngtrình
2/ ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA PHƯƠNG TRÌNH:
*TìmĐiềukiệnxácđịnh
(ĐKXĐ)củaphươngtrìnhlàtìmgiátrịcủaẩnđểtấtcảcácmẫutrongphươngtrìnhđềukháckhông
(tứcchomẫuthứckhác 0)
* Vídụ: Tìm ĐKXĐ củacácphươngtrìnhsau
a)
5
3 2 1
x x
Giải:
Câu a)
5
ĐKXĐ:
Trang 2Câu b) (Họcsinhtựgiảitươngtự)
3/ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU:
* Vídụ: Giảiphươngtrình
4
Giải:
ĐKXĐ:
x x−1=
x+4 x+1 (MTC : (x −1)( x+1)
⇔x( x+1 )
(x−1)( x+1)=
(x+4 )( x−1)
(x−1)( x+1)
⇒x( x+1) = ( x+4)( x−1 )
2
x x
Vậy: S = {2}
CÁCH GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU:
Bước 1:Tìm ĐKXĐ củaphươngtrình
Bước 2: Quyđồngmẫuhaivếcủaphươngtrìnhrồikhửmẫu
Bước 3: Giảiphươngtrìnhvừanhậnđược
Bước 4: ĐốichiếuvớiĐKXĐ vàkếtluận (nghiệmphảithỏa ĐKXĐ)
4/ ÁP DỤNG:
Quyđồnghaivếcủaphươngtrìnhrồi
khửmẫu
Giảiphươngtrìnhvừatìmđược
(nhận)
So lạivới ĐKXĐrồikếtluận
Trang 3a)
2 5
3 5
x
x
ĐKXĐ: x 5 0 x5
2 5
5
2 5
3 0 5
2 5 3( 5)
0
2 5 3( 5) 0
2 5 3 15 0
20 0 20 20
x
MTC x x
x x
x x x
Vậy: S = {-20}
B) BÀI TẬP:
1.Giải phương trình:
a)
b)
x x−2=
15 (x −2)( x−5 )+
x x−5
c)
x
x +1 −
2 x−3 x−1 =
2 x+3
x2−1
2.Bài 27, 28/22 SGK.
(nhận) Chú ý: Khi khử mẫu, ta ghi dấu