1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế chung cư An Phú Gia

299 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 299
Dung lượng 7,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tr cătìnhăhìnhăđó,ăc năthi tăph iăcóăbi năphápăkh căph c,ăm tăm tăh năch ăs ăgiaăt ngădơnăs ,ăđ căbi tălƠăgiaăt ngădơnăs ăc ăh c,ăm tăm tăph iăt ăch cătáiăc uătrúcăvƠătáiăb ătríădơnăc ăh

Trang 1

L IăNịIă U

Troỉg quá trửỉh đào t o m t k s ỉói chuỉg ốà k s ồây d ỉg ỉói riêỉg, đ áỉ

t t ỉghi p bao gi c ỉg ệà m t ỉút th t quaỉ tr ỉg giúp siỉh ốiêỉ có th t ỉg h p ệ i

ỉh ỉg ki ỉ th c đã h c t i tr ỉg đ i h c ốà ỉh ỉg kiỉh ỉghi m thu đ c qua các đ t

th c t p đ thi t k m t côỉg trửỉh ồây d ỉg c th Vử th đ áỉ t t ỉghi p chíỉh ệà

th c đo chíỉh ồác ỉh t ỉh ỉg ki ỉ th c ốà kh ỉ ỉg th c s c a siỉh ốiêỉ có th đáp

ỉg đ c yêu c u đ i m t ỉg i k s ồây d ỉg

Cùỉg ố i s phát tri ỉ ỉgày càỉg cao c a ồã h i ệoài ỉg i, ỉhu c u c a coỉ

ỉg i đ i ố i các s ỉ ph m ồây d ỉg c ỉg ỉgày càỉg cao h ỉ ó ệà thi t k các côỉg trửỉh ố i ồu h ỉg ỉgày càỉg cao h ỉ, đ p h ỉ ốà hi ỉ đ i h ỉ

Là m t siỉh ốiêỉ s p ra tr ỉg, ố i ỉh ỉg ỉh ỉ th c ố ồu h ỉg phát tri ỉ c a ỉgàỉh ồây d ỉg ốà ồét ỉ ỉg ệ c c a b ỉ thâỉ, đ c s đ ỉg ý c a Th y H H U

CH NH em đã quy t đ ỉh ch ỉ “CHUNG C AN PHÚ GIA” ây ệà m t chuỉg c

cao c p g m có 1 t ỉg h m và 17 t ỉg ệ u đaỉg ồây Qu n 2, Tp.HCM

Têỉ đ tài: Thi t k chuỉg c cao c p Aỉ Phú Gia

a đi m:Qu ỉ 2, Thàỉh Ph H Chí Miỉh

N i duỉg đ áỉ ỉh sau:

Ph ỉ I : Ki ỉ trúc

Ph ỉ II: K t c u – GVHD: TS H H U CH NH Troỉg quá trửỉh th c hi ỉ, dù đã c g ỉg r t ỉhi u soỉg ki ỉ th c còỉ h ỉ ch , kiỉh ỉghi m còỉ ch a sâu s c ỉêỉ ch c ch ỉ em khôỉg tráỉh kh i sai ồót Kíỉh moỉg

đ c ỉhi u s đóỉg góp c a các th y, cô đ em có th hoàỉ thi ỉ h ỉ đ tài ỉày

Trang 2

L IăC Mă N

Troỉg su t g ỉ 4 ỉ m h c t p t i tr ỉg H M TP.HCM Em đã có thêm r t ỉhi u bài h c b ích khôỉg ch ệà ố m t ki ỉ th c mà còỉ ỉhi u m t khác ỉ a Em ồiỉ châỉ thàỉh c m ỉ các th y(cô) troỉg Khoa Xây D ỉg ốà i ỉ đã t ỉ tâm

h ỉg d ỉ t ỉg b c khi em m i b c ốào tr ỉg

Vi c hoàỉ thàỉh đ áỉ t t ỉghi p ệà m t côỉg ối c maỉg tíỉh th thách r t cao

đ i ố i em Em s khôỉg th hoàỉ thàỉh ỉó ỉ u khôỉg có s giúp đ t phía

th y(cô) b ỉ bè ốà ỉh t ệà ệà đ c s h ỉg d ỉ t ỉ tửỉh c a th y TS H H u

Ch ỉh đã giúp em hoàỉ thàỉh đ áỉ ỉày

Em ồiỉ g i ệ i c m ỉ châỉ thàỉh đ ỉ GVHD TS H H u Ch ỉh đã t ỉ tình giúp đ em , bêỉ c ỉh đó ệà các b ỉ, các aỉh (ch ) đã chia s ki ỉ th c,tài ệi u giúp em h c h i đ c r t ỉhi u đi u hay

Và trêỉ h t, em ồiỉ châỉ thàỉh c m ỉ ỉg i thâỉ ốà gia đửỉh đã ệuôỉ bêỉ c ỉh

em troỉg su t 4 ỉ m qua, đ chia s đ ỉg ốiêỉ aỉ i ỉh ỉg ệúc ốui bu ỉ

Trang 4

CH NGă1:KHÁIăQUÁTăV ăD ăÁN “CHUNGăC ăANăPHÚăGIA”

Trongănhi uăn măqua,ănhƠă ălƠăm tătrongănh ngăv năđ ăkinhăt ă ậ xã h iăquană

tr ng.ă căbi t,ăt iăThƠnhăph ăH ăChíăMinh,ănhuăc uăv ănhƠă ăđangălƠăv năđ ăr tăb căthi tăc aăng iădơn.ăV iădơnăs ătrênă8ătri uăng i,ăvi căđápă ngăđ căqu ănhƠă cho toàn b ădơnăc ăđôăth ăkhôngăph iălƠăvi căđ năgi n

Tr cătìnhăhìnhăđó,ăc năthi tăph iăcóăbi năphápăkh căph c,ăm tăm tăh năch ăs ăgiaăt ngădơnăs ,ăđ căbi tălƠăgiaăt ngădơnăs ăc ăh c,ăm tăm tăph iăt ăch cătáiăc uătrúcăvƠătáiăb ătríădơnăc ăh pălý,ăđiăđôiăv iăvi căc iăt oăxơyăd ngăh ăth ngăh ăt ngăk ăthu tăđ ăđápă ngăđ cănhuăc u c aăxưăh i

Vìăv y,ăvi căđ uăt ăxơyăd ngănhƠă ,ăđ căbi tălƠăxơyăd ngăcácăcaoă căk tăh păgi aăcácăkhuăth ngăm i,ăd chăv ăvƠăc năh ăcaoăc pălƠăm tătrongănh ngăđ nhăh ngăđ uăt ăđúngăđ nănh măđápă ngăđ cănhuăc uăc aăng iădơn,ăđ căbi tălƠăb ăph n ng iăcóăthuă

nh păcao.ăM tăkhácăvi căxơyăd ngăcácăcaoă căs ăgi iăquy tăv năđ ăti tăki măqu ăđ tăvƠăgópăph năthayăđ iăc nhăquanăđôăth ăchoăThƠnhăph ăH ăChíăMinh.ăNgoƠiăra,ădoăm tăđ ă

c ătrúăt pătrungăquáăđôngă ăn iăthƠnhăc ngăđangălƠăm tăv năđ ălƠmăđauăđ uăcác nhà quyăho ch

V iă nh ngă m că tiêuă trên,ă ắă CHUNGă C ă ANă PHÚă GIAẰă đ că ch ă đ uă t ă lƠăắCôngătyăC ăph năBêătôngăvƠăXơyăd ngăVinaconexăXuơnăMaiẰăđ tănhi uăkìăv ngăs ăđápă ngănhuăc uăxưăh iăvƠămangăl iăănhi uăl iănhu năchoăcôngăty

Trang 5

CH NGă2:V ăTRệăVẨă Că I MăC A CÔNG TRÌNH

2.1 V ăTRệăCỌNGăTRỊNH

Trang 6

Hình 2.1: Ph i c ỉh côỉg trửỉh

C năhôăchungăc ăAnăPhúăGiaăt aăl căt iăđ ngăSongăHƠnh,ăph ngăAnăPhú,ăqu năβ,ăTPăHCM.ăCôngătrìnhăn măngayăsauăl ngăsiêuăth ăđi nămáyăCh ăL n.ăV iăăv ătríăđ căđ aă

n măngayăc aăraăvƠoăphíaă ôngăc aăthƠnhăph ăthìăcôngătrìnhăcóăđ cănh ngăl iăth ă

nh tăđ nhăv ăgiaoăthông.ăKhuăđ tăquyăho chăcóăt ngădi nătíchăăkho ngă 1440m2

2.2 I UăKI NăT ăNHIểN

Khuăv căqu năβăcóăđi uăki năt ănhiênăt ngăt ăv iăđi uăki năt ănhiênăTPHCM

- N mă trongăvùngănhi tă đ iă gióă mùaă c nă xíchăđ o,ă cóă nhi tă đ ă caoăđ uă trongă

n m.ăCóăhaiămùaărõăr tălƠămùaăm aăvƠămùaăkhô,ămùaăkhôăkéoădƠiă t thángă1βăđ năthángă4,ămùaăm aăt ăthángă5ăđ nătháng 11

- L ngăm aăcao,ăbìnhăquơn/n mă1,949mm,ăn măcaoănh tăβ,718mmă(n măβ008) vƠăn mănh ănh tă1,γ9βmmă(n mă1958)

- L ngăb căx ăd iădƠo,ătrungăbìnhăkho ngă140/kcal/cm2/n m

- ă măkhôngăkhíăt ngăđ i:

+ ă măbìnhăquơn/n măkho ngă80,8β%ν

+ ă măth pănh tăvƠoămùaăkhôăkho ngă71,7%ăvƠăm căth pătuy tăđ iăxu ngă

t iăkho ngăβ0%ν

+ ă măcaoănh tăvƠoămùaăm aăkho ngă86,8%ăvƠăcóătr ăs ăcaoătuy tăđ iăt iăkho ngă100%.- S ăgi ăn ngătrungăbình: 6-8ăgi /ngƠy

- T ngăl ngăb căh i/n m:ă1,114ăml

- H ngăgióăch ăđ oătheoămùa:ă

Vùngăcaoăn mă ăphía B că- ợôngăB căvƠăm tăph năTơyăB că(thu căb căhuy nă

C ăChi,ăđôngăb căqu năTh ăợ căvƠăqu nă9),ăd ngăđ aăhìnhăl năsóng,đ ăcaoătrungăbìnhă10-β5ămăvƠăxenăk ăcóănh ngăđ iăgòăđ ăcaoăcaoănh tăt iăγβm,ănh ăđ iăLongăBìnhă(qu nă9)

Vùngăth pătr ngă ăphíaăNam-Tây NamăvƠăợôngăNamăthƠnhăph ă(thu căcácăqu nă7νă8νă9ăvƠăcácăhuy năBìnhăChánh,ăNhƠăBè,ăC năGi ).ăVùngănƠyăcóăđ ăcaoătrungăbìnhătrênăd iă1măvƠăcaoănh tăβm,ăth pănh tă0,5m.ă

Trang 7

Vùngătrungăbình,ăphơnăb ă ăkhuăv căTrungătơmăThƠnhăph ,ăg măph năl năn iăthƠnhăc ,ăm tăph năcácăqu năβ,ăTh ăợ c,ătoƠnăb ăqu nă1βăvƠăhuy n Hóc Môn Vùng nƠyăcóăđ ăcaoătrungăbìnhă5-10m

Nhìnăchung,ăđ aăhìnhăThƠnhăph ăH ăChíăMinhăkhôngăph căt p,ăsongăc ngăkháăđaăd ng,ăcóăđi uăki năđ ăphátătri nănhi uăm t

aăhìnhăb ngăph ng,ăthu năl iăchoăvi căxơyăd ngăcôngătrình

2.3.2.C u t o đ a t ng

Theoăk tăqu ăkh oăsátăthìăn năđ tăg măcácăl păđ tăkhácănhau.ă ăd căcácăl pă

nh ,ănênăg năđúngăcóăth ăxemăn năđ tăt iăm iăđi măc aăcôngătrìnhăcóăchi uădƠyăvƠăc uă

t oănh ăm tăc tăđ aăch t.ă

D aătheoăquyămôăcôngătrìnhăvƠăđ căđi măs ăb ăv ătìnhăhìnhăđ aăch tătaăcóăth ăthi tăk ămóngăsơuăđ tăvƠoăt ngăđ tăsétăc ng

2.4 I UăKI NăH ăT NGăK ăTHU T

Côngătrìnhăn măkhuăv căc aăraăvƠoăphíaă ôngăc aăthƠnhăph ăm tătrongănh ngănútăgiaoăthôngăquanătr ngăănênăthu năl iăchoăvi căcungă ngăv tăt ăvƠăgiaoăthôngăbênăngoài công trình

H ăth ngăđi n-n căđ căcungă ngăđ yăđ ătheoăh ăth ngăc aătoƠnăkhuăv c

M tăb ngăxơyăd ngăt ngăđ iăb ngăph ng,ătr căkiaălƠănhƠădơnăth păt ng,ăkhôngăcóăt ngăng mănênăthu năl iăchoăvi căb ătríăm tăb ngăvƠăthiăcôngăcôngătrình

Trang 8

CH NGă3:QUYăMỌăVẨăPHỂNăKHUăCH CăN NGă CƠNG TRÌNH

T ngădi nătíchăm tăb ngăquyăho chăxơyăd ngălƠăkho ngă1440m2,ădi nătíchăm tă

b ngă xơyă d ngă lƠă 1080m2 cịnă l iă lƠă di nă tíchă dƠnhă choă cơyă xanh,ă khuơnă viên, giao thơngăăn iăb

Cơngătrìnhăcĩăk tăc uă1ăt ngăh m,ă1ăt ngătr t,ă15ăt ngăl uăvƠă1ăsơnăth ngăđ căphơnăchiaăch căn ngănh ăsau:

+ăT ngăh mă:ăB ătríăcácăbưiăgi ăxeăvƠăcácăphịngăk ăthu tăđi n-n c,ăphịngămáyăbi năth ,ăb ăn căsinhăho t,ăphịngăcháyăch aăcháy,ăb ăch aăn căth i

+ăT ngătr t:ăChoăthuêăm tăb ngăkinhădoanhăsiêuăth ăvƠăcácăd chăv +ăL uă1-15:ăC năh ăcaoăc pă(m iăt ngăcĩă8ăc năh )

+ăT ngăth ng:B ătríăcácăh ăth ngăk ăthu tăđ ăv năhƠnhăcơngătrình,ăh ă

n cămái

1150 1800

1800 1600 1650

1800 1650 1600 1800

1800 1150

2100 1150

1150 1800 1150 1800

8000

1800

8000

1150 1600

1800 1650 1650 1800 1600

1800 1150

1800 1150

1150 2100

1150 1800 1600

1800 1650 1650 1800 1800 1600

8000 1800

1150

8000 8000

8000 8000

P.NGỦ 4

ĂN

P.NGỦ 1

P KHÁCH ĂN

ĂN P.NGỦ 4

P KHÁCH ĂN

P.NGỦ 3

P SH i=2%

i=2%

i=2%

P.NGỦ 4

ĂN ĂN

P.NGỦ 3

P SH

W.C W.C

i=2%

i=2%

Hình 3.1: M t b ỉg t ỉg đi ỉ hửỉh

Trang 9

CH NGă4:C ăS ăTH CăHI NăCÁCă

GI IăPHÁPăK ăTHU T

- C nă c ă Ngh ă đ nhă s ă 16/β005/N -CP,ă ngƠyă 07/0β/β005ă c aă Chínhă Ph ă v ă

qu nălýăd ăánăđ uăt ăxơyăd ng

- C năc ăngh ăđ nhăs ăβ09/β004/N -CP,ăngƠyă16/1β/β004ăv ăqu nălýăch tăl ng côngătrìnhăxơyăd ng

- C năc ăthôngăt ăs ă08/β005/TT-BXD,ăngƠyă06/05/β005ăc aăB ăXơyăD ngăv ă

th căhi năNgh ăđ nhăs ă16/β005/N -CP

- C năc ăv năb năth aăthu năv ăki nătrúcăquiăho chăc aăS ăQuyăho chăKi nătrúcăThƠnhăph ăH ăChíăMinh

- Cácătiêuăchu năquyăph măhi năhƠnhăc aăVi tăNamă:

4.1 TIểUăCHU NăKI NăTRÚC

- Quyăchu năxơyăd ngăVi tăNam

- Tiêuăchu năxơyăd ngăVi tăNamă(TCXDVNăβ76-2003, TCXDVN 323-2004)

- Nh ngăd ăli uăc aăki nătrúcăs

4.2 TIểUăCHU NăK TăC U

- T iătr ngăvƠătácăđ ngăậ Tiêuăchu năthi tăk ă- TCVN 2737-1995

- K tăc uăbêătôngăc tăthépăậ Tiêuăchu năthi tăk ă- TCVN 356-2005

- K tăc uăg chăđáăậ Tiêuăchu năthi tăk ă- TCVN 5573-1991

- NhƠăcaoăt ng.ăThi tăk ăk tăc uăbêătôngăc tăthépătoƠnăkh iăậ TCXD 198 :1997

- Móngăc c.ăTiêuăchu năthi tăk ă- TCXD 205 : 1998

- Tiêuăchu năthi tăk ăn nănhƠăvƠăcôngătrìnhă- TCXD 45-78

- Tiêuăchu năthi tăk ăcôngătrìnhăch uăđ ngăđ tăậ TCXDVN 375-2006

4.3 TIểUăCHU Nă I N,ăCHI UăSÁNG,ăCH NGăSÉT

- Vi căl păđ tăv tăt ,ăthi tăb ăs ătuơnătheoănh ngăyêuăc uăm iănh tăv ăquy chu n,ă

h ngăd năvƠăv năb năcóăliênăquanăkhácăbanăhƠnhăb iăcácăc ăquanăch căn ng,ăvi nănghiênăc uăvƠăt ăch căthamăchi uănh ngăm căkhácănhau,ăc ăth ănh ăsau:

+ NFPA ậ H iăch ngăcháyăQu căgiaă(NationalăFireăProtectionăAssociation) + ICCEC ậ Tiêuăchu năđi năH iăđ ngătiêuăchu năqu căt ă(InternationalăCodeăCouncil Electric Code)

+ NEMA ậ H iă s nă xu tă v tă t ă đi nă (Natională Electrică ManufacturerăAssociation)

+ IEC ậ Bană k ă thu tă đi nă qu că t ă (Internatională Electrică Technicală

Trang 10

- Lu tăđ nhăvƠătiêuăchu năápăd ng:

+ 11 TCN 18-84ăắQuyăph mătrangăb ăđi nẰ

+ 20 TCN 16-86ăắTiêuăchu năchi uăsángănhơnăt oătrongăcôngătrìnhădơnăd ngẰ + 20 TCN 25-91ăắ tăđ ngăd năđi nătrongănhƠă ăvƠăcôngătrìnhăcôngăc ngăậ Tiêu chu năthi tăk Ằ

+ 20 TCN 27-91ăắ tăthi tăb ăđi nătrongănhƠă ăvƠăcôngătrìnhăcôngăc ngăậ Tiêu chu năthi tăk Ằ

+ TCVN 4756-89ăắQuyăph măn iăđ tăvƠăn iătrungătínhăcácăthi tăb ăđi nẰ

+ 20 TCN 46-84ăắCh ngăsétăchoăcácăcôngătrìnhăxơyăd ngăậ Tiêuăchu năthi tăk ăthiăcôngẰ

+ăEVNăắYêuăc uăc aăngƠnhăđi năl căVi tăNamă(ElectricityăofăVietnam)Ằ

+ TCXD-150ăắCáchăơmăchoănhƠă Ằ

+ TCXD-175ăắM că năchoăphépăcácăcôngătrìnhăcôngăc ngẰ

4.4 TIểUăCHU NăV ăC PăTHOÁTăN C

- Quyăchu năắH ăth ngăc păthoátăn cătrongănhƠăvƠăcôngătrìnhẰ

- C păn căbênătrong.ăTiêuăchu năthi tăk ă(TCVNă451γăậ 1988)

- Thoátăn căbênătrong.ăTiêuăchu năthi tăk ă(TCVNă4474ăậ 1987)

- C păn căbênăngoƠi.ăTiêuăchu năthi tăk ă(TCXDăγγ-1955)

- Thoátăn căbênăngoƠi.ăTiêuăchu năthi tăk ă(TCXDă51-1984)

4.5 TIểUăCHU NăV ăPHọNGăCHÁYăCH AăCHÁY

- TCVN 2622-1995ăắPhòngăcháyăvƠăch ngăcháyăchoănhƠăvƠăcôngătrìnhăậ Yêu

c uăthi tăk Ằăc aăVi nătiêuăchu năhóaăxơyăd ngăk tăh păv iăC căphòngăcháyăch aăcháyă

c aăB ăN iăv ăbiênăso năvƠăđ căB ăXơyăd ngăbanăhƠnh

- TCVN 5760-1995ăắH ăth ngăch aăcháyăyêuăc uăchungăv ăthi tăk ,ăl poăđ tăvƠă

s ăd ngẰ

- TCVN 5738-1996ăắH ăth ngăbáoăcháyăt ăđ ngăậ Yêuăc uăthi tăk Ằ

Trang 11

CH NGă5:GI IăPHÁPăKI NăTRÚC 5.1 B ăTRệăM TăB NG

C năc ăvƠoăđ căđi măm tăb ngăkhuăđ t,ăyêuăc uăcôngătrìnhăthu cătiêuăchu năquyăph mănhƠăn c,ăph ngăh ngăquyăho ch,ăthi tăk ăt ngăm tăb ngăcôngătrìnhăph iă

c năc ăvƠoăcôngăn ngăs ăd ngăc aăt ngălo iăcôngătrình,ădơyăchuy năcôngăngh ăđ ăcóăphơnăkhuăch căn ngărõărƠngăđ ngăth iăphùăh păv iăquyăho chăđôăth ăđ căduy t,ăph iă

đ măb oătínhăkhoaăh căvƠăth măm ăB ăc căvƠăkho ngăcáchăki nătrúcăđ măb oăcácăyêuă

c uăv ăphòngăch ngăcháy,ăchi uăsáng,ăthôngăgió,ăch ngă n,ăkho ngăcáchălyăv ăsinh Giaoăthôngăn iăb ăbênătrongăcôngătrìnhăthôngăv iăcácăđ ngăgiaoăthôngăcôngă

c ng,ăđ măb oăl uăthôngăbênăngoƠiăcôngătrình.ăT iăcácănútăgiaoănhauăgi aăđ ngăn iă

b ăvƠăđ ngăcôngăc ng,ăgi aăl iăđiăb ăvƠăl iăraăvƠoăcôngătrìnhăcóăb ătríăcácăbi năbáo

5.2 THI TăK ăCÁCăM TăB NG

+C năh ălo iăA:ăSL:ă4ăc n,ăDT:ă95.6m2

+C năh ălo iăB:ăSL:ă4ăc n,ăDT:ă1β9m2

5.2.4.T ng th ng

B ătríăcácăh ăth ngăk ăthu tăđ ăv năhƠnhăcôngătrìnhăvƠăb ăn cămái

5.3 THI TăK ăM Tă NG

L aăch năchi uăcaoăt ngăphùăh păv iăcôngăn ngăvƠăti tăki măt iăđaăv tăli uăvƠă

kh iătíchăc năđi uăhòaăkhôngăkhí.ăChi uăcaoăcácăt ngăc ăth ănh ăsau:

+T ngăh mă:ăγ,βm +T ngătr tăă:ăă4,4m +T ng 1-15 : 3.3m +T ng sơnăth ngăă:ăγ.γm Hìnhăkh iăki nătrúcăđ căthi tăk ătheoăki nătrúcăhi năđ iăt oănênăt ăcácăkh iăl nă

k tăh păv iăkínhăvƠăs nămƠuăt oănênăs ăhoƠnhătrángăc aăcôngătrình.ă

BaoăquanhăcôngătrìnhălƠăh ăth ngăt ngăkínhăt ngătr tănh măt oăraăkhôngăgian

Trang 12

m iăc năh ăChínhăvìăđi uănƠyăt oăchoăcôngătrìnhăcóăm tădángăv ăki nătrúcăr tăhi năđ i,

th ăhi năđ căs ăsangătr ngăvƠăhoƠnhătráng

5.4 GI IăPHÁPăGIAOăTHỌNG

5.4.1.Giao thông theo ph ng đ ng

Giaoăthôngăđ ngăliênăh ăgi aăcácăt ngăthôngăquaăh ăth ngăhaiăthangămáyăkhách,ă

m iăcáiă8ăng i,ăt căđ ă1β0ăm/phút,ăchi uăr ngăc aă1000ămm,ăđ măb oănhuăc uăl uăthôngăchoăkho ngăγ00ăng iăv iăth iăgianăch ăđ iăkho ngă40s.ă

B ăr ngăc uăthangăb ălƠă1.1ămăđ căthi tăk ăđ măb oăyêuăc uăthoátăhi m khi có

s ăc ăx yăra.ăC uăthangăb ăvƠăc uăthangămáyăđ căđ tă ăv ătríătrungătơmănh măđ măb oăkho ngăcáchăxaănh tăđ năc uăthangănh ăh năβ0măđ ăgi iăquy tăvi căphòngăcháyăch aăcháy

Haiărampăd căcóănhi măv ăchoăphépăxeăraăvƠoăt ngăh măm tăcáchăthu năti năăăăăăăă(ăi=8%)

5.4.2.Giao thông theo ph ng ngang

Giaoăthôngătrênăt ngăt ngăthôngăquaăh ăth ngăgiaoăthôngăr ngăγ.1măn măgi aăm tă

b ngăt ng,ăđ măb oăl uăthôngăng năg n,ăti năl iăđ năt ngăc năh

Trang 13

CH NGă6:GI IăPHÁPăK THU T

6.1 THỌNGăGIịăVẨăCHI UăSÁNGăT NHIÊN

6.1.1.Thông gió

K tăh păgi aăh ăth ngăđi uăhoƠăkhôngăkhíăvƠăthôngăgióăt ănhiên.ăGióăt ănhiênă

đ căl yăb ngăh ăth ngăc aăs ,ăcácăkho ngătr ngăđ căb ătríă ăcácăm tăc aăcôngătrình

6.1.2.Chi u sáng

T năd ngăt iăđaăchi uăsángăt ănhiên,ăh ăth ngăc aăs ăcácăm tăđ uăđ căl păkính.ă

ăt iăcácăl iăđiălênăxu ngăc uăthang,ăhƠnhălangăvƠănh tălƠăt ngăh măđ uăcóăl păđ tăthêmăđènăchi uăsáng

6.2 H ăTH NGă I N

Côngătrìnhăs ăd ngăđi năcungăc păt ăhaiăngu n:ăL iăđi năthƠnhăph ăvƠămáyăphátă

đi năriêng.ăToƠnăb ăđ ngădơyăđi năđ căđiăng mă(đ căti năhƠnhăl păđ tăđ ngăth iătrongăquáătrìnhăthiăcôngă).ăH ăth ngăc păđi năchínhăđiătrongăcácăh păk ăthu tăvƠăph iă

đ măb oăanătoƠnăkhôngăđiăquaăcácăkhuăv că mă t,ăt oăđi uăki năd ădƠngăkhiăs aăch a.ă

ăm iăt ngăđ uăcóăl păđ tăh ăth ngăanătoƠnăđi n:ăh ăth ngăng tăđi năt ăđ ngăt ă1Aăđ nă80Aăđ căb ătríă(đ măb oăanătoƠnăphòngăcháyăn ).ăVi căthi tăk ăph iătuơnătheoăquiă

ph măthi tăk ăhi năhƠnh,ăchúăýăđ năngu năd ătr ăchoăvi căphátătri năvƠăm ăr ng

6.3 H ăTH NGăN C

6.3.1.C p n c

Côngătrìnhăs ăd ngăn c t ăh ăth ngăc păn căc aăthƠnhăph ăđiăvƠoăb ăng măđ tă

t iăt ngăh măc aăcôngătrình.ăT tăc ăđ căch aătrongăb ăn căng măđ tăngƠmă ăt ngă

h m Sauăđóăđ căh ăth ngămáyăb măn călênăh ăn cămáiăvƠăt ăđóăn căđ căphơnă

ph iăchoăcácăt ngăc aăcôngătrìnhătheoăcácăđ ngă ngăd năn căchính,ăquáătrìnhăđi uăkhi năb măđ căth căhi năhoƠnătoƠnăt ăđ ng

Cácăđ ngă ngăđ ngăquaăcácăt ngăđ uăđ căb cătrongăh păgaine.ăH ăth ngăc pă

n căđiăng mătrongăcácăh păk ăthu t.ăCácăđ ngă ngăc uăh aăchínhăđ căb ătríă ăm iă

Trang 14

6.4 H ăTH NGăPHọNGăCHÁYăCH AăCHÁY

6.4.1.H th ng báo cháy

Thi tăb ăphátăhi năbáoăcháyăđ căb ătríă ăm iăphòngăvƠăm iăt ng,ă ăn iăcôngă

c ngăc aăm iăt ng.ăM ngăl iăbáoăcháyăcóăg năđ ngăh ăvƠăđènăbáoăcháy,ăkhiăphátăhi nă

đ căcháyăphòngăqu nălýănh năđ cătínăhi uăthìăki măsoátăvƠăkh ngăch ăho ăho năchoăcông trình

V tăli uăhoƠnăthi năs ăd ngăcácălo iăv tăli uăt tăđ măb oăch ngăđ căm aăn ngă

s ăd ngălơuădƠi.ăN nălátăg chăCeramic.ăT ngăđ căquétăs năch ngăth m

Cácăkhuăphòngăv ăsinh,ăn nălátăg chăch ngătr t,ăt ngă păg chămenătr ngăcaoă2m

V tăli uătrangătríădùngălo iăcaoăc p,ăs ăd ngăv tăli uăđ măb oătínhăk ăthu tăcao,ămƠuăs cătrangănhưătrongăsángăt oăc măgiácătho iămáiăkhiăngh ăng i

H ăth ngăc aădùngăc a kính khung nhôm

Trang 16

CH NGă1:T NGăQUANăV ăK TăC Uă CÔNG TRÌNH

1.1 L AăCH NăGI IăPHÁPăK TăC UăCỌNGăTRỊNH

1.1.1.Phân tích các h k t c u ch u l c nhà cao t ng

C năc ăvƠoăs ăđ ălƠmăvi căthìăk tăc uănhƠăcaoăt ngăcóăth ăphơnălo iănh ăsau:ă +Cácăh ăk tăc uăc ăb n:ăK tăc uăkhung,ăk tăc uăt ngăch uăl c,ăk t c uălõiăc ngăăvƠăk tăc uăh pă( ng)

+Cácăh ăk tăc uăh năh p:ăK tăc uăkhung-gi ng,ăk tăc uăkhung-vách,ăk tăc uă ngăălõiăvƠăk tăc uă ngăt ăh p

+Cácăh ăk tăc uăđ căbi t:ăH ăk tăc uăcóăt ngăc ng,ăh ăk tăc uăcóăd mătruy n,ăk tă

c uăcóăh ăgi ngăliênăt ngăvƠăk tăc uăcóăkhungăghép.ă

Phơnătíchăm tăs ăh ăk tăc uăđ ăch năhìnhăth căch uăl căchoăcôngătrình

Phùăh păv iăh uăh tăcácăgi iăphápăki nătrúcănhƠăcaoăt ng

Thu năti năchoăvi căápăd ngălinhăho tăcácăcôngăngh ăxơyăd ngăkhácănhauănh ă

v aăcóăth ăl păghépăv aăđ ăt iăch ăcácăk tăc uăbêătôngăc tăthép

Váchăc ngăti păthuăt iătr ngăngangăđ căđ b ngăh ăth ngăvánăkhuônătr t,ăcóă

th ăthiăcôngăsauăho cătr c

H ăkhungăváchăcóăth ăs ăd ngăhi uăqu ăv iăk tăc uăcaoăđ nă40ăt ng

c.H khung lõi

Lõiăc ngăch uăt iătr ngăngangăc aăh ,ăcóăth ăb ătríătrongăho căngoƠiăbiên

H ăsƠnăg iătr căti pălênăt ngălõiăho căquaăcácăc tătrungăgian

Ph nătrongălõiăth ngăb ătríăthangămáy,ăc uăthangăvƠăcácăh ăth ngăk ăthu tănhƠăcaoăt ng

S ăd ngăhi uăqu ăv iăcácăcôngătrìnhăcóăđ ăcaoătrungăbìnhăho căl năcóăm tăb ngăđ nă

gi n

d.H lõi h p

H ăch uătoƠnăb ăt iătr ngăđ ngăvƠăt iătr ng ngang

H pătrongănhƠăc ngăgi ngănh ălõiăc ng,ăđ căh păthƠnhăb iăcácăt ngăđ căho căcóăc a

Trang 17

H pătrongănhƠăc ngăgi ngănh ălõiăc ng,ăđ căh păthƠnhăb iăcácăt ngăđ căho căcóăc a

H ălõiăh păch ăphùăh păv iăcácănhƠăr tăcao

1.1.1.L a ch n gi i pháp k t c u và b trí h ch u l c công trình

D aăvƠoăcácăphơnătíchănh ă ătrênăvƠăđ cătínhăc ăth ăc aăcôngătrìnhătaăch năh ăkhungălõiălƠmăh ăch uăl căchínhăc aăcôngătrình

Ph nălõiăc aăk tăc uălƠăb ăph năch uăt iătr ngăngangăch ăy u,ănóăđ cădùngăđ ă

b ătríăthangămáy,ăc uăthangăb ăvƠăcácăh ăth ngăk ăth tăc aăcôngătrình.ăH ăsƠnăđóngăvaiătròăliênăk tăgi aălõiăvƠăh ăc tătrungăgianănh măđ măb oăs ălƠmăvi căđ ngăth iăc aăh ă

B ătríăh ăkhungăch uăl căcóăđ siêuăt nhăcao

iăx ngăv ăm tăhìnhăh căvƠăkh iăl ng

Tránhăcóăs ăthayăđ iăđ ăc ngăc aăh ăk tăc uă(thôngăt ng,ăgi măc t,ăc tăh ng,ă

d ngăsƠnăgi tăc p),ăk tăc uăs ăg păb tăl iăd iătácăd ngăc aăt iătr ngăđ ng

B trí h ệõi c ỉg

H ălõiăc ngăb trí t iătơmăhìnhăh c, xuyênăsu tăt ămóngăđ năămái

1.1.2.Phân tích và l a ch n h sàn ch u l c

Trong h ăkhungălõiăthìăsƠn cóă nhăh ngăr tăl năt iăs ălƠmăvi căkhôngăgianăc aă

k tăc u.ăNóăcóăvaiătròăgi ngănh ăh ăgi ngăngangăliênăk tăh ălõiăvƠăh ăc tăđ măb oăs ălƠmăvi căđ ngăth iăc aălõiăvƠăc t.ă ngăth iălƠăb ăph năch uăl cătr căti p,ăcóăvaiătròătruy năcácăt iătr ngăvƠoăh ăkhungăvƠălõi

iăv iăcôngătrìnhănƠy,ăd aătheoăyêuăc uăki nătrúcăvƠăcôngăn ngăcôngătrình,ăta xétăcácăph ngăánăsƠnăsau:ă

a.H sàn s n

C uăt oăbaoăg măh ăd măvƠăb năsƠn.ă

u đi m

Tínhătoánăđ năgi n

căs ăd ngăph ăbi nă ăn cătaăv iăcôngăngh thiăcôngăphongăphúănênăthu nă

ti năchoăvi căl aăch năcôngăngh ăthiăcông.ă

Trang 18

Nh c đi m

Chi uăcaoăd măvƠăđ ăvõngăc aăb năsƠnăr tăl năkhiăv tăkh uăđ ăl n,ăd năđ năchi uăcaoăt ngăc aăcôngătrìnhăl nănênăgơyăb tăl i choăk tăc uăcôngătrìnhăkhiăch uăt iă

tr ngăngangăvƠăkhôngăti t ki măchiăphíăv tăli u

Chi u cao nhà l n, nh ng không gianăs ăd ng b thu h p.Khóăđ măb oăđ ăvõng

b.H sàn ô c

C uăt oăg măh ăd măvuôngăgócăv iănhauătheoăhaiăph ng,ăchiaăb năsƠnăthành các ô b năkêăb năc nhăcóănh păbé,ătheoăyêuăc uăc uăt oăkho ngăcáchăgi aăcácăd măkhông quá 2m

Khôngăti tăki m,ăthiăcôngăph căt p

Khiăm tăb ngăsƠnăquáăr ngăc năph iăb ătríăthêmăcácăd măchính.ăVìăv y,ănóăc n chi uăcaoăd măchínhăph iăl năđ ăđ m b o đ ăvõng gi i h n

c.H sàn không d m

C uăt oăg măcácăb năkêătr căti pălênăc t ho c vách

u đi m

Chi uăcaoăk tăc uănh ănênăgi măđ căchi uăcaoăcôngătrình

Ti tăki măđ căkhôngăgianăs ăd ng.ăThíchăh păv iăcôngătrìnhăcóăkh uăđ ăv a

D ăphơnăchiaăkhôngăgian

D ăb ătríăh ăth ngăk ăthu tăđi n,ăn cầ

Vi căthiăcôngăph ngăánănƠyănhanhăh năsoăv iăph ngăánăsƠnăd măb iăkhôngă

ph iăm tăcôngăgiaăcôngăc tăpha,ăc tăthépăd m,ăvi căl păd ngăvánăkhuônăvƠăc tăphaă

Trang 19

u đi m

Cóăkh ăn ngăch uău năt tăh nădoăđóăđ ăc ngăl năh năvƠăđ ăvõng,ăbi năd ngănh ă

h năbêătôngăc tăthépăth ng

Tr ngăl ngăriêngănh ăh năsoăv iăbêătôngăc tăthépăth ngănênăđóngăvaiătròăgi mă

t iătr ngăvƠăchiăphíăchoămóngăđ căbi tălƠăđ iăv iăcácăcôngătrìnhăcaoăt ng

Kh ăn ngăch ngăn tăcaoăh nănênăcóăkh ăn ngăch ngăth măt t

ăb năm iăcaoănênăth ngădùngătrongăcácăk tăc uăch uăt iătr ngăđ ng

Cho phép tháoăcoffaăs măvƠăcóăth ăápăd ngăcácăcôngăngh ăthiăcôngăm i đ ăt ngă

ti nă đ

Nh c đi m

M cădùăti tăki măv ăbêătôngăvƠăthépătuyănhiênădoăph iădùngăbêtôngăvƠăc tăthépă

c ngăđ ăcao,ăneoầnênăk tăc uănƠyăch kinhăt ăđ iăv iăcácănh păl n

Tínhătoánăph căt p,ăthi công c năđ năv ăcóăkinhănghi m

V i công trình caoăt ng,ăn uăs ăd ngăph ngăán sƠnă ngăl cătr c thìăk tăqu ătínhătoánăchoăth yăđ ăc ngăc aăcôngătrìnhănh ăh n bê tông ngăl cătr căd măsƠnăthôngăth ng.ă ăkh căph căđi uănƠy,ănênăb ătríăxungăquanhăm tăb ngăsƠnălƠăh ăd măbo,ăcóătácăd ngăneoăcápăt tăvƠăt ngăc ng,ăch ngăxo năchoăcôngătrình

e.H sàn Composite

C uăt oăg măcácăt mătoleăhìnhăd păngu iăvƠăt măđanăb ngăbêătôngăc tăthép

u đi m

Khiăthiăcông,ăt mătoleăđóngăvaiătròănh ăsƠnăcôngătác

Khiăđ ăbêătông,ăt mătoleăđóngăvaiătròănh ă1ăc păpha

Khiăch uăl c,ăt mătoleăđóngăvaiătròănh ăl păc tăthépăd iăc aăb năsƠn

Nh c đi m

Tínhătoánăph căt p

Chiăphíăv tăli uăcao

Công ngh ăthiăcôngăch aăph ăbi nă ăVi tăNam

Ti tăki măv tăli u

Kh ăn ngăch uăl căl năvƠăđ ăvõngănh

Nh c đi m

Trang 20

g.K t lu n

D aăvƠoăđ căđi măc aăcôngătrìnhălƠăb căc tăkhôngăl năcùngăv iănh ngăphơnătích

nh ătrên,ătaăch năph ngăánăh ăsƠnădày d măk tăh păd mă

1.2 L AăCH NăV TăLI U

1.2.1.Yêu c u v v t li u trong nhà cao t ng

V tăli uăt năd ngăđ căngu năv tăli uăt iăđ aăph ng,ăn iăcôngătrìnhăđ căxơyă

d ngă,ăcóăgiáăthƠnhăh pălý,ăđ măb oăv ăkh ăn ngăch uăl căvƠăbi năd ng

V tăli uăxơyăcóăc ngăđ ăcao,ătr ngăl ngănh ,ăkh ăn ngăch ngăcháyăt t

V tăli uăcóătínhăbi năd ngăcao:ăKh ăn ngăbi năd ngăd oăcaoăcóăth ăb ăsungăchoătínhăn ngăch uăl căth p

V tăli uăcóătínhăthoái bi năth p:ăCóătácăd ngăt tăkhiăch uătácăd ngăc a t iătr ngă

l păl iă(đ ngăđ t,ăgióăbưo)

V tăli uăcóătínhăli năkh iăcao:ăCóătácăd ngătrongătr ngăh păt iătr ngăcóătínhă

ch tăl păl iăkhôngăb ătáchăr iăcácăb ăph năcôngătrình

NhƠăcaoăt ngăth ngăcóăt iătr ngăr tăl n.ăN uăs ăd ngăcácălo iăv tăli uătrênăt oă

đi uăki năgi măđ căđángăk ăt iătr ngăchoăcôngătrình,ăk ăc ăt iătr ngăđ ngăc ngănh ăt iă

tr ngăngangădoăl căquánătính

1.2.2.Ch n v t li u s d ng cho công trình

a.Bêtông(TCXDVN 356:2005)

BêtôngădùngătrongănhƠăcaoăt ngăcóăc păđ ăb năBβ5÷B60.ă

D aătheoăđ căđi măc aăcôngătrìnhăvƠăkh ăn ngăch ăt oăv tăli uătaăch năbêtôngă

ph năthơnăvƠăđƠiăc căc păđ ăb năBβ5ăcóăcácăs ăli uăk ăthu tănh ăsau:

+C ngăđ ăch uănénătínhătoán:Rb = 14.5(MPa) +C ngăđ ăch uăkéoătínhătoán:Rbt = 1.05(MPa) +ModuleăđƠnăh iăbanăđ u:ăEb = 30000(MPa) Bêătôngăc căc păđ ăb n B25:

+C ngăđ ăch uănénătínhătoán:Rb = 14.5(MPa) +C ngăđ ăch uăkéoătínhătoán:Rbt = 1.05(MPa) +ModuleăđƠnăh iăbanăđ u:ăEb = 30000(MPa)

b.C t thép(TCXDVN 356:2005)

iăv iăc tăthépă ă≤ă8(mm)ădùngălƠmăc tăăngangălo iăAI:

+C ngăđ ăch uăkéoătínhătoán:ăRs = 225(MPa) +C ngăđ ăch uănénătínhătoán:ăRsc = 225(MPa) +C ngăđ ăch uăkéo(c tăngang)ătínhătoán:ăRsw = 175(MPa) +ModuleăđƠnăh i:ăEs = 210000(MPa)

iăv iăc tăthépă ă>ă8(mm)ădùngăc tăkhung,ăđƠiăc căvƠăc călo iăAII:

+C ngăđ ăch uăkéoătínhătoán:ăRs = 280(MPa) +C ngăđ ăch uănénătínhătoán:ăRsc = 280(MPa) +C ngăđ ăch uăkéo(c tăngang)ătínhătoán:ăRsw = 225(MPa) +ModuleăđƠnăh i:ăEs = 210000(MPa)

Trang 21

iăv iăc tăthépă ă≥ă10(mm)ădùngăc tăthépăsƠnălo iăAIII:

+C ngăđ ăch uăkéo tính toán: Rs = 365(MPa) +C ngăđ ăch uănénătínhătoán:ăRsc = 365(MPa) +ModuleăđƠnăh i:ăEs = 200000(MPa)

c.V t li u khác

G ch:ăLo iăđ c:ă ă=ă18(kN/m3),ălo iăr ng:ă ă=ă15(kN/m3)

G chălátăn năCeramic:ă ă=ăββ(kN/m3)

V aăxơy:ă ă=ă18(kN/m3)

T ng:ă ă=ă18(kN/m3)

L păch ngăth m:ă ă=ăβ0(kN/m3)

1.3 KHÁIăQUÁTăQUÁăTRỊNHăTệNHăTOÁNăH ăK TăC U

1.3.1.Mô hình tính toán

Hi nănay,ănh ăs ăphátătri năm nhăm ăc aămáyătínhăđi năt ,ăvà ph năm m phân tích tính toán k t c u nên đưăcó nh ngăthayăđ iăquanătr ngătrongăcáchănhìnănh nă

ph ng pháp tính toán công trình Khuynhăh ngăđ căthùăhoáăvƠăđ năgi năhoáăcácă

tr ngăh păriêngăl ăđ căthayăth b ngăkhuynhăh ngăt ngăquátăhoá.ă ngăth iăkh iă

l ngătínhătoánăs ăh căkhông cònălƠăm tătr ăng iăn a.ăCácăph ngăphápăm iăcóăth ădùngăcácăs ăđ ătínhăsátăv i th căt ăh n,ăcóăth ăxétăt iăs ălƠmăvi căph căt păc aăk tăc uă

v iăcácăm iăquanăh ph ăthu căkhácănhauătrongăkhôngăgian.ăVi cătínhătoánăk tăc uănhƠăcaoăt ngănênăáp d ngănh ngăcôngăngh ăm iăđ ăcóăth ăs ăd ngămôăhìnhăkhôngăgiană

nh măt ngăm c đ ăchínhăxácăvƠăph năánhăs ălƠmăvi căc aăcôngătrìnhăsátăv iăth căt ă

h n

1.3.2.Các gi thi t tính toán nhà cao t ng

SƠnălƠătuy tăđ iăc ngătrongăm tăph ngăc aănóă(m tăph ngăngang)ăvƠăliênăk tăngàm v iăcácăph năt ăc t,ăváchăc ngă ăcaoătrìnhăsƠn.ăKhôngăk ăbi năd ngăcongă(ngoài

m tăph ngăsƠn)ălênăcácăph năt ă(th căt ăkhôngăchoăphépăsƠnăcóăbi năd ngăcong)

B ăquaăs ă nhăh ngăđ ăc ngău năc aăsƠnăt ngănƠyăđ năcácăsƠnăt ngăk ăti p

M iăthƠnhăph năh ăch uăl cătrênăt ngăt ngăđ uăcóăchuy năv ăngangănh ănhau

Cácăc tăvƠăváchăc ngăđ u đ căngƠmă ăchơnăc tăvƠăchơnăváchăc ngăngayăm tăđƠi

Bi năd ngăd cătr căc aăsƠn,ăc aăd măxemănh ălƠăkhôngăđángăk

1.3.3.T i tr ng tác d ng lên công trình

a.T i tr ng đ ng

Tr ngăl ngăb năthơnăk tăc uăvƠăcácălo iăho tăt iătácăd ngălênăsƠn,ălênămái

T iătr ngătácăd ngălênăsƠn,ăk ăc ăt iătr ngăcácăt ngăng n,ăcácăthi tăb ăđ uăquiăv ăt iă

tr ngăphơnăb ăđ uătrênădi nătíchăôăsƠn

T iătr ngătácăd ngălênăd mădoăsƠnătruy năvƠo, doăt ngăxâyătrênăd măquiăv thành phơnăb ăđ uătrênăd m

b.T i tr ng ngang

Trang 22

côngătrìnhătínhăt ăm tăđ t t nhiên đ n mái là 53.9m > 40m.ăNênăc năc ăvƠoătiêuăchu nătaăph iătínhăthƠnhăph năđ ngăc a t iătr ngăgió

T i tr ng đ ng đ t theo tiêu chu n thi t k công trình ch u t i tr ng đ ng đ t TCXDVN 375:2006

T iătr ngăngangăđ căphơnăph iătheoăđ ăc ngăngangăc aăt ngăt ng

1.3.4.Ph ng pháp tính toán xác đ nh n i l c

Hi nănayăcóăbaătr ngăpháiătínhătoánăh ch uăl cănhƠănhi uăt ngăth hi nătheoăbaă

mô hình sau:

a.Mô hình liên t c thu n tuý

Gi iătr căti păph ngătrìnhăviăphơnăb căcao,ăch ăy uălƠ d aăvƠoălýăthuy tăt mă

v ,ăxemătoƠnăb ăh ăch uăl călƠăh ăch uăl căsiêuăt nh.ăKhiăgi i quy tătheoămôăhìnhănƠy,ăkhôngăth gi iăquy tăđ căh ăcóănhi uă n.ă óăchínhălƠ gi iăh năc aămôăhìnhănƠy

b.Mô hình r i r c - liên t c (Ph ỉg pháp siêu kh i)

T ngăh ăch uăl căđ căxemălƠ r iăr c,ănh ngăcácăh ăch uăl cănƠyăs ăliênăk tăl iă

v iănhauăthôngăquaăcácăliênăk t tr tăxemălƠăphơnăb ăliênăt cătheoăchi uăcao.ăKhiăgi iăquy tăbƠiătoánănƠyătaăth ng chuy năh ăph ngătrìnhăviăphơnăthƠnhăh ăph ngătrìnhătuy nătínhăb ngăph ng phápăsaiăphơn.ăT ăđóăgi iăcácămaătr năvƠătìmăn iăl c

c.Mô hình r i r c (Ph ỉg pháp ph ỉ t h u h ỉ)

R iăr căhoáătoƠn b ăh ăch uăl c c aănhƠănhi uăt ng,ăt iănh ngăliênăk tăxácăl pă

nh ngăđi uăki năt ngăthíchăv ăl c vƠăchuy năv ăKhiăs ăd ngămôăhìnhănƠyăcùngăv iăs ă

tr ăgiúpăc aămáyătínhăcóăth gi iăquy tăđ căt tăc ăcácăbƠiătoán.ăHi nănayătaăcóăcácă

ph năm mătr ăgiúpăchoăvi c gi iăquy tăcácăbƠiătoánăk tăc uănh : SAFE, ETABS, SAP, STAAD

Trongăcácăph ngăphápăk ătrên,ăph ngăphápăph năt ăh uăh năhi năđ căs ăd ng

ph ăbi năh năc ădoănh ngă uăđi măc aănóăc ngănh ăs ăh ătr ăđ căl căc aăm tăs ph nă

m măphân tích và tính toán k t c u SAFE, ETABS, SAP, STAADầd aătrênăc ăs ă

ph ngăphápătínhătoánănƠy

1.3.5.L a ch n công c tính toán

a.Ph n m m SAFE v12.1.1

Là ph năm m chuyên dùngăđ ăphân tích, tính toán n iăl căcho các lo i sàn, đ c

bi t so v i các version tr c đơy trong version12 này ph năm m h tr m nh m trong

vi c phân tích tính toán sàn bêtông c t thép ng su t tr c

b.Ph n m m ETABS v9.7.0

Dùngăđ ăgi iăphơnătíchăđ ngăchoăh ăcôngătrìnhăbaoăg măcácăd ngăvƠăgiá tr ădaoă

đ ng,ăki mătraăcácăd ngă ngăx ăc aăcôngătrìnhăkhiăch uăt iătr ngăđ ngăđ t

DoăETABSălƠăph năm măphơnătích, thi tăk ăk tăc uăchuyênăchoănhƠăcaoăt ngănên vi că

nh păvƠăx ălýăs ăli uăđ năgi năvƠănhanhăh năsoăv iăcácăph năm măkhác

c.Ph n m m SAP2000 v14.1.0

Trang 23

Dùngăđ ăphơnătíchăvƠătínhătoánăn iăl căchoăcácăc uăki năcôngătrình nh ăc uăthang,ăh ăn cầăV iănh ngătínhăn ngăv tătr iăthì phiênăb năSapβ000v14.1.0ăđápă ngă

đ cănhuăc uăc aăng iăs ăd ngă

d.Ph n m m Microsoft Office 2007

Dùng đ x lý s li u n i l c t các ph năm m SAFE, ETABS, SAP xu t sang,

t h p n i l c và tính toán t i tr ng, tính toán c t thépăvƠătrìnhăbƠyăcácăthuy tăminhătính toán

1.4 TIểUăCHU NăTHI TăK

TCVN 2737:1995-T iătr ngăvƠătácăđ ngă

TCXD 229:1999-Ch ăd nătínhătoánăthƠnhăph năđ ngăc aăt iătr ngăgióătheoăTCVN 2737:1995

TCXDVN 375:2006-Thi tăk ăcôngătrìnhăch u đ ngăđ t

TCXDVN 356:2005-K tăc uăbêtôngăvà bêtông c tăthépă

TCXD 198:1997-NhƠăcaoăt ng - thi t k k t c u BTCT toàn kh i

TCXD 205:1998-Tiêu chu n thi t k Móngăc c

TCXD 195:1997-Nhà cao t ng - thi t k c c khoan nh i

1.5 S ăB ăCH NăKệCHăTH CăTI TăDI N CHOăH ăKHUNG-LÕI

Trang 24

1 2 3 4 5 6 A

Vi căch năs ăb ăti tădi năc tăch ămangătínhăt ngăđ i.ăSau khi mô hình và tìm ra

n iăl căthìăti năhƠnhătínhătoánăb ătríăc tăthépăchoăt ngăc t.ăSauăđóăki mătraăl iăkíchă

th căti tădi năđưăch n,ăd aăvƠoăhƠmăl ngă  m ax.ăN uăđi uăki năv ăhƠmăl ngăkhôngăth aăthìăti tădi năs ăb ăbanăđ uăkhôngăh p lýăvƠăng iăthi tăk ăcóăth ăthayăđ iăkíchăth căti tădi năc uăki n,ăgi iăl iăkhungăvƠăb ătríăthépăsaoăchoăh pălý

Doăh ăl iăc tăcóătínhăch tăđ iăx ng,ădoăđóătaăch ăc năxácăđ nhăti tădi năcácăc t:ă1A, 2A, 1B, 2B

V ăđ ă năđ nh,ăđóălƠăvi căh năch ăđ ămưnh 

0 gh

li

Trongăđó:

+ i (m) lƠăbánăkínhăquánătínhăc aăti tădi n Ch năc tăti tădi năch ănh tăcóăiă=ă

0,288b

+ ghlƠăđ ămưnhăgi iăh n,ăv iăc tănhƠăgh = 100

+loă(m)ălƠăchi uădƠiătínhătoánăc aăc tă,ălo=ă l

Trang 25

+ :ăh ăs ăph ăthu căs đ ăbi năd ngăc aăc tăkhiăm tă năđ nh.ăH ăkhungănhi uăt ngăă

v iăsƠnăthiăcôngăđ ătoƠnăkh iăthìă =ă0,7

Ch năc tăcóăchi uădƠiăl nănh tăđ ăki mătra,ăđóălƠăc tăt ngătr t v iălă=ă4400mm

b

k NA

R

Trongăđó:

+Rb (MPa):ăc ngăđ ăch uănénătínhătoánăc aăbêătông

+kt: h ăs ăk ăđ nă nhăh ngădoămomentău n,ăhƠmăl ngăc tăthépăvƠăđ ăm nhă

c aăc t.ăk=ă1,1-1,βăkhiă nhăh ngămomentălƠăbéăvƠăk=1,γ-1,5ăkhiă nhăh ngămomentălƠăl n

+N (kN):ăt ngăl căd cătácăd ngălênăchơnăc tăc aăt ngăb tăk

Nm q F+Fs (m2)ădi nătíchăm tăsƠnătruy năt iătr ngălênăc tăđangăxét

+ms:ăs ăsƠnăphíaătrênăti tădi năđangăxét

+q (kN/m2):ăt iătr ngăt ngăđ ngătínhătrênăm iăm2 sàn; giá tr ăqăl yătheoăkinhănghi măthi tăk ăth ngăthìăqă=ă15-18(kN/m2).ăCh năq=16(kN/m2)

ho căthayăđ iăgi măd nălênăphíaătrên,ătránh thayăđ i đ tăng t.ă ăc ng c aăk tăc uă ă

t ngătrênăkhôngănh ăh nă70%ăđ ăc ngăc aăk tăc uă ăt ngăd iăk ănó

Cácăti tădi năc tăđ căd ătrùăthayăđ iă6ăl nătrongăsu tăchi uăcaoăcôngătrình

L nă1:ăCácăc tăt ăt ngăh măđ năt ngă1

L năβ:ăCácăc tăt ăt ngăβăđ năt ngă4

L năγ:ăCácăc tăt ăt ngă5ăđ năt ngă7

Trang 26

L nă6:ăCácăc tăt ăt ngă14ăđ năt ngăsơnăth ng

B ỉg 1.2: K t qu ch ỉ ti t di ỉ s b c t

T ng C t

Di nă truy nă

t iă (m 2 )

T iă

tr ngă

t ngă

đ ng (kN/m 2 )

S ăt ngă trên

t ngă đangă xét

T ngă

l căd că

t iăchơnă

c tă đangă xét(kN)

H ă

s ăk t

Di nătích

s ăb ă A(m 2 )

Trang 27

CH NGă2:TệNHăTOÁNăSẨNăT NGă I NăHỊNH

27 90

2 1

Trang 28

ăxácăđ nhăchínhăxácăb ăr ngăd mătaăph iăgi iăkhungăv iănhi uăti tădi năkhácănhauăsauăđóătìmăraăgiáătr ăphùăh pănh t

2.2 C ăS ăTệNHăTOÁNăN IăL C

Cóăγăquanăni mătínhătoánăn iăl căchoăsƠn:

 S ăd ngăph ngăphápăphơnăph iătr căti p

 S ăd ngăph ngăphápăkhungăt ngăđ ng

 S ăd ngăph ngăphápăph năt ăh uăh n

ărútăng năth iăgianătínhătoánăsƠnăcùngăv iăs ăphát tri năc aămáyătính,ătaăs ă

d ngăph ngăphápăph năt ăh uăh năđ ăphơnătích,ătínhătoánăvƠăthi tăk ăsƠnăchoăcôngătrìnhănƠy.ăCôngăc ăđ căs ăd ngălƠăph năm măSAFEv1β.1.1ăc aăhưngăCSIăv iănh ngătínhăn ngăv tătr i

TínhătoánăvƠăc uăt oăb năsƠn,ătaăchiaăb năraăthƠnhăcácăd iătrênăđ uăc tăvƠăd iă

gi aănh p,ăhaiăd iănƠyăcóăb ăr ngăb ngăỮăb căc t

8000 8000 8000

Trang 29

_ăG chăderamicădƠyă10mm

_V aălótădƠyăγ0mm _ăB năbêătôngădƠyăββ0mm

_ăV aătrátădƠyă15mm

Hình 2.3: C u t o b ỉ sàỉ t ỉg quát

a.T nh t i do tr ng l ng b n thân c a sàn

NgoƠiăt iătr ngăcácăl păhoƠnăthi n,ăbênăd iăsƠnăb ătríăcácăđ ngă ngăk ăthu tă

đ cătreoăvƠoăb năsƠn.ăDoăđóăkhiătínhătoánăt iătr ngăph iăk ăđ năph năđ ngă ngăthi tă

bănƠy,ăl yăb ngă0,5ă(kN/m2)

iăv iăkhuăv căsƠnăv ăsinh,ăngoƠiăc uăt oăthôngăth ngăcònăcóăthêmăl păch ngă

th m.ăTuyănhiên,ăt ăt ngă1-15,ăphòngăv ăsinhăđ uăđ căđ tătrongăcácăc năh ăvƠătr ngă

l ngăriêngăc aăcácăl păch ngăth măkhôngăl nănênătaăcoiăt nhăt iăcácăl păc uăt oăgi ngă

nh ăsƠnăc aăcácăphòngăch căn ngăkhác

iăv iătr ngăl ngăb năthơnăb năsƠnăbêătông,ătaăchoăph năm măt ătínhătoán

Trongăm tăb ngăcôngătrìnhătaăcóăβălo iăt ngăxơy:

 T ngă100:ăxơyăváchăng nătrongăcácăc năh

 T ngăβ00:ăt ngăbaoăquanhăcácăc năh

Tr ngăl ngăt ngăxơyăđ tătr căti pălênăsƠnăđ căquyăv ăt iătr ngăphơnăb ăđ uălênăsƠn.Khôngătínhăt ngăxơyălênăd m.T iătr ngăc aăt ngăquyăv ăphơnăb ăđ uălênăsƠnă

Trang 30

t t t t t

+t (kN/m3):ătr ngăl ngăt ng +n:ăh ăs ăv tăt i

OÂ1 OÂ2

OÂ4 OÂ5

Trang 31

Thiênăv ăanătoƠn,ătaăl yăôăsƠnăcóăt iăt ngăphơnăb ătrênăsƠnăl nănh tăvƠă

b ătríăchoăt tăc ăcácăôăsƠn

Ho tăt iătiêuăchu năptcvƠăgiáătr ăh ăs ăđ ătinăc yănăl yătheoă[β]

iăv iăôăsƠnăcóănhi uăphòngăch căn ngăthìăl yăgiáătr ăho tăt iătrungăbìnhăc aăcácăphòngătheoăt ăl ădi nătíchăcácăphòng

B 2 H các ô sàn Phòngăch căn ng p tc (kN/m 2 ) n p tt (kN/m 2 )

Phòngăng 1,5 1,3 1,95

Bu ngăv ăsinh 1,5 1,3 1,95 Phòngăb p 1,5 1,3 1,95

Trang 33

Hình 2.6: D i trêỉ c t ốà d i gi a ỉh p theo ph ỉg X

Trang 34

Hình 2.8: T ỉh t i tác d ỉg ệêỉ sàỉ

Hình 2.9: Ho t t i tác d ỉg ệêỉ sàỉ

Trang 35

Xu tăk tăqu ăn iăl c:ăDisplay/Show Strip Forces

Hình 2.10: Bi u đ momeỉt d i trêỉ c t ốà d i gi a ỉh p theo ph ỉg Y

Trang 36

2.4.2 N i l c trên các d i (ồem ph ệ c)

2.4.3.Tính toán c t thép

V tăli uăs ăd ngă

Bê tông B25 có Rb = 14.5 MPa ,Rbt=1.05MPa

Ø≥10ThépăAIII có Rsc = Rs = 365 MPa

Côngăth cătínhătoánăă ;

o b m

bhR

RR

Ch năaă=ăβ5ămmă(ao =15 mm) ho =220 - 25 =195ă(gi aănh p) b(mm): b ăr ngăd i

(L păbêătôngăb oăv ăao=15mmăv iăsƠnădƠyătrênă100mm)(thamăkh oă[1])

a.Tính toán thép theo ph ng X cho d i trên c t và d i gi a nh p

mAs tính toán

(mm 2 )

Ch nă thép

(mm 2 ) a(mm)

As

ch nă (mm 2 )

Trang 39

b.Tính toán thép theo ph ng Y cho d i trên c t và d i gi a nh p

D i V ă

Trí

M (kN.m)

B ă

r ng

d iă

b (m)

mAs tính toán

(mm 2 )

Ch nă thép

(mm 2 ) a(mm)

As

ch nă (mm 2 )

Ngày đăng: 16/05/2015, 19:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: M t b ỉg b  trí c t -lõi - Thiết kế chung cư An Phú Gia
Hình 1.1 M t b ỉg b trí c t -lõi (Trang 24)
Hình 2.8:  T ỉh t i tác d ỉg ệêỉ sàỉ - Thiết kế chung cư An Phú Gia
Hình 2.8 T ỉh t i tác d ỉg ệêỉ sàỉ (Trang 34)
Hình 2.10: Bi u đ  momeỉt d i trêỉ c t ốà d i gi a ỉh p theo ph ỉg Y - Thiết kế chung cư An Phú Gia
Hình 2.10 Bi u đ momeỉt d i trêỉ c t ốà d i gi a ỉh p theo ph ỉg Y (Trang 35)
Hình 2.13:Khai tr ỉg h p t i dài h ỉ - Thiết kế chung cư An Phú Gia
Hình 2.13 Khai tr ỉg h p t i dài h ỉ (Trang 43)
Hình 4.23: N i ệ c troỉg d m Dỉ1 ốà d m Dd1 - Thiết kế chung cư An Phú Gia
Hình 4.23 N i ệ c troỉg d m Dỉ1 ốà d m Dd1 (Trang 87)
Hình 5.1:  S  đ  khuỉg khôỉg giaỉ côỉg trửỉh - Thiết kế chung cư An Phú Gia
Hình 5.1 S đ khuỉg khôỉg giaỉ côỉg trửỉh (Trang 92)
Hình 5.16:Chia ệ i  o cho ph ỉ t  t m - Thiết kế chung cư An Phú Gia
Hình 5.16 Chia ệ i o cho ph ỉ t t m (Trang 108)
Hình  515:Mô ph ỉg s  ệ ch tr c c a c u ki ỉ - Thiết kế chung cư An Phú Gia
nh 515:Mô ph ỉg s ệ ch tr c c a c u ki ỉ (Trang 121)
Hình 7.7: S  đ  tính thép đài móỉg M2 - Thiết kế chung cư An Phú Gia
Hình 7.7 S đ tính thép đài móỉg M2 (Trang 175)
Hình 7.15: M t b ỉg b  trí c c móỉg M4  Xácăđ nhătr ngătơmăc aămóng:ădoătínhăch tăđ iăx ngădoăđóătr ngătơmămóngăXă=ă 8.5 m, Y = 8.5 m - Thiết kế chung cư An Phú Gia
Hình 7.15 M t b ỉg b trí c c móỉg M4 Xácăđ nhătr ngătơmăc aămóng:ădoătínhăch tăđ iăx ngădoăđóătr ngătơmămóngăXă=ă 8.5 m, Y = 8.5 m (Trang 189)
Hình 7.20: Ch ỉ các tr ỉg h p t i ồu t sang Etabs - Thiết kế chung cư An Phú Gia
Hình 7.20 Ch ỉ các tr ỉg h p t i ồu t sang Etabs (Trang 197)
Hình 7.21: Khai báo các thôỉg s  c a ố t ệi u - Thiết kế chung cư An Phú Gia
Hình 7.21 Khai báo các thôỉg s c a ố t ệi u (Trang 198)
Hình 7.23:  Khai báo đ  c ỉg ệò ồo thay th  c c - Thiết kế chung cư An Phú Gia
Hình 7.23 Khai báo đ c ỉg ệò ồo thay th c c (Trang 200)
Hình 8.18: Khai báo đ  c ỉg ệò ồo thay th  c c - Thiết kế chung cư An Phú Gia
Hình 8.18 Khai báo đ c ỉg ệò ồo thay th c c (Trang 241)
Hình 8.24: B  trí thép móỉg M4 - Thiết kế chung cư An Phú Gia
Hình 8.24 B trí thép móỉg M4 (Trang 246)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w