Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu .... Xác định sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền .... Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong đài cọc .... Xác định sức chịu tải của
Trang 1LỜI CẢM ƠN
Luận văn tốt nghiệp là giai đoạn kết thúc quá trình học tập dưới mái trường Đại
học, đồng thời cũng mở ra một giai đoạn mới đóng góp những kiến thức đã tích luỹ
được góp phần vào công cuộc xây dựng và đổi mới đất nước Đây thực sự là một cơ
hội hết sức quý giá để mỗi sinh viên chúng em tổng kết lại những kiến thức đã học
tập được, thông qua việc làm quen với công tác thiết kế kết cấu một công trình cao
tầng ngoài thực tế
Với tấm lòng biết ơn và trân trọng nhất, em xin cảm ơn tập thể giảng viên trường
Đại họcKỹ Thuật Công Nghệ TPHCM , đăc biệt là các Thầy, Cô Khoa Xây dựng, đã
chỉ dạy em những kiến thức chuyên môn và kinh nghiệm thực tế cần thiết phục vụ cho
quá trình thực hiện luận văn cũng như quá trình làm việc sau này
Con xin cảm ơn ba mẹ và gia đình đã tạo những điều kiện về vật chất cũng như
tinh thần tốt nhất để giúp con hoàn thành luận văn này
Tôi xin cảm ơn bạn bè, các thế hệ Anh, Chị đi trước đã đóng góp những kiến thức
và kinh nghiệm quý báu trong việc thiết kế và thi công công trình trong luận văn này
Qua lời cảm ơn này em cũng đặc biệt ghi nhớ công ơn của Cô Ths Trần Thạch
Linh , đã hướng dẫn, chỉ bảo tận tình những kiến thức chuyên môn cần thiết để giúp
em hoàn thành luận văn đúng thời hạn và nhiệm vụ được giao
Việc gặp phải sai sót trong quá trình làm luận văn là điều không thể tránh khỏi
Để trở thành người kỹ sư thực thụ, em còn phải cố gắng học hỏi nhiều hơn nữa Kính
mong các Thầy, Cô chỉ bảo những khiếm khuyết,sai sót để em có thể hoàn thiện hơn
kiến thức của mình
Em xin chân thành cảm ơn!
Tp HCM, Tháng 10 năm 2010 Sinh Viên
NGUYỄN TRỌNG TUÂN
Trang 2Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN MSSV: 08B1040412 LỚP 08HXD3 MỤC LỤC Đề mục Trang Trang bìa
Nhiệm vụ luận văn
Lời cảm ơn
Mục lục
PHẦN I : KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 2
Giớùi thiệu chung về kiến trúc công trình 3
I Tổng quan về kiến trúc 3
II Đặc điểm khí hậu –khí tượng – thuỷ văn tại Thành Phố Hồ Chí Minh 3
III Các giải pháp kỹ thuật khác 4
PHẦN II: KẾT CẤU CÔNG TRÌNH 5
CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 6
I Số liệu chung 6
1 Vật liệu sử dụng 6
2 Sơ bộ chọn tiết diện của các cấu kiện trong công trình 6
3 Hoạt tải sàn 7
4 Tỉnh tải sàn 9
II Tính toán sàn 10
1 Sơ đồ tính 10
2 Xác định nội lực trong ô bản 11
3 Tính toán cốt thép trong ô bản 11
4 Kiểm tra độ võng sàn 27
CHƯƠNG II : TÍNH TOÁN CẦU THANG 29
I Tải trọng tác dụng lên cầu thang 30
Trang 31 Cấu tạo cầu thang 30
2 Tĩnh tải 31
3 Hoạt tải 32
4 Xác định nội lực 33
5 Tính thép cho 2 vế thang 34
II Tính dầm chiếu nghỉ 34
1 Tải trọng tác dụng 34
2 Sơ đồ tính 35
3 Xác định nội lực 35
4 Tính cốt thép cho dầm 35
CHƯƠNG III : TÍNH TOÁN KẾT CẤU BỂ NƯỚC MÁI 38
I Chọn kích thước sơ bộ bể nước mái 39
II Tính toán nắp bể nước mái 39
III Tính toán dầm nắp bể nước mái 41
IV Tính toán bản đáy bể nước mái 45
V Tính toán thành bể nước mái 47
VI Tính toán dầm đáy bể nước mái 48
VII Tính cột bể nước 52
Chương IV : TÍNH TOÁN KẾT CẤU KHUNG 53
I Sơ đồ tính toán và chọn sơ bộ kích thước 54
1 Sơ đồ tính 54
2 Chọn sơ bộ tiết diện các phần tử 54
II Tải trọng tác dụng vào hệ khung dầm sàn hỗn hợp 57
1 Tải trọng đứng 57
2 Tải trọng ngang 58
3 Các trường hợp tải nhập vào ETABS V9.5 61
Trang 4Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN MSSV: 08B1040412 LỚP 08HXD3 4 Các tổ hợp nội lực trong khung khung gian 61
III Giải nội lực cho khung 61
IV Tính toán dầm khung trục 4 63
1 Kết quả nội lực và tính thép cho dầm 63
1.1 Vật liệu 67
1.2 Tính cốt thép cho dầm 67
1.2.1 Tính cốt thép dọc 67
1.2.2 Tính cốt đai cho dầm 67
V Tính toán cốt thép cột 79
1 Tính toán cốt thép dọc 79
2 Tính toán cốt đai cho cột 86
CHƯƠNG V : TÍNH TOÁN DẦM TRỤC A 87
I Xác định tải trọng 88
1 Chọn sơ bộ tiết diện dầm sàn 88
2 Tĩnh tải truyền vào dầm trục A 88
3 Hoạt tải truyền vào dầm trục A 89
II Tính nội lực và thép cho dầm 90
1 Tính nội lực 90
2 Tính toán thép dọc 91
3 Tính toán thép đai 91
CHƯƠNG VI: TÍNH TOÁN KẾT CẤU MÓNG …93
PHƯƠNG ÁN 1 : PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC ÉP BTCT …94
I Điều kiện địa chất công trình 94
1 Cấu tạo địa chất 96
2 Đánh giá điều kiện địa chất 96
3 Điều kiện địa chất thuỷ văn 97
Trang 5II LỰA CHỌN GIẢI PHÁP MÓNG 97
1 Móng cọc ép 97
2 Móng cọc khoan nhồi 97
3 Kết luận 98
III THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP BTCT , MÓNG M1 98
1 Chọn vật liệu làm cọc và làm móng 100
2 Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu 100
3 Xác định sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền 100
4 Sức chịu tải của móng cọc đơn 102
5 kiểm tra cọc khi vận chuyển và treo lên giá ép cọc 102
6 Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong đài cọc 103
7 kiểm tra lực tác dụng lên cọc 103
8 Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền 105
9 Cấu tạo đài cọc 108
10 Tính thép cho đài cọc 108
IV THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP BTCT , MÓNG M2 110
1 Chọn vật liệu làm cọc và làm móng 111
2 Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu 112
3 Xác định sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền 112
4 Sức chịu tải của một cọc đơn 113
5 kiểm tra cọc khi vận chuyển và treo lên giá ép cọc 114
6 Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong đài cọc 115
7 kiểm tra lực tác dụng lên cọc 116
8 Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền 117
9 Cấu tạo đài cọc 120
10 Tính thép cho đài cọc 121
Trang 6Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN MSSV: 08B1040412 LỚP 08HXD3 PHƯƠNG ÁN 2 : PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI …123
I ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 123
1 Cấu tạo địa chất 123
2 Đánh giá điều kiện địa chất 125
II THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI , MÓNG M2 126
1 Chọn vật liệu làm cọc và làm móng 128
2 Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu 128
3 Xác định sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền 129
4 Sức chịu tải của một cọc đơn 130
5 Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong đài cọc 130
6 kiểm tra lực tác dụng lên cọc 131
7 Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền 133
8 Cấu tạo đài cọc 136
9 Tính thép cho đài cọc 136
III THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI, MÓNG M2 (trục 4) point 164 138
1 Chọn vật liệu làm cọc và làm móng 140
2 Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu 140
3 Xác định sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền 141
4 Sức chịu tải của một cọc đơn 142
5 Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong đài cọc 142
6 kiểm tra lực tác dụng lên cọc 143
7 Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền 144
8 Cấu tạo đài cọc 146
9 Tính thép cho đài cọc 147
Trang 7Phụ lục 1 : NỘI LỰC CỘT KHUNG TRỤC C
STORY1 C19 COMB1 0
4912.37 22.47 54.52 -0.004 69.212 29.49
-STORY1 C19 COMB2 0
3054.64 42.71 35.19 0.015 44.303 85.506
-STORY1 C19 COMB3 0
3264.98
14.86 35.61 -0.02 45.474 -48.948
-STORY1 C19 COMB4 0
3093.32 13.91 50.78 -0.006 85.938 18.267 STORY1 C19 COMB5 0 -3226.3 13.93 20.01 0.001 3.839 18.291
-STORY1 C19 COMB6 0
4642.46 47.52 52.42 0.012 66.253 88.873
-STORY1 C19 COMB7 0
4831.76 -4.29 52.8 -0.02 67.306 -32.136
-STORY1 C19 COMB8 0
4677.27 21.61 66.45 -0.007 103.724 28.358
-STORY1 C19 COMB9 0
4796.95 21.62 38.77 -0.001 29.835 28.379
-STORY1 C19 COMB1 3.4
4862.39 22.47 54.52 -0.004
116.165 -46.9
-STORY1 C19 COMB2 3.4
3028.46 42.71 35.19 0.015 -75.337 -59.703
-STORY1 C19 COMB3 3.4 -3238.8
14.86 35.61 -0.02 -75.587 1.586
-STORY1 C19 COMB4 3.4
3067.14 13.91 50.78 -0.006 -86.715 -29.041
-STORY1 C19 COMB5 3.4
3200.12 13.93 20.01 0.001 -64.209 -29.076
-STORY1 C19 COMB6 3.4
4594.86 47.52 52.42 0.012
111.982 -72.696
-STORY1 C19 COMB7 3.4
4784.16 -4.29 52.8 -0.02
112.207 -17.536
-STORY1 C19 COMB8 3.4
4629.67 21.61 66.45 -0.007
122.223 -45.101
-STORY1 C19 COMB9 3.4
4749.35 21.62 38.77 -0.001
101.967 -45.132
-STORY1 C29 COMB1 0
4905.96 22.46 -54.58 -0.004 -69.846 29.489 STORY1 C29 COMB2 0 -3046 42.68 -35.53 0.015 -45.823 85.454
-STORY1 C29 COMB3 0 -3261.2 -14.8 -35.42 -0.02 -45.046 -48.908
Trang 8Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN Trang 2
STORY1 C29 COMB4 0
3220.41 13.93 -20.09 -0.006 -4.385 18.292
-STORY1 C29 COMB5 0
3087.44 13.9 -50.85 0.001 -86.484 18.254
-STORY1 C29 COMB6 0
4634.19 47.5 -52.72 0.012 -67.754 88.83
-STORY1 C29 COMB7 0
4827.32 -4.28 -52.62 -0.02 -67.055 -32.095
-STORY1 C29 COMB8 0
4790.59 21.62 -38.83 -0.007 -30.46 28.385
-STORY1 C29 COMB9 0
4670.92 21.6 -66.52 -0.001
104.349 28.351
-STORY1 C29 COMB1 3.4
4855.98 22.46 -54.58 -0.004 115.733 -46.886
-STORY1 C29 COMB2 3.4
3020.46 42.68 -35.53 0.015 74.962 -59.67
-STORY1 C29 COMB3 3.4
3235.04
14.85 -35.42 -0.02 75.368 1.587
-STORY1 C29 COMB4 3.4
3194.23 13.93 -20.09 -0.006 63.912 -29.062
-STORY1 C29 COMB5 3.4
3061.26 13.9 -50.85 0.001 86.419 -29.021
-STORY1 C29 COMB6 3.4
4586.59 47.5 -52.72 0.012 111.494 -72.667
-STORY1 C29 COMB7 3.4
4779.72 -4.28 -52.62 -0.02 111.858 -17.536
-STORY1 C29 COMB8 3.4
4742.99 21.62 -38.83 -0.007 101.548 -45.12
-STORY1 C29 COMB9 3.4
4623.32 21.6 -66.52 -0.001 121.804 -45.083
-STORY1 C41 COMB1 0
3920.99 19.66 68.41 -0.004 86.914 25.824
-STORY1 C41 COMB2 0
2474.94 41.87 43.69 0.015 55.141 84.327
-STORY1 C41 COMB3 0
2721.21
15.52 44.16 -0.02 56.377 -49.71
-STORY1 C41 COMB4 0
2610.67 13.38 54.8 -0.006 91.06 17.589 STORY1 C41 COMB5 0 -2585 12.97 33.05 0.001 20.457 17.029
-STORY1 C41 COMB6 0
3677.88 44.84 65.75 0.012 83.242 85.289 STORY1 C41 COMB7 0 - -6.81 66.17 -0.02 84.354 -35.344
Trang 9-3899.52 STORY1 C41 COMB8 0 -3800.0 19.19 75.75 -0.007 115.57 25.224
STORY1 C41 COMB9 0
3777.36 18.83 56.18 -0.001 52.027 24.72
-STORY1 C41 COMB1 3.4
3871.01 19.66 68.41 -0.004
145.686 -41.024
-STORY1 C41 COMB2 3.4
2448.76 41.87 43.69 0.015 -93.41 -58.035
-STORY1 C41 COMB3 3.4
2695.03
15.52 44.16 -0.02 -93.769 3.062
-STORY1 C41 COMB4 3.4
2584.49 13.38 54.8 -0.006 -95.257 -27.889 STORY1 C41 COMB5 3.4 -2559.3 12.97 33.05 0.001 -91.922 -27.085
-STORY1 C41 COMB6 3.4
3630.28 44.84 65.75 0.012
140.315 -67.164
-STORY1 C41 COMB7 3.4
3851.92 -6.81 66.17 -0.02
140.638 -12.177
-STORY1 C41 COMB8 3.4
3752.44 19.19 75.75 -0.007
141.977 -40.032
-STORY1 C41 COMB9 3.4
3729.76 18.83 56.18 -0.001
138.975 -39.309
-STORY1 C8 COMB1 0
3921.58 19.58 -68.37 -0.004 -87.421 25.68 STORY1 C8 COMB2 0 -2475.7 41.93 -43.77 0.015 -56.329 84.536
-STORY1 C8 COMB3 0 -2722.5
15.67 -44.1 -0.02 -56.112 -50.082
-STORY1 C8 COMB4 0
2586.51 12.93 -33.06 -0.006 -20.918 16.955
-STORY1 C8 COMB5 0
2611.69 13.33 -54.81 0.001 -91.522 17.499
-STORY1 C8 COMB6 0
3678.27 44.85 -65.78 0.012 -84.399 85.413
-STORY1 C8 COMB7 0
3900.39 -6.98 -66.08 -0.02 -84.204 -35.744 STORY1 C8 COMB8 0 -3778 18.76 -56.14 -0.007 -52.529 24.59
-STORY1 C8 COMB9 0
3800.67 19.11 -75.71 -0.001
116.073 25.079 STORY1 C8 COMB1 3.4 -3871.6 19.58 -68.37 -0.004 145.043 -40.896
-STORY1 C8 COMB2 3.4
2449.52 41.93 -43.77 0.015 92.482 -58.01
-STORY1 C8 COMB3 3.4
2696.32
15.67 -44.1 -0.02 93.822 3.184
Trang 10-Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN Trang 4
STORY1 C8 COMB4 3.4
2560.33 12.93 -33.06 -0.006 91.483 -27.017
-STORY1 C8 COMB5 3.4
2585.51 13.33 -54.81 0.001 94.821 -27.809 STORY1 C8 COMB6 3.4 -3630.6 44.85 -65.78 0.012 139.25 -67.085
-STORY1 C8 COMB7 3.4
3852.79 -6.98 -66.08 -0.02 140.457 -12.01 STORY1 C8 COMB8 3.4 -3730.4 18.76 -56.14 -0.007 138.352 -39.191
-STORY1 C8 COMB9 3.4
3753.07 19.11 -75.71 -0.001 141.356 -39.904
-STORY2 C19 COMB1 0
4310.73 50.18 113.47 -0.004 216.133 93.382 STORY2 C19 COMB2 0 -2710.5 61.29 73.08 0.046 139.052 112.258
-STORY2 C19 COMB3 0
2857.38 0.98 74.39 -0.049 141.71 3.531
-STORY2 C19 COMB4 0
2737.47 31.12 89.64 -0.007 170.204 57.86
-STORY2 C19 COMB5 0
2830.42 31.15 57.84 0.004 110.558 57.929
-STORY2 C19 COMB6 0
4091.96 75.42 108.91 0.039 207.361 138.76
-STORY2 C19 COMB7 0
4224.15 21.14 110.09 -0.046 209.754 40.906
-STORY2 C19 COMB8 0
4116.23 48.26 123.81 -0.008 235.398 89.802
-STORY2 C19 COMB9 0
4199.88 48.3 95.19 0.001 181.717 89.865
-STORY2 C19 COMB1 3
4266.63 50.18 113.47 -0.004
124.282 -57.172 STORY2 C19 COMB2 3 -2687.4 61.29 73.08 0.046 -80.189 -71.6
-STORY2 C19 COMB3 3
2834.28 0.98 74.39 -0.049 -81.463 0.579
-STORY2 C19 COMB4 3
2714.37 31.12 89.64 -0.007 -98.704 -35.492
-STORY2 C19 COMB5 3
2807.32 31.15 57.84 0.004 -62.949 -35.53
-STORY2 C19 COMB6 3
4049.96 75.42 108.91 0.039
119.363 -87.487
-STORY2 C19 COMB7 3
4182.15 21.14 110.09 -0.046 -120.51 -22.526
-STORY2 C19 COMB8 3
4074.23 48.26 123.81 -0.008
136.026 -54.989
Trang 11-STORY2 C19 COMB9 3
4157.88 48.3 95.19 0.001
103.847 -55.023
-STORY2 C29 COMB1 0
4305.24 50.13
114.64
218.589 93.3
-STORY2 C29 COMB2 0
2704.06 61.16 -75.02 0.046
142.994 112.045
-STORY2 C29 COMB3 0
2853.41 0.99 -74.05 -0.049
141.215 3.568
-STORY2 C29 COMB4 0
2825.21 31.09 -58.63 -0.007
112.283 57.846
-STORY2 C29 COMB5 0
2732.26 31.05 -90.43 0.004
171.927 57.767
-STORY2 C29 COMB6 0
4085.39 75.3
111.07 0.039
211.741 138.565
-STORY2 C29 COMB7 0 -4219.8 21.15
110.19 -0.046 -210.14 40.936
-STORY2 C29 COMB8 0
4194.42 48.24 -96.32 -0.008
184.101 89.786
-STORY2 C29 COMB9 0
4110.77 48.2
124.94 0.001
237.781 89.715
-STORY2 C29 COMB1 3
4261.14 50.13
114.64 -0.004 125.327 -57.08
-STORY2 C29 COMB2 3
2680.96 61.16 -75.02 0.046 82.068 -71.424
-STORY2 C29 COMB3 3
2830.31 0.99 -74.05 -0.049 80.925 0.599
-STORY2 C29 COMB4 3
2802.11 31.09 -58.63 -0.007 63.621 -35.436
-STORY2 C29 COMB5 3
2709.16 31.05 -90.43 0.004 99.372 -35.39
-STORY2 C29 COMB6 3
4043.39 75.3
111.07 0.039 121.459 -87.324
-STORY2 C29 COMB7 3 -4177.8 21.15
110.19 -0.046 120.43 -22.502 STORY2 C29 COMB8 3 -4152 48.24 -96.32 -0.008 104.856 -54.934
-STORY2 C29 COMB9 3
4068.77 48.2
124.94 0.001 137.032 -54.892
-STORY2 C41 COMB1 0
3408.15 44.19 141.43 -0.004 270.249 82.006
-STORY2 C41 COMB2 0
2171.74 59.32 90.15 0.046 172.126 108.574 STORY2 C41 COMB3 0 - 0.1 91.35 -0.049 174.748 1.54
Trang 12-Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN Trang 6
2345.46
STORY2 C41 COMB4 0
2267.82 30.3 97.23 -0.007 185.296 56.048
-STORY2 C41 COMB5 0
2249.38 29.12 84.27 0.004 161.578 54.066
-STORY2 C41 COMB6 0
3215.02 69.39 135.82 0.039 259.388 127.476 STORY2 C41 COMB7 0 -33 16.09 136.91 -0.046 261.747 31.146
-STORY2 C41 COMB8 0
3301.49 43.27 142.19 -0.008 271.241 80.203
-STORY2 C41 COMB9 0
3284.89 42.21 130.54 0.001 249.894 78.42
-STORY2 C41 COMB1 3
3364.05 44.19 141.43 -0.004
154.045 -50.551
-STORY2 C41 COMB2 3
2148.64 59.32 90.15 0.046 -98.317 -69.383
-STORY2 C41 COMB3 3
2322.36 0.1 91.35 -0.049 -99.313 1.234
-STORY2 C41 COMB4 3
2244.72 30.3 97.23 -0.007
106.383 -34.849
-STORY2 C41 COMB5 3
2226.28 29.12 84.27 0.004 -91.247 -33.301
-STORY2 C41 COMB6 3
3173.02 69.39 135.82 0.039
148.074 -80.681
-STORY2 C41 COMB7 3
3329.36 16.09 136.91 -0.046
148.971 -17.126
-STORY2 C41 COMB8 3
3259.49 43.27 142.19 -0.008
155.334 -49.6
-STORY2 C41 COMB9 3
3242.89 42.21 130.54 0.001
141.711 -48.206
-STORY2 C8 COMB1 0
3408.28 44.37
142.01 -0.004
271.875 82.151 STORY2 C8 COMB2 0 -2172 59.91 -91.17 0.046 -174.61 109.506
-STORY2 C8 COMB3 0
2346.37 -0.19 -91.14 -0.049
174.613 0.88 STORY2 C8 COMB4 0 -2250.1 29.27 -84.68 -0.007 -162.75 54.206
-STORY2 C8 COMB5 0
2268.51 30.44 -97.63 0.004 -186.47 56.179
-STORY2 C8 COMB6 0
3215.03 69.96
136.94 0.039
262.147 128.336
-STORY2 C8 COMB7 0
3371.74 15.87
136.91 -0.046 -262.15 30.573
Trang 13-STORY2 C8 COMB8 0 -3285.1 42.39 -131.1 -0.008
251.476 78.567
-STORY2 C8 COMB9 0
3301.67 43.45
142.75 0.001
272.821 80.342
-STORY2 C8 COMB1 3
3364.18 44.37
142.01 -0.004 154.147 -50.963
-STORY2 C8 COMB2 3
2149.15 59.91 -91.17 0.046 98.911 -70.215 STORY2 C8 COMB3 3 -2323 -0.19 -91.14 -0.049 98.82 1.461
-STORY2 C8 COMB4 3 -2227 29.27 -84.68 -0.007 91.3 -33.602
STORY2 C8 COMB5 3 -2245.4 30.44 -97.63 0.004 106.431 -35.153
STORY2 C8 COMB6 3
3173.03 69.96
136.94 0.039 148.66 -81.558
-STORY2 C8 COMB7 3
3329.74 15.87
136.91 -0.046 148.579 -17.05 STORY2 C8 COMB8 3 -3243.1 42.39 -131.1 -0.008 141.81 -48.606
-STORY2 C8 COMB9 3
3259.67 43.45
142.75 0.001 155.428 -50.002
-STORY3 C19 COMB1 0
3718.01 48.3 108.95 0.003 187.109 85.053
-STORY3 C19 COMB2 0
2367.74 56.03 70.56 0.041 121.22 98.441
-STORY3 C19 COMB3 0
2457.55 4.12 71.14 -0.035 122.054 7.382
-STORY3 C19 COMB4 0
2385.28 30.07 84.52 -0.002 145.339 52.896
-STORY3 C19 COMB5 0
2440.01 30.08 57.18 0.009 97.934 52.926 STORY3 C19 COMB6 0 -3547 69.84 104.88 0.037 180.186 122.815
-STORY3 C19 COMB7 0 -3627 23.12 105.4 -0.031 180.937 40.862
STORY3 C19 COMB8 0
3562.84 46.48 117.45 -0.002 201.893 81.825 STORY3 C19 COMB9 0 -3612.1 46.48 92.83 0.008 159.229 81.852
-STORY3 C19 COMB1 3
3673.91 48.3 108.95 0.003
139.746 -59.854
-STORY3 C19 COMB2 3
2344.64 56.03 70.56 0.041 -90.474 -69.644
-STORY3 C19 COMB3 3
2434.45 4.12 71.14 -0.035 -91.352 -4.973
-STORY3 C19 COMB4 3
2362.18 30.07 84.52 -0.002
108.234 -37.311 STORY3 C19 COMB5 3 - 30.08 57.18 0.009 -73.593 -37.306
Trang 14-Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN Trang 8
2416.91
STORY3 C19 COMB6 3
3505.05 69.84 104.88 0.037
134.468 -86.701
-STORY3 C19 COMB7 3
3585.89 23.12 105.4 -0.031
135.258 -28.498
-STORY3 C19 COMB8 3
3520.84 46.48 117.45 -0.002
150.451 -57.602
-STORY3 C19 COMB9 3 -3570.1 46.48 92.83 0.008
119.275 -57.597
-STORY3 C29 COMB1 0
3713.46 48.16
110.08 0.003
189.069 84.819 STORY3 C29 COMB2 0 -2363.0 55.84 -72.16 0.041 -123.79 98.119
-STORY3 C29 COMB3 0
2453.06 4.03 -71.18 -0.035
122.453 7.233
-STORY3 C29 COMB4 0
2435.44 29.94 -58 -0.002 -99.423 52.69
-STORY3 C29 COMB5 0
2380.71 29.93 -85.34 0.009
146.823 52.662
-STORY3 C29 COMB6 0
3542.44 69.65
106.68 0.037
183.077 122.504
-STORY3 C29 COMB7 0
3623.41 23.03 -105.8 -0.031
181.871 40.706
-STORY3 C29 COMB8 0
3607.56 46.34 -93.94 -0.002
161.144 81.617
-STORY3 C29 COMB9 0
3558.29 46.34
118.55 0.008
203.804 81.593
-STORY3 C29 COMB1 3
3669.36 48.16
110.08 0.003 141.179 -59.668
-STORY3 C29 COMB2 3
2339.99 55.84 -72.16 0.041 92.674 -69.386
-STORY3 C29 COMB3 3
2429.96 4.03 -71.18 -0.035 91.095 -4.855
-STORY3 C29 COMB4 3
2412.34 29.94 -58 -0.002 74.564 -37.118
-STORY3 C29 COMB5 3
2357.61 29.93 -85.34 0.009 109.204 -37.123
-STORY3 C29 COMB6 3
3500.44 69.65
106.68 0.037 136.96 -86.452
-STORY3 C29 COMB7 3
3581.41 23.03 -105.8 -0.031 135.539 -28.374
-STORY3 C29 COMB8 3
3565.56 46.34 -93.94 -0.002 120.662 -57.411
Trang 15-STORY3 C29 COMB9 3
3516.29 46.34
118.55 0.008 151.838 -57.415
-STORY3 C41 COMB1 0
2901.64 43.52 138.72 0.003 235.697 76.226
-STORY3 C41 COMB2 0
1868.29 54.74 88.67 0.041 150.77 95.875
-STORY3 C41 COMB3 0
1979.25 4.05 89 -0.035 151.108 7.077
-STORY3 C41 COMB4 0
1930.08 30.18 94.41 -0.002 160.179 52.831
-STORY3 C41 COMB5 0
1917.46 28.61 83.27 0.009 141.699 50.121
-STORY3 C41 COMB6 0
2753.92 64.92 133.58 0.037 227.069 113.71 STORY3 C41 COMB7 0 -2853.7 19.3 133.88 -0.031 227.373 33.792
-STORY3 C41 COMB8 0
2809.53 42.81 138.75 -0.002 235.537 74.971
-STORY3 C41 COMB9 0
2798.18 41.4 128.71 0.008 218.905 72.532
-STORY3 C41 COMB1 3
2857.54 43.52 138.72 0.003
180.455 -54.331
-STORY3 C41 COMB2 3
1845.19 54.74 88.67 0.041
115.253 -68.357
-STORY3 C41 COMB3 3
1956.15 4.05 89 -0.035 -115.9 -5.08
-STORY3 C41 COMB4 3
1906.98 30.18 94.41 -0.002
123.055 -37.714
-STORY3 C41 COMB5 3
1894.36 28.61 83.27 0.009
108.098 -35.723
-STORY3 C41 COMB6 3
2711.92 64.92 133.58 0.037
173.676 -81.044
-STORY3 C41 COMB7 3
2811.79 19.3 133.88 -0.031
174.259 -24.095
-STORY3 C41 COMB8 3
2767.53 42.81 138.75 -0.002
180.698 -53.466
-STORY3 C41 COMB9 3
2756.18 41.4 128.71 0.008
167.237 -51.674
-STORY3 C8 COMB1 0
2903.73 43.8
139.28 0.003
236.387 76.924
-STORY3 C8 COMB2 0
1870.52 55.29 -89.47 0.041
151.645 96.963 STORY3 C8 COMB3 0 -1981 3.94 -89.09 -0.035 - 7.033
Trang 16-Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN Trang 10
151.529
STORY3 C8 COMB4 0
1919.43 28.83 -83.71 -0.002 -142.35 50.635
-STORY3 C8 COMB5 0
1932.08 30.4 -94.85 0.009
160.823 53.361
-STORY3 C8 COMB6 0
2756.22 65.48
134.45 0.037
227.959 114.9
-STORY3 C8 COMB7 0
2855.65 19.27
134.11 -0.031
227.855 33.963
-STORY3 C8 COMB8 0
2800.24 41.67
129.27 -0.002
219.594 73.205
-STORY3 C8 COMB9 0
2811.63 43.08 -139.3 0.008 -236.22 75.658
-STORY3 C8 COMB1 3
2859.63 43.8
139.28 0.003 181.458 -54.461
-STORY3 C8 COMB2 3
1847.42 55.29 -89.47 0.041 116.764 -68.905 STORY3 C8 COMB3 3 -1957.9 3.94 -89.09 -0.035 115.749 -4.786
-STORY3 C8 COMB4 3
1896.33 28.83 -83.71 -0.002 108.778 -35.851
-STORY3 C8 COMB5 3
1908.98 30.4 -94.85 0.009 123.736 -37.84
-STORY3 C8 COMB6 3
2714.22 65.48
134.45 0.037 175.395 -81.554
-STORY3 C8 COMB7 3
2813.65 19.27
134.11 -0.031 174.482 -23.846
-STORY3 C8 COMB8 3
2758.24 41.67
129.27 -0.002 168.208 -51.805
-STORY3 C8 COMB9 3
2769.63 43.08 -139.3 0.008 181.669 -53.595
-STORY4 C19 COMB1 0
3126.88 46.58 89.75 0.005 154.963 82.435
-STORY4 C19 COMB2 0
2019.84 50.7 58.56 0.013 101.137 89.073
-STORY4 C19 COMB3 0
2065.07 7.76 58.14 -0.003 100.302 14.294
-STORY4 C19 COMB4 0
2029.75 29.24 69.06 0.001 119.005 51.705
-STORY4 C19 COMB5 0
2055.17 29.22 47.64 0.009 82.434 51.662
-STORY4 C19 COMB6 0
2998.09 64.17 86.79 0.012 149.915 113.011
Trang 17-STORY4 C19 COMB7 0
3038.79 25.52 86.42 -0.002 149.163 45.709 STORY4 C19 COMB8 0 -3007 44.86 96.24 0.001 165.996 79.379
-STORY4 C19 COMB9 0
3029.88 44.83 76.97 0.008 133.082 79.34
-STORY4 C19 COMB1 3
3089.08 46.58 89.75 0.005
114.279 -57.311
-STORY4 C19 COMB2 3
2000.04 50.7 58.56 0.013 -74.533 -63.035
-STORY4 C19 COMB3 3
2045.27 7.76 58.14 -0.003 -74.121 -8.976
-STORY4 C19 COMB4 3
2009.95 29.24 69.06 0.001 -88.166 -36.028
-STORY4 C19 COMB5 3
2035.37 29.22 47.64 0.009 -60.488 -35.983
-STORY4 C19 COMB6 3
2962.09 64.17 86.79 0.012
110.469 -79.507
-STORY4 C19 COMB7 3
3002.79 25.52 86.42 -0.002
110.098 -30.854
-STORY4 C19 COMB8 3 -2971 44.86 96.24 0.001
122.739 -55.201
-STORY4 C19 COMB9 3
2993.88 44.83 76.97 0.008 -97.829 -55.16
-STORY4 C29 COMB1 0
3122.97 46.39 -89.9 0.005
155.146 82.113
-STORY4 C29 COMB2 0
2016.12 50.5 -58.72 0.013
101.245 88.741
-STORY4 C29 COMB3 0
2060.54 7.57 -58.4 -0.003
100.928 13.981
-STORY4 C29 COMB4 0
2051.04 29.02 -47.85 0.001 -82.801 51.34
-STORY4 C29 COMB5 0
2025.62 29.05 -69.27 0.009
119.373 51.382
-STORY4 C29 COMB6 0
2994.51 63.97 -86.91 0.012
149.883 112.68
-STORY4 C29 COMB7 0
3034.49 25.34 -86.62 -0.002
149.598 45.396
-STORY4 C29 COMB8 0
3025.94 44.64 -77.12 0.001
133.283 79.019
-STORY4 C29 COMB9 0
3003.07 44.67 -96.4 0.008
166.197 79.057 STORY4 C29 COMB1 3 - 46.39 -89.9 0.005 114.541 -57.054
Trang 18-Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN Trang 12
3085.17
STORY4 C29 COMB2 3
1996.32 50.5 -58.72 0.013 74.91 -62.761
-STORY4 C29 COMB3 3
2040.74 7.57 -58.4 -0.003 74.271 -8.733
-STORY4 C29 COMB4 3
2031.24 29.02 -47.85 0.001 60.752 -35.725
-STORY4 C29 COMB5 3
2005.82 29.05 -69.27 0.009 88.43 -35.769
-STORY4 C29 COMB6 3
2958.51 63.97 -86.91 0.012 110.834 -79.236
-STORY4 C29 COMB7 3
2998.49 25.34 -86.62 -0.002 110.259 -30.61
-STORY4 C29 COMB8 3
2989.94 44.64 -77.12 0.001 98.091 -54.903
-STORY4 C29 COMB9 3
2967.07 44.67 -96.4 0.008 123.001 -54.943 STORY4 C41 COMB1 0 -2400 42.6 121.18 0.005 206.784 75.368
-STORY4 C41 COMB2 0
1562.99 50.06 77.79 0.013 132.8 87.974
-STORY4 C41 COMB3 0
1623.68 7.7 77.28 -0.003 131.795 14.202
-STORY4 C41 COMB4 0
1597.33 29.67 83.07 0.001 141.156 52.483
-STORY4 C41 COMB5 0
1589.34 28.09 72 0.009 123.438 49.693
-STORY4 C41 COMB6 0
2292.67 60.29 117.04 0.012 199.788 106.137
-STORY4 C41 COMB7 0
2347.29 22.17 116.58 -0.002 198.883 39.743
-STORY4 C41 COMB8 0
2323.57 41.94 121.8 0.001 207.309 74.195
-STORY4 C41 COMB9 0
2316.39 40.52 111.83 0.008 191.363 71.685
-STORY4 C41 COMB1 3
2362.92 42.6 121.18 0.005
156.747 -52.442
-STORY4 C41 COMB2 3
1543.19 50.06 77.79 0.013
100.569 -62.204
-STORY4 C41 COMB3 3
1603.88 7.7 77.28 -0.003
100.049 -8.902
-STORY4 C41 COMB4 3
1577.53 29.67 83.07 0.001
108.063 -36.528
Trang 19-STORY4 C41 COMB5 3
1569.54 28.09 72 0.009 -92.556 -34.578
-STORY4 C41 COMB6 3
2256.67 60.29 117.04 0.012
151.337 -74.739
-STORY4 C41 COMB7 3
2311.29 22.17 116.58 -0.002 -150.87 -26.767
-STORY4 C41 COMB8 3
2287.57 41.94 121.8 0.001
158.081 -51.63
-STORY4 C41 COMB9 3
2280.39 40.52 111.83 0.008
144.125 -49.876
-STORY4 C8 COMB1 0
2402.35 42.68
121.32 0.005
206.886 75.46
-STORY4 C8 COMB2 0
1564.85 50.17 -77.89 0.013 -132.67 88.08
-STORY4 C8 COMB3 0
1625.12 7.78 -77.6 -0.003
132.538 14.361
-STORY4 C8 COMB4 0
1590.98 28.18 -72.2 0.001
123.744 49.83
-STORY4 C8 COMB5 0
1598.98 29.76 -83.28 0.009
141.464 52.611 STORY4 C8 COMB6 0 -2294.4 60.38 -117.1 0.012 -199.51 106.21
-STORY4 C8 COMB7 0
2348.73 22.23
116.83 -0.002
199.398 39.862
-STORY4 C8 COMB8 0
2318.01 40.6
111.98 0.001
191.484 71.785
-STORY4 C8 COMB9 0
2325.21 42.02
121.95 0.008
207.431 74.287
-STORY4 C8 COMB1 3
2364.55 42.68
121.32 0.005 157.087 -52.579
-STORY4 C8 COMB2 3
1545.05 50.17 -77.89 0.013 100.996 -62.418
-STORY4 C8 COMB3 3
1605.32 7.78 -77.6 -0.003 100.25 -8.972
-STORY4 C8 COMB4 3
1571.18 28.18 -72.2 0.001 92.869 -34.722
-STORY4 C8 COMB5 3
1579.18 29.76 -83.28 0.009 108.376 -36.669
-STORY4 C8 COMB6 3
2258.49 60.38 -117.1 0.012 151.776 -74.941
-STORY4 C8 COMB7 3
2312.73 22.23
116.83 -0.002 151.105 -26.84 STORY4 C8 COMB8 3 - 40.6 - 0.001 144.462 -50.015
Trang 20-Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN Trang 14
2282.01 111.98
STORY4 C8 COMB9 3
2289.21 42.02
121.95 0.008 158.419 -51.767
-STORY5 C19 COMB1 0
2544.61 47.95 92.27 0.007 170.99 87.072 STORY5 C19 COMB2 0 -1670.6 47.3 60.25 0.01 111.621 84.217
-STORY5 C19 COMB3 0
1683.85 13.43 59.74 0.004 110.688 25.894
-STORY5 C19 COMB4 0
1674.29 30.38 68.4 0.004 125.303 55.096
-STORY5 C19 COMB5 0
1680.16 30.34 51.59 0.01 97.006 55.016
-STORY5 C19 COMB6 0
2451.91 61.44 89.28 0.01 165.426 110.116
-STORY5 C19 COMB7 0
2463.83 30.95 88.81 0.004 164.586 57.626
-STORY5 C19 COMB8 0
2455.22 46.21 96.61 0.004 177.74 83.907
-STORY5 C19 COMB9 0
2460.51 46.17 81.48 0.01 152.272 83.835
-STORY5 C19 COMB1 3
2506.81 47.95 92.27 0.007
105.835 -56.786 STORY5 C19 COMB2 3 -1650.8 47.3 60.25 0.01 -69.141 -57.679
-STORY5 C19 COMB3 3 -1664.0 13.43 59.74 0.004 -68.521 -14.384
STORY5 C19 COMB4 3
1654.49 30.38 68.4 0.004 -79.902 -36.056
-STORY5 C19 COMB5 3
1660.36 30.34 51.59 0.01 -57.76 -36.006
-STORY5 C19 COMB6 3
2415.91 61.44 89.28 0.01
102.413 -74.193
-STORY5 C19 COMB7 3
2427.83 30.95 88.81 0.004
101.856 -35.228
-STORY5 C19 COMB8 3
2419.22 46.21 96.61 0.004
112.098 -54.733
-STORY5 C19 COMB9 3
2424.51 46.17 81.48 0.01 -92.171 -54.688
-STORY5 C29 COMB1 0 -2540.7 47.67 -92.58 0.007
171.618 86.585
-STORY5 C29 COMB2 0
1666.88 47.01 -60.59 0.01
112.299 83.718
-STORY5 C29 COMB3 0
1679.47 13.14 -60.07 0.004
111.388 25.416
Trang 21-STORY5 C29 COMB4 0
1676.11 30.05 -51.92 0.004 -97.695 54.527
-STORY5 C29 COMB5 0
1670.24 30.1 -68.74 0.01
125.992 54.607
-STORY5 C29 COMB6 0
2448.28 61.14 -89.59 0.01
166.051 109.62
-STORY5 C29 COMB7 0
2459.61 30.67 -89.12 0.004
165.231 57.147
-STORY5 C29 COMB8 0
2456.59 45.89 -81.79 0.004
152.907 83.348
-STORY5 C29 COMB9 0
2451.31 45.93 -96.92 0.01
178.375 83.419 STORY5 C29 COMB1 3 -2502.9 47.67 -92.58 0.007 106.116 -56.414
-STORY5 C29 COMB2 3
1647.08 47.01 -60.59 0.01 69.474 -57.299
-STORY5 C29 COMB3 3
1659.67 13.14 -60.07 0.004 68.815 -14.018
-STORY5 C29 COMB4 3
1656.31 30.05 -51.92 0.004 58.074 -35.634
-STORY5 C29 COMB5 3
1650.44 30.1 -68.74 0.01 80.215 -35.683
-STORY5 C29 COMB6 3
2412.28 61.14 -89.59 0.01 102.716 -73.815
-STORY5 C29 COMB7 3
2423.61 30.67 -89.12 0.004 102.123 -34.863
-STORY5 C29 COMB8 3
2420.59 45.89 -81.79 0.004 92.456 -54.317
-STORY5 C29 COMB9 3
2415.31 45.93 -96.92 0.01 112.383 -54.361 STORY5 C41 COMB1 0 -1909.4 43.76 125.81 0.007 234.744 79.549
-STORY5 C41 COMB2 0
1256.56 46.42 80.78 0.01 150.682 82.732
-STORY5 C41 COMB3 0
1280.94 13.19 80.14 0.004 149.551 25.533
-STORY5 C41 COMB4 0
1271.02 30.62 84.85 0.004 156.413 55.608
-STORY5 C41 COMB5 0
1266.48 28.99 76.06 0.01 143.819 52.658
-STORY5 C41 COMB6 0
1834.36 57.31 121.57 0.01 226.79 102.747 STORY5 C41 COMB7 0 -1856.3 27.41 120.99 0.004 225.773 51.267
-STORY5 C41 COMB8 0 - 43.1 125.23 0.004 231.949 78.335
Trang 22Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN Trang 16
1847.38
STORY5 C41 COMB9 0
1843.29 41.63 117.32 0.01 220.614 75.679
-STORY5 C41 COMB1 3 -1871.6 43.76 125.81 0.007
142.694 -51.732
-STORY5 C41 COMB2 3
1236.76 46.42 80.78 0.01 -91.645 -56.513
-STORY5 C41 COMB3 3
1261.14 13.19 80.14 0.004 -90.856 -14.046
-STORY5 C41 COMB4 3
1251.22 30.62 84.85 0.004 -98.141 -36.249
-STORY5 C41 COMB5 3
1246.68 28.99 76.06 0.01 -84.359 -34.31
-STORY5 C41 COMB6 3
1798.36 57.31 121.57 0.01
137.905 -69.197
-STORY5 C41 COMB7 3 -1820.3 27.41 120.99 0.004
137.195 -30.977 STORY5 C41 COMB8 3 -1811 43.1 125.23 0.004 -143 -50.959
-STORY5 C41 COMB9 3
1807.29 41.63 117.32 0.01
131.348 -49.214
-STORY5 C8 COMB1 0
1910.86 43.94 -126.2 0.007
235.548 79.884
-STORY5 C8 COMB2 0
1258.25 46.61 -81.2 0.01
151.543 83.09
-STORY5 C8 COMB3 0
1282.23 13.35 -80.48 0.004 -150.29 25.826
-STORY5 C8 COMB4 0
1267.96 29.17 -76.45 0.004
144.619 52.984 STORY5 C8 COMB5 0 -1272.5 30.8 -85.24 0.01 -157.21 55.932
-STORY5 C8 COMB6 0
1836.01 57.51
121.99 0.01
227.649 103.11
-STORY5 C8 COMB7 0
1857.59 27.58
121.34 0.004
226.521 51.573
-STORY5 C8 COMB8 0
1844.75 41.82
117.71 0.004
221.417 76.015
-STORY5 C8 COMB9 0
1848.85 43.28
125.62 0.01
232.753 78.668
-STORY5 C8 COMB1 3
1873.06 43.94 -126.2 0.007 143.053 -51.947
-STORY5 C8 COMB2 3
1238.45 46.61 -81.2 0.01 92.054 -56.746 STORY5 C8 COMB3 3 - 13.35 -80.48 0.004 91.162 -14.234
Trang 23-1262.43
STORY5 C8 COMB4 3
1248.16 29.17 -76.45 0.004 84.717 -34.521
-STORY5 C8 COMB5 3
1252.72 30.8 -85.24 0.01 98.498 -36.458
-STORY5 C8 COMB6 3
1800.01 57.51
121.99 0.01 138.31 -69.432
-STORY5 C8 COMB7 3
1821.59 27.58
121.34 0.004 137.507 -31.171
-STORY5 C8 COMB8 3
1808.75 41.82
117.71 0.004 131.707 -49.43
-STORY5 C8 COMB9 3
1812.85 43.28
125.62 0.01 144.11 -51.173
-STORY6 C19 COMB1 0
1967.37 58.6 113.65 0.009 185.762 98.125
-STORY6 C19 COMB2 0
1319.06 50.12 74.24 0.01 121.357 83.929
-STORY6 C19 COMB3 0
1312.11 24.7 73.44 0.007 120.07 41.217
-STORY6 C19 COMB4 0
1318.62 37.44 79.93 0.006 130.553 62.619
-STORY6 C19 COMB5 0
1312.55 37.38 67.75 0.011 110.874 62.527
-STORY6 C19 COMB6 0
1905.32 67.92 110.03 0.01 179.836 113.791
-STORY6 C19 COMB7 0
1899.06 45.04 109.31 0.007 178.677 75.35
-STORY6 C19 COMB8 0
1904.92 56.51 115.15 0.006 188.112 94.612
-STORY6 C19 COMB9 0
1899.46 56.46 104.19 0.011 170.402 94.528 STORY6 C19 COMB1 3 -1929.5 58.6 113.65 0.009 -155.18 -77.673
-STORY6 C19 COMB2 3
1299.26 50.12 74.24 0.01 -101.36 -66.431
-STORY6 C19 COMB3 3
1292.31 24.7 73.44 0.007
100.252 -32.889
-STORY6 C19 COMB4 3
1298.82 37.44 79.93 0.006
109.237 -49.699
-STORY6 C19 COMB5 3
1292.75 37.38 67.75 0.011 -92.375 -49.621
-STORY6 C19 COMB6 3
1869.32 67.92 110.03 0.01
150.244 -89.965
Trang 24-Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN Trang 18
STORY6 C19 COMB7 3
1863.06 45.04 109.31 0.007
149.247 -59.778
-STORY6 C19 COMB8 3
1868.92 56.51 115.15 0.006
157.333 -74.907
-STORY6 C19 COMB9 3
1863.46 56.46 104.19 0.011
142.158 -74.837
-STORY6 C29 COMB1 0
1963.42 58.16
113.95 0.009
186.346 97.395
-STORY6 C29 COMB2 0
1315.26 49.67 -74.56 0.01
121.973 83.189
-STORY6 C29 COMB3 0
1307.85 24.26 -73.8 0.007
120.755 40.493
-STORY6 C29 COMB4 0
1308.52 36.94 -68.09 0.006
111.525 61.795
-STORY6 C29 COMB5 0
1314.58 37 -80.27 0.011
131.203 61.887
-STORY6 C29 COMB6 0
1901.57 67.47
110.32 0.01
180.396 113.052
-STORY6 C29 COMB7 0 -1894.9 44.6
109.63 0.007 -179.3 74.626
-STORY6 C29 COMB8 0
1895.51 56.01
104.49 0.006
170.993 93.798
-STORY6 C29 COMB9 0
1900.97 56.06
115.46 0.011
188.704 93.881
-STORY6 C29 COMB1 3
1925.62 58.16
113.95 0.009 155.511 -77.073
-STORY6 C29 COMB2 3
1295.46 49.67 -74.56 0.01 101.722 -65.824
-STORY6 C29 COMB3 3
1288.05 24.26 -73.8 0.007 100.643 -32.295
-STORY6 C29 COMB4 3
1288.72 36.94 -68.09 0.006 92.751 -49.021
-STORY6 C29 COMB5 3
1294.78 37 -80.27 0.011 109.613 -49.098 STORY6 C29 COMB6 3 -1865.5 67.47 -110.3 0.01 150.564 -89.36
-STORY6 C29 COMB7 3 -1858.9 44.6
109.63 0.007 149.593 -59.184
-STORY6 C29 COMB8 3
1859.51 56.01
104.49 0.006 142.49 -74.237
-STORY6 C29 COMB9 3
1864.97 56.06
115.46 0.011 157.666 -74.307 STORY6 C41 COMB1 0 - 52.59 163.93 0.009 262.029 88.4
Trang 25-1417.84 STORY6 C41 COMB2 0 -944.03 48.28 105.41 0.01 168.44 81.108
-STORY6 C41 COMB7 0
1371.25 39.7 157.48 0.007 251.745 66.83
-STORY6 C41 COMB8 0
1371.67 51.71 160.9 0.006 256.675 86.979 STORY6 C41 COMB9 0 -1369.4 50.11 155.13 0.011 248.48 84.195
-STORY6 C41 COMB1 3
1380.04 52.59 163.93 0.009
229.751 -69.357
-STORY6 C41 COMB2 3 -924.23 48.28 105.41 0.01
147.785 -63.741
-STORY6 C41 COMB3 3 -925.82 23.37 104.21 0.007
146.039 -30.675
-STORY6 C41 COMB4 3 -926.28 36.72 108.02 0.006
151.982 -48.339
-STORY6 C41 COMB5 3 -923.76 34.93 101.6 0.011
141.841 -46.077 STORY6 C41 COMB6 3 -1333 62.12 158.55 0.01 -222.25 -82.022
-STORY6 C41 COMB7 3
1335.25 39.7 157.48 0.007
220.682 -52.262
-STORY6 C41 COMB8 3
1335.67 51.71 160.9 0.006
226.031 -68.16
-STORY6 C41 COMB9 3 -1333.4 50.11 155.13 0.011
216.904 -66.124
-STORY6 C8 COMB1 0
1419.13 52.84
164.51 0.009
262.962 88.823
-STORY6 C8 COMB2 0 -945.49 48.54
106.01 0.01
169.406 81.528
-STORY6 C8 COMB3 0 -946.78 23.61
104.78 0.007
167.522 39.833
-STORY6 C8 COMB4 0 -944.87 35.18
102.19 0.006
163.911 59.136
-STORY6 C8 COMB5 0 -947.4 36.96 -108.6 0.011
173.017 62.225
-STORY6 C8 COMB6 0
1371.25 62.38
159.15 0.01 -254.36 104.772
Trang 26Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN Trang 20
1372.41 158.04 252.664
STORY6 C8 COMB8 0
1370.69 50.36
155.71 0.006
249.415 84.619
-STORY6 C8 COMB9 0
1372.97 51.96
161.48 0.011 -257.61 87.399
-STORY6 C8 COMB1 3
1381.33 52.84
164.51 0.009 230.559 -69.693
-STORY6 C8 COMB2 3 -925.69 48.54
106.01 0.01 148.634 -64.079
-STORY6 C8 COMB3 3 -926.98 23.61
104.78 0.007 146.818 -30.995
-STORY6 C8 COMB4 3 -925.07 35.18
102.19 0.006 142.656 -46.407 STORY6 C8 COMB5 3 -927.6 36.96 -108.6 0.011 152.796 -48.667
-STORY6 C8 COMB6 3
1335.25 62.38
159.15 0.01 223.093 -82.365
-STORY6 C8 COMB7 3
1336.41 39.95
158.04 0.007 221.458 -52.59
-STORY6 C8 COMB8 3
1334.69 50.36
155.71 0.006 217.712 -66.46
-STORY6 C8 COMB9 3
1336.97 51.96
161.48 0.011 226.839 -68.494
-STORY7 C19 COMB1 0
1383.76 25.66 45.78 0.002 74.514 42.793 STORY7 C19 COMB2 0 -958.1 22.92 29.86 0.002 48.62 38.508
-STORY7 C19 COMB7 0
1333.72 19.05 44.02 0.001 71.655 31.446 STORY7 C19 COMB8 0 -1345.1 24.76 46.99 0.001 76.686 41.29
-STORY7 C19 COMB9 0
1335.79 24.74 41.36 0.002 67.11 41.256
-STORY7 C19 COMB1 3
1364.86 25.66 45.78 0.002 -62.827 -34.181 STORY7 C19 COMB2 3 -948.2 22.92 29.86 0.002 -40.95 -30.25
-STORY7 C19 COMB3 3 -933.25 10.25 29.53 0.001 -40.498 -14.073
STORY7 C19 COMB4 3 -945.9 16.59 32.82 0.001 -44.784 -22.174
STORY7 C19 COMB5 3 -935.55 16.57 26.56 0.002 -36.664 -22.149
STORY7 C19 COMB6 3 - 30.45 44.32 0.002 -60.82 -40.259
Trang 271329.17
STORY7 C19 COMB7 3
1315.72 19.05 44.02 0.001 -60.413 -25.699 STORY7 C19 COMB8 3 -1327.1 24.76 46.99 0.001 -64.271 -32.99
-STORY7 C19 COMB9 3
1317.79 24.74 41.36 0.002 -56.963 -32.968
-STORY7 C29 COMB1 0
1379.88 25.42 -45.76 0.002 -74.505 42.409 STORY7 C29 COMB2 0 -954.31 22.67 -29.84 0.002 -48.62 38.121
-STORY7 C29 COMB7 0
1329.72 18.81 -44.01 0.001 -71.657 31.064 STORY7 C29 COMB8 0 -1331.9 24.5 -41.34 0.001 -67.102 40.872
-STORY7 C29 COMB9 0
1341.22 24.52 -46.97 0.002 -76.679 40.905
-STORY7 C29 COMB1 3
1360.98 25.42 -45.76 0.002 62.774 -33.836 STORY7 C29 COMB2 3 -944.41 22.67 -29.84 0.002 40.906 -29.904
-STORY7 C29 COMB7 3
1311.72 18.81 -44.01 0.001 60.368 -25.356 STORY7 C29 COMB8 3 -1313.9 24.5 -41.34 0.001 56.911 -32.624
-STORY7 C29 COMB9 3
1323.22 24.52 -46.97 0.002 64.219 -32.645 STORY7 C41 COMB1 0 -923.91 22.18 75.25 0.002 119.653 37.3
Trang 28Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN Trang 22
106.099 STORY7 C41 COMB2 3 -613.82 21.4 48.48 0.002 -68.372 -27.943
-STORY7 C41 COMB7 3 -870.96 15.78 72.26 0.001
101.886 -21.015
-STORY7 C41 COMB8 3 -875.79 21.74 75 0.001
105.648 -28.64 STORY7 C41 COMB9 3 -875 21.19 70.08 0.002 -98.916 -27.945
-STORY7 C8 COMB1 0 -924.95 22.29 -75.54 0.002
120.086 37.479 STORY7 C8 COMB2 0 -624.87 21.5 -48.78 0.002 -77.51 36.42
-STORY7 C8 COMB8 0 -894.04 21.3 -70.37 0.001
111.759 35.801
-STORY7 C8 COMB9 0 -894.84 21.85 -75.3 0.002
119.797 36.77 STORY7 C8 COMB1 3 -906.05 22.29 -75.54 0.002 106.544 -29.38
Trang 29-STORY8 C29 COMB8 0 -563.29 34.2 -67.29 0
113.944 58.856
-STORY8 C29 COMB9 0 -569.33 34.21 -68.85 0.001
116.474 58.878 STORY8 C29 COMB1 3 -569.34 35.46 -70.56 0 92.249 -45.356
Trang 30Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN Trang 24
175.137
STORY8 C41 COMB2 3 -298.85 23.1 84.08 0.001
112.779 -29.694
-STORY8 C41 COMB3 3 -289.79 18.48 82.99 0
111.326 -23.604
-STORY8 C41 COMB4 3 -294.29 21.13 84.81 0
114.088 -27.071
-STORY8 C41 COMB5 3 -294.36 20.44 82.26 0.001
110.017 -26.227
-STORY8 C41 COMB6 3 -424.58 31.75 126.31 0.001
169.482 -40.824
-STORY8 C41 COMB7 3 -416.43 27.6 125.34 0
168.175 -35.342
-STORY8 C41 COMB8 3 -420.47 29.99 126.97 0
170.661 -38.463
-STORY8 C41 COMB9 3 -420.53 29.36 124.68 0.001
166.997 -37.703 STORY8 C8 COMB1 0 -454 30.82 -131.1 0 -217.36 52.892
-STORY8 C8 COMB2 0 -309.38 23.25 -84.71 0.001
140.409 39.849 STORY8 C8 COMB3 0 -300.23 18.63 -83.6 0 -138.57 32.078
-STORY8 C8 COMB4 0 -304.84 20.6 -82.88 0
137.695 35.352
-STORY8 C8 COMB5 0 -304.77 21.29 -85.43 0.001
141.284 36.575
-STORY8 C8 COMB6 0 -443.2 31.91
126.94 0.001
210.403 54.696
-STORY8 C8 COMB7 0 -434.96 27.75
125.94 0
208.747 47.702
-STORY8 C8 COMB8 0 -439.11 29.52
125.29 0
207.961 50.649
-STORY8 C8 COMB9 0 -439.05 30.14
127.59 0.001 -211.19 51.749
-STORY8 C8 COMB1 3 -435.1 30.82
131.14 0 176.054 -39.57 STORY8 C8 COMB2 3 -299.48 23.25 -84.71 0.001 113.714 -29.906
Trang 31-125.94
STORY8 C8 COMB8 3 -421.11 29.52
125.29 0 167.914 -37.92
-STORY8 C8 COMB9 3 -421.05 30.14
127.59 0.001 171.578 -38.678
Phụ lục 2 : NỘI LỰC DẦM KHUNG TRỤC C :
Trang 32Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN Trang 26
STORY8 B25 BAO MAX 0.2 0 -149.75 0 -12.861 0 -108.308
STORY8 B25 BAO MAX 0.808 0 -139.26 0 -12.861 0 -20.235
STORY8 B25 BAO MAX 0.808 0 -124.75 0 -10.483 0 -18.198
STORY8 B25 BAO MAX 1.213 0 -117.77 0 -10.483 0 43.928
STORY8 B25 BAO MAX 1.617 0 -110.8 0 -10.483 0 116.051
STORY8 B25 BAO MAX 1.617 0 -92.81 0 -7.386 0 118.459
STORY8 B25 BAO MAX 2.021 0 -85.84 0 -7.386 0 174.728
STORY8 B25 BAO MAX 2.425 0 -78.86 0 -7.386 0 227.445
STORY8 B25 BAO MAX 2.425 0 -60.08 0 -4.141 0 229.113
STORY8 B25 BAO MAX 2.829 0 -53.11 0 -4.141 0 265.114
STORY8 B25 BAO MAX 3.233 0 -46.14 0 -4.141 0 297.562
STORY8 B25 BAO MAX 3.233 0 -28.21 0 -1.454 0 298.481
STORY8 B25 BAO MAX 3.638 0 -21.24 0 -1.454 0 314.784
STORY8 B25 BAO MAX 4.042 0 -14.27 0 -1.454 0 327.534
STORY8 B25 BAO MAX 4.042 0 -0.51 0 0.445 0 327.697
STORY8 B25 BAO MAX 4.446 0 6.46 0 0.445 0 327.197
STORY8 B25 BAO MAX 4.85 0 14.96 0 0.445 0 323.143
STORY8 B25 BAO MIN 0.2 0 -230.23 0 -21.968 0 -171.503
STORY8 B25 BAO MIN 0.504 0 -223.61 0 -21.968 0 -102.482
STORY8 B25 BAO MIN 0.808 0 -217 0 -21.968 0 -36.173
STORY8 B25 BAO MIN 0.808 0 -192.33 0 -18.235 0 -33.116
STORY8 B25 BAO MIN 1.213 0 -183.54 0 -18.235 0 26.93
STORY8 B25 BAO MIN 1.617 0 -174.75 0 -18.235 0 73.673
STORY8 B25 BAO MIN 1.617 0 -143.62 0 -13.242 0 75.235
STORY8 B25 BAO MIN 2.021 0 -134.83 0 -13.242 0 111.896
STORY8 B25 BAO MIN 2.425 0 -126.04 0 -13.242 0 145.74
STORY8 B25 BAO MIN 2.425 0 -93.47 0 -7.906 0 146.819
STORY8 B25 BAO MIN 2.829 0 -84.68 0 -7.906 0 170.178
STORY8 B25 BAO MIN 3.233 0 -75.89 0 -7.906 0 190.35
STORY8 B25 BAO MIN 3.233 0 -44.73 0 -3.413 0 190.922
STORY8 B25 BAO MIN 3.638 0 -35.94 0 -3.413 0 201.081
STORY8 B25 BAO MIN 4.042 0 -27.15 0 -3.413 0 208.421
STORY8 B25 BAO MIN 4.042 0 -3.69 0 -0.319 0 208.501
STORY8 B25 BAO MIN 4.446 0 4.88 0 -0.319 0 207.507
Trang 33STORY8 B25 BAO MIN 4.85 0 11.85 0 -0.319 0 203.695
STORY7 B25 BAO MAX 0.2 0 -162 0 -13.014 0 -163.595
STORY7 B25 BAO MAX 0.504 0 -156.75 0 -13.014 0 -115.118
STORY7 B25 BAO MAX 0.808 0 -151.51 0 -13.014 0 -68.237
STORY7 B25 BAO MAX 0.808 0 -134.45 0 -10.585 0 -66.062
STORY7 B25 BAO MAX 1.213 0 -127.48 0 -10.585 0 -13.132
STORY7 B25 BAO MAX 1.617 0 -120.5 0 -10.585 0 52.049
STORY7 B25 BAO MAX 1.617 0 -100.99 0 -7.572 0 54.572
STORY7 B25 BAO MAX 2.021 0 -94.02 0 -7.572 0 114.771
STORY7 B25 BAO MAX 2.425 0 -87.04 0 -7.572 0 173.135
STORY7 B25 BAO MAX 2.425 0 -67.23 0 -4.446 0 175.002
STORY7 B25 BAO MAX 2.829 0 -60.26 0 -4.446 0 215.963
STORY7 B25 BAO MAX 3.233 0 -53.28 0 -4.446 0 253.371
STORY7 B25 BAO MAX 3.233 0 -34.64 0 -1.856 0 254.466
STORY7 B25 BAO MAX 3.638 0 -27.67 0 -1.856 0 275.254
STORY7 B25 BAO MAX 4.042 0 -20.7 0 -1.856 0 292.488
STORY7 B25 BAO MAX 4.042 0 -6.42 0 -0.029 0 292.818
STORY7 B25 BAO MAX 4.446 0 0.55 0 -0.029 0 296.463
STORY7 B25 BAO MAX 4.85 0 7.52 0 -0.029 0 296.554
STORY7 B25 BAO MIN 0.2 0 -250.46 0 -23.139 0 -263.109
STORY7 B25 BAO MIN 0.504 0 -243.85 0 -23.139 0 -187.933
STORY7 B25 BAO MIN 0.808 0 -237.23 0 -23.139 0 -115.28
STORY7 B25 BAO MIN 0.808 0 -208.7 0 -18.96 0 -111.985
STORY7 B25 BAO MIN 1.213 0 -199.91 0 -18.96 0 -31.778
STORY7 B25 BAO MIN 1.617 0 -191.12 0 -18.96 0 29.095
STORY7 B25 BAO MIN 1.617 0 -157.59 0 -13.876 0 30.815
STORY7 B25 BAO MIN 2.021 0 -148.8 0 -13.876 0 71.4
STORY7 B25 BAO MIN 2.425 0 -140.01 0 -13.876 0 109.166
STORY7 B25 BAO MIN 2.425 0 -105.74 0 -8.574 0 110.383
STORY7 B25 BAO MIN 2.829 0 -96.95 0 -8.574 0 137.319
STORY7 B25 BAO MIN 3.233 0 -88.16 0 -8.574 0 161.437
STORY7 B25 BAO MIN 3.233 0 -55.83 0 -4.141 0 162.15
STORY7 B25 BAO MIN 3.638 0 -47.04 0 -4.141 0 175.72
STORY7 B25 BAO MIN 4.042 0 -38.25 0 -4.141 0 185.889
STORY7 B25 BAO MIN 4.042 0 -14.16 0 -1.007 0 186.075
STORY7 B25 BAO MIN 4.446 0 -5.55 0 -1.007 0 187.698
STORY7 B25 BAO MIN 4.85 0 3.06 0 -1.007 0 186.504
Trang 34Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN Trang 28
STORY6 B25 BAO MAX 0.3 0 -166.36 0 -13.591 0 -185.11
STORY6 B25 BAO MAX 0.554 0 -161.97 0 -13.591 0 -143.384
STORY6 B25 BAO MAX 0.808 0 -157.59 0 -13.591 0 -102.773
STORY6 B25 BAO MAX 0.808 0 -139.29 0 -10.985 0 -100.533
STORY6 B25 BAO MAX 1.213 0 -132.32 0 -10.985 0 -45.645
STORY6 B25 BAO MAX 1.617 0 -125.35 0 -10.985 0 6.424
STORY6 B25 BAO MAX 1.617 0 -105.14 0 -7.831 0 8.168
STORY6 B25 BAO MAX 2.021 0 -98.17 0 -7.831 0 69.082
STORY6 B25 BAO MAX 2.425 0 -91.2 0 -7.831 0 128.174
STORY6 B25 BAO MAX 2.425 0 -70.91 0 -4.588 0 130.156
STORY6 B25 BAO MAX 2.829 0 -63.93 0 -4.588 0 173.988
STORY6 B25 BAO MAX 3.233 0 -56.96 0 -4.588 0 214.266
STORY6 B25 BAO MAX 3.233 0 -37.98 0 -1.897 0 215.465
STORY6 B25 BAO MAX 3.638 0 -31.01 0 -1.897 0 238.9
STORY6 B25 BAO MAX 4.042 0 -24.04 0 -1.897 0 258.782
STORY6 B25 BAO MAX 4.042 0 -9.53 0 0.027 0 259.212
STORY6 B25 BAO MAX 4.446 0 -2.56 0 0.027 0 265.349
STORY6 B25 BAO MAX 4.85 0 4.41 0 0.027 0 267.933
STORY6 B25 BAO MIN 0.3 0 -259.44 0 -26.843 0 -302.751
STORY6 B25 BAO MIN 0.554 0 -253.92 0 -26.843 0 -237.511
STORY6 B25 BAO MIN 0.808 0 -248.39 0 -26.843 0 -174.717
STORY6 B25 BAO MIN 0.808 0 -217.75 0 -21.269 0 -171.291
STORY6 B25 BAO MIN 1.213 0 -208.96 0 -21.269 0 -87.246
STORY6 B25 BAO MIN 1.617 0 -200.17 0 -21.269 0 -6.68
STORY6 B25 BAO MIN 1.617 0 -165.48 0 -15.378 0 -4.163
STORY6 B25 BAO MIN 2.021 0 -156.69 0 -15.378 0 38.761
STORY6 B25 BAO MIN 2.425 0 -147.9 0 -15.378 0 78.867
STORY6 B25 BAO MIN 2.425 0 -112.84 0 -9.564 0 80.168
STORY6 B25 BAO MIN 2.829 0 -104.05 0 -9.564 0 109.229
STORY6 B25 BAO MIN 3.233 0 -95.26 0 -9.564 0 135.473
STORY6 B25 BAO MIN 3.233 0 -62.38 0 -4.754 0 136.263
STORY6 B25 BAO MIN 3.638 0 -53.59 0 -4.754 0 152
STORY6 B25 BAO MIN 4.042 0 -44.94 0 -4.754 0 164.392
STORY6 B25 BAO MIN 4.042 0 -20.77 0 -1.27 0 164.638
STORY6 B25 BAO MIN 4.446 0 -12.16 0 -1.27 0 167.796
STORY6 B25 BAO MIN 4.85 0 -3.55 0 -1.27 0 168.136
STORY5 B25 BAO MAX 0.3 0 -167.97 0 -13.998 0 -199.988
Trang 35STORY5 B25 BAO MAX 0.554 0 -163.59 0 -13.998 0 -157.852
STORY5 B25 BAO MAX 0.808 0 -159.2 0 -13.998 0 -116.831
STORY5 B25 BAO MAX 0.808 0 -140.52 0 -11.351 0 -114.576
STORY5 B25 BAO MAX 1.213 0 -133.55 0 -11.351 0 -59.192
STORY5 B25 BAO MAX 1.617 0 -126.57 0 -11.351 0 -6.626
STORY5 B25 BAO MAX 1.617 0 -106.19 0 -8.122 0 -4.866
STORY5 B25 BAO MAX 2.021 0 -99.21 0 -8.122 0 49.292
STORY5 B25 BAO MAX 2.425 0 -92.24 0 -8.122 0 108.568
STORY5 B25 BAO MAX 2.425 0 -71.84 0 -4.79 0 110.476
STORY5 B25 BAO MAX 2.829 0 -64.87 0 -4.79 0 154.343
STORY5 B25 BAO MAX 3.233 0 -57.89 0 -4.79 0 195.559
STORY5 B25 BAO MAX 3.233 0 -38.83 0 -2.01 0 196.792
STORY5 B25 BAO MAX 3.638 0 -31.86 0 -2.01 0 221.108
STORY5 B25 BAO MAX 4.042 0 -24.88 0 -2.01 0 241.871
STORY5 B25 BAO MAX 4.042 0 -10.32 0 -0.004 0 242.333
STORY5 B25 BAO MAX 4.446 0 -3.35 0 -0.004 0 249.314
STORY5 B25 BAO MAX 4.85 0 3.62 0 -0.004 0 252.742
STORY5 B25 BAO MIN 0.3 0 -262.97 0 -30.013 0 -329.566
STORY5 B25 BAO MIN 0.554 0 -257.44 0 -30.013 0 -263.639
STORY5 B25 BAO MIN 0.808 0 -251.91 0 -30.013 0 -200.495
STORY5 B25 BAO MIN 0.808 0 -220.59 0 -23.484 0 -197.027
STORY5 B25 BAO MIN 1.213 0 -211.8 0 -23.484 0 -111.68
STORY5 B25 BAO MIN 1.617 0 -203.01 0 -23.484 0 -29.812
STORY5 B25 BAO MIN 1.617 0 -168 0 -16.922 0 -27.069
STORY5 B25 BAO MIN 2.021 0 -159.21 0 -16.922 0 23.788
STORY5 B25 BAO MIN 2.425 0 -150.42 0 -16.922 0 64.743
STORY5 B25 BAO MIN 2.425 0 -115.16 0 -10.591 0 66.076
STORY5 B25 BAO MIN 2.829 0 -106.37 0 -10.591 0 95.931
STORY5 B25 BAO MIN 3.233 0 -97.58 0 -10.591 0 122.97
STORY5 B25 BAO MIN 3.233 0 -64.72 0 -5.383 0 123.789
STORY5 B25 BAO MIN 3.638 0 -56.11 0 -5.383 0 140.281
STORY5 B25 BAO MIN 4.042 0 -47.5 0 -5.383 0 153.721
STORY5 B25 BAO MIN 4.042 0 -23.23 0 -1.588 0 153.987
STORY5 B25 BAO MIN 4.446 0 -14.62 0 -1.588 0 157.663
STORY5 B25 BAO MIN 4.85 0 -6.02 0 -1.588 0 158.441
STORY4 B25 BAO MAX 0.3 0 -165.37 0 -12.637 0 -189.413
STORY4 B25 BAO MAX 0.554 0 -160.99 0 -12.637 0 -147.938
Trang 36Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN Trang 30
STORY4 B25 BAO MAX 0.808 0 -156.6 0 -12.637 0 -107.577
STORY4 B25 BAO MAX 0.808 0 -138.3 0 -10.468 0 -105.353
STORY4 B25 BAO MAX 1.213 0 -131.33 0 -10.468 0 -50.867
STORY4 B25 BAO MAX 1.617 0 -124.35 0 -10.468 0 0.802
STORY4 B25 BAO MAX 1.617 0 -104.19 0 -7.511 0 2.531
STORY4 B25 BAO MAX 2.021 0 -97.22 0 -7.511 0 58.295
STORY4 B25 BAO MAX 2.425 0 -90.25 0 -7.511 0 116.493
STORY4 B25 BAO MAX 2.425 0 -70.01 0 -4.353 0 118.362
STORY4 B25 BAO MAX 2.829 0 -63.04 0 -4.353 0 160.623
STORY4 B25 BAO MAX 3.233 0 -56.07 0 -4.353 0 201.044
STORY4 B25 BAO MAX 3.233 0 -37.12 0 -1.687 0 202.248
STORY4 B25 BAO MAX 3.638 0 -30.15 0 -1.687 0 225.838
STORY4 B25 BAO MAX 4.042 0 -23.18 0 -1.687 0 245.875
STORY4 B25 BAO MAX 4.042 0 -8.71 0 0.232 0 246.31
STORY4 B25 BAO MAX 4.446 0 -1.74 0 0.232 0 252.618
STORY4 B25 BAO MAX 4.85 0 5.23 0 0.232 0 255.373
STORY4 B25 BAO MIN 0.3 0 -259.96 0 -30.432 0 -318.483
STORY4 B25 BAO MIN 0.554 0 -254.44 0 -30.432 0 -254.524
STORY4 B25 BAO MIN 0.808 0 -248.91 0 -30.432 0 -191.942
STORY4 B25 BAO MIN 0.808 0 -218.09 0 -23.716 0 -188.498
STORY4 B25 BAO MIN 1.213 0 -209.3 0 -23.716 0 -103.881
STORY4 B25 BAO MIN 1.617 0 -200.51 0 -23.716 0 -22.743
STORY4 B25 BAO MIN 1.617 0 -165.8 0 -17.014 0 -20.026
STORY4 B25 BAO MIN 2.021 0 -157.01 0 -17.014 0 27.505
STORY4 B25 BAO MIN 2.425 0 -148.22 0 -17.014 0 68.154
STORY4 B25 BAO MIN 2.425 0 -113.2 0 -10.58 0 69.475
STORY4 B25 BAO MIN 2.829 0 -104.41 0 -10.58 0 99.067
STORY4 B25 BAO MIN 3.233 0 -95.62 0 -10.58 0 125.84
STORY4 B25 BAO MIN 3.233 0 -63.5 0 -5.302 0 126.65
STORY4 B25 BAO MIN 3.638 0 -54.89 0 -5.302 0 142.911
STORY4 B25 BAO MIN 4.042 0 -46.28 0 -5.302 0 156.355
STORY4 B25 BAO MIN 4.042 0 -22.12 0 -1.472 0 156.663
STORY4 B25 BAO MIN 4.446 0 -13.52 0 -1.472 0 160.036
STORY4 B25 BAO MIN 4.85 0 -4.91 0 -1.472 0 159.986
STORY3 B25 BAO MAX 0.35 0 -164.2 0 -11.605 0 -183.096
STORY3 B25 BAO MAX 0.808 0 -156.29 0 -11.605 0 -109.649
STORY3 B25 BAO MAX 0.808 0 -137.89 0 -9.842 0 -107.431
Trang 37STORY3 B25 BAO MAX 1.213 0 -130.92 0 -9.842 0 -53.111
STORY3 B25 BAO MAX 1.617 0 -123.94 0 -9.842 0 -1.607
STORY3 B25 BAO MAX 1.617 0 -103.73 0 -7.12 0 0.114
STORY3 B25 BAO MAX 2.021 0 -96.76 0 -7.12 0 53.771
STORY3 B25 BAO MAX 2.425 0 -89.79 0 -7.12 0 111.793
STORY3 B25 BAO MAX 2.425 0 -69.53 0 -4.113 0 113.655
STORY3 B25 BAO MAX 2.829 0 -62.56 0 -4.113 0 154.948
STORY3 B25 BAO MAX 3.233 0 -55.58 0 -4.113 0 195.342
STORY3 B25 BAO MAX 3.233 0 -36.63 0 -1.545 0 196.545
STORY3 B25 BAO MAX 3.638 0 -29.66 0 -1.545 0 220.101
STORY3 B25 BAO MAX 4.042 0 -22.69 0 -1.545 0 240.104
STORY3 B25 BAO MAX 4.042 0 -8.22 0 0.308 0 240.537
STORY3 B25 BAO MAX 4.446 0 -1.25 0 0.308 0 246.812
STORY3 B25 BAO MAX 4.85 0 5.72 0 0.308 0 249.534
STORY3 B25 BAO MIN 0.35 0 -259.15 0 -31.374 0 -313.072
STORY3 B25 BAO MIN 0.808 0 -249.18 0 -31.374 0 -198.876
STORY3 B25 BAO MIN 0.808 0 -218.16 0 -24.354 0 -195.425
STORY3 B25 BAO MIN 1.213 0 -209.37 0 -24.354 0 -110.601
STORY3 B25 BAO MIN 1.617 0 -200.58 0 -24.354 0 -29.256
STORY3 B25 BAO MIN 1.617 0 -165.78 0 -17.445 0 -26.532
STORY3 B25 BAO MIN 2.021 0 -156.99 0 -17.445 0 22.878
STORY3 B25 BAO MIN 2.425 0 -148.2 0 -17.445 0 63.714
STORY3 B25 BAO MIN 2.425 0 -113.13 0 -10.862 0 65.042
STORY3 B25 BAO MIN 2.829 0 -104.34 0 -10.862 0 94.799
STORY3 B25 BAO MIN 3.233 0 -95.55 0 -10.862 0 121.737
STORY3 B25 BAO MIN 3.233 0 -63.81 0 -5.481 0 122.553
STORY3 B25 BAO MIN 3.638 0 -55.2 0 -5.481 0 138.967
STORY3 B25 BAO MIN 4.042 0 -46.59 0 -5.481 0 152.564
STORY3 B25 BAO MIN 4.042 0 -22.43 0 -1.58 0 152.878
STORY3 B25 BAO MIN 4.446 0 -13.82 0 -1.58 0 156.635
STORY3 B25 BAO MIN 4.85 0 -5.21 0 -1.58 0 155.994
STORY2 B25 BAO MAX 0.35 0 -164.06 0 -10.74 0 -184.781
STORY2 B25 BAO MAX 0.808 0 -156.16 0 -10.74 0 -111.396
STORY2 B25 BAO MAX 0.808 0 -137.63 0 -9.355 0 -109.182
STORY2 B25 BAO MAX 1.213 0 -130.66 0 -9.355 0 -54.965
STORY2 B25 BAO MAX 1.617 0 -123.69 0 -9.355 0 -3.566
STORY2 B25 BAO MAX 1.617 0 -103.4 0 -6.854 0 -1.849
Trang 38Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN Trang 32
STORY2 B25 BAO MAX 2.021 0 -96.43 0 -6.854 0 50.424
STORY2 B25 BAO MAX 2.425 0 -89.46 0 -6.854 0 108.26
STORY2 B25 BAO MAX 2.425 0 -69.15 0 -3.986 0 110.115
STORY2 B25 BAO MAX 2.829 0 -62.18 0 -3.986 0 150.905
STORY2 B25 BAO MAX 3.233 0 -55.21 0 -3.986 0 191.082
STORY2 B25 BAO MAX 3.233 0 -36.23 0 -1.5 0 192.28
STORY2 B25 BAO MAX 3.638 0 -29.26 0 -1.5 0 215.688
STORY2 B25 BAO MAX 4.042 0 -22.29 0 -1.5 0 235.543
STORY2 B25 BAO MAX 4.042 0 -7.82 0 0.306 0 235.971
STORY2 B25 BAO MAX 4.446 0 -0.85 0 0.306 0 242.099
STORY2 B25 BAO MAX 4.85 0 6.12 0 0.306 0 244.674
STORY2 B25 BAO MIN 0.35 0 -259.15 0 -32.283 0 -317.289
STORY2 B25 BAO MIN 0.808 0 -249.18 0 -32.283 0 -202.981
STORY2 B25 BAO MIN 0.808 0 -217.98 0 -25.009 0 -199.529
STORY2 B25 BAO MIN 1.213 0 -209.19 0 -25.009 0 -114.69
STORY2 B25 BAO MIN 1.617 0 -200.4 0 -25.009 0 -33.331
STORY2 B25 BAO MIN 1.617 0 -165.5 0 -17.925 0 -30.607
STORY2 B25 BAO MIN 2.021 0 -156.7 0 -17.925 0 19.936
STORY2 B25 BAO MIN 2.425 0 -147.91 0 -17.925 0 60.809
STORY2 B25 BAO MIN 2.425 0 -112.79 0 -11.212 0 62.138
STORY2 B25 BAO MIN 2.829 0 -104 0 -11.212 0 91.905
STORY2 B25 BAO MIN 3.233 0 -95.21 0 -11.212 0 118.854
STORY2 B25 BAO MIN 3.233 0 -63.64 0 -5.733 0 119.67
STORY2 B25 BAO MIN 3.638 0 -55.03 0 -5.733 0 136.083
STORY2 B25 BAO MIN 4.042 0 -46.42 0 -5.733 0 149.678
STORY2 B25 BAO MIN 4.042 0 -22.25 0 -1.757 0 149.992
STORY2 B25 BAO MIN 4.446 0 -13.65 0 -1.757 0 153.86
STORY2 B25 BAO MIN 4.85 0 -5.04 0 -1.757 0 152.794
STORY1 B25 BAO MAX 0.35 0 -162.58 0 -9.717 0 -176.926
STORY1 B25 BAO MAX 0.808 0 -154.68 0 -9.717 0 -104.22
STORY1 B25 BAO MAX 0.808 0 -136.41 0 -8.707 0 -102.022
STORY1 B25 BAO MAX 1.213 0 -129.44 0 -8.707 0 -48.299
STORY1 B25 BAO MAX 1.617 0 -122.46 0 -8.707 0 2.606
STORY1 B25 BAO MAX 1.617 0 -102.32 0 -6.439 0 4.306
STORY1 B25 BAO MAX 2.021 0 -95.35 0 -6.439 0 59.369
STORY1 B25 BAO MAX 2.425 0 -88.38 0 -6.439 0 116.445
STORY1 B25 BAO MAX 2.425 0 -68.18 0 -3.731 0 118.273
Trang 39STORY1 B25 BAO MAX 2.829 0 -61.2 0 -3.731 0 158.77
STORY1 B25 BAO MAX 3.233 0 -54.23 0 -3.731 0 198.227
STORY1 B25 BAO MAX 3.233 0 -35.35 0 -1.358 0 199.396
STORY1 B25 BAO MAX 3.638 0 -28.38 0 -1.358 0 222.059
STORY1 B25 BAO MAX 4.042 0 -21.4 0 -1.358 0 241.169
STORY1 B25 BAO MAX 4.042 0 -7 0 0.361 0 241.569
STORY1 B25 BAO MAX 4.446 0 -0.03 0 0.361 0 246.995
STORY1 B25 BAO MAX 4.85 0 6.94 0 0.361 0 248.867
STORY1 B25 BAO MIN 0.35 0 -256.39 0 -31.208 0 -303.521
STORY1 B25 BAO MIN 0.808 0 -246.42 0 -31.208 0 -190.472
STORY1 B25 BAO MIN 0.808 0 -215.62 0 -24.244 0 -187.052
STORY1 B25 BAO MIN 1.213 0 -206.83 0 -24.244 0 -103.18
STORY1 B25 BAO MIN 1.617 0 -198.04 0 -24.244 0 -22.787
STORY1 B25 BAO MIN 1.617 0 -163.36 0 -17.364 0 -20.098
STORY1 B25 BAO MIN 2.021 0 -154.57 0 -17.364 0 26.397
STORY1 B25 BAO MIN 2.425 0 -145.78 0 -17.364 0 66.683
STORY1 B25 BAO MIN 2.425 0 -110.81 0 -10.81 0 67.99
STORY1 B25 BAO MIN 2.829 0 -102.02 0 -10.81 0 97.19
STORY1 B25 BAO MIN 3.233 0 -93.23 0 -10.81 0 123.572
STORY1 B25 BAO MIN 3.233 0 -61.65 0 -5.462 0 124.367
STORY1 B25 BAO MIN 3.638 0 -53.05 0 -5.462 0 140.234
STORY1 B25 BAO MIN 4.042 0 -44.44 0 -5.462 0 153.283
STORY1 B25 BAO MIN 4.042 0 -20.36 0 -1.602 0 153.577
STORY1 B25 BAO MIN 4.446 0 -11.76 0 -1.602 0 157.265
STORY1 B25 BAO MIN 4.85 0 -3.15 0 -1.602 0 155.869
STORY8 B54 BAO MAX 0 0 112.21 0 9.398 0 321.38
STORY8 B54 BAO MAX 0.438 0 121.73 0 9.398 0 270.205
STORY8 B54 BAO MAX 0.875 0 131.24 0 9.398 0 214.868
STORY8 B54 BAO MAX 0.875 0 158.18 0 11.13 0 212.906
STORY8 B54 BAO MAX 1.313 0 167.69 0 11.13 0 141.621
STORY8 B54 BAO MAX 1.75 0 177.21 0 11.13 0 66.173
STORY8 B54 BAO MAX 1.75 0 209.78 0 12.742 0 63.49
STORY8 B54 BAO MAX 2.188 0 219.3 0 12.742 0 -15.569
STORY8 B54 BAO MAX 2.625 0 228.81 0 12.742 0 -77.978
STORY8 B54 BAO MAX 2.625 0 254.77 0 14.701 0 -80.2
STORY8 B54 BAO MAX 2.963 0 262.12 0 14.701 0 -135.628
STORY8 B54 BAO MAX 3.3 0 269.46 0 14.701 0 -193.02
Trang 40Luận văn tốt nghiệp kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Ths TRẦN THẠCH LINH
SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUÂN Trang 34
STORY8 B54 BAO MIN 0 0 67.99 0 5.729 0 202.562
STORY8 B54 BAO MIN 0.438 0 75.54 0 5.729 0 171.052
STORY8 B54 BAO MIN 0.875 0 83.09 0 5.729 0 135.634
STORY8 B54 BAO MIN 0.875 0 98.09 0 6.527 0 134.371
STORY8 B54 BAO MIN 1.313 0 105.63 0 6.527 0 88.961
STORY8 B54 BAO MIN 1.75 0 113.18 0 6.527 0 40.249
STORY8 B54 BAO MIN 1.75 0 131.33 0 7.216 0 38.517
STORY8 B54 BAO MIN 2.188 0 138.88 0 7.216 0 -31.845
STORY8 B54 BAO MIN 2.625 0 146.42 0 7.216 0 -128.409
STORY8 B54 BAO MIN 2.625 0 161.26 0 8.28 0 -131.922
STORY8 B54 BAO MIN 2.963 0 167.08 0 8.28 0 -219.148
STORY8 B54 BAO MIN 3.3 0 172.9 0 8.28 0 -308.85
STORY7 B54 BAO MAX 0.438 0 113.99 0 10.1 0 246.722
STORY7 B54 BAO MAX 0.875 0 123.5 0 10.1 0 194.771
STORY7 B54 BAO MAX 0.875 0 150.27 0 12.275 0 192.924
STORY7 B54 BAO MAX 1.313 0 159.79 0 12.275 0 125.099
STORY7 B54 BAO MAX 1.75 0 169.3 0 12.275 0 54.472
STORY7 B54 BAO MAX 1.75 0 201.88 0 14.605 0 51.997
STORY7 B54 BAO MAX 2.188 0 211.4 0 14.605 0 -20.311
STORY7 B54 BAO MAX 2.625 0 220.92 0 14.605 0 -80.194
STORY7 B54 BAO MAX 2.625 0 247.57 0 17.665 0 -82.326
STORY7 B54 BAO MAX 2.963 0 254.91 0 17.665 0 -135.924
STORY7 B54 BAO MAX 3.3 0 262.26 0 17.665 0 -191.487
STORY7 B54 BAO MIN 0.438 0 69.95 0 5.896 0 155.648
STORY7 B54 BAO MIN 0.875 0 77.49 0 5.896 0 122.049
STORY7 B54 BAO MIN 0.875 0 92.35 0 6.879 0 120.852
STORY7 B54 BAO MIN 1.313 0 99.9 0 6.879 0 77.422
STORY7 B54 BAO MIN 1.75 0 107.45 0 6.879 0 30.689
STORY7 B54 BAO MIN 1.75 0 125.56 0 7.848 0 29.02
STORY7 B54 BAO MIN 2.188 0 133.1 0 7.848 0 -42.26
STORY7 B54 BAO MIN 2.625 0 140.65 0 7.848 0 -134.453
STORY7 B54 BAO MIN 2.625 0 155.9 0 9.265 0 -137.839
STORY7 B54 BAO MIN 2.963 0 161.72 0 9.265 0 -222.634
STORY7 B54 BAO MIN 3.3 0 167.54 0 9.265 0 -309.906
STORY6 B54 BAO MAX 0 0 98.86 0 12.362 0 265.78