1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

De thi thu Dai hoc mon Vat li va dap an

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 550,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bề mặt của một kim loại có giới hạn quang điện là 600nm được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng 480nm thì electron quang điện bắn ra có vận tốc ban đầu cực đại là v(m/s).. Cũng bề mặt đó s[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

MÔN VẬT LÍ

ĐỀ SỐ 1 Câu 1 Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng 0 khi:

C vận tốc cực đại hoặc cực tiểu D vận tốc bằng 0

Câu 2 Một vật nặng treo vào lò xo làm lò xo dãn ra 0,8 cm Cho vật dao động Chu kì dao động của vật là: (g

= 10 m/s2)

Câu 3 Một con lắc đơn treo trong thang máy Chu kì dao động của con lắc

A Tăng nếu thang máy lên nhanh dần đều B Tăng nếu thang máy xuống chậm dần đều

C Giảm nếu thang máy lên chậm dần đều D Giảm nếu thang máy xuống chậm dần đều

Câu 4 Một vật dao động điều hòa với phương trình là

5cos 10

7

x  t 

 cm Tìm vận tốc của vật tại đó động năng bằng 3 lần thế năng

A ± 25 cm/s B ± 43,3 cm/s C ± 34,4 cm/s D ± 30 cm/s

Câu 5 Một con lắc lò xo nằm ngang dao động với phương trình x=4 cos(20 t )(cm) Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là μ = 0,1 Lấy gia tốc trọng trường g =10m/s2 Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động cho tới khi dừng lại là:

Câu 6 Một người đèo thùng nước ở phía sau xe đạp trên con đường lát bêtông Cứ cách 3m trên đường

lại có một rãnh nhỏ Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 0,9s Nước trong thùng sẽ dao động mạnh nhất khi xe đạp với vận tốc:

Câu 7 Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cho biết R= 100và cường độ dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch một góc /4 Có thể kết luận:

A ZL< ZC B ZL=ZC=100 C ZL-ZC=100 D ZC-ZL=100

Câu 8 Một sóng hình sin có biên độ A và bước sóng  Gọi V là vận tốc truyền sóng và v là vận tốc dao

động cực đại của phần tử môi trường V = v khi:

A A 2  B

3 2

A

 

Câu 9 Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống có chiều dài L, một đầu hở và đầu kia kín là

bao nhiêu?

Câu 10 Cho S1S2=3cm, với S1, S2 là hai nguồn u s 5 os200 (ct cm) Trên đoạn S1S2 có 29 gợn sóng cực đại giao thoa mà khoảng cách giữa 2 gợn ngoài cùng là 2,8cm Tính khoảng cách từ trung điểm I của

S1S2 tới điểm gần nhất của trung trực S1S2 dao động cùng pha với I:

Câu 11 Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là:

0

2

T

(cm) Một điểm M cách nguồn O bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm

T t 2

có độ dịch chuyển uM = 2cm Biên độ sóng a là:

Câu 12 Một đèn mắc vào mạch điện xoay chiều 220V-50Hz, hiệu điện thế mồi của đèn là 110 2V Biết trong một chu kỳ đèn sáng hai lần và tắt hai lần Khoảng thời gian một lần đèn tắt là bao nhiêu?

Trang 2

R C L

A

1

1

1

1

100s

Câu 13 Câu nào sau đây đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ?

A Có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

B Điện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong một chu kì của dòng điện bằng 0

C Điện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong mọi khoảng thời gian đều bằng 0

D Công suất tỏa nhiệt tức thời trên một đoạn mạch có giá trị cực đại bằng công suất tỏa nhiệt trung bình nhân với căn 2

Câu 14 Mạch nối tiếp RLC đang có cộng hưởng, phát biểu sai là:

A giữ nguyên U,R,L,C thay đổi  thì I giảm B giữ nguyên U,R,L, thay đổi C thì I giảm

C giữ nguyên U,R,C, thay đổi L thì I giảm D giữ nguyên U,C,L, thay đổi R thì P giảm

Câu 15 Cho mạch điện như hình vẽ, UAB = const, f=50Hz,

();()

LHCF



Khi công suất tiêu thụ trên R đạt cực đại thì R có giá trị:

Câu 16 : Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(t + ) Cứ sau những

khoảng thời gian bằng nhau và bằng /40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng:

A 20 rad.s – 1 B 80 rad.s – 1 C 40 rad.s – 1 D 10 rad.s – 1

Câu 17 Một trạm phát điện xoay chiều có công suất không đổi được truyền đi với hiệu điện thế hiệu

dụng hai đầu dây tải nơi truyền đi là 2kV, hiệu suất truyền tải điện là 80% Muốn hiệu suất truyền tải điện đạt 95% thì ta phải :

A Tăng hiệu điện thế lên đến 4kV B Tăng hiệu điện thế lên đến 6kV

C Giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV D Tăng hiệu điện thế lên đến 8kV

Câu 18 Trong động cơ không đồng bộ, tốc độ góc của từ trường so với tốc độ góc của rôto là:

A luôn nhỏ hơn B luôn lớn hơn C bằng nhau D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn

Câu 19 Cường độ dòng điện tức thời chạy qua đoạn mạch điện xoay chiều là i2sin100t(A) Tại thời điểm t1(s) nào đó dòng điện xoay chiều đang giảm và có cường độ bằng 1A Cường độ dòng điện tại thời điểm t2= t1+0,005s là:

Câu 20 Cho mạch điện như hình vẽ Điều kiện để UAC=UAB+UBC là:

A

R R

Z Z B R1R2=ZC1ZC2

C

R R

D R1C1=R2C2

Câu 21 Một khung dây hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng là 600cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là:

A e=4,8 π sin(40 πt − π

2) (V). B e=48 π sin(40 πt +π ) (V).

C e=48 π sin(40 πt − π

2) (V). D e=4,8 π sin(40 πt +π ) (V).

Câu 22 Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có

li độ x1 = - A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s Chu kì dao động của con lắc là:

A 1/3 (s) B 3 (s) C 2 (s) D 6(s).

C C

B

A R1 C1 2 R2

Trang 3

Câu 23 Khi nói về dao động điện từ trong một mạch dao động, điều khẳng định nào sau đây là không đúng?

A Điện tích trên các bản của tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian

B Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hoà theo thời gian

C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ biến thiên theo thời gian

D Năng lượng điện từ trường biến thiên tuần hòan theo thời gian

Câu 24 Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm L = 50 mH và tụ C = 50 μF Biết giá trị cực đại của

hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là U0 = 12V Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị i = 0,2 A, năng lượng điện trường trong tụ và năng lượng từ trường trong cuộn cảm có giá trị bằng:

A Wđ = 2,6 (mJ) và Wt = 1 (mJ) B Wđ = 2,6.10-4 (J) và Wt = 10-4 (J)

C Wđ = 10-4 (J) và Wt = 2,6.10-4 (J) D Wđ = 1,6 (mJ) và Wt = 2 (mJ)

Câu 25 Gọi nc, nl, nL và nV là chiết suất của của thủy tinh lần lượt đối với các ánh sáng chàm, lam, lục

và vàng Chọn sắp xếp đúng:

A nc > nl > nL > nV B nc < nl < nL < nV C nc > nL > nl > nV D nc < nL < nl < nV

Câu 26 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, trên màn ảnh người ta đo được khoảng cách từ vân

sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một bên của vân sáng trung tâm là 2,4mm Cho biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm, và màn ảnh cách hai khe 1m Ánh sáng đó có màu gì?

Câu 27 Trong thí nghiệm Young, lúc đầu khoảng cách từ hai khe tới màn là 1m thì tại M (trên màn)

nằm ở vân tối thứ 4 Để M nằm ở vân tối thứ 3 thì màn phải dịch chuyển?

A ra xa 0,2m B lại gần 0,2m C ra xa 0,4m D lại gần 0,4m

Câu 28 Tìm phát biểu sai Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về:

A Số lượng các vạch quang phổ B Bề rộng vùng tối

C Độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ D Màu sắc và vị trí các vạch

Câu 29 Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, cho a = 0,2mm, D = 1m Chiếu ánh sáng trắng có bước

sóng 0,4 - 0,75 (μm) Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 2,7cm có bao nhiêu vân sáng của những ánh sáng đơn sắc:

Câu 30 Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện

có điện dung C, mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0,5 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Đoạn mạch phải có tính cảm kháng

B Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R

C Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha /6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

D Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha /3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

Câu 31 Nguyên tử Hidro ở trạng thái cơ bản được rọi bằng ánh sáng đơn sắc và phát ra 6 vạch quang

phổ Tính năng lượng của photon rọi tới (Biết mức năng lượng của electron trong nguyên tử hiđro được tính theo công thức E n=− 13 , 6

n2 (eV) )

A 1,36.10-19 J B 2,04.10-18 J C 1,28.10-18 J D 0,85.10-19 J

Câu 32 Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng

Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A Hiệu điện thế và cường

độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:

A 2,4 V và 10 A B 2,4 V và 1 C 240 V và 10 A D 240 V và 1 A Câu 33 Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e =1000 2cos(100t) (V) Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là:

Trang 4

A 4 B 10 C 5 D 8

Câu 34 Một electron cĩ động năng 12,4eV đến va chạm với nguyên tử hiđro đứng yên, ở trạng thái cơ

bản Sau va chạm nguyên tử hiđro vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức kích thích đầu tiên Động năng electron cịn lại là: (Biết mức năng lượng của electron trong nguyên tử hiđro được tính theo cơng thức

E n=− 13 , 6

n2 (eV) )

Câu 35 Bề mặt của một kim loại cĩ giới hạn quang điện là 600nm được chiếu bằng ánh sáng cĩ bước

sĩng 480nm thì electron quang điện bắn ra cĩ vận tốc ban đầu cực đại là v(m/s) Cũng bề mặt đĩ sẽ phát ra các electron quang điện cĩ vận tốc ban đầu cực đại là 2v(m/s), nếu được chiếu bằng ánh sáng cĩ bước sĩng:

Câu 36 Hạt nhân 104Be cĩ khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtron mn = 1,0087u, khối lượng của prơtơn mp = 1,0073u , 1u = 931MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Be là:

A 0,6322 MeV B 63,2152 MeV C 6,3215 MeV D 632,1531 MeV

Câu 37:Một sĩng âm truyền từ khơng khí vào nước Sĩng âm đĩ ở hai mơi trường cĩ:

A Cùng bước sĩng B Cùng vận tốc truyền C Cùng tần số D Cùng

biên độ

Câu 38: Thời gian cần thiết để một khối chất phĩng xạ cĩ chu kỳ bán rã T phân rã hồn tồn thành hạt

nhân khác là bao nhiêu?

A kT (k là hệ số tùy thuộc vào chất phĩng xạ) B k T/2 (k là hệ số tùy thuộc vào chất phĩng xạ)

C Cả A và B đều dùng được D Khơng xác định được

Câu 39: Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Beri đứng yên Hai hạt sinh ra là Hêli và X theo

phương trình: 11p+49Be →42He+X Biết proton cĩ động năng Kp = 5,45 MeV, Hêli cĩ vận tốc vuơng gĩc với vận tốc của proton và cĩ động năng KHe = 4 MeV Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ số khối A của nĩ Động năng của hạt X là:

A 1,225 MeV B 3,575 MeV C 6,225 MeV D Một giá trị khác

Câu 40 Hạt nhân 23290Thsau nhiều lần phĩng xạ  và  cùng loại biến đổi thành hạt nhân 20882Pb Xác

định số lần phĩng xạ  và 

A 6 lần phĩng xạ  và 4 lần phĩng xạ  B 5 phĩng xạ  và 6 phĩng xạ 

C 3 phĩng xạ  và 5 phĩng xạ  D 2 phĩng xạ  và 8 phĩng xạ 

Câu 41 Hai dao động thành phần cĩ biên độ là 4cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp cĩ thể nhận

Câu 42 Phát biểu sai về một vật rắn quay quanh một trục cố định:

A Gia tốc hướng về tâm quỹ đạo

B Mọi điểm trên vật rắn cĩ cùng vận tốc gĩc tại mọi thời điểm

C Mọi điểm trên vật rắn cĩ cùng gia tốc gĩc tại mọi thời điểm

D Quỹ đạo của các điểm trên vật rắn là các đường trịn đồng trục

Câu 43 Con lắc lò xo gồm vật nặng 100g và lò xo nhẹ độ cứng 40(N/m) Tác dụng một ngoại lực

điều hòa cưỡng bức biên độ FO và tần số f1 = 4 (Hz) thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1 Nếu giữ nguyên biên độ FO và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 5 (Hz) thì biên độ dao động ổn định

của hệ là A2 So sánh A1 và A2 ta có

A A2 = A1 B A2 < A1

C Chưa đủ dữ kiện để kết luận D A2 > A1

Trang 5

Câu 44 Momen lực tác dụng với vật không phụ thuộc vào:

A Độ lớn của lực B Cánh tay đòn C Giá của lực D Momen quán tính

Câu 45 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng 0,38m    0,76m, hai khe cách

nhau 0,8mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m Tại vị trí cách vân trung tâm 3mm

có những vân sáng của bức xạ:

A 1 = 0,45m và 2 = 0,62m B 1 = 0,40m và 2 = 0,60m

C 1 = 0,48m và 2 = 0,56m D 1 = 0,47m và 2 = 0,64m

Câu 46 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là:

x1=3 cos(ωt −π

3)(cm) và x2=3 sin(ωt +π

trên là:

Câu 47 Câu nào sau đây nói sai về độ phóng xạ

A Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren

B Độ phóng xạ là một đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yêu của một lượng chất phóng xạ

C Với mỗi lượng chất xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó

D Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của lượng chất đó

Câu 48 Trong thí nghiệm I-âng, nếu xét trên một vân sáng cùng bậc thì ánh sáng bị lệch nhiều nhất là:

C Ánh sáng tím D Tùy thuộc vào khoảng cách giữa hai khe

Câu 49 Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, f là tần

số của sóng Nếu

2n 1

2

v d

f

, (n = 0,1,2, ), thì hai điểm đó:

C Dao động vuông pha D Không xác định được

Câu 50 Một Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5t + /6) + 1 (cm) Trong giây đầu tiên kể

từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

MÔN VẬT LÍ

ĐỀ SỐ 2

Trang 6

Câu 1 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Khi cân bằng lò xo giãn một đoạn 5cm Kéo vật xuống dưới

một đoạn nhỏ và thả vật thì vật đi được quãng đường 21cm trong 5/6 chu kì đầu Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng xuống, lấy g=10m/s2 Viết phương trình dao động của vật

A.x6,3cos10 (t cm)B.6sin(10  t / 2)(cm)C.x6cos 10   t / 2 ( cm) D

6,3cos 10 / 2 ( )

Câu 2 Hai con lắc đơn cùng khối lượng dao động tại cùng một nơi trên Trái Đất Chu kỳ dao động của hai

con lắc lần lượt là 1,5 s và 2,0 s Biết cơ năng dao động của hai con lắc bằng nhau Tỉ số các biên độ góc của hai con lắc trên là

Câu 3 Một vật dao động điều hòa với phương trình là x15cos 5   t / 3

cm Tính thời điểm động năng bằng 3 lần thế năng lần thứ hai

Câu 4 Một lò xo treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên 10cm, đầu dưới gắn vật nặng 200g Từ vị trí cân

bằng, kéo vật thẳng đứng xuống dưới tới khi lò xo dài 17cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa với tần số 10/Hz, lấy g=10m/s2 Tỉ số giữa động năng và thế năng của vật lúc lò xo dài 15cm là

Câu 5 Một con lắc lò xo mang vật nặng khối lượng 100g dao động với chu kỳ 4s Khi pha dao động là

3 rad thì gia tốc là a25cm s/ 2 Động năng cực đại của nó là

A W 0,81.10 J 3 B W 1, 27.10 J 3 C W 2,53.10 J 3 D W 1,6.10 J 3

Câu 6 Chọn phát biểu đúng về dao động tắt dần.

A Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm

B Dao động tắt dần càng chậm nếu môi trường càng nhớt

C Trong dầu thời gian dao động của vật ngắn hơn so với khi dao động trong không khí

D Điểm đặc biệt của dao động tắt dần là biên độ giảm dần nhưng chu kì dao động không đổi

Câu 7 Chọn phát biểu đúng.

A Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường mà phụ thuộc ngoại lực cưỡng bức tác dụng lên hệ

B Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ

C Dao động có biên độ lớn nhất khi tần số của ngoại lực lớn nhất và tần số dao động riêng của hệ bằng không

D Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ, tần số và pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

Câu 8 Chọn câu đúng.

A Vận tốc dao động của các phần tử vật chất gọi là vận tốc của sóng

B Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian

C Đối với một môi trường nhất định, bước sóng tỷ lệ nghịch với tần số của sóng

D Trong sóng cơ học, chỉ có pha dao động được truyền đi còn vật chất thì không

Câu 9 Chọn phát biểu đúng.

A Cường độ âm là năng lượng mà ta người nhận được trong một đơn vị thời gian

B Bước sóng của sóng âm sẽ bị thay đổi nếu nhiệt độ của môi trường thay đổi

C Sóng âm truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí đều là sóng dọc

D Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian được gọi là mức cường độ âm

Câu 10 Hai nguồn sóng kết hợp O1 và O2 giống hệt nhau phát sóng có bước sóng  được đặt cách nhau một khoảng d=6 Tính số điểm dao động cực đại trên vòng tròn có tâm là trung điểm đoạn O1O2 và bán kính 3

Trang 7

A 20 B 22 C 24 D 26

Câu 11 Trên một sợi dây dài 1m cĩ một đầu cố định và một đầu tự do xảy ra hiện tượng sĩng dừng,

người ta đếm được cĩ 13 nút sĩng (kể cả đầu cố định) Biết biên độ dao động tại điểm cách đầu tự do 2cm là 4cm Hỏi bụng sĩng dao động với biên độ bao nhiêu?

Câu 12 Chọn phát biểu sai.

A Sĩng dài bị tầng điện li phản xạ

B Sĩng trung cĩ bước sĩng 50200m

C Sĩng cực ngắn chỉ dùng để thơng tin trong phạm vi ngắn

D Sĩng ngắn cĩ thể dùng để truyền tín hiệu đi xa

Câu 13 Chọn phát biểu sai.

A Các đường sức của điện trường xốy khơng cĩ điểm khởi đầu và kết thúc

B Từ trường xốy cĩ các đường sức bao quanh điện trường biến thiên

C Trong điện từ trường, các vectơ điện trường và vectơ từ trường luơn vuơng gĩc với nhau

D Trong một số trường hợp đặc biệt cĩ sự tồn tại riêng biệt giữa từ trường và điện trường

Câu 14 Cho mạch dao động LC Ban đầu tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế U0 Phát biểu nào sau

đây khơng đúng?

A Năng lượng trên cuộn cảm đạt cực đại lần đầu tiên ở thời điểm t 2 LC

B Cường độ dịng điện trong mạch đạt giá trị cực đại là U0 C L/

C Năng lượng cực đại tích trữ trong cuộn cảm là CU02 / 2

D Năng lượng tích trữ trong tụ điện ở thời điểm t LC bằng khơng

Câu 15 Một hộp kín X chỉ có 2 trong 3 linh kiện R, L, C mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế hai đầu

hộp X và cường độ dòng điện qua hộp có dạng: (dây cảm thuần) u = UOcos(t - 4

) (V) và i =

IOcos(t - 2

)A

A Hộp X chứa L và C

B Hộp X chứa R và C

C Hộp X chứa R và L

D Không đủ dữ kiện xác định được các phần tử chứa trong hộp X

Câu 16 Trong mạch điện xoay chiều R,L,C nối tiếp, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiệu điện thế hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn cảm luơn nhỏ hơn hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch khơng thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R

C Cường độ dịng điện luơn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luơn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử

Câu 17 Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, dịng điện qua mạch cĩ biểu thức i2 2 cos(100  t / 6) ( )A

Thời điểm điện áp hai đầu cuộn cảm L và hai đầu tụ điện C đạt độ lớn cực đại lần đầu tiên lần lượt là

A

1

150s

1

150s B

1

150s

1

300s C

1

300s

1

300s D

1

300s

1

150s

Trang 8

Câu 18 Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung 31,8 F một điện áp

2

100 os(100 ) ( )

3

, thì cường

độ dòng điện chạy qua tụ là

A

5 1,0 os(100 ) ( )

6

B

7 0,1 os(100 ) ( )

6

C i 1,0 os(100c t 6) ( )A

D

2 0,1 os(100 ) ( )

3

Câu 19 Trong mạch RLC nối tiếp, người ta đo được hiệu điện hiệu dụng giữa hai bản tụ là UC =45 V và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là UL =5 V Hỏi phải thay đổi tần số như thế nào để có cộng hưởng điện

A Tăng 3 lần B Giảm 4 lần C Tăng 6 lần D Giảm 5 lần

Câu 20 Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện C vào mạng điện

xoay chiều 220V-50Hz Nếu mắc đoạn mạch đó vào mạng điện xoay chiều 220V-60Hz thì công suất tỏa nhiệt trên R

Câu 21 Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, khi 2LC1, kết luận nào sau đây là đúng?

A Dung kháng lớn hơn cảm kháng B Cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch

C Mạch có tính cảm kháng D Dòng điện đi qua tụ điện đạt cực đại

Câu 22 Điện áp giữa hai điểm A và B có biểu thức u 2 110 2 cost V( ) Người ta mắc ba thiết bị: điện trở thuần R=60, cuộn cảm thuần có L=0,159H và tụ điện có C=2.10-4/ F và điện áp trên sao cho chỉ có dòng điện xoay chiều đi qua điện trở Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở lớn nhất có thể đạt được là

Câu 23 Một động cơ điện xoay chiều ba pha có công suất tiêu thụ là 1800W, mỗi pha là cuộn cảm có

độ tự cảm L=0,318H và điện trở 50Ω Mắc nó theo hình sao vào mạng điện xoay chiều tần số 50Hz sao cho hiệu điện thế giữa hai dây pha là 220V thì hiệu suất động cơ là

Câu 24 Điện năng được truyền đi xa từ trạm 1 đến trạm 2 qua đường dây tải điện ba pha có điện trở

50 Biết điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy hạ áp ở trạm 2 lần lượt là 3,3kV và 220V, cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 75A Bỏ qua hao tổn năng lượng do các máy biến áp và xem hệ

số công suất của mạch bằng 1 Tính điện áp ở trạm 1

Câu 25 Chọn phát biểu sai.

A Tia hồng ngoại có thể biến điệu thành sóng cao tần

B Tia tử ngoại có thể truyền được qua môi trường nước

C Có thể nhận biết tia tử ngoại bằng phương pháp chụp ảnh

D Tia X có khả năng làm ion hóa không khí

Câu 26 Chọn phát biểu sai.

A Ánh sáng trắng có bước sóng không xác định

B Trong môi trường nhất định, vận tốc của tia đỏ lớn hơn tia tím

C Khi chiếu ánh sáng mặt trời từ không khí vào nước thì tia đỏ bị lệch về phía mặt phân cách nhiều hơn tia tím

D Ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua hai lăng kính ghép sát

Câu 27 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa

được hứng trên màn ảnh cách hai khe 2m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng vân đo được là 0,25mm Thay bức xạ trên bằng một bức xạ có bước sóng ' >  thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ  có một vân sáng của bức xạ ' Bức xạ ' có màu gì?

Trang 9

Câu 28 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 m đến 0,76m, bề rộng quang phổ bậc 3 là 2,6mm và khoảng cách từ hai khe S1S2 đến màn là 2m Tìm khoảng cách giữa hai khe S1,S2

Câu 29 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nếu chỉ sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

λ 1=480nm hoặc λ 2=640nm thì khoảng vân trên màn lần lượt là 1,92mm và 2,56mm Biết bề rộng vùng giao thoa là 3cm Số vân sáng có thể quan sát được trên màn nếu sử dụng đồng thời hai ánh sáng trên là

A 31 B 23 C 19 D 47

Câu 30 Ưu điểm tuyệt đối của phương pháp phân tích quang phổ mà các phương pháp khác không thực

hiện được

A Phân tích được thành phần các chất rắn, lỏng được nung nóng sáng

B Xác định được tuổi của các cổ vật ứng dụng trong khảo cổ học

C Xác định được thành phần hóa học cấu tạo nên bề mặt các thiên thể phát sáng

D Xác định được sự có mặt của các nguyên tố trong một hợp chất

Câu 31 Chọn phát biểu sai.

A Vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích

B Dòng quang điện không bị triệt tiêu khi hiệu điện thế giữa anốt và catôt bằng không

C Trong tế bào quang điện, dòng quang điện có chiều từ anốt sang catốt

D Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa anôt và catôt khi hiệu điện thế này mang giá trị dương

Câu 32 Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, C thay đổi được Khi C1=2.10-4/π(F) hoặc C2=10-4/1,5.π(F) thì công suất của mạch có trá trị như nhau Hỏi với trá trị nào của C thì công suất trong mạch cực đại

A 10-4/2π(F); B.10-4/π(F); C 2.10-4/3π(F); D 3.10-4/2π(F);

Câu 33 Chọn phát biểu sai

A Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy

B Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng

C Điện trở của quang điện trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

D Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng trong hoạt động của các tế bào quang điện

Câu 34 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước , hai nguồn kết hợp A và B dao động với

tần số 15Hz và cùng pha Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16cm và d2 = 20cm, sóng có biên độ cực tiểu Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy cực đại Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

A 24cm/s B 48cm/s C 20cm/s D 40 cm/s

Câu 35 Một phản ứng hạt nhân là tỏa năng lượng nếu

A Tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sau phản ứng lớn hơn của các hạt trước phản ứng

B Tổng số nuclôn của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt nhân sau phản ứng

C Tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn của các hạt nhân sau phản ứng

D Tổng độ hụt khối của các hạt nhân sau nhỏ hơn độ hụt khối của các hạt nhân trước phản ứng

Câu 36 Trong hiện tượng dao thoa , khoảng cách ngắn nhất giữa điểm dao động với biên độ cực đại với

điểm dao động cực tiểu trên đoạn AB là:

A

λ

λ

2với λ là bước sóng

C λ với λ là bước sóng D

4 với λ là bước sóng

Câu 37 Phản ứng nhiệt hạch là

Trang 10

A phản ứng hạt nhõn thu năng lượng

B sự tỏch hạt nhõn nặng thành cỏc hạt nhõn nhẹ nhờ nhiệt độ cao

C nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời

D phản ứng kết hợp hai hạt nhõn cú khối lượng trung bỡnh thành một hạt nhõn nặng

Cõu 38 Hạt nhõn urani U234 phúng xạ tia  tạo thành đồng vị thori Th230 Cho năng lượng liờn kết

riờng của hạt  là 7,1MeV, của U234 là 7,63MeV, của Th230 là 7,7MeV Động năng của hạt  là

Cõu 39 Bắn hạt  cú động năng 5MeV vào hạt nhõn bia 147N đứng yờn thỡ thu được một hạt prụtụn và một hạt nhõn X cú cựng tốc độ Tớnh tốc độ của hạt X biết phản ứng thu 1,21MeV Cho khối lượng nghỉ của prụtụn là 1,67.10-27kg

A 6,35.106 m/s B 5,5.106 m/s C 8,3.106 m/s D 4,2.106 m/s

Cõu 40 Tất cả cỏc hành tinh đều quay xung quanh Mặt Trời theo cựng một chiều Đú là do trong quỏ

trỡnh hỡnh thành hệ Mặt Trời cú sự bảo toàn của đại lượng nào sau đõy?

A Vận tốc B Động lượng C Năng lượng D Mụmen động lượng

Cõu 41 Vật dao động điều hoà theo phương trỡnh : x = 5cos(10πt

2 )(cm) Thời gian vật đi được

quóng đường bằng 12,5cm (kể từ t = 0) là:

A.15

1

s B 15

2

s C 30

1

s D 12

1

s

Cõu 42 Một vật khối lượng m gắn vào một lũ xo treo thẳng đứng, đầu cũn lại của lũ xo vào điểm cố

định O Kớch thớch để lũ xo dao động theo phương thẳng đứng, biết vật dao động với tần số 3,18Hz và chiều dài của lũ xo ở vị trớ cõn bằng là 45cm Lấy g = 10m/s2 Chiều dài tự nhiờn của lũ xo là

A 40cm B 35cm C.37,5cm D.42,5cm

Cõu 43 Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi đợc kích thích phát sáng khi

chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dới đây thì nó sẽ phát quang?

A lục B vàng C lam D da cam

Cõu 44 Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của tia Rơnghen là không đúng?

A có khả năng đâm xuyên mạnh

B tác dụng mạnh lên kính ảnh

C có thể đi qua lớp chì dày vài xentimet (cm)

D có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất

Cõu 45 Một chất điểm dao động điều hũa, tại thời điểm t1 chất điểm cú li độ x1  3 3cmvà vận tốc

v  cm s; tại thời điểm t2 chất điểm cú vận tốc v2  15 3 cm s/ và gia tốc a7,5 /m s2 Lấy

2 10

  Tần số dao động của chất điểm là

A 2,5Hz B 1,5Hz C 2Hz D 3Hz

Cõu 46 Một động cơ điện xoay chiều mắc vào mạng điện 220V thỡ cú thể sản ra một cụng suất là 330W.

Biết hệ số cụng suất của động cơ là 0,8 và điện trở cuộn dõy trong động cơ là 22 Điện năng cần cung cấp cho động cơ trong 3h là

Cõu 47 Hai nguồn phỏt súng trờn mặt chất lỏng cú cựng biờn độ a = 3mm khoảng cỏch từ một điểm M

đến hai nguồn lần lượt là d1 = 2,78cm; d2 = 2,94cm Biết rằng bước súng trờn bề mặt chất lỏng là λ = 0,24cm và hai nguồn dao động cựng tần số và cựng pha ban đầu Biờn độ tại M sẽ là

Cõu 48 Một electron chuyển động với vận tốc để cú thể quay xung quanh Trỏi Đất theo đường xớch đạo

với thời gian là 1,00s Động năng của nú là bao nhiờu Biết bỏn kớnh Trỏi Đất là 6400km

Ngày đăng: 04/03/2021, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w