1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

TỔNG HỢP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ CÓ ĐÁP ÁN

24 1,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Th.S Nguyễn Vũ Bình Tel: 0986338189 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC QUỐC GIA NĂM 2015 MÔM: VẬT LÍ ĐỀ SỐ 2 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) HỌ VÀ TÊN:...................................................................... Lớp: Luyện thi số 1 Câu 1: Phương trình dao động của một vật có dạng x = Acos2( t + 4). Chọn kết luận đúng. A. Vật dao động với biên độ A2. B. Vật dao động với biên độ A. C. Vật dao động với biên độ 2A. D. Vật dao động với pha ban đầu 4 Câu 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình Tại thời điểm pha của dao động bằng lần độ biến thiên pha trong một chu kỳ, tốc độ của vật bằng A. B. C. D. Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật 360g nối với lò xo có độ cứng 100Nm, dao động điều hòa với biên độ 4cm. Trong thời gian 0,49 s kể từ thời điểm qua vị trí cân bằng, quãng đường mà vật đi được là A. 66cm B. 64cm C. 18cm D. 16cm Câu 4: Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa: A. Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần. B. Giảm 49 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần. C. Giảm 259 lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ giảm 3 lần. D. Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần. Câu 5: Một vật dao động điều hòa với   10 rads. Chon gốc thời gian t 0 lúc vật có ly độ x  2 cm và đang đi về vị trí cân bằng với vận tốc 0,2 ms theo chiều dương. Lấy g 10ms2. Phương trình dd A. x  4cos(10 t + 6)cm. B. x  4cos(10 t + 23)cm. C. x  4cos(10 t  6)cm. D. x  4cos(10 t + 3)cm. Câu 6: Một chiếc xe gắn máy chạy trên một bê tông, cứ 9m lại có một rãnh nhỏ. Chu kì dđ riêng của khung xe máy trên lò xo giãm xóc là 1,5s. Hỏi với vận tốc bằng bao nhiêu thì xe bị xóc mạnh nhất? A. 5ms B. 10ms C. 6ms D. 7ms Câu 7: Hãy chọn câu đúng. Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến A. sự giải phóng một electron tự do. B. sự giải phóng một electron liên kết. C. sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống. D. sự phát ra một phôtôn khác. Câu 8: Hãy chọn câu đúng khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn. A. Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang. B. Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang. C. Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là lân quang. D. Sự phát quang của chất lỏng là lân quang, của chất rắn là huỳnh quang. Câu 9: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Acos (cm) thì gốc thời gian là lúc chất điểm A. có li độ x = +A. B. có li độ x = A. C. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. D. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Câu 10: Một vật dao động điều hòa với biên độ A quanh vị trí cân bằng O. Khi vật qua vị trí có li độ x1 thì tốc độ v1. Khi vật qua vị trí có li độ x2 và tốc độ v2. Biên độ A được xác định là A. B. C. D. Câu 11: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 6cm và 8cm. Biên độ của dao động tổng hợp là 10cm khi độ lệch pha của hai dao động bằng A. 2k . B. (2k – 1) . C. (k – 1) . D. (2k + 1) 2. Câu 12: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài có phương trình sóng là: u = 6cos(4t – 0,02x). Trong đó u và x được tính bằng cm và t tính bằng giây. Hãy xác định vận tốc truyền sóng. A. 3 ms. B. 1 ms. C. 4 ms. D. 2 ms. Câu 13: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20ms. Kể cả A và B, trên dây có A. 5 nút và 4 bụng B. 3 nút và 2 bụng C. 9 nút và 8 bụng D. 7 nút và 6 bụng Câu 14: Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở thuần , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, dung kháng của tụ điện bằng và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha so với điện áp u. Giá trị của L là A. . B. . C. . D. . Câu 15: Cho mạch điện AB gồm R = 40 , L = , C1 mắc nối tiếp. Biết uAB = (V). Tìm C1 để công suất bằng 160W. A. B. C. D. Câu 16: Trường hợp nào sau đây không đúng với sự phát quang ? A. Sự phát sáng của bóng đèn dây tóc khi có dòng điện chạy qua. B. Sự phát sáng của phôtpho bị ôxi hoá trong không khí. C. Sự phát quang một số chất hơi khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại. D. Sự phát sáng của đom đóm. Câu 17: Hiệu điện thế 2 đầu AB: u = 120sin (V). R = 100 ; cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi và r = 20 ; tụ C có dung kháng 50 . Điều chỉnh L để ULmax, giá trị ULmax là A. 65V. B. 80V. C. 91,7V. 130V. Câu 18: Một động cơ điện ba pha mắc vào mạng điện ba pha có điện áp dây Ud = 220V. Biết rằng cường độ dòng điện dây là Id = 10A và hệ số công suất cos = 0,8. Tính công suất

Trang 1

GV: Th.S Nguyễn Vũ Bình

Tel: 0986338189

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP - ĐẠI HỌC QUỐC GIA NĂM 2015

MÔM: VẬT LÍ - ĐỀ SỐ 2

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

HỌ VÀ TÊN: Lớp: Luyện thi số 1

Câu 1: Phương trình dao động của một vật có dạng x = Acos2 (t +/4) Chọn kết luận đúng.

A Vật dao động với biên độ A/2 B Vật dao động với biên độ A.

C Vật dao động với biên độ 2A D Vật dao động với pha ban đầu/4

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình x 6 cos( 2 t   )cm Tại thời điểm pha của dao động bằng 1 6 lần độ biến thiên pha trong một chu kỳ, tốc độ của vật bằng

A 6  cm/s. B 12 3  cm/s. C 6 3  cm/s. D 12  cm/s.

Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật 360g nối với lò xo có độ cứng 100N/m, dao động điều hòa với biên độ 4cm Trong thời

gian 0,49 s kể từ thời điểm qua vị trí cân bằng, quãng đường mà vật đi được là

Câu 4: Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa:

A Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.

B Giảm 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.

C Giảm 25/9 lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ giảm 3 lần.

D Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần.

Câu 5: Một vật dao động điều hòa với   10 2rad/s Chon gốc thời gian t 0 lúc vật có ly độ x  2 3 cm và đang đi về vị trí cân bằng với vận tốc 0,2 2m/s theo chiều dương Lấy g 10m/s 2 Phương trình dd

A x  4cos(10 2 t + /6)cm B x  4cos(10 2 t + 2/3)cm

C x  4cos(10 2t  /6)cm D x  4cos(10 2 t + /3)cm.

Câu 6: Một chiếc xe gắn máy chạy trên một bê tông, cứ 9m lại có một rãnh nhỏ Chu kì dđ riêng của khung xe máy trên lò

xo giãm xóc là 1,5s Hỏi với vận tốc bằng bao nhiêu thì xe bị xóc mạnh nhất?

Câu 7: Hãy chọn câu đúng Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến

A sự giải phóng một electron tự do B sự giải phóng một electron liên kết.

C sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống D sự phát ra một phôtôn khác.

Câu 8: Hãy chọn câu đúng khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn.

A Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang.

B Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang.

C Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là lân quang.

D Sự phát quang của chất lỏng là lân quang, của chất rắn là huỳnh quang.

Câu 9: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Acos )

2 (t (cm) thì gốc thời gian là lúc chất điểm

Câu 10: Một vật dao động điều hòa với biên độ A quanh vị trí cân bằng O Khi vật qua vị trí có li độ x1 thì tốc độ v 1 Khi vật qua vị trí có li độ x 2 và tốc độ v 2 Biên độ A được xác định là

Câu 11: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 6cm và 8cm.

Biên độ của dao động tổng hợp là 10cm khi độ lệch pha của hai dao động   bằng

A 2k B (2k – 1) C (k – 1) D (2k + 1)/2.

Câu 12: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài có phương trình sóng là: u = 6cos(4t – 0,02x) Trong đó u và x được

tính bằng cm và t tính bằng giây Hãy xác định vận tốc truyền sóng

A 3 m/s B 1 m/s C 4 m/s D 2 m/s.

Câu 13: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa

với tần số 40Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s Kể

cả A và B, trên dây có

A 5 nút và 4 bụng B 3 nút và 2 bụng C 9 nút và 8 bụng D 7 nút và 6 bụng

Trang 2

Câu 14: Đặt điện áp u U 2cos100 t V   vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Biết điện trở thuần R 100 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, dung kháng của tụ điện bằng 200  và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha

4

so với điện áp u Giá trị của L là

1 , C 1 mắc nối tiếp Biết u AB = 141 cos 100t(V) Tìm C 1 để công suất bằng 160W.

10  3

4

10  3

5

10  3

Câu 16: Trường hợp nào sau đây không đúng với sự phát quang ?

A Sự phát sáng của bóng đèn dây tóc khi có dòng điện chạy qua.

B Sự phát sáng của phôtpho bị ôxi hoá trong không khí.

C Sự phát quang một số chất hơi khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại.

D Sự phát sáng của đom đóm.

Câu 17: Hiệu điện thế 2 đầu AB: u = 120sint(V) R = 100; cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi và r = 20

; tụ C có dung kháng 50 Điều chỉnh L để U Lmax , giá trị U Lmax là

Câu 18: Một động cơ điện ba pha mắc vào mạng điện ba pha có điện áp dây Ud = 220V Biết rằng cường độ dòng điện dây

là I d = 10A và hệ số công suất cos = 0,8 Tính công suất tiêu thụ của động cơ.

Câu 19: Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos2000t (A) Cuộn dây có độ tự

cảm L = 50 mH Xác định điện áp giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng.

A 4 2V B 2 2V C 8 2V D 6 2V.

Câu 20: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ás, cho biết khoảng cách giữa 2 khe sáng a = 0,3mm, khoảng cách từ hai khe

sáng đến màn đến màn hứng vân là D = 1m Ta thấy khoảng cách của 11 vân sáng liên tiếp nhau là 1,9cm Tính bước sóng

đã sử dụng trong thí nghiệm giao thoa?

A 520nm B 0,57.10 –3 mm C 5,7µm D 0,48.10 –3 mm.

Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa ás, khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,8m Ánh

sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng 0 , 4 m    0 , 76 m Số bức xạ đơn sắc cho vân sáng tại điểm cách vân chính giữa 4,2mm là:

Câu 22: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

B Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

D Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

Câu 23: Khi chiếu 1 bức xạ điện từ có bước sóng 0,5 micromet vào bề mặt của tế bào quang điện tạo ra dòng điện bão hòa

là 0,32A Công suất bức xạ đập vào Katot là P=1,5W Tính hiệu suất của tế bào quang điện.

Câu 24 Kích thích nguyên tử H2 từ trạng thái cơ bản bằng bức xạ có bước sóng 0,1218m Hãy xác định bán kính quỹ đạo

ở trạng thái mà nguyên tử H 2 có thể đạt được?

Trang 3

Câu 26: Silic1431Si là chất phóng xạ, phát ra hạt và biến thành hạt nhân X Một mẫu phóng xạ 1431Si ban đầu trong thời gian 5 phút có 190 nguyên tử bị phân rã, nhưng sau 3 giờ cũng trong thời gian 5 phút chỉ có 85 nguyên tử bị phân rã Hãy xác định chu kỳ bán rã của chất phóng xạ.

A 2giờ B 2,595 giờ C 3giờ D 2,585 giờ

Câu 27: Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là

A màu sắc của ánh sáng B tần số ánh sáng.

C tốc độ truyền ánh sáng D chiết suất lăng kính đối với ánh sáng đó.

Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young cho a = 0,5mm; D = 1,2m; đặt trước khe S1 một bản mặt song song độ dày

e, chiết suất n = 1,5; thì thấy hệ vân dời đi một đoạn là x 0 = 3mm Bản song song có độ dày bao nhiêu ?

A e = 2,5m B e = 3m C e = 2m D e = 4m.

Câu 29: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên lục ?

A Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

C Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối.

D Quang phổ liên tục do các vật rắn, nóng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.

Câu 30: Chọn câu đúng Tia hồng ngoại và tia tử ngoại

A đều là sóng điện từ nhưng có tần số khác nhau B không có các hiện tượng phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

C chỉ có tia hồng ngoại làm đen kính ảnh D chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt.

Câu 31: Chiếu nguồn bức xạ điện từ có bước sóng  = 0,5m lên mặt kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện, người ta thu được cường độ dòng quang điện bão hoà I bh = 2mA, biết hiệu suất lượng tử H = 10% Công suất bức xạ của nguồn sáng là

Câu 32: Thông tin nào đây là sai khi nói về các quỹ đạo dừng ?

A Quỹ đạo có bán kính r 0 ứng với mức năng lượng thấp nhất.

B Quỹ đạo M có bán kính 9r 0

C Quỹ đạo O có bán kính 36r 0

D Không có quỹ đạo nào có bán kính 8r 0

Câu 33: Bắn phá hạt nhân 147Nđứng yên bằng một hạt α thu được hạt proton và một hạt nhân Oxy Cho khối lượng của các hạt nhân: m N = 13,9992u; m α = 4,0015u; m P = 1,0073u; m O = 16,9947u, với u = 931 MeV/c 2 Khẳng định nào sau đây liên

quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng ?

A Toả 1,21 MeV năng lượng B Thu 1,21 MeV năng lượng

C Tỏa 1,39.10 -6 MeV năng lượng D Thu 1,39.10 -6 MeV năng lượng.

Câu 34: Máy phát điện một chiều khác máy phát điện xoay chiều ở

A cấu tạo của phần ứng B cấu tạo của phần cảm C bộ phận lấy điện ra ngoài D cấu tạo của rôto và stato.

Câu 35: Chọn điều kiện ban đầu thích hợp để điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC có dạng q = q0 cost Phát

biểu nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng điện trường tức thời trong mạch dao động ?

A W đ =

C2

q2

0 D W 0đ = LI20

2

1

Câu 36: Một dây thép AB dài 120cm căng ngang Nam châm điện đặt phía trên dây thép Cho dòng điện xoay chiều tần số f

= 50Hz qua nam châm, ta thấy trên dây có sóng dừng với 4 múi sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Dao động âm thanh có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz.

B Về bản chất vật lí thì âm thanh, siêu âm và hạ âm đều là sóng cơ.

C Sóng âm có thể là sóng ngang.

D Sóng âm luôn là sóng dọc.

Câu 38: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 400 g và lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động điều hòa

với cơ năng W = 25 mJ Khi vật đi qua li độ - 1 cm thì vật có vận tốc - 25 cm/s Xác định độ cứng của lò xo

A 250 N/m B 50 N/m C 25 N/m D 150 N/m.

Trang 4

Câu 39: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẵng nghiêng góc  = 300 so với mặt phẳng nằm ngang Ở vị trí cân bằng lò xo giãn một đoạn 5 cm Kích thích cho vật dao động thì nó sẽ dao động điều hòa với vận tốc cực đại 40 cm/s Chọn trục tọa độ trùng với phương dao động của vật, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Viết phương trình dao động của vật Lấy g = 10 m/s 2

A x = 4cos(10t +

2

) (cm) B x = 4cos(10t -

2

) (cm) C x = 2cos(10t +

2

) (cm) D x = 2cos(10t -

2

) (cm).

Câu 40: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l1 và l 2 thì chu kì dđ tương ứng là T 1 và T 2 Nếu con lắc có chiều dài bằng l 1 + l 2 thì chu kì dđ của con lắc là 2,7s Nếu con lắc có chiều dài bằng l 1 - l 2 thì chu kì dđ của con lắc là 0,9s Chu kì T 1 và T 2 là

Câu 42: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9 m đến 3,8.10 -7 m là

A tia X B tia tử ngoại C tia hồng ngoại D ánh sáng nhìn thấy.

Câu 43: Một con lắc đơn có dây treo dài 1m, dao động tại nơi g = 10 =  2 m/s 2 Tại VTCB, người ta tác dụng cho con lắc vận tốc

05 ,

2 cos(

1 ,

2 cos(

05 ,

2 cos(

1 ,

Câu 45: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp A, B Hai nguồn này

dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha Coi biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền đi Các điểm thuộc mặt nước nằm trên đường trung trực của đoạn AB sẽ dao động:

A với biên độ cực đại B Không dao động

C với biên độ bằng nửa biên độ cực đại D với biên độ cực tiểu.

Câu 46: Mạch điện gồm: L thay đổi, C và điện trở R, u = U 2 cos 100t(V) Chỉnh L = L 1 thì

2

3 cos 1  và công suất P 1 = 100W Khi L = L 2 thì thì U Cmax và công suất P 2 Xác định P 2

Câu 47: Một máy phát điện AC có prôto là nam châm điện có hai cặp cực, quay mỗi phút 1800vòng Một máy khác có 6cặp

cực, nó phải quay với tốc độ bao nhiêu để dòng điện có tần số bằng tần số của máy thứ nhất?

A 300 vòng/phút B 5400 vòng/phút C 600 vòng/phút D 900 vòng/phút

Câu 48: Trong giao thoa với khe I – âng có a = 1,5mm, D = 3m, trên đường đi của tia sáng người ta đặt bản mỏng song

song bằng thủy tinh có chiết suất 1,5, bề dày 1m thì hệ vân sẽ dịch chuyển một đoạn

Câu 49: Hạt nhân 60Co

27 có cấu tạo gồm:

A 33 prôton và 27 nơtron; B 27 prôton và 60 nơtron

C 27 prôton và 33 nơtron; D 33 prôton và 27 nơtron

Trang 5

Thí sinh được phép sử dụng suy nghĩ của mình Hehe

Câu 1: Một điện thoại di động hãng FPT (Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam) được treo bằng sợi dây

cực mảnh trong một bình thủy tinh nhỏ đã rút hết không khí Điện thoại dùng thuê bao 0913808282 đang nghe

gọi bình thường được cài đặt âm lượng lớn nhất với nhạc chuông bài hát “Nơi đảo xa” của nhạc sỹ Thế Song.

Một người đứng cạnh bình thủy tinh trên và dùng một điện thoại khác gọi vào thuê bao 0913808282 Kết luận

đúng là

A Chỉ nghe một cô gái nói: “Thuê bao quý khách vừa gọi tạm thời không liên lạc được, xin quý khách vui

lòng gọi lại sau”

B Nghe thấy nhạc chuông như bình thường

C Nghe thấy nhạc chuông nhưng nhỏ hơn bình thường

D Vẫn liên lạc được nhưng không nghe thấy nhạc chuông

Câu 2: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, tụ điện có điện dung thay đổi được Đặt vào hai đầumạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Điều chỉnh C = C1 thì điện áp hai đầu mỗiphần tử là UC = 2UL = 2UR Tiếp tục điều chỉnh C lệch khỏi giá trị C1 thì điện áp hai đầu bản tụ điện sẽ

A giảm B giảm rồi tăng C tăng rồi giảm D tăng

Câu 3: Giá trị hiển thị trên các đồng hồ đo hiệu điện thế, cường độ dòng điện xoay chiều là giá trị

A cực đại B ở thời điểm đo C hiệu dụng D tức thời

Câu 4: Cho con lắc đơn ban đầu dao động với tần số f Trường hợp nào sau đây tần số dao động của con lắc đơn

giảm?

A Treo con lắc đơn trên trần một ô tô đang chuyển động chậm dần đều theo phương ngang

B Đưa con lắc đơn lên cao và coi nhiệt độ không đổi

C Cho vật nhỏ của con lắc tích điện âm và đặt một điện trường đều hướng lên theo phương thẳng đứng

D Treo con lắc trong thang máy đang đi lên nhanh dần đều

Câu 5: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB chỉ có tụ điện Bỏ quađiện trở các cuộn dây của máy phát Khi rôto quay với tốc độ góc n (vòng/s) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trongmạch là I Khi tốc độ quay của rôto là m (vòng/s) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 16I Khi tốc độquay của rotor là n+m (vòng/s) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A 17I B 25I C 4I 17 D I 257

Câu 6: Cho mạch dao động điện từ như hình bên, cuộn dây thuần cảm

và C1 = 4C, C2 = C Tụ C1 được tích điện đến hiệu điện thế cực đại

là U0 Thời điểm ban đầu (t = 0), đóng khóa k1 và ngắt khóa k2 Khihiệu điện thế hai đầu bản tụ C1 bằng không lần đầu tiên thì người tangắt khóa k1 và đóng khóa k2 Thời điểm hiệu điện thế hai đầu bản tụ C2

Trang 6

Câu 7: Trong động cơ không đồng bộ 3 pha, gọi 1, 2, 3 lần lượt là tốc độ góc của dòng điện xoay chiều ba pha,

của từ trường quay tại tâm O và của rotor Kết luận nào sau đây là sai:

A 23 > 1 + 2 B 1 > 3 C 2 > 3 D 1 = 2

Câu 8: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, tụ điện có dung kháng gấp đôi cảm kháng của cuộndây Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số không đổi Khi điện áp hai đầuđoạn mạch là 0,6U thì điện áp hai đầu tụ điện là 3,6U Khi đó, điện áp hai đầu điện trở thuần là

A – 1,2U B 1,2U C 0,3U D – 0,3U

Câu 9: Một học sinh dùng cân và đồng hồ bấm giây để đo độ cứng của lò xo Dùng cân để cân vật nặng và chokết quả khối lượng m = 100g ± 2% Gắn vật vào lò xo và kích thích cho con lắc dao động rồi dùng đồng hồ bấmgiây đo thời gian t của một dao động, kết quả t = 2s ± 1% Bỏ qua sai số của số pi (π) Sai số tương đối của phép) Sai số tương đối của phép

đo độ cứng lò xo là

A 4% B 2% C 3% D 1%

Câu 10: Một khung dây quay trong từ trường đều với tần số góc  Suất điện động cực đại của khung dây là E0

Khi suất điện động là e thì từ thông là f Biểu thức đúng là

Câu 11: Cho mạch điện xoay chiều AB mắc nối tiếp theo thứ tự C, R, L Cuộn dây thuần cảm M là điểm giữa C

và R; N là điểm giữa R và L Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều thì thấy điện áp

Câu 12: Mạch dao động điện từ LC tắt dần là do

A tụ điện có điện dung quá nhỏ B cuộn dây không thuần cảm

C cuộn dây thuần có độ tự cảm quá nhỏ D tụ điện có điện dung quá lớn

Câu 13: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều

Câu 14: Mạch biến điệu trong sơ đồ máy phát vô tuyến truyền thanh có chức năng

A làm tăng tần số sóng điện từ cao tần

B làm tăng biên độ sóng điện từ

C Trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ cao tần

D Biến đổi sóng âm thành sóng điện từ

Câu 15: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào haiđầu mạch một điện áp xoay chiều u U 0cos(t)với U0 và  không đổi Điều chỉnh C = C0 thì mạch có hiệntượng cộng hưởng Khi đó, cường độ dòng chạy qua mạch là iI 2cos(ti) Hệ thức không đúng là

Câu 16: Nguồn sóng O phát đẳng hướng trên một mặt nước với bước sóng  M, N nằm trên mặt nước sao chotam giác OMN là tam giác đều có cạnh bằng 9,7 Số điểm trên MN dao động ngược pha với nguồn O là

Trang 7

Câu 17: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, điện trở R = 50Ω Đặt vào hai đầu mạch một điện ápxoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Cường độ dòng chạy qua mạch có dạng i2cos( )( )t A Nhiệt lượng trung bình tỏa ra trên điện trở trong 1 phút là

A 100J B 200J C 6kJ D 12kJ

Câu 18: Một khung dây quay đều với vận tốc 3000 vòng/phút trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuônggóc với trục quay của khung và từ thông cực đại gửi qua khung là 2

 (Wb) Chọn gốc thời gian lúc mặt phẳngcủa khung dây hợp với véctơ cảm ứng từ một góc 600 thì biểu thức suất điện động hai đầu khung dây là:

A 0,4N1 B 0,2N2 C 2,4N2 D 2,4N1

Câu 21: Một loa phóng thanh được coi là nguồn âm điểm phát ra công suất 50W Một micro nhỏ có tiết diện hiệudụng là 0,5cm2 đặt cách loa 50m Công suất mà micro tiếp nhận là

A 0,08µW B 0,05µW C 8W D 5W

Câu 22: Để đo điện trở trong của một cuộn dây người không thể dùng bộ dụng cụ

A Vôn kế, Ampe kế, nguồn điện không đổi

B Vôn kế, Ampe kế, nguồn điện xoay chiều

C Thiết bị đo công suất, Ampe kế, nguồn điện xoay chiều

D Đồng hồ đa năng hiện số

Câu 23: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây cuộn thứ cấp và số vòng dây cuộn sơ cấp N2/N1 = 10 Cuộn

sơ cấp có điện trở r1=2, cuộn dây thứ cấp có điện trở r2=4 Nguồn sơ cấp có điện áp U1, mạch thứ cấp có tảitiêu thụ là điện trở thuần R = 10 và điện áp U2 Bỏ qua sự mất mát năng lượng ở lõi từ Tỉ số U1/U2 là

A cuộn dây không thuần cảm B tụ điện

C cuộn dây thuần cảm D điện trở

Câu 25: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Đặt mạch vào hai đầu nguồn điện xoay chiều có tần

số góc thay đổi được Khi tần số góc bằng 0 thì cường độ dòng hiệu dụng chạy trong mạch đạt cực đại và bằng

Im Khi tần số góc là 1 và 2 với  = 2 - 1 > 0 thì cường độ dòng hiệu dụng chạy trong mạch có giá trị bằng0,5Im Hệ thức đúng là

A

0

2C R

Trang 8

Câu 26: Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 1cm, chu kỳ 1s Ban đầu chất điểm ở biên Kể từ thờiđiểm ban đầu, sau khoảng thời gian nhỏ nhất t, chất điểm có tốc độ v Sau khoảng thời gian 2t tiếp theo, chấtđiểm cũng có tốc độ v Tốc độ trung bình trong khoảng thời gian 3t đầu tiên gần đúng là

 Đặt vào hai đầu mạch một điện

áp xoay chiều u U 2cos(tu) với U và  không đổi thì cường độ dòng trong mạch là iI 2cos(ti).Khi

áp hai đầu đoạn mạch RC Để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt cực đại thì điều chỉnh giá trị L bằng

A 5H B 7H C 3,5H D 4,8H

Câu 32: Gọi u là điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch, i là cường độ dòng tức thời chạy trong mạch, Z là tổng trởcủa mạch Công thức u = iZ không được áp dụng trong mạch chỉ có

A điện trở thuần

B cuộn dây thuần cảm nối tiếp tụ điện

C cuộn dây thuần cảm nối tiếp tụ điện, điện trở thuần và cảm kháng bằng dung kháng

D cuộn dây không thuần cảm nối tiếp tụ điện, điện trở thuần và dung kháng bằng cảm kháng

Câu 33: Hai mạch dao động điện từ tự do L1, C1 và L2, C2 với tích L1C1 ¹ L2C2, các cuộn dây thuần cảm Trướckhi ghép với các cuộn dây, tụ C1 đã được tích điện đến giá trị cực đại Q01 = 8µC, tụ C2 đã được tích điện đến giátrị cực đại Q02 = 10µC Trong quá trình dao động luôn có q1i2 = q2i1, với q1 và q2 lần lượt là điện tích tức thời trên

tụ C1 và C2; i1 và i2 lần lượt là cường độ dòng điện tức thời chạy qua cuộn dây L1 và L2 Khi q1 = 6µC thì độ lớn q2

bằng

A 2 7 µC B 7,5 µC C 6 µC D 8 µC

Câu 34: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào hai đầu mạchmột điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Điều chỉnh L = L1 và L = L2 thì cường độ dònghiệu dụng chạy qua mạch là như nhau và bằng I và điện áp hai đầu cuộn cảm lần lượt là U1 và U2 Điều chỉnh L =

L3 thì cường độ dòng hiệu dụng chạy qua mạch đạt giá trị cực đại và bằng 2I, điện áp hai đầu cuộn dây là U3 Hệ

Trang 9

Câu 35: Trên sợi dây đàn hồi có sóng dừng với hai tần số liên tiếp là f và fβ (f < fβ) Kết luận nào sau đây là

không đúng

A Nếu f = k(fβ – f) với k là số nguyên dương hoặc f = (k + 0,5)(fβ – f) với k là số nguyên không âm gây ra sóng dừng, thì số nút trên dây đều bằng k + 1

B Nếu f = k(fβ – f) với k là số nguyên dương gây ra sóng dừng, thì sợi dây có hai đầu cố định

C Nếu f = (k + 0,5)(fβ – f) với k là số nguyên không âm gây ra sóng dừng, thì sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do

D Tần số f = fβ + f luôn gây ra sóng dừng trên sợi dây

Câu 36: Trong một máy biến áp, số vòng của cuộn sơ cấp là N1, điện áp hai đầu cuộn sơ cấp là U1, số vòng củacuộn thứ cấp là N2 , điện áp hai đầu cuộn thứ cấp khi mạch hở là U2 Biết trong cuộn sơ cấp có n vòng dây bị cuốnngược Hệ thức đúng là

Câu 37: Con lắc lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m, treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g

Kích thích con lắc dao động với biên độ A sao cho kA < mg Kết luận sai là

A Có những thời điểm độ lớn gia tốc của vật lớn hơn gia tốc trọng trường

B Lò xo luôn dãn

C Lực đàn hồi luôn hướng lên

D Trong một dao động toàn phần, thời gian lực đàn hồi cùng chiều lực hồi phục bằng thời gian lực đàn hồi ngược chiều lực hồi phục

Câu 38: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều200cos(100 u)( )

u t V thì cường độ dòng trong mạch là i 2cos(100ti)( )A Công suất tiêu thụ trungbình trên mạch là 50W Hệ số công suất là

Câu 39: Nguồn âm ban đầu có cường độ âm là I, mức cường độ âm là L Nếu tăng mức cường độ âm thêm mộtlượng L0 thì cường độ âm là kI (k > 0) Tiếp tục tăng thêm một lượng 2L0 thì cường độ âm là 1000I Giá trị của klà

Câu 40: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, tụ điện có điện dung thay đổi được Đặt vào hai đầumạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Điều chỉnh C = C1 và C = C2 thì độ lệchpha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy trong mạch có độ lớn lần lượt là 1 và 2 với

A 0 B 4 3cm C 3 2cm D 6 cm

Câu 42: Khi đường dây tải điện nối trực tiếp với nguồn phát thì điện áp nơi tiêu thụ giảm một lượng U so với

điện áp nguồn Nếu nối đường dây tải điện với nguồn thông qua máy biến áp lý tưởng có số vòng dây cuộn thứ

cấp gấp k lần số vòng dây của cuộn sơ cấp thì so với điện áp nguồn, điện áp nơi tiêu thụ giảm một lượng

Trang 10

Câu 43: Mạch phát sóng điện từ tự do lý tưởng LC có C thay đổi từ C0 đến 4C0, L thay đổi từ L0 đến 144L0 Khi

C = 4C0 và L = L0 thì sóng điện từ do mạch phát ra có bước sóng 0 Dải sóng điện từ do mạch phát ra có bướcsóng  thuộc miền

A 20 ≤  ≤ 120 B 0 ≤  ≤ 240 C 0,50 ≤  ≤ 240 D 0,50 ≤  ≤ 120

Câu 44: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, R là biến trở, cuộn dây có điện trở trong r Đặt vào hai đầu đoạn mạch mộtđiện áp xoay chiều Điều chỉnh R = R1 thì công suất tiêu thụ trung bình trên biến trở đạt cực đại và bằng Pm Điềuchỉnh R = R2 = r thì công suất tiêu thụ trung bình trên biến trở bằng 0,5Pm Hệ thức đúng là

5 2

R

1 22

R

1 25

R

R

Câu 45: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều

2cos( )

u U  thì cường độ dòng chạy qua mạch có dạng t iI 2cos(t Biểu thức nào sau đây không)

dùng để tính công suất tiêu thụ trung bình P trên mạch?

U P

A đường parabol B đường elip C đường hình sin D đoạn thẳng

Câu 47: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm và 2L > R2C Đặt vào hai đầu mạch một điện ápxoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200V và tần số thay đổi được Điều chỉnh tần số sao cho ZL = 0,6ZC thì thấyđiện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt giá trị cực đại Khi đó, điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là

A 150V B 100V C 100 3 V D 100 2 V

Câu 48: Một đơn vị bộ đội đi hàng dọc, mỗi phút đi được 100 bước chân, đi đều theo tiếng còi của người dẫnđầu Người ta thấy, khi người đi đầu tiến lên bằng chân phải thì người đi cuối cùng tiến lên bằng chân trái Chotốc độ âm thanh trong không khí là 340 m/s Chiều dài gần đúng của hàng dọc đơn vị bộ đội là

A 556,7m B 204m C 283,3m D 102m

Câu 49: Cho mạch RL mắc nối tiếp, R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL = 100Ω Đặt vào hai đầuđoạn mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 200V Điều chỉnh R = R1 và R = R2 thì công suất tiêuthụ trung bình trên biến trở như nhau và bằng 100W Điều chỉnh R = R1+R2 thì hệ số công suất của mạch là

A 0,69 B 0,79 C 0,97 D 0,96

Câu 50: Máy phát điện xoay chiều một pha ban đầu phát ra dòng điện có tần số f Nếu tăng tốc độ quay của rotor

lên gấp đôi và tăng số cặp cực lên gấp đôi so với ban đầu thì tần số dòng điện do máy phát ra là

A 4f B 0,25f C 2f D 0,5f

^^ HẾT RÙI ^^

Trang 11

Xin chân thành cảm ơn các đồng nghiệp: Phan Thị Mộng Quỳnh (FB: Phan Quỳnh) và Nguyễn Mậu Sơn (FB: Nguyễn Sơn Ban Mê) đã kiểm tra và góp ý cho đề thi!

Xem lời giải chi tiết tạiwww.facebook.com/lamlybmt

Trang 12

DAO ĐỘNG CƠ – SÓNG CƠ – DAO ĐỘNG & SÓNG ĐIỆN TỪ

ĐIỆN XOAY CHIỀU – SÓNG ÁNH SÁNG

Họ và tên: Lớp

Câu 1: Một cô thôn nữ đang gánh nước Khi cô í chưa bước đi, nước trong thùng sóng sánh với tần số 2Hz Khi

cô í bước đi sẽ tạo một ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên dao động riêng của nước trong thùng Nếu xảy ra cộng

hưởng thì nước sẽ văng ra khỏi thùng Để nước không văng ra khỏi thùng thì cô í không thể di chuyển với tốc độ

A 60 bước/phút B 90 bước/phút C 120 bước/phút D 30 bước/phút

Câu 2: Một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây có điện trở trong là r Đặt vào hai đầu mạch mộtđiện áp có giá trị hiệu dụng không đổi và bằng U Độ lệch pha giữa điện áp tức thời và cường độ dòng tức thời là .Công suất tiêu thụ trung bình P trên đoạn mạch được tính bằng biểu thức

A 9s B 60s C 18s D 36s

Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng đơn sắc với bước sóng ; khoảng cách giữa

hai khe sáng là a; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D Khoảng cách từ vân tối thứ nhất

D a

Câu 5: Cho đoạn mạch AB gồm các phần tử mắc theo thứ tự: một biến trở R, một cuộn dây không thuần cảm và

một tụ điện M là điểm nối giữa R và cuộn dây Đặt điện áp xoay chiều ổn định có điện áp hiệu dụng và tần số

không đổi vào hai đầu một đoạn mạch điện AB Khi biến trở R được điều chỉnh để công suất tiêu thụ điện trênbiến trở cực đại thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AB là UAB, điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM là

UAM và UAB = 1,6UAM So với công suất tiêu thụ ở đoạn mạch thì biến trở tiêu thụ công suất gần bằng:

A 37% B 50% C 78% D 25%

Câu 6: Mạch đao động điện từ LC lý tưởng với L = 10mH; C = 10nF Ban đầu tụ được tích điện đến giá trị 15µC.Khi điện tích trên tụ là 9µC và đang tăng thì cường độ dòng qua cuộn dây là

A 12A B – 1,2A C – 12A D 1,2A

Câu 7: Máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, khung dây quay với tốc độ góc  (rad/s) Tần số góc củadòng điện do máy phát ra là

A 2π) Sai số tương đối của phép B p C 2π) Sai số tương đối của phépp D

Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, vị trí vân sáng thứ 10 là 9mm Khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữavân sáng bậc 9 và vân tối thứ 7 lệch nhau

A 15,5mm B 13,95mm C 11,7mm D 13mm

Câu 9: Chiết suất của nước đối với tia vàng là nv, tia lam là nL Chiếu chùm tia sáng hẹp gồm cả hai ánh sángvàng và lam từ nước ra không khí với góc tới i sao cho 1/nL < sin i < 1/nv Tia ló là:

A. tia vàng B. tia lam

C. không có tia nào ló ra D cả tia vàng và tia lam

MÃ ĐỀ 125

Ngày đăng: 13/05/2015, 11:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w