Cắt hình nón tròn xoay bằng một mặt phẳng đi qua trục thu được thiết diện là tam giác cân.. Cắt hình trụ tròn xoay bằng một mặt phẳng vuông góc với trục thu được thiết diện là hình trònA[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 THPT HẬU LỘC 2 THANH HÓA Câu 1 [2D4-1] Cho hai số phức z1 2 3 , i z2 4 5i Số phức z z 1 z2 là:
Câu 2 [2H3-1] Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm A3; 2;5 Hình chiếu vuông góc của điểm
A trên mặt phẳng tọa độ Oxz là:
A M3;0;5
B M3; 2;0
C M0; 2;5
D M0;2;5
Câu 3 [1D2-1] Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh cần
chọn 1 cái bút và 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
Câu 4 [2H1-2] Cho khối tứ diện ABCD có AB AC AD đôi một vuông góc và , , ABAC2a,
3
AD a Thể tích V của khối tứ diện đó là:
A V a3. B V 3 a3 C V 2 a3 D V 4 a3
Câu 5 [2H2-2] Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A Cắt hình nón tròn xoay bằng một mặt phẳng đi qua trục thu được thiết diện là tam giác cân
B Cắt hình trụ tròn xoay bằng một mặt phẳng vuông góc với trục thu được thiết diện là hình tròn
C Hình cầu có vô số mặt phẳng đối xứng
D Mặt cầu là mặt tròn xoay sinh bởi một đường tròn khi quay quanh một đường kính của nó
Câu 6 [2D2-1] Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A Hàm số ylog2x đồng biến trên
log
nghịch biến trên tập xác định của nó
C Hàm số y đồng biến trên 2x
D Hàm số y x 2 có tập xác định là 0;
Câu 7 [2H3-2] Trong không gian tọa độ Oxyz , đường thẳng đi qua điểm A1; 2;3
và có vectơ chỉ phương u 2; 1; 2
có phương trình là:
A
x y z
x y z
C
x y z
x y z
Câu 8 [2D2-2] Tập xác định của hàm số y x 24 log4x 1
là:
A D 2;
B D 1; 2 C D 1;2 2;
D D 1;
Câu 9 [2D3-2] Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2, trục hoành Ox , các
đường thẳng x1,x là:2
A
7 3
S
B
8 3
S
C S 7. D S 8.
Câu 10 [1H1-1] Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Trang 2A Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
B Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
C Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính
D Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó
Câu 11 [1H3-1] Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A Trong không gian hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
B Trong không gian hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau
C Trong không gian hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
D Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau
Câu 12 [2D1-1] Đồ thị hàm số
1 2
x y
x
có tiệm cận ngang là đường thẳng:
1 2
y
D x 2.
Câu 13 [2H2-1] Cho hình nón có đường sinh l , bán kính đáy 5 r Diện tích toàn phần của hình3
nón đó là:
A S tp 15
B S tp 20
C S tp 22
D S tp 24
Câu 14 [2D2-2] Cho hàm số y3x1 Đẳng thức nào sau đây đúng?
A 1 9
ln 3
y
B y 1 3.ln 3
C y 1 9.ln 3
D 1 3
ln 3
y
Câu 15 [1D1-1] Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì 2
B Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì
C Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng
0;
2
D Hàm số ycotx nghịch biến trên
Câu 16 [2D3-2] Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x sin 2 x1
là:
2
2
2
D F x cos 2 x1
Câu 17 [1D4-2] Tính giới hạn 0 2
lim
3
x
x K
A
2 3
K
B
2 3
K
C
4 3
K
D K 0.
Câu 18 [2H2-2] Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông
cân có cạnh huyền bằng a 6 Thể tích V của khối nón đó bằng:
A
3 6 4
a
V
B
3 6 3
a
V
C
3 6 6
a
V
D
3 6 2
a
V
Trang 3Câu 19 [2D1-3] Cho hàm số
ax b y
x c
có đồ thị như hình bên với , ,a b c Tính giá trị của biểu.
thức T a 3b2c?
A T 12. B T 10. C T 9. D T 7.
Lời giải Chọn C
TCĐ: x 1 c 1
TCN: y 1 a 1
b
b
Câu 20 [1H3-2] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a 3, đường cao bằng
3 2
a
Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng:
A 30 B 45 C 60 D 75
Câu 21 [2D2-2] Xét các khẳng định sau:
I Hàm số ylog3x đồng biến trên tập xác định
II Đồ thị hàm số y nhận trục tung Oy làm tiệm cận đứng.2x
III Đồ thị các hàm số y 2 x
và ylog 2 x
cắt nhau tại hai điểm phân biệt
IV Hàm số y a x, a0,a là hàm số chẵn.1
V Đồ thị các hàm số y và 3x
1 3
x
y
đối xứng với nhau qua trục tung Oy
Có bao nhiêu khẳng định sai trong các khẳng định trên?
Câu 22 [2D1-2] Cho hàm số y x 3 3x2 có đồ thị là 2 C Gọi ,A B là các điểm cực trị của C
Tính độ dài đoạn thẳng AB ?
A AB 2 5.. B AB 5. C AB 4. D AB 5 2.
1; 1
I
Trang 4Lời giải.
Câu 23 [2D1-2] Cho hàm số
1
3
y x x x
có đồ thị là C Phương trình tiếp tuyến của C
tại điểm
1 1;
3
M
là:
A
2 3
y x
C y3x2. D
2 3
yx
Lời giải
Câu 24 [1H2-2] Cho tứ diện ABCD Gọi M là trung điểm của AB Cắt tứ diện ABCD bới mặt phẳng.
đi qua M và song song với BC và AD , thiết diện thu được là hình gì?
Lời giải Chọn C
Gọi là mặt phẳng qua M song song với BC và AD Thì cắt các mặt phẳng của tứ
diện chứa BC và AD theo giao tuyến song song với BC và AD
Khi đó: Gọi , ,N P Q lần lượt là giao điểm của với các cạnhAC DC DB thì ta có:, ,
/ /
/ / / /
MN QP
QP BC
/ /
/ / / /
MQ NP
Câu 25 [2H1-2] Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB2 , a AD a 2.
Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích V của hình chóp
S ABCD là:
A
3
4
a
V
B
3
3
a
V
C
3 6 3
a
V
D
3
3
a
V
Câu 26 [2D4-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi M N P lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức, ,
D
A
B
C M
N P Q
Trang 5Câu 27 [1D1-2] Nghiệm lớn nhất của phương trình 2cos 2x trong đoạn 1 0 0; là:
A x . B
11 12
x
C
2 3
x
D
5 6
x
Lời giải.
Chọn D
Ta có
1
x x x k
Do x0;
và x lớn nhất nên
5 6
x
Câu 28 [2H3-2] Trong không gian tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S :x2y2z2 2x4y 4z16 0
và mặt phẳng P x2y 2z 2 0 Mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một
đường tròn có bán kính là:
A r 6 B r 2 2 C r 4 D r 2 3
Câu 29 [2D2-3] Tập nghiệm của bất phương trình 2
2
là:
C S 5; 5 D S 5; 1 1; 5
Câu 30 [1D1-2] Cho số thực x Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:0.
A
ln
x
C
2
ln
x
Câu 31 [1D4-3] Cho hàm số
2
2
khi 1
8 khi 1
x
để hàm số liên tục tại x ?1
Lời giải.
Chọn D
Ta có
2
1
0
8
x
a
a
Câu 32 [2H3-3] Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt cầu S x: 2y2z24x 6y m và0
đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng :x2y 2z 4 0 và
: 2x 2y z Đường thẳng cắt mặt cầu 1 0 S tại hai điểm phân biệt ,A B thỏa mãn
8
AB khi:
Trang 6A m 12. B m 12. C m 10. D m 5.
Lời giải
Ta có
Phương trình tham số của là
2 2
3 2
y t
(*) 9t2 18t 5 m 0
Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khi 36 9 m 0 m 4
Khi đó A 2 2 ; ; 3 2 t ,t t1 1 1 B 2 2 ; ; 3 2 tt t2 2 2
5 2,
9
m
t t t t
2
AB AB Suy ra 9t2 t12 64 9t1t22 4t t1 2 64
9
m
m
Cách 2:
Mặt cầu S có tâm I 2;3;0, R 13 m, m 13.
Đường thẳng qua M 0 2;0; 3
, có VTCP u 2;1;2
d d I
u
2
4
AB
Câu 33 [2D3-3] Biết rằng
1
0
1
4
, với , ,a b c Khẳng định nào sau đây.
đúng ?
A a b c 1. B a b c 0. C 2a b c 1. D a2b c 1.
Lời giải
Đặt
1
2
du dx
u x
Suy ra a2,b1,c 1 a b c 0
Trang 7Câu 34 [2H1-3] Cho lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A , cạnh
6
BC a Góc giữa mặt phẳng AB C' và mặt phẳng BCC B bằng 0
60 Tính thể tích V
của khối lăng trụ ABC A B C. ?
A
3
3
a
V
B
3 3 2
a
V
C
3
4
a
V
D
3
2
a
V
Lời giải Chọn D
Cách 1.
+ Gọi M là trung điểm của BC AM BCC B
+ Gọi ,H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của , M B trên B C
+ Khi đó B C AMH B C AH AB C , BB C AH MH, AHM 60o
6
2 2
a
3
B B a
BK BC B B + Vậy thể tích của khối lăng trụ ABC A B C. là
3
a
V B B AB AC
Cách 2.
+ Gọi chiều cao của hình lăng trụ là h
+ Đặt hệ trục tọa độ Axyz như hình vẽ Khi đó A0;0;0
, B a 3;0;0
, C0;a 3;0
,
3;0;
B a h
60 o
A
B'
B
C M
H K
Trang 8+ Vì AM BCC B
và
nên n 1;1;0 là VTPT của BCC B' '
1
là VTPT của AB C'
+ Theo giả thiết góc giữa AB C
và mặt phẳng BCC B bằng 60
1
1
h
+ Vậy thể tích của khối lăng trụ ABC A B C. là
3
2
a
V
Câu 35 [1D1-3] Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
y
A
1
2
m M
B m1; M 2. C
1
2
m M
D m1; M 2. Lời giải
Chọn A
+ TXĐ:
+ Điều kiện để phương trình (1) có nghiệm x là 2y12y129y2
2
1 1
2
y
+ Vậy
1
2
Câu 36 [1D2-4] Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5,6
viết ngẫu nhiên một chữ số có 6 chữ số khác nhau dạng
1 2 3 4 5 6
a a a a a a Xác suất để viết được số thỏa mãn điều kiệna1a2 a3a4 a5a6là:
Trang 9A
4 85
p
4 135
p
3 20
p
5 158
p
Lời giải Chọn B
6
+ Theo giả thiết a1a2 a3a4 a5a6 3k a1a2 a3a4a5a6 3 3k
Mà 15a1a2a3a4a5a6 21 nên có 3 trường hợp là tổng của 6 chữ số bằng 21; 18 và 15
Trường hợp 1: a1a2a3a4a5a6 21 a1a2 a3a4 a5a6 nên ta không 7 chọn số 0
Khi đó a có 6 cách chọn nên 1 a có 1 cách chọn ứng với2 a ; 1 a a3; 4 có 2 cách chọn để tổng
bằng 7 và có 2! cách xếpa a ; 3, 4 a a5; 6 có 2! cách xếp Vậy có 6.2.2.2 = 48 số.
(Có thể viết : Bộ a a1, 2
có 3 cách chọn, bộ a a3, 4
có 2 cách chọn, bộ a a5, 6
có 1 chọn, sau đó hoán vị mỗi bộ ta được 3.2.1.2.2.2 48 )
Trường hợp 2: a1a2a3a4a5a6 18 a1a2 a3a4 a5a6 nên ta không 6 chọn số 3
Do a nên có 2 khả năng sau xảy ra1 0
Nếu a thì 1 6 a 2 0
Khi đó a a3; 4 có 2 cách chọn để tổng bằng 6 và có 2! cách xếpa a ; 3, 4 a a5; 6 có 2! cách xếp
Vậy có 2.2.2 = 8 số
Nếu a thì 1 6 a 1 1;2;4;5 khi đó a có 4 cách chọn; 1 a có 1 cách chọn theo2 a ; 1 a a3; 4 có
2 cách chọn để tổng bằng 6 và có 2! cách xếpa a ; (a3, 4 5; a6 ) có 2! cách xếp Có 4.2.2.2 = 32 số Vậy trường hợp 2 có 8 + 32 = 40 số
(Đề xuất viết: Lập luận như trường hơp 1 có: 48 cách (kể cả a ) Xét 1 0 06a a a a , tương tự3 4 5 6
có 2.1.2.2 8 Do đó có 48 8 40 )
Trường hợp 3: a1a2a3a4a5a6 15 a1a2 a3a4 a5a6 nên ta không 5 chọn số 6 Làm tương tự trường hợp 2 có 40 số
Kết hợp 3 trường hợp ta có 48 + 40 + 40 = 128 số
Suy ra
4320 135
p A
n A
n
Câu 37 [2D1-4] Cho hàm số yf x ax3bx2cx d a b c d , , , R,a0 có đồ thị là C Biết
rằng đồ thị C đi qua gốc tọa độ và đồ thị hàm số y f x’ cho bởi hình bên Tính giá trị
4 – 2 ?
Trang 10A H 45 B H 64 C H 51 D H 58
Lời giải Chọn D
+) Vì C đi qua gốc tọa độ O nên d 0.
+) f x 3ax22bx c P
Vì A0;1 P c1
Lại thấy P có Oy là trục đối xứng nên b 0.
Mặt khác B1;4 P 3a1 4 a1
Vậy f x x3x suy ra f 4 – f 2 58
Câu 38 [2D4-3] Kí hiệu z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 1 4z2 16z17 0 Trên
3
2
i z i
?
A M 2;1. B M3; 2
Câu 39 [2D1-3] Khi xây nhà, anh Tiến cần xây một bể đựng nước mưa có thể tích V 6 m3
dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài gấp ba lần chiều rộng, đáy và nắp đổ bê tông, cốt thép; xung quanh xây bằng gạch và xi măng Biết rằng chi phí trung bình là 1.000.000 đ/m2 và ở nắp để hở một khoảng hình vuông có diện tích bằng
2
9 diện tích nắp bể Tính chi phí thấp nhất mà anh Tiến phải trả (làm tròn đến hàng trăm nghìn)?
Lời giải Chọn B
Gọi chiều rộng của bể là:x m( ). (với ĐK: x ).0
Chiều dài của bể là: 3 ( ).x m Từ đó suy ra chiều cao của bể là: 2
6 ( )
Tổng diện tích của bể là:
2 2
x
Vì x nên ADBĐT Cô si cho 3 số dương 0
2
; ; 3
x
x x :
Trang 11
Suy ra:
3 3
min
6
Vậy chi phí thấp nhất để xây bể là: 1.000.000.Smin 20970000 đ
Câu 40 [2H2-3] Cho hình nón N
có bán kính đáy r20(cm), chiều cao h60(cm)và một hình trụ
T nội tiếp hình nón N (hình trụ T có một đáy thuộc đáy hình nón và một đáy nằm trên
mặt xung quanh của hình nón) Tính thể tích V của hình trụ T có diện tích xung quanh lớn
nhất?
A V 3000cm 3
cm 9
C V 3600cm 3
D V 4000cm 3
Lời giải Chọn A
(Đề xuất vẽ lại hình)
Gọi chiều cao hình trụ bằng x
Ta có:
R
xq
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x30cm V R x2 3000cm 3
Câu 41 [2H3-3] Trong không gian tọa độ Oxyz cho các điểm A1;5;0 , B3;3;6
và đường thẳng
:
x y z
Gọi M a b c ; ;
sao cho chu vi tam giác MAB đạt giá trị nhỏ nhất Tính tổng T ?a b c
Lời giải Chọn B
Ta có M a b c ; ; M2 1;t t 1; 2t.
Từ đó ta có:
t
Trang 12Lập BBT ta có: minC t C 1 t 1 M1;0; 2
Đề xuất: Đánh giá f t 9t220 9t2 36t56
như sau
9 2 20 9 2 36 56 9 2 20 9 22 20
Trong hệ trục Oxy , chọn u3 ;2 5t
, v 3t 2 ; 2 5
, u v 6;4 5
Khi đó
f t uv u v
Đẳng thức xảy ra khi và chi khi u, v cùng hướng
1
t
t t
Câu 42 [2D2-3] Chị Lan có 400 triệu đồng mang đi gửi tiết kiệm ở hai loại kì hạn khác nhau đều theo
thể thức lãi kép Chị gửi 200 triệu đồng theo kì hạn quý với lãi suất 2,1% một quý, 200 triệu đồng còn lại chị gửi theo kì hạn tháng với lãi suất 0, 73% một tháng Sau khi gửi được đúng 1 năm, chị rút ra một nửa số tiền ở loại kì hạn theo quý và gửi vào loại kì hạn theo tháng Hỏi sau đúng 2 năm kể từ khi gửi tiền lần đầu, chị Lan thu được tất cả bao nhiêu tiền lãi (làm tròn đến hàng nghìn)?
Lời giải Chọn B
Gọi: T là số tiền gửi theo quý và 1 T là số tiền gửi theo tháng trong năm thứ nhất.2
3
T là số tiền gửi theo quý và T là số tiền gửi theo tháng trong năm thứ hai.4
Trong 1 năm đầu ta có: T1200 1 0,021 4
(triệu) và T2 200 1 0,0073 4
Trong năm thứ 2 ta có:
1
2
T
2
T
Sau 2 năm tổng số tiền thu được là: T T3 4 474,8128 (triệu).
Vậy số tiền lãi là: 474,8128 400 74,8128 (triệu)
Câu 43. Gọi S là tập các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x 4 2x2m 2 có đúng một tiếp
tuyến song song với trục Ox Tìm tổng các phần tử của S
Lời giải Cách 1.
Do đồ thị hàm số y=x4- 2x2+m- 2 có dạng
Trang 13Nên tiếp với đồ thị hàm số song song với trục Ox chỉ có hai đường thẳng đi qua cđ hoặc ct mà song song song ox Ta có y cd m 2, y ct m 3 nên tiếp tuyển của đồ thị song song với Ox
chỉ có thể là y m 2, y m 3 Ycbt có đúng một tiếp với đồ thị hàm số song song với Ox
nên 1 trong 2 đường trên phải trùng với Ox hay
Cách 2 Gọi x x là hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến đồ thị hàm số song song vớiOx Nên0
0 3
0
0
1
x
x
Với x Tiếp tuyến là 0 0 y m 2
Với x Tiếp tuyến là 0 1 y m 3
Ycbt có đúng một tiếp với đồ thị hàm số song song với Ox nên 1 trong 2 đường trên phải trùng
với Ox hay
Câu 44. Một cái trục lăn sơn nước có dạng một hình trụ Đường kính của đường tròn đáy là 6cm , chiều
dài lăn là 25cm (hình bên)
Sau khi lăn trọn 10 vòng thì trục lăn tạo nên bức tường phẳng một diện diện tích là:
A 1500cm2
B 150cm2
C 3000cm2
D 300cm2
Lời giải
Ta có
Bán kính đáy con lăn sơn: r3cm
Chiểu cao con lăn sơn: h25cm
Diện tích xung quanh con lăn sơn là: S2 r h2 3.25 150
25 cm
6 cm