đề thi thử đại học môn vật lý Thời gian làm bài 90 phỳt\ đề số 5 Câu 1 : Hai nguồn âm nhỏ S1, S2 giống nhau đợc nối với một nguồn âm phát ra âm thanh với cùng một pha và cùng cờng độ mạ
Trang 1đề thi thử đại học môn vật lý ( Thời gian làm bài 90 phỳt)\
đề số 5
Câu 1 : Hai nguồn âm nhỏ S1, S2 giống nhau (đợc nối với một nguồn âm) phát ra âm thanh với
cùng một pha và cùng cờng độ mạnh Một ngời đứng ở điểm N với S1N = 3m và S2N = 3,375m Tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s Tìm bớc sóng dài nhất để ngời đó
ở N không nghe đợc âm thanh từ hai nguồn S1, S2 phát ra
3 5 cos(
giữa hai điểm gần nhau nhất trên phơng truyền sóng mà độ lệch pha dao động bằng
4
là 1m Vận tốc truyền sóng là:
Câu 3 : Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi
C
Sớm pha
2
2
so với li độ
Câu 4 : Kờ́t luọ̃n nào sau đõy là sai khi nói vờ̀ dao đụ̣ng điợ̀n từ trong mạch dao đụ̣ng LC
A Đó là quá trình biờ́n đụ̉i tuõ̀n hoàn của điợ̀n tích của tụ điợ̀n
B Đó là quá trình biờ́n đụ̉i tuõ̀n hoàn của năng lượng của mạch
C Đó là quá trình biờ́n đụ̉i tuõ̀n hoàn giữa năng lượng điợ̀n trường và năng lượng từ trường
D Đó là quá trình biờ́n đụ̉i tuõ̀n hoàn của cường đụ̣ dòng điợ̀n
Câu 5 : Hai chất điểm m1 và m2 cùng bắt đầu chuyển động từ điểm A dọc theo vòng tròn bán
kính R lần lợt với các vận tốc góc 1 = ( / )
3 rad s
và 2 = ( / )
6 rad s
Gọi P1 và P2 là hai
điểm chiếu của m1 và m2 trên trục Ox nằm ngang đi qua tâm vòng tròn Khoảng thời gian ngắn nhất mà hai điểm P1, P2 gặp lại nhau sau đó bằng bao nhiêu?
Câu 6 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phơng: x1 4 3 cos 10 tcm và
cm
t
x1 4sin10 Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:
C v = 40cm/s D v = 20cm/s
Câu 7 : Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm với độ tự
cảm biến thiên từ 0,3 H đến 12 H và một tụ điện với điện dung biến thiên từ 20 pF
đến 800 pF Máy đó có thể bắt các sóng vô tuyến điện trong giải sóng nào?
A Dải sóng từ 6,61 m đến 396,4 m B Dải sóng từ 14,5 m đến 936,4 m
C Dải sóng từ 4,61 m đến 184,6 m D Một kết quả khác
Câu 8 : Dao động duy trì là dao động tắt dần mà con ngời đã:
A Làm mất lực cản của môi trờng đối với vật chuyển động
B Kích thích lại dao động sau khi dao động đã tắt hẳn
C Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của chu kì
D Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động
Câu 9 : Cho mụ̣t đoạn mạch RLC nối tiờ́p, R 40 3 , L=0,8/π(H), C=10), C=10-3/4π(F) Dũng điện) Dòng điợ̀n
qua mạch có dạng i = I0sin(100πt – π/3)(A), ở thời điểm ban đõ̀u hiợ̀u điợ̀n thờ́ hai đõ̀u đoạn mạch có giá trị u = -60(V) Tìm I0?
Câu 10 : Cho mụ̣t đoạn mạch điợ̀n gồm điợ̀n trở R = 50Ω mắc nối tiờ́p với mụ̣t cuụ̣n thuõ̀n cảm
L= 0,5/π (H), C=10) Đặt vào hai đõ̀u đoạn mạch mụ̣t hiợ̀u điợ̀n thờ́ xoay chiờ̀u:
) )(
4 100 sin(
2
u AB Biểu thức của cường đụ̣ dòng điợ̀n qua đoạn mạch là:
A i 2 sin( 100 t 2 )(A) B i 2 2 sin( 100 t 4 )(A)
C i 2 2sin100t(A) D i 2 sin 100t(A)
Câu 11 : Điểm M dao động theo phơng trình x = 2,5 cos 10t (cm) vào thời điểm nào thì pha dao
động đạt giá trị /3, lúc ấy ly độ x bằng bao nhiêu?
Trang 2A 1
30
; 1.25 60
t s x cm
; 2.25 30
; 1.25 30
t s x cm
Câu 12 : Một sợi dây đàn hồi dài l = 120cm có hai đầu A, B cố định Một sóng truyền với tần số
f = 50Hz, trên dây đếm đợc 5 nút sóng không kể hai nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A 30 m/s B 12,5m/s
C 20m/s D 40m/s
Câu 13 : Trong máy phát điợ̀n ba pha mắc hình tam giác:
A B và C đờ̀u đỳng B Ud=Up C I d I p 3 D U d U p 3 Câu 14 : Cho mụ̣t đoạn mạch điợ̀n xoay chiờ̀u gồm R nối tiờ́p cuụ̣n dõy (L, r) nối tiờ́p tụ C Biờ́t
hiợ̀u điợ̀n thờ́ hiợ̀u dụng giữa hai đõ̀u đoạn mạch là U=200V, tõ̀n số f = 50 H), C=10z, điợ̀n trở
R=50Ω, UR=100V, Ur=20V.Cụng suất tiờu thụ của mạch đó là:
Câu 15 : Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lợng m = 1g, tích điện dơng
q = 5,66.10-7C, đợc treo vào một sợi dây mảnh dài l = 1,40m trong điện trờng đều có
ph-ơng nằm ngang, E = 10.000V/m, tại một nơi có gia tốc trọng trờng g = 9,79m/s2 Con lắc ở vị trí cân bằng khi phơng của dây treo hợp với phơng thẳng đứng một góc
A = 100 B = 200
C = 300 D = 600
Câu 16 : Một vật thực hiện dao động điều hoà với biên độ A = 12cm và chu kỳ T = 1s Chọn gốc
thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng tại thời điểm t = 0,25s kể từ lúc vật bắt đầu dao động Li độ của vật là:
Câu 17 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số x1, x2 Biết
6 sin
5
6
7 sin
phơng trình của x2 là:
6
x t cm
6
x t cm
Câu 18 : Một ngời xách một xô nớc đi trên đờng, mỗi bớc đi dài 45cm thì nớc trong xô bị sóng
sánh mạnh nhất Chu kỳ dao động riêng của nớc trong xô là 0,3s Vận tốc của ngời đó là:
Câu 20 : Đoạn mạch RLC nối tiờ́p R=150Ω, C=10-4/3π(F) Dũng điện) Biờ́t hiợ̀u điợ̀n thờ́ hai đõ̀u cuụ̣n dõy
(thuõ̀n cảm) lợ̀ch pha 3π/4 so với hiợ̀u điợ̀n thờ́ hai đõ̀u đoạn mạch và hiợ̀u điợ̀n thờ́ hai đõ̀u đoạn mạch có dạng u = U0sin100πt(V) Tìm L?
A 1,5/π(H), C=10) B 2/π(H), C=10) C 1/π(H), C=10) D ẵπ (H), C=10)
Câu 21 : H), C=10ai cuụ̣n dõy (R1,L1) và (R2,L2) mắc nối tiờ́p nhau và đặt vào mụ̣t hiợ̀u điợ̀n thờ́ xoay
chiờ̀u có giá trị hiợ̀u dụng U Gọi U1 và U2 là hiợ̀u điợ̀n thờ́ hiợ̀u dụng tương ứng giữa hai cuụ̣n (R1,L1) và (R2,L2) Điờ̀u kiợ̀n để U = U1 + U2 là:
A
2
2 1
1
R
L R
L
1
2 2
1
R
L R
L
Câu 22 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về việc sử dụng các loại sóng vô tuyến?
A Sóng dài có năng lợng thấp và ít bị nớc hấp thụ Đợc dùng để thông tin dới nớc
B Các sóng ngắn có thể dùng trong thông tin vũ trụ và trong vô tuyến truyền hình
C Sóng cực ngắn không bị phản xạ hoặc hấp thụ trên tầng điện li
D Sóng trung và sóng ngắn phản xạ đợc trên tầng điện li vào ban đêm
Câu 23 : Mạch dao động có L = 1,5mH và tụ xoay có điện dung biến thiên từ 50pF đến 450pF
khi 2 bản tụ xoay từ 00 đến 1800 Để mạch thu đợc sóng có bớc sóng 1200m phải đặt góc lệch giữa 2 bản tụ xoay là:
2
Trang 3Câu 24 : Trong mạch điợ̀n xoay chiờ̀u gồm R, L, C mắc nối tiờ́p Cho L, C, ω khụng đụ̉i Thay
đụ̉i R cho đờ́n khi R=R0 thì Pmax Khi đó:
A R0 Z L Z C B R0 = ZL-ZC C R0 = ZC-ZL D R0 = (ZL-ZC)2 Câu 25 : Cựng mụ̣t cụng suất điợ̀n Pđược tải đi trờn cựng mụ̣t dõy dẫn Cụng suất hao phí khi
dựng hiợ̀u điợ̀n thờ́ 400 kV so với khi dựng hiợ̀u điợ̀n thờ́ 200 kV là:
A Nhỏ hơn 4 lõ̀n B Nhỏ hơn 2 lõ̀n. C Lớn hơn 4 lõ̀n. D Lớn hơn 2 lõ̀n. Câu 26 : Một con lắc lò xo gồm một vật khối lợng m = 100g treo vào đầu một lò xo có độ cứng
K = 100N/m Kích thích cho vật dao động Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực
đại bằng 62,8 cm/s Xem nh 2 = 10 Vận tốc của vật khi qua vị trí cách vị trí cân bằng 1cm là:
Câu 27 : Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện, điện có điện dung biến
thiên từ 50 pF đến 680 pF Muốn cho máy thu bắt đợc các sóng từ 45m đến 3000 m, độ
tự cảm của cuộn dây phải nằm trong giới hạn nào? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A 0,141.10-4 H L 39,288.10-4 H B. 0,1141.10-4 H L 37,288.10-4 H
C 0,411.10-4 H L 32,788.10-4 H D. Một kết quả khác.
Câu 28 : Trong mạch dao động lí tởng LC điện tích tụ điện biến thiên theo qui luật q=2.10
-5sin(3140t) (C) Năng lợng từ trờng trong cuộn dây sẽ biến thiên điều hoà với chu kì
A 2.10-2s B 2.10-3s
C 10-3s D 10-4s
Câu 29 : Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là
62,8 cm/s và gia tốc cực đại là 2 m/s2 lấy 2 = 10 Biên độ và chu kỳ dao động của vật là:
Câu 30 : Một con lắc đơn gồm sợi dây dài l treo vật nặng có khối lợng m Khi con lắc dao động
điều hoà thì động năng và thế năng của vật biến thiên với tần số góc:
A
l
g
2
1
g
l
2
l
g
2
l
g
Câu 31 : H), C=10iợ̀u điợ̀n thờ́ giữa hai đõ̀u mụ̣t đoạn mạch điợ̀n xoay chiờ̀u là:
) )(
6 / 100
sin(
2
) )(
2 / 100
sin(
2
i Cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch đó là:
Câu 32 : Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 18.000pF và một cuộn cảm có độ tự
cảm 6H, điện trở không đáng kể Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 2,4 V Cờng độ dòng điện trong mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?
A I = 62.10-3A B I = 94.10-3A C I = 74.10-3A D I = 84.10-3A Câu 33 : Điều nào sau đây là sai khi nói về sự phát và thu sóng điện từ?
A Để thu sóng điện từ phải mắc phối hợp một ăng ten với một mạch dao động LC
B ăng ten của máy thu chỉ thu đợc một sóng có tần số xác định
C Để phát sóng điện từ, phải mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăngten
D Nếu tần số của mạch dao động trong máy thu đợc điều chỉnh sao cho có giá trị bằng f, thì máy thu sẽ bắt đợc sóng có tần số đúng bằng f
Câu 34 : Mụ̣t máy biờ́n thờ́ có số vòng dõy của cuụ̣n sơ cấp là 1000 vòng, của cuụ̣n thứ cấp là
100 vòng H), C=10iợ̀u điợ̀n thờ́ và cường đụ̣ hiợ̀u dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A H), C=10iợ̀u điợ̀n thờ́ và cường đụ̣ hiợ̀u dụng ở mạch sơ cấp là:
Câu 35 : Trờn cựng mụ̣t đường dõy tải điợ̀n, nờ́u dựng máy biờ́n thờ́ để tăng hiợ̀u điợ̀n thờ́ ở hai
đõ̀u dõy dẫn lờn 100 lõ̀n thì cụng suất hao phí vì toả nhiợ̀t trờn đường dõy sẽ:
A Giảm đi 104 lõ̀n B Giảm 100 lõ̀n C Tăng lờn 104 lõ̀n D Tăng 100 lõ̀n Câu 36 : Một sợi dây đàn một đầu đợc nối vào một nhánh của âm thoa, đầu kia giữ cố định Khi
âm thoa dao động với tần số 600 Hz thì tạo ra sóng dừng trên đây có 4 điểm bụng và có biên độ 2,0mm, tốc độ truyền sóng trên dây là 400m/s Coi đầu nhánh âm thoa là một
điểm cố định Viết phơng trình độ dời của dây theo toạ độ x và thời gian t
A u = 0,02 sin(2x).cos 3786t (m) B u = 0,2 sin(4x).cos 6634t (m)
C u = 0,002 sin(x).cos 7368t (m) D u = 0,002 sin(3x).cos 3768t (m)
Câu 37 : Một đèn nêon đặt dới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50
Hz Biết đèn sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực không nhỏ hơn 155V
a) Trong một gây bao nhiêu lần đèn sáng, bao nhiêu lần đèn tắt?
b) Tính tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một chu kỳ
Trang 4A a) 200 lần; b) 2:1 B a) 50 lần; b) 2:1
Câu 38 : Mụ̣t chất điểm M dao đụ̣ng điờ̀u hoà quanh vị trí cõn bằng O,
trờn quỹ đạo CD như hình vẽ M đi từ O đờ́n D hờ́t 0,5s
Tìm thời gian M đi từ O tới I, với I là trung điểm của OD
A tOI = 1/12 s B tOI = 1/3 s C tOI = 2/3 s D tOI = 1/6 s
Câu 39 : Cho đoạn mạch RLC nối tiờ́p, R=40Ω, C=10-4/0,3π(F) Dũng điện), L thay đụ̉i được H), C=10iợ̀u điợ̀n thờ́
hai đõ̀u đoạn mạch có biểu thức u 120 2 sin 100 t(V) Điờ̀u chỉnh L để hiợ̀u điợ̀n thờ́ hai đõ̀u cuụ̣n dõy cực đại, giá trị cực đại đó là:
Câu 40 : Mụ̣t máy phát điợ̀n xoay chiờ̀u mụ̣t pha có phõ̀n rụto là mụ̣t nam chõm điợ̀n có 10 cặp
cực Để phát ra dòng xoay chiờ̀u có tõ̀n số 50 H), C=10z thì vọ̃n tốc góc của rụto phải bằng:
A 300 vòng/phỳt B 3000 vòng/phỳt C 500 vòng/phỳt D 1500 vòng/phỳt Câu 41 : Mụ̣t cuụ̣n dõy mắc nối tiờ́p với tụ điợ̀n C, hiợ̀u điợ̀n thờ́ hai đõ̀u đoạn mạch
) ( 100 sin 2
u , hiợ̀u điợ̀n thờ́ hai đõ̀u cuụ̣n dõy có giá trị hiợ̀u dụng là 120(V)
và nhanh pha π/2 so với hiợ̀u điợ̀n thờ́ hai đõ̀u đoạn mạch Tìm hợ̀ số cụng suất của mạch?
2
2
2
3
Câu 42 : Cho đoạn mạch RL nối tiờ́p, hiợ̀u điợ̀n thờ́ hai đõ̀u đoạn mạch có dạng
) ( 100 sin 2
u thì biểu thức dòng điợ̀n qua mạch là i 2 2 sin( 100 t 6 )(A)
Tìm R,L?
4
4
4
Câu 43 : Cho đoạn mạch RLC nối tiờ́p L=1/2π(H), C=10), R=50Ω, f=50H), C=10z, C thay đụ̉i được Điờ̀u chỉnh
C để UCmax Tìm giá trị của C khi đó?
A 10-4/2π(F) B 10-4/π(F) C 1,5.10-4/π(F) D 2.10-4/π(F)
Câu 44 : Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 2,5s tại nơi có g = 9,8m/s2 Treo con lắc vào
trần một thang máy đang chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 4,9m/s2 Chu
kỳ dao động của con lắc trong thang máy là:
Câu 45 : Mụ̣t mạch dao đụ̣ng khi dựng tụ điợ̀n C1 thì tõ̀n số riờng của mạch là f1 = 30 kH), C=10z, khi
dựng tụ điợ̀n C2 thì tõ̀n số riờng của mạch là f2 = 40 kH), C=10z Khi mạch dao đụ̣ng dựng hai tụ C1 và C2 ghép song song thì tõ̀n số riờng của mạch là: A.35 KHz B.24 KHz C.50 KHz D.48 KHz
Câu 46 : Trong các nhạc, cụ hộp đàn có tác dụng:
A Tránh đợc tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo
B Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
C Làm tăng độ cao và độ to của âm D.Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm
do đàn phát ra
Câu 47 : âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn khác về ?
Câu 48 : Cho A,M,B là 3 điểm liờn tiờ́p trờn mụ̣t đoạn mạch xoay chiờ̀u khụng phõn nhánh, biờ́t
biểu thức hiợ̀u điợ̀n thờ́ trờn các đoạn AM, MB lõ̀n lượt là: uAM = 40sin(ωt + π/6)(V);
uMB = 50sin(ωt + π/2)(V) Xác định hiợ̀u điợ̀n thờ́ cực đại giữa hai điểm A,B?
Câu 49 : Một dây AB dài 90cm có đầu B thả tự do Tạo ở đầu A một dao động điều hoà ngang có
tần số f = 100Hz ta có sóng dừng, trên dây có 4 múi Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị là bao nhiêu?
Câu 50 : Cho đoạn mạch RLC nối tiờ́p, C thay đụ̉i được Khi C1=2.10-4/π(F) Dũng điện) hoặc C2=10
-4/1,5.π(F) Dũng điện) thì cụng suất của mạch có trá trị như nhau H), C=10ỏi với trá trị nào của C thì cụng suất trong mạch cực đại
4
x
O I D C
Trang 5A 10-4/2π(F) Dòng điện) B 10-4/π(F) C 2.10-4/3π(F) D 3.10-4/2π(F).
§¸p ¸n đề 5 : 1B 2C 3C 4B 5D 6C 7C 8C 9A 10A 11D 12C 13A 14A 15C 16C 17D 18D 19D 20A 21A 22B 23B 24A 25A 26C 27B 28C 29C 30C 31A 32B 33B 34A 35A 36D 37D
38D 39A 40A 41B 42B 43B 44D 45B 46D 47D 48B 49D 50B
Trang 6đề thi thử đại học-CAO ĐẲNG
môn vật lý ( Thời gian làm bài 90 phỳt)\
đề số 6
Cõu 1.Khi sóng õm truyờ̀n từ mụi trường khụng khí vào mụi trường nước thì
A chu kì của nó tăng B tõ̀n số của nó khụng thay đụ̉i
C bước sóng của nó giảm D bước sóng của nó khụng thay đụ̉i
Cõu 2: Cụng thoát ờlectrụn (ờlectron) ra khỏi mụ̣t kim loại là A = 1,88 eV Biờ́t hằng số Plăng
h = 6,625.10-34 J.s, vọ̃n tốc ánh sáng trong chõn khụng c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J Giới hạn
quang điợ̀n của kim loại đó là
A 0,66 10-19 m B 0,33 m C 0,22 m D 0,66 m
Cõu 3: Dòng điợ̀n xoay chiờ̀u trong đoạn mạch chỉ có điợ̀n trở thuõ̀n
A cựng tõ̀n số với hiợ̀u điợ̀n thờ́ ở hai đõ̀u đoạn mạch và có pha ban đõ̀u luụn bằng 0
B cựng tõ̀n số và cựng pha với hiợ̀u điợ̀n thờ́ ở hai đõ̀u đoạn mạch
C luụn lợ̀ch pha π/2 so với hiợ̀u điợ̀n thờ́ ở hai đõ̀u đoạn mạch
D có giá trị hiợ̀u dụng tỉ lợ̀ thuọ̃n với điợ̀n trở của mạch
Cõu 4: Trờn mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1 , S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng
cơ kờ́t hợp, dao đụ̣ng điờ̀u hoà theo phương thẳng đứng có tõ̀n số 15 H), C=10z và luụn dao đụ̣ng đồng pha
Biờ́t vọ̃n tốc truyờ̀n sóng trờn mặt nước là 30 cm/s, coi biờn đụ̣ sóng khụng đụ̉i khi truyờ̀n đi Số điểm
dao đụ̣ng với biờn đụ̣ cực đại trờn đoạn S1S2 là
Cõu 5: Sóng điợ̀n từ và sóng cơ học khụng có chung tính chất nào dưới đõy?
C Truyờ̀n được trong chõn khụng D Khỳc xạ
Cõu 6: Mụ̣t con lắc đơn gồm sợi dõy có khối lượng khụng đáng kể, khụng dón, có chiờ̀u dài l và viờn bi nhỏ có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao đụ̣ng điờ̀u hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nờ́u chọn mốc thờ́ năng tại vị trí cõn bằng của viờn bi thì thờ́ năng của con lắc này ở li đụ̣ góc α có biểu thức là
A mgl (1 - sinα) B mgl (1 + cosα) C mgl (1 - cosα) D mgl (3 - 2cosα)
Cõu 7: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đờ̀u có bản chất là sóng điợ̀n từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nờn
A chỳng bị lợ̀ch khác nhau trong điợ̀n trường đờ̀u
B chỳng đờ̀u được sử dụng trong y tờ́ để chụp X-quang (chụp điợ̀n)
C có khả năng đõm xuyờn khác nhau D chỳng bị lợ̀ch khác nhau trong từ trường đờ̀u
Cõu 8: Tại mụ̣t nơi, chu kì dao đụ̣ng điờ̀u hoà của mụ̣t con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiờ̀u dài của
con lắc thờm 21 cm thì chu kì dao đụ̣ng điờ̀u hoà của nó là 2,2 s Chiờ̀u dài ban đõ̀u của con lắc này là
Cõu 9: Phát biểu nào sau đõy là sai khi nói vờ̀ dao đụ̣ng cơ học?
A Biờn đụ̣ dao đụ̣ng cưỡng bức của mụ̣t hợ̀ cơ học khi xảy ra hiợ̀n tượng cụ̣ng hưởng (sự cụ̣ng
hưởng) khụng phụ thuụ̣c vào lực cản của mụi trường
B Tõ̀n số dao đụ̣ng tự do của mụ̣t hợ̀ cơ học là tõ̀n số dao đụ̣ng riờng của hợ̀ ấy
C Tõ̀n số dao đụ̣ng cưỡng bức của mụ̣t hợ̀ cơ học bằng tõ̀n số của ngoại lực điờ̀u hoà tác dụng lờn hợ̀ ấy
D H), C=10iợ̀n tượng cụ̣ng hưởng (sự cụ̣ng hưởng) xảy ra khi tõ̀n số của ngoại lực điờ̀u hoà bằng tõ̀n số dao đụ̣ng riờng của hợ̀
Cõu 10: Mụ̣t mạch dao đụ̣ng LC có điợ̀n trở thuõ̀n khụng đáng kể, tụ điợ̀n có điợ̀n dung 5 μF Dao động điện từ riờng F) Dũng điện Dao đụ̣ng điợ̀n từ riờng (tự do) của mạch LC với hiợ̀u điợ̀n thờ́ cực đại ở hai đõ̀u tụ điợ̀n bằng 6 V Khi hiợ̀u điợ̀n thờ́ ở hai đõ̀u tụ điợ̀n là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
Cõu 11: Đặt vào hai đõ̀u đoạn mạch RLC khụng phõn nhánh mụ̣t hiợ̀u điợ̀n thờ́ xoay chiờ̀ u = U0sinωt Kí hiợ̀u UR ,
UL , UC tương ứng là hiợ̀u điợ̀n thờ́ hiợ̀u dụng ở hai đõ̀u điợ̀n trở thuõ̀n R,cuụ̣n dõy thuõ̀n cảm L và tụ điợ̀n C Nờ́u UR
= ẵ.UL = UC thì dòng điợ̀n qua đoạn mạch:
Trang 7A trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
Trang 8Câu 12: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu t0 = 0
vật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là
Câu 13: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 H), C=10z đến 7,5.1014 H), C=10z Biết vận tốc
ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
C Vùng tia tử ngoại D Vùng ánh sáng nhìn thấy
Câu 14: Đặt hiệu điện thế u = U0 sinωt với ω , U0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân
nhánh H), C=10iệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V H), C=10iệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
Câu 15: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m H), C=10ai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6μF Dao động điện từ riêng m Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)
Câu 16: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
A.không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó
B phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J
C không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó
D không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J
Câu 17: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì 2,0.10-4 s Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là
A 4,0.10 – 4 s B 2,0.10 – 4 s C 1,0 10 – 4 s D 0,5.10 – 4 s
Câu 18: Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000 Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều
hoà Nếu khối lượng m = 200g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s Để chu kì con lắc là 1 s thì khối
lượng m bằng
Câu 20: Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một bụng
sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là
A
l
v
l
v
l
v
2
l
v
Câu 21: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
B Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D H), C=10iện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng
Câu 22: Giới hạn quang điện của một kim loại làm catốt của tế bào quang điện là λ0 = 0,50 μF Dao động điện từ riêng m Biết
vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 3.108 m/s và 6,625.10-34 Js Chiếu vào catốt của tế bào quang điện này bức xạ có bước sóng λ = 0,35 μF Dao động điện từ riêng m, thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện là
A 70,00.10-19 J B 1,70.10-19 J C 17,00.10-19 J D 0,70.10-19 J
Câu 23: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn
A số nơtrôn B số nuclôn C khối lượng D số prôtôn
Câu 24: Trong quang phổ vạch của hiđrô , bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217μF Dao động điện từ riêng m , vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M L là 0,6563 μF Dao động điện từ riêng m Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M K bằng
A 0,5346 μF Dao động điện từ riêng m B 0,7780 μF Dao động điện từ riêng m C 0,1027 μF Dao động điện từ riêng m D 0,3890 μF Dao động điện từ riêng m
Trang 9Câu 25: Đặt hiệu điện thế u = 125 2 sin100πt (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần
R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H
4 , 0
và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp Biết ampe kế có điện trở không đáng kể Số chỉ của ampe kế là
Câu 26: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u = U0sin t / 6 lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0sin(ωt – π/3) Đoạn mạch AB chứa
A cuộn dây có điện trở thuần B cuộn dây thuần cảm C điện trở thuần D tụ điện
Câu 27: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp Kí hiệu
uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là
A uC trễ pha so với uL B uR trễ pha π/2 so với uC
C R u sớm pha π/2 so với uL D uL sớm pha π/2 so với uC
Câu 28: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trị không đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên hiệu điện thế u =
U0sinωt , với ω có giá trị thay đổi còn U0 không đổi Khi ω = ω1 = 200 rad/s hoặc ω = ω2 = 50 rad/s thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thì tần số ω bằng
A 40 rad/s B 100 rad/s C 250 rad/s D 125 rad/s.
Câu 29: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0 , chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g Khối lượng m0 là
Câu 30: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Câu 31: Xét một phản ứng hạt nhân: 2H
1 + 2H
1 H e 1n
0
3
2 Biết khối lượng của các hạt nhân m2H 2,0135u;
m 3,0149u ; mn = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c2 Năng lượng phản ứng trên toả ra là
A 3,1654 MeV B 1,8820 MeV C 2,7390 MeV D 7,4990 MeV
Câu 32: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
A Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì
B Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2
C Véctơ cường độ điện trường E và cảm ứng từ B cùng phương và cùng độ lớn
D Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha
Câu 33: Phóng xạ β- là
A phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng
B sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử
C phản ứng hạt nhân toả năng lượng D phản ứng hạt nhân thu năng lượng
Câu 34: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm
L và một tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của
hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng UMax Giá trị cực đại Imax của cường độ dòng điện trong mạch
được tính bằng biểu thức
A Imax = U LCmax B Imax= Umax LC C Imax = Umax C
L
D Imax = Umax L
C
Câu 35: Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10-11 m Biết độ lớn
điện tích êlectrôn (êlectron), vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19C , c= 3.108m/s ; 6,625.10-34Js Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn H), C=10iệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là
Trang 10A 2,15 kV B 21,15 kV C 2,00 kV D 20,00 kV.
Cõu 36: Ở mụ̣t nhiợ̀t đụ̣ nhất định, nờ́u mụ̣t đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương ứng 1 và 2 (với 1 < 2) thì nó cũng có khả năng hấp thụ
A mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn 1.B mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn 2
C mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ 1 đờ́n 2 D hai ánh sáng đơn sắc đó
Cõu 37: Lõ̀n lượt đặt hiợ̀u điợ̀n thờ́ xoay chiờ̀u u = 5 2 sin t(V) với khụng đụ̉i vào hai đõ̀u mỗi
phõ̀n tử : điợ̀n trở thuõ̀n R, cuụ̣n dõy thuõ̀n cảm có đụ̣ tự cảm L, tụ điợ̀n có điợ̀n dung C thì dòng điợ̀n qua mỗi phõ̀n tử trờn đờ̀u có giá trị hiợ̀u dụng bằng 50 mA Đặt hiợ̀u điợ̀n thờ́ này vào hai
đõ̀u đoạn mạch gồm các phõ̀n tử trờn mắc nối tiờ́p thì tụ̉ng trở của đoạn mạch là
Cõu 38: H), C=10ạt nhõn Triti ( 3T
1 ) có
A 3 nuclụn, trong đó có 1 nơtrụn (nơtron) B 3 prụtụn và 1 nơtrụn (nơtron)
C 3 nơtrụn (nơtron) và 1 prụtụn D 3 nuclụn, trong đó có 1 prụtụn
Cõu 39: Đụ̣ng năng ban đõ̀u cực đại của các ờlectrụn quang điợ̀n
A khụng phụ thuụ̣c bước sóng ánh sáng kích thích
B phụ thuụ̣c bản chất kim loại làm catốt và bước sóng ánh sáng kích thích
C khụng phụ thuụ̣c bản chất kim loại làm catốt D phụ thuụ̣c cường đụ̣ ánh sáng kích thích
Cõu 40: H), C=10ạt nhõn càng bờ̀n vững khi có
C năng lượng liờn kờ́t càng lớn D năng lượng liờn kờ́t riờng càng lớn
PH), C=10ẦN DÀNH), C=10 RIấNG CH), C=10O CÁC TH), C=10Í SINH), C=10: (10 cõu)
Chuong trinh nang cao( 10 cau)
Cõu 41.Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2 kgm2 Đĩa chịu một mômen lực không đổi 16Nm, Mômen động lợng của đĩa tại thời điểm t = 33s là
kgm2/s
Cõu 42 Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lợng M = 6.1024kg, bán kính R = 6400 km Mômen động lợng của trái đất trong sự quay quanh trục của nó là
A 5,18.1030 kgm2/s B 5,83.1031 kgm2/s C 6,28.1032 kgm2/s D 7,15.1033 kgm2/s
Cõu 43 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán tính I1
đang quay với tốc độ ω0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đang đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω
2
1
I
I
1
2
I
I
2 1
2
I I
I
2 2
1
I I
I
Cõu 44.Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc
của đĩa là 24 rad/s Mômen quán tính của đĩa là
A I = 3,60 kgm2 B I = 0,25 kgm2 C I = 7,50 kg D I = 1,85 kgm2
Cõu 45 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm Mômen động lợng của đĩa tại thời điểm t =
2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là
Cõu 46 Phát biểu nào sau đây là đúng?