1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi thử đại học môn Vật lý có đáp án đề số 23

15 941 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 339,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi một sóng điện từ truyền từ chân không vào môi trường có vận tốc truyền sóng bằng 0,8 vận tốc ánh sáng trong chân không thì: A.. Mạch dao động với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu cu

Trang 1

ĐỀ SỐ 23 Câu 1 Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ

A khi có ánh sáng thích pjroij vào chất trong suốt không mãu thì chất đó bị nhuộn màu

B Chiết suất của một chất trong suốt có giá trị tăng dần khi bước sóng ánh sáng tăng dần

C Tần số của ánh sáng thay đổi khi đi từ chân không vào môi trường trong suốt

D Chiết suất của một chất trong suốt có giá trị k hác nhau đối với những ánh sáng có bước sóng khác nhau

Câu 2 Cho mạch điện như hình vẽ : uAB170 cos(100 t)V và UNB = 170V Dòng điện sớm

pha

4

so với điện áp hai đầu mạch Giá trị hiệu dụng của UANlà:

A 75 2V B 85 2V C 80 2V D 90 2V

Câu 3 Hạt nhân Pôlôni 21084Po đứng yên, phóng xạ α chuyển thành hạt nhân AZX Cho biết mPo 209,9828u,

 

m 4, 0015u, mX 205,9744u, 1u 931MeV / c 2, NA 6, 02.10 mol23 1 Động năng của hạt nhân X là:

Câu 4 Biết hiệu điện thế giữa A và K của ống tia Rơnghen là 12kV Coi động năng ban đầu của các electron khi bức khỏi ca tốt

bằng 0 Để bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen là 0,5.10 - 10m phải thay đổi hiệu điện thế giữa anot và catốt Vận tốc của electron khi đập vào đối âm cực khi đó là:

A 8,396.107 m/s B 9,346.107 m/s C 7,326.107 m/s D 6,349.107 m/s

Câu 5 Khi một sóng điện từ truyền từ chân không vào môi trường có vận tốc truyền sóng bằng 0,8 vận tốc ánh sáng trong chân

không thì:

A Tần số sóng không đổi B Tần số sóng tăng lên 1,25 lần

C Bước sóng tăng lên 1,25 lần D Bước sóng không đổi

Câu 6 Lúc đầu một mẫu Pôlôni 21084 Ponguyên chất, có khối lượng 2g, chất phóng xạ này phát ra hạt  và biến thành hạt nhân X Tại thới điểm khảo sát, người ta biết được tỉ số giữa khối lượng X và khối lượng Pôlôni còn lại trong mẫu vật là 0,6 Cho biết chu kì bán rã của Pôlôni là T = 138 ngày, NA = 6,023 1023 hạt/mol Tuổi của mẫu vật là:

A 95 ngày B 93 ngày C 94 ngày D 96 ngày

Câu 7 Cho một chùm electron bắn phá nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản để kích thích chúng Vận tốc nhỏ nhất để sao cho nó có

thể làm xuất hiện tất cả các vạch của quang phổ phát xạ của hiđrô là:

A 2,357.10 6m/s B 2,741.10 6m/s C 2,187.10 6m/s D 2,226.10 6m/s

Câu 8 Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 12 cặp cực Từ thông do phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại

3.10-2 Wb Rô to quay 300 vòng/phút Mỗi cuộn dây có 20 vòng dây Biết cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2A và hệ số công suất là 0,8 Công suất của máy phát là:

Câu 9 Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Biên độ dao động A = 10cm, chu kỳ dao động T =2s Lấy

= 3,14 Khi t = 0 vật có vận tốc 15,7cm/s và đang chuyển động chậm dần Thời điểm vật qua ly độ x = -5cm lần thứ 20 là:

Câu 10 Dùng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,75μm trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng., cho khoảng

cách giữa hai khe a = 0,8mm và khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,6m Bước sóng của ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại vị trí trên màn quan sát, cách vân sáng trung tâm 3mm là:

Câu 11: Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman là 122nm, của hai vạch H và H trong dãy Banme lần lượt là 656nm và 486nm Hãy tính bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen

A 1875nm B 1837nm C 1856nm D 1887nm

Câu 12 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10t)cm Thời gian mà vật có vận tốc có giá trị lớn hơn 10 3 cm/s

trong mỗi chu kỳ là :

Câu 13 Mạch dao động của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 1H và một tụ xoay có điện dung biến thiên từ 47pF đến

1563pF, biết các bản tụ di động có thể xoay từ 300 đến 1800 Các bản tụ di động xoay một góc 300 kể từ vị trí điện dung có giá trị cực tiểu Bước sóng điện từ mà mạch có thể thu được trong trường hợp này là:

Câu 14 Tìm phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần

A Biên độ dao động giảm dần B Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm

C Năng lượng dao động giảm dần D Lực cản và ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

C L,R

A

Trang 2

Câu 15 Cho mạch điện như hình vẽ Biết: UAM5V;UMB25V; UAB 20 2V Hệ số

công suất của mạch có giá trị:

A 1

Câu 16 Một lưỡng lăng kính làm bằng thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 có góc A = 30, Một nguồn sáng điểm S phát ánh sáng đơn sắc

có bước sóng  0, 6 m đặt trên mặt phẳng của đáy chung và cách lăng kính một đoạn d1 = 40cm Cho 1, =3.10-4rad Đặt một màn ảnh E cách lưỡng lăng kính một đoạn d2 = 2,6m Số vân tối quan sát được trên màn là:

Câu 17 Những điều nào sau đây đúng cho cả tia hồng ngoại lẫn tia tử ngoại

A Làm đen phim ảnh và gây phát quang B Đều là các sóng điện từ, có thể được phát ra từ các vật bị đốt nóng

C Tác dụng nhiệt mạnh và gât phát quang D Có khả năng ion hóa tốt không khí

Câu 18 Một con lắc lò xo, gồm lò xo có khối lượng không đáng kể và có độ cứng k = 50N/m, vật

M có khối lượng 200g, dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A0 = 4cm Giả

sử M đang dao động thì có một vật m có khối lượng 50g bắn vào M theo phương ngang với vận tốc

0

v 2 2 m / s, giả thiết là va chạm không đàn hồi và xẩy ra tại thời điểm lò xo có độ dài lớn nhất

Sau va chạm hai vật gắn chặt vào nhau và cùng dao động điều hoà Biên độ dao động của hệ sau va chạm là:

Câu 19 Cho mạch điện như hình vẽ: Biểu thức điện thê hai đầu đoạn mạch là:

AB

u 400 cos( t)V Cho ZC 100 3, bỏ qua điện trở các dây nối và khóa k Khi khóa k

đóng dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng bằng 2A và lệch pha

3

so với điện áp hai đầu đoạn mạch Khi khóa k mở dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng bằng 0, 4 2A và cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch Giá trị R0

của cuộn dây là :

Câu 20 Sự cộng hưởng trong mạch điện RLC không phân nhánh :

A Xảy ra khi cuộn dây không có điện trở thuần

B Xảy ra ở tần số sao cho dung kháng bằng tổng trở của cuộn dây

C Xảy ra ở tần số sao cho dung kháng của cuộn dây bằng cảm kháng của cuộng dây

D Xảy ra thì điện áp hai đầu cuộn dây đồng pha với điện áp hai đầu tụ điện

Câu 21 Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm L và hai tụ điện giống hệt nhau ghép nối tiếp Mạch

dao động với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu cuộn dây là U0, vào lúc năng lượng điện trường trên các tụ bằng năng

lượng từ trường trong cuộn dây thì người ta nối tắt một tụ Điện thế cực đại trong mạch khi đó là

A U0 3

5

Câu 22 Năng lượng liên kết riêng có thể dùng để đánh giá mức độ bền vững của hạt nhân Đại lượng đó

A giảm xuống đến bằng 0 đối với những hạt nhân nặng có tính phóng xạ

B tỉ lệ thuận vơia tỉ số nơtro/ proton trong một hạt nhân

C tỉ lệ nghịch với tổng số notron + proton trong một hạt nhân

D có giá trị lớn nhất cho những hạt nhân nằm giữa bảng tuần hoàn

Câu 23 Nguồn sóng đặt tại O dao động với tần số 10Hz Điểm M nằm cách O đoạn 20cm Biết vận tốc truyền sóng là 40cm/s

Giữa O và M số điểm dao động ngược pha với nguồn là:

Câu 24. Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, treo trên một chiếc xe đang chuyển động thẳng nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc a = 10m/s2 Bỏ qua mọi ma sát, đưa vật ra khỏi vị trí cân bằng sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 550 rồi thả nhẹ cho vật dao đông Lấy g = 10m/s2,  2 10.Tính vận tốc của vật nặng khi qua vị trí cân bằng

Câu 25: Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 của cùng 1 dây đàn phát ra thì

A họa âm bậc 2 có cường độ lớn gấp 2 lần cường độ âm cơ bản

B Tần số họa âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản

C Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm bậc 2

D Vận tốc truyền âm cơ bản gấp đôi vận tốc truyền họa âm bậc 2

Câu 26 Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt Để tần số lớn nhất của tia X là 0,24.10 19Hz thì hiệu điện thế giữa anot và catot phải là :

M

R L, r

L

k

k

L, R 0

C

R

B

A

Trang 3

A 4,025.10 V B 4,938.10 V C 4,786.10 V D 4,524.10 V

Câu 27 Mẫu chất phóng xạ Poloni 21084Pophóng xạ α chuyển thành hạt nhân X Phản ứng không bức xạ điện từ, hạt Po đứng yên Cho m = 209.9373u; m = 205.9294uPo u ; mα = 4.0015u; 1u = 931.5 MeV/c Động năng của hạt X là: 2

A 0,114MeV B 0,314MeV C 0,514MeV D 0,714MeV

Câu 28: Tại O có 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi Một người đi bộ từ A đến C theo 1 đường thẳng

và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I Biết AC = 9m Tính khoảng cách AO

Câu 29 Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 20kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H1 = 80% Biết rằng công suất truyền tải đến nơi tiêu thụ là không đổi, muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến H = 95% thì điện năng phải truyền đi dưới điện áp:

Câu 30: Một hệ dao động như hình vẽ, vật M có khối lượng m =350g, có kích thước đủ nhỏ Hai lò

xo L1 và L2 có độ cứng lần lượt là k1 và k2 Bỏ qua khối lượng các lò xo và mọi loại ma sát Khi vật ở vị

trí cân bằng lò xo L1 dãn ra 1 đoạn là 3cm, lò xo L2 dãn ra một đoạn là 6cm Kéo vật M ra khỏi vị trí

cân bằng tới vị trí lò xo L2 không biến dạng r ồi thả nhẹ, vật dao động diều hòa với chu kì T= 0.48s Giả sử khi qua vị trí cân bằng lò

xo k2 bị đứt Biết chiều dài tự nhiên của lò xo L1 là 20cm Khi đó chiều dài của lò xo L1 biến thiên trong khoảng nào

A.12,11cml127,89cm B 14cml126cm

Câu 31 Một mạch điện không phân nhánh gồm biến trở R = 100,cuộn thuần cảm

1

 và tụ có điện dung C thay đổi được Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch luôn là

6

  Thay đổi C để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá

trị cực đại công suất tiêu thụ của của đoạn mạch là:

Câu 32 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan

sát D = 2m Chiếu đồng thới hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,4m và 2 = 0,6m qua hai khe Số vân sáng đơn sắc trong khoảng ba vân sáng liên tiếp trùng nhau là:

Câu 33 Chiếu lần lượt bức xạ  1 0, 555 m và  2 377nm vào ca tốt của một tế bào quang điện thì thấy hiệu điện thế hãm

có độ lớn gấp 4 lần nhau Chiếu bức xạ λ1 Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện khi bức ra khỏi ca tốt là:

A 0, 595 m B 0, 659 m C 0, 621 m D 0, 703 m

Câu 34 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau

B Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau

C Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau

D Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau

Câu 35 Đoạn mạch AB gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L, điện trở R và tụ điện

có điện dung C, mắc nối tiếp, chúng đều thay đổi được Đặt vào AB điện áp ổn định

u200 2 sin 100 t V Đặt R , L , C1 1 1thì dòng điện trong mạch

i4 2 sin 100 t A Góc lệch pha giữa điện áp uANvà uBM là

2

Giữ nguyên

R , C thay đổi L đến giá trị L2 thì điện áp hai đầu cuộn dây đạt đạt cực đại Giá trị của L2 là:

A 2

Câu 36 Tìm kết luận sai Một con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì người ta giữ cố

định hẳn điểm chính giữa của sợi dây Sau đó:

A Chu kỳ con lắc giảm 2 lần B Năng lượng dao động của con lắc không đổi

C Dao động của con lắc có thể không phải là dao động điều hòa D Lực căng dây treo khi qua vị trí cân bằng tăng lên

Câu 37: Chiếu một tia sáng trắng từ không khí vào một bản thuỷ tinh có e =10cm dưới góc tới i600 Biết chiết suất của thủy tinh đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là nđ  2; nt  3 Tính khoảng cách từ vệt đỏ đến vệt tím ở mặt thứ hai của bản mặt

C

M N

C

M N

L 1 M L 2

Trang 4

A 15,27mm B 14,23mm C 17,48mm D 19,72mm.

Câu 38 Một photon ánh sáng đi từ chân không vào trong một khối thủy tinh Năng lượng của photon đó trong thủy tinh

A được tăng lên vì bước sóng giảm B Giữ nguyên như cũ vì tần số ánh sáng không đổi

C bị giảm đi vì vận tốc truyền sáng trong môi trường đó giảm D tăng lên vì vận tốc ánh sáng thay đổi cọn tần số không đổi

Câu 39: Hai nguồn sóng AB cách nhau 1m dao động cùng pha với bước sóng 0,5m I là trung điểm AB P là điểm nằm trên đường

trung trực của AB cách I 100m Gọi d là đường thẳng qua P và song song với AB Điểm M thuộc d và gần P nhất, dao động với biên

độ cực đại Khoảng cách MP là:

A 57,73m B 57,17m C 57,49m D 57,98m

Câu 40: Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27μH, một tụ điện 3000ρF Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V

Trong thực tế mạch có điện trở R = 1Ω Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một công suất bằng :

A 1,97.10 – 3W B 1,37.10 – 3W C 2,35.10 – 3W D 3,41.10 – 3W

Câu 41 Khi chiếu lần lượt bức xạ điện từ có bước sóng  1 0, 25 m vào một tấm kim loại ta thấy vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện tương ứng với hai bước sóng trên là v01max = 7,31.105m/s Chiếu vào kim loại nói trên một bức xạ điện từ có bước sóng λ thì thấy điện thế cực đại mà nó đạt được khi cô lập là 3V Giá trị của λ:

Câu 42: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 200g, hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng

nằm ngang μ = 0, 05 Ban đầu đưa vật rời khỏi vị trí cân bằng 1 khoảng 4cm rồi thả nhẹ Hỏi đến khi dừng lại vật đã thực hiện được bao nhiêu dao động

Câu 43 : Có hai máy biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) cuộn sơ cấp có cùng số vòng dây nhưng cuộn thứ cấp có số vòng dây

khác nhau Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện

áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp của máy đó là 1,5 Khi đặt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 2 Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 50 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên của hai máy là bằng nhau Số vòng dây của cuộn sơ cấp của mỗi máy là

A 200 vòng B 100 vòng C 150 vòng D 250 vòng

Câu 44 Một con lắc đơn tạo bởi một quả cầu kim loại khối lượng m = 1g buộc vào một sợi dây mảnh cách điện dài l = 0,2m, sợi

dây có hệ số nở dài λ = 2.10-5K-1 Con lắc dao động trong một điện trường đều của một tụ điện phẳng có các bản nằm ngang, cường

độ điện trường E = 9800V/m Bỏ qua mọi ma sát và lực cản Cho g = 9,8m/s2 Sau đó người tăng nhiệt độ thêm 100C và truyền điện tích dương q cho quả cầu Chu kỳ dao động của con lắc không đổi so với trước Điện tích q của qủa cầu có giá trị :

A 3.10 10C

B 4.10 10C

C 2.10 10C

D 5.10 10C

Câu 45 Phát hiện nhận định sai Dao động cơ học điều hòa nhất thiết phải là một chuyển động

A có vận tốc sớm pha

2

so với li độ

B tuần hoàn trong một không gian, quanh một vị trí cân bằng cố định bào đó

C mô tả bằng một định luật hàm sin (hoặc cos) theo thời gian

D Chịu tác dụng của một nội lực biến đổi theo thời gian

Câu 46 Trong một ống Ronghen, đặt vào hai cực một hiệu điện thế không đổi UAK = 2.104V Biết động năng của electron khi bức

ra khỏi catốt là 15

1, 8.10 J Bước sóng giới hạn của tia Ronghen là:

A 3,975.10 – 11m B 2,156.10 – 11m C 3,243.10 – 11m D 4,782.10 – 11m

Câu 47 Cho phản ứng hạt nhân: 9 1 6

4Be1H3LiX Biết hạt proton có động năng 5,45MeV bắn phá hạt nhân Be đứng yên,

Be bay ra với động năng 3,55MeV Cho mBe = 9,01219u; mH = 1,00783u; mLi = 6,01513u; mX = 4,00260u; 1uc2 = 931,5MeV Động năng của hạt X là:

Câu 48 Phát hiện nhận định sai

A Sóng là quá trình truyền pha dao động của nguồn đi xa

B Tốc độ sóng chính là vận tốc dao động của các phần tử môi trường khi có sóng truyền qua

C Tại nơi sóng truyền qua, dao động của các phần tử môi trường là dao động cưỡng bức

D Sóng là quá trình truyền năng lượng dao động từ nguồn đi ra xa

Câu 49: Một dây cao su căng ngang ,1 đầu gắn cố định ,đầu kia gắn vào một âm thoa dao động với tần số f = 40Hz.Trên dây hình

thành 1 sóng dừng có 7 nút không kể hai đầu, Biết dây dài 1m Thay đổi f của âm thoa là f’ lúc này trên dây chỉ còn 3 nút không kể hai đầu Coi tốc độ truyền sóng là không đổi , Tính f’

Câu 50 Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

 

u100 2cos 2 ft V , R = 40Ω, cuộn dây thuần cảm L = 1, 3H

C

M N

Trang 5

của dòng điện thay đổi được.Điểu chỉnh f để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với dòng điện Độ lệch pha giữa uAM và uMB.

là:

A 2,46rad B 1,23rad C 1,87rad D 2,13rad

Hướng dẫn giải chi tiết Câu 1 Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ

A khi có ánh sáng thích pjroij vào chất trong suốt không mãu thì chất đó bị nhuộn màu

B Chiết suất của một chất trong suốt có giá trị tăng dần khi bước sóng ánh sáng tăng dần

C Tần số của ánh sáng thay đổi khi đi từ chân không vào môi trường trong suốt

D Chiết suất của một chất trong suốt có giá trị k hác nhau đối với những ánh sáng có bước sóng khác nhau

Câu 2 Cho mạch điện như hình vẽ : uAB170 cos(100 t)V và UNB = 170V Dòng điện sớm

pha

4

so với điện áp hai đầu mạch Giá trị hiệu dụng của UANlà:

Hướng dẫn giải:

Do dòng điên sớm pha

4

so với UAB nên ta có :

R

  UC - UL = UR (1) Mặt khác : U2AB U2RUCUL2(2)

Thay (1) vào (2) ta có : U2ABU2R U2R 2UR2 R A B

1 70

2

Theo giả thiết UNB170VU (3)C

Thay các giá tri UR và UC vào (1) ta có :

UL = UC - UR = 170 -85 = 85VUAN  UR2UL2  852852 85 2V

Câu 3 Hạt nhân Pôlôni 21084Po đứng yên, phóng xạ α chuyển thành hạt nhân AZX Cho biết mPo 209,9828u,

 

m 4, 0015u, mX 205,9744u, 1u 931MeV / c 2, NA 6, 02.10 mol23 1 Động năng của hạt nhân X là:

Hướng dẫn giải:

Nănglượng tỏa ra khi một hạt Po phân rã:   E mc2mPommPbc2= 6,424MeV

Năng lượng tỏa ra khi 2g Po phân rã hết: ENo E 3,683.10 MeV22 MeV

Theo định luật bảo toàn năng lượng và động lượng::  E KKX6, 424(1); m K  m KX X(2)

Từ (1) và (2): K α = 6,3MeV; KX = 0,124MeV

Câu 4 Biết hiệu điện thế giữa A và K của ống tia Rơnghen là 12kV Coi động năng ban đầu của các electron khi bức khỏi ca tốt

bằng 0 Để bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen là 0,5.10 - 10m phải thay đổi hiệu điện thế giữa anot và catốt Vận tốc của electron khi đập vào đối âm cực khi đó là:

A 8,396.107 m/s B 9,346.107 m/s C 7,326.107 m/s D 6,349.107 m/s

Hướng dẫn giải:

Bước sóng nhỏ nhất của tia X do ống phát ra:

10

AK

U

U

1

1

24,84kVv max1 = 2eU1AK

m = 9,346.107 m/s

Câu 5 Khi một sóng điện từ truyền từ chân không vào môi trường có vận tốc truyền sóng bằng 0,8 vận tốc ánh sáng trong chân

không thì:

A Tần số sóng không đổi B Tần số sóng tăng lên 1,25 lần

C Bước sóng tăng lên 1,25 lần D Bước sóng không đổi

C L,R

A

Trang 6

Câu 6 Lúc đầu một mẫu Pôlôni 21084 Ponguyên chất, có khối lượng 2g, chất phóng xạ này phát ra hạt  và biến thành hạt nhân X Tại thới điểm khảo sát, người ta biết được tỉ số giữa khối lượng X và khối lượng Pôlôni còn lại trong mẫu vật là 0,6 Cho biết chu kì bán rã của Pôlôni là T = 138 ngày, NA = 6,023 1023 hạt/mol Tuổi của mẫu vật là:

A 95 ngày B 93 ngày C 94 ngày D 96 ngày

Hướng dẫn giải:

Số hạt Pôlôni ban đầu : o A

o

m N N

A

 ; Số Pôlôni còn lại : NN eo t

Số hạt Pôlôni bị phân rã bằng số hạt nhân chì sinh ra: t

o

Khối lượng chì tạo thành : Pb Pb

Pb

A

N A m

N

 ; Khối Pôlôni còn lại : mm eo t



Câu 7 Cho một chùm electron bắn phá nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản để kích thích chúng Vận tốc nhỏ nhất để sao cho nó có

thể làm xuất hiện tất cả các vạch của quang phổ phát xạ của hiđrô là:

A 2,357.10 6m/s B 2,741.10 6m/s C 2,187.10 6m/s D 2,226.10 6m/s

Hướng dẫn giải:

Các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi biểu thức: n 2  

13, 6

n

  Để làm xuất hiện tất cả các vạch quang phổ hiđrô thì năng lượng của electron phải đủ lớn, để kích thích nguyên tử hiđrô tới trạng thái n   (lúc đó năng lượng của nguyên tử hiđrô bằng 0)

Theo định luật bảo toàn năng lượng:: WEE113, 6eV

Năng lượng này của electron dưới dạng động năng, do vậy:

19

31

Câu 8 Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 12 cặp cực Từ thông do phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại

3.10-2 Wb Rô to quay 300 vòng/phút Mỗi cuộn dây có 20 vòng dây Biết cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2A và hệ số công suất là 0,8 Công suất của máy phát là:

Hướng dẫn giải

12 cặp cực có 24 cuộn dây

Tần số của dòng điện phát ra: f = n

60p = 300.12

60 = 60 Hz

Suất điện động cực đại trong mỗi cuộn dây: E01N 0

Suất điện động cực đại trong máy phát là: E024E0124N 0

Suất điện động hiệu dụng: E =E0 24.N 0

 

Công suất máy phát điện: PUI cos EI cos= 255,8W

Câu 9 Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Biên độ dao động A = 10cm, chu kỳ dao động T =2s Lấy

= 3,14 Khi t = 0 vật có vận tốc 15,7cm/s và đang chuyển động chậm dần Thời điểm vật qua ly độ x = -5cm lần thứ 20 là:

Hướng dẫn giải:

2

T

    rad/s Khi t = 0, dựa vào vòng tròn lượng giác ta xác định được vật ở M0

max

sin

6

3

Thời điểm đầu tiên vật qua ly độ x = -5

Dựa vào vòng tròn lượng giác vật đi từ M0 đến M1, Ta có:sin x 1



M 2

α -5

x

v

φ

a

M 0

M 1

O

Trang 7

Thời điểm cuối cùng vật đi từ M1 đến M2: 2

2

2 2 3

3



Mỗi chu kỳ vật qua x = - 5cm hai lần Vậy lần thứ 20: t9Tt1t2 19,5s

Câu 10 Dùng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,75μm trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng., cho khoảng

cách giữa hai khe a = 0,8mm và khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,6m Bước sóng của ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại vị trí trên màn quan sát, cách vân sáng trung tâm 3mm là:

Hướng dẫn giải:

Ta có: ax 0, 4 m ax 0, 75 m 0, 4 1, 5 0, 75 2 k 3, 75

 m

Câu 11: Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman là 122nm, của hai vạch H và H trong dãy Banme lần lượt là 656nm và 486nm Hãy tính bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen

A 1875nm B 1837nm C 1856nm D 1887nm

Hướng dẫn giải:

Ta có: 21122nm;32 656nm;42 486nm

43

 

   = 1875 nm

Câu 12 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10t)cm Thời gian mà vật có vận tốc có giá trị lớn hơn 10 3cm/s trong mỗi chu kỳ là :

Hướng dẫn giải:

Tần số góc: ω = 10rad/s vmax = A.ω = 20 cm/s

Xét trong nửa chu kỳ: tại M có v = 10 3cm/s

Tại N đối xứng với M cũng có v = 10 3 cm/s

1 max

Trong một chu kỳ thời gian vạn tóc vận tốc lớn hơn 10 3 cm/s là : t = 2t1 = s

15

Câu 13 Mạch dao động của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 1H và một tụ xoay có điện dung biến thiên từ 47pF đến

1563pF, biết các bản tụ di động có thể xoay từ 300 đến 1800 Các bản tụ di động xoay một góc 300 kể từ vị trí điện dung có giá trị cực tiểu Bước sóng điện từ mà mạch có thể thu được trong trường hợp này là:

Hướng dẫn giải:

Góc xoay từ giá trị cực tiểu của điện dung: V min  max min

Bước sóng điện từ mà mạch này có thể thu được:  c.Tc.2 LCV = 35,27m

Câu 14 Tìm phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần

A Biên độ dao động giảm dần B Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm

C Năng lượng dao động giảm dần D Lực cản và ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

Câu 15 Cho mạch điện như hình vẽ Biết: UAM5V;UMB25V; UAB 20 2V Hệ số

công suất của mạch có giá trị:

A 1

1

Hướng dẫn giải:

Chọn trục i làm trục pha ta có giãn đồ véc tơ:

Từ giãn đồ véc tơ áp dụng định lý hàm số cosin cho

M

B

U L

U r

U R

U MB α

I

M

R L, r

β

M 0

Trang 8

Dùng định lý hàm số cosin cho tam giác AMB ta có :

MB AM AB 2.AM.AB.cos

cos

2.AM.AB

 

2

2 2.5.20 2

Câu 16 Một lưỡng lăng kính làm bằng thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 có góc A = 30, Một nguồn sáng điểm S phát ánh sáng đơn sắc

có bước sóng  0, 6 m đặt trên mặt phẳng của đáy chung và cách lăng kính một đoạn d1 = 40cm Cho 1, =3.10-4rad Đặt một màn ảnh E cách lưỡng lăng kính một đoạn d2 = 2,6m Số vân tối quan sát được trên màn là:

Hướng dẫn giải:

Khoảng cách giữa S1S2 là: a = 2(n-1)A.d1 = 2(1,5 - 1).30.3.10 - 4-.400 = 3,6mm

Khoảng cách từ hai khe đến màn: D = d 1+ d2 = 3m = 3.10 3mm

Khoảng vân giao thoa: i D

a

  0,5mm; Bề rộng trường giao thoa: L = 2d2(n - 1)A = 23,4mm

Số khoảng vân: n L 23, 4

2i

  Số vân sáng: 2n+1 = 47, số vân tối 2n = 46

Câu 17 Những điều nào sau đây đúng cho cả tia hồng ngoại lẫn tia tử ngoại

A Làm đen phim ảnh và gây phát quang B Đều là các sóng điện từ, có thể được phát ra từ các vật bị đốt nóng

C Tác dụng nhiệt mạnh và gât phát quang D Có khả năng ion hóa tốt không khí

Câu 18 Một con lắc lò xo, gồm lò xo có khối lượng không đáng kể và có độ cứng k = 50N/m, vật

M có khối lượng 200g, dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A0 = 4cm Giả

sử M đang dao động thì có một vật m có khối lượng 50g bắn vào M theo phương ngang với vận tốc

0

v 2 2 m / s, giả thiết là va chạm không đàn hồi và xẩy ra tại thời điểm lò xo có độ dài lớn nhất

Sau va chạm hai vật gắn chặt vào nhau và cùng dao động điều hoà Biên độ dao động của hệ sau va chạm là:

Hướng dẫn giải:

Vì va chạm xẩy ra tại thời điểm lò xo có độ dài lớn nhất nên vận tốc của M ngay trước lúc va chạm bằng không Gọi V là vận tốc của hệ Mm ngay sau va chạm Sử dụng định luật bảo toàn động lượng, ta có:

m M

Áp dụng hệ thức liên hệ:

2 2

v

Câu 19 Cho mạch điện như hình vẽ: Biểu thức điện thê hai đầu đoạn mạch là:

AB

u 400 cos( t)V Cho ZC 100 3, bỏ qua điện trở các dây nối và khóa k Khi khóa k

đóng dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng bằng 2A và lệch pha

3

so với điện áp hai đầu đoạn mạch Khi khóa k mở dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng bằng 0, 4 2A và cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch Giá trị R0

của cuộn dây là :

Hướng dẫn giải:

Khi khóa K đóng mạch chỉ còn lại hai phần tử là R Và C Do đó : ZAB UAB 200 2 200V

Với ZAB  R2Z2C 200 R2Z2C R2Z2C 400.00(1)

Mặt khác do u và i lệch pha nhau

3

 nên : tan( ) ZC 3

- Khi khóa k mở mạch đầy đủ các phần tử như hình vẽ :

k

L, R 0

C

R

B

A

Trang 9

AB AB

Lúc này u và i cùng pha nhau nên xảy ra hiện tượng cộng hưởng ZL Z (5)C

Thay (5) vào (4) suy ra: RR0500 R0500 R 500 100 400

Câu 20 Sự cộng hưởng trong mạch điện RLC không phân nhánh :

A Xảy ra khi cuộn dây không có điện trở thuần

B Xảy ra ở tần số sao cho dung kháng bằng tổng trở của cuộn dây

C Xảy ra ở tần số sao cho dung kháng của cuộn dây bằng cảm kháng của cuộng dây

D Xảy ra thì điện áp hai đầu cuộn dây đồng pha với điện áp hai đầu tụ điện

Câu 21 Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm L và hai tụ điện giống hệt nhau ghép nối tiếp Mạch

dao động với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu cuộn dây là U0, vào lúc năng lượng điện trường trên các tụ bằng năng

lượng từ trường trong cuộn dây thì người ta nối tắt một tụ Điện thế cực đại trong mạch khi đó là

A U0 3

5

Hướng dẫn giải:

Năng lượng ban đầu của mạch

W0 =

2

2 0

0

C U CU 2

Ngay trước khi đóng khóa k:

C

2

Ngay sau khi đóng khóa k:

2

q

Do đó:

Câu 22 Năng lượng liên kết riêng có thể dùng để đánh giá mức độ bền vững của hạt nhân Đại lượng đó

A giảm xuống đến bằng 0 đối với những hạt nhân nặng có tính phóng xạ

B tỉ lệ thuận vơia tỉ số nơtro/ proton trong một hạt nhân

C tỉ lệ nghịch với tổng số notron + proton trong một hạt nhân

D có giá trị lớn nhất cho những hạt nhân nằm giữa bảng tuần hoàn

Câu 23 Nguồn sóng đặt tại O dao động với tần số 10Hz Điểm M nằm cách O đoạn 20cm Biết vận tốc truyền sóng là 40cm/s

Giữa O và M số điểm dao động ngược pha với nguồn là:

Hướng dẫn giải:

10

40 f

v

 Xét điểm I có li độ x nằm giữa OM dao động ngược pha với nguồn và lệch pha:

d

λ

2

0d2004k 2 20 0,5k4,5 Vì kZ  k = 0; 1; 2; 3; 4 có 5 điểm

Câu 24. Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, treo trên một chiếc xe đang chuyển động thẳng nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc a = 10m/s2 Bỏ qua mọi ma sát, đưa vật ra khỏi vị trí cân bằng sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 550 rồi thả nhẹ cho vật dao đông Lấy g = 10m/s2,  2 10.Tính vận tốc của vật nặng khi qua vị trí cân bằng

Hướng dẫn giải :

Mặt khác : cos P, g, g, g 10 2m / s2

 Góc lệch cực đại so với vị trí cân bằng mới là : 0

L

k

Trang 10

Vận tốc của vật nặng khi qua vị trí cân bằng : vmax  2g 1 cos  00,66m/s

Câu 25: Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 của cùng 1 dây đàn phát ra thì

A họa âm bậc 2 có cường độ lớn gấp 2 lần cường độ âm cơ bản

B Tần số họa âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản

C Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm bậc 2

D Vận tốc truyền âm cơ bản gấp đôi vận tốc truyền họa âm bậc 2

Câu 26 Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt Để tần số lớn nhất của tia X là 0,24.10 19Hz thì hiệu điện thế giữa anot và catot phải là :

A 4,025.10 4 V B 4,938.10 4 V C 4,786.10 4 V D 4,524.10 4 V

Hướng dẫn giải:

Ta có: eUAK = hfmax fmax = eUAK

h = 0,483.1019 Hz

Lập tỉ số:

max

AK

max

hf

hf

e

1

1

Câu 27 Mẫu chất phóng xạ Poloni 21084Pophóng xạ α chuyển thành hạt nhân X Phản ứng không bức xạ điện từ, hạt Po đứng yên Cho m = 209.9373u; m = 205.9294uPo u ; mα = 4.0015u; 1u = 931.5 MeV/c2 Động năng của hạt X là:

A 0,114MeV B 0,314MeV C 0,514MeV D 0,714MeV

Hướng dẫn giải:

Vì hạt Po đứng yên nên: m K  m Kx x  

x

Từ (1) và (2) suy ra: KX = 0,114MeV

Câu 28: Tại O có 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi Một người đi bộ từ A đến C theo 1 đường thẳng

và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I Biết AC = 9m Tính khoảng cách AO

Hướng dẫn giải:

Do nguồn phát âm thanh đẳng hướng Cường độ âm tại điểm cách nguồn âm R: I P 2

4 R

 Giả sử người đi bộ từ A qua M tới C:

I I  I OAOC

Ta có:

2 2

M

2

P

P

4 OA

Trên đường thẳng đi qua AC IM đạt giá trị lớn nhất nên M gần O nhất OMAC và là trung điểm của AC

Câu 29 Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 20kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H1 = 80% Biết rằng công suất truyền tải đến nơi tiêu thụ là không đổi, muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến H = 95% thì điện năng phải truyền đi dưới điện áp:

Hướng dẫn giải:

Trước khi thay đổi U thì hao phí là P1

0, 2 P

Sau khi thay đổi U thì hao phí là P2

0, 05 P

M

O

C

A

Ngày đăng: 12/03/2014, 10:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2. Cho mạch điện như hình vẽ: u AB  170 cos(100 t)V  và UNB = 170V. Dịng điện sớm - Đề thi thử đại học môn Vật lý có đáp án đề số 23
u 2. Cho mạch điện như hình vẽ: u AB  170 cos(100 t)V  và UNB = 170V. Dịng điện sớm (Trang 5)
Câu 15. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết: U AM  5 V; UMB  25 V; UAB  20 2 V. Hệ số cơng suất của mạch cĩ giá trị:  - Đề thi thử đại học môn Vật lý có đáp án đề số 23
u 15. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết: U AM  5 V; UMB  25 V; UAB  20 2 V. Hệ số cơng suất của mạch cĩ giá trị: (Trang 7)
Câu 30: Một hệ dao động như hình vẽ, vật M cĩ khối lượng m =350g, cĩ kích thước đủ nhỏ - Đề thi thử đại học môn Vật lý có đáp án đề số 23
u 30: Một hệ dao động như hình vẽ, vật M cĩ khối lượng m =350g, cĩ kích thước đủ nhỏ (Trang 11)
Theo hình vẽ ta cĩ: MA = 22 - Đề thi thử đại học môn Vật lý có đáp án đề số 23
heo hình vẽ ta cĩ: MA = 22 (Trang 13)
Câu 49: Một dây cao su căng ngang ,1 đầu gắn cố định ,đầu kia gắn vào một âm thoa dao động với tần số f= 40Hz.Trên dây hình thành 1 sĩng dừng cĩ 7 nút  khơng kể hai đầu, Biết dây dài 1m  - Đề thi thử đại học môn Vật lý có đáp án đề số 23
u 49: Một dây cao su căng ngang ,1 đầu gắn cố định ,đầu kia gắn vào một âm thoa dao động với tần số f= 40Hz.Trên dây hình thành 1 sĩng dừng cĩ 7 nút khơng kể hai đầu, Biết dây dài 1m (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w