Silde bài giảng Kỹ năng làm việc nhóm_ThS.Nguyễn Quang Hưng_HVCNBCVT
Trang 1BÀI GI NG SLIDE Ả
Gi ng viên: ả ThS Nguy n Quang H ng ễ ư
Đi n tho i/E-mail: ệ ạ 0913563754; chipdale2010@yahoo.com
B môn: ộ K năng m m ỹ ề
Trang 2GI I THI U Đ C Ớ Ệ Ề ƯƠ NG MÔN H C Ọ
Trang 4GI I THI U Đ C Ớ Ệ Ề ƯƠ NG MÔN H C Ọ
Trang 7Nhi m v c a sinh viên: ệ ụ ủ
Đi h c đ bu i, đúng gi ;ọ ủ ổ ờ
Nghiên c u trứ ước đ cề ương, tài li u, bài gi ng;ệ ả
Chu n b t t các bài t p;ẩ ị ố ậ
Tích c c th o lu n, trao đ i trên l p;ự ả ậ ổ ớ
Tham d đ y đ các bài ki m tra, thi k t thúc;ự ầ ủ ể ế
T t đi n tho i di đ ng trong gi h c.ắ ệ ạ ộ ờ ọ
Trang 8 Trang giáo d c k năng: www.kynang.edu.vn ụ ỹ
GI I THI U Đ C Ớ Ệ Ề ƯƠ NG MÔN H C Ọ
Trang 9T ch c h c t p: ổ ứ ọ ậ
Sinh viên nghiên c u tài li u, làm bài t p trứ ệ ậ ước (tr bu i ừ ổ
đ u);ầ
Sinh viên trình bày
Gi ng viên hả ướng d n sinh viên trao đ i;ẫ ổ
Gi ng viên hả ướng d n lý thuy t;ẫ ế
Trang 12 Đi u ch nh ho t đ ng giao ti p c a nhóm ề ỉ ạ ộ ế ủ ;
Gi i quy t mâu thu n trong nhóm ả ế ẫ ;
Nh ng đi m khác bi t t o nên thành công c a ữ ể ệ ạ ủ
nhóm;
Ch ươ ng 2: Các y u t t o nên thành công ế ố ạ
khi làm vi c nhóm ệ
Trang 15CH ƯƠ NG 1
A CÁC V N Đ V LÀM VI C NHÓM Ấ Ề Ề Ệ
Trang 161 Khái ni m nhóm ệ
Trang 17KHÁI NI M NHÓM ? Ệ
Nói m t cách đ n gi n, nhóm làm vi c t o ra m t tinh th n ộ ơ ả ệ ạ ộ ầ
h p tác, ph i h p, nh ng th t c đợ ố ợ ữ ủ ụ ược hi u bi t chung và ể ế
nhi u h n n a N u đi u này di n ra trong m t nhóm ngề ơ ữ ế ề ễ ộ ười,
ho t đ ng c a h s đạ ộ ủ ọ ẽ ượ ảc c i thi n b i s h tr chung ệ ở ự ỗ ợ
Trang 18Th o lu n: KHÁC BI T GI A NHÓM VÀ ĐÁM ĐÔNG ? ả ậ Ệ Ữ
Trang 19 …
Trang 20Khái ni m nhóm ệ
Nhóm là t p h p nh ng ng ậ ợ ữ ườ i:
Cùng theo đu i 1 tri t lý, các t t ổ ế ư ưở ng và giá tr ; ị
Cùng cam k t gi i quy t v n đ đang g p; ế ả ế ấ ề ặ
Cùng nhau chia s trách nhi m và h tr nhau ẻ ệ ỗ ợ
nh m đ t đ ằ ạ ượ c nhi m v chung; ệ ụ
Giao ti p m t cách c i m và trung th c; ế ộ ở ở ự
Trang 212 Phân lo i nhóm ạ 2.1 Các nhóm chính th c ứ
Các nhóm chính th c là nh ng nhóm có t ch c Chúng ứ ữ ổ ứ
thường c đ nh, th c hi n công vi c có tính thi đua, và có ố ị ự ệ ệ
phân công rõ ràng H có cùng chung tay ngh chuyên môn ọ ề
đ gi i quy t các v n đ và đi u hành các đ án ể ả ế ấ ề ề ề
Các nhóm m i c p đ đở ọ ấ ộ ượ ổc t ch c theo chuyên môn và ứ
mang tính ch t lâu dài đ đ m đấ ể ả ương các m c tiêu chuyên ụ
bi t Các nhóm ch c năng chính th c thệ ứ ứ ường đ a ra nh ng ý ư ữ
ki n chuyên môn theo các lĩnh v c riêng c a h ế ự ủ ọ
Trang 23Ví dụ
Nhóm s n xu t ả ấ Nhóm qu n lý ả Nhóm đ c nhi m Công vi c v t v ệ ặ ấ ệ ả
Trang 242.3 So sánh các nhóm chính th c và ứ
không chính th c ứ
Nhóm càng chính th c càng c n đứ ầ ược hu n luy n v kh năng ấ ệ ề ảlãnh đ o c a nó v các m t nh : các quy t c c a công ty và các ạ ủ ề ặ ư ắ ủquy trình ph i tuân theo, th c hi n các báo cáo, ghi chép ti n đ , ả ự ệ ế ộ
và các k t qu đ t đế ả ạ ược trên c s thông l ơ ở ệ
Cũng th , các nhóm không chính th c tuân theo nh ng quy trình ế ứ ữ
th t thấ ường Nh ng ý ki n và nh ng gi i pháp có th đữ ế ữ ả ể ược phát sinh trên c s tùy th i và các quy trình lý nghiêm ng t h n ơ ở ờ ặ ơ
Trang 252.4 Phân lo i Nhóm theo m c tiêu ạ ụ
Trang 262.5 Phân lo i ạ Nhóm theo chức
năng:
Nhóm quan h hàng d cệ ọ - bao g m 1 ngồ ư i qu n lý và các ờ ả
thành viên, thư ng g i là nhóm ho t đ ng theo m nh l nh ờ ọ ạ ộ ệ ệ
Nhóm quan h hàng ngang -ệ bao g m các thành viên có v trí ồ ịngang hàng nh ng khác bi t v chuyên môn ư ệ ề
Nhóm ph c v cho m c đích đụ ụ ụ ặc bi tệ - hình thành bên ngoài
t ch c đ ph c v d án đ c bi t và t gi i tán khi d án ổ ứ ể ụ ụ ự ặ ệ ự ả ự
hoàn thành
Nhóm theo d án - ự liên k t các thành viên nh ng b ph n ế ở ữ ộ ậ
khác nhau
Trang 27Phân lo i ạ Nhóm theo chức
năng:
Nhóm theo công vi c - ệ có trách nhi m hoàn toàn ệ
ti n trình công vi c T ch c công vi c và h tr ế ệ ổ ứ ệ ỗ ợ
các thành viên hoàn thành nhi m v ệ ụ
Nhóm hoàn thi n ch t l ệ ấ ượ - ng có m c tiêu quan ụ
trong là hoàn thi n ch t l ệ ấ ư ng s n ph m và d ch ợ ả ẩ ị
v , nâng cao m c đ th a mãn c a khách hàng, ụ ứ ộ ỏ ủ
hoàn thi n ho t đ ng c a nhóm, và gi m chi phí ệ ạ ộ ủ ả
Nhóm thu c th lo i th ộ ể ạ ư ng th c thi nhi m v sang ờ ự ệ ụ
t o nh ng phát minh và ý t ạ ữ ư ng m i ở ớ
Trang 282.6 Phân lo i nhóm trong môi tr ạ ườ ng làm vi c ệ
m i ớ
Nhóm làm vi c qua m ng (Virtual teams) ệ ạ - bao g m ồ thành viên v trí đ a lý ho c t ch c b phân tán ở ị ị ặ ổ ứ ị
nh ưng có th liên h v i nhau thông qua s tr giúp ể ệ ớ ự ợ
c a công ngh thông tin ủ ệ
Nhóm toàn c u - ầ thành viên nhóm t nhi u qu c gia ừ ề ố khác
Trang 293 Đ c đi m tâm lý c a nhóm ặ ể ủ
M i quan h t ố ệ ươ ng tác gi a các thành viên ữ
Chia s m c tiêu chung: ẻ ụ M c tiêu càng rõ thì m i ụ ố
t ươ ng tác càng m nh ạ
H th ng các quy t c: ệ ố ắ đ ượ c th ng nh t đ ra và đòi ố ấ ề
h i t t c m i thành viên đ u ph i tuân th ỏ ấ ả ọ ề ả ủ
C c u chính th c, phi chính th c (c c u ng m) ơ ấ ứ ứ ơ ấ ầ
Trang 314 Vai trò c a cá nhân trong ủ
nhóm
Đ m nhi m vai trò chuyên môn: ả ệ t n nhi u th i gian và s c l c ố ề ờ ứ ự
đ giúp nhóm đ t ể ạ đượ m c tiêu Các thành viên s làm tròn c ụ ẽ
trách nhi n c a mình nhệ ủ ư:
Tham gia đ xu t các ý t ề ấ ư ng kh i đ u; đ ở ở ầ ưa các quan đi m; tìm thông ể tin; tóm lư c; ti p s c ợ ế ứ
Đ m nhi m vai trò đ ng viên: đ ng viên các thành viên khi c n thi t ả ệ ộ ộ ầ ế
Nhi m v ch y u là c a thành viên là làm sao: khích l các thành viên ệ ụ ủ ế ủ ệ khác làm vi c hi u qu ; s ng hài hòa; gi m căng th ng; đ ng hành v i ệ ệ ả ố ả ẳ ồ ớ các thành viên khác đ hoàn thành nhi m v c a nhóm; có th th a hi p ể ệ ụ ủ ể ỏ ệ
v i các nhóm khác nh m đ t đ ớ ằ ạ ư c m c tiêu c a nhóm ợ ụ ủ
Các thành viên ph i bi t tôn tr ng l n nhau trong qua trình làm vi c ả ế ọ ẫ ệ
Trang 32Vai trò c a cá nhân trong nhóm ủ
1 Ng ườ i lãnh đ o nhóm: ạ Tìm ki m các thành viên m i và nâng cao tinh ế ớ
th n làm vi c ầ ệ
2 Ng ườ i góp ý: Giám sát và phân tích s hi u qu lâu dài c a nhóm ự ệ ả ủ
3 Ng ườ i b sung: ổ Đ m b o nhóm ho t đ ng trôi ch y ả ả ạ ộ ả
4 Ng ườ i giao d ch: ị T o m i quan h bên ngoài cho nhóm ạ ố ệ
5 Ng ườ i đi u ph i: ề ố Lôi kéo m i ng ọ ườ i làm vi c chung v i nhau theo ph ệ ớ ươ ng
án liên k t ế
6 Ng ườ i tham gia ý ki n: ế Gi v ng và khích l sinh l c đ i m i c a toàn ữ ữ ệ ự ổ ớ ủ
Trang 33Nhi m v : Tìm ki m các thành viên m i và nâng cao ệ ụ ế ớ tinh th n làm vi c ầ ệ
Kh năng phán đoán tuy t v i nh ng năng l c và cá ả ệ ờ ữ ự
tính c a các thành viên trong nhóm.ủ
Gi i tìm ra các cách vỏ ượt qua nh ng đi m y u.ữ ể ế
Có kh năng thông tin hai chi u.ả ề
Bi t t o b u không khí h ng ph n và l c quan trong ế ạ ầ ư ấ ạ
nhóm
Trang 35 Nhi m v : Đ m b o nhóm ho t đ ng trôi ch y ệ ụ ả ả ạ ộ ả
Suy nghĩ có ph ươ ng pháp nh m thi t l p bi u th i gian ằ ế ậ ể ờ
L ườ ng tr ướ c nh ng trì tr nguy h i trong l ch trình làm vi c nh m ữ ệ ạ ị ệ ằ
tránh chúng đi.
Có trí l c và mong mu n vi c ch nh đ n các s vi c ự ố ệ ỉ ố ự ệ
Có kh năng h tr và th ng v ả ỗ ợ ắ ượ t tính ch b i ủ ạ
Trang 36d Ng ườ i giao d ch ị
Nhi m v : T o m i quan h bên ngoài cho nhóm ệ ụ ạ ố ệ
Người có ngo i giao và phán đoán đúng các nhu c u ạ ầ
Trang 37Nhi m v : Lôi kéo m i ng ệ ụ ọ ườ i làm vi c chung v i ệ ớ
nhau theo ph ươ ng án liên k t ế
Hi u nh ng nhi m v khó khăn liên quan t i n i b ể ữ ệ ụ ớ ộ ộ
C m nh n đả ậ ược nh ng u tiên.ữ ư
Có kh năng n m b t các v n đ cùng lúc.ả ắ ắ ấ ề
Có tài gi i quy t nh ng r c r i.ả ế ữ ắ ố
Trang 38f Ng ườ i tham gia ý ki n ế
Nhi m v : Gi v ng và khích l sinh l c đ i m i ệ ụ ữ ữ ệ ự ổ ớ
c a toàn nhóm ủ
Luôn có nh ng ý ki n l c quan, sinh đ ng, thú v ữ ế ạ ộ ị
Mong mu n đố ượ ắc l ng nghe ý ki n c a nh ng ngế ủ ữ ười
khác
Nhìn các v n đ nh nh ng c h i cách tân đ y tri n ấ ề ư ữ ơ ộ ầ ể
Trang 39 Nhi m v : B o đ m gi v ng và theo đu i các tiêu chu n cao ệ ụ ả ả ữ ữ ổ ẩ
Luôn hy v ng vào nh ng g i ý đ y h a h n ọ ữ ợ ầ ứ ẹ
Nghiêm túc, đôi khi còn c n t ra mô ph m, chu n m c ầ ỏ ạ ẩ ự
Phán đoán t t v k t qu công vi c c a m i ng ố ề ế ả ệ ủ ọ ườ i.
Không ch n ch đ a v n đ ra ầ ừ ư ấ ề
Có kh năng tìm ra sai sót ả
Trang 41Các nhóm làm vi c hi u qu là nhân t quan ệ ệ ả ố
tr ng góp ph n vào s thành công c a t ọ ầ ự ủ ổ
ch c, c a doanh nghi p ứ ủ ệ
Trang 42Xác đ nh ị m c ụ tiêu quan tr ng ọ h n ơ vai trò
N u ế b n ạ nghĩ b n ạ đ i ạ đi n ệ cho toàn bộ b c ứ tranh,
b n ạ sẽ không giờ th y ấ đ ượ b c c ứ tranh l n ớ h n ơ
Không có ai trong số chúng ta là quan tr ng ọ h n ơ
ng ườ khác i
Trang 43 M c tiêu c a nhóm ph i rõ ràng, phù h p v i m c ụ ủ ả ợ ớ ụ
tiêu chung c a công ty ủ
M c ụ tiêu ph i ả đ ượ cụ thể hóa và mang tính khả thi c
M c ụ tiêu c a ủ nhóm ph i ả tính đ n ế sự đóng góp và
trách nhi m ệ c a ủ t t ấ cả cá nhân trong nhóm - “Alone
we can do so little; together we can do so much”,
Helen Keller.
Xác đ nh ị m c ụ tiêu theo nguyên t c S.M.A.R.T ắ
Trang 45 Xây d ng m c tiêu ho t đ ng c a nhóm theo nguyên ự ụ ạ ộ ủ
t c SMARTắ
Trang 46Nh ng nhân t thu n l i khi làm vi c theo nhóm ữ ố ậ ợ ệ
Trang 47trong th c t ự ế
Nh ng nguyên nhân sau đây có th làm cho nhi u thành ữ ể ề
viên không nỗ l c tham gia vào công vi c chung c a ự ệ ủ
nhóm:
a S hi n di n c a m t ng ự ệ ệ ủ ộ ườ i quá n i tr i ổ ộ
b Trình bày m t vi c gây tranh cãi ộ ệ
c Thi u t tin v kh năng đóng góp c a mình ế ự ề ả ủ
d Ra quy t đ nh không quan tr ng hay vô nghĩa ế ị ọ
e Đ ưa ra quy t đ nh thi u c ế ị ế ơ sở
Trang 49 L p b n Phân công trách nhi m và xây d ng nguyên ậ ả ệ ự
t c làm vi c c a nhóm mìnhắ ệ ủ
Trang 51Các tiêu chu n quy đ nh hành vi nhóm Chúng có nh ẩ ị ả
Trang 52 Tham gia vào các ho t đ ng mang tính c ng đ ng ạ ộ ộ ồ
Làm cho nhân viên c m th y r ng h là m t ph n c a ả ấ ằ ọ ộ ầ ủ
m t t ch c “đ c bi t” ộ ổ ứ ặ ệ
Trang 54CH ƯƠ NG II CÁC Y U T T O NÊN THÀNH CÔNG Ế Ố Ạ
KHI LÀM VI C NHÓM Ệ
Trang 551 Giao ti p hi u qu :ế ệ ả
Giao ti p là quá trình trao đ i thông tin, ý tế ổ ưởng, c m ả
xúc thông qua các phương ti n giao ti p khác nhau ệ ế
Trang 562 Nguyªn nh©n cña viÖc giao
tiÕp kÐm hiÖu qu¶:
??????
Trang 60* Mô hình giao tiếp chi
Phản hồi ngược
Trang 62 * Mã hoá:
Là vi c chuy n thông tin c n g i thành l i nói, ch ệ ể ầ ử ờ ữ
vi t, các hình t ế ượ ng, ngôn ng không l i, ữ ờ
Trang 63* Là cách bi u đ t n i dung thông tin thông qua cách nói, c ch , t th , ể ạ ộ ử ỉ ư ế nét m t, dáng đi u, trang ph c, ặ ệ ụ
- Thông qua ngôn ng không l i, tình c m th c, tâm tr ng th c mong ữ ờ ả ự ạ ự
mu n th c c a ng ố ự ủ ườ ố i đ i tho i đ ạ ượ c hi u đúng, giúp hai bên có th t ể ể ự
đi u ch nh hành vi cho phù h p v i đ i t ề ỉ ợ ớ ố ượ ng giao ti p ế
Trang 64* Các bi u hi n c th c a ngôn ng không l i:ể ệ ụ ể ủ ữ ờ
Ti p xúc: B t tay, ôm hôn, ôm eo, v vai, xoa đ u ế ắ ỗ ầ
Kho ng cách hai bên: Đ ng xa thì quan h xã giao, g n thì thân thi n ả ứ ệ ầ ệ Ngo i l : Ng ạ ệ ườ i M La tinh thích đ ng g n, ng ỹ ứ ầ ườ i Châu Âu thích
đ ng xa ứ
H ướ ng nhìn: Ph i nhìn th y m t ng ả ấ ặ ườ ố i đ i tho i ạ
T th : Ch ng n nh th hi n s ra oai; khoanh tay tr ư ế ố ạ ể ệ ự ướ c ng c th ự ể
hi n s thách th c, khép kín không mu n giao ti p; Ch p tay sau l ng ệ ự ứ ố ế ắ ư
th hi n t th ông ch ; ng i cúi phía tr ể ệ ư ế ủ ồ ướ c, tay ch ng c m là đang ố ằ chăm chú; ng ra sau l ng th hi n m t m i ho c s tho i m i, ả ư ể ệ ệ ỏ ặ ự ả ả
C ch : nhìn đ ng h là s t ru t; gãi sau gáy, ng m bút là đang b i ử ỉ ồ ồ ố ộ ậ ố
r i; đi qua đi l i, tay ch p sau l ng là đang suy nghĩ, ố ạ ắ ư
Nét m t: Là n i bi u hi n sinh đ ng nh t m i s c thái tình c m c a ặ ơ ể ệ ộ ấ ọ ắ ả ủ con ng ườ i (vui bu n, gi n d , ) ồ ậ ữ
Trang 65m to, trong sáng th hi n s h n nhiên, chân th c; M r t to ở ể ệ ự ồ ự ở ấ
th hi n s ng c nhiên; Nhìn xu ng đ t th hi n s b i r i; ể ệ ự ạ ố ấ ể ệ ự ố ố Nhíu mày th hi n s không hài lòng, ể ệ ự
Ánh m t nhìn vào ng ắ ườ ố i đ i tho i th hi n s quan tâm, lo ạ ể ệ ự
l ng; Cái nhìn l nh lùng là ng ắ ạ ườ i có óc th c d ng, nhìn th ng ự ụ ẳ
là ng ườ i trung th c, ự
N c ụ ườ i cũng th hi n nh ng s c thái tình c m, thái đ ể ệ ữ ắ ả ộ khác nhau Có n c ụ ườ ươ ắ i t i t n, có n c ụ ườ ượ i g ng g o, có n ạ ụ
c ườ i m a mai, có n c ỉ ụ ườ i thông c m, đ ng tình, M m c ả ồ ỉ ườ i
th hi n s thân thi n chào đón, thi n ý t t; có th thay cho ể ệ ự ệ ệ ố ể
l i chào g p g ho c t m bi t, ờ ặ ỡ ặ ạ ệ
Trang 66 V bên ngoài: Đ u tóc, qu n áo, đ trang s c, n ẻ ầ ầ ồ ứ ướ c hoa, son ph n ấ
đ u có th nói lên đó là ng ề ể ườ ẩ i c n th n, k tính hay xu xoà, gi n d , ậ ỹ ề ả ị
V ngoài th ẻ ườ ng gây n t ấ ượ ng l n trong l n g p đ u tiên ớ ầ ặ ầ
N i làm vi c: Cách s p x p đ dùng, ph ơ ệ ắ ế ồ ươ ng ti n làm vi c, cách trang ệ ệ trí n i th t, tranh nh, cây c nh, cũng th hi n quan đi m hay tính ộ ấ ả ả ể ệ ể cách, s thích c a ch nhân ở ủ ủ
* Tóm l i, có th dùng công th c ạ ể ứ SOFTEN đ h ể ướ ng d n cách s ẫ ử
d ng ngôn ng không l i trong giao ti p: ụ ữ ờ ế
Smile: m m c ỉ ườ i, là ni m n , thân thi n, ề ở ệ
Open: m , nghĩa là c i m , s n sàng h p tác, ở ở ở ẵ ợ
Forward: cúi v phía tr ề ướ c, là chăm chú, tôn tr ng, ọ
Touch: ti p xúc, là b t tay, ôn hôn, ế ắ
Eye-contact: giao ti p b ng m t ế ằ ắ
Trang 67 L ng nghe là đ hi u ró ý ki n và th hi n s tôn tr ng ắ ể ể ế ể ệ ự ọ
ngườ ối đ i tho i Đi u đó kích thích ngạ ề ườ ối đ i tho i cung ạ
c p thêm nhi u thông tin h n Do v y, nên nghe nhi u ấ ề ơ ậ ề
h n nói!ơ
* Nghe b ng nhi u giác quan ! ằ ề
Tai nghe n i dung thông tin và cách nói, m t quan sát ộ ắ
ngôn ng không l i, mũi ghi nh n thông tin v mùi v , tay ữ ờ ậ ề ị
đ c m nh n thân hay s qua b t tay.ể ả ậ ơ ắ
Nh đó s n m b t đờ ẽ ắ ắ ược nhu c u th c s c a khách ầ ự ự ủ
hàng
Trang 68* Th hi n s l ng nghe: ể ệ ự ắ
- H i l i khi ch a rõỏ ạ ư
- Nhìn vào m t ngắ ườ ối đ i tho iạ
- Ng i h i cúi v phía trồ ơ ề ước
Trang 691 Nói năng n a ch ng r i d ng l i ho c cử ừ ồ ừ ạ ặ ướ ờp l i người
đang nói làm nhi u th t ho c lu ng suy nghĩ c a ễ ứ ự ặ ồ ủ
4 Nói thao thao b t tuy t, không ng ng nêu ra câu h i ấ ệ ừ ỏ
làm ngườ ếi ti p chuy n c m th y b n đòi h i h i nhi u.ệ ả ấ ạ ỏ ơ ề
5 Không tr l i th ng vào câu h i, nói quanh co, dài ả ờ ẳ ỏ
dòng gây c m giác không trung th c.ả ự
6 T cho r ng m i đi u mình bi t c ự ằ ọ ề ế ả
Trang 708 Phát tri n câu chuy n không t p trung vào ch đ ể ệ ậ ủ ề
chính, gây nhàm chán
9 Ng t b h ng thú nói chuy n c a ngắ ỏ ứ ể ủ ười khác đ ép ể
người đó ph i chuy n sang đ tài b n thích.ả ể ề ạ
10 Thì th m v i m t vài ngầ ớ ộ ười trong đám đông
Trang 711 Ngu n g c c a mâu thu n:ồ ố ủ ẫ
Do khác bi t v ngôn ng , văn hóa, trình đ nh n th c ệ ề ữ ộ ậ ứ
Trang 722 Các h ướ ng gi i quy t mâu thu n ả ế ẫ
Trang 73 H s n sàng hi sinh m c đích và m i quan h c a mình ọ ẵ ụ ố ệ ủ
đ s ng yên n, đ tránh x y ra mâu thu nể ố ổ ể ả ẫ
Trang 74Áp đ o ả (Hình th c đàm phán c ng) ứ ứ
H tìm m i cách đ đ t m c đích v i b t c giá nào (đe ọ ọ ể ạ ụ ớ ấ ứ
d a, tr n áp, đè b p…), h không quan tâm đ n nhu ọ ấ ẹ ọ ế
c u ngầ ười khác
Trang 75 H xem m i quan h là t i quan tr ng và quy n ọ ố ệ ố ọ ề
l i c a h là th y u ợ ủ ọ ứ ế
H s n sàng hy sinh m c đích, quy n l i mi n ọ ẵ ụ ề ợ ễ
là ng ườ i khác yêu th ươ ng h H nghĩ r ng ọ ọ ằ tránh mâu thu n ẫ đ gi hòa khí ể ữ
Trang 76Th a hi p ỏ ệ
H hy sinh m t ph n l i ích đ tìm gi i pháp trung hòa ọ ộ ầ ợ ể ả
nh m đ t đ n m c đích chung H cũng v n đ ng ằ ạ ế ụ ọ ậ ộ
đ i phố ương cũng làm nh h ư ọ