1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Silde bài giảng Kỹ năng làm việc nhóm_ThS.Nguyễn Quang Hưng_HVCNBCVT

103 3,3K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Năng Làm Việc Nhóm
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Quang Hưng
Trường học Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
Chuyên ngành Kỹ năng mềm
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2011-2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Silde bài giảng Kỹ năng làm việc nhóm_ThS.Nguyễn Quang Hưng_HVCNBCVT

Trang 1

BÀI GI NG SLIDE Ả

Gi ng viên: ả ThS Nguy n Quang H ng ễ ư

Đi n tho i/E-mail: ệ ạ 0913563754; chipdale2010@yahoo.com

B môn: ộ K năng m m ỹ ề

Trang 2

GI I THI U Đ C Ớ Ệ Ề ƯƠ NG MÔN H C Ọ

Trang 4

GI I THI U Đ C Ớ Ệ Ề ƯƠ NG MÔN H C Ọ

Trang 7

Nhi m v c a sinh viên: ệ ụ ủ

 Đi h c đ bu i, đúng gi ;ọ ủ ổ ờ

 Nghiên c u trứ ước đ cề ương, tài li u, bài gi ng;ệ ả

 Chu n b t t các bài t p;ẩ ị ố ậ

 Tích c c th o lu n, trao đ i trên l p;ự ả ậ ổ ớ

 Tham d đ y đ các bài ki m tra, thi k t thúc;ự ầ ủ ể ế

 T t đi n tho i di đ ng trong gi h c.ắ ệ ạ ộ ờ ọ

Trang 8

 Trang giáo d c k năng: www.kynang.edu.vn ụ ỹ

GI I THI U Đ C Ớ Ệ Ề ƯƠ NG MÔN H C Ọ

Trang 9

T ch c h c t p: ổ ứ ọ ậ

 Sinh viên nghiên c u tài li u, làm bài t p trứ ệ ậ ước (tr bu i ừ ổ

đ u);ầ

 Sinh viên trình bày

 Gi ng viên hả ướng d n sinh viên trao đ i;ẫ ổ

 Gi ng viên hả ướng d n lý thuy t;ẫ ế

Trang 12

Đi u ch nh ho t đ ng giao ti p c a nhóm ề ỉ ạ ộ ế ủ ;

Gi i quy t mâu thu n trong nhóm ả ế ẫ ;

Nh ng đi m khác bi t t o nên thành công c a ữ ể ệ ạ ủ

nhóm;

Ch ươ ng 2: Các y u t t o nên thành công ế ố ạ

khi làm vi c nhóm ệ

Trang 15

CH ƯƠ NG 1

A CÁC V N Đ V LÀM VI C NHÓM Ấ Ề Ề Ệ

Trang 16

1 Khái ni m nhóm ệ

Trang 17

KHÁI NI M NHÓM ? Ệ

 Nói m t cách đ n gi n, nhóm làm vi c t o ra m t tinh th n ộ ơ ả ệ ạ ộ ầ

h p tác, ph i h p, nh ng th t c đợ ố ợ ữ ủ ụ ược hi u bi t chung và ể ế

nhi u h n n a N u đi u này di n ra trong m t nhóm ngề ơ ữ ế ề ễ ộ ười,

ho t đ ng c a h s đạ ộ ủ ọ ẽ ượ ảc c i thi n b i s h tr chung ệ ở ự ỗ ợ

Trang 18

Th o lu n: KHÁC BI T GI A NHÓM VÀ ĐÁM ĐÔNG ? ả ậ Ệ Ữ

Trang 19

Trang 20

Khái ni m nhóm ệ

Nhóm là t p h p nh ng ng ậ ợ ữ ườ i:

Cùng theo đu i 1 tri t lý, các t t ổ ế ư ưở ng và giá tr ; ị

Cùng cam k t gi i quy t v n đ đang g p; ế ả ế ấ ề ặ

Cùng nhau chia s trách nhi m và h tr nhau ẻ ệ ỗ ợ

nh m đ t đ ằ ạ ượ c nhi m v chung; ệ ụ

Giao ti p m t cách c i m và trung th c; ế ộ ở ở ự

Trang 21

2 Phân lo i nhóm ạ 2.1 Các nhóm chính th c ứ

Các nhóm chính th c là nh ng nhóm có t ch c Chúng ứ ữ ổ ứ

thường c đ nh, th c hi n công vi c có tính thi đua, và có ố ị ự ệ ệ

phân công rõ ràng H có cùng chung tay ngh chuyên môn ọ ề

đ gi i quy t các v n đ và đi u hành các đ án ể ả ế ấ ề ề ề

Các nhóm m i c p đ đở ọ ấ ộ ượ ổc t ch c theo chuyên môn và ứ

mang tính ch t lâu dài đ đ m đấ ể ả ương các m c tiêu chuyên ụ

bi t Các nhóm ch c năng chính th c thệ ứ ứ ường đ a ra nh ng ý ư ữ

ki n chuyên môn theo các lĩnh v c riêng c a h ế ự ủ ọ

Trang 23

Ví dụ

Nhóm s n xu t ả ấ Nhóm qu n lý ả Nhóm đ c nhi m Công vi c v t v ệ ặ ấ ệ ả

Trang 24

2.3 So sánh các nhóm chính th c và ứ

không chính th c ứ

 Nhóm càng chính th c càng c n đứ ầ ược hu n luy n v kh năng ấ ệ ề ảlãnh đ o c a nó v các m t nh : các quy t c c a công ty và các ạ ủ ề ặ ư ắ ủquy trình ph i tuân theo, th c hi n các báo cáo, ghi chép ti n đ , ả ự ệ ế ộ

và các k t qu đ t đế ả ạ ược trên c s thông l ơ ở ệ

 Cũng th , các nhóm không chính th c tuân theo nh ng quy trình ế ứ ữ

th t thấ ường Nh ng ý ki n và nh ng gi i pháp có th đữ ế ữ ả ể ược phát sinh trên c s tùy th i và các quy trình lý nghiêm ng t h n ơ ở ờ ặ ơ

Trang 25

2.4 Phân lo i Nhóm theo m c tiêu ạ ụ

Trang 26

2.5 Phân lo i ạ Nhóm theo chức

năng:

 Nhóm quan h hàng d cệ ọ - bao g m 1 ngồ ư i qu n lý và các ờ ả

thành viên, thư ng g i là nhóm ho t đ ng theo m nh l nh ờ ọ ạ ộ ệ ệ

 Nhóm quan h hàng ngang -ệ bao g m các thành viên có v trí ồ ịngang hàng nh ng khác bi t v chuyên môn ư ệ ề

 Nhóm ph c v cho m c đích đụ ụ ụ ặc bi tệ - hình thành bên ngoài

t ch c đ ph c v d án đ c bi t và t gi i tán khi d án ổ ứ ể ụ ụ ự ặ ệ ự ả ự

hoàn thành

 Nhóm theo d án - ự liên k t các thành viên nh ng b ph n ế ở ữ ộ ậ

khác nhau

Trang 27

Phân lo i ạ Nhóm theo chức

năng:

 Nhóm theo công vi c - ệ có trách nhi m hoàn toàn ệ

ti n trình công vi c T ch c công vi c và h tr ế ệ ổ ứ ệ ỗ ợ

các thành viên hoàn thành nhi m v ệ ụ

 Nhóm hoàn thi n ch t l ệ ấ ượ - ng có m c tiêu quan ụ

trong là hoàn thi n ch t l ệ ấ ư ng s n ph m và d ch ợ ả ẩ ị

v , nâng cao m c đ th a mãn c a khách hàng, ụ ứ ộ ỏ ủ

hoàn thi n ho t đ ng c a nhóm, và gi m chi phí ệ ạ ộ ủ ả

Nhóm thu c th lo i th ộ ể ạ ư ng th c thi nhi m v sang ờ ự ệ ụ

t o nh ng phát minh và ý t ạ ữ ư ng m i ở ớ

Trang 28

2.6 Phân lo i nhóm trong môi tr ạ ườ ng làm vi c ệ

m i ớ

 Nhóm làm vi c qua m ng (Virtual teams) ệ ạ - bao g m ồ thành viên v trí đ a lý ho c t ch c b phân tán ở ị ị ặ ổ ứ ị

nh ưng có th liên h v i nhau thông qua s tr giúp ể ệ ớ ự ợ

c a công ngh thông tin ủ ệ

 Nhóm toàn c u - ầ thành viên nhóm t nhi u qu c gia ừ ề ố khác

Trang 29

3 Đ c đi m tâm lý c a nhóm ặ ể ủ

M i quan h t ố ệ ươ ng tác gi a các thành viên ữ

Chia s m c tiêu chung: ẻ ụ M c tiêu càng rõ thì m i ụ ố

t ươ ng tác càng m nh ạ

H th ng các quy t c: ệ ố ắ đ ượ c th ng nh t đ ra và đòi ố ấ ề

h i t t c m i thành viên đ u ph i tuân th ỏ ấ ả ọ ề ả ủ

C c u chính th c, phi chính th c (c c u ng m) ơ ấ ứ ứ ơ ấ ầ

Trang 31

4 Vai trò c a cá nhân trong ủ

nhóm

Đ m nhi m vai trò chuyên môn: ả ệ t n nhi u th i gian và s c l c ố ề ờ ứ ự

đ giúp nhóm đ t ể ạ đượ m c tiêu Các thành viên s làm tròn c ụ ẽ

trách nhi n c a mình nhệ ủ ư:

Tham gia đ xu t các ý t ề ấ ư ng kh i đ u; đ ở ở ầ ưa các quan đi m; tìm thông ể tin; tóm lư c; ti p s c ợ ế ứ

Đ m nhi m vai trò đ ng viên: đ ng viên các thành viên khi c n thi t ả ệ ộ ộ ầ ế

Nhi m v ch y u là c a thành viên là làm sao: khích l các thành viên ệ ụ ủ ế ủ ệ khác làm vi c hi u qu ; s ng hài hòa; gi m căng th ng; đ ng hành v i ệ ệ ả ố ả ẳ ồ ớ các thành viên khác đ hoàn thành nhi m v c a nhóm; có th th a hi p ể ệ ụ ủ ể ỏ ệ

v i các nhóm khác nh m đ t đ ớ ằ ạ ư c m c tiêu c a nhóm ợ ụ ủ

Các thành viên ph i bi t tôn tr ng l n nhau trong qua trình làm vi c ả ế ọ ẫ ệ

Trang 32

Vai trò c a cá nhân trong nhóm ủ

1 Ng ườ i lãnh đ o nhóm: ạ Tìm ki m các thành viên m i và nâng cao tinh ế ớ

th n làm vi c ầ ệ

2 Ng ườ i góp ý: Giám sát và phân tích s hi u qu lâu dài c a nhóm ự ệ ả ủ

3 Ng ườ i b sung: ổ Đ m b o nhóm ho t đ ng trôi ch y ả ả ạ ộ ả

4 Ng ườ i giao d ch: ị T o m i quan h bên ngoài cho nhóm ạ ố ệ

5 Ng ườ i đi u ph i: ề ố Lôi kéo m i ng ọ ườ i làm vi c chung v i nhau theo ph ệ ớ ươ ng

án liên k t ế

6 Ng ườ i tham gia ý ki n: ế Gi v ng và khích l sinh l c đ i m i c a toàn ữ ữ ệ ự ổ ớ ủ

Trang 33

Nhi m v : Tìm ki m các thành viên m i và nâng cao ệ ụ ế ớ tinh th n làm vi c ầ ệ

 Kh năng phán đoán tuy t v i nh ng năng l c và cá ả ệ ờ ữ ự

tính c a các thành viên trong nhóm.ủ

Gi i tìm ra các cách vỏ ượt qua nh ng đi m y u.ữ ể ế

Có kh năng thông tin hai chi u.ả ề

Bi t t o b u không khí h ng ph n và l c quan trong ế ạ ầ ư ấ ạ

nhóm

Trang 35

Nhi m v : Đ m b o nhóm ho t đ ng trôi ch y ệ ụ ả ả ạ ộ ả

 Suy nghĩ có ph ươ ng pháp nh m thi t l p bi u th i gian ằ ế ậ ể ờ

 L ườ ng tr ướ c nh ng trì tr nguy h i trong l ch trình làm vi c nh m ữ ệ ạ ị ệ ằ

tránh chúng đi.

 Có trí l c và mong mu n vi c ch nh đ n các s vi c ự ố ệ ỉ ố ự ệ

 Có kh năng h tr và th ng v ả ỗ ợ ắ ượ t tính ch b i ủ ạ

Trang 36

d Ng ườ i giao d ch ị

Nhi m v : T o m i quan h bên ngoài cho nhóm ệ ụ ạ ố ệ

 Người có ngo i giao và phán đoán đúng các nhu c u ạ ầ

Trang 37

Nhi m v : Lôi kéo m i ng ệ ụ ọ ườ i làm vi c chung v i ệ ớ

nhau theo ph ươ ng án liên k t ế

 Hi u nh ng nhi m v khó khăn liên quan t i n i b ể ữ ệ ụ ớ ộ ộ

C m nh n đả ậ ược nh ng u tiên.ữ ư

Có kh năng n m b t các v n đ cùng lúc.ả ắ ắ ấ ề

Có tài gi i quy t nh ng r c r i.ả ế ữ ắ ố

Trang 38

f Ng ườ i tham gia ý ki n ế

Nhi m v : Gi v ng và khích l sinh l c đ i m i ệ ụ ữ ữ ệ ự ổ ớ

c a toàn nhóm ủ

Luôn có nh ng ý ki n l c quan, sinh đ ng, thú v ữ ế ạ ộ ị

Mong mu n đố ượ ắc l ng nghe ý ki n c a nh ng ngế ủ ữ ười

khác

Nhìn các v n đ nh nh ng c h i cách tân đ y tri n ấ ề ư ữ ơ ộ ầ ể

Trang 39

Nhi m v : B o đ m gi v ng và theo đu i các tiêu chu n cao ệ ụ ả ả ữ ữ ổ ẩ

 Luôn hy v ng vào nh ng g i ý đ y h a h n ọ ữ ợ ầ ứ ẹ

 Nghiêm túc, đôi khi còn c n t ra mô ph m, chu n m c ầ ỏ ạ ẩ ự

 Phán đoán t t v k t qu công vi c c a m i ng ố ề ế ả ệ ủ ọ ườ i.

 Không ch n ch đ a v n đ ra ầ ừ ư ấ ề

 Có kh năng tìm ra sai sót ả

Trang 41

Các nhóm làm vi c hi u qu là nhân t quan ệ ệ ả ố

tr ng góp ph n vào s thành công c a t ọ ầ ự ủ ổ

ch c, c a doanh nghi p ứ ủ ệ

Trang 42

Xác đ nh ị m c ụ tiêu quan tr ng ọ h n ơ vai trò

N u ế b n ạ nghĩ b n ạ đ i ạ đi n ệ cho toàn bộ b c ứ tranh,

b n ạ sẽ không giờ th y ấ đ ượ b c c ứ tranh l n ớ h n ơ

Không có ai trong số chúng ta là quan tr ng ọ h n ơ

ng ườ khác i

Trang 43

M c tiêu c a nhóm ph i rõ ràng, phù h p v i m c ụ ủ ả ợ ớ ụ

tiêu chung c a công ty ủ

M c ụ tiêu ph i ả đ ượ cụ thể hóa và mang tính khả thi c

M c ụ tiêu c a ủ nhóm ph i ả tính đ n ế sự đóng góp và

trách nhi m ệ c a ủ t t ấ cả cá nhân trong nhóm - “Alone

we can do so little; together we can do so much”,

Helen Keller.

Xác đ nh ị m c ụ tiêu theo nguyên t c S.M.A.R.T ắ

Trang 45

 Xây d ng m c tiêu ho t đ ng c a nhóm theo nguyên ự ụ ạ ộ ủ

t c SMARTắ

Trang 46

Nh ng nhân t thu n l i khi làm vi c theo nhóm ữ ố ậ ợ ệ

Trang 47

trong th c t ự ế

Nh ng nguyên nhân sau đây có th làm cho nhi u thành ữ ể ề

viên không nỗ l c tham gia vào công vi c chung c a ự ệ ủ

nhóm:

a S hi n di n c a m t ng ự ệ ệ ủ ộ ườ i quá n i tr i ổ ộ

b Trình bày m t vi c gây tranh cãi ộ ệ

c Thi u t tin v kh năng đóng góp c a mình ế ự ề ả ủ

d Ra quy t đ nh không quan tr ng hay vô nghĩa ế ị ọ

e Đ ưa ra quy t đ nh thi u c ế ị ế ơ sở

Trang 49

 L p b n Phân công trách nhi m và xây d ng nguyên ậ ả ệ ự

t c làm vi c c a nhóm mìnhắ ệ ủ

Trang 51

Các tiêu chu n quy đ nh hành vi nhóm Chúng có nh ẩ ị ả

Trang 52

 Tham gia vào các ho t đ ng mang tính c ng đ ng ạ ộ ộ ồ

 Làm cho nhân viên c m th y r ng h là m t ph n c a ả ấ ằ ọ ộ ầ ủ

m t t ch c “đ c bi t” ộ ổ ứ ặ ệ

Trang 54

CH ƯƠ NG II CÁC Y U T T O NÊN THÀNH CÔNG Ế Ố Ạ

KHI LÀM VI C NHÓM Ệ

Trang 55

1 Giao ti p hi u qu :ế ệ ả

 Giao ti p là quá trình trao đ i thông tin, ý tế ổ ưởng, c m ả

xúc thông qua các phương ti n giao ti p khác nhau ệ ế

Trang 56

2 Nguyªn nh©n cña viÖc giao

tiÕp kÐm hiÖu qu¶:

??????

Trang 60

* Mô hình giao tiếp chi

Phản hồi ngược

Trang 62

* Mã hoá:

Là vi c chuy n thông tin c n g i thành l i nói, ch ệ ể ầ ử ờ ữ

vi t, các hình t ế ượ ng, ngôn ng không l i, ữ ờ

Trang 63

* Là cách bi u đ t n i dung thông tin thông qua cách nói, c ch , t th , ể ạ ộ ử ỉ ư ế nét m t, dáng đi u, trang ph c, ặ ệ ụ

- Thông qua ngôn ng không l i, tình c m th c, tâm tr ng th c mong ữ ờ ả ự ạ ự

mu n th c c a ng ố ự ủ ườ ố i đ i tho i đ ạ ượ c hi u đúng, giúp hai bên có th t ể ể ự

đi u ch nh hành vi cho phù h p v i đ i t ề ỉ ợ ớ ố ượ ng giao ti p ế

Trang 64

* Các bi u hi n c th c a ngôn ng không l i:ể ệ ụ ể ủ ữ ờ

Ti p xúc: B t tay, ôm hôn, ôm eo, v vai, xoa đ u ế ắ ỗ ầ

Kho ng cách hai bên: Đ ng xa thì quan h xã giao, g n thì thân thi n ả ứ ệ ầ ệ Ngo i l : Ng ạ ệ ườ i M La tinh thích đ ng g n, ng ỹ ứ ầ ườ i Châu Âu thích

đ ng xa ứ

H ướ ng nhìn: Ph i nhìn th y m t ng ả ấ ặ ườ ố i đ i tho i ạ

T th : Ch ng n nh th hi n s ra oai; khoanh tay tr ư ế ố ạ ể ệ ự ướ c ng c th ự ể

hi n s thách th c, khép kín không mu n giao ti p; Ch p tay sau l ng ệ ự ứ ố ế ắ ư

th hi n t th ông ch ; ng i cúi phía tr ể ệ ư ế ủ ồ ướ c, tay ch ng c m là đang ố ằ chăm chú; ng ra sau l ng th hi n m t m i ho c s tho i m i, ả ư ể ệ ệ ỏ ặ ự ả ả

C ch : nhìn đ ng h là s t ru t; gãi sau gáy, ng m bút là đang b i ử ỉ ồ ồ ố ộ ậ ố

r i; đi qua đi l i, tay ch p sau l ng là đang suy nghĩ, ố ạ ắ ư

Nét m t: Là n i bi u hi n sinh đ ng nh t m i s c thái tình c m c a ặ ơ ể ệ ộ ấ ọ ắ ả ủ con ng ườ i (vui bu n, gi n d , ) ồ ậ ữ

Trang 65

m to, trong sáng th hi n s h n nhiên, chân th c; M r t to ở ể ệ ự ồ ự ở ấ

th hi n s ng c nhiên; Nhìn xu ng đ t th hi n s b i r i; ể ệ ự ạ ố ấ ể ệ ự ố ố Nhíu mày th hi n s không hài lòng, ể ệ ự

Ánh m t nhìn vào ng ắ ườ ố i đ i tho i th hi n s quan tâm, lo ạ ể ệ ự

l ng; Cái nhìn l nh lùng là ng ắ ạ ườ i có óc th c d ng, nhìn th ng ự ụ ẳ

là ng ườ i trung th c, ự

N c ụ ườ i cũng th hi n nh ng s c thái tình c m, thái đ ể ệ ữ ắ ả ộ khác nhau Có n c ụ ườ ươ ắ i t i t n, có n c ụ ườ ượ i g ng g o, có n ạ ụ

c ườ i m a mai, có n c ỉ ụ ườ i thông c m, đ ng tình, M m c ả ồ ỉ ườ i

th hi n s thân thi n chào đón, thi n ý t t; có th thay cho ể ệ ự ệ ệ ố ể

l i chào g p g ho c t m bi t, ờ ặ ỡ ặ ạ ệ

Trang 66

V bên ngoài: Đ u tóc, qu n áo, đ trang s c, n ẻ ầ ầ ồ ứ ướ c hoa, son ph n ấ

đ u có th nói lên đó là ng ề ể ườ ẩ i c n th n, k tính hay xu xoà, gi n d , ậ ỹ ề ả ị

V ngoài th ẻ ườ ng gây n t ấ ượ ng l n trong l n g p đ u tiên ớ ầ ặ ầ

N i làm vi c: Cách s p x p đ dùng, ph ơ ệ ắ ế ồ ươ ng ti n làm vi c, cách trang ệ ệ trí n i th t, tranh nh, cây c nh, cũng th hi n quan đi m hay tính ộ ấ ả ả ể ệ ể cách, s thích c a ch nhân ở ủ ủ

* Tóm l i, có th dùng công th c ạ ể ứ SOFTEN đ h ể ướ ng d n cách s ẫ ử

d ng ngôn ng không l i trong giao ti p: ụ ữ ờ ế

Smile: m m c ỉ ườ i, là ni m n , thân thi n, ề ở ệ

Open: m , nghĩa là c i m , s n sàng h p tác, ở ở ở ẵ ợ

Forward: cúi v phía tr ề ướ c, là chăm chú, tôn tr ng, ọ

Touch: ti p xúc, là b t tay, ôn hôn, ế ắ

Eye-contact: giao ti p b ng m t ế ằ ắ

Trang 67

 L ng nghe là đ hi u ró ý ki n và th hi n s tôn tr ng ắ ể ể ế ể ệ ự ọ

ngườ ối đ i tho i Đi u đó kích thích ngạ ề ườ ối đ i tho i cung ạ

c p thêm nhi u thông tin h n Do v y, nên nghe nhi u ấ ề ơ ậ ề

h n nói!ơ

* Nghe b ng nhi u giác quan ! ằ ề

 Tai nghe n i dung thông tin và cách nói, m t quan sát ộ ắ

ngôn ng không l i, mũi ghi nh n thông tin v mùi v , tay ữ ờ ậ ề ị

đ c m nh n thân hay s qua b t tay.ể ả ậ ơ ắ

 Nh đó s n m b t đờ ẽ ắ ắ ược nhu c u th c s c a khách ầ ự ự ủ

hàng

Trang 68

* Th hi n s l ng nghe: ể ệ ự ắ

- H i l i khi ch a rõỏ ạ ư

- Nhìn vào m t ngắ ườ ối đ i tho iạ

- Ng i h i cúi v phía trồ ơ ề ước

Trang 69

1 Nói năng n a ch ng r i d ng l i ho c cử ừ ồ ừ ạ ặ ướ ờp l i người

đang nói làm nhi u th t ho c lu ng suy nghĩ c a ễ ứ ự ặ ồ ủ

4 Nói thao thao b t tuy t, không ng ng nêu ra câu h i ấ ệ ừ ỏ

làm ngườ ếi ti p chuy n c m th y b n đòi h i h i nhi u.ệ ả ấ ạ ỏ ơ ề

5 Không tr l i th ng vào câu h i, nói quanh co, dài ả ờ ẳ ỏ

dòng gây c m giác không trung th c.ả ự

6 T cho r ng m i đi u mình bi t c ự ằ ọ ề ế ả

Trang 70

8 Phát tri n câu chuy n không t p trung vào ch đ ể ệ ậ ủ ề

chính, gây nhàm chán

9 Ng t b h ng thú nói chuy n c a ngắ ỏ ứ ể ủ ười khác đ ép ể

người đó ph i chuy n sang đ tài b n thích.ả ể ề ạ

10 Thì th m v i m t vài ngầ ớ ộ ười trong đám đông

Trang 71

1 Ngu n g c c a mâu thu n:ồ ố ủ ẫ

 Do khác bi t v ngôn ng , văn hóa, trình đ nh n th c ệ ề ữ ộ ậ ứ

Trang 72

2 Các h ướ ng gi i quy t mâu thu n ả ế ẫ

Trang 73

 H s n sàng hi sinh m c đích và m i quan h c a mình ọ ẵ ụ ố ệ ủ

đ s ng yên n, đ tránh x y ra mâu thu nể ố ổ ể ả ẫ

Trang 74

Áp đ o ả (Hình th c đàm phán c ng) ứ ứ

 H tìm m i cách đ đ t m c đích v i b t c giá nào (đe ọ ọ ể ạ ụ ớ ấ ứ

d a, tr n áp, đè b p…), h không quan tâm đ n nhu ọ ấ ẹ ọ ế

c u ngầ ười khác

Trang 75

 H xem m i quan h là t i quan tr ng và quy n ọ ố ệ ố ọ ề

l i c a h là th y u ợ ủ ọ ứ ế

 H s n sàng hy sinh m c đích, quy n l i mi n ọ ẵ ụ ề ợ ễ

là ng ườ i khác yêu th ươ ng h H nghĩ r ng ọ ọ ằ tránh mâu thu n ẫ đ gi hòa khí ể ữ

Trang 76

Th a hi p ỏ ệ

 H hy sinh m t ph n l i ích đ tìm gi i pháp trung hòa ọ ộ ầ ợ ể ả

nh m đ t đ n m c đích chung H cũng v n đ ng ằ ạ ế ụ ọ ậ ộ

đ i phố ương cũng làm nh h ư ọ

Ngày đăng: 01/12/2013, 21:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mô hình giao tiếp: - Silde bài giảng Kỹ năng làm việc nhóm_ThS.Nguyễn Quang Hưng_HVCNBCVT
h ình giao tiếp: (Trang 59)
* Mô hình giao tiếp chi Mô hình giao tiếp chi - Silde bài giảng Kỹ năng làm việc nhóm_ThS.Nguyễn Quang Hưng_HVCNBCVT
h ình giao tiếp chi Mô hình giao tiếp chi (Trang 60)
hình:hình: - Silde bài giảng Kỹ năng làm việc nhóm_ThS.Nguyễn Quang Hưng_HVCNBCVT
h ình:hình: (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm