1. Trang chủ
  2. » Khoa học

De thi thu dai hoc mon Hoa 6

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 216,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ñoát noùng hoãn hôïp goàm Al vaø Fe 3 O 4 ñeán phaûn öùng hoaøn toaøn, chia hoãn hôïp thaønh 2 phaàn baèng nhau.. Phaàn 1 taùc duïng vôùi NaOH dö thaáy giaûi phoùng 6,72 lít khí (ñktc[r]

Trang 1

SởGD & ĐT Hải Dương Đề thi thử trắc nghiệm đại học- khối 12 Trường THPT Phả Lại Môn thi: Hoá Học – Thời gian :90phút

Họ, tên thí sinh: M đề thi 001

Lớp: Số báo danh:

1 Cho các chất sau

HO-CH2-CH2-OH ; CH3-CH2-O-CH3 ; CH3-CH2-CH2-OH ; HO-CH2-CH(OH)-CH2OH

Số lượng chất hoà tan được Cu(OH)2ở nhiệt độ phong là:

A 1 B 3 C 4 D.2

2 Có thể dùng Cu(OH)2 để nhận biết được các chất trong nhóm

A Glixerin, etilenglicol B Glixerin, saccarozơ

C axit axetic, axit acrylic D rượu propylic, anđehít axetic

3 Một hỗn hợp X metanol, etanolvà phênol có khối lượng 28,9 gam cho 1/2 X tác dụng với Na tạo ra 2,805 lít H2 (270C và750 mmHg) 1/2 X còn lại phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch NaOH 1M Thành phần % khối lượng các chất trong X là:

A 20,02%, 16,3%, 63,66% B 11,07%, 23,88%, 65,05%

C 7,75%, 15,75%, 77% D.17,01%, 28,33%, 54,66%

4 Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với H2O thoát ra 5,6 lít H2 (đktc) Tên của kim loại kiềm thổ đó là:

A Ba B Mg C Ca D.Sr

5 Cho m gam Al tác dụng với dd NaOH thu được V1 lít khí (đktc) Cho m gam Al tác dụng với HNO3 long dư thu được V2 lít khí N2 (duy nhất ở đktc) So sánh V1 và V2 ta thấy

A V1=5V2 B V1=V2 C V2=5V1 D.V1=2,5V2

6.Khi oxihoá (có xúc tác) m gam hỗn hợp Y gồm HCHO và CH3CHO bằng O2 ta thu được (m+1,6) gam hỗn hợp Z, giả sử hiệu suất 100%, còn nếu cho m gam hỗn hợp Y tác dụng với dd AgNO3 dư trong NH3 thì thu

được 25,92 gam Ag Thành phần % khối lượng của 2 axit trong hỗn hợp Z là

A 25%, 75% B 40%, 60% C 16%, 84% D.14%, 86%

7 Số đồng phân axit và este ứng với CTPT C4H6O2 là

A.6 B 7 C 8 D.10

8 Giữa lipít và este của rượu và axit đơn chức khác nhau về

A Gốc axit trong phân tử B gốc axit trong lipit phảI là gốc axit béo no

C Gốc rượu trong lipit cố định là glixerin D.Bản chất liên kết trong phân tử

9 Chất X có thành phần % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% còn lại là oxi

Mx<100 X tác dụng dược với NaOH và HCl, có nguồn gốc thiên nhiên X có cấu tạo là

A CH3-CH(NH2)-COOH B NH2-(CH2)2-COOH

C NH2-CH2-COOH D.NH2-(CH2)3-COOH

10 Cho sơ đồ C2H2 →+H2O X→[ ]O Y→+ A Z→TH E+ NaOH→F + G F là

A polimetyl vinyl B rươụ polivinylic

C.polivinyl axetat D.poli metyl vinylat

11 Khi đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp X chứa 2 hiđro cacbon (thuộc loại ankan, anken, ankin) có tỉ lệ khối lượng phân tử là 22/13 thu được 0,75 mol CO2 và 0,75 mol H2O X gồm

A C2H2 và C3H8 B C2H4 và C3H6

C C2H6 và C4H10 D.A hoặc C

12 hỗn hợp A gồm 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg Nếu đem hỗn hợp này hoà tan hoàn toàn trong HNO3 đặc thu được 0,03 mol sản phẩm X do sự khử của N+5 Nếu đem hỗn hợp đó hoà tan trong H2SO4 đặc nóng cũng thu được 0,03 mol sản phẩm Y do sự khử của S+6 X và Y là

A NO2 và H2S B NO2 và SO2 C NO và SO2 D NH4NO3 và H2S

13 3 gam hỗn hợp A gồm ( Mg, Fe, Al, Ca ) tác dụng với HCl dư giải phóng 0,15 gam khí Mặt khác cho 2gam A tác dụng với Cl2 dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối % khối lượng Fe trong A là:

A.22,4% B 16,8% C 17% D kết quả khác

14 Cho hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với 300ml dd AgNO3 2M đến phản ứng hoàn toàn Khối lượng chất rắn thu được là:

A 32,4 g B 43,2 g C 54 g D 64,8 g

Trang 2

15: Khi cho hçn hỵp K vµ Al vµo H2O ta thÊy hçn hỵp tan hÕt chøng tá:

A N−íc d− B N−íc d− vµ nK ≥ nAl

C.N−íc d− vµ nK ≤ nAl D Al tan hoµn toµn trong n−íc

16: LÊy x mol Al cho vµo mét dd cã chøa a mol AgNO3 vµ b mol Zn(NO3)2 Ph¶n øng kÕt thĩc thu ®−ỵc

dung dÞch X cã 2 muèi Cho dd X t¸c dơng víi dd NaOH d− kh«ng cã kÕt tđa Gi¸ trÞ cđa x lµ:

A 2a< x < 4b B a < 3x < a + 2b

C a + 2b < 2x < a + 3b D x = a + 2b

17: A lµ mét oxit cđa s¾t, khi cho A t¸c dơng víi dd H2SO4 long d− thu ®−ỵc dd X , dd X kh«ng lµm mÊt

mµu dd thuèc tÝm trong m«i tr−êng axit Oxit cđa A lµ:

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D TÊt c¶ c¸c oxit

18: Trong c¸c cỈp chÊt sau ®©y, cỈp chÊt nµo cã thĨ cïng tån t¹i trong cïng mét dung dÞch:

A AlCl3 vµ CuSO4 B NaHSO4 vµ NaHCO3

C NaAlO2 vµ HCl D NaCl vµ AgNO3

19 §Ĩ phân biệt các chất benzen, metanol, phenol, ađehitfomic ta phải dùng

A quỳ , nước brom, Na B Ag2O/NH3, quỳ , Na

C Ag2O/NH3, nước brom, Na D Ag2O/NH3, nước Br2, quỳ

20 Đốt cháy hoàn toàn 0,513 gam một cácbo hiđrat X thu được 0,4032 lít CO2 (đktc) và

0,297 gam H2O Mx < 400 và có khả năng tham ra phản ứng tráng gương, tên của X

là:

A Glucozo B Sacacrozo C Tinh bột D.Mantozo

21 Nhúng 1 thanh Al kim loại vào dd chứa 0,03 molCuSO4 sau khi phản ứng hoàn toàn

lấy thanh Al ra khỏi dd phát biểu nào sau nay không đúng

A thanh Al có màu đỏ B khối lượng thanh Al tăng 1,38 gam

C dd thu được không màu D khối lượng dd tăng 1,38 gam

22 đốt nóng hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 đến phản ứng hoàn toàn, chia hỗn hợp

thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với NaOH dư thấy giải phóng 6,72 lít khí

(đktc) Phần 2 tác dụng với HCl dư thấy giải phóng 26,88(đktc) số gam mỗi chất trong

½ hỗn hợp ban đầu là:

A 27gam Alvà 69,6 gam Fe3O4 A 81gam Alvà 104,4 gam

Fe3O4

C 27gam Alvà 139,2gam Fe3O4 AD 29,9gam Alvà 67gam

Fe3O4

23 Khi thuỷ phân 265,2 gam chất béo ta thu được 288 gam muối kali Chất béo có

tên gọi

A Tri stearat glixerin B Tri panmetat glixerin

C Tri oleat glixerin D Tri linoleat glixerin

24 Cho các polime sau: PE(1), PVC(2), polibutađien(3), poliisopren(4), aminlozo(5),

aminlopectin(6), xenlulozo(7), caosulưuhoá(8) Các polime có cấu trúc mạch thẳng là:

A 1,2,3,4,5,7,8 B 1,2,3,4,5,7 C 1,2,3,4,7,8 D

1,2,3,4,5,6,7

25 Một kim loại M tác dụng được với dd HCl, dd Cu(NO3)2, dd HNO3 đ/nguội Kim loại M

là:

A Al B Zn C Ag D Fe

26 Khối lượng phân tử của thuỷ tinh hữu cỏ là 25000 đvc Số mắt xích trong phân

tử thuỷ tinh hữucơ là

A 66 B 250 C 173 D 83

27 Có 4 chất ứng với CTPT C3H6O, C3H6O2, C3H4O, C3H4O2 được ký hiệu ngẫu nhiên

là X, Y, Z, T biết Z, X có phản ứng tráng gương Y, T phản ứng được với NaOH, T

phản ứng với H2 tạo thành Y, oxihoá Z thu được T CT của mỗi chất X, Y, Z, T lần

lượt là:

A C3H6O2, C3H6O, C3H4O, C3H4O2 B C3H4O, C3H6O, C3H4O2, C3H6O2

C C3H6O, C3H6O2, C3H4O, C3H4O2 D C3H4O2 , C3H4O, C3H6O2,C3H6O

Trang 3

28 Theo sơ dồ phản ứng

C4H7ClO2 + NaOH -> muối hữu cơ + C2H4(OH)2 + NaCl Cấu tạo của C4H7ClO2 là:

A CH3COOCHCl-CH3 B Cl-CH2-COOCH2-CH3

C CH3COOCH2-CH2Cl D HCOO-CH2-CHCl-CH3

29 Một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH A được trung hoà bởi 0,02 mol NaOH và 0,01 mol HCl A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa

Lượng các chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt là:

A 0,01 mol, 0,05 mol, 0,02mol B 0,005 mol, 0,005mol, 0,02 mol

C 0,005 mol, 0,02 mol, 0,005 mol D 0,01 mol, 0,005mol, 0,02 mol

30 Hoà tan hoàn toàn 5,94 gam R trong 564 ml dd HNO3 10%, d=1,05 g/ml thu được dd X và 2,688 lít(đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2O và NO , dY/H2 = 18,5 R là kim loại nào?

A Fe B Cr C Al D Zn

31 Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chứa 1 loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5

M thu dược 24,6 gam muối và 0,1 mol rượu Lượng NaOH dư có thể trung hoà hết 0,5 lít dd HCl 0,4M CTCT thu gọn của A là:

A (HCOO)3C3H5 B (CH3COO)2C2H4

C (CH3COO)3C3H5 D C3H5(COOCH3)3

32. Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và môi trường trong phản ứng

Fe3O4 + HNO3 - > + NO + là bao nhiêu

A 1: 10 B.1: 27 C 1: 28 D 1: 9

33 Cho phản ứng hoá học FeO + HNO3 - > + NxOy +

Hệ số tối giản của HNO3 là

A 3x- 2y B 10x – 4y C 16x – 6y D 2x- y

34 Loại phản ứng nào dưới đây luôn là phản ứng oxi hoá-khử

A Phản ứng hoá hợp B.Phản ứng phân huỷ

C Phản ứng trao đổi D Phản ứng thế

35 Cho các chất sau: CH3COOH(1), CH3CHO(2), C6H6(3), C6H5COOH(4) Chiều giảm dần khả năng hoà tan trong nước của các chất hữu cơ là:

A 1, 2, 4, 3 B 1, 4, 2, 3 C 4, 1, 2, 3 D 1, 4, 3, 2

36. Brom phản ứng với axit butyric (X) sinh ra CH3CHBrCH2COOH (Y) hoặc

CH3CH2CHBrCOOH (Z) hoặc BrCH2CH2CH2COOH (T) Tuỳ theo diều kiện phản ứng, chiều tăng dần tính axit (từ trái sang phải) của các axit trên là:

A Y, Z, T, X B X, T, Y, Z C X, Y, Z, T D T, Z, Y, X

37 Dầu mở để lâu bị ôi thiu là do:

A Chất béo bị vữa ra B Chất ubéo bị phân huỷ thành các

andehit có mùi khó chịu

C chất béo bị oxi hoá chậm bởi oxi không khí D chất béo bị thuỷ phân với

H2O trong không khí

38 Một hỗn hợp X gồm 2 anđehit A, B đơn chức, cho 0,5 mol hỗn hợp X tác dụng với AgNO3/NH3 dư tạo 172,8 gam kết tủa, biết MA < MB A ứng với CTPT nào dưới đây

A HCHO B CH3CHO D C2H5CHO D C2H3CHO

39 Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd ANO3/NH3

dư thì khối lượng Ag thu được là:

A 108 B 10,8 C 216 D 64,8

40 Đun nóng 0,1 mol X với lượng vừa đủ dd NaOH thu được 13,4 gam muối của axit hữu cơ đa chức B và 9,2 gam ancol đơn chức Cho toàn bộ ancol C bay hơi ở 1270C và

600 mmHg sẽ chiếm V=8,32 lit CTPT của chất X là:

A CH(COOC2H5)3 B CH3OOC-(CH2)2-COOCH3

C C2H5OOC-COO-C2H5 D (COOC3H5)2

Trang 4

41. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai axit cácboxylic A và B là đồng đẳng kế tiếp (MA < MB) thu

được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Số mol A và B lần lượt là :

A 0,05 và 0,05 B 0,045 và 0,055 C 0,04 và 0,06 D 0,06 và 0,04

42 Một chất hữu cơ X có MX < 170 đ.v.C Đốt cháy hoàn toàn 0,486 g X thu được 405,2 ml CO2 (đktc) và 0,27 gam H2O X tác dụng với dung dịch NaHCO3 và với Na đều sinh ra số mol chất khí bằng số mol X đ dùng CTCT của X là :

A HO-C6H4O2- COOH B HO-C3H4- COOH C HOOC- (CH2)5- COOH D HO-C5H8O2- COOH

43.Chất X có CTPT là C4H8O2 Đun 4,4 gam X trong NaOH dư thoát ra hơi rượu Y Cho Y qua CuO nung nóng thu được anđehit Z Cho Z thực hiện phản ứng tráng gương thấy giải phóng nhiều hơn 15 gam Ag CTCT của X là :

44 Đốt cháy hoàn toàn a gam C2H5OH thu được 0,2 mol CO2 Đốt b gam CH3COOH thu được 0,2 mol

CO2 .Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH có xúc tác là H2SO4 đặc (H=100%) thu được khối lượng este là

A 4,4 gam B 6,36 gam C.13,2 gam D.keỏt quaỷ

khaực

45 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,24 mol FeS2 và a mol Cu2S vào dd HNO3 (vừa đủ), thu được dd X ( chỉ chứa 2 muối sunfát) và khí NO duy nhất Giá trị của a là:

A 0.24 B 1,5 C 0,12 D 0,08

46, Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dd HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa CO2, NO và dd X Cho dd HCl dư vào dd X được dd Y, dd Y này hoà tan được tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất Giá trị của m là:

A 9,6 B 11.2 C 14,4 D 16

47:Cỏc sản phẩm đốt chỏy hoàn toàn 3 gam axit cacboxylic X được dẫn lần lượt đi qua bỡnh 1 đựng

H2SO4 đặc và bỡnh 2 đựng NaOH đặc Sau thớ nghiệm khối lượng bỡnh 1 tăng 1,8 gam, khối lượng bỡnh 2 tăng 4,4 gam.Nếu cho bay hơi 1 gam X thỡ được 373,4 ml hơi (ở đktc) Cụng thức cấu tạo của X là:

A.HCOOH B.CH2=CH-COOH C CH3COOH D.C2H5COOH 48: Hai chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT là C3H4O2 X phản ứng với NaHCO3,rượu etylic và tham gia phản ứng trùng hợp Y phản ứng với dung dịch KOH, không phản ứng với K X , Y có CTCT lần lượt là :

A. C2H5 COOH và CH3COOCH3 B HCOOH và CH2 = CHCOOCH3

C C2H3COOCH3 và CH3COOCH=CH2 D CH2 = CHCOOH và HCOO-CH= CH2

49 Khi đốt chỏy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm chỏy chỉ gồm 4,48 lớt CO2

(ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tỏc dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tờn của X là

A etyl propionat B metyl propionat C isopropyl axetat D etyl axetat

50 Thuỷ phân Một Este có công thức phân tử C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được muối của axit hữu cơ và Axeton CTCT của Este đố là

A.HCOO-C(CH3)=CH2 B.CH2=CH-COOCH3

C.CH3COO-CH=CH2 D.HCOO-CH=CH-CH3

Cho biết :

Na=23, Al=27, K=39, Mg=24, Ca=40, Cu=64, Fe=56, S=32 Ba=137, Li=7, Zn=65, Mn=52, H=1, O=16, N=14, Cl=35,5, Br=80, C=12, I=127 Ag=108 F=19

Hết

Trang 5

SởGD & ĐT Hải Dương Đề thi thử trắc nghiệm đại học- khối 12 Trường THPT Phả Lại Môn thi: Hoá Học – Thời gian :90phút

Họ, tên thí sinh: M đề thi 002

Lớp: Số báo danh:

1 Giữa lipít và este của rượu và axit đơn chức khác nhau về

A Gốc axit trong phân tử B gốc axit trong lipit phảI là gốc axit béo no

C Gốc rượu trong lipit cố định là glixerin D.Bản chất liên kết trong phân tử

2 Chất X có thành phần % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% còn lại là oxi

Mx<100 X tác dụng dược với NaOH và HCl, có nguồn gốc thiên nhiên X có cấu tạo là

A CH3-CH(NH2)-COOH B NH2-(CH2)2-COOH

C NH2-CH2-COOH D.NH2-(CH2)3-COOH

3 Cho sơ đồ C2H2 →+H2O X→[ ]O Y→+ A Z→TH E+ NaOH→F + G F là

A polimetyl vinyl B rươụ polivinylic

C.polivinyl axetat D.poli metyl vinylat

4 Khi đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp X chứa 2 hiđro cacbon (thuộc loại ankan, anken, ankin) có tỉ lệ khối lượng phân tử là 22/13 thu được 0,75 mol CO2 và 0,75 mol H2O X gồm

A C2H2 và C3H8 B C2H4 và C3H6

C C2H6 và C4H10 D.A hoặc C

5 hỗn hợp A gồm 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg Nếu đem hỗn hợp này hoà tan hoàn toàn trong HNO3 đặc thu được 0,03 mol sản phẩm X do sự khử của N+5 Nếu đem hỗn hợp đó hoà tan trong H2SO4 đặc nóng cũng thu được 0,03 mol sản phẩm Y do sự khử của S+6 X và Y là

A NO2 và H2S B NO2 và SO2 C NO và SO2 D NH4NO3 và H2S

6 3 gam hỗn hợp A gồm ( Mg, Fe, Al, Ca ) tác dụng với HCl dư giải phóng 0,15 gam khí Mặt khác cho 2gam A tác dụng với Cl2 dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối % khối lượng Fe trong A là:

A.22,4% B 16,8% C 17% D kết quả khác

7 Cho hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với 300ml dd AgNO3 2M đến phản ứng hoàn toàn Khối lượng chất rắn thu được là:

A 32,4 g B 43,2 g C 54 g D 64,8 g

8: Khi cho hỗn hợp K và Al vào H2O ta thấy hỗn hợp tan hết chứng tỏ:

A Nước dư B Nước dư và nK ≥ nAl

C.Nước dư và nK ≤ nAl D Al tan hoàn toàn trong nước

9: Lấy x mol Al cho vào một dd có chứa a mol AgNO3 và b mol Zn(NO3)2 Phản ứng kết thúc thu được dung dịch X có 2 muối Cho dd X tác dụng với dd NaOH dư không có kết tủa Giá trị của x là:

A 2a< x < 4b B a < 3x < a + 2b

C a + 2b < 2x < a + 3b D x = a + 2b

10: A là một oxit của sắt, khi cho A tác dụng với dd H2SO4 long dư thu được dd X , dd X không làm mất màu dd thuốc tím trong môi trường axit Oxit của A là:

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Tất cả các oxit

11 Cho các chất sau

HO-CH2-CH2-OH ; CH3-CH2-O-CH3 ; CH3-CH2-CH2-OH ; HO-CH2-CH(OH)-CH2OH

Số lượng chất hoà tan được Cu(OH)2ở nhiệt độ phong là:

A 1 B 3 C 4 D.2

12 Có thể dùng Cu(OH)2 để nhận biết được các chất trong nhóm

A Glixerin, etilenglicol B Glixerin, saccarozơ

C axit axetic, axit acrylic D rượu propylic, anđehít axetic

Trang 6

13 Một hỗn hợp X metanol, etanolvà phênol có khối l−ợng 28,9 gam cho 1/2 X tác dụng với Na tạo ra

2,805 lít H2 (270C và750 mmHg) 1/2 X còn lại phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch NaOH 1M Thành

phần % khối l−ợng các chất trong X là:

A 20,02%, 16,3%, 63,66% B 11,07%, 23,88%, 65,05%

C 7,75%, 15,75%, 77% D.17,01%, 28,33%, 54,66%

14 Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với H2O thoát ra 5,6 lít H2 (đktc) Tên của kim loại

kiềm thổ đó là:

A Ba B Mg C Ca D.Sr

15 Cho m gam Al tác dụng với dd NaOH thu đ−ợc V1 lít khí (đktc) Cho m gam Al tác dụng với HNO3

long d− thu đ−ợc V2 lít khí N2 (duy nhất ở đktc) So sánh V1 và V2 ta thấy

A V1=5V2 B V1=V2 C V2=5V1 D.V1=2,5V2

16.Khi oxihoá (có xúc tác) m gam hỗn hợp Y gồm HCHO và CH3CHO bằng O2 ta thu đ−ợc (m+1,6) gam

hỗn hợp Z, giả sử hiệu suất 100%, còn nếu cho m gam hỗn hợp Y tác dụng với dd AgNO3 d− trong NH3 thì

thu đ−ợc 25,92 gam Ag Thành phần % khối l−ợng của 2 axit trong hỗn hợp Z là

A 25%, 75% B 40%, 60% C 16%, 84% D.14%, 86%

17 Số đồng phân axit và este ứng với CTPT C4H6O2 là

A.6 B 7 C 8 D.10

18 Moọt kim loaùi M taực duùng ủửụùc vụựi dd HCl, dd Cu(NO3)2, dd HNO3 ủ/nguoọi Kim loaùi M

laứ:

A Al B Zn C Ag D Fe

19 Khoỏi lửụùng phaõn tửỷ cuỷa thuyỷ tinh hửừu coỷ laứ 25000 ủvc Soỏ maột xớch trong phaõn

tửỷ thuyỷ tinh hửừucụ laứ

A 66 B 250 C 173 D 83

20 Coự 4 chaỏt ửựng vụựi CTPT C3H6O, C3H6O2, C3H4O, C3H4O2 ủửụùc kyự hieọu ngaóu nhieõn

laứ X, Y, Z, T bieỏt Z, X coự phaỷn ửựng traựng gửụng Y, T phaỷn ửựng ủửụùc vụựi NaOH, T

phaỷn ửựng vụựi H2 taùo thaứnh Y, oxihoaự Z thu ủửụùc T CT cuỷa moói chaỏt X, Y, Z, T laàn

lửụùt laứ:

A C3H6O2, C3H6O, C3H4O, C3H4O2 B C3H4O, C3H6O, C3H4O2, C3H6O2

C C3H6O, C3H6O2, C3H4O, C3H4O2 D C3H4O2 , C3H4O, C3H6O2,C3H6O

21 Để phaõn bieọt caực chaỏt benzen, metanol, phenol, aủehitfomic ta phaỷi duứng

A quyứ , nửụực brom, Na B Ag2O/NH3, quyứ , Na

C Ag2O/NH3, nửụực brom, Na D Ag2O/NH3, nửụực Br2, quyứ

22 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 0,513 gam moọt caựcbo hiủrat X thu ủửụùc 0,4032 lớt CO2 (ủktc) vaứ

0,297 gam H2O Mx < 400 vaứ coự khaỷ naờng tham ra phaỷn ửựng traựng gửụng, teõn cuỷa X

laứ:

A Glucozo B Sacacrozo C Tinh boọt D.Mantozo

23 Nhuựng 1 thanh Al kim loaùi vaứo dd chửựa 0,03 molCuSO4 sau khi phaỷn ửựng hoaứn toaứn

laỏy thanh Al ra khoỷi dd phaựt bieồu naứo sau nay khoõng ủuựng

A thanh Al coự maứu ủoỷ B khoỏi lửụùng thanh Al taờng 1,38 gam

C dd thu ủửụùc khoõng maứu D khoỏi lửụùng dd taờng 1,38 gam

24 ủoỏt noựng hoón hụùp goàm Al vaứ Fe3O4 ủeỏn phaỷn ửựng hoaứn toaứn, chia hoón hụùp

thaứnh 2 phaàn baống nhau Phaàn 1 taực duùng vụựi NaOH dử thaỏy giaỷi phoựng 6,72 lớt khớ

(ủktc) Phaàn 2 taực duùng vụựi HCl dử thaỏy giaỷi phoựng 26,88(ủktc) soỏ gam moói chaỏt trong

1/2 hoón hụùp ban ủaàu laứ:

A 27gam Alvaứ 69,6 gam Fe3O4 A 81gam Alvaứ 104,4 gam

Fe3O4

C 27gam Alvaứ 139,2gam Fe3O4 AD 29,9gam Alvaứ 67gam

Fe3O4

25 Khi thuyỷ phaõn 265,2 gam chaỏt beựo ta thu ủửụùc 288 gam muoỏi kali Chaỏt beựo coự

teõn goùi

A Tri stearat glixerin B Tri panmetat glixerin

C Tri oleat glixerin D Tri linoleat glixerin

Trang 7

26 Cho caực polime sau: PE(1), PVC(2), polibutaủien(3), poliisopren(4), aminlozo(5),

aminlopectin(6), xenlulozo(7), caosulửuhoaự(8) Caực polime coự caỏu truực maùch thaỳng laứ:

A 1,2,3,4,5,7,8 B 1,2,3,4,5,7 C 1,2,3,4,7,8 D

1,2,3,4,5,6,7

27 Theo sụ doà phaỷn ửựng

C4H7ClO2 + NaOH -> muoỏi hửừu cụ + C2H4(OH)2 + NaCl Caỏu taùo cuỷa C4H7ClO2

laứ:

A CH3COOCHCl-CH3 B Cl-CH2-COOCH2-CH3

C CH3COOCH2-CH2Cl D HCOO-CH2-CHCl-CH3

28 Moọt hoón hụùp A chửựa NH3, C6H5NH2 vaứ C6H5OH A ủửụùc trung hoaứ bụỷi 0,02 mol NaOH vaứ 0,01 mol HCl A cuừng phaỷn ửựng vửứa ủuỷ vụựi 0,075 mol Br2 taùo keỏt tuỷa

Lửụùng caực chaỏt NH3, C6H5NH2 vaứ C6H5OH laàn lửụùt laứ:

A 0,01 mol, 0,05 mol, 0,02mol B 0,005 mol, 0,005mol, 0,02 mol

C 0,005 mol, 0,02 mol, 0,005 mol D 0,01 mol, 0,005mol, 0,02 mol

29 Hoaứ tan hoaứn toaứn 5,94 gam R trong 564 ml dd HNO3 10%, d=1,05 g/ml thu ủửụùc dd X vaứ 2,688 lớt(ủktc) hoón hụùp khớ Y goàm N2O vaứ NO , dY/H2 = 18,5 R laứ kim loaùi naứo?

A Fe B Cr C Al D Zn

30 Cho 21,8 gam chaỏt hửừu cụ A chửựa 1 loaùi nhoựm chửực taực duùng vụựi 1 lớt dd NaOH 0,5

M thu dửụùc 24,6 gam muoỏi vaứ 0,1 mol rửụùu Lửụùng NaOH dử coự theồ trung hoaứ heỏt 0,5 lớt dd HCl 0,4M CTCT thu goùn cuỷa A laứ:

A (HCOO)3C3H5 B (CH3COO)2C2H4

C (CH3COO)3C3H5 D C3H5(COOCH3)3

31. Tổ leọ soỏ phaõn tửỷ HNO3 ủoựng vai troứ laứ chaỏt oxi hoaự vaứ moõi trửụứng trong phaỷn ửựng

Fe3O4 + HNO3 - > + NO + laứ bao nhieõu

A 1: 10 B.1: 27 C 1: 28 D 1: 9

32 Cho phaỷn ửựng hoaự hoùc FeO + HNO3 - > + NxOy +

Heọ soỏ toỏi giaỷn cuỷa HNO3 laứ

A 3x- 2y B 10x – 4y C 16x – 6y D 2x- y

33 Đốt cháy hoàn toàn a gam C2H5OH thu đ−ợc 0,2 mol CO2 Đốt b gam CH3COOH thu đ−ợc 0,2 mol

CO2 .Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH có xúc tác là H2SO4 đặc (H=100%) thu đ−ợc khối l−ợng este là

A 4,4 gam B 6,36 gam C.13,2 gam D.keỏt quaỷ khaực

34 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,24 mol FeS2 và a mol Cu2S vào dd HNO3 (vừa đủ), thu đ−ợc dd X ( chỉ chứa 2 muối sunfát) và khí NO duy nhất Giá trị của a là:

A 0.24 B 1,5 C 0,12 D 0,08

35, Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dd HNO3 vừa đủ, thu đ−ợc hỗn hợp khí chứa CO2, NO và dd X Cho dd HCl d− vào dd X đ−ợc dd Y, dd Y này hoà tan đ−ợc tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất Giá trị của m là:

A 9,6 B 11.2 C 14,4 D 16

36 Cỏc sản phẩm đốt chỏy hoàn toàn 3 gam axit cacboxylic X được dẫn lần lượt đi qua bỡnh 1 đựng

H2SO4 đặc và bỡnh 2 đựng NaOH đặc Sau thớ nghiệm khối lượng bỡnh 1 tăng 1,8 gam, khối lượng bỡnh 2 tăng 4,4 gam.Nếu cho bay hơi 1 gam X thỡ được 373,4 ml hơi (ở đktc) Cụng thức cấu tạo của X là:

A.HCOOH B.CH2=CH-COOH C CH3COOH D.C2H5COOH

37 Hai chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT là C3H4O2 X phản ứng với NaHCO3,r−ợu etylic và tham gia phản ứng trùng hợp Y phản ứng với dung dịch KOH, không phản ứng với K X , Y có CTCT lần l−ợt là :

A. C2H5 COOH và CH3COOCH3 B HCOOH và CH2 = CHCOOCH3

C C2H3COOCH3 và CH3COOCH=CH2 D CH2 = CHCOOH và HCOO-CH= CH2

38 Khi đốt chỏy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm chỏy chỉ gồm 4,48 lớt CO2

(ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tỏc dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tờn của X là

Trang 8

A etyl propionat B metyl propionat C isopropyl axetat D etyl axetat

39 Thuỷ phân Một Este có công thức phân tử C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được muối của axit hữu cơ và Axeton CTCT của Este đố là

A.HCOO-C(CH3)=CH2 B.CH2=CH-COOCH3

C.CH3COO-CH=CH2 D.HCOO-CH=CH-CH3

40 Loaùi phaỷn ửựng naứo dửụựi ủaõy luoõn laứ phaỷn ửựng oxi hoaự-khửỷ

A Phaỷn ửựng hoaự hụùp B.Phaỷn ửựng phaõn huyỷ

C Phaỷn ửựng trao ủoồi D Phaỷn ửựng theỏ

41 Cho caực chaỏt sau: CH3COOH(1), CH3CHO(2), C6H6(3), C6H5COOH(4) Chieàu giaỷm daàn khaỷ naờng hoaứ tan trong nửụực cuỷa caực chaỏt hửừu cụ laứ:

A 1, 2, 4, 3 B 1, 4, 2, 3 C 4, 1, 2, 3 D 1, 4, 3, 2

42. Brom phaỷn ửựng vụựi axit butyric (X) sinh ra CH3CHBrCH2COOH (Y) hoaởc

CH3CH2CHBrCOOH (Z) hoaởc BrCH2CH2CH2COOH (T) Tuyứ theo dieàu kieọn phaỷn ửựng, chieàu taờng daàn tớnh axit (tửứ traựi sang phaỷi) cuỷa caực axit treõn laứ:

A Y, Z, T, X B X, T, Y, Z C X, Y, Z, T D T, Z, Y, X

43 Daàu mụỷ ủeồ laõu bũ oõi thiu laứ do:

A Chaỏt beựo bũ vửừa ra B Chaỏt ubeựo bũ phaõn huyỷ thaứnh caực

andehit coự muứi khoự chũu

C chaỏt beựo bũ oxi hoaự chaọm bụỷi oxi khoõng khớ D chaỏt beựo bũ thuyỷ phaõn vụựi

H2O trong khoõng khớ

44 Moọt hoón hụùp X goàm 2 anủehit A, B ủụn chửực, cho 0,5 mol hoón hụùp X taực duùng vụựi AgNO3/NH3 dử taùo 172,8 gam keỏt tuỷa, bieỏt MA < MB A ửựng vụựi CTPT naứo dửụựi ủaõy

A HCHO B CH3CHO D C2H5CHO D C2H3CHO

45 Cho hoón hụùp goàm 0,1 mol HCOOH vaứ 0,2 mol HCHO taực duùng heỏt vụựi dd ANO3/NH3

dử thỡ khoỏi lửụùng Ag thu ủửụùc laứ:

A 108 B 10,8 C 216 D 64,8

46 ẹun noựng 0,1 mol X vụựi lửụùng vửứa ủuỷ dd NaOH thu ủửụùc 13,4 gam muoỏi cuỷa axit hửừu cụ ủa chửực B vaứ 9,2 gam ancol ủụn chửực Cho toaứn boọ ancol C bay hụi ụỷ 1270C vaứ

600 mmHg seừ chieỏm V=8,32 lit CTPT cuỷa chaỏt X laứ:

A CH(COOC2H5)3 B CH3OOC-(CH2)2-COOCH3

C C2H5OOC-COO-C2H5 D (COOC3H5)2

47. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai axit cácboxylic A và B là đồng đẳng kế tiếp (MA < MB) thu

được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Số mol A và B lần lượt là :

A 0,05 và 0,05 B 0,045 và 0,055 C 0,04 và 0,06 D 0,06 và 0,04

48 Một chất hữu cơ X có MX < 170 đ.v.C Đốt cháy hoàn toàn 0,486 g X thu được 405,2 ml CO2 (đktc) và 0,27 gam H2O X tác dụng với dung dịch NaHCO3 và với Na đều sinh ra số mol chất khí bằng số mol X đ dùng CTCT của X là :

A HO-C6H4O2- COOH B HO-C3H4- COOH C HOOC- (CH2)5- COOH D HO-C5H8O2- COOH

49.Chất X có CTPT là C4H8O2 Đun 4,4 gam X trong NaOH dư thoát ra hơi rượu Y Cho Y qua CuO nung nóng thu được anđehit Z Cho Z thực hiện phản ứng tráng gương thấy giải phóng nhiều hơn 15 gam Ag CTCT của X là :

50 Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch:

A AlCl3 và CuSO4 B NaHSO4 và NaHCO3

C NaAlO2 và HCl D NaCl và AgNO3

Cho biết :

Na=23, Al=27, K=39, Mg=24, Ca=40, Cu=64, Fe=56, S=32 Ba=137, Li=7, Zn=65, Mn=52, H=1, O=16, N=14, Cl=35,5, Br=80, C=12, I=127 Ag=108 F=19

Trang 9

Hết SởGD & ĐT Hải Dương Đề thi thử trắc nghiệm đại học- khối 12 Trường THPT Phả Lại Môn thi: Hoá Học – Thời gian :90phút

Họ, tên thí sinh: M đề thi 003

Lớp: Số báo danh:

1. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai axit cácboxylic A và B là đồng đẳng kế tiếp (MA < MB) thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Số mol A và B lần lượt là :

A 0,05 và 0,05 B 0,045 và 0,055 C 0,04 và 0,06 D 0,06 và 0,04

2 Một chất hữu cơ X có MX < 170 đ.v.C Đốt cháy hoàn toàn 0,486 g X thu được 405,2 ml CO2 (đktc) và 0,27 gam H2O X tác dụng với dung dịch NaHCO3 và với Na đều sinh ra số mol chất khí bằng số mol X đ dùng CTCT của X là :

A HO-C6H4O2- COOH B HO-C3H4- COOH C HOOC- (CH2)5- COOH D HO-C5H8O2- COOH

3.Chất X có CTPT là C4H8O2 Đun 4,4 gam X trong NaOH dư thoát ra hơi rượu Y Cho Y qua CuO nung nóng thu được anđehit Z Cho Z thực hiện phản ứng tráng gương thấy giải phóng nhiều hơn 15 gam Ag CTCT của X là :

4 Đốt cháy hoàn toàn a gam C2H5OH thu được 0,2 mol CO2 Đốt b gam CH3COOH thu được 0,2 mol CO2 Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH có xúc tác là H2SO4 đặc (H=100%) thu được khối lượng este là

A 4,4 gam B 6,36 gam C.13,2 gam D.keỏt quaỷ

khaực

5 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,24 mol FeS2 và a mol Cu2S vào dd HNO3 (vừa đủ), thu được dd X ( chỉ chứa 2 muối sunfát) và khí NO duy nhất Giá trị của a là:

A 0.24 B 1,5 C 0,12 D 0,08

6, Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dd HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa CO2, NO và dd X Cho dd HCl dư vào dd X được dd Y, dd Y này hoà tan được tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất Giá trị của m là:

A 9,6 B 11.2 C 14,4 D 16

7:Cỏc sản phẩm đốt chỏy hoàn toàn 3 gam axit cacboxylic X được dẫn lần lượt đi qua bỡnh 1 đựng H2SO4 đặc và bỡnh 2 đựng NaOH đặc Sau thớ nghiệm khối lượng bỡnh 1 tăng 1,8 gam, khối lượng bỡnh 2 tăng 4,4 gam.Nếu cho bay hơi 1 gam X thỡ được 373,4 ml hơi (ở đktc) Cụng thức cấu tạo của X là:

A.HCOOH B.CH2=CH-COOH C CH3COOH D.C2H5COOH

8 Cho các chất sau

HO-CH2-CH2-OH ; CH3-CH2-O-CH3 ; CH3-CH2-CH2-OH ; HO-CH2-CH(OH)-CH2OH

Số lượng chất hoà tan được Cu(OH)2ở nhiệt độ phong là:

A 1 B 3 C 4 D.2

9 Có thể dùng Cu(OH)2 để nhận biết được các chất trong nhóm

A Glixerin, etilenglicol B Glixerin, saccarozơ

C axit axetic, axit acrylic D rượu propylic, anđehít axetic

10 Một hỗn hợp X metanol, etanolvà phênol có khối lượng 28,9 gam cho 1/2 X tác dụng với Na tạo ra

2,805 lít H2 (270C và750 mmHg) 1/2 X còn lại phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch NaOH 1M Thành phần % khối lượng các chất trong X là:

A 20,02%, 16,3%, 63,66% B 11,07%, 23,88%, 65,05%

C 7,75%, 15,75%, 77% D.17,01%, 28,33%, 54,66%

11 Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với H2O thoát ra 5,6 lít H2 (đktc) Tên của kim loại kiềm thổ đó là:

A Ba B Mg C Ca D.Sr

Trang 10

12 Cho m gam Al tác dụng với dd NaOH thu được V1 lít khí (đktc) Cho m gam Al tác dụng với HNO3

long dư thu được V2 lít khí N2 (duy nhất ở đktc) So sánh V1 và V2 ta thấy

A V1=5V2 B V1=V2 C V2=5V1 D.V1=2,5V2

13 .Khi oxihoá (có xúc tác) m gam hỗn hợp Y gồm HCHO và CH3CHO bằng O2 ta thu được (m+1,6) gam

hỗn hợp Z, giả sử hiệu suất 100%, còn nếu cho m gam hỗn hợp Y tác dụng với dd AgNO3 dư trong NH3 thì

thu được 25,92 gam Ag Thành phần % khối lượng của 2 axit trong hỗn hợp Z là

A 25%, 75% B 40%, 60% C 16%, 84% D.14%, 86%

14 Số đồng phân axit và este ứng với CTPT C4H6O2 là

A.6 B 7 C 8 D.10

15 Giữa lipít và este của rượu và axit đơn chức khác nhau về

A Gốc axit trong phân tử B gốc axit trong lipit phảI là gốc axit béo no

C Gốc rượu trong lipit cố định là glixerin D.Bản chất liên kết trong phân tử

16 Chất X có thành phần % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% còn lại là oxi

Mx<100 X tác dụng dược với NaOH và HCl, có nguồn gốc thiên nhiên X có cấu tạo là

A CH3-CH(NH2)-COOH B NH2-(CH2)2-COOH

C NH2-CH2-COOH D.NH2-(CH2)3-COOH

17 Cho sơ đồ C2H2 →+H2O X→[ ]O Y→+ A Z→TH E+ NaOH→F + G F là

A polimetyl vinyl B rươụ polivinylic

C.polivinyl axetat D.poli metyl vinylat

18 Khi đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp X chứa 2 hiđro cacbon (thuộc loại ankan, anken, ankin) có tỉ lệ khối

lượng phân tử là 22/13 thu được 0,75 mol CO2 và 0,75 mol H2O X gồm

A C2H2 và C3H8 B C2H4 và C3H6

C C2H6 và C4H10 D.A hoặc C

19 hỗn hợp A gồm 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg Nếu đem hỗn hợp này hoà tan hoàn toàn trong HNO3 đặc

thu được 0,03 mol sản phẩm X do sự khử của N+5 Nếu đem hỗn hợp đó hoà tan trong H2SO4 đặc nóng cũng

thu được 0,03 mol sản phẩm Y do sự khử của S+6 X và Y là

A NO2 và H2S B NO2 và SO2 C NO và SO2 D NH4NO3 và H2S

20 3 gam hỗn hợp A gồm ( Mg, Fe, Al, Ca ) tác dụng với HCl dư giải phóng 0,15 gam khí Mặt khác cho

2gam A tác dụng với Cl2 dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối % khối lượng Fe trong A là:

A.22,4% B 16,8% C 17% D kết quả khác

21 Cho hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với 300ml dd AgNO3 2M đến phản ứng hoàn

toàn Khối lượng chất rắn thu được là:

A 32,4 g B 43,2 g C 54 g D 64,8 g

22: Khi cho hỗn hợp K và Al vào H2O ta thấy hỗn hợp tan hết chứng tỏ:

A Nước dư B Nước dư và nK ≥ nAl

C.Nước dư và nK≤ nAl D Al tan hoàn toàn trong nước

23: Lấy x mol Al cho vào một dd có chứa a mol AgNO3 và b mol Zn(NO3)2 Phản ứng kết thúc thu được

dung dịch X có 2 muối Cho dd X tác dụng với dd NaOH dư không có kết tủa Giá trị của x là:

A 2a< x < 4b B a < 3x < a + 2b

C a + 2b < 2x < a + 3b D x = a + 2b

24: A là một oxit của sắt, khi cho A tác dụng với dd H2SO4 long dư thu được dd X , dd X không làm mất

màu dd thuốc tím trong môi trường axit Oxit của A là:

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Tất cả các oxit

25: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch:

A AlCl3 và CuSO4 B NaHSO4 và NaHCO3

C NaAlO2 và HCl D NaCl và AgNO3

26 Để phaõn bieọt caực chaỏt benzen, metanol, phenol, aủehitfomic ta phaỷi duứng

A quyứ , nửụực brom, Na B Ag2O/NH3, quyứ , Na

C Ag2O/NH3, nửụực brom, Na D Ag2O/NH3, nửụực Br2, quyứ

27 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 0,513 gam moọt caựcbo hiủrat X thu ủửụùc 0,4032 lớt CO2 (ủktc) vaứ

0,297 gam H2O Mx < 400 vaứ coự khaỷ naờng tham ra phaỷn ửựng traựng gửụng, teõn cuỷa X

laứ:

A Glucozo B Sacacrozo C Tinh boọt D.Mantozo

Ngày đăng: 04/03/2021, 17:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w