1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn hóa học - đề 3

10 626 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học môn hóa học - đề 3
Trường học Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 353,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo dành cho các sĩ tử ôn thi đại học, chuẩn bị tốt cho kì thi cao đẳng đại học sắp tới

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGU Y ỄN H U Ệ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC

MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút;

(60 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I Phần chung cho tất cả các thí sinh( 40 câu, từ câu {<1>} đến câu {<40>})

Mã đề thi 132

Câu 1: X là một ancol có công thức phân tử C3H8On, X có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Số chất có thể có của X là:

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 1 anđêhit X được nCO2 - nH2O = nX Cho 11,52 gam X phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3 được 69,12 gam Ag Công thức của X là:

A CH2(CHO)2 B CH2=CH-CHO C CH3CHO D HCHO.

Câu 3: Từ m kg khoai có chứa 25% tinh bột, bằng phương pháp lên men người ta điều chế được 100 lít rượu

600.Giá trị của m là: (biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8g/ml hiệu suất chung của cả quá trình là 90%)

Câu 4: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được chất hữu

cơ Y có công thức là C5H8O2Br2 Đun nóng Y trong NaOH dư thu được glixerol, NaBr và muối cacboxylat của axit Z Vậy công thức cấu tạo của X là :

A HCOOCH(CH3)-CH=CH2 B CH3-COOCH=CH-CH3

C CH2=CH-COOCH2CH3 D CH3COOCH2-CH=CH2

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 31,25 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 157,05 gam hỗn hợp muối Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là:

Câu 6: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl clorua Số

chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng(dư), đun nóng sinh ra ancol là:

Câu 7: Một α- aminoaxit có công thức phân tử là C2H5NO2, khi đốt cháy 0,1 mol oligopeptit X tạo nên từ α-aminoaxit đó thì thu được 12,6 gam nước.Vậy X là:

A tetrapeptit B đipeptit C tripeptit D pentapeptit

Câu 8: Khí CO2 tác dụng được với: (1) nước Gia-ven; (2) dung dịch K2CO3; (3) nước Brom; (4) dung dịch NaHSO3; (5) dung dịch KOH, (6) dung dịch NaHCO3, (7) Mg nung nóng.

A 1, 2, 5, 6 B 2, 4, 5, 7 C 1, 2, 5, 7 D 2, 3, 4, 5

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 29,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH, C2H3COOH, và (COOH)2 thu được m gam

H2O và 21,952 lít CO2 (đktc) Mặt khác, 29,16 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2.Giá trị của m là

Câu 10: Giả sử gang cũng như thép chỉ là hợp kim của Sắt với Cacbon và Sắt phế liệu chỉ gồm Sắt, Cacbon

t 0

và Fe2O3 Coi phản ứng xảy ra trong lò luyện thép Martanh là: Fe2O3 + 3C → 2Fe + 3CO

Khối lượng Sắt phế liệu (chứa 40% Fe2O3, 1%C) cần dùng để khi luyện với 6 tấn gang 5%C trong lò luyện thép Martanh, nhằm thu được loại thép 1%C, là:

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic,axit panmitic và các axit béo

tự do đó) Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước Xà phòng hoá m gam X (H=90%) thì thu được khối lượng glixerol là:

Trang 2

Câu 12: Cho từ từ 300ml dung dịch NaHCO3 0,1M, K2CO3 0,2M vào 100ml dung dịch HCl 0,2M; NaHSO4 0,6M

1,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của V và m là:

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

Trang 3

A 0,448 lít và 11,82g B 0,448 lít và 25,8g

Câu 13: Sục 13,44 lít CO2 ( đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được m1 gam kết tủa và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với 200ml dung dịch BaCl2 1,2M; KOH 1,5M thu được m2 gam kết tủa Giá trị của m2 là:

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X (gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe2O3 và t mol Fe3O4) trong dung dịch HCl không thấy khí có khí bay ra khỏi khỏi bình, dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối Mối quan hệ giữa

số mol các chất có trong hỗn hợp X là.

A x+ y = 2z +2t B x +y = z +t C x+y =2z +3t D x+y =2z +2t

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axít H2SO4

40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ

51,449% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là:

Câu 16: Hỗn hợp X gồm hai α –aminoaxit mạch hở no có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 đồng đẳng kế tiếp có phần trăm khối lượng oxi là 37,427% Cho m gam X tác dụng với 800ml dung dịch KOH 1M (dư) sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được 90,7gam chất rắn khan m có giá trị là :

Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng

+ NaOH du ,t 0 CuO,t0 CH3OH ,t0 , xt

C6H5 CH3 +Cl 2( a s )→A →B →C O

 2 , x t

là:

A phenyl axetat B metyl benzoat C axit benzoic D phenỵl metyl ete

Câu 18: Hòa tan 32,52 gam photpho halogenua vào nước được dung dịch X Để trung hòa hoàn toàn dung

dịch X cần 300 ml dung dịch KOH 2M Công thức của photpho halogenua là:

Câu 19: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng với Na, thoả

+ H 2 ,Ni,t o

+ CH 3 COOH,Xt H 2 SO 4

mãn sơ đồ chuyển hoá sau: X → Y  → Este cã mïi chuèi chÝn Tên của X là

Câu 20: Cho dãy các chất: C r O 3 , C r 2 O 3 , SiO2, Cr(OH)3, CrO, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là

Câu 21: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng dung dịch thay đổi:

A giảm 10,4 gam B tăng 7,8 gam C giảm 7,8 gam D tăng 14,6 gam.

Câu 22: Cho C7H16 dụng với clo có chiếu sáng theo tỉ lệ mol 1: 1 thu được hỗn hợp gồm 3 dẫn xuất monoclo Số công

thức cấu tạo của C7H16 có thể có

Câu 23: Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al,

H2S?

Câu 24: Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO2(k) + NO2(k) ⇌ SO3(k) +

NO(k).

Cho 0,11(mol) SO2, 0,1(mol) NO2, 0,07(mol) SO3 vào bình kín 1 lít Khi đạt cân bằng hóa học thì còn lại

Trang 4

A 20 B 18 C 23 D 0,05

Câu 25: Chất nào sau đây tồn tại ở dạng mạng tinh thể phân tử?

Câu 26: Có các nhận định sau:

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Trang 5

1)Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.

2)Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có điểm chung là có cùng số electron.

3) Bán kính của các vi hạt sau được sắp xếp theo thứ tự giảm dần: Mg2+, Na+, F-, Na, K.

4)Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg, Si,

5)Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Al(OH)3 , Mg(OH)2 giảm dần.

Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14) Số nhận định đúng:

Câu 27: Đun nóng fomandehit với phenol (dư) có axit làm xúc tác thu được polime có cấu trúc:

C Không xác định được D Mạng lưới không gian

Câu 28: Cho Cacbon (C) lần lượt tác dụng với H2, Al, H2O, CuO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, KClO3, CO2 ở điều kiện thích hợp Số phản ứng mà trong đó C đóng vai trò là chất khử?

Câu 29: Cho các dung dịch sau cùng nồng độ mol/l : NH2CH2COOH (1), CH3COOH (2), CH3CH2NH2 (3),

NH3 (4) Thứ tự độ pH tăng dần đúng là :

A (2), (1), (4), (3) B (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (4), (3) D (2), (1), (3), (4)

Câu 30: Một muối X có công thức C3H10O3N2 Lấy 17,08g X cho phản ứng hết với 200ml dung dịch KOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn Trong phần hơi có một chất hữu cơ Y (bậc 1), trong phần rắn chỉ là hỗn hợp các chất vô cơ Khối lượng của phần rắn là:

Câu 31: Cho các chất: BaCl2; NaHSO3; NaHCO3; KHS; NH4Cl; AlCl3; CH3COONH4, Al2O3, Zn, ZnO Số chất lưỡng tính là:

Câu 32: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Phân tử mantozơ do 2 gốc α –glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc thứ nhất ở C1, gốc thứ hai ở C4(C1–O–C4)

B Phân tử saccarozơ do 2 gốc α –glucozơ và β –fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α –

glucozơ ở C1, gốc β –fructozơ ở C4(C1–O–C4)

C Tinh bột có 2 loại liên kết α –[1,4]–glicozit và α –[1,6]–glicozit

D Xenlulozơ có các liên kết β –[1,4]–glicozit

Câu 33: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 2,68 A, trong thời gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) Cho 22,4 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 34,28 gam chất rắn Giá trị của t là

Câu 34: Sục 1,56g C2H2 vào dung dịch chứa HgSO4, H2SO4 trong nước ở 80oC thu được hỗn hợp gồm 2 chất khí (biết hiệu suất phản ứng đạt 80%) Tiếp tục cho hỗn hợp khí thu được qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 35: Cho các phản ứng:

(a) Zn + HCl (loãng) (b) Fe3O4 + H2SO4 (loãng)

(c) KClO3 + HCl (đặc) (d) Cu + H2SO4 (đặc)

(e) Al + H2SO4 (loãng) (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4

Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò chất oxi hoá là

Trang 6

(đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 19,7 gam kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch X lần lượt là:

A 0,2M và 0,15M B 0,2M và 0,3M C 0,3M và 0,4M D 0,4M và 0,3M

Trang 3/5 - Mã đề thi 132

Trang 7

Câu 37: Cho các polime sau: PE (1), PVC (2), cao su buna (3), poli isopren (4), amilozơ (5), amilopectin (6),

xenlulozơ (7), cao su lưu hoá (8), nhựa rezit (9) Các polime có cấu trúc không phân nhánh là

A 1,2,3,4,6,7 B 1,3,4,5,8 C 1,2,4,6,8 D 1,2,3,4,5,7.

Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc).

(c) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.

h) Cho ZnS vào dung dịch HCl (loãng) (i) Cho Na2CO3 vào dung dịch Fe2(SO4)3.

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 39: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là

A Cu < Cs < Fe < Cr < W B Cu < Cs < Fe < W < Cr

C Cs < Cu < Fe < Cr < W D Cs < Cu < Fe < W < Cr

Câu 40: Khi nhiệt phân hoàn toàn m gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 nhiều nhất là

II Phần riêng( 10 câu) Thí sinh được chọn làm 1 trong 2 phần ( phần I hoặc phần II

)

Phần I: Theo chương trình Chuẩn ( từ câu {<41>} đến câu

{<50>})

Câu 41: Oxi hoá không hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp gồm ancol etylic và một ancol đơn chức X bằng CuO

nung nóng(H=100%), thu được hỗn hợp chất hữu cơ Y Cho hỗn hợp Y phản ứng với AgNO3 trong dung dịch

NH3 dư thu được 51,84 gam bạc Tên gọi của X là

A propan-2-ol B 2-metylpropan-2-ol C propan-1-ol D Metanol

Câu 42: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là:

Câu 43: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, K2O, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, Fe, K2O, MgO B Cu, Fe, K2O, Mg.

Câu 44: Cho các phản ứng:

(1) Ca(OH)2 + Cl2 → (4) H2S + SO2 →

o

Số phản ứng oxi hoá khử là

Câu 45: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 thấy có 0,3 mol khí NO2 sản phẩm khử duy nhất thoát ra, nhỏ tiếp dung dịch HCl vừa đủ vào lại thấy có 0,02 mol khí NO duy nhất bay ra Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là:

Câu 46: Trong các chất : propen (I) ; 2-metylbut-2-en(II) ; 3,4-đimetylhex-3-en(III) ; 3-cloprop-1-en(IV) ;

1,2-đicloeten (V), chất nào có đồng phân hình học :

Câu 47: Có các dung dịch sau (dung môi nước) : CH3NH2 (1); anilin (2); amoniac (3); HOOC-CH(NH2 )-COOH (4); H2N-CH(COOH)-NH2(5), lysin (6), axit glutamic (7) Các chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là:

A (1), (2), (3) B (1), (3), (5), (6) C (1), (2), (3), (5) D (1), (2), (3), (4), (5)

Câu 48: X là một α-Aminoaxit no, chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 Từ m gam X điều chế được m1

gam đipeptit Từ 2m gam X điều chế được m2 gam tripeptit Đốt cháy m1 gam đipeptit thu được 0,3 mol nước.

Trang 8

A 11,25 gam B 13,35 gam C 22,50 gam D 26,70 gam

Câu 49: Tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Ni, Fe ở dạng bột Dung dịch cần dùng là (vẫn giữ nguyên khối lượng của Ag ban đầu)

Trang 4/5 - Mã đề thi 132

Trang 9

C Dung dịch H2SO4 loãng D Dung dịch HCl

Câu 50: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit.

Thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:

A NO2, CO2, CO B SO2, CO, NO2 C SO2, CO, NO D NO, NO2, SO2.

Phần II: Theo chương trình nâng cao

Câu 51: Thuỷ phân hoàn toàn 150 gam hỗn hợp các đipeptit thu được 159 gam các aminoaxit Biết rằng các

đipeptit được tạo bởi các aminoaxit chỉ chứa một nguyên tử N trong phân tử Nếu lấy 1/10 khối lượng aminoaxit thu được tác dụng với HCl dư thì lượng muối thu được là:

A 19,55 gam B 20,735 gam C 20,375 gam D 23,2 gam

Câu 52: Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) sau phản ứng thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong

dư thu được 50 gam kết tủa Vậy giá trị của V tương ứng là:

Câu 53: Tính pH của dd A gồm HF 0,1M và NaF 0,1M.Biết hằng số axit của HF là Ka = 6,8.10-4

Câu 54: A là một hợp chất màu lục thực tế không tan trong dung dịch loãng axit và kiềm Khi nấu chảy với K2 CO3

có mặt không khí thì chuyển thành chất B có màu vàng (dễ tan trong nước) Cho chất B tác dụng với H2SO4 loãng tạo thành chất C có màu da cam Chất C tác dụng với HCl đặc thấy tạo thành chất khí màu vàng lục A, B, C lần lượt là

A Cr2 O3, K2CrO4, K2Cr2O7. B CrO3 , K2CrO4, K2Cr2O7.

C CrO, K2Cr2O7, K2CrO4. D Cr2O3, K2Cr2O7, K2CrO4.

Câu 55: Có dung dịch X gồm (KNO3 và H2SO4) Cho lần lượt từng chất sau: Fe2O3, FeCl2, Cu, FeCl3, Fe3O4, CuO, FeO tác dụng với dung dịch X Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là

Câu 56: Không thể dùng chất nào sau đây để phân biệt CO2 và SO2?

A Dung dịch KMnO4 B Khí H2S C dung dịch Br2 D Ba(OH)2.

Câu 57: Cho 7,52g hỗn hợp hơi gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 50,4g kết tủa Hòa tan kết tủa vào dung dịch HCl dư còn lại m gam không tan Giá trị của m là:

Câu 58: Từ 180 lít ancol etylic 400 (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là d = 0,8g/ml) điều chế được bao nhiêu kg cao su buna (hiệu suất quá trình là 75%)

Câu 59: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Trong ăn mòn điện hoá trên cực âm xảy ra quá trình oxi hoá.

B Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra quá trình oxi hoá nước.

C Than cốc là nguyên liệu cho quá trình sản xuất thép.

D Criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al.

Câu 60: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).

B Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hexametylen điamin với axit ađipic.

C Trùng hợp buta-1,3-đien với stiren có xúc tác Na được cao su buna-S.

D Tơ visco là tơ tổng hợp.

- HẾT

Trang 10

-Trang 5/5 - Mã đề thi 132

Ngày đăng: 15/05/2013, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w