Tài liệu tham khảo dành cho các sĩ tử ôn thi đại học, chuẩn bị tốt cho kì thi cao đẳng đại học sắp tới
Trang 1Đề 10
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Mơn thi: HĨA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN CHUNG: (44 cu – từ cu 1 đến cu 44)
1 Tính khử của cc kim loại : Al, Mg, Fe, Cu, Ag, Zn được xếp tăng dần theo dy :
A Al < Mg < Fe < Zn < Cu < Ag B Ag < Cu < Fe < Zn < Al < Mg
C Cu < Ag < Fe < Al < Zn < Mg D Mg < Al < Zn < Fe < Cu < Ag.
2 Cho CO dư phản ứng với hỗn hợp gồm : MgO, Al2O3, Fe3O4, CuO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng chất rắn thu được gồm :
A MgO, Al2O3, FeO, Cu B MgO, Al2O3, Fe, Cu C MgO, Al, Fe, Cu D Mg, Al,
Fe, Cu
3 Cho hỗn hợp 18,4g bột sắt v đồng vo dung dịch chứa 0,4 mol AgNO3, sau khi phản ứng hồn tồn thu được 49,6g hai kim loại Vậy khối lượng sắt v đồng trong hỗn hợp đầu lần lượt l :
A 5,6 g v 12,8 g B 5,6 g v 9,6 g C 11,2 g v 3,2 g D 11,2 g v 6,4 g.
4 Cho hỗn hợp bột gồm 2,7g Al v 11,2g Fe vo dung dịch chứa 0,6 mol AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn được chất rắn A Khối lượng chất rắn A l :
5 Cc kim loại trong dy no sau đy đều phản ứng được với dung dịch NaOH lỗng, nguội ?
B Zn, Be, Ba, Al B Zn, Al, Cr, Be C Li, Be, Fe, Ca D Mg, Zn,
Na, Pb
6 Cho dung dịch chứa 0,05 mol FeSO4 phản ứng với dung dịch NaOH dư Sau phản ứng lọc lấy kết tủa rồi đem nung trong khơng khí đến khi khối lượng khơng đổi Khối lượng chất rắn thu được sau khi nung l :
A 4,00 gam B 5,35 gam C 4,50 gam D 3,60 gam.
7 Phương php no sau đy khơng thể loại bỏ đồng thời cả độ cứng tạm thời lẫn độ cứng vĩnh cửu
của nước
A Chưng cất B Dng Na2CO3 C Dng Na3PO4 D Dng HCl trước v Na2SO4
sau
6 Nhiệt độ nĩng chảy v khối lượng ring của cc kim loại PNC nhĩm II (nhĩm IIA) khơng tun theo
một quy luật nhất định l do cc kim loại kiềm thổ :
A cĩ kiểu mạng tinh thể khc nhau B cĩ bn kính nguyn tử khc nhau.
C cĩ năng lượng ion hĩa khc nhau D tính khử khc nhau
7 Nước cứng khơng gy ra tc hại no dưới đy ?
A Lm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp B Lm giảm mi vị thực phẩm.
C Lm giảm độ an tồn cc nồi hơi D Lm tắc cc ống dẫn nước trong cc động cơ hơi nước
8 Cho 4,5 gam kim loại X tc dụng hết với dung dịch HNO3, thu được 0,0625 mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Vậy X l
9 Hỗn hợp no sau đy khơng tan hết trong nước nhưng tan hồn tồn trong nước cĩ hịa tan CO2
A MgSO3, BaCO3, CaO B MgCO3, CaCO3, Al(OH)3
Trang 2C Al2O3, CaCO3, CaO D CaSO4, Ca(OH)2, MgCO3
10 Ty theo nhiệt độ, đơn chất lưu huỳnh cĩ thể tồn tại ở dạng no sau đy ?
A Chỉ cĩ S v S8 B Chỉ cĩ S2 v S8 C Chỉ cĩ S8 v Sn D Cả 4 dạng : S ; S2 ;
S8 ; Sn
11 Phản ứng no sau đy khơng đng ?
A 2FeCl3 + 3H2S→ Fe2S3 + 6HCl B Al2S3 + 6H2O →2Al(OH)3 + 3H2S
B Zn3P2 + 6H2O → 3Zn(OH)2 + 2PH3 D AlN + 3H2O → Al(OH)3 + NH3
12 Cho 4 chất sau đy :
CH3
CH3
CH3
Số chất cĩ thể lm mất mu dung dịch brom
l :
15 C9H12 cĩ thể cĩ bao nhiu đồng phn thơm ?
16 Glucozơ hịa tan được Cu(OH)2 vì :
A glucozơ cĩ tính axit yếu B glucozơ cĩ nhĩm –CHO.
C glucozơ cĩ thể chuyển hĩa từ mạch vịng sang mạch hở D glucozơ cĩ nhiều nhĩm –OH kề
nhau
17 Ứng dụng no sau đy khơng đng ?
A Trong cơng nghiệp người ta dng saccarozơ để trng gương
B Dung dịch saccarozơ được truyền vo tĩnh mạch cho người bệnh
C Xenlulozơ dng để sản xuất vải may mặc.
D Từ gỗ người ta sản xuất cồn.
18 Phản ứng no sau đy khơng tạo ra tơ ?
A Trng hợp caprolactam B Trng ngưng axit ε-aminocaproic
19 Bậc của amin l :
A số nguyn tử nitơ thay thế nguyn tử hiđro ở gốc hiđrocacbon.
B số gốc hiđrocacbon thay thế số nguyn tử hiđro trong phn tử NH3
C bậc của nguyn tử C gắn với nhĩm –NH2
D số nhĩm –NH2 gắn vo gốc hiđrocacbon
20 Cho (CH3)2NH vo nước, lắc nhẹ, sau đĩ để yn thì được
A hỗn hợp đục như sữa B hai lớp chất lỏng khơng tan vo nhau.
C dung dịch trong suốt đồng nhất D cc hạt kết tinh khơng mu lắng xuống đy ống nghiệm.
21 Hợp chất no sau đy tham gia phản ứng thủy phn trong mơi trường kiềm?
A Poli(vinly axetat) B Cao su buna-S C Nhựa PE D.
Poli(metylmetacrilat)
22 Cơng thức no sau đy l của một loại cao su ?
23 Hợp chất no sau đy khơng thể phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp?
n
Cl
n
CH3 OH
COOCH3
Cl
Trang 3A B C D
24 Cho 15,4g hỗn hợp gồm ancol etylic v etilenglicol (etylen glicol) tc dụng vừa đủ với Na thì
thốt ra 4,48 lít khí H2 (đktc) v dung dịch muối Cơ cạn dung dịch muối ta được chất rắn cĩ khối lượng l :
25 Số ancol bậc hai trong cc ancol cĩ cơng thức phn tử C5H12O l :
26 Cho 1 mol X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư ta được 2 mol Ag Vậy X l :
27 Hằng số của 3 axit (Ka) được xếp theo trật tự sau ở 25oC:1,75.10-3; 17,72.10-5; 1,33.10-5 Vậy trật tự của dy axit tương ứng với 3 hằng số trn l :
A HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH B CH3CH2COOH, HCOOH,
HCOOH
28 Cho phản ứng : NH4OOCCH2CHBrCH2COOH + NaOH t,H O 2
Vậy X l :
29 Thuỷ phn este A cĩ cơng thức phn tử C4H6O2 tạo sản phẩm cĩ khả năng tham gia phản ứng trng gương A cĩ cơng thức cấu tạo no trong những cơng thức cấu tạo dưới đy ?
A CH3COOCH=CH2 hay CH2=CHCOOCH3 B HCOOCH2CH=CH2 hay
30 Tổng số đồng phn cấu tạo chức axit v este của hợp chất cĩ cơng thức phn tử C3H6O2 l :
31 Cho cc dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch Ca(NO3)2, dung dịch FeCl3, dung dịch
dung dịch cĩ thể tc dụng
với đồng kim loại l:
32 Cho 1,21g hỗn hợp Zn v Fe tc dụng với bình chứa dung dịch chứa 0,01 mol H2SO4 lỗng Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn khối lượng bình thay đổi l:
A tăng 1,01g B giảm 1,01g C tăng 1,19g D giảm 1,19g
33 Hịa tan hỗn hợp gồm 0,01 mol Fe2O3 v 0,02 mol Fe bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Cho dung dịch X tc dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa v nung trong chn khơng đến khối lượng khơng đổi thì được m gam chất rắn Vậy m cĩ gi trị l :
34 Phản ứng no sau đy khơng tạo ra HBr ?
CH2OCH3
Trang 4A SO2 + Br2 + H2O → B Br2 + H2O → C PBr3 + H2O → D NaBr (rắn) + H2SO4 (đặc, nĩng) →
35 Nhận định no sau đy đng?
A Cc nguyn tố cĩ phn lớp ngồi cng ứng với ns2 (n ≥ 2) đều l cc kim loại
B Cc nguyn tố cc kim loại đều cĩ phn lớp ngồi cng l ns1 hay ns2 (n ≥ 2)
C Cc nguyn tố kim loại khơng nằm ở cc PNC của nhĩm VI, VII (của nhĩm VIA, VIIA).
D Cc nguyn tố cĩ electron cuối cng nằm ở phn lớp(n-1)dx đều l cc kim loại
36 Thổi từ từ đến dư khí X vo dung dịch Ba(OH)2 thấy cĩ kết tủa, sau đĩ kết tủa tan Vậy X cĩ thể l:
A CO2 hay SO2 B CO2 hay H2S C SO2 hay NO2 D CO2 hay
NO2
37 Cơng thức no sau đy khơng đng ?
38 Nhận định no sau đy khơng đng ?
A Lin kết kim loại giống lin kết cộng hĩa trị ở điểm : dng chung cc electron hĩa trị.
B Lin kết kim loại giống lin kết ion ở điểm : được hình thnh do lực ht tĩnh điện.
C Lin kết ion giống lin kết cộng hĩa trị ở điểm : được hình thnh do lực ht tĩnh điện.
D Lin kết kim loại giống lin kết ion ở điểm : được hình thnh do lực ht tĩnh điện giữa cc ion.
39 Hợp chất no sau đy chỉ cĩ thể l ancol ?
40 Cho hợp chất hữu cơ A (chứa C, H, O) cĩ tỉ khối hơi so với nitơ l 2 tc dụng với dung dịch
l :
A CH3CH2CH=O B HCOOCH=CH2 C CH2=CHCH=O D OHC-CHO
41 Phản ứng no sau đy khơng xảy ra ?
A C2H5OH + HBr →C2H5Br + H2O C C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O
B C2H5OH + CH3OH → C2H5OCH3 + H2O D 2C2H5OH → (C2H5)2O+ H2O
42 Trong cc chất sau: etylamin, ancol etylic, anđehit axetic, đimetyl ete Chất cĩ nhiệt độ sơi cao
nhất l:
A etylamin B rượu (ancol) etylic C anđehit axetic D đimetyl ete
43 Khi thực hiện phản ứng tch nước hồn tồn 0,5 mol hỗn hợp C2H5OH v C3H7OH bằng H2SO4 đặc nĩng Sản phẩm tạo thnh luơn cĩ:
A số mol H2O = 0,5 mol B số mol hỗn hợp anken = 1,0 mol
= 1,0 mol
44 Để điều chế glixerin (hay glixerol), dy chuyển hĩa no sau đy đng ?
A CH2=CH–CH3 → CH2Br–CHBr–CH3 → CH2Br–CHBr–CH2Cl →CH2OH–CHOH–
B CH2=CH–CH3 → CH2=CH–CH2Cl → CH2Cl–CHOH–CH2Cl → CH2OH–CHOH–
CH2OH
C CH2=CH–CH3 → CH3–CHOH–CH3 → CH2Cl–CHOH–CH2Cl → CH2OH–CHOH–
S
S O
O H
H
O
Trang 5D CH2=CH–CH3 → CH3–CH2–CH3 → CH2Cl–CHCl–CH2Cl → CH2OH–CHOH–
PHẦN RING (thí sinh chỉ được lm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)
Phần I: dnh cho thí sinh chương trình phn ban (6 cu- từ cu 45 đến cu 50)
45 Pht biểu no sau đy đng ?
A Xenlulozơ l polime được tạo thnh bởi cc lin kết β (1,6) glicozit
B Amilozơ l polime được tạo thnh bởi cc lin kết α (1,6) glicozit
C Amilopectin l polime được tạo thnh bởi cc lin kết β (1,4) v α (1,6) glicozit
D Amilozơ l polime được tạo thnh bởi cc lin kết β (1,4) v α (1,6) glicozit
46 Khi cơ cạn dung dịch chứa hỗn hợp gồm : 0,200 mol Na+ ; 0,100 mol Mg2+; x mol Cl– v y mol SO42–
thì thu được 23,7 g muối Vậy trị số của x, y lần lượt l :
A 0,200 v 0,100 B 0,100 v 0,150 C 0,050 v 0, 175 D 0,300 v 0,050.
47 Chất no sau đy khơng thể tạo ra axit axetic bằng 1 phản ứng?
A Axetilen B Anhiđric axetic C Ancol metylic D Butan
48. Biết Kb của CH3COO– l 5,71.10–10 Vậy nồng độ mol H+ trong dung dịch
A 0,000M B 0,571.10–10 M C ≈ 0,756.10–5 M D ≈ 1,323.10–9 M
49 Nhận xt no sau đy khơng đng ?
A Điện cực của pin điện hĩa tri dấu với điện cực của bình điện phn.
B Điện phn dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng thì nồng độ Cu2+ khơng đổi
C Cc electron di chuyển cĩ hướng trong cầu muối
D Để đo thế điện cực chuẩn của kim loại, điện cực chuẩn hiđro luơn đặt bn tri vơn kế
50 Tính chất hĩa học của cc chất trong bảng sau l :
Chất Tính khử Tính oxi hĩa Tính bazơ Tính axit
Phần II: dnh cho thí sinh chương trình khơng phn ban (6 cu-từ cu 51 đến cu 56)
51 Một kim loại X tc dụng với Cl2 được muối B Cho X tc dụng với axit HCl ta được muối C Cho X tc dụng với dung dịch muối B ta được muối C Vậy X l :
52 Cho ankan A phản ứng thế với Br2 cĩ chiếu sng người ta thu được hỗn hợp khí gồm một dẫn xuất mono brom v HBr cĩ tỉ khối hơi so với khơng khí bằng 4 Vậy A l
53 Hịa tan hồn tồn một oxit kim loại bằng dung dịch H2SO4 đặc, nĩng thu được 2,24 lít khí SO2
(đktc) v 120g muối khan Cơng thức của oxit kim loại l :
54 Phản ứng no sau đy của benzen l đng ?
A C6H6 + 3H2→Ni,t C6H12 B C6H6 + 4H2→Ni,t C6H14
Trang 6C C6H6 + Cl2→¸nh s¸ng C6H5Cl + HCl D C6H6 + Cl2→¸nh s¸ng C6H6Cl2
55 Cĩ bao nhiu rượu (ancol) ứng với cơng thức C3H8Ox với x ≤ 3 cĩ thể hịa tan được Cu(OH)2 ?
56 Nhận định no sau đy khơng đng ? Vì Al(OH)3 l hiđroxit lưỡng tính nn cĩ thể
A phn li kiểu axit hay kiểu bazơ B nhường hay nhận proton.
ĐÁP ÁN
Đề 10
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
5
4 6
4 7
4 8
4 9
5 0
5 1
5 2
5 3
5 4
5 5
5 6