1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn hóa học - đề 6

6 525 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử vào đại học, cao đẳng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 196 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo dành cho các sĩ tử ôn thi đại học, chuẩn bị tốt cho kì thi cao đẳng đại học sắp tới

Trang 1

Đề 09

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Mơn thi: HĨA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN CHUNG: (44 cu – từ cu 1 đến cu 44)

1 Cặp chất no sau đy khơng xảy ra phản ứng?

9,6g sản phẩm khử chứa lưu huỳnh Sản phẩm chứa lưu huỳnh l:

3 Khi đồ vật bằng thp bị ăn mịn điện hĩa trong khơng khí ẩm, nhận định no sau đy khơng

đng ?

C Ở cực m xảy ra qu trình oxi hĩa : Fe  Fe2+ + 2e

D Ở cực m xảy ra qu trình oxi hĩa : Fe  Fe3+ + 3e

mol Fe phản ứng gần bằng 27,78% số mol HNO3 Vậy thể tích khí thốt ra ở đktc l:

hợp X gồm 4 chất rắn Hịa tan hết hỗn hợp X bằng HNO3 đặc nĩng thu được 0,785 mol khí NO2 Vậy a l:

6 Al cĩ thể phản ứng với tất cả cc chất trong dy no sau đy ở điều kiện thích hợp ?

CaCl2, CO

7 Hịa tan hồn tồn hỗn hợp 3 kim loại : K, Sr, Ba vo nước ta được 0,448 lít khí (đktc) v dung

dịch X Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dng để trung hịa dung dịch X l :

8 Cĩ bao nhiu chất tạo kết tủa với khí H2S trong cc chất sau: FeCl2 , FeCl3 , ZnCl2, CuSO4?

9 Phản ứng no sau đy xảy ra được ở điều kiện thích hợp ?

10H2O

Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn được chất rắn A Khối lượng chất rắn A l :

11 Fe cĩ lẫn Al, Be, Cr2O3 ở dạng bột Để tinh chế Fe, ta cĩ thể dng :

đặc nguội

A dung dịch FeCl3, dung dịch HCOOH, dung dịch BaCl2 B khí clo, khí oxi, khí sunfurơ

Trang 2

C2H5 CH=CH2

CH2

nĩng

14 Cho 1 ml dung dịch brom mu vng vo ống nghiệm, thm vo 1 ml benzen rồi lắc thật kĩ Sau đĩ

để yn ta được 2 lớp chất lỏng khơng tan vo nhau Quan st 2 lớp chất lỏng ta thấy :

15 Cĩ bao nhiu chất thuộc loại aren trong cc

chất sau ?

16 Pht biểu no sau đy khơng đng ?

lam

B Glucozơ, fructozơ đều tc dụng với H2 (xc tc Ni, t) cho poliancol

C Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng trng gương

17 Cho xenlulozơ phản ứng hồn tồn với anhiđric axetic thì sản phẩm tạo thnh gồm 6,6 g

CH3COOH v 11,1 g hỗn hợp X gồm xelulozơ triaxetat v xenlulozơ điaxetat Thnh phần phần trăm về khối lượng của xenlulozơ triaxetat trong hỗn hợp X l :

18 Số đồng phn cấu tạo của amin bậc nhất ứng với cơng thức phn tử C4H11N l :

19 Hiện tượng no sau đy khơng đng ?

A Protein đều dễ tan trong nước tạo thnh dung dịch keo

B Lớp vng nổi ln khi nấu thịt c l hiện tượng đơng tụ protein

20 Cĩ bao nhiu chất trong dy : CH3NH2, CH3CH(NH2)COOH, HI, C2H5OH, Na2CO3, CH3NH3Cl phản ứng với axit 2-aminopropanđioic ?

21 Dy chuyển hĩa no sau đy khơng đng ?

A CH4C2H2C4H4C4H6Cao su buna

C CH4C2H2C2H3OHC2H5OHC4H6Cao su buna

D CH4C2H2C2H6C2H5ClC2H5OHC4H6Cao su buna

22 Từ chất đầu l đ vơi v cc nguyn liệu vơ cơ khc cĩ thể điều chế PVC với số phương trình hĩa học tối

thiểu l :

23 Đốt chy hết hỗn hợp A gồm 0,1 mol etilenglicol (etylen glicol) v 0,2 mol ancol X thu được

35,2 gam CO2 Nếu cho hỗn hợp A tc dụng hết với natri thì thu được 0,4 mol H2 Vậy X l :

A CH3CH2CH2OH B C D CH2

OH

CH2 CH2

OH

CH2 OH

CH OH

CH2 OH

CH2 OH

CH OH

CH OH

CH2 OH

Trang 3

24 Trong cc chất sau : HCHO, CH3Cl, CO, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3, CH2Cl2 cĩ bao nhiu chất tạo ra metanol bằng 1 phản ứng ?

25 Cho 12 g hỗn hợp anđehit fomic v metyl fomiat cĩ khối lượng bằng nhau tc dụng với một

lượng thừa dung dịch AgNO3/NH3 Khối lượng Ag sinh ra l :

26 Pht biểu no sau đy khơng đng về dy đồng đẳng axit ankanoic ?

A Mạch C cng di nhiệt độ sơi cc axit cng tăng

B Khối lượng phn tử cng lớn độ mạnh tính axit cng giảm

C Mạch C cng di cc axit cng khĩ tan trong nước

D Cơng thức tính hằng số điện li axit l : Ka =

27 Cĩ bao nhiu đồng phn cấu tạo thuộc loại anđehit thơm ứng với cơng thức phn tử C8H8O ?

28 Cho các chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ mol 1 : 1 trong sơ đồ chuyển hóa sau :

    B     CHNaOH 4 Cơng thức khơng ph hợp với chất A

l :

29 Cân bằng hóa học của phản ứng este hóa giữa ancol và axit hữu cơ sẽ dịch chuyển theo chiều

thuận khi :

C chưng cất để tch este ra khỏi hỗn hợp D đun nĩng hỗn hợp

B NaBr (rắn) + H2SO4 đặc  D C6H5-CH3 + Br2 ánhsáng o-BrC6H4

-CH3 + HBr

31 Để nhận biết hai bình khí CO2 v SO2, cch no sau đy khơng đng ?

KMnO4

C Cho mỗi khí vo dung dịch Br2 D Cho mỗi khí vo dung dịch H2S

32 Cc dung dịch (dung mơi l nước) trong dy no sau đy đều cĩ thể lm quỳ tím hĩa xanh ?

A AlCl3, NH4Cl, C2H5ONa B NH4Cl, C2H5ONa, Mg(OH)2 C NaF, C6H5ONa, Na2CO3 D.

Na3PO4, NH3, BaI2

33 Phản ứng no sau đy khơng đng ?

C NaHSO4 + Na2CO3  Na2SO4 + NaHCO3 D BaSO3 + 2HCl  BaCl2 + SO2 + H2O

A pH dung dịch giảm dần trong suốt qu trình điện phn.

B pH dung dịch tăng ln đến gi trị nhất định rồi khơng thay đổi nữa.

C pH dung dịch giảm xuống đến gi trị nhất định rồi tăng ln

D pH dung dịch tăng dần đến gi trị nhất định rồi giảm xuống

dung dịch NaOH 0,1M để trung hịa dung dịch X l :

3

2

[H O ][ROO ] [RCOOH][H O]

Trang 4

36 Cc hợp chất trong dy no sau đy đều cĩ tính axit ?

C HClO, CO2, C6H5ONa D NH4Cl, SO2, Na2ZnO2 (hay Na2[Zn(OH)4] )

37 Dy no sau đy gồm cc chất đều tc dụng được với rượu (ancol) etylic ở điều kiện thích hợp ?

A. CuO, CH 3COOH, NaOH B Ca, CaO, CH3COOH C CuO, CH3OH, HCl D CuSO4 ,

CH 3 COOH, HCl.

38 Phương php nhận biết no khơng đng ?

A Để phân biệt được rượu (ancol) isopropylic và n- propylic ta oxi hóa nhẹ mỗi chất rồi cho tác

dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3

B Để phân biệt metanol, metanal, axetilen ta cho các chất phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH 3

C. Để phn biệt benzen v toluen ta dng dung dịch brom

D. Để phn biệt axit metanoic v axit etanoic ta cho phản ứng với Cu(OH)2/NaOH

31 Chuyển hĩa hồn tồn 4,6 g hỗn hợp chứa cng số mol 2 ankanol bậc nhất thnh ankanal cần dng

0,1 mol CuO Cho tồn bộ ankanal thu được cho phản ứng trng gương thu được 0,3 mol Ag

Hai ankanol đĩ l :

A. CH3OH v C2H5OH B CH3OH v C3H7OH.C C2H5OH v C3H7OH D C2H5OH v

C4H9OH

Tính chất no sau đy khơng đng với chất

A. Phản ứng với NaOH v HCl B Phản ứng với ancol

32 Nhận xt no dưới đy khơng đng ?

benzen

C Benzen cho phản ứng thế dễ hơn anilin D Anilin cho phản ứng thế dễ hơn

axit benzoic

42 Khi cho cc chất sau phản ứng với clo cĩ xc tc bột sắt, chiều mũi tn chỉ vị trí nguyn tử clo gắn

vo để tạo sản phẩm chính Hình vẽ no dưới đy khơng đng?

A (I)

B (I), (II)

C (III)

D (III), (IV)

43 Đốt chy a gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Zn, Cu thu được 34,5 gam hỗn hợp rắn X gồm 4 oxit

kim loại Để hịa tan hết hỗn hợp X cần dng vừa đủ dung dịch chứa 0,8 mol HCl Vậy gi trị của a l:

sau:

ứng

Cơng thức cấu tạo của X v Y lần lượt l:

C CH3COOCH3 vHOCH2CH2CHO D CH3COOCH3 v HCOOCH2CH3

NH 3 CH

COO COOH

NO2

CH2CH3

Trang 5

PHẦN RING (thí sinh chỉ được lm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)

Phần I: dnh cho thí sinh chương trình phn ban (6 cu- từ cu 45 đến cu 50)

45 Phản ứng no dưới đy được dng để sản xuất axeton trong cơng nghiệp ?

  CH3COCH3 + CaCO3

B CH3CHOHCH3 + CuO t

  CH3COCH3 + Cu + H2O

C C6H5CH(CH3)2 1.O kk, 2.H SO2 2 4

       C6H5OH + CH3COCH3

D CH3CCl2CH3 + 2KOH t

  CH3COCH3 + 2KCl + 2H2O

46 Điện phn dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng, cường độ dịng l 5 A, trong thời gian 9650 giy Điều no sau đy đng ?

l 4 g

C Nồng độ CuSO4 giảm dần trong qu trình điện phn

D Phương trình điện phn l : 2CuSO4 + 2H2O  2Cu + 2H2SO4 + O2

47 Cho cc phản ứng sau: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇆ 2SO3 (k) cĩ hằng số cn bằng K1

SO2 (k) + ½ O2 (k) ⇆ SO3 (k) cĩ hằng số cn bằng K2 2SO3 (k) ⇆ 2SO2 (k) + O2 (k) cĩ hằng số cn bằng K3

Mối lin hệ giữa cc hằng số cn bằng no sau đy khơng đng?

K  K B 1

3

1 K K

2

1 K K

2

1 K K

48 So snh pin điện hĩa v ăn mịn kim loại, điều no sau đy khơng đng ?

A Tn cc điện cực giống nhau : catot l cực m v anot l cực dương

B Pin điện hĩa pht sinh dịng điện, ăn mịn kim loại khơng pht sinh dịng điện.

C Kim loại cĩ tính khử mạnh hơn luơn l cực m

D Chất cĩ tính khử mạnh hơn bị ăn mịn

49 Cho Ka của NH4+ bằng 5,56.10–10 Vậy nồng độ mol H+ trong dung dịch NH4Cl 0,1M l :

1,34.10-9 M

50 Dy cc kim loại no sau đy đều cĩ 1 electron hĩa trị ?

Ag

Phần II: dnh cho thí sinh chương trình khơng phn ban (6 cu-từ cu 51 đến cu 56)

51 Để chống ăn mịn kim loại, phương php no sau đy khơng đng ?

A Vỏ tu biển bằng sắt được gắn một l Sn để lm vật hi sinh B Mạ crom cc đồ vật bằng

sắt

C Phủ một lớp nhựa ln cc đồ vật bằng sắt C Bơi dầu mỡ ln bề mặt kim loại

52 Số hĩa chất tối thiểu cần dng để nhận biết 4 lọ mất nhn chứa cc dung dịch: NaOH, H2SO4, HCl, NaCl l:

53 Trong cc kim loại : Fe, Zn, Pb, Mn, Mg, Sr, Cr Số lượng kim loại cĩ thể điều chế bằng phương php

nhiệt nhơm l :

54 Nếu chỉ xt sản phẩm chính thì sơ đồ chuyển hĩa no sau đy KHƠNG đng ?

   CH3CH=CH2  H O2

   CH3CH2CH2OH

Trang 6

B CH3CH2CH2OH  H O2

   CH3CH=CH2  H O2

   CH3CHOHCH3

C CH3CH2CH2OH  H O2

   CH3CH=CH2  HCl

   CH3CHClCH3  NaOH

    CH3CHOH

CH3

   CH3CH2CH2Cl  NaOH

    CH3CH2CHOH

55 Cc chất trong dy no sau đy đều tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ?

A vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, anđehit axetic

B glucozơ, metyl fomiat, đimetylaxetilen, anđehit axetic

C vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit propionic

D vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, đimetylaxetilen

ứng xảy ra hồn tồn thì khối lượng chất rắn thu được l :

ĐÁP ÁN

Đề 014: 014:

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

5

4 6

4 7

4 8

4 9

5 0

5 1

5 2

5 3

5 4

5 5

5 6

Ngày đăng: 15/05/2013, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w