1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 8

De thi thu Dai hoc Mon Hoa va dap an 3

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 69,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)A. Chỉ dùng thêm nước có thể phân biệt được bao nhiêu kim loại tron[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT CẨM PHẢ

THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I Mụn hoỏ học – Khối A, B

Họ và tờn :……… ……….

Cho nguyờn tử khối: H=1; O=16; S=32; C=12; N=14; Cl=35,5; F=19; Br=80;I=127; Al=27; Fe=56; Cu=64; Ca=40; Ba=137; Mg=24; Sr=88; Mn=55; K=39; Na=23; Ag=108; Li=7; Cs=133

Cõu 1: Cú cỏc nhận xột sau:

1 Tớnh chất của cỏc hợp chất hữu cơ chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hoỏ học mà khụng phụ thuộc vào thành phần phõn tử của cỏc chất

2 Trong phõn tử hợp chất hữu cơ, cỏc phõn tử liờn kết với nhau theo đỳng hoỏ trị

3 Cỏc chất : CH2 =CH2 , CH2 =CH-CH3 , CH3 -CH=CH-CH3 thuộc cựng dóy đồng đẳng

4 Ancol etylic và axit focmic cú khối lượng phõn tử bằng nhau nờn là cỏc chất đồng phõn với nhau

5 o- xilen và m-xilen là đồng phõn cấu tạo khỏc nhau về mạch cacbon

Những nhận xột khụng chớnh xỏc là:

A 1, 3, 5 B 1, 2, 4, 5 C 2, 3, 4 D 1, 3, 4, 5

Cõu 2: Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol AgNO3, phản ứng xong, dung dịch cũn lại chứa Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 thỡ tỉ số b/a là

A 1 < b/a < 2 B b/a = 3 C b/a ≥ 2 D 2<b/a < 3

Cõu 3: Lấy 9,1 gam hợp chất A cú CTPT là C3H9O2N tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, đun núng, cú 2,24 lớt (ở đktc) khớ B thoỏt ra làm xanh giấy quỳ tớm ẩm Đốt chỏy hết lượng khớ B núi trờn, thu được 4,4 gam CO2 CTCT của A và B là:

A CH3COONH3CH3; CH3NH2 B HCOONH3C2H3 ; C2H3NH2

C CH2=CHCOONH4 ; NH3 D HCOONH3C2H5 ; C2H5NH2

Cõu 4: Cho công thức phân tử của ancol và amin lần lượt là: C4H10O và C4H11N Có tổng số bao nhiêu

đồng phân ancol bậc 1 và amin bậc 2?

Cõu 5: Cho hỗn hợp X (gồm CH3OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3) có khối lượng m gam Đốt cháy hoàn toàn X thu được 5,6 lít khí CO2 (ở đkc) Cũng m gam hỗn hợp X trên cho tác dụng với kali thu được V lít khí (đktc) Gía trị của V bằng

Cõu 6: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?

A Tơ nilon-6,6 là một loại tơ poliamit

B Trựng hợp isopren tạo ra sản phẩm thuộc chất dẻo

C Tơ axetat là tơ tổng hợp

D Phản ứng giữa buta-1,3-đien với acrilonitrin là phản ứng trựng ngưng

Cõu 7: Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42- Cho 120 ml dung dịch

Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi cỏc phản ứng kết thỳc, thu được 3,732 gam kết tủa Giỏ trị của z, t lần lượt là :

A 0,120 và 0,020 B 0,012 và 0,096 C 0,020 và 0,120 D 0,020 và 0,012

Cõu 8: Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhúm chức tỏc dụng với 1 lớt dung dịch NaOH 0,5M thu

được 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol Lượng NaOH dư cú thể trung hũa hết bằng 0,5 lớt dung dịch HCl 0,4M Cụng thức cấu tạo thu gọn của A là

A CH3COOC2H5 B C3H5(OCOCH3)3 C (CH3COO)2C2H4 D (HCOO)3C3H5

Cõu 9: Lờn men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khớ CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch

nước vụi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối

lượng dung dịch nước vụi trong ban đầu Giỏ trị của m là:

Cõu 10: Cho cỏc cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2; (4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4 Hóy cho biết cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn cỏc chất trong cỏc cặp đú với nhau?

A (1), (3), (4) B (1), (4), (5) C (1), (3), (5) D (3), (2), (5)

Mó đề 132

Trang 2

Cõu 11: Cho 14,2 gam P2O5 và 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M thu đợc dung dịch X Các anion có mặt trong dung dịch X là:

A PO43- và OH- B H2PO4- và PO43- C H2PO4- và HPO4 D HPO42- và PO4

3-Cõu 12: Tổng số đồng phõn cú tớnh chất lưỡng tớnh ứng với cụng thức phõn tử C2H7O2N là

Cõu 13: Cho 48,6 gam Al vào 450 ml dung dịch gồm KNO3 1M, KOH 3M sau phản ứng hoàn toàn thấy thoỏt ra khớ H2 và NH3 Vậy thể tớch khớ thoỏt ra ở đktc là

Cõu 14: Cho cỏc phản ứng sau:

KMnO4

0

t

  khớ X ; NH4NO3+ NaOH  t0 khớ Y ; khớ X + khớ Y  t0 khớ Z

Cỏc khớ X, Y, Z lần lượt là:

A O2, NH3, NO B O2, NH3, N2 C Cl2, NH3, HCl D O2, N2, NO

Cõu 15: Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học, nguyờn tố X ở nhúm IIA, nguyờn tố Y ở nhúm

VA Cụng thức của hợp chất tạo thành 2 nguyờn tố trờn cú dạng là

Cõu 16: Tiến hành cỏc thớ nghiệm sau:

(1) Sục khớ H2S vào dung dịch FeSO4

(2) Sục khớ H2S vào dung dịch CuSO4

(3) Sục khớ CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3

(4) Sục khớ CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thớ nghiệm thu được kết tủa là

Cõu 17: Cho 8,4 gam Fe tỏc dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 đặc, núng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cụ cạn dung dịch được m gam muối khan Giỏ trị của m là:

Cõu 18: Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm CH3CHO và C2H2 tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 55,2 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thỳc phản ứng cũn lại m gam chất khụng tan Giỏ trị của m là

Cõu 19: 1 mol X có thể phản ứng tối đa 2 mol NaOH X có thể là:

(1) CH3COOC6H5 (2) ClH3NCH2COONH4 (3) ClCH2CH2Br

(4) HOC6H4CH2OH (5) H2NCH2COOCH3 (6) ClCH2COOCH2Cl

Có bao nhiêu chất X thoả mãn:

Cõu 20: Dãy gồm các chất dễ bị nhiệt phân là:

A Cu(OH)2, Mg(NO3)2, KHCO3, BaSO4 B Cu(NO3)2, NH4Cl, Mg(HCO3)2, Na2CO3

C CaCO3, Pb(NO3)2, (NH4)2CO3, K2CO3 D NH4 HCO3, KNO3, NH4NO2, AgNO3

Cõu 21: Chia 0,30 mol hỗn X gồm C2H6, C2H4, C2H2 thành hai phần bằng nhau Đốt chỏy hoàn toàn phần 1 thu được 5,40 gam H2O Cho phần 2 lội qua dung dịch brom (dư) thấy khối lượng bỡnh nước brom tăng 2,70 gam Phần trăm khối lượng của C2H6 cú trong hỗn hợp X là

Cõu 22: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tỏc dụng hết với dung dịch HCl, làm khụ dung

dịch thu được 51,7 gam muối khan Cụng thức phõn tử 2 amin là

A C2H7N và C3H9N B CH5N và C2H7N C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N

Cõu 23: Hai hợp chất hữu cơ X, Y cú cựng cụng thức phõn tử C3H6O2 Cả X và Y đều tỏc dụng với Na;

X tỏc dụng được với NaHCO3 cũn Y cú khả năng tham gia phản ứng trỏng bạc Cụng thức cấu tạo của X

và Y lần lượt là

A HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO B HCOOC2H5 và HOCH2COCH3

C C2H5COOH và HCOOC2H5 D C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO

Trang 3

Cõu 24: Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X (C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3/NH3

2M thu được 43,2 gam kết tủa Biết tỉ khối của X so với oxi là 2,125 X là

A anđehit đơn chức, một nối ba đầu mạch B anđehit no, 2 chức.

C anđehit đơn chức, một nối ba giữa mạch D anđehit đơn chức, 1 nối đôi.

Cõu 25: Cú ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol

etylic, benzen, anilin đựng trong sỏu ống nghiệm riờng biệt Nếu chỉ dựng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thỡ nhận biết được tối đa bao nhiờu ống nghiệm?

Cõu 26: Cho 3,84 gam Mg tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng, dư thu được 1,344 lớt NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là:

A 25,38 gam B 23,68 gam C 24,68 gam. D 25,08 gam

Cõu 27: Dóy gồm cỏc chất đều cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là:

A buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.

B 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.

C stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.

D 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua

Cõu 28: Cho V lớt hỗn hợp khớ A gồm clo và oxi tỏc dụng vừa hết với hỗn hợp B gồm 0,2 mol Al và

0,1 mol Mg thỡ thu được 25,2 gam hỗn hợp muối clorua và oxit của 2 kim loại Số mol của Cl2 cú trong

V lớt hỗn hợp khớ A là

Cõu 29: Ba nguyờn tử cú cỏc electron trờn cỏc lớp electron lần lượt là: X (2, 8, 5); Y (2, 8, 6); Z (2, 8,

7) Dóy nào được xếp theo thứ tự giảm dần tớnh axit?

A H3XO4>H2YO4>HZO4 B HZO4 > H2YO4>H3XO4

C H2YO4>HZO4>H3XO4 D H2ZO4>H2YO4>HXO4

Cõu 30: Thể tớch dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 và HCl

cú pH = 1, để thu được dung dịch cú pH =2 là

A 0,336 lớt B 0,224 lớt C 0,448 lớt. D 0,15 lớt

Cõu 31: Cho cỏc phỏt biểu sau

1, Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

2, Chất xỳc tỏc làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch

3, Tại thời điểm cõn bằng trong hệ vẫn luụn cú mặt cỏc chất phản ứng và cỏc sản phẩm

4, Khi phản ứng đạt trạng thỏi cõn bằng hoỏ học, nồng độ cỏc chất vẫn cú sự thay đổi

5, Khi phản ứng đạt trạng thỏi cõn thuận nghịch bằng hoỏ học, phản ứng dừng lại

Cỏc phỏt biểu sai là

Cõu 32: Hũa tan hết 3,84 gam Cu trong 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,60M và H2SO4 0,50M Sau phản ứng thu được khớ NO duy nhất và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi cụ cạn dung dịch X là?

Cõu 33: Cách nhận biết nào không chính xác:

A Để nhận biết O2 và O3 ta dùng dung dịch KI có lẫn tinh bột

B Để nhận biết NH3 và CH3NH2ta dùng axit HCL đặc

C Để nhận biết CO và CO2 ta dùng nước vôi trong

D Để nhận biết SO2 và SO3 ta dùng dung dịch nước brom

Cõu 34: Lấy 14,6 gam một đi peptit tạo ra từ glixin và alanin tỏc dụng đủ với dung dịch HCl 1M Thể

tớch dung dịch HCl tham gia phản ứng là

Cõu 35: Cho cỏc phản ứng sau:

a) FeO + HNO3 (đặc, núng)  b) FeS + H2SO4 (đặc, núng) 

c) Al2O3 + HNO3 (đặc, núng)  d) AgNO3 + dung dịch Fe(NO3)2 

e) HCHO + H2

0 ,

t Ni

   f) Cl2 + Ca(OH)2  g) C2H4 + Br2  h) glixerol + Cu(OH)2 

Trang 4

A a, b, d, e, g, h B a, b, c, d, e, g. C a, b, d, e, f, g D a, b, c, d, e, h.

Câu 36: Cho phản ứng oxi hóa khử sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O Với tỉ lệ mol giữa

N2 và N2O = 2:3 Hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là

Câu 37: Cho hỗn hợp gồm 0,4 mol Fe và 0,2 mol Zn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 1M

và AgNO3 3 M Khối lượng dung dịch giảm là

Câu 38: Oxi hóa 3,16 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức thành anđehit bằng CuO, t0 Sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 1,44 gam Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 36,72 gam Ag Hai ancol là

A CH3OH và C2H5CH2OH B C2H5OH và C2H5CH2OH

C CH3OH và C2H5OH D C2H5OH và C3H7CH2OH

Câu 39: Hỗn hợp X chứa: NaHCO3, NH4NO3 và CaO (các chất có cùng số mol) Hòa tan hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng Sau phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Dung dịch Y có môi trường

Câu 40: Cho hỗn hợp gồm 6,96 gam Fe3O4 và 6,40 gam Cu vào 300 ml dung dịch HNO3 CM (mol/l) Sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và còn lại 1,60 gam Cu Giá trị CM là

Câu 41: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol

benzylic, natri phenolat, anlyl clorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

Câu 42: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen

Số phát biểu đúng là:

Câu 43: Dung dịch A loãng chứa 0,04 mol; Fe(NO3)3 và 0,6 mol HCl có khả năng hoà tan được Cu với khối lượng tối đa là

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH ,CxHyCOOH và (COOH)2 thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Cũng cho 29,6 gam X tác dụng với lượng dư NaHCO3 thu được 0,5 mol

CO2 Giá trị của m là

Câu 45: Cho các chất tham gia phản ứng:

a, S+ F2 

b, SO2 + H2S 

c, SO2 + O2 

d, S+H2SO4(đặc nóng) 

e, H2S + Cl2 (dư ) + H2O 

f, SO2 + Br2 + H2O 

Khi các điều kiện có đủ số phản ứng tạo ra sản phẩm mà lưu hùynh ở mức số oxi hoá + 6 là

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một

ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số đồng phân este của X là

Trang 5

Câu 47: Cho 0,1 mol α-aminoaxit X tác dụng với 50 ml dd HCl 1 M thu được dung dịch A Dung dịch

A tác dụng đủ với 250 ml dd NaOH 1 M thu được dung dịch B Cô cạn dung dịch B còn lại 20,625 gam chất rắn khan Công thức của X là:

A HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH B NH2CH2COOH

Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong các hợp chất, ngoài số oxi hóa-1, flo và clo còn có số oxi hóa+1,+3,+5,+

B muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước

C Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo

D dung dịch HF hoà tan được SiO2

Câu 49: Ảnh hưởng của nhóm amino đến gốc phenyl trong phân tử anilin được thể hiện qua phản ứng

giữa anilin với

A dung dịch Br2 và dung dịch HCl B dung dịch HCl

Câu 50: Nung nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol vinyl axetilen và 0,3 mol H2 với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với không khí là 1 Hỗn hợp Y làm mất màu tối đa m gam brom trong CCl4 Giá trị của m là

- HẾT

Trang 6

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012

MƠN HĨA HỌC

LẦN THỨ 1

Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề

-Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :

H = 1 ; C = 12 ; O = 16 ; N = 14 ; Na = 23 ; P = 31 ; S = 32 ; Cl = 35,5 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Al = 27 ;

K = 39 ; Ba = 137 ; Pb = 207 ; Br = 80

Câu 1 : Ion Xn+ cĩ cấu hình electron là 1s22s22p6, X là nguyên tố thuộc nhĩm A Số nguyên tố hĩa học thỏa mãn với điều kiện của X là

Câu 2 : Nguyên tố X tạo ra ion X- cĩ tổng các loại hạt proton, nơtron, electron trong ion là 53 Cơng thức oxit cao nhất và hiđroxít tương ứng là (ZCl = 17, ZBr = 35, ZS = 16)

A Br2O7 và HBrO4 B Cl2O7 và HClO3 C SO3 và H2SO4 D

Cl2O7 và HClO4

C©u 3 : Cho phản ứng oxi hĩa khử sau: Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O

Với tỉ lệ mol giữa N2 và N2O = 2:3 Hệ số cân bằng của HNO3 là

C©u 4 : Cho 250ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 100ml dung dịch H3PO4 1M thu được dung dịch A Tổng khối lượng các muối trong A là

Câu 5 : Cho các chất : Al, NaHCO3, NH4NO3, Al(OH)3, BaCl2, Na2HPO3, H2N-CH2-COOH,

CH3COONH4, C2H5NH3Cl, ClNH3CH2COOH, CH3COOC2H5, CH2=CHCOONa, H2NCH2COONa Số chất lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt là

A 4 B 5 C 6 D 7 Câu 6 : Trộn V1 lít dd cĩ pH=5 với V2 lít dd cĩ pH=9 theo tỉ lệ nào để được dd cĩ pH=6

A V1/V2=1/1 B V1/V2=9/11 C V1/V2=8/11 D

V1/V2=11/9

Câu 7 : Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 cĩ tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nĩng X một thời gian trong

bình kín (cĩ bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y cĩ tỉ khối so với Hiđro bằng 4 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là

A 50,0% B 40,5% C 25,0% D

36,5%

Câu 8 : Đun nĩng tinh thể NaCl với H2SO4 75%, thu được chất rắn X gồm 91,48% Na2SO4; 4,79% NaHSO4; 1,98% NaCl; 1,35% H2O và 0,40% HCl Tỉ lệ % NaCl chuyển hố thành Na2SO4 là

A 91,59% B 93,59% C 94,59% D 92,59% Câu 9 : Cĩ 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:

- X tác dụng với HCl, khơng tác dụng với NaOH và HNO3 đặc nguội

- Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, khơng tác dụng với NaOH

- Z tác dụng được với HCl và NaOH, khơng tác dụng với HNO3 đặc nguội Vậy X, Y, Z lần lượt là

A Zn, Mg, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Fe,

Mg, Zn

Câu 10 : Điện phân dung dịch muối CuSO4 với điện cực anốt được làm bằng Fe Thì sau điện phân khối lượng catơt tăng m1 gam và khối lượng anơt giảm m2 gam là:

A m1 > m2 B m1 < m2 C m1 = m2 D m2 = 2m1

Câu 11 : Cho m gam Na vào 100 ml dung dich AlCl3 2M , sau phản ứng thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 7

A 16,1gam B 10,8gam hoặc 6,9gam C 6,9gam D 6,9gam

hoặc 16,1gam

Caâu 12 : Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)?

A NH4HCO3 B Ba(HCO3)2 C Ca(HCO3)2 D NaHCO3

Caâu 13 : Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào 0,4 lít dung dịch X gồm Na2CO3 và KHCO3

thu được 1,008 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được 29,55 gam kết tủa Nồng độ mol/lit của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch X lần lượt là

A 0,0375 M và 0,05M B 0,2625M và 0,225M C 0,1125M và 0,225M D 0,2625M

và 0,1225M

Caâu 14 : Cho x mol Fe tác dụng với dung dịch chứa y mol HNO3 tạo ra khí NO và dung dịch X Để dung dịch X tồn tại các ion Fe3+, Fe2+, NO3 thì quan hệ giữa x và y là (không có sự thủy phân các ion trong nước)

3y x

4

B 8   4

C 4

y

x 

D 8

3y

x 

Caâu 15 : Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được

4,48 lít khí NO 2(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ ược 145,2 gam muối khan giá trị của m

l à

A 35,7 gam B 46,4 gam C 77,7 gam D 15,8 gam Caâu 16 : Hấp thụ 6,72 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M; NaOH 0,85M; BaCl2 0,45M sau

đó cho tiếp 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được m gam kết tủa, giá trị của m là:

A 28,21 gam B 19,53 gam C 26,04 gam D 13,02 gam Caâu 17 : Khi cho dung dịch Na2CO3 dư vào dung dịch chứa ion Ba2+, Fe3+, Al3+, NO3- thì kết tủa thu được gồm

A BaCO3, Al(OH)3, Fe(OH)3 B BaCO3, Al(OH)3

C Al(OH)3, Fe(OH)3 D BaCO3, Fe(OH)3

Caâu 18 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 ( vừa đủ)thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sun fat) và khí duy nhất NO cho dd X tác dụng với dung dịch BaCl2

thu được m gam kết tủa Giá tri m là

A 65,24 B 69,9 C 23,3 D 46,6 Caâu 19 : Có các kim loại riêng biệt sau: Na, Ca, Al, Fe, Cu Chỉ dùng thêm nước có thể phân biệt được

bao nhiêu kim loại trong số các kim loại trên bằng bằng phương pháp hoá học ?

A 5 B 3 C 0 D 2

Caâu 20 : Hoà tan hết 6,96 gam hỗn hợp Al và Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và N2O (không có sản phẩm khử khác)Y có tỉ khối so với hiđro bằng 17,625 Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch X cho tới dư NH3 Kết thúc các phản ứng, thu được 6,24 gam kết tủa Giá trị của V là

A 1,120 lít B 1,792 lít C 2,016 lít D 0,672 lít Caâu 21 : Đem nung 66,2 gam Pb(NO3)2 một thời gian thu được 53,24 gam chất rắn và V lít khí (ở đktc) Giá trị của V và hiệu suất phản ứng nhiệt phân lần lượt là

A 9,01 và 80,42% B 4,48 và 60,00% C 6,72 và 60,00% D 6,72 và 50,00% Caâu 22 : Cho 3,32 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe tác dụng với 80,00 ml dung dịch CuCl2 1,00 M Sau phản ứng thu được kết tủa B gồm 2 kim loại có khối lượng là 6,24 gam và dung dịch C Phần trăm khối lượng Fe trong A là:

A 65,35% B 67,47% C 66,67% D 64,00% Caâu 23 : Hiđrocacbon mạch hở X có mạch cacbon phân nhánh và có phân tử khối là 68 X có bao nhiêu

công thức cấu tạo ?

Trang 8

Caâu 24 : Cho 2 hiđrocacbon mạch hở X1, X2 có công thức phân tử lần lượt là CnHn, CmH2n Khi cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 luôn luôn gấp đôi số mol hỗn hợp Vậy giá trị n và m là:

A 2 và 4 C 2 và 3 C 3 và 4 D 4 và 6

Caâu 25 : Xét dãy chuyển hóa:

Nhận định nào dưới đây không đúng?

A Nếu D là CH3COOH thì G là CH3COONa

B B có thể là CH2=CH2 hoặc CH2=CHCl hoặc CH3-CHCl2

C Nếu D là CH2=CH2 thì G là CH3CH2OH

D C có thể là CH2=CH-C≡CH hoặc CH2=CH-CH=CH2

Caâu 26 : Hợp chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H6Cl2 Thủy phân hoàn

toàn X trong NaOH đặc dư, t0 cao, p cao thu được chất Y có CTPT là C7H7O2Na Cho biết X có bao nhiêu CTCT thỏa mãn?

A 3 B 5 C 4 D 2 Caâu 27 : Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác

dụng với Na dư thu được 2,8 lít H2 (đktc) Vậy công thức của 2 ancol là:

A C2H5OH và C3H7OH B C4H9OH và C5H11OH

C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH

Caâu 28 : Các chất: Dầu bôi trơn động cơ (1), mỡ lợn(2), sáp ong (3), xà phòng (4), dầu thực vật (5).

Nếu xét chất hóa học trên đây là thành phần chính của chất, thì những chất nào chứa cùng một loại nhóm định chức?

A 2,3,4 B 2,3,5 C 1,3,5 D 1,2,3 Caâu 29 : Cho 7,2 gam một este đơn chức mạch hở tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, thu

được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam Ag Tên gọi của este là:

A vinyl fomat B vinyl axetat C anlyl fomat D etyl fomat Caâu 30 : Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?

(1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2 ; (3) (C6H5)2NH; (4) (C2H5)2NH ; (5) NaOH ; (6) NH3

A 5>4>2>1>3>6 B 6>4>3>5>1>2 C 1>3>5>4>2>6 D 5>4>2>6>1>3 Caâu 31 : Hỗn hợp X gồm hai α-amino axit no, mạch hở, phân tử chỉ chứa một nhóm amino, một nhóm

cacboxyl và là đồng đẳng kế tiếp nhau Lấy 23,9 gam hỗn hợp X cho tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 3,5M , được dung dịch Y Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng vừa đủ 650 ml dung dịch NaOH 1M Công thức hai chất trong hỗn hợp X là

A H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(C2H5)COOH

B H2NCH2COOH và H2NCH(CH3)COOH

C H2NCH(C3H7)COOH và H2NCH(C4H9)COOH

D H2NCH(C2H5)COOH và H2NCH(C3H7)COOH

Caâu 32 : Một nonapeptit có công thức: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân không

hoàn toàn peptit này, thì số tripeptit chứa phenylalanin (Phe) có thể thu được là

C©u 33 : Cho m gam tinh bột chứa 10% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất cả quá trình

đạt 80% Lượng CO2 sinh ra cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 19,7 gam kết tủa và dung dịch X đun nóngc dung dịch X lai thu thêm được 19,7 gam kết tủa Giá trị của m là?

Caâu 34 : Trong các polime: Thuỷ tinh plexiglat, nilon-6,6, Cao su buna, PVC, tơ nitron (hay olon), tơ

lapsan, nhựa phenol fomanđehit, PVA Số polime điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là:

A 6 B 5 C 3 D 4.

Trang 9

Caâu 35 : Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H4O2 X và Y đều tham gia phản ứng tráng bạc ; X, Z có phản ứng cộng hợp Br2 ; Z tác dụng với NaHCO3 Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là

A HCOOCH=CH2, HCO-CH2-CHO, CH2=CH-COOH

B HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH, HCO-CH2-CHO

C HCO-CH2-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH

D CH3-CO-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH

C©u 36 : Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) Cho m gam X

tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M nếu đốt chấy hoàn toàn m gam X cần 16,24 lít O2(đktc) thu được 35,2 gam CO2 và m gam H2O giá trị của m là

Caâu 37 : Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong

NH3 tạo ra kết tủa là

A 3 B 4 C 2 D 5

C©u 38 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 anđêhit CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO thu được 8,96 lít CO2 và 2,7 gam H2O Trộn m gam hỗn hợp X với H2 (đktc) (Ni xúc tác) nung nóng thu được hỗn hợp Y Cho Y qua 200ml dung dịch nước brom 1M sau phản ứng nước brôm có nồng độ 0,25M

Số mol H2 đã phản ứng

Caâu 39 : Khi oxi hóa không hoàn toàn ancol etylic thu được hỗn hợp gồm CH3COOH, CH3CHO,

C2H5OH dư và H2O Để tách được riêng từng chất CH3COOH, CH3CHO và C2H5OH từ hỗn hợp trên ta cần dùng các hóa chất

A dd AgNO3/NH3; Na kim loại; dd H2SO4 B dd AgNO3/NH3; dd NaOH; dd HCl.

C Ca(OH)2; Na kim loại và dd H2SO4 D Ca(OH)2 và dd H2SO4.

Caâu 40 : Cho 0,3 mol hỗn hợp khí X gồm HCHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra 91,2 gam kết tủa Nếu cho toàn bộ lượng X ở trên vào bình đựng dung dịch brom trong CCl4 thì khối lượng brom đã phản ứng tối đa là

A 64 gam B 40 gam C 32 gam D 80 gam Caâu 41 : Xét cân bằng hoá học của một số phản ứng 1) Fe2O3(r) + 3CO(k)  2Fe(r) + 3CO2(k) 2) CaO(r) + CO2(k)  CaCO3(r) 3) N2O4(k)  2NO2(k)

4)H2(k) + I2(k)  2HI(k) 5) 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k)

Khi tăng áp suất, cân bằng hoá học bị dịch chuyển ở các hệ

A 1, 3, 4, 5 B 2, 3, 5 C 1, 2, 3, 4, 5 D 1, 2, 4, 5 Caâu 42 : Hiđro hóa hoàn toàn V lít hơi anđehit X mạch hở thành rượu no Y cần 2V lít H2 Mặt khác, khi cho toàn bộ lượng rượu Y tác dụng với Na thu được V lít H2 Thể tích các khí đo ở cùng điều kiện Hãy cho biết công thức chung của X ?

A CnH2n-1CHO (n ≥2) B CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0)

C CnH2n-2(CHO)2 (n ≥ 2) D CnH2n-1CHO (n ≥3)

Caâu 43 : Cho các chất : CH3CH2OH, C4H10, CH3OH, CH3CHO, C2H4Cl2, CH3CH=CH2,

C6H5CH2CH2CH3, C2H2, CH3COOC2H5 Số chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra axit axetic là

A 5 B 6 C 4 D 7.

Caâu 44 : Cho suất điện động của các pin điện hóa: E0

(Fe-Cu) = 0,78V E0

(Cu-Ag) = 0,46V Suất điện động của pin Fe - Ag là:

A 0,34V B 0,44V C 0,8V D 1,24V Caâu 45 : Cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4 Hỏi tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu?

A 1/3 B 1/2 C 2/3 D 3/5

Caâu 46 : Cho các phản ứng xảy ra sau đây: (1)AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓

(2)Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là

A Ag+, Mn2+, H+, Fe3+ B Ag+, Fe3 +, H+, Mn2+

C Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ D Mn2+, H+, Ag+, Fe3+

Trang 10

Vậy X1, X2, X3 X4 là:

A axetilen, toluen, p-nitro toluen, 1-Brom-4-nitro toluen

B axetilen, benzen, nitro benzen, 1-Brom-3-nitrobenzen

C axetilen, benzen, nitro benzen, 1-Brom-4-nitrobenzen

D axetilen, toluen, p-nitro toluen, 2-Brom-4-nitro toluen

Caâu 48 : Hỗn hợp khí X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp Đốt hoàn toàn 6 lít X cần 22,5 lít O2 (cùng điều kiện) Hiđrat hóa hoàn toàn một thể thích X ở điều kiện thích hợp cho hỗn hợp Y chứa 3 ancol trong đó số mol của ancol bậc I gấp đôi số mol ancol bậc II Vậy % khối lượng ancol bậc II trong hỗn hợp là :

A 29,18% B 37,73% C 36,85% D 32,68% Caâu 49 : Cho 15 gam glyxin tác dụng vừa đủ với 8,9 gam alanin thu được m gam hỗn hợp tripeptit

mạch hở Giá trị của m là

A 22,10 gam B 23,9 gam C 20,3 gam D 18,5 gam Caâu 50 : Cho các chất và dung dịch sau: vinyl axetat, Etyl acrylat, Đivinyl oxalat, foocmon Axeton,

dung dịch glucozơ, dung dịch Fructozơ, dung dịch mantozơ, dung dịch saccarozơ Số chất và dung dịch

có thể làm mất màu dung dịch Br2/CCl4 là

A 7 B 4 C 6 D 5

Ngày đăng: 05/03/2021, 00:41

w