Chơng I: khái niệm về hệ cơ sở dữ liệuBài 1: một số khái niệm cơ bản Ngày soạn: 8/8/2010Ngày giảng: 12/8/2010 Tiết thứ: 1 I.Mục tiêu, yêu cầu: -Biết các vấn đề thờng giải quyết trong bài
Trang 1Chơng I: khái niệm về hệ cơ sở dữ liệu
Bài 1: một số khái niệm cơ bản
Ngày soạn: 8/8/2010Ngày giảng: 12/8/2010
Tiết thứ: 1
I.Mục tiêu, yêu cầu:
-Biết các vấn đề thờng giải quyết trong bài toán quản lý và sự cần thiết phải có CSDL
-Biết đợc các công việc thờng gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức-Hiểu đê vận dụng trong cuộc sống
HĐ1: Tìm hiểu về bài toán
quản lý
-GV: Hớng dẫn học sinh tìm
hiểu về bài toán quản lý thông
qua ví dụ cụ thể
-HS: Dựa vào kinh nghiệm
thực tế để nêu đợc chi tiết
những việc cần làm của GVCN
1.Bài toán quản lý:
-Công việc quản lý rất phổ biến, mọi tổ chức
đều có nhu cầu quản lý-Công tác quản lý chiếm phần lớn trong các ứng dụng tin học
2.Các công việc th ờng gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức :
a.Tạo lập hồ sơ :
-Xác định đối tợng quản lý : -Xác định cấu trúc hồ sơ:
-Thu thập các thông tin cần thiết
b.Cập nhật hồ sơ
-Sửa chữa:
-Bổ sung-Xoá
c.Khai thác hồ sơ:
Trang 2⇒ Hình thành kiến thức
Lấy ví dụ để làm rõ các công
việc thờng gặp khi xử lý thông
tin của một tổ chức ?
-Sắp xếp-Tìm kiếm-Thống kê-Báo cáo
Trang 3-Bài 1: một số khái niệm cơ bản ( tiếp)
Ngày soạn: 17/8/2010Ngày giảng: 19/8/2010Tiết thứ: 2
I.Mục tiêu, yêu cầu:
-Hiểu các khái niệm CSDL, Hệ QTCSDL
-Biết vai trò của CSDL trong học tập và đời sống
-Biết các mức thể hiện của CSDL hệ CSDL
-HS: Lấy các ví dụ minh hoạ
1.Bài toán quản lý:
2.Các công việc th ờng gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức :
Trang 4Nhu cầu khai thác CSDL của
mọi ngời có nh nhau không ?
(Hình 4, 5, 6, 7- SGK)
-HS: Lấy ví dụ trong CSDL về
hồ sơ học sinh trong lớp để
thấy đợc việc khai thác thông
tin của lập trình viên, GVCN,
*Mức khái niệm: Cho biết những dữ liệu nào
đợc lu trữ trong hệ CSDL ? và giữa các dữ liệu có mối quan hệ với nhau nh thế nào ?
VD: Trong CSDL lớp phải lu các thông tin cá nhân, thông tin về điểm của HS
*Mức khung nhìn: Thể hiện phần CSDL mà ngời dùng cần khai thác
VD:
-GGVCN: Nhìn thấy các thông tin của HS-GV bộ môn: Nhìn thông tin về điểm môn mình dạy
+Chú ý:
-Một CSDL chỉ có một mức vật lý, một mức khái niệm nhng nhiều mức khung nhìn-Giữa các mức phải có sự tơng ứng đúng đắn
để đảm bảo cho hệ CSDL đợc xây dựng và
Trang 6Bài 1: một số khái niệm cơ bản ( tiếp)
Ngày soạn: 24/8/2010Ngày giảng: 26/8/2010Tiết thứ: 3
I.Mục tiêu, yêu cầu:
-Biết các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL
-Biết các ứng dụng của CSDL trong thực tế
-HS: Lấy ví dụ minh hoạ
cho các yêu cầu cơ bản
trong CSDL có trong thực
tế
1.Bài toán quản lý:
2.Các công việc th ờng gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức :
3.Hệ quản trị CSDL:
a.Khái niệm về CSDL và Hệ QTCSDL:
b.Các mức thể hiện của CSDL:
c.Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL:
*Tính cấu trúc: Dữ liệu trong CSDL đợc lu trữ theo một cấu trúc nhất định
ánhVD: CSDL điểm thi phải phù hợp với quy định
Trang 7cho điểm của các môn thi
*Tính nhất quán: Trong quá trình cập nhật, dữ liệu trong CSDL phải đợc đảm bảo đúng đắn ngay cả khi có sự cố
VD: Hệ CSDL không đợc để xảy ra các tìnhhuống vi phạm tính nhất quán của dữ liệu nh: 2
đại lí bán vé máy bay cùng bán 1 chiếc vé cònlại duy nhất cho 2 khách hàng tại cùng một thời
điểm
*Tính an toàn và bảo mật thông tin: CSDL cần
đ-ợc bảo vệ an toàn, có khả năng khôi phục đđ-ợc khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm, ngăn chặn đợc những truy xuất không đợc phépVD: CSDL Điểm thi không thể cho phép bất cứ
ai cũng đợc truy cập và sửa điểm
*Tính độc lập: Bao gồm độc lập vật lý và độc lậplôgíc Dữ liệu phải đợc độc lập với các ứng dụng,không phụ thuộc vào một bài toán cụ thể, không phụ thuọc vào phơng tiện lu trữ và xử lý
*Tính không d thừa: CSDL thờng không lu trữ những dữ liệu trùng lặp hoặc những thông tin có thể dễ dàng suy diễn hay tính toán đợc từ những dữ liệu đã có sẵn
VD: CSDL điểm thi không cần chứa thông tin vềTuổi của thí sinh vì thông tin này có thể đợc tínhtoán từ thông tin Ngày sinh và hiển thị trênkhung nhìn cần thiết
Trang 8IV.Rút kinh nghiệm:
Bài 2: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Ngày soạn: 1/9/2010Ngày giảng: 3/9/2010Tiết thứ: 4
I.Mục tiêu, yêu cầu:
-Biết khái niệm hệ QTCSDL; Các chức năng của hệ QTCSDL: Tạo lập CSDL; Cập nhật dữ liệu; tìm kiếm; kiết xuất thông tin
-Biết các hoạt động tơng tác của các thành phần QTCSDL
B.Kiểm tra: Nêu các công việc thờng gặp khi xử lý thông tin của một tổ
chức ? Lấy ví dụ minh hoạ
Nêu các thành phần của hệ CSDL ? Lấy ví dụ
a.Cung cấp môi trờng tạo lập CSDL:
-Khai báo cấu trúc bản ghi cho từng bảng dữ liệutrong CSDL
-Chỉnh sửa cấu trúc-Xem cấu trúc bản ghi của một bản
b.Cung cấp môi trờng cập nhật và khai thác dữ liệu:
-Xem nội dung dữ liệu-Cập nhật dữ liệu (nhập, sửa, xoá)
Trang 9Ngời dùng thờng sử dụng
c.Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL :
-Đảm bảo an ninh, ngăn ngừa truy cập không
đ-ợc phép-Duy trì tính nhất quán của dữ liệu-Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời-Đảm bảo khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm
-Quản lý các mô tả dữ liệu
2.Hoạt động của một hệ QTCSDL :
+Hệ QTCSDL có hai thành phần chính :-Bộ xử lý truy vấn: Có nhiệm vụ tiếp nhận các truy vấn của ngời dùng và tổ chức thực hiện các chơng trình ứng dụng
-Bộ quản lý dữ liệu: quản lý các tệp chứa dữ liệu
-Khi có yêu cầu của ngời dùng, hệ QTCSDL sẽ gửi yêu cầu đến bộ xử lý truy vấn, có nhiệm vụ thực hiện và thông qua bộ QLDL yêu cầu hệ
điều hành tìm một số tệp chứa thông tin cần thiết Các thông tin này tìm thấy đợc trả lại thôngqua bộ QLDL và chuyển đến bộ xử lý truy vấn
để trả kết quả cho ngời dùng+Hệ QTCSDL không quản lý và làm việc trực
Trang 10tiếp với CSDL mà chỉ quản lý cấu trúc các bảng trong CSDL
+Hệ QTCSDL đóng vai trò là cầu nối giữa các truy vấn trực tiếp của ngời dùng với các chơng trình ứng dụng
+Hệ QTCSDL đóng vai trò chuẩn bị, còn thực hiện chơng trình là nhiệm vụ của hệ điều hành
D.Củng cố:
-Kể các loại thao tác dữ liệu, nêu ví dụ minh hoạ
-Vì sao hệ QTCSDL phải có khả năng kiểm soát và điều khiển các truy cập đến CSDL ? Nêu ví dụ
-Khi làm việc với hệ CSDL em muốn giữ vai trò gì ? Tại sao
-Trong các chức năng của hệ QTCSDL em thấy chức năng nào quan trọng nhất ? Vì sao ?
-Hãy trình bày sơ lợc về hoạt động của hệ QTCSDL
E.Hớng dẫn về nhà:
-Học bài
-Đọc phần 3, 4 của bài
IV.Rút kinh nghiệm:
Bài 2: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (tiếp)
Ngày soạn: 6/9/2010Ngày giảng: 8/9/2010Tiết thứ: 5
I.Mục tiêu, yêu cầu:
-Biết vai trò của ngời khi làm việc với hệ CSDL
Trang 11HĐ 1:Tìm hiểu vai trò của con
ngời khi làm việc với hệ CSDL
-GV: Phân công HS đọc SGK
theo nhóm (ba nhóm) ⇒ Nêu
nhiệm vụ của từng nhóm ngời
+Tổ chức hệ thống:Phân quyền truy cập cho ngời dùng, đảm bảo an ninh cho hệ CSDL+Quản lý các tài nguyên của CSDL
b.Ngời lập trình ứng dụng:
Có nhiệm vụ xây dựng các chơng trình ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác của các nhóm ngời dùng
c.Ngời dùng:
-Là ngời có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL Họ tơng tác với hệ thống thông qua việc sử dụng những chơng trình ứng dụng đã
đợc viết trớc-Ngời dùng thờng đợc phân thành từng nhóm,mỗi nhóm có một số quyền hạn nhất định để truy cập và khai thác CSDL
4.Các b ớc xây dựng CSDL:(SGK-19)
*Bớc 1 : Khảo sát:
+ Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí.+Xác định các dữ liệu cần lu trữ, phân tíchmối liên hệ giữa chúng
+Phân tích các chức năng cần có của hệthống khai thác thông tin, đáp ứng các yêucầu đặt ra
*Bớc 2 : Thiết kế+Thiết kế cơ sở dữ liệu
+Lựa chọn hệ CSDL để triển khai
+Xây dựng hệ thống chơng trình ứng dụng
*Bớc 3: Thử nghiệm+Nhập dữ liệu cho CSDL
+Chạy thử các chơng trình ứng dụng đểphát hiện và sửa lỗi
Trang 12D.Cñng cè:
-C¸c nhãm ngêi lµm viÖc víi hÖ CSDL
-C¸c bíc x©y dùng CSDL (KH¶o s¸t, thiÕt kÕ, thö nghiÖm)
TiÕt thø: 6
Trang 13I.Mục tiêu, yêu cầu:
-Nắm vững, hiểu sâu các kiến thức về CSDL thông qua các ví dụ cụ thể-Biết xác định những công việc cần làm trong hoạt động quản lý một công việc đơn giản
-Biết một số công việc cơ bản khi xây dựng một CSDL đơn giản
trình bày ý kiến của nhóm
Trao đổi thảo luận giữa
các nhóm
Giải thích rõ lý do chọn đáp
án đúng ?
Bài 1:
Trong hồ sơ lớp, em hãy cho biết:
a.Ai là ngời tạo lập hồ sơ
b.Những ai có quyền sửa chữa hồ sơ và thờng sửa chữa những thông tin gì ?
c.Một số mục tiêu khai thác hồ sơ trong năm học
Trả lời:
a.BGH, GVCN, hoặc ngời đợc BGH phân công
b.GVCN(các thông tin cá nhân, nhận xét); GVBM (cập nhật điểm)
c.Tìm thông tin cá nhân, điểm của HS
Bài 2:
Xét công tác quản lý hồ sơ, học bạ Trong cáccông việc sau, những việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ
Trang 14Nêu rõ nội dung của các yêu
cầu cơ bản của CSDL?
a.Mức khung nhìn→Mức khái niệm→ Mức vật lý
b.Mức khung nhìn→Mức vật lý →Mức khái niệm
c.Mức vật lý→Mức khái niệm →Mức khung nhìn
d Mức khái niệm→Mức khung nhìn→Mức vật lý
Trả lời: a
Bài 4:
Trong một CSDL quản lý hồ sơ lý lịch nhân viên trong công ti có một trờng hợp lu ngày tháng năm sinh và một trờng lu tuổi Quy tắc nào bị vi phạm khi thiết kế CSDL? Tại saoa.Tính toàn vẹn
b.Tính nhất quánc.Tính độc lậpd.Tính không d thừaTrả lời: d
D.Củng cố:
-Hiểu rõ các kiến thức cơ bản về CSDL
-Để xác định đợc các yêu cầu của một CSDL cần hiểu rõ yêu cầu của bài toán
E.Hớng dẫn về nhà:
Làm bài tập trong SBT -tr 13
IV.Rút kinh nghiệm:
Trang 15Bài tập
Ngày soạn: 21/9/2010Ngày giảng: 23/9/2010
Tiết thứ: 7
I.Mục tiêu, yêu cầu:
Nắm vững, hiểu sâu các kiến thức về hệ QTCSSDL
b Hệ QTCSDL hoạt động độc lập, không phụthuộc vào hệ điều hành
c.Ngôn ngữ CSDL và hệ QTCSDL thực chất
là một
d Hệ QTCSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chơng trình dịch cho ngôn ngữ CSDL
Trả lời: b, d, e
Bài 2:
Hệ QTCSDL trực tiếp thực hiện những công việc nào dới đây
a.Xoá tệp khi có yêu cầu của ngời dùngb.Tiếp nhận yêu cầu của ngời dùng, biến đổi
và chuyển giao yêu cầu đó cho hệ điều hành
ở dạng thích hợpc.Xác lập quan hệ giữa bộ xử lý truy vấn và
bộ quản lý dữ liệu
d Xác lập quan hệ giữa yêu cầu tìm kiếm, tracứu với dữ liệu ở bộ nhớ ngoài
Trả lời: b, c
Trang 16c Ngời lập trình ứng dụng không đợc phép
đồng thời là ngừi quản trị hệ thống vì nh vậy
vi phạm qui tắc an toàn và bảo mậtd.Ngời lập trình ứng dụng cần phải nắm ngônngữ CSDL
lý, điều khiển việc taoj lập, cập nhật, lu trữ vàkhai thác dữ trên các tệp của CSDL
d.Bộ quản lý dữ liệu của hệ QTCSDL quản lýtrực tiếp các tệp CSDL
Hãy giải thích cho cách lựa chọnTrả lời: e
D.Củng cố:
-Hiểu rõ các kiến thức cơ bản về hệ QTCSDL
-Hiểu rõ hoạt động của hệ QTCSDL và vai trò của con ngời với hệ QTCSDL
Trang 18Bài tập và thực hành 1
Ngày soạn: 28/9/2010Ngày giảng: 30/9/2010
Tiết thứ: 8
I.Mục tiêu, yêu cầu:
Nắm vững, hiểu sâu các kiến thức về hệ CSDL thông qua bài toán quản
lời các câu hỏi
Trong mỗi hoạt động đối
tợng tham gia phải thực
hiện những nhiệm vụ nào
tin về đối tợng cần quản
lý trong bài toán th viện
-Cho mợn: Kiểm tra thẻ, phiếu mợn, tìm sách, ghi
sổ, trao sách-Nhận sách trả: Kiểm tra thẻ, phiếu mợn, đối chiếu sách trả với phiếu mợn, ghi sự cố sách trả, nhạp sách về kho
-Tổ chức thông tin về sách và tác giả: Giới thiệu sách theo chủ đề, chuyên đề, tác giả, sách mới,
Trang 19-Mã sách-Tên sách-Loại sách-NXB-Năm XB-Giá tiền-Mã tác giả
-Tóm tắc nội dung3
Tác giả
-Mã tác giả
-Tên tác giả
-Ngày sinh-Ngày mất (nếu có)-Tóm tắt tiểu sử
-Hiểu đợc các đối tợng cần quản lý trong một bài toán
-Cần biết xác định rõ các thông tin cần quản lý
E.Hớng dẫn về nhà:
-Ôn tập bài 1, 2
-Tiết sau kiểm tra 45 phút
Trang 20IV.Rót kinh nghiÖm:
Trang 21Bảng phụ bài 3( tiết 8)
Các bảng trong CSDL quản lý th viện
LoaiSac h
(Loạisách)
NX B
(Nhàxuấtbản
NamX B
(Nămxuấtbản
Giatie n
(Giá
tiền)
MaT G
(Mã
tácgiả)
NoiDun g
(Nộidung)
2.Bảng HOCSINH:(thông tin về độc giả)
Trang 22kiÓm tra 45 phót
Ngµy so¹n:5/10/2010Ngµy gi¶ng: 7/10/2010TiÕt thø: 9
I.Môc tiªu, yªu cÇu:
§¸nh gi¸ kh¶ n¨ng nhËn thøc cña häc sinh vÒ CSDL vµ hÖ QTCSDL vµ
Trang 23Quá trình xây dựng mô hình toán học (CSDL) phản ánh một hoạt động
quản lý thực tế là một quá trình tiệm cận Ban đầu ngời thiết kế có thể
cha hiểu hết mọi nhu cầu đòi hỏi của công tác quản lý Chỉ sau khi có
CSDL thực tế ngời ta mới đánh giá đợc sự phù hợp của mô hình toán
học với yêu cầu thực tế và có những điều chỉnh phù hợp Do đó các bớc
xây dựng CSDL phải lặp lại nhiều lần
0,5
Câu 2 :
Chức năng quan trọng nhất của hệ QTCSDL là cung cấp các dịch vụ
cần thiết để khai thác thông tin từ CSDL, bởi vì CSDL đợc xây dựng để
đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều ngời dùng với nhiều
mục đích khác nhau
0,5
Câu 3 :
Khi có yêu cầu của ngời dùng, hệ QTCSDL sẽ gửi yêu cầu đến bộ xử
lý truy vấn, có nhiệm vụ thực hiện và thông qua bộ QLDL yêu cầu hệ
điều hành tìm một số tệp chứa thông tin cần thiết Các thông tin này
tìm thấy đợc trả lại thông qua bộ QLDL và chuyển đến bộ xử lý truy
vấn để trả kết quả cho ngời dùng
Trang 24IV.Rút kinh nghiệm:
chơng II: hệ quản trị cơ sở dữ liệu microsoft
access
bài 3: giới thiệu về microsoft access
Ngày soạn: 12/10/2010Ngày giảng: 14/10/2010Tiết thứ: 10
I.Mục tiêu, yêu cầu:
-Biết những khả năng chung nhất của một hệ QTCSDL (KHai báo, lutrữ, xử lý dữ liệu)
-Biết bốn đối tợng trong access: Bảng (table), mẫu hỏi (query), mẫubiểu (form), mẫu báo cáo(report)
-Liên hệ đợc một bài toán quản lý gần gũi với học sinh
-Biết một số thao tác cơ bản: Khởi động, kết thúc Access, tạo mộtCSDL mới, mở một CSDL đã có, tạo, mở một đối tợng
-Biết hai chế độ làm việc của các đối tợng
-Biết các cách tạo ra đối tợng và mở đối tợng
II.Chuẩn bị:
-Thầy:Tài liệu, SGK, máy chiếu
-Trò: Kiến thức + Đồ dùng học tập
III.Tiến trình dạy học:
Trang 252.Khả năng của Access:
a.Khả năng
-Tạo lập các CSDL và lu trữ trên thiết bị nhớ-Tạo các biểu mẫu để cập nhật, tạo các báo cáo thống kê
-Mẫu hỏi(query): Dùng để sắp xếp, tìm kiếm
và kiết xuất dữ liệu từ một bảng hoặc nhiều bảng
-Biểu mẫu (From): Để tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiện thị thông tin-Báo cáo (Report): Để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu đợc in ra
b.Ví dụ: (SGK-27)
c.Chú ý: Mỗi đối tợng đợc Access quản lý dới
một tên, tên của đối tợng đợc tạo bởi chữ cái, chữ số và có thể có dấu cách
Trang 265.Làm việc với các đối t ợng :
a.Chế độ làm việc với các đối tợng :
*Chế độ thiết kế (Design View)
Để chọn chế độ này, chọn View→ Design View hoặc nháy nút
*Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View)
Để chọn chế độ này, chọn View→ Datasheet View hoặc nháy nút
b.Tạo đối tợng mới:
-Dùng các mẫu đựng sẵn (Wizard-Thuật sĩ)-Ngời dùng tự thiết kế
E.Hớng dẫn về nhà:
Học bài và thực hiện các thao tác trên máy tính (nếu có)
IV.Rút kinh nghiệm:
Bài 4 : cấu trúc bảng
Ngày soạn: 20/10/2010Ngày giảng: 21/10/2010
Tiết thứ: 11
I.Mục tiêu, yêu cầu:
Trang 27-Hiểu đợc các khái niệm chính trong cấu trúc bảng: Trờng, bản ghi, kiểu dữ liệu
-Biết khái niệm khoá chính
-Biết cách tạo, sửa, lu cấu trúc bảng, nạp dữ liệu vào bảng, cập nhật dữ liệu-Thực hiện đợc việc chỉ định khoá chính đơn giản là một trờng
+GV: Nêu các cách tạo trờng
và minh hoạ trên ví dụ
+HS: Chép bài và quan sát
trên ví dụ trên máy tính
1.Các khái niệm chính:
*Bảng (Table): Gồm các cột và các hàng Chứa toàn bộ dữ liệu mà ngời dùng cần để khai thác
*Trờng(Field): Là một cột trong bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý
*Bản ghi(Record): Là một hàng trong bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể đợcquản lý
*Kiểu dữ liệu(Data type): Là kiểu dữ liệu lu trong một trờng Mỗi trờng có một kiểu dữ liệu
2.Tạo và sửa cấu trúc bảng:
a.Tạo cấu trúc bảng :
+Tạo cấu trúc bảng :
*Cách 1 : Nháy đúp Create table in design view
*Cách 2: Nháy vào nút lệnh , rồi nháy
đúp vào design viewKhi đó sẽ xuất hiện cửa sổ cấu trúc bảng đợc chia làm hai phần: Định nghĩa trờng và phần tính chất của trờng
+Tạo một trờng :-Gõ tên trờng vào cột Field name-Chọn kiểu dữ liệu trong cột Data type-Mô tả nội dung trờng trong cột Description-Lựa chọn tính chất của trờng ở phần Field