1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

4 de kiem tra Hoc ky I mon Toan 11 va dap an

16 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 156,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi có bao nhiêu cách lập đoàn đại biểu, trong đó có hai nữ, ba nam và chọn 1 nam làm trưởng đoàn.. 1,0điểm Chọn 2 người nữ trong 4 nữ.b[r]

Trang 1

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 THAM KHẢO

Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút

ĐỀ 1

I PHẦN CHUNG (8,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm)

1) Giải các phương trình sau:

a)

cos

b) 3 sin 2xcos2x 2

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

y 5 cos2 x 1

3

Câu 2 (2,0 điểm)

1) Tìm hệ số của x4 trong khai triển 1 x6

2) Một hộp đựng 20 quả cầu trong đó có 15 quả cầu xanh và 5 quả cầu đỏ, chọn ngẫu nhiên hai quả cầu từ hộp Tính xác suất để chọn được hai quả khác màu

Câu 3 (3,0 điểm)

1) Trong mp(Oxy), cho đường tròn (C): x 32 y 202 25

Tìm ảnh của (C) qua phép

tịnh tiến theo v = (2; –5).

2) Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thang đáy lớn AD, đáy nhỏ BC

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

b) Gọi G, H lần lượt là trọng tâm của tam giác SAB và tam giác SCD Chứng minh rằng đường thẳng GH song song với mặt phẳng (SAD)

II PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 4a (1,0 điểm) Xác định số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng biết u3 7

u6  19

Câu 5a (1,0 điểm) Cho biết hệ số của số hạng thứ ba trong khai triển

n

x 1

3

  bằng 5 Tìm số hạng đứng giữa của khai triển

B Theo chương trình nâng cao

Câu 4b (1,0 điểm) Cho tập A = { 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6} Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn, gồm 3 chữ số

khác nhau đôi một, được lập từ các chữ số của tập A

Câu 5b (1,0 điểm) Giải phương trình: cos3x  cos4x sin3x  sin4x

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Câu 1

(3điểm) 1 (2,0 điểm)

a)

cos

k Z

2

2 3

  

 

 b) 3 sin 2xcos2x 2  3sin2x 1cos2x 2

 sin2x.cos6

 + cos2x.sin6

 =

2

2

x

k Z

3

k Z

7 24

0,25

0,5

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

2 (1,0 điểm)

y 5 cos2 x 1

3

Ta có

2

3

Vậy GTNN của hàm số là 1 đạt được khi

0,25

0,5

0,25 Câu 2

Trang 3

Vậy hệ số của x4 trong khai triển là 15 0,25

2 (1,0 điểm)

Ta có : Số phần tử KGM là n() = C202  190

Gọi B là biến cố: “ Chọn được 2 quả khác màu”

 n(B) = C C15 51 . 1

 P(B) =

C C C

1 1

15 5 2 20

10.19 38

0,5

0,25 0,25

Câu 3

(3điểm)

1 (1,0 điểm)

Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính Do đó ta

chỉ cần tìm ảnh của tâm I Ta có ( C ) : x 32 y 20225 

Tâm I (3;20), bán kính R = 5

Gọi I’ = T I v( ) I x y'( '; ')

Ta có

x

II'v  y' 20 5 15' 3 2 5    I'(5;15)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ảnh của ( C ) qua T v

là đường tròn ( C’ ) có tâm I’(5;15) bán kính R’ =

R = 5 nên có phương trình là: ( x – 5 )2 + ( y – 15 )2 = 25

0,5

0,25

0,25 2a (1,0 điểm)

Hình vẽ

Ta có: S(SAB) (SCD)  S là điểm chung thứ nhất của hai mp

Do AB và CD không song nên cắt nhau tại I

I CD ((SCD)) ( ) ( )

mp

Vậy SI là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

0,25 0,25 0,25 0,25 2b (1,0 điểm)

Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AB, CD

Theo giả thiết, ta có :

2 3

 GH // MN

mà MN // AD ( đường trung bình của hình thang)  GH // AD

và AD(SAD)  GH // (SAD)

0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 4a

(1điểm)

Gọi số hạng đầu tiên là u1 và công sai là d

Theo đề bài ta có hệ phương trình:

u11 d

d

u1 14

 

0,5 0,5

Câu 5a

(1điểm)

Hệ số của số hạng thứ 3 là : n

C

2

n2 n 90 0 n 10

0,25 0,25

Trang 4

Vậy số hạng đứng giữa của khai triển là:

5

Câu 4b

(1điểm) Gọi số cần tìm có dạng: abc

Điều kiện a 0 , c là số chẵn

 Trường hợp 1: c = 0 có một cách chọn

a có 6 cách chọn

b có 5 cách chọn Theo qui tắc nhân có 1.6.5 = 30 số

 Trường hợp 2: c là số chẵn khác 0, c có 3 cách chọn 2, 4, 6

a có 5 cách chọn ( a 0, a c )

b có 5 cách chọn Theo qui tắc nhân có: 3.5.5 = 75 số Vậy có tất cả 30 + 75 = 105 số

0,25 0,25

0,25 0,25 Câu 5b

(1điểm) Phương trình cos3x cos4x sin3x sin4x

 (cos3x – sin3x) + (cos4x – sin4x) = 0

(cosx – sinx )(1 + sinxcosx) + (cos2x – sin2x) = 0

(cosx – sinx ).( 1 + sinx.cosx + cosx + sinx) = 0

(cosx – sinx )[ sinx(1 + cosx) + (1 + cosx)] = 0

(cosx – sinx )(1 + cosx)(1 + sinx) = 0

x x

1 cos 0

1 sin 0

 

x x x



4

2 2

  



0,25

0,5

0,25

Trang 5

ĐỀ 2

I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH ( 7,0 điểm).

Câu 1.(1,0điểm)Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y=sin (x − 2 π

3 )− sin x

Câu 2 (2,0điểm) Giải các phương trình sau:

a 2 cos2x+(1− 23)cos x −√3=0

b 3 cos x+sin x=1

Câu 3 (2,0điểm)

a Một tổ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ Cần lập một đoàn đại biểu gồm 5 người Hỏi

có bao nhiêu cách lập đoàn đại biểu, trong đó có hai nữ, ba nam và chọn 1 nam làm trưởng đoàn

b Tìm hệ số của x3 trong khai triển biểu thức x − x22¿6, x ≠ 0

¿

Câu 4 (2,0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N và P lần

lượt trung điểm của SA, SB và AD

a Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SPC) và (SDN).

b Tìm giao điểm K của đường thẳng MN và mặt phẳng (SPC).

c Chứng minh hai đường thẳng PK và SC song song

II PHẦN RIÊNG( 3,0 điểm) Học sinh học chương trình nào làm theo chương trình đó.

A CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN.

Câu 5A (2,0điểm)

a Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần Tính xác suất của biến cố A: “ Số chấm trong hai lần gieo bằng nhau”

b Cho cấp số cộng (un) với un = 3n-1 Tìm u1 và công sai d

Câu 6A (1,0điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( C) tâm I(1;-3), bán kính là

2 Viết phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỷ số -3

B CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO.

Câu 5B (2,0điểm)

a Có 6 học sinh khối lớp 10, 8 học sinh khối lớp 11 và 10 học sinh khối lớp 12 Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh Tính xác suất của biến cố A: “ Để 8 học sinh được chọn thuộc không quá 2 khối lớp”

b Giải phương trình sau: cos x +cos 3 x+2cos 5 x=0.

Câu 6B (1,0điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(2;3) và đường thẳng d có phương

trình: x+y-1=0 Tìm tọa độ điểm B là ảnh của điểm A qua phép đối xứng trục d

-Hết

Trang 6

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 11

Dưới đây là sơ lượt lời giải và biểu điểm

Học sinh có lời giải khác nhưng lập luận và kết quả chính xác, bài làm đúng đến ý nào thì cho điểm tối đa đến ý đó

I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH ( 7,0 điểm).

Câu 1 Tìm giá trị lớn nhất và gia trị nhỏ nhất của hàm số: y=sin (x − 2 π

3 )− sin x

1,0điểm Biến đổi về y=−3 cos (x − π

Lý luận 3 ≤−3 cos (x − π

Kết luận: GTLN là √3 đạt được khi cos (x − π

3)=− 1⇔ x=4 π

3 +k 2 π 0,25

GTNN là - √3 đạt được khi cos (x − π

3)=1⇔ x= π

Câu 2 Giải các phương trình sau:

2.a 2 cos2x+(1− 23)cos x −√3=0

1,0điểm Đặt t = cosx, −1 ≤t ≤1 , được phương trình: 2t2+(1 −2√3)t −√3=0 (1) 0,25

Pt (1) có 2 nghiệm t= √3 và t = − 12 , so sánh điều kiện của t, nhận t

= − 12

0,25

Ta có cos x= −1

2 có nghiệm: x= 2 π

x=− 2 π

2.b 3 cos x+sin x=1

1,0điểm Đưa về phương trình : 3

√10cos x+

1

√10sin x=

1

√10

0,25

Đưa về pt: sin α cos x +cos α sin x= 1

√10 sin(x+ α ) = sin(

π

2− α¿ ,

0,25

x = π2− 2 α+k 2 π , với sin α= 3

√10 , cosα= 1

√10

0,25 Câu 3

3.a Một tổ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ Cần lập một đoàn đại biểu gồm 5

người Hỏi có bao nhiêu cách lập đoàn đại biểu, trong đó có hai nữ, ba nam

và chọn 1 nam làm trưởng đoàn

1,0điểm Chọn 2 người nữ trong 4 nữ Có c42 cách chọn 0,25

Trang 7

Câu Nội dung Điểm 3.a Chọn 3 người nam trong 6 nam Có c63 cách 0,25

Chọn 1 người nam trong 3 nam đã chon làm trưởng đoàn Có 3 cách 0,25

Theo quy tắc nhân Có tất cả c42c63 3 = 360 cách chọn cần tìm 0,25 3.b

Tìm hệ số của x3 trong khai triển biểu thức x − x22¿6, x ≠ 0

¿

1,0điểm

Viết

− 2

x2 ¿k

c6k x 6 −k¿

x − 2

x2¿

6

k=0

6

¿

¿

(hoặc ghi số hạng thứ k+1:

−2

x2 ¿

k

c6k x 6 − k

¿

)

0,25

Gọn:

− 2¿k

c6k x 6 −3 k¿

x − 2

x2¿

6

=∑

k=0

6

¿

¿

(hoặc −2¿

k

c6k x 6 − 3 k

¿ )

0,25

Kết luận: −2¿

1

Câu 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N và P

lần lượt trung điểm của SA, SB và AD

4.a Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SPC) và (SDN)

4b Tìm giao điểm K của đường thẳng MN và mặt phẳng (SPC)

4c Chứng minh hai đường thẳng PK và SC song song

M

P

A

B

D

I

Q

S

C

Trang 8

Lý luận P trung điểm CQ Lý luận KP//SC 0,25

II PHẦN RIÊNG( 3,0 điểm) Học sinh học chương trình nào làm theo chương trình đó.

A CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN.

Câu 5A

5A.a Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần Tính xác suất

của biến cố A: “ Số chấm trong hai lần gieo bằng nhau”

- P(A )=n( A)

6

36=

1 6

0,5

5A.b Cho cấp số cộng (un) với un = 3n-1 Tìm u1 và công sai d

Câu 6A Đường tròn ( C) tâm I(1;-3), bán kính là 2 Viết phương trình ảnh của

đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỷ số -3

1,0điểm - Goi I’( x;y) là ảnh của I qua V(O, −3) ta có: OI'=− 3OI 0,25

- Gọi R’ là bán kính đường tròn ảnh: R’ = |−3| 2 =6 0,25

- Phương trình đường tròn ảnh: (x+3)2+(y − 9)2=36 0,25

B CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu 5B

5B.a Có 6 học sinh khối lớp 10, 8 học sinh khối lớp 11 và 10 học sinh khối lớp

12 Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh Tính xác suất của biến cố A: “ Để 8 học

sinh được chọn thuộc không quá 2 khối lớp”

+ Chọn 8 học sinh một khối lớp: Có 1+ c108 = 46 0,25

+ Chọ 8 học sinh có 2 khối lớp: Có

(c148 − 1)+(c168 − c108

)+(c188 −1 −c108 )=59539

0,25

+ Số kết quả biến cố A: |Ω A|=46+59539=59585

+ P(A )=|Ω A|

3505 43263

0,25 5B.b Giải phương trình sau: cos x +cos 3 x+2cos 5 x=0.

1,0điểm - Biến đổi về pt: 2 cos x (cos 2 x+cos 4 x −4 sin2x cos 2 x)=0 0,25

- Giải: cos sx=0⇔ x= π

- giải pt: cos 2 x+cos 4 x − 4 sin2x cos 2 x=0 ⇔ 4 cos2

2 x −cos 2 x −1=0 0,25

Trang 9

⇔ cos 2 x=1+√17

8 ⇔ x=±1

2acr cos

1+√17

8 +k 2 π

¿

cos 2 x= 1 −√17

8 ⇔ x=±1

2acr cos

1 −√17

8 +k 2 π

¿

¿

¿

¿

¿

0,25

Câu 6B Cho điểm A(2;3) và đường thẳng d có phương trình: x+y-1=0 Tìm tọa độ

điểm B là ảnh của điểm A qua phép đối xứng trục d

Trang 10

ĐỀ 3 I.PHẦN CHUNG : ( 8 điểm)

Câu 1: (3 đi ểm)

1) Tìm tập xác định của hàm số sau y = sin x 2 cos x −1

2) Giải phương trình :

a) 2sinx +1 = 0

b) Sin2x - √3 cos2x =2

Câu 2 : ( 2 điểm)

1): Khai triển nhị thức: (2x + 3 )6

2)Một hộp đựng 3 bi đỏ,5 bi xanh v à 6 bi vàng Bốc ngẫu nhiên ra 3 bi ,tính xác suất để 3 viên bi lấy được chỉ có một màu?

Câu 3 : ( 1 điểm)

Cho A( 1;-2 ) đường thẳng d :3x – y + 10 = 0 Tìm d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép

vị tự tâm A t ỉ s ố k = 3

Câu 4: ( 2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD các cạnh đáy không song song nhau Gọi M là điểm nằm trong mặt phẳng (SCD)

1)Tìm giao tuyến của hai mặt (SAB) và (SCD)

2)Tìm thiết diện của mặt phẳng (P) đi qua M song song với CD và SA

II.PHẦN HAI ( 2 điểm)

(Học sinh chọn 1 trong 2 phần sau)

Phần 1 :Theo chương trình chuẩn

Câu 5a: ( 1 điểm)

Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng biết

¿

u1− u3 +u5 =10

u1+u6=17

¿ {

¿

Câu 6 a: (1 điểm)

Tìm số tự nhiên chẳn có 5 chử số đôi một khác nhau và chữ số đầu tiên là chữ số lẽ

Phần 2: Theo chương trình nâng cao

Câu 5b: (1 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số sau :

y= |sin x+3 cos x +6|+10

C âu 6b: (1 điểm)

Tìm số tự nhiên lẽ có 5 chữ số đôi một khác nhau và chữ số đầu tiên là chữ số chẵn

Heát

Trang 11

ĐÁP ÁN

 x ± π

x=− π

3+k 2 π

¿

x= 4 π

3 +k 2 π

¿

¿

¿

¿

k Z

0.5

2.1 64x6 + 576x5 + 2160x4 +4320x3 + 4860x2 +2946x +729 1 2.2 Khơng gian mẫu : |Ω| =C3

|Ω A| =C33 +C53 + C 3

V(A,2)(M) = M’

¿

x= x '+1

2

y= y ' − 2

2

¿{

¿

Thế vào pt d

0.25

Ta đ ư ợc:3x’ – y’ + 25 = 0 0.25

4.2 Kẻ đường thẳng qua M song song CD , cắt SC tại H,cắt SD

Kẻ đường thẳng qua K song song SA cắt AD tại E 0.25

Kẻ đường thẳng qua E song song CD c ắt BC tại F 0.25

u1+2 d=10

2u1+5 d=17

¿ {

¿

u1=16; d= -3

1

Trang 12

6a Gọi số cần tìm có dạng : abcde 0.25

chọn e có 5 cách chọn b có 8 cách chọn c có 7 cách chọn d có 6 cách

Vâ y có :5.5.8.7.6 =8400 số 0.25 5b .y = |2 sin(x + π

chọn e có 5 cách chọn b có 8 cách chọn c có 7 cách chọn d có 6 cách

V ậy c ó :4.5.8.7.6 = 6720 s ố 0.25

Trang 13

ĐỀ 4

I Phần chung dành cho tất cả học sinh: (8 điểm)

Câu 1 : (3 điểm )

6)

b) 2 sin x −2 cos x=√2

Câu 2 : (2 điểm)

2) Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 2 lần Tính xác suất để lần gieo thứ 2 xuất hiện mặt sấp

Câu 3 : (1 điểm)

Câu 4 : (2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn là AD

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

b) Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của AB, SA và SD Chứng minh rằng: NP// (SBC)

II Phần tự chọn : (2 điểm)

Học sinh chọn 1 trong 2 phần sau:.

Phần 1: Theo chương trình chuẩn:

Câu 5a : (1 điểm)

Một cấp số cộng có số hạng thứ nhất là 5, công sai là 3 Tính tổng của 16 số hạng đầu?

Câu 6a : (1 điểm)

Từ các phần tử của tập hợp A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm ba chữ số khác nhau ?

Phần 2: Theo chương trình nâng cao:

Câu 5b : (1 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 1 – sinxcosx.

Câu 6b : (1 điểm)

Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau

và không chia hết cho 10

Trang 14

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1

(3,0 đ)

Vậy

6

D R   kk Z 

0.5

0.5

2a) 2 sin x −√3=0⇔sin x=√3

2

⇔sin x=sin π

3

¿

x= π

3+k 2 π

x= 2 π

3 +k 2 π

(k ∈Z )

¿

0.25 0.25

0.25 0.25

2b) 2 sin x −2 cos x=√2

⇔cos π

4⋅sin x − sin π

4⋅ cos x=1

2

⇔ sin(x − π

4)=sinπ

6

x − π

4=

π

6+k 2 π

x − π

4=

5 π

6 +k 2 π

¿

¿

x= 5 π

12 +k 2 π

x= 13 π

12 +k 2 π

(k∈ Z )

¿

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 2

(2,0 đ) 1) ( x+ 2)

4

= C04x4

+C41x3 2+C42x2.22+C43x 23

+C44 24

¿x4 +4 x 3 +24 x 2 +32 x+16

0.5 0.5

|Ω|=2 2=4 Gọi A là biến cố đang xét, ta có

|Ω A|=2 1=2 ( lần1 xuất hiện mặt S hoặc N; lần2 mặt S)

P ( A )=|Ω A|

2

4=

1 2

0.25

0.5 0.25

Trang 15

Câu 3

(1,0 đ)

Theo BTTĐ, ta có: {x '=x+a y '= y +b

{x '=−5 −1 y '=2+1

{x '=− 6 y '=3

Vậy M ' (−6 ;3)

0.25 0.25 0.25

Câu 4

(2,0 đ)

a) + (SAB) và (SCD) có điểm chung thứ nhất là S + Kéo dài AB và CD cắt nhau tại E ta có E là điểm chung thứ hai của

2 mp trên

Vậy giao tuyến cần tìm là đường thẳng SE

b)(1đ)

Ta có NP//AD

mà AD//BC nên NP//BC (2)

Do đó NP//(SBC)

0.25

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 5a

(1 điểm)

u16=5+15 3=50

S16=(5+50).16

0.5 0.5

Câu 6a

(1 điểm)

Chọn c có 3 Chọn a có 4 Chọn b có 4 cách Vậy có thể lập được 3.4.4 = 48 (số)

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 5b

(1 điểm)

2sin2 x

Ta có:

− 1≤ sin 2 x ≤1

1

2≥ −

1

2sin 2 x ≥−

1 2

⇔ 3

2≥ y ≥

1 2

1 2

+ Hs đạt GTLN khi

sin 2 x=−1 ⇔2 x =− π

2+k 2 π⇔ x=− π

4+kπ ( k∈ Z )

0.25

0.25

Trang 16

+ Hs đạt GTNN khi sin 2 x=1⇔ 2 x= π

2+k 2 π ⇔ x= π

4+kπ ( k∈ Z )

0.25

0.25

Câu 6b

(1 điểm)

Gọi abc d là số cần lập Chọn d có 7 cách

Chọn a có 6 cách Chọn b có 6 cách Chọn c có 5 cách Vậy có thể lập 7.6.6.5= 1260 ( số )

0.25 0.25 0.25

0.25

Ngày đăng: 04/03/2021, 17:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w