1. Trang chủ
  2. » Shounen

Kiem tra Hoc ki 1 Toan 12 de so 15

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 153,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu IV: (1đ) Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và chiều cao của hình lăng trụ bằng h.. Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đó.[r]

Trang 1

Đề số 15

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học Môn TOÁN Lớp 12

Thời gian làm bài 90 phút

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (8 điểm)

Câu I: (3đ) Cho hàm số y 1x3 1x2 2x 4 (1)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2) Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng

d y x

( ) : 4 2

Câu II: (2đ) Giải các phương trình sau:

1) log (33 x  8) 2  x

2)

Câu III: (2đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Trên các cạnh SB, SC ta

lấy lần lượt các điểm M, N sao cho

SM SB

2 3

SN SC

1 2

 1) Mặt phẳng (AMN) cắt cạnh SD tại điểm P Tính tỷ số

SP

SD .

2) Mặt phẳng (AMN) chia hình chóp S.ABCD thành hai phần Tìm tỉ số thể tích của hai phần đó

Câu IV: (1đ) Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và chiều cao của hình lăng

trụ bằng h Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đó.

II PHẦN RIÊNG (2 điểm)

A Chương trình Chuẩn:

Câu Va: (2đ)

1) Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) ysinx cosx e 2x

b) y x 2ln x21 2) Giải bất phương trình:  xx

x

2 5 12

B Chương trình Nâng cao :

Câu Vb: (2đ) Dùng đồ thị để biện luận theo m số nghiệm của phương trình :

x2 m2 x 3m 2 0

––––––––––––––––––––Hết–––––––––––––––––––

Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

Đề số 15

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học Môn TOÁN Lớp 12

Thời gian làm bài 90 phút

I.1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

TXĐ: D 

Giới hạn: xlim y

 



0,25

y'x2 x 2; y' 0  x1;x2

Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 2

, 1;

, nghịch biến trên khoảng (–2; 1)

Đạt cực đại tại điểm x2; y C§2

, đạt cực tiểu tại điểm x 1 ; y CT 5

2



0,25

0,25

BBT:

y 2

 

5 2



0,75

Đồ thị: cắt trục tung tại điểm

4 0;

3

 , điểm uốn

U 1; 1

  là tâm đối xứng

x

y

O 1

0,50

I.2

Gọi x f x o; ( )o

là tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm

f x'( ) 4  x2x  2 4  x2x  6 0  x 2;x 3

0,5

x 2 f x( ) 2

3

, tiếp tuyến là:  d y1 4x 26

3

Trang 3

o o

x 3 f x( ) 1

6

, tiếp tuyến là:  d y2 4x 73

6

II.1

ĐK: 3x  8 0 ; pt 3x  8 3 2x  32x 8.3x  9 0 0,50

Đặt t3 ;x t0, pt trở thành:

t loai

với t = 9, ta có : 3x  9 x2 (thoả điều kiền)

Vậy, pt có một nghiệm duy nhất là x = 2.

0,25

II.2

ĐK: 0x10;

x

0,25

đặt tlogx (t 1 ), ta có pt:

t

2

0,50

với t2, ta có : logx 2 x 1

100

(thoả điều kiện)

Vậy, pt có một nghiệm duy nhất là x 1

100

0,25

III

0,25

III.1 Gọi O AC BD  Trong tam giác SAC, các trung tuyến SO và AN cắt nhau ở I là

trọng tâm của tam giác nên có

SI SO

2 3

 Suy ra

SB SO

2 3

Trong tam giác SBD, IM cắt SD tại P chính là giao điểm của (AMN) với SD

Suy ra

0,75

III.2 O là trung điểm của BD và IM // BD nên I là trung điểm của PM, suy ra:

ABC ACD AMN APN

Do đó

S AMPN S AMN

S ABCD S ABC

V.. V.. SA SB SC

1

0,75

Trang 4

S AMNP

S AMNP S ABCD ABCDMNP S ABCD

ABCDMNP

V

V .

IV Giả sử ABC.A’B’C’ là lăng trụ tam giác đều Gọi I,

I’ lần lượt là tâm các tam giác đều ABC và A’B’C’

Ta có I I’ là trục của hai tam giác đều này Gọi O là trung điểm của I I’ ta có OA = OB = OC = OA’ = OB’ = OC’ Nên O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ là:

mc

h a

R OI AI

h a

2 2

2 2 2

0,50

0,50

1a y'cosxsinx e 2xsinx cos 2.x e 2x 3sinx cosx e 2x 0,50 1b

x

2

3

2

0,50

2

ĐK:

x

x (*) x

x

0,25

2

(vì với điều kiện (*) thì log2x0

)

x x

2

3

0,50

Kết hợp với điều kiện (*), nghiệm của bpt là 5 x 1

0,25

Vb

x

2

3

0,25

Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số

0,25

Trang 5

x x

y

x

2 2 2

3

và đường thẳng y m

Hàm số

y

x

2 2 2 3

là hàm số chẵn nên đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

Từ đồ thị của hàm số

y

x

2 2 2 3

 ta suy ra đồ thị của hàm số

y

x

2 2 2 3

0,50

Đồ thị:

Dựa vào đồ thị ta có:

* m 2

3

 : pt có 2 nghiệm

* m 2

3

 : pt có 3 nghiệm

* 2 m 2

3  : pt có 4 nghiệm

* m = 2: pt có 2 nghiệm

* 2 < m < 6: pt vô nghiệm

* m = 6: pt có 2 nghiệm

* m > 6: pt có 4 nghiệm

0,50

0,50

============================

Ngày đăng: 04/03/2021, 16:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w