- BiÕt t×m sè trõ chia hÕt trong phÐp trõ khi biªt hiÖu vµ sè bÞ trõ. Bµi míi: Giíi thiÖu bµi.. KÓ chuyÖn.. Hai anh em I. Bµi míi: Giíi thiÖu bµi. HD kÓ chuyÖn.?[r]
Trang 1Tuần 15 Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
Toán
100 trừ đi một số
I Mục đích- yêu cầu:
- Biết cách thực hiện các phép trừ dạng 100 trừ đi một số (100 trừ đi 1
số có 2 chữ số, số có 1 chữ số)
- Tính nhẩm 100 trừ đi một số tròn chục
- áp dụng giải bài toán có lời văn, bài toán về ít hơn
II Đồ dùng dạy học: 10 bó que tính
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: Chữa bài tập về nhà
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
Bài 1: GV gọi HS đọc đề bài
- GV gọi HS nêu rõ cách thực hiện phép
+ 3 thêm 1 bằng 4 0 không trừ đợc
4 lấy 10 trừ 4 bằng 6 viết 6 nhớ 1.+ 1 trừ 1 bằng 0, viết 0
- Vài học sinh nêu lại cách tính
Trang 2- GV chấm bài, nhận xét.
- Làm bài vào vở
Bài giảiBiểu chiều bán đợc là:
100 – 24 = 76 (hộp) Đáp số: 76 hộp
4 Củng cố- dặn dò: - Tóm tắt nội dung bài.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán
Tập đọc Hai anh em
I Mục đích- yêu cầu:
- Đọc trôi chảy toàn bài Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩa của 2 nhân vật (ngời anh và
ng-ời em)
- Năm đợc nghĩa các từ mới: công bằng, kì lạ
- Hiểu: Câu chuyện ca ngợi tình an hem luôn yêu thơng, lo lắng nhờng nhịn nhau
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài sgk
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: HS đọc thuộc lòng: Tiếng võng kêu.
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
- HS đọc phần chú giải
- HS luyện đọc đoạn trong nhóm
- Các nhóm cử đại diện nhóm thi
- Em nghĩ: Anh mình còn phải nuôi
vợ con … đến/ họ … lúa/ chất bằng ngời em ra đống lúa củamình bỏ thêm vào phần của anh
- Anh nghĩ: Em sống một mình vấtvả Nếu phần của mình bằng chú ấythì không công bằng Anh lấy lúa củamình bỏ thêm vào phần của em
- Anh hiểu công bằng là chịu cho emnhiều hơn vì em sống một mình vất
Trang 3 GVKL: Vì thơng yêu nhau quan tâm
đến nhau nên 2 anh em đều đa ra
- Hai anh em rất thơng yêu nhau/sống vì nhau/ Hai anh em đều lo lắngcho nhau
II Địa điểm , ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân tập, vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện: Còi, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm có bán kình 3m; 3,5m; 4m
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* GV nhận lớp phổ biến nội dungyêu
- GV sửa lỗi sai cho h/s
*Đi đều và hát rồi chuyển đội hình về
- Từ đội hình vòng tròn đứng quaymặt vào tâm tập 8 ĐT của bài TDphát triển chung
Trang 4I Mục tiêu
- HS thuộc lời ca và giai điệu bài: Cô giáo
- Ôn những động tác múa cho thành thạo
- Kết hợp vỗ tay đều theo nhịp
- GV cho một dãy hát, một dãy vỗ tay rồi đổi
I Mục đích- yêu cầu:
- Biết tìm số trừ chia hết trong phép trừ khi biêt hiệu và số bị trừ
- áp dụng để giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng dạy học: Hình vẽ trong bài phóng to.
III Hoạt động dạy học:
- Có 10 ô vuông, sau khi lấy đi 1 số ô
vuông thì còn lại 6 ô vuông Hãy tìm
số ô vuông bị lấy đi?
- Số ô vuông đợc lấy đi cha biết Ta
gọi số đó là x Có 10 ô vuông, lấy đi
số ô vuông cha biết trừ đi x
x: Số trừ6: Hiệu
Trang 5- GV chấm, chữa bài, nhận xét.
- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- Vài học sinh nêu lại
4 Củng cố- dặn dò: - Vài em nêu cách tìm số trừ.
- Nhận xét giờ học, Về nhà làm bài tập
Kể chuyện Hai anh em
I Mục đích- yêu cầu:
- Kể đợc từng phần và toàn bộ câu chuyện theo gợi ý
- Biết tởng tợng những chi tiết không có trong chuyện (ý nghĩa của ngờianh và ngời em khi gặp nhau trên cách đồng)
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết các gợi ý a, b, c, d
III Hoạt động dạy học:
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn gợi ý
- Yêu cầu HS dựa vào gợi ý kể lại câu
- HS đọc gợi ý, mỗi ý với nội dung 1
đoạn trong truyện
4 Củng cố- dặn dò: - Câu chuyện khuyên điều gì?
Anh em phải biết yêu thơng lo lắng cho nhau nhờng nhịn cho nhau
- Liên hệ
- Về nhà tập kể cho mọi ngời nghe
Trang 6Chính tả (Tập chép)
Hai anh em
I Mục đích- yêu cầu:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn 2 của chuyện hai an hem
- Viết đúng và nhớ cách viết 1 số tiếng có âm, vần dễ lẫn; ai/ay ; s/x ; ất/ấc
II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết nội dung đoạn chép
- Vở bài tập
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: 2 HS lên viết từ khó.
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) Ghi nhớ nội dung
- GV đọc đoạn câu chéo
? Đoạn văn kể về ai?
? Ngời em đã nghĩ gì và làm gì?
b) HD trình bày đoạn
? Đoạn văn có mấy câu?
? Những chữ nào đợc viết hoa?
Bài 2: GV gọi HS đọc yêu cầu bài
Bài 3: Đọc yêu cầu bài
- chai, trái, tai
- chảy, trảy, máy, vay
- HS làm bài vào vở
+ Bác sĩ, sáo, sẻ
+ Sơn ca, xấu, mất, gập
4 Củng cố- dặn dò: - Nhận xét giờ học.
- Về nhà viết lại những lỗi sai
Trờng học
I Mục đích- yêu cầu:
- HS biết tên trờng, địa điểm của trờng mình và ý nghĩa của tên trờng
- Mô tả 1 cách đơn giản cảch quan nhà trờng, cơ sở vật chất của trờng
- Tự hào và yêu quý trờng học của mình
II Đồ dùng dạy học: - Tranh - Phiếu học tập.
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: Nêu cách phòng tránh ngộ độc khi ở nhà.
- GV nhận xét
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) Hoạt động 1: Quan sát trờng học
- Cho HS tham quan trờng học
? Nêu tên trờng, địa chỉ trờng
? Nêu vị trí của từng lớp, khối
Trang 7- Sân trờng và vờng trờng ra sao?
b) Hoạt động 2: làm việc với sgk
- GV gọi 1 số học sinh tự nguyên
tham gia trò chơi
- HS tham gia chơi trò chơi
4 Củng cố- dặn dò: - HS hát bài: Em yêu trờng em.
- Tóm tắt nội dung bài
- Về nhà học bài
Tiếng việt ( + ) Luyện viết bài : Hai anh em
I Mục tiêu
- HS luyện viết bài : Hai anh em ( đoạn 4 )
- Rèn kĩ năng viết, trình bày cho HS
- GD HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ ghi đoạn chép
HS : vở viết
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Hai anh em
2 Bài mới
- GV treo bảng phụ
- GV đọc mẫu đoạn viết
- Đoạn viết có mấy câu ?
- Tiếng nào đợc viết hoa ? Vì sao ?
- Nhận xét cách trình bày đoạn viết
- Đoạn viết có 5 câu
- Tiếng : Sáng, Họ, Cho, Cả, đợc viết hoa vì đó là tiếng đầu câu
- Tiếng đầu tiên viết đầu ô thứ 2 + HS chép bài vào vở
- Đổi vở cho bạn, soát lỗi
- Hỏt đỳng giai điệu và lời ca
Trang 8- Hỏt cú vận động phụ họa
II Chuẩn bị:
- Đàn - nhạc cụ gừ
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Tổ chức: - Kiểm tra sĩ số + hỏt đầu giờ - Học sinh ổn định tổ chức
- Nghe
- Thi đua theo nhúm
- Cỏ nhõn (đứng vung tay nhịpnhàng)
I Mục đích- yêu cầu:
- HS tiếp tục ôn trò chơi vòng tròn Yêu cầu biết chơi một cách chủ
động, chơi có vần, điệu
- Tiếp tục ôn đi đều Thực hiện tơng đối chính xác, đều và đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Vệ sinh an toàn nơi tập trên sân trờng
III Hoạt động dạy học:
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học - HS dắt tay nhau chuyển đội hìnhhàng ngang thành vòng tròn
- Đi đều theo vòng tròn và hát
- HS quan sát
- HS di chuyển tập hợp thành 2 hàngdọc và đi đều theo khẩu lệnh của giáoviên
Trang 9I Mục đích- yêu cầu:
- Đọc lu loát toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc bài với giọng tình cảm, nhẹ nhàng
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung bài: Hoa rất yêu thơng em, biết chăm sóc giúp đỡ bố mẹ
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ sgk
III Hoạt động dạy học:
- Gia đình Hoa có 4 ngời
- Em Nụ môi đỏ hang, mắt mở to, tròn
và đen láy
- Hoa ru em ngủ, trôn gem giúp mẹ
- Hoa kể về em Nụ, vệ chuyện Hoa háthết bài hát ru em
Hoa mong muốn khi nào bố về dạythêm bài hát khác
- HS tổ chức thi đọc diễn cảm
4 Củng cố- dặn dò: ? Bài văn nói gì?
- Hoa rất yêu thơng em, biết chăm sóc giúp đỡ bố mẹ
Trang 10- Về nhà đọc lại bài.
Toán
đờng thẳng
I Mục đích- yêu cầu:
- Bớc đầu có biểu tợng về đoạn thẳng, đờng thẳng
- Nhận biết đợc 3 điểm thẳng hàng
- Biết vẽ đoạn thẳng, đờng thẳng qua 2 điểm bằng thớc và bút, biết ghi tên các đờng thẳng
II Đồ dùng dạy học: Thớc kẻ, phấn màu.
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: Chữa bài tập số 3.
- GV nhận xét
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) Hoạt động 1: Giới thiệu về đờng thẳng:
- Dùng bút và thớc kéo dài đờng thẳng AB
về 2 phía ta đợc đờng thẳng AB
b) Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng
Bài 2: GV gọi HS đọc đề bài
- GV cho HS kiểm tra bằng thớc nối 3
- Ba điểm A, B, C không thẳnghàng
- HS đọc yêu cầu bài
Trang 11- Nhận xét qua giờ.
- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán
Tập viết Chữ hoa N
I Mục đích- yêu cầu:
- Biết viết chữ hoa N cỡ vừa và nhỏ, viết đẹp, đúng mẫu chữ
- Biết viết cụm từ ứng dụng Nghĩ trớc nghĩ sau cỡ nhỏ chữ viết đúng mẫu, đều
II Đồ dùng dạy học: - Mẫu chữ - Quy trình viết.
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: HS viết bảng con chữ hoa: M
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
? Câu trên khuyên chúng ta điều gì?
? Cụm từ gồm mấy tiếng
- Cho học sinh viết vào vở tập viết
1 Ktra bài cũ
2 Bài mới Giới thiệu bài
: Thực hành
Trang 12Gv xuống lớp hớng dẫn hs vẽ bài
Nhắc hs khi vẽ phải vẽ phác hình bao
quát của cốc trớc rồi vẽ chi tiết nh
miệng, tay cầm… đến/ họ … lúa/ chất bằngsau
Khi trang trí có thể trang trí ở miệng,
thân, gần đáy cốc
Vẽ màu theo ý thích, tránh vẽ ra ngoài
GV có thể vẽ 1 số loại cốc khác nhau
lên bảng cho hs yếu học tập
Gv chọn 1 số bài vẽ tốt và cha tốt
Gv nhận xét ý kiến của hs
GV đánh giá và xếp loại bài
3 Củng cố- dặn dò:
GV nhắc lại cách vẽ cốc
Hoàn thành bài
Chuẩn bị bài sau
+Phác hình dáng của cốc +Vẽ nét thẳng, nét cong cho rõ đặc
điểm của cốc + Hoàn chỉnh hình +Trang trí cốc và vẽ màu theo ý thích
Gv cho hs quan sát bài của hs khóa tr-ớc
- HS thực hành
- Trình bày sản phẩm
- Nhận xét, đánh giá
HS nhận xét
vẽ hình
Vẽ màu
Toán (+ ) Luyện : 100 trừ đi một số A- Mục tiêu:
- Củng cố về phép trừ có nhớ dạng 100 trừ đi một số
- Rèn KN tính nhẩm và giải toán
- GD HS chăm học
B- Đồ dùng: - Vở BTT - Phiếu HT
C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chc:
2/ Kiểm tra:
3/ Luyện tập - Thực hành
* Bài 1: Tính
- Khi đặt tính ta chú ý gì? Thứ tự thực
hiện?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 2: Tính nhẩm
- Treo bảng phụ
- điền KQ
* Bài 3
- đọc đề
- Tóm tắt
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Cách giải?
- Hát
100 - 8 = 100 - 18 =
100 - 7 = 100 - 50 =
- HS làm bảng con
- 4 HS làm trên bảng
- Nhận xét, Chữa bài
* Bài 1: Tính
- HS nêu
100 100 100 100
24 31 9 15
076 069 091 085
* Bài 2: Tính nhẩm
- HS nhẩm miệng
100 - 10 - 60 = 30
100 - 40 - 50 = 10
100 - 20 - 70 = 10
100 - 80 - 20 = 0
* Bài 3: Làm vở
- HS đọc đề
- Tóm tắt Buổi sáng bán : 100 l Buổi chiều bán ít hơn: 32 l Buổi chiều bán : l?
Trang 134/ Các hoạt động nối tiếp:
Tự nhiên xã hội (+)
ôn tập: Trờng học
I Mục đích- yêu cầu:
- HS biết tên trờng, địa điểm của trờng mình và ý nghĩa của tên trờng
- Mô tả 1 cách đơn giản cảch quan nhà trờng, cơ sở vật chất của trờng
- Tự hào và yêu quý trờng học của mình
II Đồ dùng dạy học: - Tranh - Phiếu học tập.
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: Nêu cách phòng tránh ngộ độc khi ở nhà.
- GV nhận xét
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) Hoạt động 1: Quan sát trờng học
- Cho HS tham quan trờng học
? Nêu tên trờng, địa chỉ trờng
? Nêu vị trí của từng lớp, khối
? Nêu các phòng khác
- Sân trờng và vờng trờng ra sao?
b) Hoạt động 2: làm việc với sgk
- GV gọi 1 số học sinh tự nguyên
tham gia trò chơi
- Sân trờng sạch sẽ, nhiều cây chobóng mát, cây cảnh
- HS quan sát hình 3, 4, 5, 6 sgk (33)
- HS trả lời
- HS trả lời theo ý mình
- HS nhận vai
- HS tham gia chơi trò chơi
4 Củng cố- dặn dò: - HS hát bài: Em yêu trờng em.
- Tóm tắt nội dung bài
- Biết vì sao phải giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Đồng tình với việc làm đúng để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Thực hiện 1 số công việc cụ thể để giữ trờng lớp sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học: Phiếu học nhóm
III Hoạt động dạy học:
Trang 141 ổn định:
2 Kiểm tra: Vì sao cần giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) Hoạt động 1: Đóng vai xử lí tình huống
- GV giao cho mỗi nhóm thực hiện
việc đóng vai xử lí 1 tình huống
- GV yêu cầu học sinh quan sát lớp
học sau khi đã thu dọn và phát biểu
cảm tởng
c) Hoạt động 3: Trò chơi “Tìm đôi”
- GV nêu nội dung trò chơi
- Phổ biến cách chơi, luật chơi
- GV nhận xét, cho điểm
Kết luận: giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
là quyền và bổn phận của mỗi học
sinh để các em đợc sinh hoạt, học tập
trong môi trờng trong lành
- HS hình thành nhóm (3 nhóm) thựchiện 1 tình huống và xừ lí tình huống
- Tình huống theo sgk (52)
- Các nhóm đóng vai
- Các nhóm cử đại diện lên trình bày
- HS thực hành xếp dọn lại lớp học chosạch đẹp
- HS cử ngời
- Thực hành chơi trò chơi
- Các nhóm nhận xét
- Vài học sinh đọc phần kết luận
4 Củng cố- dặn dò: - Tóm tắt nội dung bài.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
Toán Luyện tập
I Mục đích- yêu cầu:
- Củng cố phép trừ có nhớ các số trong phạm vi 100
- Tìm SBT hoặc số trừ cha biết trong phép trừ
- Vẽ đờng thẳng đi qua 1, 2 điểm cho trớc
II Đồ dùng dạy học: - Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: 2 HS lên bảng vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm.
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
HD luyện tập:
Bài 1: GV yêu cầu học sinh nhẩm ghi
kết quả vào vở rồi báo cáo
Bài 2: GV gọi HS đọc đề bài
Yêu cầu học sinh làm bảng con
− 38
9 29
−80
23 57
Trang 15Từ chỉ đặc điểm – câu kiểu “ai thế nào?” câu kiểu “ai thế nào?”
I Mục đích- yêu cầu:
- Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, tính chất của ngời, vật, sự vật
- Rèn kĩ năng đặt câu kiểu Ai thế nào
II Đồ dùng dạy học: - Tranh - Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: 3 em lên bảng mỗi HS đặt 1 câu theo mẫu Ai làm gì?
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
HD luyện tập
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu
- HS treo tranh cho HS quan sát và
suy nghĩ để trả lời câu hỏi
- Đặt câu theo mẫu
Ai (cái gì con gì) thế nào?
Mái tóc của em đen nhánh
- GV chấm bài, nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài
Chọn 1 từ trong ngoặc đơn để trả lờicâu hỏi
- Em bé xinh đẹp/ Em bé rất xinh
Em bé rất dễ thờng
- Con voi rất khoẻ/ con voi rất toCon voi chăm chỉ làm việc
- HS đọc yêu cầu bài
- Đại diện các nhóm trình bày
Gấp – câu kiểu “ai thế nào?” cắt- dán biển báo giao thông chỉ lối xe
đi thuận chiều và biển báo cấm xe đi ngợc chiều
I Mục đích- yêu cầu:
Trang 16- HS biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông chỉ lối đi thuận và ngợc
chiều
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
II Đồ dùng dạy học: - Mẫu biển báo giao thông.
- Qui trình gấp, cắt, dán
- Giấy, hồ, keo … đến/ họ … lúa/ chất bằng
III Hoạt động dạy học:
- HS trả lời câu hỏi của giáo viên
- HS thao tác theo hớng dẫn của giáoviên
- HS quan sát giáo viên dán
I Mục tiêu
- HS tiếp tục luyện kể về gia đình
- Biết nhận xét bài của bạn
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ ghi câu hỏi
HS : VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Gia đình em gồm mấy ngời ?
- Nói về từng ngời trong gia đình em ?
- Em yêu quý những ngời trong gia
đình em nh thế nào ?+ HS suy nghĩ, lần lợt trả lời từng câu
Trang 17A- Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách tìm số trừ , Nhận biết đờng thẳng
- Rèn KN tìm số trừ và nhận biết đờng thẳng, vẽ đờng thẳng
x = 58 - 29 x =
66 - 37
x = 29 29
Bài 2:
- đọc đề
- HS quan sát , chỉ ra đờng thẳng là: a; c; e; g
Bài thể dục phát triển chung – câu kiểu “ai thế nào?” trò chơi “vòng tròn”
I Mục đích- yêu cầu:
- Ôn bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thuộc bài thực hiện từng động tác tơng đối chính xác, đẹp