S ách giáo khoa Toán ỏự Toán ịự NXắ Giáo d ụ cự ổợợỏọ. pdf Machine.[r]
Trang 1ỨNG DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC SCHWARZ ĐỂ GIẢI TOÁN
Bài toán xuất phát Cho hai số aự b là hai số bất kì và xự y là hai số
dýõngọ ẫhứng minh rằngủ
y x
b a y
b x
a
2 2
2
(1)
Chứng minh Bất đẳng thức cần chứng minh týõng đýõng vớiủ
0 2
) ( ) (
2
2 2 2
2
2 2
2
bx ay
x b abxy y
a
xy b a y x x b y x y a
Bất đẳng thức cuối cùng hiển nhiên đúngọ ẻấu ỔỉỖ xảy ra khi
y
b x
a bx
Sử dụng bất đẳng thức ể1) hai lần ta cóủ
z y x
c b a z
c y x
b a z
c y
b x
a
2 2
2 2
2 2
(2) với ế số bất kì aự bự c và ế số dýõng xự yự zọ
Dấu bằng xảy ra khi
z
c y
b x
a
Týõng tự nhý trên, bằng phýõng pháp quy nạp toán họcự ta sẽ thu đýợc một bất đẳng thức tổng quát hõn Ờ bất đẳng thức Schwarz nhý sauủ
Với n số bất kì a1, a2, Ầ ự an và n số dýõng x1, x2, Ầ ự xn ta cóủ
n n n
n
x x
x
a a
a x
a x
a x
a
2 1
2 2
1 2
2
2 2 1
2
Đẳng thức xảy ra khi
n
n
x
a x
a x
a
2 2 1 1
Sau đâyự ta sẽ sử dụng bất đẳng thức (*) để giải quyết một số bài toán chứng minh bất đẳng thức khácọ
Bài toán 1
Cho hai số aự b bất kìọ ẫhứng minh rằng
8
4 4
b
Lời giải Áp dụng bất đẳng thức ểửả ta cóủ
2 22 4
4 4
b
Trang 2Tiếp tụcủ
4 2
2 1
1
4 2
2 2 2
2 2 2
b
Vậy ta có điều phải chứng minhọ
Đẳng thức xảy ra khi a ỉ bọ
Bình luận Rõ ràng đây là một lời giải thật gọn gàngự Ộtrong sángỢọ Cái
khéo léo ở đây là ta đã sử dụng phép biến đổi
1
; 1
4 4 4
b
a
a để biểu thức ở vế trái có dạng phân sốọ
Bài toán 2
a
c c
b b
a
2 2 2
với aự bự c là các số thực dýõngọ
Lời giải Áp dụng bất đẳng thức ểửả ta cóủ
a c b
c b a a
c c
b b
a
2 2
2 2
Đẳng thức xảy ra khi a ỉ b ỉ cọ
Bài toán 3
Cho hai số dýõng xự y thỏa mãn x ụ y ỉ ờọ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A =
y x
3 2
Lời giải Áp dụng bất đẳng thức ểửả ta cóủ
6
6 2 5 3 2 3
y x y
x A
Đẳng thức xảy ra khiủ
3 2
3 6
3 2
2 6 6
3 2
y
x y
x
y x
Vậy giá trị nhỏ nhất của ĩ bằng
6
6 2
5
đạt đýợc khi
3 2
3 6
; 3 2
2 6
x
pdf Machine
Trang 3Bình luận Bắ quyết ở đây là gìữ Trả lờiủ Ta đã sử dụng phép biến đổi
2 2; 3 3 2
2 để làm cho tử số có dạng bình phýõngự từ đó mới áp dụng
đýợc ểửảọ Yếu tố tử số có dạng bình phýõng là cực kì quan trọng khi áp dụng bất đẳng thức Schwarz
Bài toán 4
Cho x, y, z là các số dýõng thỏa mãn 1 1 1 4
z y x
Chứng minh rằng
1 2
1 2
1 2
1
x
(Đề thi tuyển sinh ĐH, CĐ khối A nãm 2005) Lời giải
Áp dụng bất đẳng thức ểửả ta cóủ
z x y x z x y x z x y x z y x
1 1 1 1 1
1 4
4
4 2
16
z y y x z y y x z y y x z y x
1 1 1 1 1
1 4
4
4 2
16
z y z x z y z x z y z x z y x
1 1 1 1 1
1 4
4
4 2
16
Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta đýợcủ
1 16
4 4 1 1 1 4
z y x VT
Đẳng thức xảy ra khi x ỉ y ỉ z ỉ
4
3
Bình luận Một bài toán thi tuyển sinh đại học đã trở nên rất đõn giản với
kiến thức bậc THẫSố
Bài toán 5
Cho a, b, c là các số dýõngọ Chứng minh rằngủ
b a c a c b c b a a c c b b
1 2
1 2
1 3
1 3
1 3
1 Đẳng thức xảy ra khi nàoữ
Lời giải Áp dụng bất đẳng thức (*) ta cóủ
Trang 4
b a c b a c c b a a c c b a a c
a c b a c b b a c c b b a c c b
c b a c b a a c b b a a c b b a
2
2 )
2 ( 2
4 2
3
1 1 2
1 3
1
2
2 )
2 ( 2
4 2
3
1 1 2
1 3
1
2
2 )
2 ( 2
4 2
3
1 1 2
1 3
1
2 2 2
Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có điều phải chứng minhọ
Đẳng thức xảy ra khi
c b a c b a a c
b a c c b
a c b b a
2 3
2 3
2 3
Bình luận Sự sáng tạo trong lời giải này là ta đã cộng vào vế trái một
lýợng phù hợpự từ đó làm cho bài toán trở nên đõn giản hõn rất nhiều
Bài toán 6
Chứng minh rằng nếu aự bự c là các số thực dýõng thỏa mãn abc = ab + bc + ca thìủ
16
3 2 3
1 3
2
1 3
2
1
a
Lời giải Từ abc ỉ ab ụ bc ụ ca suy ra 1111
c b a
Đặt x ỉ
a
1
, y =
b
1
, z =
c
1
thì x ụ y ụ z ỉ ộọ
Áp dụng bất đẳng thức (*), ta cóủ
a + 2b + 3c =
z y x z z z y y x z z z y y x z y
36 1
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3 2
Suy ra
36
3 2 3
2
c b a
Týõng tựự ta cóủ
36
3 2 3
2
c b a
36
2 3
2 3
c b a
Cộng theo từng vế ba bất đẳng thức trên ta đýợcủ
16
3 6
1 6
36
) (
6 2 3
1 3
2
1 3
2
1
z y x z y x c b a c b a c b
pdf Machine
Trang 5Bình luận Quan sát bất đẳng thức đã choự ta thấy không có dấu ỔỖ mà thay vào đó là dấu ỔặỖọ Điều đó chứng tỏ rằng biểu thức ở vế trái có giá trị lớn
nhất bằng một số nhỏ hõn
16
3
Vậy số đó là số nàoữ Ta thấy vai trò của aự bự c là
nhý nhau nên ta thay a ỉ b ỉ c ỉ ế vào vế trái thì đýợc số
6
1
Vậy bài toán rất có thể làủ
ỘChứng minh rằng nếu aự bự c là các số thực dýõng thỏa mãn abc ỉ ab ụ
bc + ca thìủ
6
1 2 3
1 3
2
1 3
2
1
Thực tế qua chứng minh đã cho ta thấy điều dự đoán là chắnh xácọ Số
16 3
ở vế phải thực ra chỉ là cách Ộtung hỏa mùỢ của ngýời ra đề mà thôiố
Bài toán 7
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcủ
3 3 6 3
3 6 3
3 6
b a
c a
c
b c
b
a B
trong đó aự bự c là các số thực dýõng thỏa mãn điều kiện a ụ b ụ c ỉ ộọ
Lời giải Áp dụng bất đẳng thức (*) ta cóủ
2 )
( 2
3 3 3 3 3 3
2 3 3 3 3 3 3 3 3 3
2 3 3 3 3
3 6 3
3 6 3
3
6
c b a c b a
c b a b a a c c b
c b a b
a
c a
c
b c
b
a
Lại áp dụng bất đẳng thức ẫauchy-Schwarz (bất đẳng thức ắunhiacovskiả
ta cóủ
2 2 2 3 2 3 2 32 2 2 22
3 3 3
3 3 3 3
3 3
) )(
(
1) c b a (do
) )( ( c b a c b a c b a c b a c b a c b a c b a c b a Lại cóủ a - b b - c c - a 0
2 2 2 2 2 2 3
2 2
2
2 2 2 2 2
2 2
a
3
1 3
2 2
2 2
c b a
Do đó ta cóủ
9
1
3 3 3
b c a
Trang 6Tóm lạiủ
18
1
B
Vậy giá trị nhỏ nhất của ắ bằng
18
1
, đạt đýợc khi a ỉ b ỉ c ỉ
3
1
Bài toán 8
Cho a, b, c là ế số dýõng thỏa mãn abc ỉ ộọ ẫhứng minh rằngủ
2
3 ) (
1 )
(
1 )
(
1
3 3
c b c a c a b b
a
Đẳng thức xảy ra khi nàoữ
Lời giải Biến đổi vế trái của bất đẳng thức trên và áp dụng bất đẳng thức
(*) ta cóủ
c b a c
b a
c b a
a b
c c a
b b c
a cb ca
c ba bc
b ac ab
a b
a c a c b c b a
1 1 1 2
1 1 1 1 2
1 1 1
1 1
1 1 1
1 1 1
1 1
1 1
) (
1 )
(
1 )
( 1
2
2 2
2 2
2 2
3 3
3
Theo bất đẳng thức ĩM Ờ GM (bất đẳng thức ẫauchyả ta cóủ
3
1 3 1 1 1
abc c
b a
Từ đó ta có bất đẳng thức cần chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi a ỉ b = c = 1
Bình luận Một lần nữa ta thấy vai trò của yếu tố Ộtử số có dạng một bình
phýõngỢự tuy nhiên trong lời giải này đã đýợc triển khai một cách hoàn toàn khácọ
Bài toán 9
Chứng minh rằngủ
4 4 4 4 6 4 6 4 6
1 1 1 2
2 2
z y x x z
z z
y
y y
x
x
với xự yự z là các số dýõngọ Đẳng thức xảy ra khi nàoữ
Lời giải Áp dụng bất đẳng thức (*) ta cóủ
pdf Machine
Trang 7
4 6 4 6 2 4
6 2 4 4
4 1
1 1
1
y x
x y
x
x y x
x y
(do x 12 4x x) Týõng tự ta cũng cóủ
4 6 4 4
4 1
1
z y
y z
; 14 14 64 4
x z
z x
Cộng theo từng vế các bất đẳng thức trên ta đýợc bất đẳng thức cần chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi x ỉ y ỉ z ỉ ộọ
Bài toán 10
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A =
8 2
2 2
8 2
2 2 8
a c
c c
b
b b
a
a
trong đó aự bự c là các số thực dýõng thỏa mãn điều kiện ab ụ bc ụ ca ỉ ộọ
Lời giải Áp dụng bất đẳng thức (*) ta cóủ
2 4 4 4 2
2 2 2 2 2 2 2 2
2 4 4 4
c b a a
c c
b b
a
c b a A
Bây giờ ta sẽ chứng minh bất đẳng thức 2 2 2
c b a ca bc
ab (3) Thật vậy ta cóủ
0 2 2 2 2 2 2
2 2
2
2 2 2 2
2 2
a c c b b a
ca bc ab c
b a c
b a ca bc ab
Bất đẳng thức cuối hiển nhiên đúngọ Vậy bất đẳng thức ể3) đúngọ Đẳng thức xảy ra khi a ỉ b ỉ cọ
Do đó ta cóủ 2 2 2 2 2 2 4 4 4
c b a a c c b b
Từ đóủ
4
4 4 4
c b a
3
1 3
1 1 1 1
1 1
2 2
2 2 2 4 4 4 4 4 4
c b a
Suy ra:
12
1
A
Tóm lạiủ Giá trị nhỏ nhất của ĩ bằng
12
1
khi a = b = c =
3
1
Bình luận Nhiều kĩ thuật đã đýợc sử dụng trong lời giải nàyự trong đó có
kĩ thuật đã đýợc sử dụng trong bài toán ộ khi viết
1
; 1
; 1
4 4 4 4 4
c
b b a
Trang 8Bài toán 11 (Bất đẳng thức Nesbitt)
Cho ba số dýõng aự bự cọ ẫhứng minh rằngủ
2
3
c a c
b c b a
Lời giải
) (
2
2 2
2 2
ca bc ab
c b a bc
ac
c ba bc
b ac ab
a b a
c a c
b c b
a
Do đó ta chỉ cần chứng minh đýợcủ abc2 3 (abbcca)
Thật vậyự ta cóủ
0 2 2 2 2 2 2
0 )
( 3
2 2
2
2 2 2
2 2 2 2
a c c b b a
ca bc ab c
b a
ca bc ab c b a ca bc ab c
b a
Bất đẳng thức cuối cùng hiển nhiên đúngọ Vậy ta có điều phải chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi a ỉ b ỉ cọ
Bình luận Trong bài toán nàyự ta thấy tử số chýa có dạng bình phýõngọ
Lúc đầu có thể ta nghĩ đến hýớng biến đổi a a 2tuy nhiên nếu triển khai theo hýớng này thì sẽ gặp bế tắcọ ẫho nên một kĩ thuật khác đã đýợc sử dụng là Ộ nhân cả tử và mẫu với tử sốỢ để làm xuất hiện bình phýõng trên tử sốọ
Trên đây là ộ1 bài toán minh họa cho ứng dụng của bất đẳng thức Schwarz
Sau đâyự tôi xin đýa ra ộ7 bài toán khác và lời giải xin dành cho các bạn nhý là một cách chiêm nghiệm lại bất đẳng thức rất thú vị nàyọ Qua đó cho thấyự
từ một bất đẳng thức ban đầu týởng chừng đõn giảnự nếu biết khai thác một cách khéo léoự sáng tạo thì ta sẽ giải quyết đýợc một lớp phong phú các bài toán khácọ
Bài toán 12
Cho các số thực dýõng xự yự zự t thỏa mãn xyzt ỉ ộọ ẫhứng minh rằngủ
4 1
1 1
1
3 3
3
zt ty y xz zt tx z xy yt tx t xy yz zx yz
x
Đẳng thức xảy ra khi nàoữ
Bài toán 13 pdf Machine
Trang 9Cho các số dýõng aự bự cự pự qọ ẫhứng minh rằngủ
q p qb pa
c qa
pc
b qc
pb
a
3
Bài toán 14
Cho ba số dýõng xự yự zọ ẫhứng minh rằngủ
z y x x z z y y
9 2
2 2
Bài toán 15
Cho các số dýõng aự bự cọ ẫhứng minh rằngủ
c b a a c
a c c b
c b b a
b a
2
Bài toán 16
Cho các số dýõng xự yự zọ ẫhứng minh rằngủ
a,
2
1 3 2 3
2 3
z x
z y
y z
y x x
b,
3
2 2
2
z z
y x y
y z
x y x x
Bài toán 17
Cho các số dýõng aự bự cự dự eọ ẫhứng minh rằngủ
2
5
e a e
d e d
c d c
b c b a
Bài toán 18
Cho các số dýõng aự bự c thỏa mãn ếểab ụ bc ụ caả ỉ ộọ Chứng minh rằngủ
c b a ab
c
c ca
b
b bc
a
a
1 1
1
2
Bài toán 19
Cho a, b > 1 Tìm giá trị nhỏ nhất củaủ
P =
1 1
2 2
b b
a
Trang 10Bài toán 20
Cho a, b, c là các số thực dýõngọ ẫhứng minh rằngủ
1 2 2
c c b
b b a
a
Bài toán 21
Cho a, b, c là các số thực dýõng và aổ ụ bổ ụ cổ ỉộọ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcủ
b a c
c a
c b
b c
b a
a A
3 2 3
2 3
2
3 3
3
Bài toán 22
Chứng minh rằng với mọi số thực không âm aự bự c ta cóủ
c b a c b
1
Bài toán 23
Cho các số dýõng aự bự c có tổng bằng ếọ ẫhứng minh rằngủ
1 2 2
2 2
2 2
2
c c
b
b b
a
a
Bài toán 24
Cho các số thực dýõng aự bự c có tổng bằng ộọ ẫhứng minh rằngủ
2 2
2
1 4 1 4 1
c c
b b
a
Bài toán 25
Chứng minh với mọi số dýõng aự bự cự d ta cóủ
3
2 3 2 3
2 3
2 3
d b
a d
c a
d c
b d
c b a
Bài toán 26
Chứng minh với mọi aự bự c dýõngủ
abc
c b a abc ca
a c bc
c b ab
b a
) (
1 1
3 2 3 2 3
pdf Machine
Trang 11Bài toán 27
Cho các số thực dýõng xộự xổự … ự xn có tổng bằng ộọ Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcủ
2 2
2 2 2
1 1
1
1 1
n n
x
x x
x x
x A
Bài toán 28
Xét các số thực dýõng xự yự z thỏa mãn ðiều kiện x ụ y ụ z ỉ ộ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcủ
P
Trang 12TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Báo “Toán học và Tuổi trẻ”ự NXắ Giáo dụcọ
[2] Website http://www.maths.vn
[3] Sáng tạo ắất ðẳng thứcự Phạm Kim Hùngự NXắ Tri thứcự ổợợờọ
[4] Phýõng pháp giải các bài toán sõ cấpự Khoa Toán – Cõ – Tin họcự ÐH KHTN, ÐHQG Hà Nộiự NXắ ÐHQG Hà Nộiự ổợợợọ
[5] Sách giáo khoa Toán ỏự Toán ịự NXắ Giáo dụcự ổợợỏọ
pdf Machine