1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 2: Ứng dụng véc tơ trong các bài toán hệ thức lượng trong tam giác

7 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 299,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: Chứng minh rằng trong một tam giác vuông, hai đường trung tuyến qua trung điểm hai cạnh góc.. vuông cắt nhau theo một góc nhọn  mà cos 4 5[r]

Trang 1

Biên soạn: ThS Đỗ Viết Tuân –Trung tâm gia sư VIP

Hotline: 0989189380

Bài giảng số 2: ỨNG DỤNG CỦA VECTƠ TRONG CHỨNG MINH CÁC BÀI TOÁN VỀ HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

 Một số hệ thức véc tơ cần nắm vững trong phần này:

a IA b IB c IC.   0

GA GB     GCO

(G là trọng tâm của tam giác ABC)

 Qui tắc trung điểm, qui tắc hình bình hành

 Một số hệ thức lượng cơ bản trong tam giác

 Định lý hàm số cosin, sin

 Công thức độ dài đường trung tuyến, đường phân giác

B CÁC VÍ DỤ MẪU

Ví dụ 1: Chứng minh rằng trong ABC với I là tâm đường tròn nội tiếp ABC ta luôn có:

a IA b IB c IC   

Từ bài toán trên ta có một số bài toán sau

Ví dụ 2: Chứng minh rằng trong ABC với I là tâm đường tròn nội tiếp ABC có bán kính r , O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC có bán kính R , G là trọng tâm ABC và H là trực tâm ABC , ta có các đẳng thức sau:

a)

1

IA IB IC

bccaab 

b) OI2 R22Rr

Hệ thức gồm a) và b) được gọi là hệ thức Ơle

9

IHRRrabcab bc ca 

Giải:

a) Từ a IA b IB c IC   0

2 2 2 2 2 2

a IA b IB c IC ab IA IB bc IB IC ca IC IA

         

a IA b IB c IC ab IA IB AB bc IB IC BC ca IA IC AC

0

IA a ab ac IB b ab bc IC c ca bc abc bca cab

a IA b IB c IC a b c abc a b c

a IA b IB c IC abc

b) Ta có: a IA b IB c IC   0

a b c OIa OA b OB c OC

      

a b c OI R a b c abc a b c

2 2

Trang 2

c) Từ a IA b IB c IC   0

, ta có: a IG GA b IG GB c IG GC0

a b c GIa GA b GB c GC

      

a b c GI a a b c GA b a b c GB c a b c GC abc a b c

2

9a m a 9b m b 9c m c abc

GI

a b c

 

2

4

GI

a b c

 

2 2

GI

9

GI

2a bcb acc ba 6abc 2ab2bc2ca a b c

3abcabcab bc ca a   bc a b c 

Do đó

2 2 2

4 9

ab bc ca a b c

d) Ta có: IH HA a  IH HB b   IHHC c 0

2 a HA b HB c HC abc

IH

Ta lại có: HA2 4R2a2, HB2 4R2b2, HC2 4R2c2 (tự chứng minh)

2 a 4R a b 4R b c 4R c abc

IH

3 3 3

4R a b c abc abc

  

2

 

4R 8Rr ab bc ca a b c

Ví dụ 3: Chứng minh rằng trong ABC ta luôn có:

2

abc  

Trang 3

Biên soạn: ThS Đỗ Viết Tuân –Trung tâm gia sư VIP

Hotline: 0989189380

mmm  

Giải:

Trước hết ta chứng minh bài toán tống quát sau: Với M là điểm bất kỳ trong ABC, ta luôn có:

 

Thật vậy, ta có:  * . . .

VT

     

MA GA GA MB GB GB MC GC GC

        

2 2 2

3 3 GA GB GC MG GA GB GC

 

   

Dấu “=” xảy ra

MA GA MA GA

MB GB MB GB

MC GC MC GC

   

   

    M G

a b c

 

 

Áp dụng:

a) Bất đẳng thức  5 được chứng minh nếu thay điểm M ở  * bởi G, ta có: GA GB GC 3

2

3 3

b) Bất đẳng thức  5 chứng minh bằng cách áp dụng trực tiếp bất đẳng thức Côsi

Ta có:

2 2 2 3

a m   

2 2

2 2 2

3 2 3

b

b

b m

Trang 4

2 2

2 2 2

3 2 3

c

c

c m

 

5

VT



2 2 2

3

2

Dấu “=” xảy ra abc

*Chú ý:  5 cũng chứng minh trực tiếp được bằng cách áp dụng bất đẳng thức Côsi

Ví dụ 4: Chứng minh rằng trong mọi ABC nhọn ta luôn có: 4 Rm am bm c  r 4R

Giải:

+) Chứng minh: m am bm c  r 4R

Xét AMO, ta có: m aOA OM RRcosA

cos

b

mRR B, m cRRcosC

+) Chứng minh: m am bm c 4R

Ta có:

3

       

3

        

2

3

3

   

3

2 2

3

Ta chứng minh:

2 2 2

2 4 2

R

 

sin A sin B sin C 2

2 2 cosAcosBcosC 2

   (đúng với mọi ABC nhọn)

4

    m am bm c 4R

Ví dụ5: Cho ABC Tìm điểm M sao cho: 2 cos

2

A

nhỏ nhất

Giải:

C B

A

O

M

F E

A

Trang 5

Biên soạn: ThS Đỗ Viết Tuân –Trung tâm gia sư VIP

Hotline: 0989189380

Ta có: 2 cos

2

A

2

MA

2 cos

2

MA

   

2 cos

2

A MA

     

2 cos

2

AB AC

 



Đặt AB AE

AB





, AC AF

AC





, AE  AF 1

AB AC

AB AC

 

   

2

A

2 cos 1 cos ,

2

A

Vậy VTmin ABAC

MA AI



 

 

  MA

Ví dụ 6: Cho ABC Gọi G I r lần lượt là trọng tâm, tâm đường tròn nội tiếp và bán kính đường tròn , ,

nội tiếp ABC Giả sử h a, h h , b, c m a, m b, m lần lượt là các chiều cao và trung tuyến của cABC kẻ từ

các đỉnh , A B C Chứng minh rằng: , max ; ;

2

Giải:

Ta có: 1 1 1 1

rhhh (tự chứng minh)

a IA b IB c IC   0

Ta có: max ; ; 1

3

1

  

1

GA GB GC

  

IA IB IC GI

  



2 r GI 2S aIA bIB cIC

     1

2

GI r



2

Ví dụ 7: Chứng minh rằng trong ABC ta luôn có:

Trang 6

1 cos cos cos 3

2

2 sin2 sin2 sin2 9

4

3 a b  c 3 3R

4 cos 2 cos 2 cos 2 3

2

5 sin sin sin 3

6 x2y2z2 2xycosB2yzcosC2zxcosA

Giải:

Chọn e e  1, 2, e3

là các vectơ đơn vị trên các cạnh AB BC CA , ,

xe1 ye2 ze3 0

    

2 2 2

         

2 2 2

2 cos 2 cos 2 cos 0

 Bất đẳng thức 6

Thay xyz  bất đẳng thức 1 1

Bất đẳng thức 5 được suy ra từ 1

Ta chứng minh bất đẳng thức 2 Trước hết ta chứng minh bất đẳng

thức: cos 2 cos 2 cos 2 3

2

Chọn các vectơ đơn vị e e  1, 2, e3

nằm trên các cạnh OA OB OC , , (hoặc không cần chọn)

Ta xét: OA OB OC    2 0

         

2R cos 2C 2R cos 2A 2R cos 2B 3R

3 cos 2 cos 2 cos 2

2

Từ đó suy ra bất đẳng thức 2

Bất đẳng thức 4 chứng minh tương tự

Bất đẳng thức 3 được suy ra từ bất đẳng thức 2

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Cho trọng tâm G của ABC Chứng minh rằng với mọi điểm M ta luôn có:

MAMBMCMA GA MB GB MC GCGAGBGC

Bài 2: Cho ABC Tìm điểm M sao cho: MA MB MC đạt giá trị nhỏ nhất

C B

A

e1

e2

e3

C B

A

O

e1

e2

e3

Trang 7

Biên soạn: ThS Đỗ Viết Tuân –Trung tâm gia sư VIP

Hotline: 0989189380

Bài 3: Cho tứ giác ABCD và đường thẳng d Tìm trên d, điểm M sao cho MA2 MB2MC2MD2

nhỏ nhất

Bài 4: Chứng minh rằng trong một tam giác vuông, hai đường trung tuyến qua trung điểm hai cạnh góc

vuông cắt nhau theo một góc nhọn  mà cos 4

5

Bài 5: Cho đa giác đều A A1 2 A Tìm điểm n M sao cho: MA1MA2 MA n nhỏ nhất

Bài 6: Cho ABC Chứng minh rằng với mọi điểm M , ta có:

2 2 2

2 2 2

3a b c

a MA b MB c MC

 

Bài 7: M là một điểm bất kỳ Chứng minh rằng trong ABC ta luôn có:

3

OGMGMAMBMC

Từ đó suy ra:

2 2 2

2 2

9

OGR   

Ta có: OH3OG

2

GHOG

 

9

Từ các đẳng thức trên hãy chứng minh:

e) 2IOGH

Bài 8: Cho đường tròn tâm I nội tiếp trong ABC và tiếp xúc với ba cạnh AB, BCCA lần lượt tại , ,

M N P Chứng minh rằng: ab MNbc NPca PM 4S2

Ngày đăng: 31/12/2020, 11:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w