1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De ti HSG Tinh (De xuat)

6 138 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Học sinh giỏi cấp tỉnh (Đề xuất)
Trường học Trường THCS Vĩnh Lộc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi Học sinh giỏi cấp tỉnh (Đề xuất)
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận các giá trị nguyên... Với giá trị nào của góc nhọn α thì biểu thức P=3sinα+ 3 cosα đạt giá trị lớn nhất?. Cho biết giá trị lớn nhất đó.

Trang 1

Nội dung – chủ đề

Mức độ

Tổng

Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Phương trình bậc hai -

Định lý Vi et

2 2

2 2

1

1 1

1

1 1

Tiếp tuyến của đường

tròn

1 1,75

1 1,75

ĐỀ BÀI

Bài 1: (2,0 điểm)

2 14 28 16

A

=

1 Tìm x để A có nghĩa; Rút gọn biểu thức A

2 Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận các giá trị nguyên

Bài 2: (2,0 điểm)

Cho phương trình x2 −2mx m+ 2 − − =m 6 0 (m là tham số)

1 Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có hai nghiệm x1 và x2 sao cho

1 2

2 1

18 7

x x

x + x = .

2 Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có hai nghiệm x1 và x2 sao cho

x + x =

Trang 2

Bài 3: (3,0 điểm)

1 Cho bốn số thực bất kỳ a b c d, , , Chứng minh:

( 2 2) ( 2 2)

Dấu bằng xảy ra khi nào ?

2 Với giá trị nào của góc nhọn α thì biểu thức P=3sinα+ 3 cosα đạt giá trị lớn

nhất? Cho biết giá trị lớn nhất đó

3 Tìm số tự nhiên n để n+ 18 và n− 41 là hai số chính phương

Bài 4: (3điểm):

Cho tam giác ABC cân tại A và nội tiếp đường tròn (O) Vẽ hình bình hành ABCD, tiếp tuyến tại C của (O) cắt AD tại N

1 Chứng minh AD là tiếp tuyến của (O)

2 Chứng minh AC, BD, ON đồng quy

……… ……Hết………

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH (ĐỀ ĐỀ XUẤT )

MÔN : TOÁN - LỚP 9

Bài 1: (2,0 điểm)

2 14 28 16

A

=

1 Tìm x để A có nghĩa; Rút gọn biểu thức A

2 Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận các giá trị nguyên

1) Để A có nghìa, trước hết x≥0 Đặt t= x x( ≥ 0)

( ) ( ) ( ) ( ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) )

2

3 2

A

Để biểu thức A có nghĩa thì:

tttt ≠ ⇔ ≥ x xxx ≠ (*)

0,25đ Khi đó, rút gọn ta được:

( 1 )

2 2

t

A

t

+

=

− Thay t= x x( ≥ 0) Vậy 2( 12)

x A

x

+

=

0,25đ

2)

2 3

t t

A

− + +

0,25đ

Để A là nguyên thì x nguyên và t− ∈ ± ±2 { 1; 3} 0,25đ

Trang 3

Bài 2: (2,0 điểm)

Cho phương trình x2 −2mx m+ 2 − − =m 6 0 (m là tham số)

1.Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có hai nghiệm x1 và x2 sao cho

1 2

2 1

18 7

x x

x + x = .

2.Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có hai nghiệm x1 và x2 sao cho

x + x =

1) Để phương trình x2 −2mx m+ 2− − =m 6 0 có hai nghiệm thì

2 2

' m m m 6 m 6 0 m 6

∆ = − − − = + ≥ ⇔ ≥ − (1)

0, 25đ

Với điều kiện (1),

2 2

2

+

2; 3

0,25đ

2

⇔ − − = ⇔ = − = (thỏa mãn điều kiện (1) và đều

khác -2 và khác 3)

0,25đ

2) Với điều kiện (1),

( )2

2 2

1 2 8 1 2 2 1 2 64 1 2 2 1 2 2 1 2 64

x + x = ⇔ x +x + x x = ⇔ x +xx x + x x = (2)

0,25đ

+Nếu x1 và x2 cùng dấu thì 1 2 2 ( ) ( )

6 0

m

x x

≥ −

0,25đ

⇔ + = ⇔ = ⇔ = ± (thỏa mãn điều kiện (3))

0,25đ

+ Nếu x1 và x2 trái dấu thì 2 ( ) ( )

(4)

1 2 4 1 2 64 4 4 6 64

+ Vậy để x1 + x2 =8 thì m= ±4

0,25đ

Trang 4

Bài 3: (3,0 điểm)

1.Cho bốn số thực bất kỳ a b c d, , , Chứng minh:

( 2 2) ( 2 2)

Dấu bằng xảy ra khi nào ?

Ta có:

( 2 2) ( 2 2) ( )2 ( 2 2) ( 2 2)

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

c, d bất kỳ

0,25đ

Vậy: 0 ≤ ab cd+ ≤ (a2 +c2) (b2 +d2) , ∀a b c d, , , ∈R

Dấu đẳng thức xảy ra khi ad bc− =0 hay c d(a 0,b 0)

0,25đ

2.Với giá trị nào của góc nhọn α thì biểu thức P=3sinα + 3 cosα đạt giá trị lớn nhất? Cho biết giá trị lớn nhất đó

Áp dụng kết quả trên ta có :

3sin 3 cos 0

P= α + α >

0,25đ

3sin 3 cos 3 3 sin cos 2 3

max 2 3

cos 3 tg

α

α

3 Tìm số tự nhiên n để n+ 18 và n−41 là hai số chính phương

Để n+ 18 và n− 41 là hai số chính phương thì

2

18

0,25đ

Nhưng 59 là số nguyên tố, nên: p q p q− =+ =591⇔q p==2930

0,25đ

Từ n+ = 18 p2 = 30 2 = 900 suy ra n= 882 0,25đ Thay vào biểu thức n−41, ta được 882 41 841 29 − = = 2 =q2

Vậy với n= 882 thì n+18 và n−41 là hai số chính phương

0,25đ

Bài 4: (3điểm):

Trang 5

2 1

C B

M

O

GT: ABC (AB = AC) nội tiếp (O)

Vẽ hình bình hành ABCD.Tiếp tuyến tại C của (O) cắt AD tại N

KL: 1 AD là tiếp tuyến của (O)

2 AC, BD, ON đồng quy

0,5đ

Chứng minh:

1) Chứng minh AD là tiếp tuyến của (O)

Ta có: AB = AC (giả thiết) và OB = OC (bán kính (O))

 OA là trung trực của BC  OA  BC

0,5đ

Mặt khác AD//BC (Cạnh đối của hình bình hành)

 OA  AD

0,5đ

Vậy AD vuông góc với bán kính OA của (O) tại A Do đó AD là tiếp tuyến

của (O)

0,25đ

2) Chứng minh AC, BD, ON đồng quy

Ta có: NA = NC và ¶N1 =¶N2 (Tính chất của tiếp tuyến)

0,25đ

 NAC cân tại N và NO là đường phân giác góc N 0,25đ

Do đó NO đồng thời là trung tuyến nên NO qua trung điểm M của AC 0,25đ Mặt khác ABCD là hình bình hành nên hai đường chéo cắt nhau tại trung

điểm mỗi đường Tức là AC và BD cắt nhau tại M

0,25đ

Ghi chú: Thí sinh làm bài theo cách khác ( nếu đúng) vẫn được điểm theo quy định.

TRƯỜNG THCS VĨNH LỘC

NGƯỜI RA ĐỀ

Nguyễn Thị Thu Hằng

Ngày đăng: 06/11/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho tam giác ABC cân tạ iA và nội tiếp đường tròn (O). Vẽ hình bình hành ABCD, tiếp tuyến tại C của (O) cắt AD tại N - De ti HSG Tinh (De xuat)
ho tam giác ABC cân tạ iA và nội tiếp đường tròn (O). Vẽ hình bình hành ABCD, tiếp tuyến tại C của (O) cắt AD tại N (Trang 2)
Mặt khác AD//BC (Cạnh đối của hình bình hành) - De ti HSG Tinh (De xuat)
t khác AD//BC (Cạnh đối của hình bình hành) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w