1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Giao an Tuan 32 Lop 2

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 94,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu biết nén vào đích B- Địa điểm, phương tiện: Sân trường, cầu, bóng. C- Nội dung và phương pháp lên lớp:[r]

Trang 1

TUẦN 32

Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2008 TẬP ĐỌC Tiết: 94 + 95

CHUYỆN QUẢ BẦU

A- Mục đích yêu cầu:

- Đọc toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu

- Biết đọc với giọng kể phù hợp với nội dung mỗi đoạn

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: con dúi, sáp ong, nương …

- Hiểu nội dung bài: các dt trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung một tổ tiên Từ đó, bồi dưỡng tình cảm yêu quý các dân tộc anh em

- HS yếu: Đọc toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu

B- Các hoạt động dạy học: Tiết 1

I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: “Cây và hoa bên

lăng Bác”

Nhận xét, ghi điểm

II- Hoạt động 2 (70 phút): Bài mới.

1- Giới thiệu bài: Trong tuần 32, 33 các em sẽ học chủ

điểm “Nhân dân” nói về các dân tộc anh em trên đất nước ta,

những người lao động bình thường …

- Mở đầu chủ điểm này, chúng ta học “ Chuyện quả bầu” –

một chuyện cổ tích của dân tộc Khơ- mú

- Giải thích nguồn gốc ra đời của các dân tộc anh em trên

đất nước Việt Nam ta

2- Luyện đọc:

- GV đọc mẫu toàn bài

- Gọi HS đọc từ câu đến hết

- Luyện đọc đúng: lạy van, ngập lụt, biển nước, lao xao,…

- Gọi HS đọc đoạn đến hết

- Hướng dẫn cách đọc

- Gọi HS đọc đoạn

- Thi đọc giữa các nhóm

- Cả lớp đọc toàn bài

Tiết 2 3- Tìm hiểu bài:

- Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng đi rừng bắt?

- Con dúi mách 2 vợ chồng người đi rừng điều gì?

Đọc + TLCH (2 HS)

HS đọc lại Nối tiếp

Nhóm

Cá nhân HS đọc nhiều

ĐT

Lạy van xin tha, hứa sẽ nói điều bí mật

Sắp có mưa to gió lớn làm ngập

Trang 2

- Hai vợ chồng làm cách nào để thoát lụt.

- Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và muôn vật như thế nào

sau nạn lụt?

- Có chuyện gì xảy ra với 2 vợ chồng sau nạn lụt?

- Những con người đó là tổ tiên của những dân tộc nào?

- Kể tên một số dân tộc trên đất nước ta mà em biết?

- Đặt tên khác cho câu chuyện?

4- Luyện đọc lại:

- Hướng dẫn HS đọc lại câu chuyện

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.

- Qua câu chuyện giúp em hiểu được điều gì?

Về nhà luyện đọc lại + TLCH – Nhận xét

lụt Lấy khúc gỗ to khoét rỗng, chuẩn

bị thức ăn 7 ngày…

Cỏ cây vàng úa, mặt đất không còn 1 bóng người

Người vợ sinh ra một quả bầu, đem cất…

Khơ- mú, Thái, Mường, Dao, H- mông, Ê- đê, … Chăm, Cơ- ho, Thái, Dao, Mường, Tày … Anh em cùng một mẹ

3 HS

Các dt trên đất nước đều là anh

em một nhà

TOÁN Tiết: 156 LUYỆN TẬP

A- Mục tiêu:

- Củng cố việc nhận biết và cách sử dụng một số loại giấy bạc: 100 đồng, 200 đồng, 1000 đồng

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tình cộng, trừ trên các số với đơn vị là đồng và kĩ năng giải toán liên quan đến tiền tệ

- Thực hành trả tiền và nhận tiền thừa trong buôn bán

- HS yếu: Củng cố việc nhận biết và cách sử dụng một số loại giấy bạc: 100 đồng,

200 đồng, 1000 đồng

Trang 3

B- Đồ dùng dạy học: Một số tờ giấy bạc: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000

đồng

C- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (5 phút): Cho HS làm bài tập:

800 đồng + 100 đồng = 900 đồng

1000 đồng – 300 đồng = 700 đồng

Nhận xét, ghi điểm

II- Hoạt động 2: Bài mới

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài  Ghi

2 Luyện tập:

- BT 1/76: HD HS làm:

a) Số đồng trong túi An có là:

500 + 200 + 100 = 800 (đồng)

b) Số đồng An còn lại là:

800 – 700 = 100 (đồng)

ĐS: a) 800 đồng

b) 100 đồng

Bảng lớp (2 HS)

Làm vở HS yếu làm bảng

Nhận xét

Đổi vở chấm

BT 2/76: HD HS làm:

Số tiền Bình còn lại là:

400 đồng, 400 đồng, 0 đồng

III- Hoạt đông 3: Củng cố - dặn dò:

900 đồng – 600 đồng = ?

Về nhà xem lại bài – Nhận xét

2 nhóm Đại diện làm Nhận xét

300 đồng

Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2008 TOÁN Tiết: 157

LUYỆN TẬP CHUNG

A- Mục tiêu:

- Đọc, viết so sánh các số có 3 chữ số

- Xác định 1/5 của một nhóm đã học

- Giải bài toán với quan hệ “nhiều hơn” 1 số đơn vị

- HS yếu:

- Đọc, viết so sánh các số có 3 chữ số

- Xác định 1/5 của một nhóm đã học

B- Đồ dùng dạy học:

C- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: cho HS làm bài

tập:

BT 1/ 76:

Bảng lớp (2 HS)

Trang 4

600 đồng – 200 đồng = 400 đồng

400 đồng + 300 đồng = 700 đồng

Nhận xét, ghi điểm

II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới

1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học  Ghi.

2- Luyện tập chung:

- BT 1/77: HD HS làm:

Hướng dẫn HS đọc số, viết số: trăm, chục, đơn vị

- BT 3/77: HD HS làm:

324 < 542 400 + 50 + 7 = 457

398 > 339 700 + 35 = 735

830 > 829 1000 > 999

- BT 4/77: HD HS làm:

Giá tiền 1 cái kéo là:

800 + 200 = 1000 (đồng) ĐS: 1000 đồng

Làm vở HS yếu làm bảng, Nhận xét Tự chấm vở Bảng con

Làm vở Làm bảng Nhận xét Đổi vở chấm

2 nhóm Đại diện làm Nhận xét

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.

- Trò chơi: BT 5/77

- HD HS tô màu vào hình

Về nhà xem lại bài – Nhận xét

CHÍNH TẢ Tiết: 63 CHUYỆN QUẢ BẦU

A- Mục đích yêu cầu:

- Chép lại đoạn trích trong bài “Chuyện quả bầu”

- Qua bài chép biết viết hoa đúng tên các dân tộc

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm dễ lẫn: l/ n; v/ d

- HS yếu: Chép lại chính xác đoạn trích trong bài “Chuyện quả bầu”

B- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS viết: Giáo

dục, dầu lửa, lá rụng

- Nhận xét- Ghi điểm

II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới

1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu bài  Ghi

2- Hướng dẫn nghe – viết:

- GV đọc đoạn chép

+ Bài chính tả này nói lên điều gì?

Bảng con, bảng lớp (2 HS)

HS đọc lại

Giải thích nguồn gốc ra đời của

Trang 5

+ Tìm những tên riêng trong bài chính tả?

- Hướng dẫn HS viết từ khó: H mông, Ê- đê, Ba- na, Kinh

- Hướng dẫn HS nhìn SGK chép vào vở

3- Chấm, chữa bài:

- HS dò lỗi

- Chấm bài: 5- 7 bài

4- Hướng dẫn làm BT:

- BT 1a/59: Hướng dẫn HS làm:

a) Nay, nan, lênh, này, lo, lại

- BT 2b/ 59: - Vui

- Dẻo

- Vai

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố - Dặn dò

- Cho HS viết lại: H mông, Ê- đê, Ba- na

- Về nhà luyện viết thêm- Nhận xét

các dt anh em Khơ- mú, Thái, Tày,Nùng,Mường Chép bài

Đổi vở dò

Làm vở HS yếu làm bảng, Nhận xét Tự chấm vở Làm nhóm, Nhận xét

Làm vở Bảng con

KỂ CHUYỆN Tiết: 32 CHUYỆN QUẢ BẦU

A- Mục đích yêu cầu:

- Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa, gợi ý kể lại từng đoạn của câu chuyện với giọng thích hợp

- Biết kể tự nhiên

- Có khả năng tập trung nghe bạn kể

B- Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa trong SGK.

C- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (5 phút):Kiểm tra bài cũ: Chiếc rễ đa tròn

Nhận xét – Ghi điểm

II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới

1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu bài  Ghi

2- Hướng dẫn kể chuyện:

- Kể lại đoạn 1, 2 theo tranh, đoạn 3 theo gợi ý

- HD HS quan sát tranh, nói nội dung tranh

+Tranh 1: Hai vợ chồng người đi rừng bắt được con dúi

+Tranh 2: Khi hai vợ chồng chui ra từ khúc gỗ khoét rỗng,

mặt đất vắng tanh, không còn một bóng người

Kể nối tiếp

Quan sát

Nêu nội dung

Trang 6

- Hướng dẫn HS kể

- Gọi HS kể trước lớp

- Nhận xét

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố - Dặn dò

- Gọi HS kể hay kể lại câu chuyện

- Về nhà tập kể lại - Nhận xét

Trong nhóm Đại diện kể Nối tiếp kể

THỦ CÔNG Tiết: 32 LÀM CON BƯỚM (t.t)

A- Mục tiêu:

- HS biết cách làm con bướm bằng giấy

- Làm được con bướm

- Thích làm đồ chơi, rèn luyện đôi tay khéo léo

B- Chuẩn bị:

- Con bướm mẫu bằng giấy Quy trình làm con bướm bằng giấy

C- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ

- Gọi HS nêu lại các bước làm con bướm bằng giấy

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét- Ghi điểm

II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới

1- Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích bài ghi

2- HS thực hành làm con bướm:

- Gọi HS nêu lại các bước làm con bướm

B1: Cắt giấy

B2: gấp cánh bướm

B3: Buộc thân bướm

B4: Làm râu bướm

- Tổ chức cho Hs thực hành

- GV giúp đỡ cho HS yếu

- Tổ chức trưng bày sản phẩm

- Đánh giá sản phẩm

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.

- Gọi HS nêu lại các bước làm

Về nhà tập gấp lại Nhận xét

HS nêu (2HS)

CN

Theo nhóm Theo nhóm

HS nêu

Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2008 TẬP ĐỌC Tiết: 99

Trang 7

TIẾNG CHỔI TRE

A- Mục đích yêu cầu:

- Đọc trơn toàn bài: Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dong, mỗi ý của bài thơ viết theo thể tự do

- Biết đọc bài thơ với giọng chậm rãi, nhẹ nhàng

- Hiểu nghĩa các từ mới: xao xác, lao công

- Hiểu điều nhà thơ muốn nói với các em: Chị lao công rất vất vả để giữ sạch đẹp đường phố Vì vậy, chúng ta phải có ý thức giữ gìn VS chung

- Học thuộc lòng bài thơ

- HS yếu: Đọc trơn toàn bài: Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dong, mỗi ý của bài thơ viết theo thể tự do

B- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Chuyện quả bầu

- Nhận xét- Ghi điểm

II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới

1- Giới thiệu bài: Bài thơ “Chiếc chổi tre” viết về một

người lao động bình thường trên đất nước ta Nhờ người đó

mà đường phố của chúng ta được giữ gìn sạch sẽ

2- Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu

- Gọi HS đọc từng câu  hết

- Luyện đọc đúng: quét rác, sạch lề, lặng ngắt, gió reo,

- HD cách đọc

- Gọi HS đọc từng đoạn  hết

 Từ mới: xao xác, lao công …

- HD đọc đoạn

- Thi đọc giữa các nhóm

- Cả lớp đọc bài

3- Tìm hiểu bài

+ Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những lúc nào?

+ Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công?

+ Nhà thơ muốn nói với em điều gì qua bài thơ?

Đọc và trả lời câu hỏi (2 HS)

Nối tiếp

CN, ĐT

Nối tiếp Giải thích Theo nhóm CN

ĐT

Đêm hè, rất muộn đêm đông lạnh giá Chị lao công như sắt/ như đồng

Chị lao động làm việc rất vất vả Nhớ ơn chị, chúng

ta phải giữ cho đường phố sạch sẽ

Trang 8

4- Luyện đọc lại:

- HD HS học thuộc lòng bài thơ

- Thi học thuộc lòng thơ

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.

- Chị lao động làm việc như thế nào?

- Về nhà luyện đọc lại bài + học thuộc lòng bài thơ - Nhận

xét

CN, ĐT CN Rất vất vả

TOÁN Tiết: 158 LUYỆN TẬP CHUNG

A- Mục tiêu:

- So sánh và sắp xếp thứ tự các số có 3 chữ số

- Thực hiện cộng (trừ), nhẩm (viết) các số có 3 chữ số (không nhớ) Phát triển trí tưởng tượng qua xếp hình

- HS yếu: So sánh và sắp xếp thứ tự các số có 3 chữ số Thực hiện cộng (trừ), nhẩm (viết) các số có 3 chữ số (không nhớ)

B- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS làm BT

1000 > 999 BT 4/77

700 + 35 < 753

Bảng (3 HS)

- Nhận xét- Ghi điểm

II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới

1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học  Ghi.

2- Luyện tập chung:

- BT 2/78: Hướng dẫn HS tự làm:

a) 567

b) 378, 389, 497, 503, 794

Làm vở HS yếu làm bảng, Nhận xét Tự chấm vở

- BT 3/78: Hướng dẫn HS làm:

426 625 749 618

252 72 215 103

678 697 534 515 …

- BT 4/ 78: HD HS làm:

B tái chế nhựa

Bảng con HS yếu làm bảng lớp Nhận xét

Đổi vở chấm Miệng, Nhận xét

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.

- Trò chơi: BT 5/78

- Về nhà xem lại bài- Nhận xét

2 nhóm

TẬP VIẾT Tiết: 32

Trang 9

CHỮ HOA: Q

A- Mục đích yêu cầu:

- Biết viết chữ hoa Q kiểu 2 theo cỡ vừa và nhỏ.

- Biết viết câu ứng dụng đúng mẫu

B- Đồ dùng dạy học:

Mẫu chữ Q

C- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Cho HS viết chữ

N – Người

- Nhận xét- Ghi điểm

Bảng con

II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới.

1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu bài  ghi

bảng

2- Hướng dẫn viết chữ hoa:

- GV gắn chữ mẫu

Chữ Q viết cao mấy ô li?

- Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 2 nét cơ bản, nét cong

trên, cong phải và lượn ngang

- HD cách viết

- GV viết mẫu

Quan sát N xét

5 ô li

Quan sát Viết bảng con

- HD HS phân tích chữ “Quân” về cấu tạo chữ, độ cao các

con chữ và các nét nối

- GV viết mẫu + Nêu qui trình viết

Nhận xét

Viết bảng con

4- Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

- Gọi HS đọc

- Giải thích cấu ứng dụng

- HD HS quan sát, nhận xét về độ cao, cách đặt dấu thanh,

khoảng cách giữa các chữ, cách viết nét …

- GV viết mẫu

HS đọc

4 nhóm Đại diện trả lời Nhận xét

Quan sát

5- Hướng dẫn HS viết vào vở:

- 1dòng chữ Q cỡ vừa.

- 1dòng chữ Q cỡ nhỏ.

- 1dòng chữ Quân cỡ vừa.

- 1 dòng chữ Quân cỡ nhỏ.

- 1 dòng câu ứng dụng

Viết vở

6- Chấm bài: 5- 7 bài

Trang 10

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò

- Về nhà luyện viết thêm - Nhận xét

TỰ NHIÊN XÃ HỘI Tiết: 32 MẶT TRỜI VÀ PHƯƠNG HƯỚNG

A- Mục tiêu:

- Kể tên 4 phương chính và biết qui ước phương Mặt trời mọc là phương Đông

- Các xác định hướng bằng Mặt trời

B- Đồ dùng dạy học: Hình vẽ Sgk/ 66,67

- Mỗi nhóm 5 tấm bìa: 1 tấm vẽ Mặt trời và 4 tấm còn lại mỗi tấm viết tên 1 phương: Đông, Tây, Nam, Bắc

C- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (3 phút): kiểm tra bài cũ:

- Tại sao khi đi nắng chúng ta cần đội mũ?

- Vì sao chúng ta không được quan sát Mặt trời trực tiếp

bằng mặt?

- Nhận xét

II- Hoạt động 2 (27 phút): Bài mới

1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học  Ghi.

2- Hoạt động 1: Làm việc với Sgk

- HD HS quan sát hình ờ Sgk/ 66

Hằng ngày Mặt trời mọc vào lúc nào?

Lặn lúc nào?

Trong không gian có mấy phương chính? Đó là những

phương nào?

Mặt trời mọc ở phương nào?

Lặn ở phương nào?

3- Hoạt động 2: Trò chơi: “Tìm phương hướng bằng Mặt

trời”

B1: Hoạt động nhóm

- Yêu cầu quan sát hình /67, xác định phương hướng bằng

mặt trời

B2: Hoạt động cả lớp

- GV nhắc lại nguyên tắc xác định phương hướng bằng Mặt

trời

- Nếu ta đứng thẳng hướng Mặt trời mọc (Đông) thì:

+ Sau lưng chỉ hướng Tây

+ Bên phải chỉ hướng nam

2 HS trả lời

Quan sát

6 giờ sáng,

6 giờ tối

4 phương: Đông, Tây, Nam, Bắc Đông

Tây

Quan sát 4 nhóm Đại diện trả lời Nhận xét

Trang 11

+ Bên trái chỉ hướng Bắc

B3: Chơi trò chơi “Tìm phương hướng bằng Mặt trời”

- GV cho HS ra sân chơi theo nhóm

- Các nhóm sử dụng 5 tấm bìa để chơi

- Nhóm trưởng phân công: Một bạn là người đứng làm trục,

1 bạn đóng vai Mặt trời, 4 bạn khác mỗi bạn là 1 phương

Người còn lại sẽ làm quản trò

- Cách chơi: SGV/90

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò

- Mặt trời mọc ở phương nào?

- Có mấy phương chính? Kể tên những phương đó?

- Về nhà xem lại bài- Nhận xét

4 nhóm Thực hành chơi

Đông

4 phương: Đông, Tây, Nam, Bắc

Thứ năm ngày 26 tháng 4 năm 2008 TOÁN Tiết: 154

LUYỆN TẬP CHUNG

A- Mục tiêu:

- Kĩ năng cộng, trừ các số có 3 chữ số không nhớ

- Tìm 1 thành phần chưa biết của phép +, -

- Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng

- Giải bài toán liên quan đến “nhiều hơn” hoặc “ít hơn” về một số đơn vị

- HS yếu:

- Kĩ năng cộng, trừ các số có 3 chữ số không nhớ

- Tìm 1 thành phần chưa biết của phép +, -

B- Đồ dùng dạy học:

C- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS làm bài

tập: 734 976

251 354

985 622

Nhận xét, ghi điểm

Bảng lớp (2 HS)

II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới

1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học  Ghi.

2- Luyện tập chung:

- BT 1/79: Hướng dẫn HS làm:

345 967 502 874

323 455 95 273

668 512 597 601

- BT 2/ 79: HD HS làm:

Bảng con HS yếu làm bảng Nhận xét

Tự chấm

_ _

+ +

+ +

Trang 12

x + 68 = 92 x – 27 = 54

x = 92 – 68 x = 54 + 27

x = 24 x = 81

- BT 3/ 79: HD HS làm:

80 cm + 20 cm = 1m

200 cm + 85 cm > 285 cm

600 cm + 69 cm < 696 cm

- BT 4/ 79: HD HS làm:

Chu vi hình tam giác ABC là:

15 + 25 + 20 = 60 (cm)

ĐS: 60 cm

Nhóm Đại diện nhóm Nhận xét Nháp Đọc bài làm Nhận xét

Làm vở Làm bảng, N xét Đổi vở chấm

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.

327 895

451 273

778 622

- Về nhà xem lại bài- Nhận xét

2 HS làm Nhận xét

LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 32

TỪ TRÁI NGHĨA, DẤU CHẤM, DẤU PHẨY.

A- Mục đích yêu cầu:

- Bước đầu làm quen với khai niệm từ trái nghĩa

- Củng cố cách sử dụng các dấu câu, dấu chấm, dấu phẩy

- HS yếu: Bước đầu làm quen với khai niệm từ trái nghĩa

B- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ:

Tìm những từ ngữ ca ngợi Bác Hồ?

Đặt câu với những từ vừa tìm được?

Nhận xét, ghi điểm

II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới

1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu bài học  Ghi.

2- Hướng dẫn làm bài tập:

- BT 1/60: Hướng dẫn HS làm:

a) Đẹp/ xấu Ngắn/ dài Cao/ thấp

b) Lên/ xuống yêu/ ghét Chê/ khen

c) Trời/ đất Ngày/ đêm Trên/ dưới

- BT 2/61: HD HS làm:

Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: “Đồng bào Kinh hay Tày,

Mường hay Dao, Gia- rai hay Ê- đê, Xơ- đăng hay Ba- na và

các dân tộc ít người khác đều là con cháu Việt Nam, đều là

HS trả lời (2HS)

Nhóm HS yếu làm bảng

Đại diện làm Nhận xét

Làm vở Đọc bài của mình

- +

Ngày đăng: 04/03/2021, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w