Yêu cầu biết nén vào đích B- Địa điểm, phương tiện: Sân trường, cầu, bóng. C- Nội dung và phương pháp lên lớp:[r]
Trang 1TUẦN 32
Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2008 TẬP ĐỌC Tiết: 94 + 95
CHUYỆN QUẢ BẦU
A- Mục đích yêu cầu:
- Đọc toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu
- Biết đọc với giọng kể phù hợp với nội dung mỗi đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: con dúi, sáp ong, nương …
- Hiểu nội dung bài: các dt trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung một tổ tiên Từ đó, bồi dưỡng tình cảm yêu quý các dân tộc anh em
- HS yếu: Đọc toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu
B- Các hoạt động dạy học: Tiết 1
I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: “Cây và hoa bên
lăng Bác”
Nhận xét, ghi điểm
II- Hoạt động 2 (70 phút): Bài mới.
1- Giới thiệu bài: Trong tuần 32, 33 các em sẽ học chủ
điểm “Nhân dân” nói về các dân tộc anh em trên đất nước ta,
những người lao động bình thường …
- Mở đầu chủ điểm này, chúng ta học “ Chuyện quả bầu” –
một chuyện cổ tích của dân tộc Khơ- mú
- Giải thích nguồn gốc ra đời của các dân tộc anh em trên
đất nước Việt Nam ta
2- Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
- Gọi HS đọc từ câu đến hết
- Luyện đọc đúng: lạy van, ngập lụt, biển nước, lao xao,…
- Gọi HS đọc đoạn đến hết
- Hướng dẫn cách đọc
- Gọi HS đọc đoạn
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc toàn bài
Tiết 2 3- Tìm hiểu bài:
- Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng đi rừng bắt?
- Con dúi mách 2 vợ chồng người đi rừng điều gì?
Đọc + TLCH (2 HS)
HS đọc lại Nối tiếp
Nhóm
Cá nhân HS đọc nhiều
ĐT
Lạy van xin tha, hứa sẽ nói điều bí mật
Sắp có mưa to gió lớn làm ngập
Trang 2- Hai vợ chồng làm cách nào để thoát lụt.
- Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và muôn vật như thế nào
sau nạn lụt?
- Có chuyện gì xảy ra với 2 vợ chồng sau nạn lụt?
- Những con người đó là tổ tiên của những dân tộc nào?
- Kể tên một số dân tộc trên đất nước ta mà em biết?
- Đặt tên khác cho câu chuyện?
4- Luyện đọc lại:
- Hướng dẫn HS đọc lại câu chuyện
III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.
- Qua câu chuyện giúp em hiểu được điều gì?
Về nhà luyện đọc lại + TLCH – Nhận xét
lụt Lấy khúc gỗ to khoét rỗng, chuẩn
bị thức ăn 7 ngày…
Cỏ cây vàng úa, mặt đất không còn 1 bóng người
Người vợ sinh ra một quả bầu, đem cất…
Khơ- mú, Thái, Mường, Dao, H- mông, Ê- đê, … Chăm, Cơ- ho, Thái, Dao, Mường, Tày … Anh em cùng một mẹ
3 HS
Các dt trên đất nước đều là anh
em một nhà
TOÁN Tiết: 156 LUYỆN TẬP
A- Mục tiêu:
- Củng cố việc nhận biết và cách sử dụng một số loại giấy bạc: 100 đồng, 200 đồng, 1000 đồng
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tình cộng, trừ trên các số với đơn vị là đồng và kĩ năng giải toán liên quan đến tiền tệ
- Thực hành trả tiền và nhận tiền thừa trong buôn bán
- HS yếu: Củng cố việc nhận biết và cách sử dụng một số loại giấy bạc: 100 đồng,
200 đồng, 1000 đồng
Trang 3B- Đồ dùng dạy học: Một số tờ giấy bạc: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000
đồng
C- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (5 phút): Cho HS làm bài tập:
800 đồng + 100 đồng = 900 đồng
1000 đồng – 300 đồng = 700 đồng
Nhận xét, ghi điểm
II- Hoạt động 2: Bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài Ghi
2 Luyện tập:
- BT 1/76: HD HS làm:
a) Số đồng trong túi An có là:
500 + 200 + 100 = 800 (đồng)
b) Số đồng An còn lại là:
800 – 700 = 100 (đồng)
ĐS: a) 800 đồng
b) 100 đồng
Bảng lớp (2 HS)
Làm vở HS yếu làm bảng
Nhận xét
Đổi vở chấm
BT 2/76: HD HS làm:
Số tiền Bình còn lại là:
400 đồng, 400 đồng, 0 đồng
III- Hoạt đông 3: Củng cố - dặn dò:
900 đồng – 600 đồng = ?
Về nhà xem lại bài – Nhận xét
2 nhóm Đại diện làm Nhận xét
300 đồng
Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2008 TOÁN Tiết: 157
LUYỆN TẬP CHUNG
A- Mục tiêu:
- Đọc, viết so sánh các số có 3 chữ số
- Xác định 1/5 của một nhóm đã học
- Giải bài toán với quan hệ “nhiều hơn” 1 số đơn vị
- HS yếu:
- Đọc, viết so sánh các số có 3 chữ số
- Xác định 1/5 của một nhóm đã học
B- Đồ dùng dạy học:
C- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: cho HS làm bài
tập:
BT 1/ 76:
Bảng lớp (2 HS)
Trang 4600 đồng – 200 đồng = 400 đồng
400 đồng + 300 đồng = 700 đồng
Nhận xét, ghi điểm
II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học Ghi.
2- Luyện tập chung:
- BT 1/77: HD HS làm:
Hướng dẫn HS đọc số, viết số: trăm, chục, đơn vị
- BT 3/77: HD HS làm:
324 < 542 400 + 50 + 7 = 457
398 > 339 700 + 35 = 735
830 > 829 1000 > 999
- BT 4/77: HD HS làm:
Giá tiền 1 cái kéo là:
800 + 200 = 1000 (đồng) ĐS: 1000 đồng
Làm vở HS yếu làm bảng, Nhận xét Tự chấm vở Bảng con
Làm vở Làm bảng Nhận xét Đổi vở chấm
2 nhóm Đại diện làm Nhận xét
III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.
- Trò chơi: BT 5/77
- HD HS tô màu vào hình
Về nhà xem lại bài – Nhận xét
CHÍNH TẢ Tiết: 63 CHUYỆN QUẢ BẦU
A- Mục đích yêu cầu:
- Chép lại đoạn trích trong bài “Chuyện quả bầu”
- Qua bài chép biết viết hoa đúng tên các dân tộc
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm dễ lẫn: l/ n; v/ d
- HS yếu: Chép lại chính xác đoạn trích trong bài “Chuyện quả bầu”
B- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS viết: Giáo
dục, dầu lửa, lá rụng
- Nhận xét- Ghi điểm
II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu bài Ghi
2- Hướng dẫn nghe – viết:
- GV đọc đoạn chép
+ Bài chính tả này nói lên điều gì?
Bảng con, bảng lớp (2 HS)
HS đọc lại
Giải thích nguồn gốc ra đời của
Trang 5+ Tìm những tên riêng trong bài chính tả?
- Hướng dẫn HS viết từ khó: H mông, Ê- đê, Ba- na, Kinh
- Hướng dẫn HS nhìn SGK chép vào vở
3- Chấm, chữa bài:
- HS dò lỗi
- Chấm bài: 5- 7 bài
4- Hướng dẫn làm BT:
- BT 1a/59: Hướng dẫn HS làm:
a) Nay, nan, lênh, này, lo, lại
- BT 2b/ 59: - Vui
- Dẻo
- Vai
III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố - Dặn dò
- Cho HS viết lại: H mông, Ê- đê, Ba- na
- Về nhà luyện viết thêm- Nhận xét
các dt anh em Khơ- mú, Thái, Tày,Nùng,Mường Chép bài
Đổi vở dò
Làm vở HS yếu làm bảng, Nhận xét Tự chấm vở Làm nhóm, Nhận xét
Làm vở Bảng con
KỂ CHUYỆN Tiết: 32 CHUYỆN QUẢ BẦU
A- Mục đích yêu cầu:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa, gợi ý kể lại từng đoạn của câu chuyện với giọng thích hợp
- Biết kể tự nhiên
- Có khả năng tập trung nghe bạn kể
B- Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa trong SGK.
C- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (5 phút):Kiểm tra bài cũ: Chiếc rễ đa tròn
Nhận xét – Ghi điểm
II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu bài Ghi
2- Hướng dẫn kể chuyện:
- Kể lại đoạn 1, 2 theo tranh, đoạn 3 theo gợi ý
- HD HS quan sát tranh, nói nội dung tranh
+Tranh 1: Hai vợ chồng người đi rừng bắt được con dúi
+Tranh 2: Khi hai vợ chồng chui ra từ khúc gỗ khoét rỗng,
mặt đất vắng tanh, không còn một bóng người
Kể nối tiếp
Quan sát
Nêu nội dung
Trang 6- Hướng dẫn HS kể
- Gọi HS kể trước lớp
- Nhận xét
III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố - Dặn dò
- Gọi HS kể hay kể lại câu chuyện
- Về nhà tập kể lại - Nhận xét
Trong nhóm Đại diện kể Nối tiếp kể
THỦ CÔNG Tiết: 32 LÀM CON BƯỚM (t.t)
A- Mục tiêu:
- HS biết cách làm con bướm bằng giấy
- Làm được con bướm
- Thích làm đồ chơi, rèn luyện đôi tay khéo léo
B- Chuẩn bị:
- Con bướm mẫu bằng giấy Quy trình làm con bướm bằng giấy
C- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ
- Gọi HS nêu lại các bước làm con bướm bằng giấy
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét- Ghi điểm
II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1- Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích bài ghi
2- HS thực hành làm con bướm:
- Gọi HS nêu lại các bước làm con bướm
B1: Cắt giấy
B2: gấp cánh bướm
B3: Buộc thân bướm
B4: Làm râu bướm
- Tổ chức cho Hs thực hành
- GV giúp đỡ cho HS yếu
- Tổ chức trưng bày sản phẩm
- Đánh giá sản phẩm
III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.
- Gọi HS nêu lại các bước làm
Về nhà tập gấp lại Nhận xét
HS nêu (2HS)
CN
Theo nhóm Theo nhóm
HS nêu
Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2008 TẬP ĐỌC Tiết: 99
Trang 7TIẾNG CHỔI TRE
A- Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài: Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dong, mỗi ý của bài thơ viết theo thể tự do
- Biết đọc bài thơ với giọng chậm rãi, nhẹ nhàng
- Hiểu nghĩa các từ mới: xao xác, lao công
- Hiểu điều nhà thơ muốn nói với các em: Chị lao công rất vất vả để giữ sạch đẹp đường phố Vì vậy, chúng ta phải có ý thức giữ gìn VS chung
- Học thuộc lòng bài thơ
- HS yếu: Đọc trơn toàn bài: Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dong, mỗi ý của bài thơ viết theo thể tự do
B- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Chuyện quả bầu
- Nhận xét- Ghi điểm
II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1- Giới thiệu bài: Bài thơ “Chiếc chổi tre” viết về một
người lao động bình thường trên đất nước ta Nhờ người đó
mà đường phố của chúng ta được giữ gìn sạch sẽ
2- Luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu
- Gọi HS đọc từng câu hết
- Luyện đọc đúng: quét rác, sạch lề, lặng ngắt, gió reo,
- HD cách đọc
- Gọi HS đọc từng đoạn hết
Từ mới: xao xác, lao công …
- HD đọc đoạn
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc bài
3- Tìm hiểu bài
+ Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những lúc nào?
+ Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công?
+ Nhà thơ muốn nói với em điều gì qua bài thơ?
Đọc và trả lời câu hỏi (2 HS)
Nối tiếp
CN, ĐT
Nối tiếp Giải thích Theo nhóm CN
ĐT
Đêm hè, rất muộn đêm đông lạnh giá Chị lao công như sắt/ như đồng
Chị lao động làm việc rất vất vả Nhớ ơn chị, chúng
ta phải giữ cho đường phố sạch sẽ
Trang 84- Luyện đọc lại:
- HD HS học thuộc lòng bài thơ
- Thi học thuộc lòng thơ
III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.
- Chị lao động làm việc như thế nào?
- Về nhà luyện đọc lại bài + học thuộc lòng bài thơ - Nhận
xét
CN, ĐT CN Rất vất vả
TOÁN Tiết: 158 LUYỆN TẬP CHUNG
A- Mục tiêu:
- So sánh và sắp xếp thứ tự các số có 3 chữ số
- Thực hiện cộng (trừ), nhẩm (viết) các số có 3 chữ số (không nhớ) Phát triển trí tưởng tượng qua xếp hình
- HS yếu: So sánh và sắp xếp thứ tự các số có 3 chữ số Thực hiện cộng (trừ), nhẩm (viết) các số có 3 chữ số (không nhớ)
B- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS làm BT
1000 > 999 BT 4/77
700 + 35 < 753
Bảng (3 HS)
- Nhận xét- Ghi điểm
II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học Ghi.
2- Luyện tập chung:
- BT 2/78: Hướng dẫn HS tự làm:
a) 567
b) 378, 389, 497, 503, 794
Làm vở HS yếu làm bảng, Nhận xét Tự chấm vở
- BT 3/78: Hướng dẫn HS làm:
426 625 749 618
252 72 215 103
678 697 534 515 …
- BT 4/ 78: HD HS làm:
B tái chế nhựa
Bảng con HS yếu làm bảng lớp Nhận xét
Đổi vở chấm Miệng, Nhận xét
III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.
- Trò chơi: BT 5/78
- Về nhà xem lại bài- Nhận xét
2 nhóm
TẬP VIẾT Tiết: 32
Trang 9CHỮ HOA: Q
A- Mục đích yêu cầu:
- Biết viết chữ hoa Q kiểu 2 theo cỡ vừa và nhỏ.
- Biết viết câu ứng dụng đúng mẫu
B- Đồ dùng dạy học:
Mẫu chữ Q
C- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Cho HS viết chữ
N – Người
- Nhận xét- Ghi điểm
Bảng con
II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới.
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu bài ghi
bảng
2- Hướng dẫn viết chữ hoa:
- GV gắn chữ mẫu
Chữ Q viết cao mấy ô li?
- Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 2 nét cơ bản, nét cong
trên, cong phải và lượn ngang
- HD cách viết
- GV viết mẫu
Quan sát N xét
5 ô li
Quan sát Viết bảng con
- HD HS phân tích chữ “Quân” về cấu tạo chữ, độ cao các
con chữ và các nét nối
- GV viết mẫu + Nêu qui trình viết
Nhận xét
Viết bảng con
4- Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
- Gọi HS đọc
- Giải thích cấu ứng dụng
- HD HS quan sát, nhận xét về độ cao, cách đặt dấu thanh,
khoảng cách giữa các chữ, cách viết nét …
- GV viết mẫu
HS đọc
4 nhóm Đại diện trả lời Nhận xét
Quan sát
5- Hướng dẫn HS viết vào vở:
- 1dòng chữ Q cỡ vừa.
- 1dòng chữ Q cỡ nhỏ.
- 1dòng chữ Quân cỡ vừa.
- 1 dòng chữ Quân cỡ nhỏ.
- 1 dòng câu ứng dụng
Viết vở
6- Chấm bài: 5- 7 bài
Trang 10III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò
- Về nhà luyện viết thêm - Nhận xét
TỰ NHIÊN XÃ HỘI Tiết: 32 MẶT TRỜI VÀ PHƯƠNG HƯỚNG
A- Mục tiêu:
- Kể tên 4 phương chính và biết qui ước phương Mặt trời mọc là phương Đông
- Các xác định hướng bằng Mặt trời
B- Đồ dùng dạy học: Hình vẽ Sgk/ 66,67
- Mỗi nhóm 5 tấm bìa: 1 tấm vẽ Mặt trời và 4 tấm còn lại mỗi tấm viết tên 1 phương: Đông, Tây, Nam, Bắc
C- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (3 phút): kiểm tra bài cũ:
- Tại sao khi đi nắng chúng ta cần đội mũ?
- Vì sao chúng ta không được quan sát Mặt trời trực tiếp
bằng mặt?
- Nhận xét
II- Hoạt động 2 (27 phút): Bài mới
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học Ghi.
2- Hoạt động 1: Làm việc với Sgk
- HD HS quan sát hình ờ Sgk/ 66
Hằng ngày Mặt trời mọc vào lúc nào?
Lặn lúc nào?
Trong không gian có mấy phương chính? Đó là những
phương nào?
Mặt trời mọc ở phương nào?
Lặn ở phương nào?
3- Hoạt động 2: Trò chơi: “Tìm phương hướng bằng Mặt
trời”
B1: Hoạt động nhóm
- Yêu cầu quan sát hình /67, xác định phương hướng bằng
mặt trời
B2: Hoạt động cả lớp
- GV nhắc lại nguyên tắc xác định phương hướng bằng Mặt
trời
- Nếu ta đứng thẳng hướng Mặt trời mọc (Đông) thì:
+ Sau lưng chỉ hướng Tây
+ Bên phải chỉ hướng nam
2 HS trả lời
Quan sát
6 giờ sáng,
6 giờ tối
4 phương: Đông, Tây, Nam, Bắc Đông
Tây
Quan sát 4 nhóm Đại diện trả lời Nhận xét
Trang 11+ Bên trái chỉ hướng Bắc
B3: Chơi trò chơi “Tìm phương hướng bằng Mặt trời”
- GV cho HS ra sân chơi theo nhóm
- Các nhóm sử dụng 5 tấm bìa để chơi
- Nhóm trưởng phân công: Một bạn là người đứng làm trục,
1 bạn đóng vai Mặt trời, 4 bạn khác mỗi bạn là 1 phương
Người còn lại sẽ làm quản trò
- Cách chơi: SGV/90
III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò
- Mặt trời mọc ở phương nào?
- Có mấy phương chính? Kể tên những phương đó?
- Về nhà xem lại bài- Nhận xét
4 nhóm Thực hành chơi
Đông
4 phương: Đông, Tây, Nam, Bắc
Thứ năm ngày 26 tháng 4 năm 2008 TOÁN Tiết: 154
LUYỆN TẬP CHUNG
A- Mục tiêu:
- Kĩ năng cộng, trừ các số có 3 chữ số không nhớ
- Tìm 1 thành phần chưa biết của phép +, -
- Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng
- Giải bài toán liên quan đến “nhiều hơn” hoặc “ít hơn” về một số đơn vị
- HS yếu:
- Kĩ năng cộng, trừ các số có 3 chữ số không nhớ
- Tìm 1 thành phần chưa biết của phép +, -
B- Đồ dùng dạy học:
C- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS làm bài
tập: 734 976
251 354
985 622
Nhận xét, ghi điểm
Bảng lớp (2 HS)
II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học Ghi.
2- Luyện tập chung:
- BT 1/79: Hướng dẫn HS làm:
345 967 502 874
323 455 95 273
668 512 597 601
- BT 2/ 79: HD HS làm:
Bảng con HS yếu làm bảng Nhận xét
Tự chấm
_ _
+ +
+ +
Trang 12x + 68 = 92 x – 27 = 54
x = 92 – 68 x = 54 + 27
x = 24 x = 81
- BT 3/ 79: HD HS làm:
80 cm + 20 cm = 1m
200 cm + 85 cm > 285 cm
600 cm + 69 cm < 696 cm
- BT 4/ 79: HD HS làm:
Chu vi hình tam giác ABC là:
15 + 25 + 20 = 60 (cm)
ĐS: 60 cm
Nhóm Đại diện nhóm Nhận xét Nháp Đọc bài làm Nhận xét
Làm vở Làm bảng, N xét Đổi vở chấm
III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.
327 895
451 273
778 622
- Về nhà xem lại bài- Nhận xét
2 HS làm Nhận xét
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 32
TỪ TRÁI NGHĨA, DẤU CHẤM, DẤU PHẨY.
A- Mục đích yêu cầu:
- Bước đầu làm quen với khai niệm từ trái nghĩa
- Củng cố cách sử dụng các dấu câu, dấu chấm, dấu phẩy
- HS yếu: Bước đầu làm quen với khai niệm từ trái nghĩa
B- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ:
Tìm những từ ngữ ca ngợi Bác Hồ?
Đặt câu với những từ vừa tìm được?
Nhận xét, ghi điểm
II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu bài học Ghi.
2- Hướng dẫn làm bài tập:
- BT 1/60: Hướng dẫn HS làm:
a) Đẹp/ xấu Ngắn/ dài Cao/ thấp
b) Lên/ xuống yêu/ ghét Chê/ khen
c) Trời/ đất Ngày/ đêm Trên/ dưới
- BT 2/61: HD HS làm:
Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: “Đồng bào Kinh hay Tày,
Mường hay Dao, Gia- rai hay Ê- đê, Xơ- đăng hay Ba- na và
các dân tộc ít người khác đều là con cháu Việt Nam, đều là
HS trả lời (2HS)
Nhóm HS yếu làm bảng
Đại diện làm Nhận xét
Làm vở Đọc bài của mình
- +