1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an Tuan 32 Lop 2

37 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 439,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A. - Phải so sánh các số với nhau. - HS suy nghĩ và tự xếp hình. Tiết 2: Tập đọc TIẾNG CHỔI TRE.. CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ bài tập đọc. Bảng ghi s[r]

Trang 1

I MỤC TIÊU :

- Đọc mạch lạc toàn bài, biết ngắt , nghỉ hơi đúng

- Hiểu nội dung bài: Các dân tộc trên đết nước Việt Nam là anh em một nhà ,mọi dân tộc có chung một tổ tiên.(TL được CH 1,2, 3, 5)HSKG trả lời được CH4

II CHUẨN BỊ : Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Bài cũ : Cây và hoa bên lăng Bác

- Gọi HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi về

nội dung bài

- Câu chuyện được chia làm mấy đoạn?

Phân chia các đoạn như thế nào?

- Cho HS luyện đọc từng đoạn lần 1

- Hướng dẫn ngắt, nghỉ, nhấn giọng câu dài

- HS luyện đọc nối tiếp theo đoạn lần 2

- Yêu cầu HS đọc từ chú giải

d) Luyện đọc nhóm

- Yêu cầu HS đọc theo nhóm

- Kiểm tra nhóm đọc ( nhận xét)

d) Thi đọc

- 2 HS Trả lời các câu hỏi

- Theo dõi và đọc thầm theo

- Đọc bài tiếp nối, đọc từ đầu chođến hết, mỗi HS chỉ đọc một câu

- HS đọc từ khó

- Đọc bài tiếp nối câu

- Câu chuyện được chia làm 3 đoạn

- Luyện đọc từng đoạn

- HS luyện đọc câu dài

- Tiếp nối nhau đọc các đoạn

- Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn lụt?

- Sắp có mưa to, gió lớn làm ngậplụt khắp miền và khuyên họ hãychuẩn bị cách phòng lụt

- Hai vợ chồng lấy khúc gỗ to,khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ 7ngày bảy đêm rồi chui vào đó, bịtkín miệng gỗ bằng sáp ong, hết

Trang 2

- Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng sau

- Chúng ta phải làm gì đối với các dân tộc anh

em trên đất nước Việt Nam?

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà đọc lại bài

hạn bảy ngày mới chui ra

- Người vợ sinh ra 1 quả bầu Khi

đi làm về 2 vợ chồng nghe thấytiếng nói lao xao Người vợ lấydùi dùi vào quả bầu thì có nhữngngười từ bên trong nhảy ra

- Dân tộc Khơ-me, Thái, Mường,Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh

- Nguồn gốc các dân tộc ViệtNam./ Chuyện quả bầu lạ./ Anh

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Yêu cầu HS tự làm bài Sau đó

gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả

của bài toán

Trang 3

- Chữa bài và cho điểm HS.

Bài 3:

-Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài

- Chữa bài cho HS

865 – 32 = 833 ( học sinh ) Đáp số: 833 học sinh

- HS làm bài

- Nhận xét, chữa bài cho bạn

Tiết 4: Đạo đứcMỘT NGÀY VÌ BẠN NGHÈO

( Dành cho địa phương )

I MỤC TIÊU:

1 HS hiểu:

- Vì sao cần giúp đỡ bạn nghèo

- Cần làm gì để giúp đỡ bạn nghèo

- Những bạn nghèo có quyền được đối xử bình đẳng, được hỗ trợ, giúp đỡ

2 HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ bạn nghèo theo khả năng của bản thân

3 HS có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với bạn nghèo

II ĐỒ DÙNG: Tranh.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Ổn định tổ chức.

2 Bài mới.

* Hoạt đọng1: Quan sát tranh.

MT: Giúp HS nhận biết được một số hành vi cụ

thể về giúp đỡ bạn nghèo

- GV treo tranh và cho cả lớp quan sát nhận xét

về việc làm của các bạn trong tranh

- Nội dung tranh: Các bạn góp tập vở, quần áo,

cặp sách

- GV hỏi: Tranh vẽ gì?

- Các bạn làm việc đó để làm gì?

- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì? Vì sao?

- GV cho từng cặp HS thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày bổ sung ý kiến

- GV kết luận: Chúng ta cần giúp đỡ các bạn

nghèo để thể hiện tình cảm bạn bè cần phải quan

tâm giúp đỡ lẫn nhau khi bạn gặp khó khăn

* Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi.

MT: Giúp HS hiểu được sự cần thiết và một số

- Quan sát tranh

- Các bạn quên góp quần áo,

- Để ủng hộ người nghèo

- HS trình bày

- HS thảo luận theo cặp

- Một vài HS trình bày ý kiến

Trang 4

việc làm để giúp đỡ người nghèo.

- GV yêu cầu các cặp thảo luận nêu những việc

làm có thể để giúp đỡ bạn nghèo

- Gọi một vài HS trình bày kết quả trước lớp

- Cho cả lớp bổ sung tranh luận

- GV kết luận: Tuỳ theo khả năng và điều kiện

thực tế, các em có thể giúp đỡ bạn nghèo bằng

những cách khác nhau có thể tặng cho bạn quần

áo cũ, tặng bạn tập vở, sách, cặp hoặc góp tiền

giúp bạn nghèo

* Hoạt động 3: Làm phiếu bài tập:

- Cho HS làm phiếu bài tập

* Nội dung : Điền dấu x vào trước ý kiến đúng:

a) Giúp đỡ bạn nghèo là việc làm mà tất cả HS

đều nên làm

b) Chỉ cần giúp đỡ bạn nghèo trong lớp mình

c) Phân biết đố xử với bạn nghèo là vi phạm

- Ở trường từ đầu năm em đã tham gia những

hoạt động nào để giúp đỡ bạn nghèo?

3 Củng cố , dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Tuyên dương những bạn tích cực phát biểu

- HS kể những việc làm có thể giúp đỡ bạn nghèo

- Hoạt động “Một ngày vì bạn nghèo” ủng hộ tiền, để giúp đỡcác bạn nghèo trong trường

- Hoạt động: “Làm kế hoạch nhỏ” thu gom vỏ lon bia ủng

hộ bạn nghèo

- Hoạt động: “Thăm và tặng quà cho các bạn có hoàn cảnh khó khăn

Tiết 5: Âm nhạc (đ/c Thảo) Tiết 6: Mĩ thuật (đ/c Làn) Tiết 7: Thể dục (đ/c Huyền)

Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2018

Tiết 1: Tự nhiên và xã hội (đ/c Linh)

Tiết 2: ToánLUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Biết đọc , viết so sánh các số có 3 chữ số

- Phân tích số có ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vị

- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị đồng

- Bài tập cần làm: Bài 1 ; Bài 3

Trang 5

II CHUẨN BỊ: Viết sẵn nội dung bài tập lên bảng.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ: làm bài tập giờ trước

- Nhận xét cho HS

B Bài mới

Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài.

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp kết quả

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Hãy nêu cách so sánh các số có 3 chữ số với

nhau

- Yêu cầu HS cả lớp làm bài

- Chữa bài

- Tại sao điền dấu < vào: 900 + 90 + 8 < 1000?

- Hỏi tương tự với: 732 = 700 + 30 + 2

C Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học và yêu cầu HS ôn luyện về

đọc viết số có 3 chữ số, cấu tạo số, so sánh số

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- 1 HS lên bảng làm bài, HS dướilớp làm nháp

- 1 HS trả lời

Tiết 3: Kể chuyệnCHUYỆN QUẢ BẦU

II CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ trong SGK (phóng to, nếu có thể)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ: Chiếc rễ đa tròn

- Gọi HS kể lại chuyện Chiếc rễ đa tròn

- GV treo tranh và các câu hỏi gợi ý

- Chia nhóm HS dựa vào tranh minh hoạ để

- Đại diện các nhóm lên trình bày.Mỗi HS kể một đoạn truyện

- Hai vợ chồng người đi rừng bắt

Trang 6

- Chú ý: Khi HS kể, GV có thể đặt câu hỏi

được một con dúi

- Con dúi báo cho hai vợ chồng biếtsắp có lụt và mách hai vợ chồng cáchchống lụt là lấy khúc gỗ to, khoétrỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngàybảy đêm, rồi chui vào đó, bịt kínmiệng gỗ bằng sáp ong, hết bảy ngàymới được chui ra

- HS có năng khiếu kể toàn bộ câuchuyện

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện

- HS nghe

Tiết 4: Chính tả ( Nghe - viết )

CHUYỆN QUẢ BẦU

I MỤC TIÊU:

- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng bài tóm tắt Chuyện quả bầu;viết hoa đúng tên riêng Việt Nam trong bài CT

- Làm được BT2 a / b hoặc BT (3) a /b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II CHUẨN BỊ: Bảng chép sẵn nội dung cần chép Bảng chép sẵn nội dung bài

tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ : Cây và hoa bên lăng Bác.

- Gọi 2 HS lên bảng, đọc các từ khó cho

- Đoạn văn có mấy câu?

- Những chữ nào trong bài phải viết hoa?

- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viếtvào nháp

- Theo dõi

- 1 HS đọc đoạn chép trên bảng

- Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam

- Đều được sinh ra từ một quả bầu

- 1 em viét trên bảng lớp, lớp viết bảngcon

- Có 3 câu

- Chữ đầu câu: Từ, Người, Đó

Trang 7

Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp

làm bài vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập2

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- GV nhận xét chi tiết bài của HS

Bài 3a: Trò chơi

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu

- Chia lớp thành 3 nhóm, yêu cầu HS lên

bảng vi viết các từ theo hình thức tiếp

sức Trong 5 phút đội nào viết xong

- Tự soát, sửa lỗi

- Điền vào chỗ trống l hay n

- Làm bài theo yêu cầu

a) Bác lái đò

Bác làm nghề chở đò đã năm nămnay Với chiếc thuyền nan lênh đênhtrên mặt nước, ngày này qua ngày khác,bác chăm lo đưa khách qua lại bênsông

- 2 HS đọc đề bài trong SGK

- HS trong các nhóm lên làm lần lượt theo hình thức tiếp sức

a) nồi, lội, lỗi

Tiết 5: Toán (Ôn)

ÔN TẬP ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI

I MỤC TIÊU:

- Hướng dẫn hs ôn lại kiến thức cơ bản về mm, thực hành đo với đơn vị

mi-li-mét

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Giới thiệu bài

Bài 2: Yêu cầu HS đọc đầu bài.

- Yêu cầu hs thảo luận nhóm 2

để nêu kết quả

- Hỏi hs vì sao không điền cm

hoặc ngược lại

- Khoanh tròn chữ đặt trước cách viết đúng số

đo hai độ dài bằng nhau:

a) A 1 m = 100 mm c) A 6 mm = 600 cm

B 1m = 1000 mm B 6 mm = 6000 mmb) A 2 m = 200 mm

B 2 m = 2000m

- Viết cm hoặc mm vào chỗ chấm thích hợp:+ Bề dày của cuốn sách TV khoảng 10 …… + Chiều dài chiếc bút chì màu là 14 ……

+ Bề dày chiếc thước kẻ là 2 ……

+ Chiều dài bảng con là 3 ……

Trang 8

Bài 3: Yêu cầu HS đọc đầu bài.

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

- Biết tính chu vi hình tam giác

- HS có ý thức trong học tập

II ĐỒ DÙNG : Bảng phụ.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS tự làm bài trong sách

- Gọi HS đọc bài trước lớp

- Nhận xét HS

Bài 2 (cột 1, 3): Gọi HS đọc yêu cầu.

- HS tự đặt tính và thực hiện phép tính

- Chữa bài, nhận xét HS

Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài.

- HS hân tích đề toán và vẽ sơ đồ:

+ Con gấu nặng bao nhiêu kg?

+ Con sư tử nặng thế nào so với con gấu?

(Vì con sư tử nặng hơn con gấu nên đoạn

thẳng biểu diễn số cân nặng của sư tử cần

vẽ dài hơn đoạn thẳng biểu diễn số cân

+634

859

362+425

787

683+204

887

502 261+256 + 27

Trang 9

hiện phép tính gì.

- Yêu cầu HS giải bài toán

- Chữa bài cho HS

Bài 5: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Nêu cách tính chu vi của hình tam giác?

- 1em làm trên bảng, lớp làm vào vở

C Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- 1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớplàm bài vào vở

Bài giải

Sư tử cân nặng là:

210 + 18 = 228 ( kg ) Đáp số: 228 kg

- Tính chu vi hình của tam giác ABC

- HS nêuChu vi của hình tam giác ABC là:300cm + 400cm + 200cm = 900cm

- Theo dõi

Tiết 7: Tiếng việt ( ôn )LUYỆN ĐỌC: CHUYỆN QUẢ BẦU

I MỤC TIÊU:

- Đọc mạch lạc toàn bài biết ngắt nghỉ hơi đúng

- Hiểu ND: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc có chung một tổ tiên

Đoạn 1: giọng chậm rãi

Đoạn 2: giọng nhanh, hồi hộp, căng thẳng

- Hướng dẫn luyện đọc từng đoạn

- GV treo bảng phụ ghi các câu cần luyện

đọc, hướng dẫn cách ngắt hơi câu dài và

- Theo dõi, lắng nghe đọc mẫu

- HS nối tiếp nhau luyện đọc câu

- khoét rỗng, mênh mông vắng tanh, giàn bếp, nhanh nhảu

- HS nối tiếp đọc từng đoạn

- HS luyện đọc các câu

- Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Các nhóm thi đọc

Trang 10

Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2018

Tiết 1: ToánLUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Biết sắp thứ tự các số có 3 chữ số

- Biết cộng , trừ ( không nhớ ) các số có 3 chữ số

- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm có kèm đơn vị đo

- Biết xếp hình đơn giản

- Bài tập cần làm: Bài 2 ; Bài 3 ; Bài 4; Bài 5

II.CHUẨN BỊ: - Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng.Vở.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ: Luyện tập chung.

- GV nhận xét

B Bài mới

Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Để xếp các số theo đúng thứ tự bài yêu cầu,

chúng ta phải làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Yêu cầu cả lớp đọc các dãy số sau khi đã

xếp đúng thứ tự

Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng về

kết quả và cách đặt tính

- Nhận xét HS

Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài.

- HS tự làm bài và đổi chéo vở để kiểm tra

bài của nhau

Bài 5: Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Bài tập yêu cầu xếp 4 hình tam giác nhỏ

thành 1 hình tam giác to như hình vẽ

- Theo dõi HS làm bài và tuyên dương những

HS xếp hình tốt

C Củng cố – Dặn dò: Nhận xét tiết học.

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớpsửa bài trong vở bài tập

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi

- Phải so sánh các số với nhau

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớplàm bài vào vở bài tập

a) 599, 678, 857, 903, 1000b) 1000, 903, 857, 678, 599

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi

- Đặt tính rồi tính

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớplàm bài vào vở

I MỤC TIÊU:

- Biết ngắt , nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do

- Hiểu ND: Chị lao công lao động vất vả để giữ cho đường phố luôn sạch ,đẹp (TL được các câu hỏi SGK; thuộc 2 khổ thơ cuối bài)

Trang 11

II CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ bài tập đọc Bảng ghi sẵn bài thơ SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi

theo nội dung bài tập đọc tiết trước

giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm.)

b) HS đọc nối tiếp câu

c) Luyện phát âm: HS luyện phát âm các từ

sau:

c) Luyện đọc bài theo đoạn 2 lần

- Xong lần 1 yêu cầu HS luyện ngắt giọng

- HS đọc tiếp nối theo đoạn trước lớp lần 2

- Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài thơ,

- Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào

những lúc nào?

- Những hình ảnh nào cho em thấy công

việc của chị lao công rất vất vả?

- Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công

- GV: Như sắt, như đồng, ý tả vẻ đẹp khoẻ

khoắn, mạnh mẽ của chị lao công

- Nhà thơ muốn nói với con điều gì qua bài

- - GV xoá dần chỉ để lại những chữ cái đầu

dòng th thơ và yêu cầu HS đọc thuộc lòng

- HS đọc nối tiếp đoạn

Những đêm hè/ Khi ve ve/

Đã ngủ// Như đồng//Chị lao công/ Đêm đông/Quét rác …//

- Đọc và sửa sai cho bạn

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cánhân

ta phải biết ơn chị

- Chúng ta phải luôn giữ gìn vệsinh chung

- …

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồngthanh, thuộc lòng từng đoạn

- HS học thuộc lòng

5 HS đọc

- HS học thuộc lòng

Trang 12

4 Củng cố – Dặn dò

- Em hiểu qua bài thơ tác giả muốn nói lên

điều gì?

- Dặn HS về nhà học thuộc lòng 2 khổ thơ

cuối bài Chuẩn bị: Bóp nát quả cam

- Chị lao công lao động vất vả đểgiữ cho đường phố luôn sạch , đẹp

Tiết 3: Luyện từ và câu

TỪ TRÁI NGHĨA DẤU CHẤM – DẤU PHẨY.

I MỤC TIÊU:

- Biết sắp xếp các từ có nghĩa trái ngược nhau( từ trái nghĩa) theo từng cặp( BT1)

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống(BT 2)

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi sẵn bài tập 1, 2 SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- (Các câu b, c yêu cầu làm tương tự)

- Nhận xét bài làm của HS

Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Chia lớp thành 2 nhóm, cho HS lên

bảng điền dấu tiếp sức Nhóm nào

Lên – xuống; yêu – ghét; chê – khenTrời – đất; trên – dưới; ngày - đêm

- HS chữa bài vào vở

- Đọc đề bài trong SGK

- 2 nhóm HS lên thi làm bài: Chủ tịch

Hồ Chí Minh nói: “Đồng bào Kinh hayTày, Mường hay Dao, Gia-rai hay Ê-

đê, Xơ-đăng hay Ba-na và các dân tộc

ít người khác đều là con cháu ViệtNam, đều là anh em ruột thịt Chúng tasống chết có nhau, sướng khổ cùngnhau, no đói giúp nhau”

Trang 13

Tiết 4: Tiếng việt (Ôn)LUYỆN VIẾT: CHUYỆN QUẢ BẦU

I MỤC TIÊU:

- Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng tóm tắt Chuyện quả bầu; viết hoa đúng tên riêng Việt Nam trong bài CT

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Hướng dẫn tập chép

a) Ghi nhớ nội dung

- Yêu cầu HS đọc đoạn chép

- Các dân tộc Việt Nam có chung nguồn

gốc ở đâu?

b) Hướng dẫn viết từ khó

- Đọc các từ khó cho HS viết bảng con

c) Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn văn có mấy câu?

- Những chữ nào trong bài phải viết

- Lùi vào một ô và phải viết hoa

- Nghe GV đọc viết bài

- 2 HS đọc đề bài trong SGK

- HS trong các nhóm lên làm lần lượt theo hình thức tiếp sức

a) nồi, lội, lỗi

b) vui, dài, vai

Thứ năm ngày 26 tháng 4 năm 2018

Tiết 1: Thể dục (đ/c Huyền) Tiết 2: Thủ công (đ/c Linh)

Tiết 3: ToánLUYỆN TẬP CHUNG.

I MỤC TIÊU:

- Biết cộng , trừ ( không nhớ ) các số có 3 chữ số

Trang 14

- Biết tìm số hạng , số bị trừ.

- Biết quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng

- BT cần làm: Bài 1(a,b) ; Bài 2( dòng 1 câu a và b) ; Bài 3

II CHUẨN BỊ: Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng Vở.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ : Luyện tập chung.

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Hỏi lại HS về cách tìm số hạng, tìm số bị

trừ, số trừ

- Nhận xét HS

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS làm vào vở

Trang 15

- Chữ Q kiểu 2 cao mấy li?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ Q kiểu 2 và miêu tả:

+ Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 2 nét cơ

bản – nét cong trên, cong phải và lượn ngang

+ GV viết bảng lớp

+ GV hướng dẫn cách viết:

Nét 1: Đặt giữa đường kẻ 4 với đường kẻ 5,

viết nét cong trên, dừng bút ở ĐK6

Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, viết tiếp nét

cong phphải, dừng bút ở giữa ĐK1 với ĐK2

Nét 3: từ điểm dừng bút của nét 2, đổi chiều

bút, viết 1 nét lượn ngang từ trái sang phải, cắt

thân nét cong phải, tạo thành 1 vòng xoắn ở thân

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: luôn lưu ý nối nét Quân.

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS còn lung túng

Trang 16

4 Củng cố – Dặn dò:

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- Chuẩn bị: Chữ hoa V ( kiểu 2)

I MỤC TIÊU:

- Biết cách làm tính từ ( không nhớ ) các số trong phạm vi 1000

- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm

- Biết giải bài toán về ít hơn

II ĐỒ DÙNG: Các hình biểu diễn trăm, chục, đơn vị.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV vừa nêu bài toán, và gắn hình biểu diễn

số như phần bài học trong SGK

- Bài toán: Có 635 hình vuông, bớt đi 214 hình

vuông Hỏi còn lại bao nhiêu hình vuông?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu hình vuông, ta

làm thế nào?

(Nhắc lại bài toán và đánh dấu gạch 214 hình

vuông như phần bài học)

b) Đi tìm kết quả:

- HS quan sát hình biểu diễn phép trừ và hỏi:

- Phần còn lại có tất cả mấy trăm, mấy chục và

+ Đặt tính: Viết trăm dưới trăm, chục dưới

chục, đơn vị dưới đơn vị

+ Tính: Trừ từ phải sang trái, đơn vị trừ đơn vị,

chục trừ chục, trăm trừ trăm

2 Luyện tập.

Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu

*(cột 1+2) Yêu cầu HS tự làm bài vào sách, 2

- Gọi 2HS lên bảng làm, lớp làmnháp

- Theo dõi và tìm hiểu bài

- HS phân tích bài toán

- Ta thực hiện phép trừ

635 – 214

- HS q.sát

- Còn lại 4 trăm, 2 chục, 1 hìnhvuông

- Là 421 hình vuông

- 635 – 214 = 421

- 1 HS lên bảng lớp đặt tính, cảlớp làm bài ra giấy nháp

635

- 124 421

- 1 hs đọc

- HS làm bài

Trang 17

em làm bảng nhóm

- Nhận xét và chữa bài

Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu

(HS làm phép tính đầu và phép tính cuối)

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở 2 HS lên bảng

làm bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu và mẫu

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau tính nhẩm trước

lớp, mỗi HS chỉ thực hiện 1 phép tính

- Nhận xét và hỏi: Các số trong bài tập là các

số như thế nào?

Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài.

- HS làm bài vào vở, 1em làm bảng phụ

Đàn gà có số con là:

183 – 121 = 62 (con) Đáp số: 62 con gà

Tiết 2: Chính tả (Nghe – viết) TIẾNG CHỔI TRE

I MỤC TIÊU:

- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng hai khổ thơ theo hình thức thơ tự

do

- Làm được BT2 a / b hoặc BT (3) a /b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2 Vở.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ : Chuyện quả bầu

- Gọi 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết

- 2 HS lên bảng viết các từ sau:

- ra vào, quàng dây, nguệch ngoạc

- 1 HS đọc

Trang 18

a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn cần viết

- Đoạn thơ nói về ai?

- Công việc của chị lao công vất vả ntn?

- Bài thơ thuộc thể thơ gì?

- Những chữ đầu dòng thơ viết như thế nào?

- Nên bắt đầu dòng thơ từ ô thứ 3 trong vở

d) Viết chính tả

e) Soát lỗi

g) GV nhận xét một số bài viết của HS

2 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2a/: Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm.

- Gọi HS làm bài trên bảng lớp, nhận xét,

chữa bài và nhắc nhở HS

Bài 3a/: Gọi HS đọc yêu cầu.

- Chia lớp 2 nhóm Yêu cầu HS tìm các từ

- Chị phải làm việc vào những đêm

hè, những đêm đông giá rét

- Chị lao công làm công việc có íchcho xã hội, chúng ta phải biết yêuquý, giúp đỡ chị

- HS đọc và viết các từ khó

- Thuộc thể thơ tự do

- Chữ đầu dòng thơ phải viết hoa

- HS viết chính tả

- HS tự soát bài, sửa lỗi

- Tự làm bài theo yêu cầu:

a) Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi caoNhiễu điều phủ lấy giá gươngNgười trong… thương nhau cùng

- 2 HS đọc yêu cầu

- HS làm theo hình thức tiếp sức.a) lo lắng – no nê ; lâu la – cà phênâu

- con la – quả na ; cái lá – ná thun,

lề đường – thợ nề…

Tiết 3: Tập làm vănĐÁP LỜI TỪ CHỐI NGHE ĐỌC SỔ LIÊN LẠC

I MỤC TIÊU:

- Biết đáp lời từ chối của người khác trong các tình huống giao tiếp với thái

độ lịch sự , nhã nhặn.(BT1, BT2)

-Biết đọc và nói lại nội dung một trang trong sổ liên lạc(BT3)

II CHUẨN BỊ: Sổ liên lạc từng HS Vở.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ:

- Nghe – Trả lời câu hỏi:

Ngày đăng: 04/03/2021, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w