1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Hinh hoc 7 ca nam co de kt va matran

140 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 867,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Cuûng coá ñònh lyù veà tính chaát ba ñöôøng trung tuyeán cuûa moät tam giaùc  Luyeän kyõ naêng söû duïng ñònh lyù veà tính chaát ba ñöôøng trung tuyeán.. cuûa moät tam giaùc ñeå gia[r]

Trang 1

Chơng I : đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song

Tiết 1: hai góc đối đỉnh

Giảng: / /2012

A mục tiêu:

- Kiến thức:+ HS giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh

+ Nêu đợc tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Kỹ năng: + HS vẽ đợc góc đối đỉnh trong 1 hình

+ Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình

- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận

?2 Ô2 và Ô4 cũng là hai góc đối đỉnhvì tia Oy' là tia đối của tia Ox' và tia

Ox là tia đối của tia Oy

- Tạo thành hai cặp góc đối đỉnh

- Vì Mb và Mc không phải là hai tia

đối nhau (hay không tạo thành một

Hoạt động của GVvà HS Nội Dung

Trang 2

- Cho xOy , hãy vẽ góc đối đỉnh với

- Hai góc A và B không phải là đối

đỉnh vì hai cạnh của góc này khôngphải là tia đối của hai cạnh góc kia

- HS lên bảng vẽ và nêu cách vẽ:

+ Vẽ tia Ox' là tia đối của tia Ox + Vẽ tia Oy' là tia đối của tia Oy

 x'Oy' là góc đối đỉnh với xOy

- xOy' đối đỉnh yOx'

Hoạt động 3

- Quan sát hai góc đối đỉnh Ô1 và Ô3 ;

Ô2 và Ô4 Hãy ớc lợng bằng mắt và so

sánh độ lớn của Ô1 và Ô3 ; Ô2 và Ô4

- Hãy dùng thớc đo góc kiểm tra lại

kết quả vừa ớc lợng

- Yêu cầu 1 HS lên bảng kiểm tra, các

HS khác kiểm tra trong vở

- Dựa vào tính chất hai góc kề bù đã

Ô2 + Ô3 = 1800.(Vì 2 góc kề bù) (2)

Từ (1) và (2)  Ô1 + Ô2 = Ô2 + Ô3  Ô1 = Ô3

Hoạt động 4

- Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau Vậy

hai góc bằng nhau có đối đỉnh

không ?

- Yêu cầu HS làm bài 1

- Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- Yêu cầu HS làm bài 2

Bài 1 <82>

a) x'Oy' tia đối

- Học thuộc định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

- Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau

- Làm bài tập 3 , 4, 5 <83 SGK> ; 1, 2, 3 <73 , 74 SBT>

D rút kinh nghiệm:

Trang 3

- Kỹ năng: + Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong 1 hình.

+ Vẽ đợc góc đối đỉnh với góc cho trớc

- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày 1 bài tập

- HS2: Nêu tính chất hai góc đối

đỉnh ? Vẽ hình ? Bằng suy luận hãy

giải thích vì sao 2 góc đối đỉnh lại

560 B

CC'

A'b) Vẽ tia đối BC' của tia BC

ABC' = 1800 - CBA (2 góc kề bù)

 ABC' = 1800 - 560 = 1240.c) Vẽ tia BA' là tia đối của tia BA C'BA' = 1800 - ABC' (2 góc kềbù)

 C'BA' = 1800 - 1240 = 560.3/ Bài mới: Luyện tập

- Yêu cầu HS làm bài 6 <83 SGK>

- Để vẽ 2 đờng thẳng cắt nhau và tạo

thành góc 470 ta vẽ nh thế nào ?

- Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình

Bài 6:

- Vẽ xOy = 470

- Vẽ tia đối Ox' của tia Ox

- Vẽ tia đối Oy' của tia Oy ta đợc đờngthẳng xx' cắt yy' tại O Có 1 góc bằng

470

Hoạt động của GV & HS Nội dung

Trang 4

- GV cho Ha hoạt động nhóm bài tập

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- Muốn vẽ góc vuông xAy ta làm thế

Ô1 = 470.Tìm : Ô2 = ? Ô3 = ? Ô4 = ? Giải:

Ô1 = Ô3 = 470 (t/c hai góc đối đỉnh)

Có Ô1 + Ô2 = 1800 (hai góc kề bù).Vậy Ô2 = 1800 - Ô1 = 1800 - 470 =

1330

Có Ô4 = Ô2 = 1330 (2 góc đối đỉnh) Bài 7:

HS hoạt động nhóm: z x' y O

y' x z'

Ô1 = Ô4 (đối đỉnh)

Ô2 = Ô5 (đối đỉnh)

Ô3 = Ô6 (đối đỉnh)

xOz = x'Oz' (đối đỉnh)

yOx' = y'Ox (đối đỉnh)

zOy' = z'Oy (đối đỉnh)

xOx' = yOy' = zOz' = 1800 Bài 8:

- Hai góc bằng nhau cha chắc đã đối

- Vẽ tia đối (của) Ax' của tia Ax

- Vẽ tia Ay' là tia đối của tia Ay ta

đựơc x'Ay' đối đỉnh xAy

Có xAy = 900 xAy + yAx' = 1800 (kề bù)

 yAx' = 1800 - xAy

Trang 5

- Yêu cầu HS nêu nhận xét.

- Yêu cầu HS làm bài 10

= 1800 - 900 = 900.x'Ay' = xAy = 900 ( vì đối đỉnh).y'Ax = yAx' = 900= ( vì đối đỉnh)

* 2 đờng thẳng cắt nhau tạo thành mộtgóc vuông thì các góc còn lại cũngbằng 1 vuông (hay 900 )

4/ Củng cố

- Thế nào là hai góc đối đỉnh ?

- Tính chất của hai góc đối đỉnh ?

- Bài 7 <74> - HS trả lời câu hỏi.

- Kỹ năng: + Hiểu thế nào là đờng trung trực của 1 đờng thẳng

+ Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với một

đờng thẳng cho trớc

- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc , ê ke, giấy rời

- Học sinh: Thớc , ê ke, giấy rời

C Tiến trình dạy học:

1/ ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là hai góc đối đỉnh ?

- Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh

- Vẽ xAy = 900 Vẽ x'Ay' đối đỉnh với

Hoạt động 1

1 thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc

- Yêu cầu HS làm ?1

- HS gấp giấy rồi quan sát các nếp

Hoạt động của GVvà HS Nội Dung

Trang 6

gấp, vẽ theo nếp gấp.

Cho: xx'  yy' = O

xOy = 900 Tìm : xOy' = x'Oy = x'Oy' = 900 Giải thích

2 vẽ hai đờng thẳng vuông góc

- Muốn vẽ hai đờng thẳng vuông góc,

- Yêu cầu nêu vị trí có thể xảy ra giữa

điểm O và đờng thẳng a rồi vẽ hình

- Theo em có mấy đờng thẳng đi qua

O và vuông góc với a ?

- Yêu cầu HS làm bài 1 SGK

Bài 2:

Trong hai câu sau, câu nào đúng, câu

nào sai ? Hãy bác bỏ câu sai bằng

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Có 1 và chỉ 1 đờng thẳng đi qua O vàvuông góc với đờng thẳng a cho trớc

- HS làm bài tập 1

- HS làm bài 2

a) Đúng a

Ob) Sai

a'

Hoạt động 3

3 đờng trung trực của đoạn thẳng

- Cho bài toán: Cho đoạn AB Vẽ

trung điểm I của AB Qua I vẽ đờng

thẳng d vuông góc với AB

- Yêu cầu 2 HS lên bảng vẽ HS cả lớp

vẽ vào vở

- GV giới thiệu: d là đờng trung trực

của đoạn thẳng AB

- Vậy đờng trung trực của đoạn thẳng

Trang 7

góc ; qua trung điểm.

- GV giới thiệu điểm đối xứng Yêu

- d là trung trực của đoạn AB, ta nói A

và B đối xứng với nhau qua đờng thẳng d

- Kiến thức: Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

- Kỹ năng: + Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với 1 ờng thẳng cho trớc

+ Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

+ Sử dụng thành thạo ê kê, thớc thẳng

- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc , ê ke, giấy rời, bảng phụ

- Học sinh: Thớc , ê ke, giấy rời

thuộc xx', hãy vẽ đờng thẳng yy' đi

qua O và vuông góc với xx'

- HS2:

+ Thế nào là đờng trung trực của

đoạn thẳng ?

+ Cho đoạn thẳng AB = 4 cm Hãy

vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB

Hai HS lên bảng

HS dùng thớc vẽ đoạn AB = 4 cm.Dùng thớc thẳng có chia khoảng đểxác định điểm O sao cho : AO = 2cm Dùng ê ke vẽ đờng thẳng đi qua O và

Trang 8

vuông góc với AB.

3/ Bài mới: Luyện tập

- Bài 15 <86>

- Gọi HS nhận xét

- Bài 17 <87 SGK> (bảng phụ)

Gọi 3 HS lên bảng kiểm tra xem 2

đờng thẳng a và a' có vuông góc với

+ Dùng ê ke vẽ đờng thẳng d1 qua Avuông góc với Ox

+ Dùng ê ke vẽ đờng thẳng d2 qua Avuông góc với Oy

y

d2 C A B

O x d1 Bài 20:

Vị trí 3 điểm A, B, C có thể xảy ra:

- 3 điểm A, B, C thẳng hàng

- 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.HS1: A, B, C thẳng hàng

- Dùng thớc vẽ đoạn AB = 2 cm

- Vẽ tiếp đoạn BC = 3 cm (A, B, Ccùng nằm trên một đờng thẳng)

- Vẽ trung trực d1 của đoạn AB

- Vẽ trung trực d2 của đoạn BC

d1 d2

O1 B O2

A C

- HS2: Vẽ TH 3 điểm A, B, C khôngthẳng hàng:

- Dùng thớc vẽ đoạn AB = 2 cm, đoạn

BC = 3 cm, sao cho A, B, C khôngcùng nằm trên 1 đờng thẳng

- Vẽ d1 là trung trực của AB

- Vẽ d2 là trung trực của BC

A

Hoạt động của GV & HS Nội dung

Trang 9

- Nêu nhận xét về vị trí của d1 và d2

qua hai hình vẽ trên ?

C d1

B d2TH1: d1 và d2 không có điểm chung(//)

TH2: d1 và d2 có điểm chung (cắtnhau)

4/ Củng cố

- Định nghĩa hai đờng thẳng vuông

góc với nhau ?

- Tính chất đờng thẳng đi qua 1 điểm

và vuông góc với đờng thẳng cho trớc

Bài tập:

Câu nào đúng, câu nào sai ?

1) Đờng thẳng đi qua trung điểm của

đoạn thẳng AB là trung trực của đoạn

AB

2) Đờng thẳng vuông góc với đoạn AB

là trung trực của đoạn AB

3) Đờng thẳng đi qua điểm của đoạn

AB và vuông góc với AB là trung trực

của đoạn AB

4) Hai mút của đt đối xứng với nhau

qua đờng trung trực của nó

Trang 10

- Kiến thức: HS hiểu đợc các tính chất sau:

+ Cho 2 đờng thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le

+ Nhận biết đợc cặp góc trong cùng phía

- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận

dải trong và dải ngoài

Đờng thẳng c gọi là cát tuyến

Cặp góc so le trong nằm ở dải trong và nằm

về hai phía của cát tuyến

B b

- Có 4 góc đỉnh A , 4 góc đỉnh B

x

t A

?1 z u B v y

- HS vẽ và nêu cặp góc so le, cặp góc

đồng vị

Hoạt động 2

2 tính chất

- Yêu cầu HS quan sát hình 13

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm ?2

c A

Trang 11

- Yêu cầu đại diện một nhóm lên

c) Viết tên ba cặp góc đồng vịcòn lại so với số đo của nó

Giải:

a) Có Â4 và Â1 là hai góc kề bù

 Â1== 1800 - Â4 (T/c 2 góc kề bù).Nên Â1 = 1800 - 450 = 1350

Tơng tự: B3 = 1800 - 450 = 1350.b) Â2 = Â4 = 450 (vì đối đỉnh)

 Â2 = B2 = 450.c) 3 cặp góc đồng vị còn lại:

Â1 = B1 = 1350 Â3 = B3 = 1350 Â4 = B4 = 450

- Cặp góc so le trong còn lại bằngnhau

- Hai góc trong cùng phía bù nhau

- Kiến thức: + Ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song

+ Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song: "Nếu 1

đờng thẳng cắt hai đờng thẳng a và b sao cho có 1 cặp góc so le trong bằngnhau thì a // b "

- Kỹ năng: + Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho

tr-ớc và song song với đờng thẳng ấy

+ Biết sử dụng ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng ê ke để vẽ 2 đờngthẳng song song

- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc kẻ, ê ke, bảng phụ

- Học sinh: Thớc kẻ, ê ke

Trang 12

C Tiến trình dạy học:

1/ ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra:

- HS1: a) Nêu tính chất các góc tạo

bởi một đờng thẳng cắt hai đờng

- Cho đờng thẳng a và đờng thẳng b,

muốn biết đờng thẳng a có song song

- Đoán xem các đờng thẳng nào song

song với nhau ? d g

- Hb: Cặp góc so le trong cho trớc

Hoạt động của GV & HS Nội dung

Trang 13

- GV đa ra các dấu hiệu nhận biết 2

đờng thẳng song song (bảng phụ)

- Trong tính chất này cần có điều gì

và suy ra đợc điều gì ?

- KH: a // b

- Diễn đạt cách khác để nói lên a và b

là hai đờng thẳng song song

- Cho 2 đờng thẳng a và b, dựa trên

dấu hiệu kiểm tra bằng dụng cụ xem

a có song song với b không ?

- HS nhắc lại tính chất

- Cần có đờng thẳng c cắt hai đờngthẳng a và b trong đó có một cặp góc

so le trong hoặc một cặp góc đồng vịbằng nhau

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm

- Gọi đại diện lên vẽ hình theo trình tự

của nhóm

- GV giới thiệu:

Hai đờng thẳng song song, hai tia

song song

- Nếu biết hai đờng thẳng song song

thì ta nói mỗi đt, mỗi tia của đờng này

song song với mọi đt của đờng thẳng

- Yêu cầu HS nhắc lại dấu hiệu nhận

biết hai đờng thẳng song song

Bài 24:

a) Hai đờng thẳng a, b song song ;KH: a // b

c) Đờng thẳng c cắt 2 đt a , b và trongcác góc tạo thành có 1 cặp góc so letrong bằng nhau thì a // b

Trang 14

Tiết 7: luyện tập

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Kỹ năng: + Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng

thẳng cho trớc và song sóng với đờng thẳng đó

+ Sử dụng thành thạo ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng ê ke để vẽ

hai đờng thẳng song song

- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, thớc thẳng, ê ke, giấy kiểm tra 15'

- Học sinh: SGK, thớc thẳng, ê ke, giấy kiểm tra 15'

- Yêu cầu HS làm bài tập 26

- Yêu cầu HS khác nhận xét, đánh giá

Ax // By vì AB cắt Ax, By tạo thành cặp góc so

le trong bằng nhau

- Có thể dùng thớc đo góc hoặc dùng ê ke cógóc 600 Vẽ góc 600 , vẽ góc kề bù với góc 600

 đợc góc 1200 Bài 27:

- Vẽ đờng thẳng qua A và song song với BC(vẽ 2 góc so le trong bằng nhau)

- Trên đờng thẳng đó lấy điểm D sao cho AD =BC

+ Vẽ tia đối By của By' ta đợc

Hoạt động của GV & HS Nội dung

Trang 15

- Có cách nào khác không ?

Bài 29: <92 SGK>

- Bài toán cho biết gì và yêu cầu gì ?

- Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ

- Theo em còn vị trí nào của điểm O'

đối với góc xOy ? Vẽ hình

- Dùng thớc đo góc kiểm tra xem xOy

và x'Oy' có bằng nhau không ?

yy' // xx' c y' B y

x x' A

Bài 29: y y'

O O' x' x

- Điểm O' nằm ngoài xOy

yxOy = x'Oy'

y' O

Kiểm tra : tìm hiểu tiên đề ơclít

- Gv đa đầu bài toán lên bảng phụ,

yêu cầu cả lớp làm bài

Trang 16

- mời 1 HS khác lên thực hiện lại

Và cho nhận xét

- Yêu cầu 1 HS lên vẽ đờng thẳng

b qua M, b//a bằng cách khác và

nêu nhận xét

_ Có bao nhiêu đờng thẳng qua M

và song song với a?

- GV thông báo tiên đề Ơclit, yêu

cầu HS nhắc lại và vẽ lại hình vào

- Nhận xét : Đờng thẳng này trùng với ờng thẳng b ban đầu

đ Tiên đề ơclít: SGK

M b

aMa; b qua M và b//a là duy nhất

- Hãy kiểm tra 2 góc trong cùng phía?

- GV đa " Tính chất hai đờng thẳng

song song" lên bảng phụ

- Tính chất này cho điều gì và suy ra

đợc điều gì ?

- Yêu cầu HS làm bài 30 tr 79 SGK

? SGK tr93

a) A a

b Bc) Hai góc so le trong bằng nhau.d) Nhận xét : Hai góc đồng vị bằng nhau

Bài 33: Điền vào chỗ trống:

a) Hai góc so le trong bằng nhaub) Hai gốc đồng vị bằng nhau

c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

Trang 17

- Yªu cÇu HS lµm bµi 36 tr 94 SGK,

GV ®a ®Çu bµi lªn b¶ng phô

- HS c¶ líp lµm bµi vµo vë, mét HS

lªn b¶ng

- GV ®a b¶ng phô bµi tËp sau:

H×nh vÏ cho biÕt a//b vµ c c¾t a t¹i

A, c¾t b t¹i B H·y ®iÒn vµo chç

trèng trong c¸c ph¸t biÓu sau:

Bµi 36 SGK

Bµi tËp :

a A

b B

Trang 18

Câu 1: Thế nào là hai đờng thẳng song song?

Câu 2: trong các câu sau hãy chọn câu đúng:

a) Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

b) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a,b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b

c) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có mộtcặp góc đồng vị bằng nhau thì a//b

d)Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua M và song song với đờng thẳng a là duy nhất

e) Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc

Câu 3: Cho hình vẽ biết a//b

Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau của hai tam giác CAB và CDE.Hãy giải thích vì sao?

D E

b

C

A B a

- Làm bài tập 39 tr 95 SGK ( Trình bày có suy luận có căn cứ)

- Bài tập bổ sung: Cho hai đờng thẳng a và b biết đờng thẳng c a và cb.Hỏi đờng thẳng a có song song với đờng thẳng b không?

Trang 19

Tiết 10: từ vuông góc đến song song

- Yêu cầu hai Hs lên bảng

- HS1: a) Hãy nêu dấu hiệu nhận biết

hai đờng thẳng song song

b) Cho điểm M nằm ngoài

đ-ờng thẳng d Vẽ đđ-ờng thẳng c đi qua

- Nhận xét về quan hệ giữa hai đờng

thẳng phân biệt cùng vuông góc với

đ-ờng thẳng thứ ba

- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất

- Nêu lại cách suy luận trên

?1 a) a có song song với bb) Vì c cắt a và b tạo thành một cặp góc so le trong bằng nhau nên a//b c

a A1

b 1 B

Trang 20

- GV đa bài toán sau lên bảng phụ:

Nếu có đờng thẳng a//b và đờng thẳng

c a, quan hệ giữa đờng thẳng c và b

nh thế nào? Liệu c không cắt b đợc

không? Vì sao? - Nếu c cắt b thì góc

tạo thành bằng bao nhiêu? Vì sao?

- Qua bài toán trên , rút ra nhận xét

gì?

- Yêu cầu HS nhắc lại hai tính chất

- Tóm tắt nội dung tính chất hai dới

dạng hình vẽ và kí hiệu

- So sánh nội dung tính chất 1 và tính

chất 2 Làm bài 40 tr 97 SGK

thì c//bGọi c  a tại A Nh vậy qua điểm A cóhai đờng thẳng a và c cùng song song với b Điều này trái tiên đề Ơclít Vậy

a) Nếu a  c và b  c thì a//bb) Nếu a//b và c  a thì c  b

Hoạt động II

2) ba đờng thẳng song song

- Cho HS nghiên cứu mục 2 SGK

(tr97)> Cho HS hoạt động nhóm ?2

Yêu cầu bài làm trong nhóm có hình

vẽ28a và 28b và trả lời câu hỏi

- Gọi đại diện 1 nhóm bằng suy luận

giải thích câu a

- Yêu cầu HS phát biểu tính chất SGK

- GV giới thiệu: Khi ba đờng thẳng d,

d',d' ' song song với nhau từng đôi một,

ta nói ba đờng thẳng ấy song song với

cNếu a // b và a //c thì b //c

 b

D

Trang 21

- Yêu cầu 3 HS lên bảng.

* GV yêu cầu HS nhắc lại các tính

chất về quan hệ giữa tính vuông góc

và tính song song

- Tính chất 3 đờng thẳng song song

b) a// b vì a và b cùng  c (Theo quan

hệ tính vuông góc và tính song song)

Hoạt động V

Hớng dẫn về nhà

- Làm bài 42, 43, 44 tr98 SGK

- Học thuộc 3 tính chất của bài

- Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và kí hiệu hình học

 b

b) a //b vì a và b cùng  cc) Hai đờng thẳng cùng  với đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau.Bài 43:

a) b) c  b vì b // a và c  a

c) Một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đơng thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đờng thẳng kia.Bài 44

a b cb) Hai đờng thẳng phân biệt cùng songsong với đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau

Trang 22

- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời các câu

hỏi của bài toán

- GV cho HS hoạt động nhóm bài

47tr 98 SGK

- Yêu cầu đại diện một nhóm lên

trình bày, cả lớp theo dõi và góp ý

- GV nhận xét và kiểm tra bài của

một số nhóm

Bài 45 d

d'

d ' ' Cho d ' d ' ' phân biệt;

d' // d

d ' ' // dSuy ra d ' // d ' 'Giải:

* Nếu d' cắt d ' ' tại M thì M không thể nằm trên d vì M  d' và d' // d

* Qua M nằm ngoài d vừa có d' // d vừa có d' ' // d thì trái với tiên đề Ơclít

* Để không trái với tiên đề Ơclít thì d'

và d' ' không thể cắt nhau. d' // d' ''.Bài 48:

Cho a// b

Đờng thẳng AB  a tại A.Đờng thẳng

CD cắt a tại D, cắ b tại C sao cho BCD

= 1300.Tính góc B, góc D

a A  D ?

B 1300

Bài giải:

Có a// b mà a  AB tại A  b  AB tại

B  B = 900 ( Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song)

Có a // b  C + D = 1800 ( hai góc trong cùng phía)

 D = 1800 - C = 1800- 1300 = 500

- GV đa bài toán : Làm thế nào để

kiểm tra đợc hai đờng thẳng có song

song với nhau không? Hãy nêu cách

kiểm tra mà em biết

- Cách kiểm tra hai đờng thẳng song song a và b : Vẽ một dờng thẳng c cắt a,b.Rồi đo xem một cặp góc so le trong có bằng nhau hay không? Nếu

Trang 23

- Phát biểu các tính chất có liên quan

đến tính vuông góc và tính song song

của hai đờng thẳng.Vẽ hình minh hoạ

và ghi các tính chất đó bằng kí hiệu

bằng nhau thì a // b

Có thể kiểm tra một cặp góc đồng vị xem có bằng nhau không

Hoặc kiểm tra xem 1 cặp góc trong cùng phía có bù nhau không Nếu bù nhau thì a // b Có thể dùng ê ke để vẽ

đờng thẳng c  a rồi kiểm tra xem ờng thẳng c có vuông góc với đờng thẳng b không

đ-5/ Hớng dẫn về nhà

- Làm bài 48 SGK; 35,36,37 SBT (80)

- Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song Ôn tập tiên đề

Ơclít về hai đờng thẳng song song

- Đọc trớc bài : Định lí

Tiết 12: định lý.

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết cấu trúc của một định lý (giả thiết, kết luận)

Biết thế nào là chứng minh một định lí

Biết đa định lí về dạng: " nếu thì "

- Phát biểu tính chất của hai đờng

thẳng song song, vẽ hình minh hoạ.Chỉ

Trang 24

bảng vẽ hình của định lí, kí hiệu trên

hình vẽ góc O1, O2

- Định lí trên cho điều gì? (đó là giả

thiết) Điều phải suy ra là gì? (Đó là

- Hãy phát biểu lại tính chất hai góc

đối đỉnh dới dạng "Nếu thì " Viết

a b c

- GV đa ra ví dụ: Chứng minh định lí:

Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai

- Vẽ hình minh hoạ định lí

- Dựa theo hình vẽ viết GT , KL bằng

kí hiệu

- Từ GT đa ra các khẳng định và nêu kèm các căn cứ của nó cho đến kết luận

Trang 25

+ Chứng minh một định lí là dùng lập luận để từ GT suy ra KL.

b) Hai đờng thảng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

c) Trong ba điểm thẳng hàng , có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.d) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Kiến thức: HS biết diễn đạt định lí dới dạng "Nếu thì "

Biết minh hoạ một định lí trên hình vẽ và viết GT, KL bằng kíhiệu

Bớc đầu biết chứng minh định lí

- Kỹ năng: Suy luận toán học

a) Thế nào gọi là chứng minh định lí?

b) Hãy chứng minh hoạ định lí "Hai

GT ac ; b  c

KL a // b

- Chứng minh định lí "Hai góc đối

đỉnh thì bằng nhau"

Trang 26

GT O1 đối đỉnh O3

KL O1 = O3

Chứng minh:

Có O1 + O2 = 1800 (1) (Hai góc kề bù) O3+ O2 = 1800 (2) (Hai góc kề bù)

 O1 + O2 = O3 +O2 (3) (Căn cứ vào (1) ; (2))

- GV đa lên bảng phụ bài tập sau:

Trong các mệnh đề toán học sau,

mệnh đề nào là một định lí Nếu là

một định lí hãy vẽ hình minh hoạ trên

hình vẽ và ghi GT, KL bằng kí hiệu

1) Khoảng cách từ trung điểm đoạn

thẳng tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng

nửa độ dài đoạn thẳng đó

2) Hai tia phân giác của hai góc kề bù

toạ thành một góc vuông

3) Tia phân giác của một góc tạo với

hai cạnh của góc hai góc có số đo

bằng nửa số đo của góc đó

4) Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng

m z

n

O xOy kề bù zOy

GT On là phân giác của xOz

Om là phân giác của zOy

KL nOm = 900

3) Là một định lí4)Là một định lí

Bài 53 a)

Trang 27

- GV cho HS lµ bµi 53 SGK.

- Gäi mét HS lªn lµm c©u a vµ b

- GV ghi lªn b¶ng phô c©u c.Yªu cÇu

HS ®iÒn vµo chç trèng

- C©u d: Tr×nh bµy l¹i cho gän h¬n

GV ®a bµi lµm lªn b¶ng phô

y

x x' O

y'b)

xx' c¾t yy' t¹i O

GT Gãc xOy = 900

KL yO x' = x' O y' = y'O x

= 900c)1.(V× hai gãc kÒ bï) 2.(Theo GT vµ c¨n cø vµo (1) )

Trang 28

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, ê ke, bảng phụ, phấn màu

- HS : Thớc thẳng, ê ke Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng

kiến thức gì?

- Yêu cầu HS nói rõ kiến thức nào và

điền vào hình vẽ a O2

3 1 4 b

b 1 B

Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

a b cQuan hệ ba đờng thẳng song song c

a

bMột đờng thẳng  với một trong hai

đờng thẳng song song

M a

bTiên đề Ơclít

a b

Trang 29

Bài 2.

Điền vào chỗ trống: ( )

a) Hai góc đối đỉnh là hai góc có

b) Hai đờng thẳng vuông góc với nhau

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu

nào sai? Nếu sai, hãy vẽ hình phản ví

dụ để minh hoạ

1) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

3) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông

góc

4) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt

nhau

5) Đờng trung trực của đoạn thẳng là

đờng thẳng đi qua trung điểm của

đoạn thẳng ấy

6) Đờng trung trực của đoạn thẳng là

đờng thẳng vuông góc với đờng thẳng

ấy

7) Đờng trung trực của đoạn thẳng là

đờng thẳng đi qua trung điểm của

đoạn thẳng và vuông góc với đoạn

d1 và d2 ; d3 và d5 ; d3 và d7 + Bốn cặp đờng thẳng song song:d8 // d2 ; d4// d5

d4 // d7 ; d5 // d7

Trang 30

- Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình và nêu

cách vẽ

- Yêu cầu HS làm bài 46 tr82 SBT

- Hãy viết trình tự vẽ hình để có hình

vẽ trên rồi đặt câu hỏi cho thích hợp

- Gọi HS đứng tại chỗ nêu trình tự vẽ

hình

- Hãy đặt câu hỏi thích hợp cho hình

vẽ trên Gọi HS khác trả lời câu hỏi

- Vẽ tam giác ABC

- Vẽ đờng thẳng d1 đi qua B và vuônggóc với AB

- Gọi D là giao điểm của hai đờngthẳng d1, d2

Trang 31

- HS : Thớc thẳng, ê ke, thớc đo độ Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng.

C Tiến trình dạy học:

1/ ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra:

- Hãy phát biểu các định lí đợc diễn tả

bằng hình vẽ sau, rồi viết GT , KL của

từng định lí a b

c

a) Nếu hai đờng thẳng cùng vuônggóc với đờng thẳng thứ ba thì songsong với nhau

ac ; b  c

 a // b

b) Nếu một đờng thẳng vuông góc vớimột trong hai đờng thẳng song songthì vuông góc với đờng thẳng còn lại

a // b ; a  c  b  c3/ Bài mới: Luyện tập

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Bài 57 SGK

- Hình vẽ 39 SGK đa lên bảng phụ

- GV gợi ý: Vẽ tia Om // a// b

có x = AOB quan hệ thế nào với O1 và

O2 Tính O1; O2 ?

- Vậy x bằng bao nhiêu?

Bài 59 SGK

(đề bài đa lên bảng phụ và in phiếu học

tập), yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

Bài 57

A a

m O

B bAOB = O1 + O2 (vì tia Om nằm giữa tia

OA và OB)O1 = A1 = 380 ( so le trong của a // Om) O1 + B2 = 1800 ( Hai góc trong cùngphía của Om // b) mà B2 = 1320 (GT) O2 = 1800 - 1320 = 480

x = AOB = O1 + O2

x = 380 + 480 = 860Bài 59

A B d

C D d'

d ' '

E GE1 = C1( so le trong của d1 // d2)G2 = D3 = 1100 ( đồng vị của d ' // d ' ')

Trang 32

- Yêu cầu đại diện một nhóm lên trình

- Yêu cầu HS nhắc lại:

+Định nghĩa hai đờng thẳng song song

+Định lí hai đờng thẳng song song

- Các cách chứng minh hai đờng thẳng

song song

G3 = 1800 - G2 = 1800 - 1100 = 700 (haigóc kề bù)

D4 = D3 = 1100 (đối đỉnh)A5 = E1(đồng vị của d // d '')

- Các cách chứng minh hai đờng thẳngsong song:

1 Hai đờng thẳng bị cắt bởi đờng thẳngthứ ba có:

- Hai góc so le trong bằng nhau

- Hai góc đồng vị bằng nhau

- Hai góc trong cùng phía bù nhau thì hai đờng thẳng đó song song vớinhau

2 Hai đờng thẳng cùng song song với

đờng thẳng thứ ba

3 Hai đờng thẳng cùng vuông góc với

đờng thẳng thứ ba

4/ Hớng dẫn về nhà

- Ôn tập các câu hỏi lí thuyết của chơng I

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết hình

Tiết16: kiểm tra một tiết

Soạn:

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiểm tra sự hiểu bài của HS

- Biết diễn đạt các tính chất (định lí) thông qua hình vẽ

- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời

- Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Chuẩn bị cho mỗi HS một đề

- HS: Chuẩn bị giấy kiểm tra,thớc thẳng, ê ke

C Đề bài:

MA TR N Ậ ĐỀ KI M TRA ỂCấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thụng hiểu

Vận dụng

CộngCấp độ thấp Cấp độcao

Trang 33

1/ Góc đối

đỉnh, đồng vị,

so le trong

Hiểu và tìmđược các cặpgóc đối đỉnh,đồng vị, so letrong

2/ Hai đường

thẳng vuông

góc

Nhận biết đượchai đường thẳng vuông góc

Số câu ( Câu 4a)

1.0

Số điểm

1.0 điểm

Ơ clit

Vận dụng đượctính chất của hai đường thẳng song song để tính số

KL của định

lí bằng kí hiệu

Dùng ĐL giải thích được hai đường thẳng song song để tính số đo góc

Dùng tính chất

3 để C/m

2 đt songsong

(Câu 3)

2.0

1 (Câu 4b)

1.0

1 (Câu4a)

1.0

3

Số điểm

4 điểm = 40%

Trang 34

1 A

B b

Hình bên cho biết a // b và c cắt a tại A, cắt b tại B

Hãy điền vào chổ trống (……) trong các câu sau:

- Góc xOy có số đo 300 , Điểm A nằm ngoài góc xOy

- Đường thẳng m đi qua A và song song với Ox

- Đường thẳng n đi qua A và vuông góc với Oy

3

4 12b

B

A

Trang 35

Bài 1 (2đ): Hình bên cho biết a // b và c cắt a tại A, cắt b tại B

Hãy điền vào chổ trống (……) trong các câu sau:

a) A 1= ……(vì là cặp góc so le trong)

b) A 2 = ……(vì là cặp góc đồng vị)

c) B A 3 4 1800 (vì ……….)

d) B 4  A 4 (vì ………)

Bài 2 (2đ) Vẽ hình theo trình tự sau:

- Góc xOy có số đo 600 , Điểm A nằm trong góc xOy

- Đường thẳng m đi qua A và vuông góc với Ox

- Đường thẳng n đi qua A và song song với Oy

Bài 3 (2đ) Phát biểu định lí, viết GT, KL được diễn tả bởi hình vẽ sau:

x E c

1

1 2 3 4 4 3 2 1

b a

B A

Trang 36

1 A

B b

d) B 4 A 4 (vì vì là cặp góc đồng vị)

0.50.50.50.5

GT a#b, c cắt a tại A, c cắt b tại B

a

bB

1320

c

4 3 2 1

3

4 12b

a

B

A

Trang 37

1 1

a

b O

c) B A 3 4 1800 (vì 2 góc trong cùng

phía)

d) B 4  A 4 (vì là cặp góc so le trong)

0.50.50.50.5

- Đường thẳng n đi qua A và

song song với Oy

y

x m

y A

B

A

D C

1 2 3 4 4 3 2 1

b a

B A

Trang 38

a

bB

b C  2 1800 550  1150

11

1

5

(1đ)

- Kẻ được đường thẳng qua O

và song song với a và b

- Lập luận được x = 580 + 420 =

1000

0.5

0.5

Chơng II: Tam Giác

Tiết 17: tổng ba góc của một tam giác

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm đợc tổng ba góc trong một tam giác

Biết vận dụng định lí trong bài để tính số đo các góc của một cácgóc của một tam giác

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

Trang 39

- GV yêu cầu HS:

1) Vẽ hai tam giác bất kì Dùng thớc

đo góc đo ba góc của mỗi tam giác

B C N P + Nhận xét:

A + B + C = 1800

M + N + K = 1800

+ Nhận xét: Tổng ba góc của một tamgiác bằng 1800

Hoạt động II

- Bằng lập luận hãy chứng minh định

KL A + B + C = 1800Chứng minh:

QUa A kẻ đờng thẳng xy // BC ta có:A1 = B (hai góc so le trong) (1)

A2 = C (hai góc so le trong) (2)

Từ (1) và (2) suy raBAC + B + C = BAC + A1 + A2 = 1800

Hoạt động III

- Yêu cầu HS làm bài tập:

Bài 1: Cho biết số đo x, y trên các

I K

E F

Đáp số đúng: D.x = 900 vì:

Trang 40

B C

Bài 98 SBT

- GV cho HS đọc kĩ đầu bài suy nghĩ

trao đổi nhóm, mời đại diện nhóm lên

trình bày

OE F = 1800 - 1300 = 500 (theo tínhchất hai góc kề bù) mà OE F = OIK(hai góc đồng vị do IK // E F)

Suy ra OIK = 500Tơng tự:

OIK = 1800 - 1400 = 400 (tính chất haigóc kề bù)

Xét  OIK:

x = 1800 - (500 + 400) = 900 (định lítổng ba góc trong tam giác)

- Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông,

định nghĩa và tính chất góc ngoài của tam giác

- Kỹ năng : Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc củatam giác, giải một số bài tập

- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của họcsinh

- áp dụng định lí tổng ba góc của tam

giác cho biết số đo x; y trên các hình

Ngày đăng: 04/03/2021, 15:15

w