+ Kể tên các loài động vật đợc thu thập khi kéo một mẻ lới trên biển, tát một ao cá, đơm đó qua hóa trở thành vật nuôi phục vụ nhu cầu của con ngời nên có những đặc tính khác xa so với t
Trang 1Tuần : Ngày soạn : 18/8/2010
Tiết 1 Ngày dạy : 19/8/2010
Thế giới động vật đa dạng, phong phú
A Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
- HS chứng minh đợc sự đa dạng và phong phú của động vật thể hiện ở số loài và môi trờng sống
* Kiểm tra bài cũ:
* Dạy học bài mới:
GV : Phựng Ngọc Mỹ
1
Trang 2Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
E Kiểm tra đánh giá- Dặn dò:
- Sự đa dạng và phong phú của động vật đợc thể hiện ở những điểm nào?
- Vì sao động vật có mặt ở khắp nơi trên trái đất?
GV : Phựng Ngọc Mỹ
2
* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự đa dạng loài và
phong phú về số lợng cá thể
- GV yêu cầu HS quan sát H1.1 H1.2 và đọc
thông tin, thảo luận:
+ Sự đa dạng và phong phú về loài đợc thể
hiện nh thế nào?
+ Kể tên các loài động vật đợc thu thập khi kéo
một mẻ lới trên biển, tát một ao cá, đơm đó qua
hóa trở thành vật nuôi phục vụ nhu cầu của con
ngời nên có những đặc tính khác xa so với tổ tiên
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu đa dạng về môi trờng
sống
- GV yêu cầu HS quan sát H1.4 hoàn thành bài
tập điền tên
HS quan sát H1.4 hoàn thành bài tập điền
tên sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung và rút ra
kết luận
- GV yêu cầu HS đọc thông tin ở H1.3 và thảo
luận:
+ Đặc điểm nào giúp chim cánh cụt thích nghi
với khí hậu giá lạnh ở vùng cực?
+ Nguyên nhân nào khiến động vật vùng nhiệt
đới đa dạng và phong phú hơn động vật vùng ôn
đới và Nam Cực?
+ Động vật ở nớc ta có đa dạng và phong phú
không? Vì sao?
HS quan sát H1.3, thảo luân sau đó trình
bày, nhận xét, bổ sung và rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
I Đa dạng loài và phong phú về số l - ợng các thể
- Thế giới động vật đa dạng về số loài,
số lợng cá thể trong loài Ngoài ra còn
đa dạng về kích thớc, lối sống
II Đa dạng về môi tr ờng sống
- Động vật có mặt khắp nơi do chúngthích nghi với mọi môi trờng sống vìvậy có sự đa dạng về môi trờng sống
Trang 3
- Học bài
- Soạn bài mới
Tuần 1: Ngày soạn :20/8/2010
Tiết 2 Ngày dạy : 21/8/2010
- HS nêu đợc đặc điểm cơ bản để phân biệt động vật với thực vật
- Nêu đợc đặcđiểm chung của động vật
* Kiểm tra bài cũ:
- Sự đa dạng và phong phú của động vật đợc thể hiện ở những điểm nào?
- Vì sao động vật có mặt ở khắp nơi trên trái đất?
* Dạy học bài mới:
GV : Phựng Ngọc Mỹ
3
Trang 4Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
GV : Phựng Ngọc Mỹ
4
* Hoạt động 1: Tìm hiểu các đặc điểm cơ
- GV nêu câu hỏi:
+ Động vật giống thực vật ở điểm nào?
+ Động vật khác thực vật ở điểm nào?
HS dựa vào bảng 1, thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét và bổ sung
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm chung
của động vật
- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập trong
SGK rồi từ đó rút ra các đặc điểm chung của
động vật
HS hoàn thành bài tập sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung và rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 3: Tìm hiểu về sự phân chia
HS hoàn thành bảng 2 và thảo luận sau
đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết
luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
ĐVNS đến chân khớp + ĐV có xơng sống có 1 ngành gồm cá,lỡng c bò sát, chim, thú
IV Vai trò của động vật
- Động vật cung cấp nguyên liệu làm thực phẩm, làm thí nghiệm, hỗ trợ con ngời trong lao động và giải trí
- Một số động vật gây bệnh truyền nhiễm
Trang 5
E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:
- Nêu các đặc điểm chung của động vật?
- Động vật giống và khác thực vật ở điểm nào?
- Học bài
- Đọc mục “ Em có biết”
- Soạn bài mới
Tuần : 2 Ngày soạn : 25/8/2010
Tiết : 3 Ngày dạy : 26/8/2010
Thực hành
Quan sát một số động vật nguyên sinh
a Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
- HS thấy đợc 2 đại diện điển hình cho ĐVNS là trùng roi và trùng đế giày
- Phân biệt đợc hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này
* Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các đặc điểm chung của động vật?
- Động vật giống và khác thực vật ở điểm nào?
* Dạy học bài mới:
GV : Phựng Ngọc Mỹ
5
Trang 6Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:
- GV yêu cầu HS vẽ trùng giày và trùng roi vào vở và ghi chú thích
tốc độ và quan sát dới kính hiển vi
+ Điều chỉnh thị trờng để tinh chỉnh
+ Quan sát H3.1, nhận biết trùng giày
* Hoạt động 2: Tìm hiểu về trùng roi
- GV yêu cầu HS quan sát H3.2, H3.3 để
nhận biết trùng roi
HS quan sát H3.2, H3.3
- GV yêu cầu HS lấy mẫu làm tiêu bản và
quan sát tơng tự nh quan sát trùng giày
HS lấy mẫu và quan sát dới kính hiển vi
- GV nêu câu hỏi:
+Trùng roi có hình dạng nh thế nào?
+ Cấu tạo của trùng roi?
HS thảo luận dựa trên thông tin và hình
quan sát đợc sau đó trình bày, nhận xét, bổ
sung
- GV yêu cầu HS làm bài tập mục
sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
I Quan sát trùng giày
1 Hình dạng
- Cơ thể có hình khối, không đối xứng, giống chiếc giày
2 Di chuyển
- Di chuyển nhờ lông bơi
- Kiểu di chuyển: vừ a tiến vừa xoay
II Quan sát trùng roi
Trang 7Tuần : 2 Ngày soạn : 26/8/2010
Tiết : 4 Ngày dạy : 28/8/2010
Trùng roi
A Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo, dinh dỡng và sinh sản của trùng roi xanh, khả năng ớng sáng của trùng roi xanh
- HS thấy đợc bớc chuyển quan trọng từ ĐV đơn bào đến ĐV đa bào qua đại diện là tập đoàn trùng roi
* Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cấu tạo của trùng giày và cách di chuyển của nó?
- Trình bày cấu tạo, hình dạng và cách di chuyển của trùng roi?
* Dạy học bài mới:
GV : Phựng Ngọc Mỹ
7
Trang 8Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
GV : Phựng Ngọc Mỹ
8
Hoạt động 1: Tìm hiểu về trùng roi xanh
* Tìm hiểu cấu tạo và di chuyển của trùng roi xanh
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, quan sát
H4.1 và thảo luận:
+ Trùng roi xanh có cấu tạo nh thế nào?
+ Nêu cách di chuyển của trùng roi xanh?
HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Tìm hiểu dinh dỡng của trùng roi xanh
- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK và thảo luận:
+ Trùng roi xanh dinh dỡng nh thế nào?
HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết luận
* Tìm hiểu cách sinh sản của trùng roi xanh
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, quan sát
H4.2 và thảo luận:
+ Trình bày các bớc sinh sản của trùng roi xanh?
+ Hình thức sinh sản của trùng roi xanh là gì?
HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết luận
* Tìm hiểu tính hớng sáng của trùng roi xanh
- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK và làm bài tập
mục , thảo luận:
+ Trùng roi xanh tiến về phía ánh sáng nhờ các đặc
điểm nào?
HS đọc thông tin, làm bài tập và thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu tập đoàn trùng roi
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, quan sát
H4.3 và thảo luận hoàn thành bài tập mục
HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết luận
- GV giảng giải: Trong tập đoàn, một số các thể ở
ngoài làm nhiệm vụ di chuyển, bắt mồi đến khi sinh
sản một số tế bào chuyển vào trong phân chia tạo
thành tập đoàn mới
- GV nêu câu hỏi:
+ Tập đoàn vôn vốc có ý nghĩa gì trong tiến hóa?
HS thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết luận
I Trùng roi xanh
1 Cấu tạo và di chuyển
a Cấu tạo
- Cơ thể là một tế bào, hình thoi, đuôi nhọn, đầu tù
- Có roi
- Bên trong cơ thể có nhân, hạt diệp lục, điểm mắt, không bào
co bóp, hạt dự trữ
b Di chuyển
- Di chuyển nhờ roi, roi xoáy vào trong nớc giúp cơ thể di chuyển vừ a tiến vừa xoay
áp suất thẩm thấu
3 Sinh sản
- Hình thức: Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi cơ thể theo chiều dọc
- Các bớc:
+ Nhân phân chia + Chất nguyên sinh phân
đôi và các bào quan phân đôi + Cơ thể phân đôi theo chiều dọc
4 Tính h ớng sáng
- Trùng roi xanh có điểm mắt
để nhận biết ánh sáng và roi để dichuyển
II Tập đoàn trùng roi
- Là tập hợp các tế bào có roi, bớc đầu có sự phân hóa chức năng
- Gợi ra mối liên hệ giữa động vật đơn bào và động vật đa bào
Trang 9E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:
- Trình bày cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng của trùng roi xanh?
- Trùng roi xanh giống thực vật ở điểm nào?
- Học bài
- Đọc mục “Em có biết”
- Soạn bài mới
Tuần : 3 Ngày soạn :2/9/2010
Tiết 1 Ngày dạy : 3/9/2010
Trùng biến hình và trùng giày
A Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng và sinh sản của trùng biến hình vàtrùng giày
- HS thấy đợc sự phân hóa chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng giày là biểu hiện mầm mống của ĐV đa bào
* Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng của trùng roi xanh?
- Trùng roi xanh giống thực vật ở điểm nào?
* Dạy học bài mới:
GV : Phựng Ngọc Mỹ
9
Trang 10Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:
- So sánh trùng giày và trùng biến hình về đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh sản?
- Sự phân hóa cấu tạo ở trùng giày cho chúng ta biết đợc điều gì?
- Học bài
- Đọc mục “Em có biết”
- Soạn bài mới
- Cơ thể đơn bào:
+ Màng cơ thể(màng TB)+ Chất nguyên sinh: không bào
co bóp, không bào tiêu hóa+ Nhân: nhân lớn, nhân nhỏ
GV : Phựng Ngọc Mỹ
10
* Hoạt động chung: Tìm hiểu về trùng biến hình và
trùng giày
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, quan sát H5.1,
H5.2, H5.3 và thảo luận hoàn thành phiếu học tập:
HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau đó trình
bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và giảng giải thêm:
+ Không bào tiêu hóa ở ĐVNS hình thành khi lấy thức
ăn vào cơ thể
+ Trùng giày: mới chỉ có sự phân hóa đơn giản
+ Sinh sản hữu tính ở trùng giày là hình thức tăng sức
sống cho cơ thể và rất ít khi sinh sản hữu tính
- GV tiếp tục nêu câu hỏi và yêu cầu HS thảo luận:
+ Trình bày quá trình bắt mồi và tiêu hóa mồi của trùng
biến hình?
+ Không bào co bóp ở trùng giày khác trùng biến hình
nh thế nào?
+ Quá trình tiêu hóa ở trùng giày và trùng biến hình
khác nhau ở điểm nào?
HS thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
Nội dung ghi nh phiếu học tập
Trang 11
+ Nhân+ Chân giả + Miệng, hầu, lỗ thoát+ Lông bơi
Di chuyển - Nhờ chân giả - Nhờ lông bơi
Dinh dỡng
- Tiêu hóa nội bào
- Hô hấp: Trao đổi khí qua
- Hô hấp: qua bề mặt cơ thể
- Bài tiết: qua lỗ thoátSinh sản - Sinh sản vô tính bằng hình thức phân đôi cơ thể - Sinh sản vô tính bằng hình thức phân đôi cơ thể
- Sinh sản hữu tính: Tiếp hợp
Tuần : 3 Ngày soạn : 3/9/2010
Tiết : 6 Ngày dạy : 4/9/2010
Trùng kiết lị và trùng sốt rét
A Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo của trùng kiết lị và trùng sốt rét phù hợp với lối sống kí sinh
- HS thấy đợc tác hại do 2 loại trùng gây ra và cách phòng chống
- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trờng
* Kiểm tra bài cũ:
- So sánh trùng giày và trùng biến hình về đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh sản?
- Sự phân hóa cấu tạo ở trùng giày cho chúng ta biết đợc điều gì?
* Dạy học bài mới:
GV : Phựng Ngọc Mỹ
11
Trang 12Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:
- Trùng kiết lị và trùng sốt rét có đặc điểm gì khác về cấu tạo?
- Nêu nguyên nhân và tác hại, cách phòng chống bệnh kiết lị và bệnh sốt rét?
- Học bài
- Đọc mục “Em có biết”
- Soạn bài mới
Sống kí sinh trong cơ thể ngời, trongthành ruột và tuyến nớc bọt của muỗi anôphen
Cấu tạo Có chân giả ngắn Không có cơ quan di chuyển và các
GV : Phựng Ngọc Mỹ
12
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo, dinh dỡng và vòng
đời phát triển của trùng kiết lị và trùng sốt rét
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, quan sát
H6.1, H6.2, H6.3, H6.4 và thảo luận hoàn thành phiếu
học tập
HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau đó lên
bảng trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV cho HS làm nhanh bài tập trang 23 SGK
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bệnh kiết lị và bệnh sốt rét
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK và thảo luận
hoàn thành bảng trong SGK
HS đọc thông tin, thảo luận sau đó lên bảng trình
bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV nêu câu hỏi:
+ Tình trạng bệnh kiết lị và bệnh sốt rét ở Việt Nam
hiện nay nh thế nào?
+ Cách phòng chống bệnh kiết lị và bệnh sốt rét?
+ Tại sao ở miền núi hay bị bệnh sốt rét?
HS đọc thông tin, liên hệ thực tế sau đó lên bảng
trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
I Trùng kiết lị và trùng sốt rét
- Nội dung ghi nh phiếu học tập
II Bệnh kiết lị và bệnh sốt rét
1 Bệnh kiết lị:
- Do trùng kiết lị gây nên, làm suy nhợc cơ thể
- Cách phòng chống: Vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống và vệ sinh môi trờng
2 Bệnh sốt rét:
- Do trùng sót rét gây nên, làm thiếu máu, suy nhợc cơ thể
- Cách phòng chống: vệ sinh môi trờng(diệt bọ gậy, lăng quăng )
Trang 13không bàoDinh dỡng Thực hiện qua màng tế bào, nuốt hồng cầu Thực hiện qua màng tế bào, lấy chất dinh dỡng từ hồng cầu
Vòng đời phát
triển
Bào xác vào đến ruột ngời thì trùng kiết lị chui ra nuốt hồng cầu và sinh sản
Muỗi anôphen hút máu ngời và truyền trùng sốt rét vào cơ thể ngời, trùng sốt rét chui vào hồng cầu sinh sản và phá vỡ hồng cầu rồi lại tiếp tục chui vào hồng cầu khác
th-Con đờng truyền bệnh
Nơi kí
Tên bệnh
Trùng kiết lị hồng cầu Qua ăn uốngLớn hơn ở thành
ruột
Làm suy nhợc cơ
thể
Bệnhkiết lịTrùng sốt rét hồng cầuNhỏ hơn Qua muỗianophen Trongmạch
máu
Thiếu máu, làmsuy nhợc cơ thể
Bệnh sốtrét
Tuần : 4 Ngày soạn :7/9/2010
Tiết : 7 Ngày dạy : 9/9/2010
Đặc điểm chung - Vai trò thực tiễn
của động vật nguyên sinh
A Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
- HS nêu đợc đặc điểm chung của động vật nguyên sinh
- HS chỉ ra đợc vai trò thực tiễn và tác hại do ĐVNS gây ra
- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trờng
Trang 14Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
- Trùng kiết lị và trùng sốt rét có đặc điểm gì khác về cấu tạo?
- Nêu nguyên nhân và tác hại, cách phòng chống bệnh kiết lị và bệnh sốt rét?
* Dạy học bài mới:
E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:
- Nêu đặc điểm chung của ĐVNS?
- Nêu vai trò thực tiễn của ĐVNS?
- Học bài
- Đọc mục “Em có biết”
- Soạn bài mới
Phiếu học tập:
đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh
Đại diện HiểnKích thớc Cấu tạo từ Thức ăn di chuyển Bộ phận Hình thức sinh sản
vi Lớn bào1tế NhiềuTB
GV : Phựng Ngọc Mỹ
14
* Hoạt động 1: Tìm hiểu các đặc điểm chung của
ĐVNS
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, thảo hoàn thành
phiếu học tập
HS quan sát và thảo luận sau đó lên bảng trình
bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV yêu cầu HS thảo luận:
+ ĐVNS sống tự do có đặc điểm gì?
+ ĐVNS sống kí sinh có đặc điểm gì?
+ ĐVNS có đặc điểm chung gì?
HS thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ
sung rồi rút ra kết luận
- GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò thực tiễn của
ĐVNS
- GV yêu cầu HS quan sát H7.1, H7.2 và đọc
thông tin SGK, hoàn thành bảng 2 SGK
HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau đó
lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết
luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
I Đặc điểm chung
- Cơ thể có kích thớc hiển vi
- Chỉ là một tế bào nhng đảm nhiệm mọi chức năng của cơ thể sống
- Phần lớn: dị dỡng
- Di chuyển bằng chân giả, lông bơi, roi hoặc tiêu giảm
- Sinh sản vô tính theo kiểu phân
đôi
II Vai trò thực tiễn
- Lợi ích:
+ Làm thức ăn cho ĐV khác + Có ý nghĩa về mặt địa chất
- Tác hại:
+ Gây bệnh ở ngời và động vật
Trang 15Trùng roi x x Vụn hữucơ, VK Roi Phân đôiTrùng biến
Trùng giày x x Vi khuẩn Lông bơi Phân đôi và tiếphợp
Tuần : 4 Ngày soạn : 9/9/2010
Tiết : 8 Ngày dạy : 11/9/2010
Thủy tức
A Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo, hình dạng, dinh dỡng và cách sinh sản của thủy tức đạidiện cho ngành ruột khoang và là ngành động vật đa bào đầu tiên
* Kiểm tra bài cũ:
- Nêu đặc điểm chung của ĐVNS?
- Nêu vai trò thực tiễn của ĐVNS?
* Dạy học bài mới:
GV : Phựng Ngọc Mỹ
15
Trang 16Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
GV : Phựng Ngọc Mỹ
16
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo ngoài và di
chuyển
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, quan
sát H8.1, H8.2 và thảo luận:
+ Trình bày cấu tạo ngoài của thủy tức?
+ Thủy tức di chuyển nh thế nào? Mô tả bằng lời
2 cách di chuyển?
HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo trong
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK,quan
sát H8.3 và thảo luận:
+ Xác định và ghi tên của từng loại tế bào vào ô
trống của bảng?
HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận sau đó
lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết
luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 3: Tìm hiểu hoạt động dinh dỡng
- GV yêu cầu HS quan sát tranh thủy tức bắt mồi,
đọc thông tin SGK, thảo luận:
+ Thủy tức đa mồi vào miệng bằng cách nào?
+ Nhờ loại tế bào nào của cơ thể, thủy tức tiêu
hóa đợc mồi?
+ Thủy tức thải bã bằng cách nào?
HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận sau đó
lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết
luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 4: Tìm hiểu hoạt động sinh sản của
thủy tức
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, đọc thông tin
SGK, thảo luận:
+ Thủy tức có những hình thức sinh sản nào?
HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS: Khả năng tái
sinh cao ở thủy tức là do thủy tức còn tế bào cha
chuyên hóa
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
I Hình dạng ngoài và di chuyển
- Cấu tạo ngoài:
+ Hình trụ dài phần dới là đế bám, phần trên là lỗ miệng, xung quanh có tua miệng
+ Đối xứng tỏa tròn
- Di chuyển: 3 cách + Kiểu sâu đo
+ kiểu lộn đầu+ Bơi trong nớc
II Cấu tạo trong
- Thành cơ thể có 2 lớp:
+ Lớp ngoài: gồm tế bào gai, tế bào thần kinh, tế bào mô bì - cơ, tế bào sinh sản
+ Lớp trong: Tế bào mô cơ - tiêu hóa
+ ở giữa là tầng keo mỏng + Lỗ miệng thông với khoang tiêu hóa ở giữa
- Sự trao đổi khí qua màng cơ thể
- Thải bã qua lỗ miệng
IV Sinh sản
- Các hình thức sinh sản;
+ Sinh sản vô tính: mọc chồi + Sinh sản hữu tính: sự kết hợp tinh trùng và trứng
+ Tái sinh: 1 phần của cơ thể tạonên cơ thể mới
Trang 17
E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:
- Trình bày cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của thủy tức?
- Nêu các hình thức sinh sản của thủy tức?
- Học bài
- Đọc mục “Em có biết”
- Soạn bài mới
Tuần : 5 Ngày soạn : 14/9/2010
Tiết : 9 Ngày dạy : 16/9/2010
Đa dạng của ngành ruột khoang
A Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
- HS thấy đợc sự đa dạng của ngành ruột khoang đợc thể hiện ở cấu tạo cơ thể, lối sống, tổ chức cơ thể, di chuyển
- Nhận biết đợc cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơi lội tự do ở biển
- Giải thích đợc cấu tạo của hải quì và san hô thích nghi với lối sống bám cố định
* Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của thủy tức?
- Nêu các hình thức sinh sản của thủy tức?
* Dạy học bài mới:
GV : Phựng Ngọc Mỹ
17
Trang 18Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:
- Trình bày cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống tự do?
- San hô khác hải quì ở điểm nào?
- Học bài
- Đọc mục “Em có biết”
- Soạn bài mới
Phiếu học tập:
so sánh các đại diện của ruột khoang
GV : Phựng Ngọc Mỹ
18
* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự đa dạng của ruột
khoang
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, quan
sát H9.1 và thảo luận hoàn thành bảng 1 SGK
+ Nêu đặc điểm cấu tạo của sứa thích nghi với
lối sống di chuyển tự do nh thế nào?
HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu hải quì
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK,quan
sát H9.2 và thảo luận:
+ Hải quì có cấu tạo nh thế nào?
+ Hải quì sống tự do hay sống bám?
HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 3: Tìm hiểu san hô
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, quan
sát H9.3 và thảo luận hoàn thành bảng 2 SGK
+ San hô khác hải quì ở điểm nào?
HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận sau đó
lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết
luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
II Hải quì
- Cấu tạo: gồm miệng, tua miệng, thân, đế bám
+ Có lớp vỏ khung đá vôi
Trang 19Tuần : 5 Ngày soạn : 16/9/2010
Tiết : 10 Ngày dạy : 18/9/2010
Đặc điểm chung vÀ Vai trò của
ngành ruột khoang
A Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
- HS nêu đợc đặc điểm chung của ngành ruột khoang
- HS chỉ ra đợc vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống
- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
- Có ý thức bảo vệ động vật quí hiếm, có giá trị
* Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống tự do?
- San hô khác hải quì ở điểm nào?
* Dạy học bài mới:
GV : Phựng Ngọc Mỹ
19
Trang 20Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:
- Nêu đặc điểm chung của ngành ruột khoang?
- Nêu vai trò của ngành ruột khoang?
- Học bài
- Đọc mục “Em có biết”
- Soạn bài mới
* Hoạt động 1: Tìm hiểu các đặc điểm chung
của ngành ruột khoang
- GV yêu cầu HS quan sát H10.1, đọc thông tin,
thảo hoàn thành phiếu học tập
HS quan sát và thảo luận sau đó lên bảng
trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của ruột
khoang
- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK, thảo luận:
+ Ruột khoang có vai trò gì trong tự nhiên và
trong đời sống con ngời?
+ Nêu rõ tác hại của ruột khoang?
HS đọc thông tin và thảo luận sau đó trình
bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
- Đối với tự nhiên:
+ Tạo vẻ đẹp thiên nhiên + Có ý nghĩa sinh thái đối với
động vật biển
- Đối với đời sống con ngời:
+ Làm vật trang trí + Là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi
+ Làm thực phẩm có giá trị + Có ý nghĩa về mặt địa chất
- Tác hại:
+ Một số loài gây độc và ngứa cho con ngời
+ Tạo đá ngầm ảnh hởng đến giaothông đờng biển
Trang 21Tuần : 6 Ngày soạn :22/9/2010
Tiết 11 Ngày dạy : 23/9/2010
Sán lá gan
A Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
- HS nêu đợc đặc điểm nổi bật của ngành giun dẹp là cơ thể đối xứng 2 bên
- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh
- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức vệ sinh môi trờng
* Kiểm tra bài cũ:
- Nêu đặc điểm chung của ngành ruột khoang?
GV : Phựng Ngọc Mỹ
21
Trang 22Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
- Nªu vai trß cña ngµnh ruét khoang?
* D¹y häc bµi míi:
GV : Phùng Ngọc Mỹ
22
Trang 23GV : Phựng Ngọc Mỹ
23
* Hoạt động 1
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK,
quan sát tranh vẽ sán lông và sán lá gan, thảo
luận hoàn thành phiếu học tập
HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận
sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra
kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2:
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK-
Thảo luận nhóm hoàn thành bảng đặc điểm
cấu tạo sán lông sán lá gan
- Quan sát H11.2 và thảo luận:
+ Hoàn thành bài tập mục ?
+ Vòng đời của sán lá gan ảnh hởng nh thế
nào nếu trong thiên nhiên xảy ra tình huống
sau:
- Trứng sán không gặp nớc?
- ấu trùng nở không gặp cơ thể ốc thích
hợp?
- ốc chứa ấu trùng bị ĐV khác ăn mất?
- Kén sán bám vào rau bèo nhng trâu bò
HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung rồi
rút ra kết luận
- GV liên hệ thực tế và yêu cầu HS đề ra các
biện pháp phòng chống cụ thể
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
I Nơi sống, cấu tạo và dinh d ỡng, di chuyển của sán lá gan
ấu trùng ấu trùng
có đuôi trong ốc
Trang 24
Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò
- Trình bày cấu tạo của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh?
- Nêu vòng đời của sán lá gan?
- Học bài
- Đọc mục “Em có biết”
- Soạn bài mới
Cơ quan tiêu hóa
Cơ quan sinh dục
Tuần : 6 Ngày soạn : 23/9/2010
Tiết : 12 Ngày dạy : 25/9/2010
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
- Có ý thức vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trờng
Trang 25D Tiến trình dạy học
* Kiểm tra bài cũ:
- Cấu tạo sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh nh thế nào?
- Trình bày vòng đời của sán lá gan?
* Dạy học bài mới:
E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:
- Trình bày đặc điểm chung của ngành giun dẹp?
- Nêu các biện pháp phòng tránh bệnh giun dẹp sống kí sinh?
Vật chủ kísinh sinh dụcCơ quan
Con đờngxâm nhập Tác hại
GV : Phựng Ngọc Mỹ
25
* Hoạt động 1: Tìm hiểu một số giun dẹp khác
- GV yêu cầu HS quan sát H12.1 H12.3 và đọc các chú
thích, thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập: “ Một số
giun dẹp khác”
HS quan sát H12.1 H12.3 và đọc các chú thích,
thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập: “ Một số giun
dẹp khác” sau đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi:
+ Các loài giun dẹp thờng kí sinh ở bộ phận nào trong cơ
thể ngời và động vật?
+ Để đề phòng bệnh giun dẹp kí sinh, cần phải ăn uống,
giữ vệ sinh nh thế nào cho ngời và gia súc?
HS tiếp tục thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ
sung
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của giun dẹp
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK và thảo luận
hoàn thành bảng
“ Một số đặc điểm của đại diện Giun dẹp ”
HS đọc thông tin, thảo luận hoàn thành bảng phụ sau
đó trình bày, nhận xét, bổ sung và rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
II Đặc điểm chung
- Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên và phân biệt đầu
đuôi, lng bụng, ruột phân nhánh nhiều, cha có ruột sau và hậu môn
Trang 26Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011S¸n l¸ m¸u
Ph©n biÖt ®Çu ®u«i, lng bông
M¾t vµ l«ng b¬i tiªu gi¶m
Gi¸c b¸m ph¸t triÓn
Ruét ph©n nh¸nh cha cã hËu m«n
C¬ quan sinh dôc ph¸t triÓn
Ph¸t triÓn qua giai ®o¹n Êu trïng
Tuần : 7 Ngày soạn : 28/9/2010
TiÕt : 13 Ngày dạy : 30/9/2010
Trang 27- Có ý thức vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trờng
* Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày đặc điểm chung của ngành giun dẹp?
- Nêu các biện pháp phòng tránh bệnh giun dẹp sống kí sinh?
* Dạy học bài mới:
GV : Phựng Ngọc Mỹ
27
Trang 28Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
GV : Phựng Ngọc Mỹ
28
* Hoạt động 1:
- GV yêu cầu HS quan sát H13.1 H13.2 và đọc thông tin, thảo
luận nhóm hoàn thành phiếu học tập: “ Đặc điểm cấu tạo, di
chuyển, dinh dỡng của giun đũa ”
HS quan sát H13.1 H13.2 và đọc thông tin, thảo luận
nhóm hoàn thành phiếu học tập:
“Đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng của giun đũa ”
sau đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi:
+ Giun cái dài và mập hơn giun đực có ý nghĩa sinh học gì?
+ Nếu giun đũa thiếu lớp vỏ cuticun thì số phận của chúng sẽ nh
thế nào?
+ Ruột thẳng và kết thúc tại hậu môn ở giun đũa so với ruột phân
nhánh ở giun dẹp thì tốc độ tiêu hóa ở loài nào cao hơn? Tại sao?
+ Nhờ đặc điểm nào giun đũa chui đợc vào ống mật và hậu quả sẽ
nh thế nào đối với con ngời?
HS tiếp tục thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV giảng giải cho HS:
+ Tốc độ tiêu hóa nhanh hơn vì thức ăn là chất dinh dỡng và thức
ăn chỉ đi một chiều
* Hoạt động 2:
+ VĐ 1: Cơ quan sinh sản
- GV yêu cầu HS đọc thông tin và thảo luận:
+ Nêu cấu tạo cơ quan sinh sản của giun đũa?
HS đọc thông tin, thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ
sung
- GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho HS
+ VĐ 1: Vòng đời giun đũa
GV yêu cầu HS quan sát H13.3 - H13.4 và đọc thông tin,
thảo luận:
+ Trình bày vòng đời của giun đũa bằng sơ đồ?
+ Rửa tay trớc khi ăn và không ăn rau sống có liên quan gì đến
- GV giảng giải thêm: Do trứng giun và ấu trùng giun phát triển ở
môi trờng ngoài nên dễ lây nhiễm, dễ tiêu diệt
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
I Cấu tạo, di chuyển, dinh d ỡng của giun đũa
- Cấu tạo: + Hình trụ: 25 cm + Thành cơ thể: biểu bì, cơ dọc phát triển
+ Khoang cơ thể cha chính thức + ống tiêu hóa thẳng, có hậu môn + Lớp vỏ cuticun làm căng cơ thể
- Di chuyển: hạn chế,chui rúc
- Dinh dỡng: Hút chấtdinh dỡng
- Thụ tinh trong
+ Tẩy giun định kỳ
Trang 29E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:
- Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan?
- Nêu tác hại và các biện pháp phòng tránh bệnh giun đũa kí sinh?
- Học bài
- Đọc mục “ Em có biết
Phiếu học tập:
Đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng của giun đũa
Đặc điểm
Đại diện
Cấu tạo ngoài Cấu tạo trong Di chuyển Dinh dỡngGiun đũa
\
Tuần : 7 Ngày soạn : 30/9/2010
Tiết : 14 Ngày dạy : 2/10/2010
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
- Có ý thức vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trờng
* Kiểm tra bài cũ:
- Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan?
GV : Phựng Ngọc Mỹ
29
Trang 30Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
- Nêu tác hại và các biện pháp phòng tránh giun đũa kí sinh ở ngời?
* Dạy học bài mới:
E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:
- Trình bày đặc điểm chung của ngành giun tròn?
- Nêu các biện pháp phòng tránh bệnh giun tròn sống kí sinh?
- GV yêu cầu HS quan sát H14.1 H14.3 và đọc
các chú thích, thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học
tập: “ Một số giun tròn khác”
HS quan sát H14.1 H14.3 và đọc các chú
thích, thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập: “
Một số giun tròn khác” sau đó lên bảng trình bày,
nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi:
+ Các loài giun tròn thờng kí sinh ở đâu và gây ra
các tác hại gì cho vật chủ?
+ Quan sát H14.4 và giải thích sơ đồ vòng đời của
giun kim?
+ Giun gây cho trẻ em điều phiền toái gì?
+ Do thói quen nào ở trẻ mà giun khép kín đợc vòng
“ Đặc điểm của ngành Giun tròn ”
HS đọc thông tin, thảo luận hoàn thành bảng phụ
sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung và rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
I Một số giun tròn khác
- Nội dung nh phiếu học tập
- Đa số các loại giun tròn sống kí sinh và gây bệnh
- Cần giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trờng và vệ sinh ăn uống để phòng tránh bệnh giun
kí sinh
II Đặc điểm chung
- Cơ thể hình trụ thuôn hai
đầu
- Có khoang cơ thể cha chính thức
- Cơ quan tiêu hóa bắt đầu từmiệng và kết thúc ở hậu môn
Trang 31Đặc điểm
Đại diện
MT sống và lối sống Vật chủ kí sinh Con đờng xâm nhập Tác hại
Giun kim
Giun móc câu
Giun rễ lúa
Đặc điểm của ngành giun tròn Đại diện
Đặc điểm Giun đũa Giun kim
Giun móccâu Giun rễlúaNơi sống
Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu
Lớp vỏ cuticun thờng trong suốt
Kí sinh chỉ ở một vật chủ
Đầu tù, đuôi nhọn
Tuần : 8 Ngày soạn : 4/10/2010
Tiết : 15 Ngày dạy : 7/10/2010
GV : Phựng Ngọc Mỹ
31
Trang 32Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
Ngành giun đốt Giun đất
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
- Có ý thức vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trờng
* Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các đại diện của giun tròn sống kí sinh và cách phòng tránh bệnh giun?
- Nêu đặc điểm chung của ngành giun tròn?
* Dạy học bài mới:
GV : Phựng Ngọc Mỹ
32
Trang 33Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
GV : Phựng Ngọc Mỹ
33
HĐ 1:
* Cho HS quan sát hình 15.1và 15.2 , SGK ghi nhớ
kiến thức trả lời câu hỏi
? Giun đất có cấu tạo nh thế nào?
- Gọi một vài HS phát biểu→ lớp bổ sung
- GV chốt lại đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất
- HS quan sát con giun đất sống→ thảo luận nhóm
? tìm những điểm khác nhau giữa giun tròn và giun
đất?
- Gọi đại diện 2- 4 nhóm phát biểu→ Lớp nhận xét
bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
* GV yêu cầu HS quan sát hình 15.3 SGK ; đọc
phần mục II→ hoàn thành bài tập phần∇ mục II
- HS phát biểu→ Lớp nhận xét bổ sung
- GV nhận xét, đa ra đáp án đúng( Theo thứ từ trên
xuống dới) 1→ 2 ; 2→ 1 ; 3→ 4 ; 4→ 3
- Gọi 1-2 HS đọc lại đáp án
? hãy rút ra kế luận về sự di chuyển của giun đất?
- Gọi một vài HS phát biểu→ GV chốt lại kiến thức
HĐ 2:
- GV yêu cầu HS quan sát hình 15.4→ 15.5 SGK ;
Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi phần∇ mục IV
- Gọi đại diện 2- 4 nhóm phát biểu→ Lớp nhận xét
- GV yêu cầu HS quan sát hình 15.6 SGK ; đọc
phần mục V, trả lời câu hỏi
? Giun đất sinh sản nh thế nào?
? miêu tả hiện tợng ghép đôi của giun đất?
- Gọi một vài HS phát biểu→Lớp nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
I Cấu tạo ngoài và di chuyển
1,cấu taọ ngoài:
- Cơ thể dài thuôn 2 đầu; Cơ thể phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ ( Chibên)
- Phần đầu có :+ Miệng
+ Đai sinh dục (Chiếm 3 đốt ) có
lỗ sinh dục đực và lỗ sinh dục cái
- Da trơn có chất nhầy
- Phía đuôi có lỗ hậu môn
2, Di chuyển :
- Di chuyển bằng cách cơ thể phình duỗi xen kẽ, vòng tơ làm chỗ dựa kéo cơ thể về trớc
II, Cấu tạo trong:
- Khoang cơ thể chính thức chứa dịch
+ Hệ tiêu hoá phân hoá rõ :Lỗ miệng→ hầu→ thực quản→ diều
→ dạ dày cơ→ ruột tịt→ hậu môn
+ Hệ tuần hoàn : Có mạch lng, mạch bụng, vòng hầu ( tim đơn giản) tuần hoàn kín
- Hệ thần kinh : gồm các hạch não, hạch vòng hầu , chuỗi hạch bụng
III, Dinh d ỡng:
- Hô hấp qua da
- Thức ăn qua lỗ miệng→ hầu→
diều (chứa thức ăn)→ dạ dày ( nghiền nhỏ thức ăn) →enzim biến đổi→ ruột tịt→ đa bã ra ngoài, dinh dỡng qua thành ruột vào máu
IV, Sinh sản:
- Giun đất lỡng tính
- Ghép đôi trao đổi tinh dịch tại
đai sinh dục
- Đai sinh dục tuột khỏi cơ thể tạo
Trang 34Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:
- Trình bày đặc điểm cấu tạo giun đất phù hợp với lối sống chui rúc trong đất?
- Đặc điểm cấu tạo của giun đất tiến hóa hơn giun tròn
+ Có khoang cơ thể chính thức
+ Có các hệ cơ quan mới:
• Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
• Hệ tuần hoàn vận chuyển máu
• Hệ tiêu hóa phân hóa từ miệng tới hậu môn
Phiếu học tập:
Đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh sản của giun đất
Đặc điểm
Đại diện Cấu tạo ngoài Cấu tạo trong Di chuyển Dinh dỡng Sinh sảnGiun đất
Tuần : 8 Ngày soạn : 4/10/2010
Tiết 16 Ngày dạy : 9/10/2010
BÀI THỰC HÀNH SỐ: 2
MỔ VÀ QUAN SÁT GIUN ĐẤT
A MỤC ĐÍCH, YấU CẦU:
- Quan sỏt cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của giun khoang
- Mổ được giun khoang đỳng kỹ thuật
- Chỳ thớch vào cỏc hỡnh cho trước
- Đọc trước bài 16 sgk sinh 7
- Mỗi HS thu một con giun khoang to bằng chiếc đũa, cũn sống
C NỘI DUNG THỰC HÀNH:
* Cõu hỏi chuẩn bị:
Cõu 1: Nờu đặc điểm chung của ngành giun đốt
Trang 35* Các bước tiến hành:
1 Quan sát cấu tạo ngoài của giun khoang.
Bước 1: Xử lí mẫu:
chết trong cồn loãng sau đó để giun lên khay
Bước 2: Quan sát cấu tạo ngoài:
Quan sát bằng kính lúp cầm tay tìm các vòng tơ ở mỗi đốt, xác định mặt lưng và mặt bụng, tìm đai sinh dục.
Bước 4: Ghi chú thích vào hình 1, 2, 3 phần C1
2 Mổ và quan sát cấu tạo trong của giun khoang.
Bước 1: Cố định giun trên khay mổ bằng ghim sao cho mặt lưng lên phía trên
Bước 2: Dùng đồ mổ mổ giun ở mặt lưng Đổ một ít nước sạch vào khay sao cho ngậpthân giun
Trang 36Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
Hình 3
2 Quan sát cấu tạo trong:
- Chú thích cấu tạo trong của giun đất
Trang 37* Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày đặc điểm cấu tạo giun đất phù hợp với lối sống chui rúc trong đất?
- Cơ thể giun đất có đặc điểm nào tién hóa hơn so với giun tròn?
* Dạy học bài mới:
GV : Phựng Ngọc Mỹ
37
Trang 38Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
GV : Phựng Ngọc Mỹ
38
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo ngoài
+ VĐ 1: Cách xử lí mẫu
- GV yêu cầu HS đọc thông tin và thao tác luôn
HS đọc thông tin và làm thao tác xử lí mẫu sau
đó trình bày
- GV kiểm tra mẫu thực hành
+ VĐ 2: Quan sát cấu tạo ngoài
- GV yêu cầu các nhóm:
+ Quan sát các đốt vòng tơ
+ Xác định mặt lng và bụng
+ Tìm đai sinh dục
- GV nêu câu hỏi:
- GV yêu cầu HS quan sát H16 2, đọc thông tin
trong SGK và thực hành mổ giun đất
+ Dùng kéo nhọn tách nhẹ nội quan
+ Dựa vào H16.3 A nhận biết các bộ phận của hệ
tiêu hóa
+ Dựa vào H16.3 B quan sát bộ phận sinh dục
+ Gạt ống tiêu hóa sang một bên quan sát HTK màu
trắngở bụng
+ Hoàn thành chú thích ở H16 3B và H16.3 C
- GV kiểm tra bằng cách gọi đại diện nhóm lên bảng
chú thích vào hình câm
- GV yêu cầu HS viết thu hoạch
I Cấu tạo ngoài
1 Xử lí mẫu:
- Rửa sạch giun đất, làm giunchết trong hơi ête hay cồn loãng sau đó để giun lên khay mổ và quan sát
2 Quan sát cấu tạo ngoài
- Quan sát vòng tơ: kéo giun trên giấy thấy lạo xạo, dùng kính lúp quan sát
- Xác định mặt lng và mặt bụng dựa vào màu sắc
- Tìm đai sinh dục: phía đầu, liền 3 đốt
Chú thích:
A: 1 - lỗ miệng 2 - đai sinh dục
3 - hậu mônB: 1 – lỗ miệng 2 – Vòng tơ
3 – lỗ sinh dục cái 4 - đai sinh dục
5 – lỗ sinh dục đựcC: 1 – 2 chi bên
II Cấu tạo trong
- Đổ nớc ngập cơ thể giun, dùng kẹp phanh thành cơ thể, dùng dao tách ruột khỏi thành cơ thể
- Phanh thành cơ thể đến đâu cắm ghim tới đó Dùng kéo cắt dọc cơ thể tiếp tục nh vậy về phái
đầu
2 Quan sát cấu tạo trong:
- Hệ tiêu hóa
- Hệ thần kinh
Trang 39E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:
- Trình bày cấu tạo ngoài của giun đất?
- GV đánh giá, nhận xét giờ thực hành, yêu cầu HS làm vệ sinh phòng học
- Học bài
- Soạn bài mới
Tuần : 9 Ngày soạn :10/10/2010
Tiết : 17 Ngày dạy : 14/10/2010
Một số giun Đốt khác
và đặc điểm chung của ngành giun Đốt
A Mục tiêu:
- HS nêu đợc một số đại diện của ngành giun đốt phù hợp với lối sống
- HS nêu đợc đặc điểm chung và vai trò của ngành giun đốt
* Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày cấu tạo ngoài của giun đất?
- Trình bày cấu tạo trong của giun đất?
* Dạy học bài mới:
GV : Phựng Ngọc Mỹ
39
Trang 40Trường THCS Nguyễn Văn Linh Năm học 2010-2011
E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:
- Trình bày đặc điểm chung của ngành giun đốt?
- Nêu vai trò của ngành giun đốt?
- Học bài
- Soạn bài mới
Phiếu học tập: Đa dạng của ngành giun đốt
GV : Phựng Ngọc Mỹ
40
* Hoạt động 1:
- GV yêu cầu HS quan sát H17.1 H17.3 và đọc
các chú thích, thảo luận nhóm hoàn thành phiếu
học tập: “ Đa dạng của ngành giun đốt ”
HS quan sát H17.1 H17.3 và đọc các chú
thích, thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập: “
Đa dạng của ngành giun đốt ” sau đó lên bảng trình
bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút ra kết luận về
sự đa dạng của ngành giun đốt về số loài, lối sống,
môi trờng sống
* Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm chung và vai
trò của giun đốt
+ VĐ 1: Tìm hiểu đặc điểm chung
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK và thảo
luận hoàn thành bảng
“ Đặc điểm chung của ngành Giun đốt”
HS đọc thông tin, thảo luận hoàn thành bảng
phụ sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung và rút ra
kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
+ VĐ 1: Tìm hiểu vai trò của giun đốt
- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập:
Tìm các đại diện giun đốt điền vào chỗ trống cho
phù hợp với ý nghĩa thực tiễn của chúng ( BT –
- Nội dung nh phiếu học tập
- Giun đốt có nhiều loài, sống ở các môi trờng khác nhau, có thể sống tự do, định c, chui rúc hoặc kísinh ngoài
II Đặc điểm chung của ngành giun đốt
1 Đặc điểm chung:
- Cơ thể dài phân đốt
- Có thể xoang
- Hô hấp qua da hay mang
- Hệ tuần hoàn kín, máu đỏ
- Hệ tiêu hóa phân hóa
- Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch và giác quan phát triển
- Di chuyển nhờ chi bên, tơ, thành cơ thể
2 Vai trò của giun đốt:
- Lợi ích: Làm thức ăn cho ngời và động vật, làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ
- Tác hại: Một số loài hút máu ngời và động vật