* Phân biệt đợc chức năng từng cấu trúc trong tế bào.* Chứng minh đợc tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể.. 2- Đặt vấn đề: 3- Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh H
Trang 1Ngày soạn: / /
Tiết 1 : Bài mở đầu
I/ MTTD:
* Nêu rõ mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của môn học
* Xác định đợc vị trí của con ngời trong tự nhiên
* Nêu đợc các phơng pháp đặc thù của môn học
II/ Chuẩn bị của GV&HS:
1-GV: + Nội dung: SGK, SGV
+ Đồ dùng: Tranh vẽ theo sgk2-HS: + Nội dung bài học
III/ Tiến trình dạy học:
1- Kiểm tra: Dùng 2 câu hỏi lệnh sgk
2- Đặt vấn đề:
3- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
HĐ1: Tìm hiểu vị trí của con ngời trong
HĐ2: Xác định mục đích,nhiệm vụ của
I: vị trí con ng ời trong tự nhiên
- Làm việc cá nhân: Xác định các đặc điểm chỉ có ở ngời không có ở động vật
- HS báo cáo kết quả
- HS ghi vở
II: nhiệm vụ của môn cơ thể ng ời
- Xem hình vẽ 1.1 >1.3 và trả lời ở phần
Trang 2phần cơ thể ng ời và vệ sinh.
- Cung cấp thông tin trong sgk
- KL: Hiểu biết về cơ thể ngời có ích lợi
cho nhiều ngành nghề nh:
+ Y học
+ Giáo dục
+ TDTT
Vì vậy việc học môn cơ thể ngời và vệ
sinh có ý nghĩa rất quan trọng
tốt các yêu cầu nào ?
VN: Trả lời câu hỏi sgk
Học bài và đọc bài mới
hoạt động
- Một vài học sinh phát biểu nhận xét
- HS ghi vở
III: Ph ơng pháp học tập môn cơ thể ng
Trang 3Ch ơng 1 khái quát về cơ thể ngời
Tiết 2: cấu tạo cơ thể ngời I/ MTTD:
* Kể đợc tên và xác định đợc vị trí của các cơ quan trên cơ thể ngời
* Giải thích đợc vai trò của hệ thền kinh và hệ nội tiết trong sự điều hoà hoạt
động các cơ quan
II/ Chuẩn bị của GV&HS:
1-GV: + Nội dung: SGK, SGV
+ Đồ dùng: Mô hình cơ thể ngời
2-HS: + Nội dung bài học
III/ Tiến trình dạy học:
1-Kiểm tra: Câu 1,2 tiết 1
+ Tay, chân; Khoang ngực và khoang
bụng đợc ngăn cách bởi cơ hoành
+ Khoang ngực chứa tim phổi
+ Khoang bụng chứa các nội quan nh: dạ
I.Cấu tạo1.Các phần cơ thể
Trang 4dày, ruột, gan, thận
HĐ2: Tìm hiểu các hệ cơ quan trong
cơ thể:
- Nêu khái niệm hề cơ quan
- Bổ xung cơ quan sinh dục, da các giác
quan và hệ nội tiết
H: So sánh các hệ cơ quan của ngời và
thú em có nhận xét gì ?
H: Nếu trong một hệ cơ quan một cơ
quan nào đó không hoạt độnh thì điều
H: Tại sao một số ngời khi bị ngã chấn
thơng sọ não lại dẫn đến bị liệt, mù,
- Báo cáo kết quả
II Sự phối hợp hoạt động của các
- Học bài,đọc bài mới
I/ MTTD: * Trình bày đợc thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào.
Trang 5* Phân biệt đợc chức năng từng cấu trúc trong tế bào.
* Chứng minh đợc tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể
II/ Chuẩn bị của GV&HS:
1- GV: + Nội dung: SGK, SGV
+ Đồ dùng: Tranh vẽ tế bào
2- HS: + Nội dung bài học
III/ Tiến trình dạy học:
1-Kiểm tra: Dùng 2 câu hỏi tiết 2
2- Đặt vấn đề:
3- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
HĐ1: Tìm hiểu các thành phần cấu tạo tế
những chất sống của tế bào
+ Sự phân giải vật chất > năng lợng cần cho
mọi hoạt động sống của tế bào nhờ ti thể
+ NST quy định đặc điểm cấu trúc P đợc tổng
hợp trong tế bào ở ribôsôm
=> Vậy các bào quan trong tế bào có sự phối
hợp hoạt động để tế bào thực hiện chức năng
sống
HĐ3: Tìm hiểu thành phần hoá học của tế
I.Cấu tạo tê bào
- Thực hiện lệnh sgk
- Ghi vở
II Chức năng của các bộ phận trong
tế bào.
- Nghiên cứu nội dung trong bảng 3.1
- Trả lời câu hỏi
- Nhận xét
-Ghi vở
Trang 6KL: Các nguyên tố có trong tế bào là những
nguyên tố có sẵn trong tự nhiên Điều đó
chứng tỏ cơ thể luôn có sự trao đổi chất với
KL: Chức năng của tế bào là thực hiện sự
trao đổi chất và năng lợng cung cấp năng
l-ợng cho mọi hoạt động sống của cơ thể
Ngoài ra sự phân chia của tế bào giúp cơ thể
lớn lên đến giai đoạn trởng thành có thể
tham gia vào quá trình sinh sản Nh vậy mọi
hoạt động của cơ thể đều liên quan đến hoạt
động sống của tế bào nên tế bào là đơn vị
Trang 7I/ MTTD: * Học sinh trình bày đợc khái niệm mô.
* Phân biệt đợc các loại mô vhính và chức năng từng loại mô
II/ Chuẩn bị của GV&HS:
1-GV: + Nội dung: SGK, SGV
+ Đồ dùng: Tranh vẽ các loại mô
2-HS: + Nội dung bài học
III/ Tiến trình dạy học:
1-Kiểm tra: Dùng 2 câu hỏi tiết 3
2- Đặt vấn đề:
3- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
HĐ1:Tìm hiểu khái niệm mô
- Nghiên cứu thông tin sgk
- Trả lời câu hỏi trong lệnh
- Nêu khái niệm mô
Trang 8Quan sát tế bào và mô
I/ MTTD:
* Chuẩn bị đợc tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân
* Quan sát và vẽ các tế bào trong tiêu bản làm sẵn
* Phân biệt đợc những điểm khác nhau giữa mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ vân
II/ Chuẩn bị của GV&HS:
1-GV: + Nội dung: SGK, SGV
+ Đồ dùng: Tranh vẽ tế bào, các loại mô
+ Tiêu bản mô cơ vân, mô biểu bì, mô liên kết
2-HS: + Nội dung bài thực hành
+ Kĩ năng quan sát kính hiển vi, vẽ hình
III/ Tiến trình dạy học:
1- Kiểm tra: Dùng 2 câu hỏi tiết 4
- 2 nhóm khác quan sát tiêu bản làm
Trang 9- Khi quan sát vẽ hình cần đối chiếu với
-Viết bản thu hoạch
Trang 10* Trình bày đợc 5 thành phần của một cung phản xạ và đờng đẫn truyền
xung thần kinh trong một cung phản xạ
II/ Chuẩn bị của GV&HS:
1-GV: + Nội dung:SGK,SGV
+ Đồ dùng:Tranh vẽ nơ ron, cung phản xạ,sơ đồ vòng phản xạ
2-HS: + Nội dung bài học
III/ Tiến trình dạy học:
1-Kiểm tra: Thu bản thu hoạch
2- Đặt vấn đề:
3- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
HĐ1:Tìm hiểu cấu tạo và chức năng
- Trả lời câu hỏi lệnh
- Nghiên cứu thông tin
- Nêu cấu tạo
- Trả lời câu hỏi
- Trả lời câu hỏi
- Trả lời câu hỏi
- Trả lời câu hỏi
- Trả lời câu hỏi
- Trả lời câu hỏi
Trang 11nơron nào tham gia ?
H: Trong một cung phản xạ xung thần
kinh bắt đầu từ đâu và kết thúc ở đâu ?
H: Vậy một cung phản xạ gồm mấy thành
-Lấy ví dụ về phản xạ kiến cắn
H: Nếu bị kiến cắn em có hoạt động gì ?
H: Nếu kiến không rơi thì ta có hoạt động
II: Cung phản xạ
1/ Phản xạ.
- Nghiên cứu thông tin sgk
- Trả lời câu hỏi lệnh
- Nêu khái niệm
-Trả lời câu hỏi
2/ Cung phản xạ.
- Trả lời lệnh
- Nghiên cứu thông tin
- Nêu khái niệm cung phản xạ
- Trả lời câu hỏi
Trang 12-Vậy khi phản ứng liên tiếp trớc một tác
-Lấy ví dụ
Ngày soạn: / / Ch ơng 2 : Vận động
Tiết 7 : bộ xơng I/ MTTD:
* Học sinh trình bày đợc các thành phần chính của bộ xơng
* Phân biệt đợc các loại xơng
* Phân biệt đợc các loại khớp
II/ Chuẩn bị của GV&HS:
1-GV: + Nội dung: SGK, SGV
Trang 13+ Đồ dùng: Mô hình bộ xơng2-HS: + Nội dung bài học
III/ Tiến trình dạy học:
1-Kiểm tra: Hãy lấy ví dụ một phản xạ và phân tích ?
H: Nêu đặc điểm của khớp bán động
H: Quan sát trên mô hình hãy cho biết loại
khớp nào nhiều hơn? Điều đó có ý nghĩa
nh thế nào với hoạt động sống của con
ng-I: Bộ x ơng
-Nghiên cứu sgk trả lời câu hỏi-Trình bày ý kiến, lớp bổ xung
II: Khớp xơng-Tự nghiên cứu thông tin sgk-Trao đổi nhóm
-Các nhóm trả lời -Nhóm khác bổ xung-Tự rút ra kiến thức
Trang 14*Học sinh nắm đợc cấu tạo chung của một xơng dài Từ đó giải thích đợc
sự lớn lên của xơng và sự chịu lực của xơng
*Xác định đợc thành phần hoá học của xơng để chứng minh đợc tính chất
đàn hồi và rắn chắc của xơng
II/ Chuẩn bị của GV&HS:
1-GV: + Nội dung: SGK, SGV
+ Đồ dùng: Mô hình bộ xơng, tranh vẽ cấu tạo xơng
2-HS: + Nội dung bài học
Trang 15III/ Tiến trình dạy học:
1-Kiểm tra: Nêu vai trò của bộ xơng ?
2- Đặt vấn đề:
3- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
HĐ1: Tìm hiểu cấu tạo của x ơng
1/ Cấu tạo xơng dài.
H: Sức chịu đựng rất lớn của xơng có
liên quan gì đến cấu tạo của xơng?
H: Xơng dài có cấu tạo nh thế nào?
H: Cấu tạo hình ống và đầu xơng nh vậy
có ý nghĩa gì đối với chức năng của
H: Với cấu tạo hìmh trụ rỗng, phần đầu
có lan hình vòng cung tạo các ô giúp các
em liên tởng tới cấu trúc nào trong cuộc
sống?
HĐ2: Tìm hiểu sự dài ra và to ra của
x ơng
I: Cấu tạo của x ơng.
1/ Cấu tạo xơng dài.
-Trả lời câu hỏi
-Nghiên cứu thông tin sgk trao đổi nhóm thống nhất ý kiến.\
-Đại diện nhóm trình bày
-Các nhóm nghiên cứu bảng 8.1 tr 29
2/ Cấu tạo xơng ngắn và xơng dẹt
-Nghiên cứu thông tin sgk + H8.3 tr 29Trả lời câu hỏi
II: Sự to ra và dài ra của x ơng.
-Nghiên cứu thông tin sgk + H8.4, 8.5 trao
Trang 16H: Xơng dài ra và lớn lên là do đâu ?
-KL:
HĐ3: Tìm hiểu thành phần hoá học và
tính chất của x ơng
-Giới thiệu thí nghiệm
H: Phần nào của xơng cháy có mùi
-Giải thích về sự thay đổi tỉ lệ chất hữu
cơ và chất vô cơ thay đổi theo lứa tuổi
-Học bài
Ngày soạn:./ / cấu tạo và tính chất của cơ
I/ MTTD: *Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và bắp cơ.
*Giải thích đợc tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu đợc ý nghĩa của
sự co cơ
II/ Chuẩn bị của GV&HS:
1-GV: + Nội dung:SGK,SGV
+ Đồ dùng: Mô hình hệ cơ, bắp cơ
2-HS: + Nội dung bài học
III/ Tiến trình dạy học:
1-Kiểm tra: + Nêu cấu tạo và chức năng của xơng dài
+ Nêu thành phần hoá học và tính chất của xơng
Trang 172- Đặt vấn đề:
3- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
HĐ1:Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ
H: Bắp cơ có cấu tạo nhơ thế nào?
H: Tế bào cơ có cấu tạo nh thế nào?
H: Tại sao tế bào cơ lại có vân ngang
-Nhận xét phần thảo luận của học sinh sau
đó giảng giải kết hợp với sơ đồ 9.1
H: Tại sao khi co cơ bắp cơ bị ngắn lại?
-Cho học sinh rút ra kết luận
- Cơ co khi có tác nhân kích thích tác động
lên dây thần kinh đi tới cơ
- Khi cơ co trong cơ thể đợc thực hiện theo
hai đầu và cơ ba đầu ở cánh tay
-Đánh giá phần trả lời của hs
I: Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ-Nghiên cứu thông tin và H9.1
-Trao đổi nhóm trả lời câu hỏi-Yêu cấu:
+ Tế bào cơ có hai loại tơ
+ Đơn vị cấu trúc của tế bào cơ
+ Sự sắp xếp của tơ cơ dày, mỏng-Đại diện nhóm trình bày
II: Tính chất của cơ
-Nghiên cứu thí nghiệm sgk-Trả lời câu hỏi
-Rút ra kết luận
III: ý nghĩa của hoạt động co cơ.-Quan sát hình 9.4 trao đổi nhóm trả lời câu hỏi
Trang 18Hãy đánh dấu vào câu trả lời đúng.
1/ Bắp cơ điển hình có cấu tạo
Trả lời câu hỏi sgk
Ngày soạn / / Tiết 10 : Hoạt động của cơ
+ Đồ dùng: Mô hình hệ cơ, bắp cơ, máy ghi công của cơ
2-HS: + Nội dung bài học
Trang 19III/ Tiến trình dạy học:
1-Kiểm tra: + Nêu cấu tạo và chức năng của bắp cơ
2- Đặt vấn đề:
3- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1:Tìm hiểu hoạt động của cơ và công
H: Hãy lấy ví dụ về một hoạt động lao động
của em mà em cho là cơ tạo ra một công?
H: Công của cơ đợc xác định qua các đại lợng
- S là quãng đờng vật di chuyển (m )
VD: Hãy tính công của cơ khi kéo một gầu
n-ớc có khối lợng 5 kg lên độ cao 10 m
HĐ2: Tìm hiểu nguyên nhân gây mỏi cơ
Y/C: Học sinh làm thí nghiệm trên máy ghi
công của cơ
+ Thí nghiệm làm 2 lần với mỗi học sinh
- Lần 1 Co ngón tay nhịp nhàng với quả
cân 500 g đếm sem cơ co đợc bao
I: Công cơ
-Thực hiện lệnh
-Trả lời câu hỏi
-Nêu khái niệm công cơ
-Lấy ví dụ: Cuốc đất, bê gạch, …
-Viết công thức tính công cơ
- Làm ví dụ
II: Sự mỏi cơ
-Làm thí nghiệm
Trang 20- Lần 2 Cũng với quả cân đốc với tốc độ
nhanh tối đa đếm xem cơ co đợc bao
nhiêu lần thì mỏi và có những biến đổi
gì về biên độ co cơ
-Hớng dẫn làm bảng 10 sgk
-Hớng dẫn thảo luận các câu hỏi lệnh
KL: Cơ co tạo ra lực tác dụng vào vật làm vật
di chuyển và sinh ra công Công cơ có trị số
lớn nhất khi cơ co để nâng một vật có khối
l-ợng thích hợp với nhịp co vừa phải
H: nếu làm việc quá sức thì biên độ co cá sẽ
nh thế nào?
H: Hiện tợng đó gọi là gì?
H: Vậy biện pháp chống mỏi cơ là gì?
-Y/C: Trả lời 2 câu hỏi ở phần hoạt động
-Thuyết trình: Khi mỏi cơ cần đợc ghỉ ngơi
thở sâu kết hợp với xoa bóp …
H: Để lao động có hiệu quả chúng ta cần
h-1 Nguyên nhân của sự mỏi cơ,-Thảo luận
Trang 21-Nêu các phơng pháp rèn luyện.-Lấy ví dụ cụ thể về việc rèn luyện của em.
* Vận dụng đợc những hiểu biết về hệ vận động để giữ vệ sinh rèn luyện thân thể chống các tật bệnh về cơ xơng thờng xảy ra ở tuổi thiếu niên
II/ Chuẩn bị của GV&HS:
1-GV: + Nội dung:SGK,SGV
+ Đồ dùng: Tranh vẽ bộ xơng ngời, mô hình bộ xơng ngời
2-HS: + Nội dung bài học
III/ Tiến trình dạy học:
1-Kiểm tra: Bài 10
2- Đặt vấn đề:
Trang 223- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
HĐ1: Tìm hiểu sự tiến hoá của ng ời so
với động vật thông qua bộ x ơng
-Treo tranh về bộ xơng ngời và bộ xơng thú,
kết hợp với mô hình thảo luận và hoàn thành
bảng
-H: Những đặc điểm khác đó chứng tỏ điều
gì?
-H: Những đặc điểm nào giúp con ngời đứng
thẳng và lao động linh hoạt?
HĐ2: Tìm hiểu sự tiến hoá của hệ cơ ng ời
-Trả lời câu hỏi
-Xác định các đặc điểm cấu tạo thích nghi với đứng thẳng và lao động
II: Sự tiến hoá của hệ cơ ng ời so với hệ cơ thú.
-Nghiên cứu thông tin sgk
Trang 23Ngày soạn: ./ / Tiết 12 : Thực hành
Tập sơ cứu và băng bó cho ngời gãy xơng
I/ MTTD:
*Học sinh biết cách sơ cứu khi gặp ngời bị gãy xơng
*Biết băng bó cố định xơng cẳng tay bị gãy
II/ Chuẩn bị của GV&HS:
1-GV: + Nội dung: SGK,SGV
2-HS: + Nội dung bài thực hành:
+ Dụng cụ: Nẹp gỗ, băng vải, mỗi nhóm một bộ
III/ Tiến trình dạy học:
Trang 24HĐ1: Trao đổi nhóm.
- Phân tích nguyên nhân dẫn tới gãy xơng
Và sự thay đổi tỉ lệ cốt giao và chất vô cơ
H: Em cần làm gì khi tham gia giao thông,
lao động, vui chơi để tránh cho mình và
Trang 25Ngày soạn: / / Chơng III: Tuần hoàn
Tiết13: Máu và môi trờng trong cơ thể I/ MTTD: * Phân biệt đợc các thành phần cấu tạo của máu.
*Trình bày đợc chức năng của huyết tơng và hồng cầu
*Phân biệt đợc máu, nớc mô, bạch huyết
*Trình bày đợc vai trò của môi trờng trong cơ thể
II/ Chuẩn bị của GV&HS:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
HĐ1: Tìm hiểu các thành phần cấu tạo
của máu
Y/C:
I: Máu
-Hoạt động nhóm theo từng bàn.-KL:
Trang 26- Tìm hiểu thí nghiệm trong sgk.
- Trả lời câu hỏi lệnh
H: Máu có cấu tạo nh thế nào?
KL: Duy trì máu ở trạng thái lỏng để lu
thông dễ dàng trong hệ mạch, vận chuyển
các chất dinh dỡng…
Y/C: Nghiên cứu thông tin sgk
H: Hồng cầu có chức năng gì?
H: Chức năng đó đợc thực hiện nhờ thành
phần cấu tạo nào ?
-Phân tích vai trò của Hb trong hồng cầu
KL: - Hb + O2 - > HbO2
-Hb + CO2 - > HbCO2
H: Vì sao máu từ tim đến các tế bào lại có
màu đỏ tơi, còn màu từ TB về Tim rồi lên
phổi lại có màu đỏ thẫm?
HĐ3: Tìm hiểu vai trò của môi tr ờng
H: Bạch huyết đợc tạo thành từ đâu?
H: Vậy Máu, Nớc Mô, Bạch Huyết có mối
-Trả lời câu hỏi
II: Môi tr ờng trong cơ thể
-Trả lời:
Trang 27quan hệ với nhau nh thế nào?
H: Vậy TB trong cơ thể trao đổi chất với
*Biết phân biệt các loại miễn dịch, cơ chế của tiêm chủng phòng bệnh để từ
đó có ý thức trong việc tiêm chủng phòng bệnh Có hiệu quả
II/ Chuẩn bị của GV&HS:
1-GV: + Nội dung:SGK,SGV
2-HS: + Nội dung bài
III/ Tiến trình dạy học:
1-Kiểm tra:
- Nêu cấu tạo Máu và chức năng của Hồng cầu ?
- Trình bày quá trình tạo thành nớc mô và nêu vai trò của môi trờng trong cơ thể ?
2- Đặt vấn đề:
3- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
HĐ1: Tìm hiểu các hoạt động chủ yếu của I: các hoạt động chủ yếu
Trang 28bạch cầu trong bảo vệ cơ thể chống lại
các tác nhân gây nhiễm
Y/C: Nghiên cứu thông tin sgk
H: Bạch cầu có chức năng gì?
H: Các chức năng đó đợc thực hiện nh thế nào?
H: Quá trình tiêu diệt vi khuẩn của bạch cầu
diễn ra gồm những quá trình nào?
KL: Gồm 4 giai đoạn
- Sự thực bào
- Bạch cầu limpho B tạo kháng thể
- Bạch cầu limpho T phá huỷ tế bào cơ thể bị
nhiễm bệnh
Y/C: Trả lời câu hỏi lệnh
HĐ2: Hình thành khái niện miễn dịch
Y/C: Nghiên cứu thông tin sgk
H: Tại sao ngay từ khi mới sinh ra con ngời đã
H: Miễn dịch tập nhiễm có vai trò gì?
H: Ngoài ra chúng ta còn tạo ra khả năng miễn
-Nghiên cớu thông tin sgk
-Trả lời câu hỏi
-Trao đổi nhóm-Trình bày kl
-Trả lời câu hỏi lệnhII: Miễn dịch
-Nghiên cứu thông tin sgk
-Làm việc cá nhân-Trả lời câu hỏi-kl:
Trang 29H: Vậy chúng ta cần phải làm gì để chống lại
*Trình bày đợc cơ chế đông máu và vai trò của nó trong bảo vệ cơ thể
*Trình bày đợc các nguyên tắc truyền máu và cơ sở khoa học của nó
II/ Chuẩn bị của GV&HS:
1-GV: + Nội dung:SGK,SGV
2-HS: + Nội dung bài
III/ Tiến trình dạy học:
1-Kiểm tra:
- Nêu vai trò của bạch cầu?
- Trình bày các loại miễn dịch?
Y/C: - Nghiên cứu thông tin sgk
- Trả lời ccâu hỏi phần lệnh
- Đại diện nhóm trình bày
I: Đông máu
-Nghiên cứu thông tin sgk
Trang 30H: Quá trình đông máu diễn ra nh thế
nào?
KL: Theo sơ đồ sgk
H: Tại sao máu trong mạch không bị
đông?
HĐ2: Tìm hiểu các nhóm máu ở ng ời
Y/C: Nghiên cứu thí nghiệm sgk
H: Hồng cầu máu ngời cho có loại
tuân thủ khi truyền máu
H: Tại sao phải xét nghiệm trớc khi
truyền máu?
HĐ4: Tổng kết dặn dò.–
KL:
-Trả lời câu hỏi
II: các nguyên tắc truyền máu
-Tìm hiểu kiến thức qua thông tin sgk
Đọc ghi nhớ sgkTrả lời câu hỏi sgk
VN: Học bài
Trang 31+ Đồ dùng: Tranh vẽ sơ đồ cấu tạo hệ tuần hoàn máu.
2-HS: + Nội dung bài
III/ Tiến trình dạy học:
1-Kiểm tra: - Nêu vai trò của tiểu cầu?
- Trình bày cách truyền máu?
2- Đặt vấn đề:
3- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
HĐ1: Tìm hiểu khái quát về hệ tuần
hoàn máu
H: Quan sát H.16-1 xác định các thành
phần chủ yếu của hệ tuần hoàn?
I: tuần hoàn máu
-Quan sát H.16-1-Hề tuần hoàn gồm: -Tim
- Hệ mạch
Trang 32H: Hệ tuần hoàn gồm mấy vòng tuần
những thành phần cấu tạo nào?
H: Sự luân chuyển bạch huyết trong mỗi
phân hệ đều qua những thành phần cấu
-Khi qua phổi đã xảy ra sự TĐK -> Máu có màu đỏ tơi
-Máu đi từ TTT -> TB -> TNP mang oxi cho TB và lấy đi CO2 do TB tạo ra
-Bạch huyết đợc lu thông qua mạch bạch huyết, hạch bạch huyết, ống bạch huyết
-Đọc ghi nhớ sgk-Chỉ trên tranh vẽ đờng đi của máu trong 2
Trang 33vòng tuần hoàn.
Ngày soạn: / /
Tiết 17 : tim và mạch máu I/ MTTD:
* Xác định đợc cấu tạo ngoài và trong của tim
* Phân biệt đợc các loại mạch máu
* Trình bày đợc các pha trong chu kì co dãn tim
* Rèn luyện kỹ năng t duy dự đoán
II/ Chuẩn bị của GV&HS:
1-GV: + Nội dung:SGK,SGV.
+ Đồ dùng: Tranh vẽ cấu tạo ngoài, trong của tim, các loại mạch máu
2-HS: + Nội dung bài
III/ Tiến trình dạy học:
1-Kiểm tra: - Trình bày sự luân chuyển máu trong 2 vòng tuần hoàn?
- Trình bày sự luân chuyển bạch huyết trong cơ thể?
2- Đặt vấn đề:
3- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
HĐ1: Tìm hiểu cấu tạo tim
Y/C: Quan sát tranh vẽ xác định
- Các bộ phận của tim
- Các khoang tim
- Các van tim
- Độ dày của các thành khoang tim
I: Cấu tạo tim
-Hoạt động nhóm
Trang 34- Mối liên hệ giữa khoang tim với hệ
mạch
- Hoàn thành bảng 17-1sgk
H: Hãy nêu cấu tạo của tim
KL: Tim đợc cấu tạo bằng cơ tim gồm 4
ngăn chia làm 2 nửa riêng biệt nửa trái và
nửa phải
- Nửa trái có TNT & TTT
- Nửa phải có TNP & TTP
+TN & TT ở mỗi nữa thông với nhau bằng
van nhĩ thất
+TN & TT thông với TM & ĐM bằng van
ĐM
+Thành TTT dày hơn thành TTP
HĐ2: Tìm hiểu cấu tạo mạch máu
H: Quan sát tranh vẽ cho biết ĐM & TM
có cấu tạo nh thế nào?
H: Tại sao thành ĐM lại dày hơn thành
-Trình bày ý kiến
-KL:Tim đợc cấu tạo bằng cơ tim gồm 4 ngăn chia làm 2 nửa riêng biệt nửa trái và nửa phải
- Nửa trái có TNT & TTT
- Nửa phải có TNP & TTP+TN & TT ở mỗi nữa thông với nhau bằng van nhĩ thất
+TN & TT thông với TM & ĐM bằng van
ĐM
+Thành TTT dày hơn thành TTP
II: Cấu tạo mạch máu
+ ĐM & TM có cấu tạo gồm 3 lớp:
- Mô liên kết
- cơ trơn
- Biểu bì
Trang 35H: Mao mạch có cấu tạo nh thế nào? Đặc
điểm cấu tạo đó phù hợp với chức năng gì?
HĐ3: Tìm hiểu chu kì co dãn của tim
H: Quan sát sơ đồ H.17-3 cho biết một chu
kì co dãn của tim gồm mấy pha
KL: Một chu kì co dãn của tim gồm 3 pha
kéo dài 0,8 s trong đó
- Pha nhĩ co 0,1s
- Pha thất co 0,3s
- Pha dãn chung 0,4s
H: Em có nhận xét gì về thời gian làm việc
và thời gian ghỉ ngơi của tim
-Chính điều đó đã giúp tim hoạt động cả
đời mà không mệt mỏi
HĐ4: Tổng kết dặn dò–
+ Mao mạch có cấu tạo chỉ gồm một lớp
tế bào biể bì mỏng -> giúp quá trình TĐC diễn ra dễ dàng
III: Chu kì co dãn của tim-Nghiên cớu thông tin sgkKL: Một chu kì co dãn của tim gồm 3 pha kéo dài 0,8 s trong đó
- Pha nhĩ co 0,1s
- Pha thất co 0,3s
- Pha dãn chung 0,4s
Đọc ghi nhớ sgk-Trả lời câu hỏi cuối bàiVN: Học bài
Trang 36Ngµy so¹n: / /
TiÕt 18: KIÓM TRA 45PH
I/ MTTD:
* Cñng cè kiÕn thøc vÒ ch¬ng tuÇn hoµn
* RÌn luyÖn kü n¨ng t duy, viÕt bµi
C©u 1/ CÊu t¹o m¸u gåm:
Trang 37c- Tất cả các ý trên c-Tất cả các ý trên
B/ Điền vào chỗ trống trong các câu sau
Câu 1/ Hoàn thành sơ đồ đông máu
Các tế bào máu (1) … …
Máu .(3) … … lỏng
Câu 1/ Viết sơ đồ truyền máu và giải thích
Câu 2/ Tại sao tim hoạt động cả đời mà không mệt mỏi
Trang 39Ngày soạn: / /
Tiết 19 : vận chuyển máu qua hệ mạch
Vệ sinh hệ tuần hoàn I/ MTTD:
* Trình bày đợc cơ chế vận chuyển máu qua hệ mạch
* Chỉ ra đợc các tác nhân gây hại và đồng thời nêu đợc các biện pháp rèn luyện bảo vệ tim mạch
II/ Chuẩn bị của GV&HS:
1-GV: + Nội dung:SGK,SGV.
+ Đồ dùng: Tranh vẽ cấu tạo ngoài, trong của tim, các loại mạch
máu
Sơ đồ tuần hoàn máu
2-HS: + Nội dung bài
III/ Tiến trình dạy học:
1-Kiểm tra:
2- Đặt vấn đề:
3- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
HĐ1: Sự vận chuyển máu trong hệ
mạch
Y/C: Đọc thông tin sgk
H: Máu vận chuyển trong hệ mạch nhờ yếu
tố nào?
H: Huyết áp sinh ra do đâu?
H: Khi nào đạt huyết áp tối đa, khi nào đạt
huyết áp tối thiểu?
I: sự vận chuyển máu qua hệ
mạch.
-Nghiên cứu thông tin sgk
-Nhờ vào sức đẩy do tim tạo ra
-Do áp lực của máu tác động lên thành mạch
-Khi tâm thất co đạt huyết áp tối đa.Khi tâm thất dãn đạt huyết áp tối thiểu
-ở ĐM máu chẩy với vận tốc lớn nhất ở
Trang 40H: ở đâu máu chẩy với vận tốc lớn nhất, ở
đâu máu chẩy với vận tốc nhỏ nhất ?
KL: Máu lu thông trong hệ mạch nhờ sức
đẩy do tim tạo ra Khi tâm thất co đạt huyết
áp tối đa Khi tâm thất dãn đạt huyết áp tối
thiểu ở động mạch máu chẩy với vận tốc là
lớn nhất 0.5 m/s ở mao mạch máu chẩy với
vận tốc nhỏ nhất 0.001m/s
H: ở mao mạch máu chẩy chậm nh vậy có
ý nghĩa gì?
H: Máu trở về tim nhờ đâu?
KL: Khi máu từ tế bào trở về tim nhờ vào 3
Nghiên cứu thônh tin sgk
H: Hãy nêu các tác nhân có hại đến hệ tim
mạch?
H: Vậy chúng ta phải làm gì?
-Đó chính là nội dung phần 2
HĐ3: Tổng kết dặn dò.–
TM máu chẩy với vận tốc nhỏ nhất
-Giúp quá trình TĐC diễn ra dễ dàng
-Máu về tim nhờ:
- Sức hút do tâm nhĩ dãn
- Sự co bóp các cơ ở thành tĩnh mạch
- Sự hoật động của các van một chiều nằm trong tĩnh mạch
II: Vệ sinh tim mạch
-Nghiên cứu thông tin sgk
-Gồm : Cơ thể làm việc quá sức, các tác nhân kích thích, một số vi rút vi khuẩn
…-Tránh các tác nhân có hại, rèn luyện TDTT …
-Đọc ghi nhớ sgk