Đánh giá trên Siêu âm tim• SUY TIM PH I Ả SUY TIM TRÁI... Long term fate of cells 2.. Ability of cell to find.
Trang 1Ch n đoán và Đi u tr ẩ ề ị
Suy tim
BS Nguy n Lân Hi u ễ ế
Trang 2• N i dung c n hi u ộ ầ ể
Trang 3Cung l ượ ng tim
• Ti n gánh: đánh giá b ng V/P cu i TTr c a th t: Ph thu c: P đ ề ằ ố ủ ấ ụ ộ ổ
đ y th t (l ầ ấ ượ ng máu TM v th t), đ giãn c a th ề ấ ộ ủ ấ
• S c co bóp c a tim (lu t Starling): ↑ P/Vcu i TTr trong tâm ứ ủ ậ ố
th t→↑co bóp c tim, Vnhát bóp ↑ Nh ng t i m t m c nào đó, thì ấ ơ ư ớ ộ ứ
dù P/V cu i TTr c a th t ti p t c ↑ nh ng V nhát bóp s không ↑ ố ủ ấ ế ụ ư ẽ
t ươ ng ng, mà còn ↓ ứ
• H u gánh: s c c n c a các ĐM đ i v i s co bóp c a tim S c ậ ứ ả ủ ố ớ ự ủ ứ
c n cao thì s c co bóp c a tâm th t ph i l n N u s c c n th p ả ứ ủ ấ ả ớ ế ứ ả ấ thì làm gi m s c co bóp c a tim Nh ng s c c n cao làm tăng ả ứ ủ ư ứ ả
công và tiêu th oxy c a tim Gi m s c co bóp c a c tim và ụ ủ ⇒ ả ứ ủ ơ
gi m l u l ả ư ượ ng tim.
•
Trang 4H u qu c a suy tim ậ ả ủ
• Gi m cung l ả ượ ng tim.
• Gi m v n chuy n oxy trong máu, gi m cung c p oxy cho t ả ậ ể ả ấ ổ
ch c ứ
• L u l ư ượ ng máu gi m da, c , th n và 1 s t ng khác đ ả ở ơ ậ ở ố ạ ể
u tiên máu cho não và đ ng m ch vành.
• Cung l ượ ng tim th p l u l ấ ⇒ ư ượ ng l c c a th n th p ọ ủ ậ ấ
• Tăng áp l c tĩnh m ch ngo i vi ự ạ ạ
• Suy tim ph i: Tăng P cu i TTr th t ph i ↑ nhĩ ph i ↑ P ả ố ấ ả ⇒ ả ⇒ ở
các TM ngo i vi TM c n i, gan to, phù, tím tái ạ ⇒ ổ ổ
• Suy tim trái: Tăng P cu i TTr th t trái ↑ nhĩ trái ↑P TM ph i ố ấ ⇒ ⇒ ổ
và mao m ch ph i Máu ph i ↓ th tích khí các ph ạ ổ ứ ở ổ ⇒ ể ở ế nang, ↓ trao đ i oxy ph i khó th Khi P mao m ch ph i ổ ở ổ ⇒ ở ạ ổ tăng nhi u, s phá v hàng rào ph nang-mao m ch, ht ề ẽ ỡ ế ạ ươ ng tràn vào các ph nang, gây phù ph i ế ổ
Trang 5Đ nh nghĩa ị
• Suy tim là tr ng thái b nh lý trong đó cung lạ ệ ượng tim không đ đáp ng ủ ứ
v i nhu c u c a c th v m t oxy trong m i tình hu ng sinh ho t c a ớ ầ ủ ơ ể ề ặ ọ ố ạ ủ
b nh nhânệ
• Suy tim là m t h i ch ng lâm sàng do h u qu c a b t kỳ t n thộ ộ ứ ậ ả ủ ấ ổ ương c u ấ
trúc hay r i lo n ch c năng c a qu tim d n đ n r i lo n kh năng làm ố ạ ứ ủ ả ẫ ế ố ạ ả(đ ) đ y th t ho c kh năng t ng máu c a th tổ ầ ấ ặ ả ố ủ ấ
• Thu t ng ậ ữ “suy tim” chính xác h n “suy tim /sung huy t” do không ph i ơ ứ ế ả
t t c b nh nhân đ u có tri u ch ng tr tu n hoàn ấ ả ệ ề ệ ứ ứ ệ ầ
Trang 6Tri u ch ng c năng ệ ứ ơ
•SUY TIM PH I Ả
•Khó th thở ường xuyên, m c đ ứ ộít/nhi u, n ng d n, không có c n k ch ề ặ ầ ơ ịphát
•Đau t c h sứ ạ ườn ph iả
•Ứ ệ tr ngo i biên: gan to (đ u, nh n, ạ ề ẵ
b tù, n t c) ki u đàn x p -> c ng ờ ấ ứ ể ế ứ
ch c; TM c n i, ph n h i gan-TM c ắ ổ ổ ả ồ ổ(+), áp l c TM tăngự
•Phù m m hai chi dề ưới -> toàn thân, tràn d ch các màng (b ng, ph i ); ị ụ ổ
•Ti u ít (200-500ml/ngày), s m màu ể ẫ
•Tím da và niêm m c do máu b tr ạ ị ứ ệ ngo i biên nên l ng Hb kh tăng
lên trong máu
SUY TIM TRÁI
•Khó th khi g ng s c ti n tri n thành ở ắ ứ ế ể
khó th thở ường xuyên, có th đ t ng t ể ộ ộ
thành c n hen tim hay phù ph i c p) ơ ổ ấ
•Ho v đêm, khi g ng s c: ho khan ề ắ ứ
ho c đ m l n ít máuặ ờ ẫ
Trang 7•HA t i đa bình th ố ườ ng, t i thi u tăng lên ố ể
năng (giãn vòng van hai lá)
•HA t i đa gi m, t i thi u bình th ố ả ố ể ườ ng ->
chênh l ch HA nh đi ệ ỏ
•Ran m r i rác hai đáy ph i ẩ ả ổ
Trang 8Tri u ch ng c n lâm sàng ệ ứ SUY TIM PH Iậ Ả
•Xquang th ng ẳ
• Cung dưới ph i giãn (NP)ả
• M m tim nâng cao ỏ
• Cung ĐMP giãn
• Ph i m nhi u ( huy t)ổ ờ ề ứ ế
•Xquang nghiêng trái
• Kho ng sáng sau xả ương c h p ứ ẹ
Trang 9Hình nh XQuang ả
SUY TIM PH I Ả SUY TIM TRÁI
Trang 10• Tăng gánh bu ng tim trái: tr c ồ ụ
trái, dày nhĩ trái, th t trái ấ
Trang 11Tri u ch ng c n lâm sàng ệ ứ ậ • •SUY TIM PH ISiêu âm tim Ả
SUY TIM TRÁI
Siêu âm tim
•Bu ng tim trái giãn toồ
•Co bóp vách tim và ch c năng tim ứ
gi m (phân s t ng máu EF )ả ố ố
•Xác đ nh m t s nguyên nhânị ộ ố
Thăm dò huy t đ ng ế ộ
•Ch s tim gi m (bình thỉ ố ả ường 2-3.5
l/phút/m2)
•Áp l c cu i tâm trự ố ương th t trái tăngấ
•Đánh giá m c đ h van hai lá, h ứ ộ ở ở
van ĐMC
Trang 12Đánh giá trên Siêu âm tim
• SUY TIM PH I Ả SUY TIM TRÁI
Trang 13Tri u ch ng Suy tim toàn b ệ ứ ộ
• Huy t áp k t: do HA t i đa gi m, t i thi u tăngế ẹ ố ả ố ể
• Xquang tim to toàn bộ
• Đi n tâm đ : dày c hai th t ệ ồ ả ấ
Trang 14Ch n đoán Suy tim ẩ theo tiêu chu n Framingham ẩ
• Phù ph i c pTi ng ng a phi T3 ổ ấ ế ự
• ALTM c tăng > 16 cm n ổ ướ cTh i ờ
gian tu n hoàn > 25 giây Ph n h i ầ ả ồ gan-TM c (+) ổ
• Phù ph i, sung huy t t ng ho c gan ổ ế ạ ặ
to khi làm gi i ph u đ i th ả ẫ ạ ể
• Cân n ng gi m > 4.5kg/5 ngày khi ặ ả
đi u tr suy tim (chính ho c ph ) ề ị ặ ụ
• Ch n đoán xác đ nh khi có 2 tiêu chu n chính ho c 1 tiêu chu n chính & 2 tiêu chu n ph ẩ ị ẩ ặ ẩ ẩ ụ
• Áp d ng t t khi đi u tra d ch t , đ đ c hi u > đ nh y, d b sót ST nh ụ ố ề ị ễ ộ ặ ệ ộ ậ ễ ỏ ẹ
Trang 17Nguyên nhân Suy tim
• B nh liên quan đ n c timệ ế ơ
• B nh m ch vành: r t nhi u bi u hi n khác nhau ệ ạ ấ ề ể ệ
• Tăng huy t áp: thế ường kèm dày th t trái và ch c năng tâm thù còn bùấ ứ
• B nh c tim: Gia đình/Gen ho c Không di truy n/Không liên quan gia ệ ơ ặ ề
đình (bao g m các lo i m c ph i nh viêm c tim) Phân lo i cũ bao ồ ạ ắ ả ư ơ ạ
g m: b nh c tim phì đ i b nh c tim giãn, b nh c tim h n ch , b nh ồ ệ ơ ạ ệ ơ ệ ơ ạ ế ệ
c tim th t ph i gây r i lo n nh p và nhóm không phân lo i đơ ấ ả ố ạ ị ạ ược
• Do thu c: ch n bêta, ch n kênh canxi, thu c lo n nh p, thu c đ c t bàoố ẹ ẹ ố ạ ị ố ộ ế
Trang 18Nguyên nhân suy tim
• VNTMNK t n th ổ ươ ng n ng van ặ
ba lá ho c van ĐMP ặ
• U nh y nhĩ trái, v túi phình ầ ỡ xoang Valsalva vào các bu ng ồ
SUY TIM TRÁI
Trang 19Nguyên nhân suy tim • ST TĂNG CUNG L ƯỢ NG
• Thi u máu n ng ế ặ
• Ng đ c giáp/C ộ ộ ườ ng giáp
• Nhi m khu n huy t ễ ẩ ế
• Viêm c u th n ầ ậ
• Thông đ ng- tĩnh m ch ộ ạ
• B nh Paget ệ
• Beri-beri (thi u vitamin B1) ế
SUY TIM TOÀN BỘ
• Ti n tri n t suy tim trái ế ể ừ
Trang 20Đánh giá m c đ suy tim ứ ộ
Phân lo i trên lâm sàng ạ
Khuy n cáo c a H i N i khoa Vi t ế ủ ộ ộ ệ nam aa â â aa aa
•B nh nhân có khó th nh , nh ng ệ ở ẹ ưgan ch a s th y ư ờ ấ a â ddd dd
•B nh nhân khó th v a, gan to ệ ở ừ
dướ ờ ười b s n vài cm aaaaaa s aaa
•B nh nhân khó th nhi u, gan to ệ ở ề
g n sát r n nh ng khi đầ ố ư ược đi u tr ề ị
có th nh l i.ể ỏ ạ
•B nh nhân khó th thệ ở ường xuyên, gan luôn to m c dù đã đặ ược đi u tr ề ị
Trang 21Phân lo i Suy tim ạ
Có Nguy c cao ST song không có ơ
Giai đo n Suy tim theo ACC/AHA ạ Phân đ suy tim theo NYHA ộ
Trang 22Đi u tr suy tim ề ị
• Nâng cao ch t lấ ượng s ngố
• Chăm sóc b nh nhân giai đo n cu i (end of life care)ệ ở ạ ố
• D phòng: ự
• Ngăn ng a x y ra ho c ti n tri n quá trình h y ho i c timừ ả ặ ế ể ủ ạ ơ
• Ngăn ng a quá trình tái c u trúc c tim ừ ấ ơ
•
Trang 23Đi u tr không dùng thu c ề ị ố
• Ch đ ngh ng i: gi m ho c b h n các ho t đ ng g ng s c Song ế ộ ỉ ơ ả ặ ỏ ẳ ạ ộ ắ ứ
cũng nên khuy n khích v n đ ng (chi dế ậ ộ ưới) đ gi m nguy c huy t ể ả ơ ế
kh i tĩnh m ch ố ạ
• Ch đ ăn gi m mu i (<3/ngày) ho c nh t hoàn toàn (<1.2g/ngày)ế ộ ả ố ặ ạ
• H n ch lạ ế ượng nước và d ch: 500 - 1000ml/ngàyị
• Th ôxy: cung c p thêm ôxy cho mô, gi m b t m c đ khó th , đ ng ở ấ ả ớ ứ ộ ở ồ
th i h n ch s co m ch ph i ờ ạ ế ự ạ ổ
• Lo i b các y u t nguy c khác: ạ ỏ ế ố ơ
• B rỏ ượu, thu c lá, cà phê ố
• Gi m cân n ng nh ng b nh nhân béo phì ả ặ ở ữ ệ
• Tránh các xúc c m m nh (stress).ả ạ
Trang 24Các thu c đi u tr suy tim ố ề ị
• Thu c ch n bêta giao c mố ẹ ả
• Thu c tăng s c co bóp c timố ứ ơ
• Các thu c khácố
• Thu c ch ng đông, ố ố
Trang 25Vai trò c a thu c đi u tr Suy tim ủ ố ề ị
• Các thu c có l i ích, c i thi n đ ố ợ ả ệ ượ ỷ ệ ử c t l t vong:
– Ứ c ch men chuy n/ c ch th th AT1? ế ể Ứ ế ụ ể
– Ch n beta giao c m ẹ ả
– Kháng aldosterone (Spironolactone; Eplerenone)
• Các thu c c i thi n đ ố ả ệ ượ c tri u ch ng: ệ ứ
– L i ti u ợ ể
– Digoxin li u th p ề ấ
– Nitrates
• Các thu c có th gây h i, c n cân nh c khi s d ng: ố ể ạ ầ ắ ử ụ
– Các thu c tăng co bóp c tim, gi ng giao c m ố ơ ố ả
Trang 26Đi u tr phòng ng a suy tim ề ị ừ
• Các thu c đi u tr đ phòng suy timố ề ị ể
• ƯCMC được ch đ nh cho m i b nh nhân có nguy c cao suy tim ỉ ị ọ ệ ơ
(có b nh ĐMV, b nh ĐM ngo i vi hay đ t qu ); cho b nh nhân ti u ệ ệ ạ ộ ỵ ệ ể
đường có nhi u y u t nguy c , ti u đề ế ố ơ ể ường có hút thu c là ho c ố ặ
ti u để ường có albumine ni u.ệ
• Ch n bêta đẹ ược ch đ nh (IA) cho m i b nh nhân NMCT cũ đ gi m ỉ ị ọ ệ ể ả
t vong, NMCT l i và ngăn ng a ti n tri n suy tim.ử ạ ừ ế ể
Trang 27Giáo d c s c kho ụ ứ ẻ
GDSK quan tr ng và mang l i hi u qu v i b nh nhân suy tim m n đ c bi t ọ ạ ệ ả ớ ệ ạ ặ ệ ởnhóm ST n ng (NYHA 3-4) GDSK trặ ước khi ra vi n s h n ch tình tr ng b ệ ẽ ạ ế ạ ỏthu c ố
N i dung giáo d c s c kho và theo dõi b nh nhân suy tim:ộ ụ ứ ẻ ở ệ
• Giáo d c k v ch đ ăn kiêng, l i s ng kho (b thu c lá, h n ch ụ ỹ ề ế ộ ố ố ẻ ỏ ố ạ ế
rượu), ch đ luy n t p và g ng s c đ u đ n.ế ộ ệ ậ ắ ứ ề ặ
• H n ch các thu c làm n ng suy tim (corticoid, NSAIDs ).ạ ế ố ặ
• Ph i h p ki m soát các y u t nguy c c a suy tim khác nh THA, đái ố ợ ể ế ố ơ ủ ư
tháo đường, RL m máu ỡ
• T theo dõi các di n bi n v s c kho , các bi u hi n b t thự ễ ế ề ứ ẻ ể ệ ấ ường, bi n ế
ch ng đ đi u ch nh và đ n vi n k p th i.ứ ể ề ỉ ế ệ ị ờ
• Xây d ng m t s thói quen và rèn k năng ự ộ ố ỹ nh : cân hàng ngày, ư
Trang 28Các thi t b h tr th t trái ế ị ỗ ợ ấ
MicroMed DeBakey HeartMate II
Jarvik 2000 HeartMate XVE
Novacor LVAD
Trang 29Ph u thu t đi u tr Suy tim ẫ ậ ề ị
Trang 30ng d ng T bào g c cho b/n Suy tim
Unresolved Issues:
1 Long term fate of cells
2 Ability of cell to find
Trang 32B nh c nh lâm sàng Suy tim c p ệ • Suy tim m n n ng lên/m t bù: ả ạ ặ ấ bi u hi n phù/ huy t ngo i vi, ể ệ ứ ế ở ấ ạ
th ườ ng di n bi n n ng lên b/n suy tim m n tính đang đi u tr , có ễ ế ặ ở ạ ề ị ứ
tr ph i và đ i tu n hoàn HA th p lúc vào vi n có tiên l ệ ở ổ ạ ầ ấ ệ ượ ng n ng ặ
khó th khi n m, rales m 2 tr ở ằ ẩ ườ ng ph i, SaO2 < 90% n u không th ổ ế ở oxy
huy t áp cao, b/n th ế ườ ng có phân s t ng máu th t trái còn bù ố ố ấ
Tr ươ ng l c giao c m tăng: nh p nhanh và co m ch B/n không ự ả ị ạ
th a/thi u d ch ho c ch th a ít d ch, th ừ ế ị ặ ỉ ừ ị ườ ng bi u hi n huy t ph i ể ệ ứ ế ổ
mà không huy t đ i tu n hoàn Đáp ng v i đi u tr nhanh và t l ứ ế ạ ầ ứ ớ ề ị ỷ ệ
huy t ph i; TM c n i mà không kèm gan to, AL đ đ y th t trái th p ế ổ ổ ổ ổ ầ ấ ấ
•
Trang 33Nguyên nhân và Y u t gây n ng ế ố ặ
(ii) Bi n ch ng c h c c a NMCT (th ng vách liên th t, h van hai lá ế ứ ơ ọ ủ ủ ấ ở
c p t nh, v thành tim); (iii) Nh i máu th t ph i ấ ỉ ỡ ồ ấ ả
m c; (iv) Tách thành ĐMC: ạ HoHL c p tính ấ do r i lo n ho t đ ng c ố ạ ạ ộ ơ nhú, đ t dây ch ng/c t c do VNTMNK, ứ ằ ộ ơ HoC c p tính ấ do phình tách ĐMC ho c VNMTNK, ặ R i lo n ho t đ ng van nhân t o ố ạ ạ ộ ạ do
VNTMNK, huy t kh i ho c di l ch van… ế ố ặ ệ
b nh nhân có b nh tim thi u máu c c b ho c THA ệ ệ ế ụ ộ ặ
máu; (iv) Shunts; (v) Ép tim c p do tràn d ch màng tim; (vi) Nh i máu ấ ị ồ
Trang 34Đ t m t bù c p c a Suy tim m n ợ ấ ấ ủ ạ
• Đ i v i b nh c nh suy tim c p c n ph i n đ nh nhanh chóng v ố ớ ệ ả ấ ầ ả ổ ị ề
huy t đ ng đ ng th i v i ch n đoán nguyên nhân gây suy s p huy t ế ộ ồ ờ ớ ẩ ụ ế
• C n cung l ầ ượ ng tim cao (thi u máu, có thai, c ế ườ ng giáp )
• Các b nh lý th n, ph i, đ ệ ở ậ ổ ườ ng tiêu hóa, suy giáp
• Thi u máu c tim ế ơ
• Tăng huy t áp ế
• Ng đ c thu c, r ộ ộ ố ượ u
• Đi u tr b ng các thu c không phù h p (gi m s c co bóp c tim, ề ị ằ ố ợ ả ứ ơ
Trang 35Phân lo i Forrester cho Suy tim c p ạ ấ
T ướ i máu mô
(Cung l ượ ng tim)
Trang 36Suy tim c p và Phù ph i c p ấ ổ ấ
Tri u ch ng lâm sàng:ệ ứ
• Khó th nhi u, k ch phát, d d i, đ t ng t, phát tri n nhanh chóng.ở ề ị ữ ộ ộ ộ ể
• H t ho ng, lo l ng, v t vã, b t d y đ th , tím tái khi suy hô h p ố ả ắ ậ ậ ậ ể ở ấ
• Ho máu ho c trào b t h ng ra mi ng.ặ ọ ồ ệ
Khám lâm sàng:
• Th nhanh nông, co rút c hô h p, nghe ph i ran rít/ngáy, ran m to/nh ở ơ ấ ổ ẩ ỏ
h t dâng kh p hai ph trạ ắ ế ường ph i (th y tri u dâng)ổ ủ ề
Xquang ph i: ổ
• hình bóng tim to, huy t qu n ph i tăng đ m, ế ả ổ ậ
• Hình cánh bướm hai r n ph i, đố ổ ường Kerley B hai ph trở ế ường
Nguyên nhân thường g p: ặ
Trang 37Suy tim m t bù c p tính (ADHF) ấ ấ
• M c tiêu đi u tr b nh nhân ph i nh p vi n ụ ề ị ở ệ ả ậ ệ
• C i thi n tri u ch ng, nh t là tr/c ST huy t và cung lả ệ ệ ứ ấ ứ ế ượng th pấ
• T i u tình tr ng th tích tu n hoànố ư ạ ể ầ
• Xác đ nh nguyên nhân và các y u t gây n ng b nhị ế ố ặ ệ
• T i u đi u tr lâu dài, gi m thi u các tác d ng phố ư ề ị ả ể ụ ụ
• Xác đ nh nhóm b nh nhân có l i nh tái l u thông ĐMVị ệ ợ ờ ư
• Giáo d c b nh nhân v thu c và t đánh giá bi u hi n suy timụ ệ ề ố ự ể ệ
• Cân nh c đ a b nh nhân vào chắ ư ệ ương trình qu n lý suy timả
• Y u t nguy c d báo t vong b/n suy tim c p m t bù (ADHF) ế ố ơ ự ử ở ấ ấ
• (ADHERE Database - Fonarow GC et al JAMA 2005;293:572-80).
Trang 38• Riêng đ i v i s c tim ố ớ ố
• Đánh giá kh i lố ượng tu n hoàn th ầ ử
test truy n d ch tr phi quá t i d ch tim ề ị ừ ả ịtrái đã rõ (+/- catheter ĐMP): 10-15%
c n đ thêm d ch.ầ ổ ị
• Tìm NMCT th t ph i/NM saudấ ả ưới
• Đánh giá ch c năng tâm thu th t trái ứ ấ
• IABP (không tách ĐMC), nh t là sau ấ
• X trí ban đ u (phù ph i/s c tim) ử ầ ổ ố
• Khám lâm sàng và khai thác b nh ệ
s chi ti tĐi n tim 12 chuy n đ o ử ế ệ ể ạ
và theo dõi liên t c đi n timXN công ụ ệ
th c máu, đi n gi i, ure/creatinine, ứ ệ ảmen tim và khí máu XN đông máu (aPTT/PT), đường máu, GOT, LDH
n u s c ế ố
• Ch p Xquang tim ph i ụ ổ
• Siêu âm tim qua thành ng cThông ự
tim, đ t ng thông ĐMP, SÂ tim qua ặ ố
th c qu n n u c nCan thi p qua ự ả ế ầ ệda/m b c c u ĐMV n u có ch đ nh ổ ắ ầ ế ỉ ị
c p c u n đ nh b nh nhân b ng ấ ứ Ổ ị ệ ằoxy, l i ti u, thu c gi m h u gánh, ợ ể ố ả ậtăng co bóp c tim và morphine.ơ
• Ti p t c theo dõi và x trí ế ụ ử
Đ t m t bù c p c a Suy tim m n ợ ấ ấ ủ ạ
Trang 39X trí Phù ph i c p huy t đ ng ử ổ ấ ế ộ
• T th n a ng i, garo luân phiên ho c chích huy t.ư ế ử ồ ặ ế
• Đ m b o thông khí: Cung c p oxy đ y đ ; Thông khí h tr b ng th CPAP ả ả ấ ầ ủ ỗ ợ ằ ở
ho c Đ t NKQ và thông khí nhân t o.ặ ặ ạ
• Morphine sulphate: gi m lo âu và làm giãn h th ng TM Li u đ u 2-5 mg TM, ả ệ ố ề ầ
nh c l i sau 15-20 phút đ n khi còn tác d ng.ắ ạ ế ụ
• Furosemide: làm gi m gánh n ng tu n hoàn và giãn c p tính ĐMP Li u đ u ả ặ ầ ấ ề ầ
20-40 mg TM, tăng li u/nh c l i sau vài phút, max 2000mg.ề ắ ạ
• Nitroglycerin: gi m ti n gánh, tác d ng hi p đ ng v i thu c l i ti u Li u đ u ả ề ụ ệ ồ ớ ố ợ ể ề ầ
10mcg/phút tăng d n tuỳ theo đáp ng.ầ ứ
• Nitroprusside: hi u qu b nh nhân THA ho c h van tim c p Li u kh i ệ ả ở ệ ặ ở ấ ề ở
đ u: 0.25 mcg/kg/phút.ầ
• Tăng s c co bóp c tim (khi HA th p/s c tim): Dobutamine/Milrinone.ứ ơ ấ ố
• Ch y Th n nhân t o/Siêu l c máu khi không đáp ng v i l i ti u.ạ ậ ạ ọ ứ ớ ợ ể
• H tr c h c b ng Bóng ngỗ ợ ơ ọ ằ ược dòng ĐMC, thi t b h tr th t trái ho c tu n ế ị ỗ ợ ấ ặ ầ
hoàn ngoài c th (CPB, ECMO ).ơ ể
Trang 40Suy tim m t bù c p tính (ADHF) ấ ấ
• Tiêu chu n ra vi n đ i v i b nh nhân suy tim m t bù c p tínhẩ ệ ố ớ ệ ấ ấ
• Đã gi i quy t đả ế ược nguyên nhân gây m t bùấ
• Tình tr ng d ch g n t i uạ ị ầ ố ư
• Đã chuy n để ượ ợ ể ừc l i ti u t tiêm sang u ngố
• Không dùng thu c v n m ch ho c giãn m ch đố ậ ạ ặ ạ ường tĩnh m ch trong ạ
vòng 24 gi ờ
• Phác đ đi u tr thu c u ng n đ nh ít nh t 24 gi ồ ề ị ố ố ổ ị ấ ờ
• Có k ho ch tái khám sau 7-10 ngàyế ạ
• Có k ho ch đánh giá kh năng g ng s cế ạ ả ắ ứ