1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Sinh học

Giao an Tuan 15 Lop 1

40 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 109,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tìm được được các tiếng có chứa vần uôn, uông. Nhìn vào tranh có thể nối được các hình với từ ngữ. Đọc được các vần đã học, áp dụng vần vào làm bài tập có liên quan. - HS quan sát, c[r]

Trang 1

TUẦN 15

Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020

Hoạt động tập thể CHÀO CỜ

Tiếng Việt (2 tiết) BÀI 66: UÔI, UÔM

- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uôi, uôm có trong bài học

- Phát triển kỹ năng nói về việc đi lại trên biển Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết cảnh sắc bình minh trên biển, các phương tiện trên biển (thuyền buồm, tàu đánhcá) và các hoạt động trên biển; suy đoán nội dung tranh minh hoạ (cánh buồm căng gió, cảnh sắc và các hoạt động lúc bình minh trên biển)

- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và đời sống trên biển thông qua đoạn văn đọc và các hình ảnh trong bài

- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu

hỏi Em thấy gì trong tranh?

- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới

tranh và HS nói theo

- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận

biết và yêu cầu HS đọc theo GV đọc từng

cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc

theo GV và HS lặp lại câu nhận biết một số

lần: Thuyền buồm xuôi theo chiều gió

- GV giới thiệu các vần mới uôi, uôm Viết tên

Trang 2

+ GV yêu cầu một số (2 - 3) HS so sánh vần

uôi, uôm để tìm ra điểm gìống và khác nhau

GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các

vần

- Đánh vần các vần

+ GV đánh vần mẫu các vần uôi, uôm

+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau

đánh vần Mỗi HS đánh vần cả 2 vần

+ GV yêu cầu lớp đánh vần đồng thanh 2 vần

một lần

- Đọc trơn các vần

+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau

đọc trơn vần Mỗi HS đọc trơn cả 2 vần

+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 2 vần

+ GV giới thiệu mô hình tiếng xuôi GV

khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng

+ GV đưa các tiếng có trong SHS Mỗi HS

đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh

vần tương ứng với số tiếng) Lớp đánh vần

mỗi tiếng một lần

+ GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa

một vần Lớp đọc trơn đồng thanh một lần tất

cả các tiếng

+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh những

tiếng mới ghép được

- Ghép chữ cái tạo tiếng

+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần uôi, uôm

+ GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2

- HS tìm

- HS lắng nghe

- HS đánh vần tiếng mẫu

- Lớp đánh vần đồng thanh 2 vần một lần

- HS đọc trơn tiếng mẫu

- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu

Trang 3

HS nêu lại cách ghép.

C Đọc từ ngữ

GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ

ngữ: con suối, buổi sáng, quả muỗm Sau khi

đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn

con suối, yêu cầu nói tên sự vật trong tranh,

cho từ ngữ con suối xuất hiện dưới tranh, GV

yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần uôi trong

suối, phân tích và đánh vần tiếng suối, đọc

trơn con suối GV thực hiện các bước tương tự

đối với buổi sáng, quả muỗm, yêu cầu HS đọc

trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ 3 - 4

- GV đưa mẫu chữ viết các vần uôi, uôm GV

viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách

viết các vần uôi, uôm

- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: uôi, uôm,

chong, bông, suối, muỗm (chữ cỡ vừa)

- GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập

một các vần uôi, uôm từ ngữ con suối, quả

muỗm

- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó

khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách

- GV nhận xét và sửa bài của một số HS

6 Đọc đoạn

- GV đọc mẫu cả đoạn

- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có

vần uôi, uôm

- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn các

tiếng mới Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các

tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần

tiếng rồi mới đọc) Từng nhóm rồi cả lớp đọc

đồng thanh những tiếng có vần uôi, uôm trong

Trang 4

- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn

Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng câu

(mỗi HS một câu), khoảng 1 - 2 lần Sau đó

7 Nói theo tranh

- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS GV

đặt từng câu hỏi, HS trả lời:

Các em nhìn thấy những phương tiện gì trong

tranh?

Em có biết tên những phương tiện đó không?

Em có biết các phương tiện này di chuyển bằng

- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và

động viên HS GV lưu ý HS ôn lại các vần uôi,

uôm và khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở

Tiếng Việt LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Giúp học sinh củng cố hình thành

- Tìm được được các tiếng có chứa vần uôi, uôm Nhìn vào tranh có thể nối được

các hình với từ ngữ Nhìn vào tranh điền được tiếng tạo thành từ có nghĩa

- HS quan sát, chú ý lắng nghe, thao tác nhanh nhẹn

- HS tự giác hoàn thành và giải quyết được bài tập có vần uôi, uôm

- Rèn cho học sinh tính chăm chỉ, cẩn thận, đoàn kết, yêu thích môn học

II Chuẩn bị

GV: Vở bài tập Tiếng Việt, phiếu học tập

Trang 5

HS: Vở bài Tiếng Việt, bút

III Các hoạt động dạy học

Bài 1: Khoanh theo mẫu

- GV nêu cầu bài

- GV cho HS làm bài vào vở bài tập

- GV xuống bao quan sát, giúp đỡ

- GV chữa bài, nhận xét, tuyên dương

Bài 3: Điền chuối, suối muỗn hoặc

buồm

- GV nêu yêu cầu

- GV để học nêu cách làm

- Gv cho HS làm bài vào vở Bài tập

- GV xuống bao quát giúp đỡ

- GV nhận xét bài học sinh Tuyên

dương, khen ngợi

3 Củng cố - dặn dò

- GV cho HS tự tìm tiếng có chứa vần

uôi, uôm và nêu trước lớp

- GV nhận xét giờ học

- HS nêu nối tiếp

- HS nhắc lại yêu cầu

- HS chú ý lắng nghe và nêu lại: Tìm các tiếng có chứa vần uôi, uôm và dùng bút chì khoanh lại tiếng đó

- HS làm + tuổi, muỗi + chuôm, buồm

- HS đổi bài để chia sẻ giúp nhau

- HS nêu lại yêu cầu nối tiếp

- HS nêu lại cách làm: Nối tranh ứng với mỗi từ ngữ

- HS làm bài vào vở bài tập

- HS nêu lại yêu cầu nối tiếp

Trang 6

I Mục tiêu

- HS biết được mỗi trang phục phù hợp với thời tiết và hoàn cảnh khác nhau

- Biết lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết và mục đích hoạt động

II Chuẩn bị

- SGK, VBT

III Các hoạt động dạy học

1 HĐ khởi động

- Phát clip bài hát “Thật đáng chê”

Nghe, hát và vận động theo bàihát

Trả lời câu hỏi của GVTrao đổi về nội dung bài hát, vàobài mới

2 HĐ: Khám phá – kết nối kinh nghiệm

HĐ 1 Tớ đi đâu? Cậu mặc gì?

Cô giáo sẽ phổ biến yêu cầu hoạt động

Hình thức: làm việc nhóm 4

Thời gian: 5p

ND: GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy A4

như hình:

HS quan sát tranh trong SGK, màn chiếu,

tranh đã được đánh số Học sinh sẽ điền số

của bức tranh vào đúng ô mô tả trong khung

A4

Đặt câu hỏi

GV nhận xét, nhắc nhở: Lựa chọn trang phục

phù hợp giúp chúng ta bảo vệ sức khỏe, tự

tin, thoải mái trong các hoạt động; trang phục

phù hợp còn làm chúng mình đáng yêu hơn

nữa Các bạn nhớ lựa chọn trang phục phù

hợp và giữ gìn trang phục nữa nhé!

- HS nhắc lại yêu cầu của cô giáo Thực hiện theo yêu cầu

Trình bày kết quả của nhóm

Bổ sung, góp ý cho kết quả củanhóm bạn

Giải thích lý do chọn trang phục? Cảm nhận của em khi chọn trangphục phù hợp (cụ thể)?

Lắng nghe

*Thực hành – Chỉnh đốn trang phục, mái tóc

Giúp HS biết quan sát, chỉnh đốn trang phục,

đầu tóc gọn gàng

HĐ 2 Làm việc nhóm lớn và biểu diễn

- Cô mời 1 bạn lên trước lớp và chỉnh trang

cho bạn trước sự dõi theo của cả lớp

- Chỉnh cổ, vai, vạt áo

- Cho áo vào trong quần/ váy

- Sắn tay áo nếu cần

Theo dõi Thực hiện

Trang phục đi chơi khi trời lạnh

Trang 7

- Vuốt/ chải tóc

Cả lớp thấy bạn có xinh/ đẹp hơn không nào?

- Bây giờ cô mời cả lớp đứng dậy, mình tự

chỉnh quần áo cho mình sau đó nhóm 2 bạn

quay lại nhìn và chỉnh cho nhau nhé

- Chúng mình thấy tự tin hơn chưa nào? Bây

giờ từng dãy bàn ngang chúng ta sẽ biểu diễn

thời trang Các bạn di chuyển từ chỗ ngồi lên

buvj giảng sau đó đi một vòng quanh

lớp một cách tự tin nhé

GV nhận xét, khen ngợi

Chỉnh theo yêu cầu

- HS bước đi tự tin, nhẹ nhàng, không bước nặng chân, không quét dép tạo tiếng động

*HĐ Đánh giá: Nhìn lại tôi

MT: HS tự đánh giá hđ tự chăm sóc bản thân

HĐ nhóm, cá nhân

HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Em đã làm được những việc nào trong

tranh?

- Em còn làm được những việc nào nữa?

- GV dùng thẻ màu để cả lớp trả lời câu hỏi:

Màu quy ước: Xanh – luôn thực hiện

Vàng – Có thực hiện Đỏ - chưa thực hiện

Bạn nào luôn súc miệng nước muối buổi tối?

Bạn nào luôn rửa tay trước khi ăn và sau khi

chơi?

Bạn nào luôn giữ quần áo đầu tóc, móng tay

gọn gàng sạch sẽ?

Gọi nhiều HS trả lời

HS nhắc lại yêu cầu về màu quyước

Thực hiện trả lời câu hỏi bằngthẻ màu

1 Tôi thích, tôi muốn bạn

Giúp HS biết đánh giá chéo

HTTC: HĐ nhóm 4 theo 2 câu hỏi

-Em thấy bạn tiến bộ nhất ở điều gì trong

tháng qua?

-Em mong bạn tiến bộ hơn ở điều gì?

GV quan sát hỗ trợ

GV ghi lại thông tin về một số hs còn nhiều

tồn tại để hỗ trợ; giúp học sinh định hướng

rèn luyện bằng câu hỏi:

- Em sẽ làm gì để thực hiện được điều các

bạn mong muốn ở mình?

GV tổng kết HĐ, khen ngợi hs

- Lần lượt từng bạn sẽ nhận lờigóp ý, nhận xét, mong muốn từ 3bạn còn lại của nhóm và có lờicảm ơn

-Đại diện các nhóm báo cáo tiến

bộ của các bạn-Mỗi bạn viết lại một điều mìnhtiến bộ và một điều mình cần điềuchỉnh vào giấy nhớ để lưu trên cây

“Cố gắng” của lớp

2 HĐ Khảo sát: Tôi đã làm gì?

HS sử dụng thẻ màu để trả lời các câu hỏi

của cô theo mức độ

- Màu xanh: Thường xuyên thực hiện tự

giác

- Màu vàng: Đôi khi cần nhắc nhở

Trang 8

- Màu đỏ: Luôn phải nhắc nhở

ST

T Điều em đã là được

Em tự đánh giáThường

xuyên tự giác

Vẫn cầnnhắc nhở

Luôn phảinhắc nhở

GV theo dõi HS trả lời, ghi lại những

trường hợp cần hỗ trojwvaf trao đổi với PH

nếu cần

GV nhận xét Đánh giá HĐ

3 Luôn là con ngoan

*MĐ: hướng HS đến việc duy trì nề nếp,

hoàn thiện bản thân

*HĐ cá nhân, cặp đôi

- Học sinh nêu kế hoạch rèn luyện

- Cô định hướng việc theo dõi quá trình thực

Trang 9

- Phát triển kỹ năng nói theo chủ điểm đi dự sinh nhật bạn như: chuẩn bị quà đi dự sinh nhật bạn, nói lời chúc mừng sinh nhật bạn,

- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết những sự vật, hoạt động liên quan đến

những sinh hoạt thường nhật trong gia đình, sự chăm sóc, tình cảm mẹ con qua việc quan sát tranh (1 Mẹ vuốt tóc và buộc nơ cho Hà; 2 Mẹ đưa Hà đi chơi công viên;

3 Chuẩn bị đi dự sinh nhật bạn)

- Cảm nhận được tình cảm gia đình, nhất là tình cảm giữa mẹ và con và sự chăm sóc của mẹ đối với con qua đoạn văn đọc và hình ảnh trong bài

- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời

câu hỏi Em thấy gì trong tranh?

- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới

tranh và HS nói theo

- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận

biết và yêu cầu HS đọc theo GV đọc từng

cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS

đọc theo GV và HS lặp lại câu nhận biết

một số lần: Mẹ vuốt tóc và buộc nơ cho Hà

- GV giới thiệu các vần mới uôt, uôc Viết

tên bài lên bảng

+ GV đánh vần mẫu các vần uôc, uôt

+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp

- HS đọc trơn tiếng mẫu

Trang 10

nhau đọc trơn vần Mỗi HS đọc trơn cả 2

+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn

tiếng buộc Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng

buộc

- Đọc tiếng trong SHS

+ Đánh vần tiếng GV đưa các tiếng có

trong SHS Mỗi HS đánh vần một tiếng nối

tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số

tiếng) Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần

+ Đọc trơn tiếng.

- GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn một tiếng nối

tiếp nhau, hai lượt

+ Mỗi HS đọc trong các tiếng chứa một các

tiếng

- GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh một

lần tất cả

- Ghép chữ cái tạo tiếng

+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần uôc, uôt

+ GV yêu cầu 1 - 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2

HS nêu lại cách ghép

+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh

những tiếng mới ghép được

C Đọc từ ngữ

- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng

từ ngữ: ngọn đuốc, viên thuốc, con chuột

- Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ

ngữ, chẳng hạn ngọn đuốc, yêu cầu nói tên

sự vật trong tranh, cho từ ngữ ngọn đuốc

xuất hiện dưới tranh

- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu

- HS đọc trơn Lớp đọc trơn đồng thanh

Trang 11

- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần

uôc trong ngọn đuốc, phân tích và đánh vần

tiếng đuốc, đọc trơn từ ngữ ngọn đuốc GV

thực hiện các bước tương tự đối với viên

thuốc, con chuột

- GV yêu cầu HS đọc trơn nói tiếp, mỗi HS

- GV đưa mẫu chữ viết các vần uôc, uôt

GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và

cách viết các vần uôt, uôc

- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: uôc,

uôt đuốc, chuột (chữ cỡ vừa)

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập

một các vần uôt, uôc; từ ngữ ngọn đuốc, con

chuột GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp

khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách

- GV nhận xét và sửa bài của một số HS

6 Đọc

- GV đọc mẫu cả đoạn

- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có

vần uôt, uôc

- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trong các

tiếng mới Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các

tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần

tiếng rồi mới đọc) Từng nhóm rồi cả lớp đọc

đồng thanh những tiếng có vần uôc, uôt.trong

đoạn văn một số lần

- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn

văn Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng

câu (mỗi HS một câu), khoảng 1 - 2 lần Sau đó

Trang 12

đoạn văn:

+ Mẹ cho Hà đi đâu?

+ Từ ngữ nào thể hiện Hà rất vui?

+ Hà mặc gì khi đi chơi?

+ Theo mẹ Hà, khi đi chơi, cần phải ăn mặc như

thế nào?

7 Nói theo tranh

- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS GV

đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:

Em nhìn thấy những ai và những gì trong bức

tranh?

Các bạn ấy đang làm gì?

Em đã bao giờ làm những việc đó chưa? Nếu đã

làm, em có cảm thấy thích thú khi làm việc đó

không?

8 Củng cố

- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các

vần uôt, uôc và đặt câu với từ ngữ tìm được

- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và

động viên HS Lưu ý HS ôn lại các vần uôt, uôc

và khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà

- GV nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS dựa vào hình vẽ hình thành các

phép tính rồi tính kết quả, tìm ra số thích hợp

trong ô trống : 3 + 3 = 6

- HS theo dõi

- HS thực hiện

Trang 13

- GV nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS dựa vào hình vẽ hình thành các

- GV nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tính kết quả rồi so sánh

- GV nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS dựa vào hình vẽ hình thành các

Tiếng Việt LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố hình thành:

- Tìm được được các tiếng có chứa vần uôc, uôt Nhìn vào tranh có thể nối được

các hình với từ ngữ Đọc được các vần đã học, áp dụng vần vào làm bài tập có liên quan

- HS quan sát, chú ý lắng nghe, mạnh dạn tự tin chia sẻ kết quả học tập trước lớp

- HS tự giác hoàn thành và giải quyết được bài tập có vần uôc, uôt

- Rèn cho học sinh tính chăm chỉ, cẩn thận, đoàn kết giúp đỡ bạn trong khi bạn gặp

khó khăn

II Chuẩn bị

GV: Vở bài tập Tiếng Việt, bảng con

Trang 14

HS: Vở bài Tiếng Việt, bút, bảng con

III Các hoạt động dạy học

- GV nêu cầu bài

- GV hướng dẫn cách làm và cho hs nêu

lại

- GV cho HS làm bài vào Vở bài tập

- GV xuống bao quát giúp đỡ HS gặp

khó khăn

- GV chữa bài, khen ngợi, tuyên dương

trước lớp

Bài 2: Điền uôc hoặc uốt

- GV nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn cách làm

- GV cho HS làm bài vào vở bài tập

- GV xuống bao quan sát, giúp đỡ

- GV chữa bài nhận xét, tuyên dương

Bài 3: Viết hai tiếng có vần dưới đây

- GV nêu yêu cầu

- GV để học nêu cách làm

- Gv cho HS làm bài vào bảng con

- GV xuống bao quát giúp đỡ

- GV nhận xét bài học sinh Tuyên

dương, khen ngợi

- HS nhắc lại yêu cầu

- HS chú ý lắng nghe và nêu lại Nối tranh với từ ứng với tranh

- HS làm bài vào vở

- HS đổi bài để chia sẻ giúp nhau

- HS chia sẻ bài trước lớp

- Các bạn chia sẻ ý kiến

- HS nêu lại yêu cầu nối tiếp

- HS nêu lại cách làm: dùng bút chì điền vần uôc, uôt vào chỗ chấm để thành từ đúng với tranh

- HS làm bài vào vở bài tập

- HS trao đổi vở chia sẻ trước lớp

- HS nêu lại yêu cầu nối tiếp

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Tiếp tục giúp học sinh:

Nhận biết được ý nghĩa thực tế của phép cộng, phép trừ Thực hiện được phép cộng,phép trừ (tính nhẩm) trong phạm vi 10

Trang 15

Tiếp tục củng cố năng lực giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp khi nêu được tính thích hợp với mỗi tình huống thực tế (qua tranh vẽ).

II Chuẩn bị

Bộ đồ dùng học toán 1

III Các hoạt động dạy học

1 Khởi động

2 Kiểm tra bài cũ

- GV cho HS lên bảng làm bài

Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2020

Tiếng Việt (2 tiết) BÀI 68: UÔN, UÔNG

I Mục tiêu

Trang 16

- Nhận biết và đọc đúng các vần uôn, uông; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn

có các vần uôn, uông; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc

- Viết đúng các vần uôn, uông (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần uôn, uông

- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uôn, uông có trong bài học

- Phát triển kỹ năng nói

- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết về các hiện tượng thời tiết, đặc biệt là khi trời mưa với những dự báo theo kinh nghiệm dân gian của người Việt

- Cảm nhận được những nét đáng yêu của đời sống con người và loài vật được thể hiện qua tranh và phần thực hành nói; từ đó yêu quý hơn cuộc sống

- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu

hỏi Em thấy gì trong tranh?

- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh

và HS nói theo

- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết

và yêu cầu HS đoc theo, GV đọc từng cụm từ,

sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo GV

và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Chuồn

chuồn bay qua/ các luống rau

- GV giới thiệu các vần mới uôn, uông Viết tên

uôn, uông để tìm ra điểm giống và khác nhau

GV nhắc lại điểm giống và khác nhau giữa các

vần

- Đánh vần các vần

+ GV đánh vần mẫu các vần uôn, uông

+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau

Trang 17

- Đọc trơn các vần

+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau

đọc trơn vần Mỗi HS đọc trơn cả 2 vần

+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 2 vần

+ GV giới thiệu mô hình tiếng chuồn GV

khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã

học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng

chuồn

+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng

chuồn Lớp đánh vần đồng thanh tiếng chuồn

- Đọc tiếng trong SHS

+ Đánh vần tiếng GV đưa các tiếng có trong

SHS Mỗi HS đánh vần một tiếng női tiếp nhau

(số HS đánh vần tương ứng với số tiếng) Lớp

đánh vần mỗi tiếng một lần

+ Đọc trơn tiếng Mỗi HS đọc trơn một tiếng nối

tiếp nhau, hai lượt

+ GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa

một vần Lớp đọc trơn đồng thanh một lần tất cả

các tiếng

- Ghép chữ cái tạo tiếng

+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần uôn, uông

+ GV yêu cầu 1-2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS

nêu lại cách ghép

+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh những

tiếng mới ghép được

C Đọc từ ngữ

- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ

ngữ: cuộn chỉ, buồng chuối, quả chuông

Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ,

chẳng hạn cuộn chỉ, yêu cầu nói tên sự vật trong

tranh GV cho từ ngữ cuộn chỉ xuất hiện dưới

tranh, yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần uôn

trong cuộn chỉ, phân tích và đánh vần tiếng

cuộn, đọc trơn từ ngữ cuộn chỉ

- HS đọc trơn tiếng mẫu

- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu

Trang 18

- GV thực hiện các bước tương tự đối với buồng

chuối, quả chuông

- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc

- GV đưa mẫu chữ viết các vần uôn, uông

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và

cách viết các vần uôn, uông

- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: uôn, uông

và cuộn, buồng (chữ cỡ vừa)

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập

một các vần uôn, uông; từ cuộn chỉ, buồng

chuối

- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó

khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách

- GV nhận xét và sửa bài của một số HS

6 Đọc đoạn

- GV đọc mẫu cả đoạn

- GV yêu cầu HS đọc thẩm và tìm các tiếng có

vần uôn, uông

- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn các

tiếng mới Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các

tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần

tiếng rồi mới đọc) Từng nhóm rồi cả lớp đọc

đồng thanh những tiếng có vần uôn, uông trong

đoạn văn một số lần

- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn

văn Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng

câu khoảng 1 - 2 lần Sau đó từng nhóm rồi cả

lớp đọc đồng thanh

- GV yêu cầu một số (2 – 3) HS đọc thành tiếng

cả đoạn, HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn

văn:

+ Những dấu hiệu nào báo hiệu trời sắp mưa?

+ Từ ngữ nào miêu tả tiếng mưa rơi xuống rất

Trang 19

+ Cảnh vật sau cơn mưa được miêu tả ntn?

7 Nói theo tranh

- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS, GV

đặt từng câu hỏi và HS trả lời theo từng câu:

- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các

vần uôn, uông và đặt câu với từ ngữ tìm được

- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và

động viên HS GV lưu ý HS ôn lại các vần uôn,

uông và khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở

I Mục tiêu

- Nhận biết được khối lập phương, khối hộp chữ nhật qua các vật thật và đồ dùng

học tập

- Bước đầu phát triển trí tưởng tượng không gian, liên hệ với thực tế, có hứng thú

học tập qua việc thực hành đếm hình, xếp, ghép khối lập phương, khối hộp chữ nhật

II Chuẩn bị

- Mô hình khối lập phương, khối hộp chữ nhật (bằng bìa, nhựa,…)

- Sưu tầm những đồ vật có dạng khối lập phương, khối hộp chữ nhật

- Thông qua đồ vật thật (hộp quà, xúc xắc) và

hình vẽ (SGK), GV cho HS quan sát, giới thiệu

biểu tượng khối lập phương (có mô hình minh

họa, nhận dạng tổng thể)

- Thông qua đồ vật thật (bể cá, loa thùng) và hình

vẽ (SGK), GV cho HS quan sát giới thiệu biểu

tượng khối hộp chữ nhật (có mô hình minh họa,

nhận dạng tổng thể)

- HS quan sát , lắng nghe

- Thực hiện nhận dạng khối lập phương, khối hộp chữ nhật

3 Hoạt động

Trang 20

Bài 1: Những hình nào là khối lập phương

- Yêu cầu HS quan sát các hình khối, từ đó nhận

ra được hình là khối lập , rồi nêu tên chữ ở dưới

Bài 2: Những hình nào là khối hộp chữ nhật

-Yêu cầu HS quan sát các hình khối, từ đó nhận ra

được hình nào là khối hộp chữ nhật, rồi nêu tên

- Mỗi HS tên đồ vật có dạng khối lập phương,

khối hộp chữ nhật trong hình vẽ nối với khối ở

dưới mỗi hình thích hợp đó

- GV mời HS nêu trước lớp

- GV cùng HS nhận xét

B/Mỗi em có thể nêu tên đồ vật có dạng khối lập

phương, khối hộp chữ nhật mà các em biết trong

Tiếng Việt LUYỆN TẬP\

I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố hình thành:

- Tìm được được các tiếng có chứa vần uôn, uông Nhìn vào tranh có thể nối được các hình với từ ngữ Đọc được các vần đã học, áp dụng vần vào làm bài tập có liên quan

- HS quan sát, chú ý lắng nghe, động não, suy nghĩ, tìm tòi các tiếng có chứa vần đãhọc

- Thao tác các bài tập và giải quyết bài tập nhanh nhẹn

- Phát triển cho HS tính ham học, yêu thích môn học, qua đó các em biết giúp đỡ

bạn khi bạn gặp khó khăn

II Chuẩn bị

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:29

w