1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Thi GVG tam thuc bac hai

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 269,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

luyÖn tËp dÊu tam thøc bËc hai luyÖn tËp dÊu tam thøc bËc hai. II.[r]

Trang 1

LuyÖn tËp dÊu tam thøc bËc hai

Líp 10C

TiÕt42:

LuyÖn tËp dÊu tam thøc bËc hai

Líp 10C

Trang 2

Câu 1: Phát biểu định lí dấu tam thức bậc hai?

,

Định lí dấu tam thức bậc hai

Cho tam thức f(x) = ax2 + bx + c (a )

Nếu thì af(x) > 0 với

Nếu thì af(x) > 0 với

Nếu thì af(x) < 0 với mọi ,

af(x) > 0 với mọi (với là hai nghiệm của tam thức và )

0

0

0

 

2

b x

a

 

0

  x  ( ; ) x x1 2

( ; ) ( ; )

x    xx 

1 2

xx

Chú ý: Có thể dùng thay cho

1, 2

x x

Trang 3

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình là:

0 2

x x

x

 

D.

 3;  

  ;1  3; 

 1;3 \ 2    1;3

C

B  1;2

A  1;2

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình x2 –3x + 2 < 0 là:

B  1;2

D  ;1  2;

C  ;1  2;

cHäN §¸P ¸N §óNG

A

R

x 

B   0

< 0

C  > 0

Câu 2: Cho f(x) = ax2 + bx +c (a0), = b2 – 4ac

f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với khi: x  R

B   0

< 0

C  > 0 D Cả A, B và C sai

Trang 4

II Bài tập

Dạng 1: Xét dấu các biểu thức dạng tích hoặc chứa ẩn d ới mẫu

thức

a, f(x) = (-3x2 + 4x)(2x2 – x +1)

b, g(x) = ( 4 )( 3 4 )

8

2 2

x x

x

x

Giải

a, Nhận xét tam thức 2x2 – x +1có , hệ số a=2>0 suy ra 2x2 – x +1>0, với mọi x.Do đó dấu của f(x) là dấu của tam thức -3x2 +4x, suy ra

7 0

  

4 ( ) 0 : (0; )

3

4 ( ) 0 : ( ;0) ( ; )

3

Trang 5

* Bảng xét dấu:

8

-Gi¶i b, g(x) =

0 0

0

0

x

x + 8

x2-4

3x2 + x - 4

g(x)

* Nghiệm của nhị thức x + 8 là: x = - 8

) 4 3

)(

4 (

8 2

x x

x

x

* Nghiệm của tam thức x2 - 4 là: x = -2, x = 2

* Nghiệm của tam thức 3x2 + x - 4 là: x = 1, x = -4/3

luyÖn tËp dÊu tam thøc bËc hai

Trang 6

D¹ng 2: Gi¶i bÊt ph ¬ng tr×nh

1, 2,

3,(x2+6x+9)(-2x2+3x-5) 0

§èi chiÕu ®k =>TËp nghiÖm lµ: S = (- ;1) (1;2) (3;+ )

Gi¶I 1, BÊt ph ¬ng tr×nh t ¬ng ® ¬ng víi

( 1)( 2)

0; : 1, 3 ( 1)( 3)

2 2

0( : 1)

3 3

x x

do x

x x

§¸p sè 2, TËp nghiÖm S = (- ;-8] (-2;-4/3) (1;2)

2 2

0

§¸p sè3, TËp nghiÖm S = {-3}

Trang 7

luyện tập dấu tam thức bậc hai

Dạng 3: Tìm tham số để biểu thức f(x) = ax 2 +bx+c thỏa mãn điều kiện nào đó.

Bài tập: Cho f(x) = (m – 2)x2 + 2(2m – 3)x + 5m – 6

Hóy tỡm cỏc giỏ trị của m để:

a, Ph ơng trình f(x) = 0 cú hai nghiệm trỏi dấu?

b, f(x) > 0, ? x  R

Trang 8

GIẢI: Cho f(x) = (m 2)x2 + 2(2m 3)x + 5m 6

Hãy tìm các giá trị của m để:

a, f(x) = 0 có hai nghiệm trái dấu?

XÐt ph ¬ng trình : (m – 2)x2 + 2(2m – 3)x + 5m – 6 = 0 (1) Phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu khi vµ chØ khi a.c<0

 (m – 2)(5m – 6) < 0 6/5<m<2

Vậy: thì f(x) = 0 có hai nghiệm trái dấu.2

5

6

Trang 9

luyÖn tËp dÊu tam thøc bËc hai

GIẢI:

b, f(x) > 0,x  R ?

*Víi m = 2 ta cã f(x) = 2x + 4, f(x)> 0 cã nghiệm x > -2(kh«ng tháa m·n ycbt)

*Víi m  2

Vậy: thì f(x) > 0,m   3 ;    x  R

f(x) > 0, khi vµ chØ khi x  R

2

(3; ).

m

m

m

    

        

Cho f(x) = (m – 2)x2 + 2(2m – 3)x + 5m – 6

Hãy tìm các giá trị của m để:

Trang 10

B1: Tìm m để hàm số

có tập xác định trên R?

2

( m 2) x 2(2 m 3) x 5 m 6 0 x R

2

y

m x m x m

2

( m  2) x  2(2 m  3) x  5 m  6 0 

HD: Hàm số có tập xác định là R

B2: Tìm m để bất ph ơng trình sau vô nghiệm:

HD: Bất ph ơng trình đã cho vô nghiệm

2

( m 2) x 2(2 m 3) x 5 m 6 0 x R

Trang 11

luyện tập dấu tam thức bậc hai

Dạng 4: Chứng minh bất đẳng thức sử dụng tam thức bậc hai

Bài tập: Chứng minh rằng:

x y  2  xy   1 ( x y  ) 3,  x y ,

2 2

3 2 3 1 ( 3 1) 0, ( ) 0, ,

2 2 1 3 3 0, ,

xyxy   xy   x y

GIẢI: Bất đẳng thức cần chứng minh t ơng đ ơng với:

Xem vế trái là tam thức bậc hai đối với x, ta có:

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 1

x   y

Trang 12

Bài tập về nhà

Bài tập1: Tìm các giá trị của m để

2 2

x mx

x

x x

 

Ôn tập lý thuyết và l m các b i t p à à ậ ụn chương IV SGK/106-108.

Bài tập 2:Cho (P) có ph ơng trình: y = x 2 - 4x +3

1/ Vẽ (P)

2/ Tìm x để y > 0; y < 0

3/ Tìm m để (P) nằm hoàn toàn phía trên đ ờng thẳng y = m với mọi x.

Trang 13

Xin tr©n träng c¶m ¬n

c¸c thÇy c« gi¸o.

Chóc c¸c em ch¨m ngoan

häc giái!

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w