Đại cương• Sỏi mật = Sỏi trong hệ thống ống dẫn mật • Sỏi: sự lắng đọng, kết tủa từ các chất trong dịch mật... Giải phẫu đường mật... Phân loại sỏi• Theo vị trí • Theo thành phần hóa học
Trang 1SỎI MẬT
Trang 2Đại cương
• Sỏi mật = Sỏi trong hệ thống ống dẫn mật
• Sỏi: sự lắng đọng, kết tủa từ các chất trong dịch mật
Trang 3Giải phẫu đường mật
Trang 4Các thuật ngữ
• Sỏi + vị trí phát hiện sỏi
• Sỏi túi mật = Sỏi đường mật phụ
• Sỏi đường mật chính = Sỏi đường mật
= Sỏi trong gan + OGC-OMC
Trang 5Phân loại sỏi
• Theo vị trí
• Theo thành phần hóa học
• Theo nguồn gốc
Trang 6Sỏi túi mật
Trang 7Nguyên nhân sinh bệnh học
Trang 8• Sỏi sắc tố đen: Tán huyết
• Sỏi sắc tố nâu: Nhiễm trùng
Trang 9Lâm sàng
• Đau:
Vị trí Thời gianTính chấtHướng lan
Trang 14Sỏi đường mật
Trang 16Nguyên nhân sinh bệnh học
• Sỏi nguyên phát:
Ứ đọngNhiễm trùng
• Sỏi thứ phát:
Từ túi mật
Trang 19Lâm sàng
• Viêm đường mật: Tam chứng Charcot
ĐauSốtVàng da
• Viêm đường mật thể nặng: Ngũ chứng Reynolds
RL huyết động học
RL tri giác
Trang 21Diễn tiến
• Nhiễm trùng
• Viêm tụy
• Xơ teo gan
• Chảy máu đường mật
• Ung thư đường mật